BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1645/QĐ-BTTTT

Hà Nội, ngày 05 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC THỪA NHẬN PHÒNG THỬ NGHIỆM

BỘ TRƯỞNG BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

n c Nghị định số 132/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 ca Chính ph quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu tổ chức caBộ Thông tin và Truyn thông;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTTTT ngày 30/12/2014 của Bộ trưng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theocác thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau v đánh giá phù hp đối vi cácsản phm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệthông tin;

Theo đề nghị của V trưởng Vụ Khoa học vàCông nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Thừanhn phòng thử nghiệm:

Movon Corporation- KR0151

Địa ch: 7, Seolleung-ro, 94-gil, Gangnam-gu, Seoul-si, South Korea

(đã được Cơ quannghiên cu về Vô tuyến quốcgia (RRA) chđịnh và đnghị thừa nhn) đáp ng đy đ các yêu cầu vviệc thừa nhậnphòng thử nghiệm theo các thỏa thuậnthừa nhận ln nhau về đánh giá phù hợi vi các sản phm, hàng hóa lĩnh vực vin thông và công nghệ thông tin theo Thông tư s 28/2014/TT-BTTTT với phạm vi thừa nhậnkèm theo Quyết định này.

Điều 2. Phòng thử nghiệm có tên tại Điu 1 có trách nhiệm tuân thcác quy định tại Thông tư s 28/ 2014/TT-BTTTT .

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực ktừ ngày ký đến ngày 17/9/2017.

Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởngVụ Khoa học và Công nghệ, phòng thửnghiệm có tên tại Điu 1 và các cơ quan, tổ chc có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.


N
ơi nhận:
- Như Điều 4;
-
Bộ trưng (để b/c);
- TT.
Nguyễn Minh Hồng (để b/c);
-
Trung tâm Thông tin (để p/h);
- Các
Tổ chc CNHQ (để t/h);
-
Lưu: VT, KHCN.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ




Xuân Công

PHẠM VI ĐƯỢC THỪANHẬN

(Kèmtheo Quyết định số 1645/Q Đ-BTTTT ngày 05tháng 10 năm 2015 ca Bộ trưng BThôngtin và Truyền thông)

1. Thôngtin v phòng thử nghiệm:

Tên: Movon Corporation – KR0151

Địa ch: 7,Seolleung-ro, 94-gil, Gangnam-gu, Seoul-si, South Korea

Người liên lạc:Seok-bong, Kim

Điện thoại:+82-31-338-8837

Email:[email protected]

2. Phạm vi được tha nhận

TT

n sn phm

Quy định kỹ thuật

1.

Thiết bị đầu cuối

1.1

Thiết bị đu cui kết ni mng vin tng công cộng qua giao diện tương tự hai dây

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997)

1.2

Máy điện thoại không y (loại kéo dài thuê bao)

QCVN 18 : 2014/BTTTT

TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997)

1.3

Thiết bị đầu cuối kết ni vào mạng ISDN s dng tốc đtruy nhập cơ bản (BRA)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

TCVN 7317:2003 (CISPR 24:1997)

2.

Thiết bị vô tuyến

2.1

Thiết bvô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz sử dụng kỹ thuật trải ph

QCVN 54:2011/BTTTT

2.2

Thiết b vô tuyến trong di tần từ 9 kHz đến 25 MHz

QCVN 18:2014/BTTTT

3.

Thiết bị công nghệ thông tin

3.1

Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.2

Máy nh xách tay (laptop and portable computer)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.3

Thiết bị tr giúp cá nhân (PDA)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.4

Thiết bị định tuyến (router)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.5

Thiết bị tp trung (hub)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.6

Thiết b chuyn mch (switch)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.7

Thiết bị cổng (gateway)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.8

Thiết b cầu (bridge)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)

3.9

Thiết btường la (firewall)

TCVN 7189:2009 (CISPR 22:2006)