UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1705/QĐ-UBND

Huế, ngày 14 tháng 8 năm 2009

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊM CHỦNG VĂCXIN DỊCH VỤ TẠI CÁC CƠSỞ Y TẾ DỰ PHÒNG TỈNH

CHỦTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chứcHội đồng Nhân dân và Uỷ ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 01/1999/TT-BYTngày 10 tháng 2 năm 1999 của Bộ Y tế về hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và giávăcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người;

Căn cứ Quyết địnhsố 63/2007/QĐ-BTC ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc quy địnhmức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí y tế dự phòng và kiểm dịch ytế biên giới;

Xét Tờ trình số 1901/TTr-TC ngày 28 tháng 7 năm 2009 của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tiêm chủng văcxin dịch vụ trên địa bàntỉnh Thừa Thiên Huế (có phụ lục kèm theo) áp dụng cho các cơ sở y tế dự phòngthống nhất trong toàn tỉnh.

Giá thu tiêm chủngvăcxin dịch vụ là giá bao gồm giá mua gốc sau thuế, chi phí vận chuyển, chi phíbảo quản, chi phí hao hụt, công tiêm, vật tư tiêu hao và một số chi phí khác.

Điều 2. Khi thực hiện giá thu tiêm chủng văcxin dịch vụ, các cơ sởy tế dự phòng không được phép thu thêm bất kỳ một khoản thu nào khác.

Điều 3. Các cơ sở y tế dự phòng phải tổ chức thu tiền giá tiêmchủng văcxin dịch vụ do phòng Tài chính kế toán thực hiện. Tại nơi thu tiềnphải treo biển và niêm yết giá tiêm chủng văcxin, sinh phẩm theo qui định.

Việc thu tiền phải sửdụng hoá đơn, biên lai theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành và được Cục Thuế Nhànước tỉnh phát hành, quản lý theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tàichính, Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủtrưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Ngô Hòa

PHỤ LỤC:

BẢNG CHIẾT TÍNH GIÁ TIÊM CHỦNG VĂCXIN DỊCH VỤ TẠI CÁC CƠ SỞY TẾ DỰ PHÒNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Kèm theo Quyết định số: 1705/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnhThừa Thiên Huế)

Đơn vị tính:đồng

STT

Tên vắc xin, sinh phẩm

ĐVT

Hàm lượng

Giá mua vào sau VAT/1 mũi

Chi phí cho một mũi tiêm

Tổng chi phí

Giá tiêm chính thức

Giá chuyển nhượng

Công Tiêm

Vật tư

Hao phí

Chống shock

Phí vận chuyển

Chi khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=6+7+8 +9+10+11

13=5+12

14=5+ 8*50%+10

1

Cervarix 0,5ml

(Vắc xin ngừa ung thư cổ tử cung)

Liều

0,5ml

651,000

7,000

6,500

65,100

0

1,000

4,400

84,000

735,000

684,550

Ghi chú:

*(5): Là giá gốc mua vắc xin bao gồm cả VAT có thểthay đổi do nhà phân phối cung cấp theo thời điểm mua vắc xin

*(12): Làcột phí cũng có thể thay đổi theo giágốc vắc xin tăng hay giảm do hao phí bằng 10% giá gốc

*(14): Là giá chuyển nhượng cho các đơn vị trong tỉnhbao gồm giá gốc mua vắc xin sau VAT + phí vận chuyển + 50% hao phí

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ