ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 1632/2010/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 20 tháng 9 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC VĂN BẢN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN QUY ĐỊNHTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNGTỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy bannhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quyđịnh về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lýNhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chínhphủ phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án đơn giản hoá thủ tục hành chính trên cáclĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007 - 2010;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2143/TTr-SNV ngày 14 tháng9 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh NinhThuận quy định thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tinvà Truyền thông tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Sửa đổi khoản 3 Mục III PhầnA Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thànhphần hồ sơ của thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoàinhư sau:

“3. Hồ sơ: 01 (một) bộ, gồm:

- Đơn xin cấp giấy phép - ghitên, quốc tịch người đại diện của tổ chức, cá nhân nước ngoài đặt in, tên xuấtbản phẩm đặt in, số lượng in, cửa khẩu xuất (theo mẫu);

- 02 (hai) mẫu xuất bản phẩm đặtin, có đóng dấu của cơ sở nhận in;

- Bản sao giấy phép hoạt động inxuất bản phẩm (có công chứng)”.

2. Sửa đổi khoản 4 và khoản 5Mục V Phần A Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa”tại Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết địnhsố 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh NinhThuận về thành phần hồ sơ và thời hạn giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xuấtbản bản tin như sau:

“4. Hồ sơ:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép(theo mẫu);

- Bản sao quyết định thành lập(công chứng hoặc chứng nhận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền);

- Sơ yếu lý lịch người chịutrách nhiệm xuất bản bản tin (theo mẫu);

- Măng-sét của bản tin (có đóngdấu của đơn vị xin phép)”.

“5. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 05 (năm) ngày làm việc”.

3. Sửa đổi khoản 4 Mục IX Phần AQuy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thànhphần hồ sơ của thủ tục cấp giấy phép tổ chức họp báo như sau:

 “4. Hồ sơ:

- Văn bản đề nghị được tổ chứchọp báo;

- Trường hợp có từ 02 (hai) cơquan trở lên cùng tham gia tổ chức họp báo thì phải có văn bản ủy quyền cho cơquan cùng đứng ra tổ chức);

- Trường hợp họp báo giới thiệusản phẩm phải có giấy tờ chứng minh chất lượng sản phẩm hoặc nguồn gốc hợp pháptheo quy định của pháp luật (bản photocopy có ký tên đóng dấu của đơn vịxin phép)”.

4. Sửa đổi khoản 3 và khoản 4Mục VIII Phần A Quy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “mộtcửa” tại Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhNinh Thuận về thành phần hồ sơ và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấyphép cung cấp thông tin, thiết lập trang tin điện tử trên internet cho cơ quan,tổ chức, doanh nghiệp như sau:

“3. Hồ sơ: 01 (một) bộ, gồm:

- Đơn đề nghị cấp giấy phép(theo mẫu);

- Bản sao quyết định thành lậpcơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có chứng nhận của công chứng Nhà nước hoặc cơquan có thẩm quyền;

- Văn bản đề nghị của cơ quanchủ quản;

- Đề án hoạt động, kế hoạch chitiết về cung cấp thông tin internet (các loại hình thông tin sẽ cung cấp, nộidung, các chuyên mục);

- Sơ yếu lý lịch người chịutrách nhiệm về nội dung và các thành viên phụ trách việc cung cấp thông tin cóchứng nhận của cơ quan chủ quản”.

“4. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 20 (hai mươi) ngày làm việc”.

5. Sửa đổi khoản 4 Mục I Phần AQuy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quytrình và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu khôngkinh doanh cho các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh như sau:

“4. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 05 (năm) ngày làm việc”.

6. Sửa đổi khoản 5 Mục II Phần AQuy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quytrình và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bảnphẩm như sau:

“5. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 05 (năm) ngày làm việc”.

7. Sửa đổi điểm d khoản 5 Mục IPhần II Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy phép in gia công sản phẩm không phải là xuất bảnphẩm cho nước ngoài đối với cơ sở in của cơ quan, tổ chức, cá nhân địa phươngnhư sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 05 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

8. Sửa đổi khoản 4 Mục IV Phần AQuy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quytrình và thời gian giải quyết của thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hộichợ xuất bản phẩm như sau:

“4. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 05 (năm) ngày làm việc”.

9. Sửa đổi khoản 4 Mục VI Phần AQuy định giải quyết các thủ tục hành chính theo cơ chế “một cửa” tại Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2009 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về quytrình và thời gian giải quyết của thủ tục cấp phép hoạt động chương trình thu,phát tín hiệu truyền hình trực tiếp từ vệ tinh như sau:

“4. Quy trình và thời hạn giảiquyết: 06 (sáu) ngày làm việc”.

10. Sửa đổi điểm d khoản 9 MụcII Phần II Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thôngtin và Truyền thông tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 292/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về thời gian giảiquyết của thủ tục cấp giấy phép cung ứng dịch vụ chuyển phát thư (trong phạm vinội tỉnh) như sau:

“d) Thời hạn giải quyết: 20 ngàylàm việc kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ”.

Điều 2. Giao trách nhiệm:

- Sở Thông tin và Truyền thôngchủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 cập nhật và trình Ủy bannhân dân tỉnh công bố nội dung tại Điều 1 Quyết định này;

- Tổ công tác thực hiện Đề án 30có trách nhiệm cập nhật hồ sơ văn bản, hồ sơ thủ tục hành chính vào cơ sở dữliệu quốc gia.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày kýban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dântỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc cácsở, ngành; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhândân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Chí Dũng