ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1626/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 20 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNHTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆTỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy địnhvề kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủphê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhànước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủphê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnhvực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2143/TTr-SNV ngày 14 tháng9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh NinhThuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa họcvà Công nghệ tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký thay đổi lĩnh vực hoạt động khoahọc và công nghệ cho các tổ chức khoa học và công nghệ như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

2. Sửa đổi điểm d khoản 3 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đổi tên tổ chức khoa học và côngnghệ như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ ”.

3. Sửa đổi điểm d khoản 4 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký đổi tên cơ quan quyết định thànhlập hoặc cơ quan quản lý trực tiếp của tổ chức khoa học và công nghệ như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.”.

4. Sửa đổi điểm d khoản 5 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký thay đổi trụ sở chính như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ.”.

5. Sửa đổi điểm d khoản 6 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận (GCN) đăng ký thay đổi vốn theo yêu cầucủa tổ chức khoa học và công nghệ như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

6. Sửa đổi điểm d khoản 7 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn hoạt động của tổ chứckhoa học và công nghệ (trường hợp giấy chứng nhận cũ hết thời hạn) như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

7. Sửa đổi điểm d khoản 8 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoahọc và công nghệ (trường hợp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và côngnghệ bị rách, nát) như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

8. Sửa đổi điểm d khoản 9 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoahọc và công nghệ (trường hợp mất GCN đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ)như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

9. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục IPhần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoahọc và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 299/QĐ-UBND ngày 25 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ nhưsau:

“d) Thời hạn giải quyết: 20 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

10. Sửa đổi điểm d khoản 3 MụcIII Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của SởKhoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận vềthời gian giải quyết của thủ tục khai báo cơ sở bức xạ, thiết bị bức xạ y tếnhư sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

11. Sửa đổi điểm d khoản 1 MụcIII Phần II Danh mục bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của SởKhoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số250/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận vềthời gian giải quyết của thủ tục cấp phép cho cơ sở X quang chẩn đoán bệnh nhưsau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Khoa học và Công nghệ chủtrì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhândân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữliệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày kýban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc các sở,ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dâncác huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng