ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1628/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 20 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢNCỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨMQUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quyđịnh về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lýNhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên cáclĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2155/TTr-SNV ngày 16 tháng9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận quyđịnh thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tảitỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định vàchấp thuận khai thác thử các tuyến vận tải hành khách chưa có trongdanh mục tuyến tại khoản 20 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộcthẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

2. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định và chấpthuận khai thác các tuyến vận tải khách bằng ôtô theo tuyến cố định nội tỉnh,tuyến vận tải khách cố định liền kề và các tuyến liên tỉnh dưới 1000km có trongdanh mục tại khoản 22 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ ”.

3. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục bổ sung xe thuộcdoanh nghiệp vận tải vào tuyến theo tuyến cố định nội tỉnh, tuyến vận tải kháchcố định liền kề và các tuyến liên tỉnh dưới 1000km có trong danh mục tại khoản23 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

4. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục công bố tuyếnvận tải hành khách cố định sau thời gian khai thác thử tại khoản 21Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết củaSở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

5. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp phù hiệu“Xe hợp đồng” tại khoản 25 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chínhthuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

6. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp phù hiệu“Xe vận chuyển khách du lịch” tại khoản 27 Mục I Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

7. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phéplái xe do mất hồ sơ lái xe, giấy phép lái xe quá hạn nhưng có tên trong sổ lưutại khoản 7 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giảiquyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

8. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phéplái xe do mất cả hồ sơ lái xe và giấy phép lái xe, có tên trong sổ lưu tạikhoản 12 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giảiquyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

9. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký, biểnsố xe máy chuyên dùng (XMCD) có tham gia giao thông đường bộ đăng ký lần đầu cóđủ hồ sơ gốc tại khoản 29 Mục I Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộcthẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

10. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký,biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) chuyển quyền sở hữu tại khoản 31 Mục I PhầnII Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giaothông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

11. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại đăng ký,biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) tại khoản 32 Mục I Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

12. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp đăng ký,biển số xe máy chuyên dùng (XMCD) tạm thời tại khoản 33 Mục I Phần II Danh mụccác thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tảiban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy bannhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

13. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục di chuyển đăngký xe máy chuyên dùng (XMCD) tại khoản 34 Mục I Phần II Danh mục các thủ tụchành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèmtheo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

14. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục III Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật vàbảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo do Sở Giao thông vận tải thực hiện nhưsau:

“d) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

15. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục III Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạodo Sở Giao thông vận tải thực hiện như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 09 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

16. Sửa đổi điểm d khoản 6 Mục I Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy chứng nhận trung tâm sát hạchlái xe loại 3 đủ điều kiện hoạt động như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

17. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục I Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 700/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhândân tỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép lái xe như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

18. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương,đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trongtrường hợp giấy phép hết hạn tại khoản 7 Mục II Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

19. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến thủy nội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương,đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trongtrường hợp đầu tư xây dựng bổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặctiếp nhận được phương tiện lớn hơn tại khoản 8 Mục II Phần II Danh mục cácthủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải banhành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy bannhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

20. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp giấy phép hếthạn tại khoản 10 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

21. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp đầu tư xây dựngbổ sung để nâng cao khả năng thông qua hoặc tiếp nhận được phương tiệnlớn hơn tại khoản 11 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

22. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp phân chia, sápnhập bến khách ngang sông tại khoản 12 Mục II Phần II Danh mục các thủ tụchành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèmtheo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

23. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấyphép hoạt động bến khách ngang sông trong trường hợp chuyển quyền sởhữu bến khách ngang sông tại khoản 13 Mục II Phần II Danh mục các thủ tụchành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèmtheo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

24. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục dự thi lấyBằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trởxuống tại khoản 24 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

25. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp Bằngthuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trởxuống tại khoản 25 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

26. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục dự kiểm tralấy chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa(trong trường hợp địa phương chưa có cơ sở dạy nghề thuyền viên) tạikhoản 26 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giảiquyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

27. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp chứng chỉchuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa (trong trườnghợp địa phương chưa có cơ sở dạy nghề thuyền viên) tại khoản 27 Mục IIPhần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giaothông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

28. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại Bằngthuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trởxuống; cấp chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủynội địa tại khoản 28 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

29. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục đổi Bằngthuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trởxuống; đổi chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phương tiện thủynội địa tại khoản 29 Mục II Phần II Danh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩmquyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hành kèm theo Quyết định số232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

30. Sửa đổi thời hạn giải quyết của thủ tục chuyển đổiBằng thuyền trưởng, máy trưởng phương tiện thủy nội địa từ hạng ba trởxuống; chuyển đổi chứng chỉ chuyên môn thuyền viên, người lái phươngtiện thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải cấp tại khoản 30 Mục II Phần IIDanh mục các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thôngvận tải ban hành kèm theo Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2009của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:

“Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơhợp lệ”.

31. Sửa đổi điểm d khoản 1 Mục II Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủynội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nốivới đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp phân chia, sáp nhập bến thủynội địa như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

32. Sửa đổi điểm d khoản 2 Mục II Phần II Danh mục các thủtục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải ban hànhkèm theo Quyết định số 284/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dântỉnh về thời hạn giải quyết của thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động bến thủynội địa thuộc đường thủy nội địa địa phương, đường thủy nội địa chuyên dùng nốivới đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bến thủynội địa như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồsơ hợp lệ”.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Tổ công tácthực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố nội dung tạiĐiều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30 có trách nhiệm cập nhật hồsơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc các sở, ngành; thủ trưởng các cơ quan,đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng