ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 174/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 26 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật T chức Chính quyn địa phương ngày 16 tháng 9 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 củaThủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đi với ngânsách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nướchỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có s dụng vốn ngân sách nhà nước, cácquỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng gópcủa nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của BộTài chính về việc hướng dẫn Quy chế công khai tài chính đối với các cp ngânsách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 củaHội đồng nhân dân tỉnh về dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương ánphân bổ ngân sách năm 2016;

Xét đề nghị Sở Tài chính tại Công văn số 277/STC-QLNS ngày 04 tháng 02năm 2016 về việc đề nghị công bố công khai dự toán ngân sách địa phương năm2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương năm 2016 (theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Giám đốc Sở tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuộc Tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT Tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tnh (b/c);
- Viện kiểm sát Nhân dân tỉnh;
- Tòa án Nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- CVP, các PVP UBND tnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KTTH4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Hải

UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND, ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2016

Phn I: Thu NSNN

2.450.000

A

Tổng số thu NSNN trên địa bàn (A1+A2)

2.425.000

A1

Thu NSNN trên địa bàn cân đối

2.355.000

1

Thu nội địa

2.020.000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

335.000

A2

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

70.000

1

Thu xổ số kiến thiết

70.000

B

Ghi thu, ghi chi quản lý qua ngân sách

25.000

1

Viện phí

10.000

2

Học phí

15.000

Phần II: Thu ngân sách địa phương

4.915.081

A

Các khon thu ngân sách địa phương (I+II+III)

4.890.081

I

Thu cân đối ngân sách

3.720.585

Thu NS địa phương hưởng theo phân cấp

1.998.500

II

Thu b sung mục tiêu từ ngân sách trung ương

1.099.496

1

B sung nhiệm vụ đầu tư

527.587

2

Bổ sung vốn sự nghiệp

346.779

3

Chương trình MTQG

225.130

III

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

70.000

1

Thu xổ số kiến thiết

70.000

B

Ghi thu, ghi chi quản lý qua NS theo chế độ

25.000

1

Viện phí

10.000

2

Học phí

15.000

Phần III: Chi ngân sách địa phương

4.915.081

A

Chi ngân sách địa phương

4.890.081

A1

Chi cân đối ngân sách địa phương

3.720.585

1

Chi đầu tư phát triển

561.200

2

Chi thường xuyên

3.072.755

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

4

Dự phòng (đối với dự toán)

85.630

A2

Chi nguồn trung ương b sung có mục tiêu

1.099.496

A3

Khoản chi bố trí theo số thu thực tế

70.000

1

Chi xổ số kiến thiết quản lý qua NS

70.000

B

Ghi thu, ghi chi quản lý qua NS theo chế độ

25.000

UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2016

A

NGÂN SÁCH CP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tnh

4.278.785

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưng theo phân cấp

(Các khoản thu cố định và điều tiết)

1.388.162

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.764.821

- Thu bổ sung cân đối

1.325.980

- Thu bổ sung có mục tiêu

1.099.496

- Thu bổ sung thực hiện tiền lương tăng thêm

339.345

3

Thu chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2016 để thực hiện tiền lương tăng thêm theo quy định hiện hành

37.582

4

Thu quản lý qua ngân sách

70.000

- Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

70.000

5

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

18.220

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

4.278.785

1

Chi thuộc nhiệm vụ ca ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp
(không kể số bổ sung cho NS cấp dưới)

1.535.577

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, TP

1.768.627

- B sung cân đối

948.367

- Bổ sung có mục tiêu

335.165

- B sung thực hiện tiền lương tăng thêm

485.095

3

Chi bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương

900.861

- Bổ sung nhiệm vụ vốn đầu tư

527.587

- Bổ sung vốn sự nghiệp theo mục tiêu cụ thể

148.144

- Kinh phí thực hiện Chương trình MTQG

225.130

4

Chi từ nguồn quản lý qua ngân sách

55.500

- Từ nguồn thu hoạt động xổ s kiến thiết

55.500

-Từ nguồn thu qua đề án cho thuê rừng

5

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

18.220

- Học phí

8.220

- Viện trợ

10.000

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PH (Bao gồm: Ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

2.404.923

1

Thu ngân sách hưng theo phân cấp
(Các khoản thu cố định và điều tiết)

610.338

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.768.627

a

Bổ sung cân đối ngân sách

948.367

b

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

335.165

- Nguồn cân đối ngân sách cấp tỉnh

136.530

Tr.đó nguồn XSKT

14.500

- Nguồn trung ương b sung có mục tiêu

198.635

c

Bổ sung thực hiện tiền lương tăng thêm

485.095

3

Thu chuyển nguồn năm 2016 sang năm 2016 để thực hiện tiền lương tăng thêm theo quy định hiện hành

19.178

4

Thu quản lý qua ngân sách

-

5

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

6.780

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

2.404.923

1

Chi cân đối ngân sách

2.062.978

2

Bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

335.165

- Nguồn cân đối ngân sách cấp tỉnh

136.530

Tr.đó nguồn XSKT

14.500

- Nguồn trung ương bổ sung có mục tiêu

198.635

3

Chi từ nguồn quản lý qua ngân sách

-

4

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

6.780

- Học phí

6.780

UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND, ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2016

PHẦN I: THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.450.000

A

Thu NSNN trên địa bàn (I+II)

2.355.000

I

Thu từ SXKD trong nước

2.020.000

**

Thu loại trừ tin sử dụng đất

1.357.700

1

Thu từ XNQD TW

896.000

Thuế giá trị gia tăng

479.800

Thuế thu nhập D.N

7.000

Thuế Tài nguyên

408.000

Thuế môn bài

200

Thu hồi vốn, thu khác

1.000

2

Thu từ XNQD ĐP

22.000

Thuế giá trị gia tăng

11.100

Thuế thu nhập D.N

6.000

Thuế Tài nguyên

3.900

Thuế môn bài

150

Thu hồi vốn, thu khác

850

3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

3.000

Thuế giá trị gia tăng

1.498

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.500

Thu khác

2

4

Thu từ TP kinh tế NQD

610.000

Thuế giá trị gia tăng

480.900

Thuế thu nhập doanh nghiệp

23.000

Thuế TTĐB HHDV sản xuất trong nước

1.600

Thuế tài nguyên

82.000

Thuế môn bài

7.500

Thu khác ngoài quc doanh

15.000

5

Lệ phí trước bạ

55.000

6

Thuế sử dụng đất NN

400

7

Thuế sử dụng đất phi NN

3.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

50.000

9

Thuế bảo vệ môi trường

150.000

10

Thu phí và lệ phí

30.000

11

Thu tiền sử dụng đất

100.000

Từ nguồn sử dụng đất

40.000

Từ dự án khai thác quỹ đất

60.000

12

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

23.000

13

Thu tiền bán nhà ở SHNN

300

14

Thu khác ngân sách

65.000

Tr.đó: - Thu phạt an toàn giao thông

20.000

- Thu tiền bán cây đứng dự án rừng bền vững

1.000

15

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

10.000

16

Thu tại xã

2.300

II

Thu thuế XNK và VAT hàng NK

335.000

Tr.đó: Thuế xuất nhập khẩu và TTĐB hàng NK

27.000

B

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

70.000

1

Thu xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách

70.000

C

Ghi thu, ghi chi quản lý qua ngân sách

25.000

1

Viện trợ

10.000

2

Học phí

15.000

PHN II: THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

A

Các khon thu ngân sách địa phương (I+II+III)

4.890.081

I

Thu cân đối ngân sách địa phương

3.720.585

1

Thu cố định và điều tiết

1.998.500

1.1

Ngân sách cấp tỉnh

1.388.162

1.2

Ngân sách cấp huyện

610.338

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1.665.325

3

Chuyển nguồn 2015 sang 2016 thực hiện CCTL

56.760

II

Thu bổ sung mục tiêu từ ngân sách Trung ương

1.099.496

1

Bổ sung nhiệm vụ đầu tư

527.587

2

Bổ sung vốn sự nghiệp

346.779

3

Chương trình MTQG

225.130

III

Các khoản thu quản lý qua ngân sách

70.000

1

Thu xổ số kiến thiết

70.000

B

Ghi thu, ghi chi quản lý qua NS theo chế độ

25.000

1

Viện trợ

10.000

2

Học phí

15.000

Tổng cng (A+B)

4.915.081

UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán NSĐP 2016

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

3.720.585

1

Chi đầu tư phát triển

561.200

Trong đó:

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

61.000

- Chi khoa học, công nghệ

11.000

2

Chi thường xuyên

3.072.755

Trong đó:

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.404.870

- Chi khoa học, công nghệ

14.060

3

Chi bổ sung qu dự trữ tài chính

1.000

4

Dự phòng (đối với dự toán)

85.630

5

50 % tăng thu cân đối lương

B

Chi Trung ương bổ sung có mục tiêu

1.099.496

C

Chi quản lý qua ngân sách

70.000

1

-Từ nguồn thu hoạt động xổ số kiến thiết

70.000

D

Ghi thu - Ghi chi qua ngân sách nhà nước

25.000

- Học phí

15.000

- Viện trợ

10.000

Tng cộng (A+B+C)

4.915.081

UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của UBND tỉnh Kon Tum)

Đvt: triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán 2016

A

Chi ngân sách cp tỉnh

4.205.065

I

Chi đầu tư phát triển

332.670

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

331.670

2

Chi đầu tư hỗ trợ DNNN

1.000

II

Chi thường xuyên

1.158.907

1

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

272.613

2

Chi sự nghiệp khoa học CN

12.880

3

Chi sự nghiệp môi trường

3.813

4

Chi trợ giá hàng chính sách

9.438

5

Chi sự nghiệp kinh tế

117.998

6

Chi sự nghiệp y tế

362.946

7

Chi sự nghiệp văn hóa

21.270

8

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

9.500

9

Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao

6.902

10

Chi đảm bảo xã hội

19.125

11

Chi quản lý hành chính

270.865

12

Chi an ninh, quốc phòng

25.235

13

Chi khác ngân sách

26.322

III

Chi bổ sung qu dự trữ tài chính

1.000

IV

Dự phòng

43.000

V

50% tăng thu cân đối lương

VI

Chi nhiệm vụ TW bổ sung có mục tiêu, nhiệm vụ cụ thể

900.861

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

1.768.627

B

Chi quản lý qua ngân sách

55.500

1

Chi từ nguồn xổ số kiến thiết quản lý qua ngân sách

55.500

C

GHI THU - GHI CHI QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

18.220

- Học phí

8.220

- Viện trợ

10.000

TNG CỘNG (A + B + C)

4.278.785


UBND TỈNH KON TUM

Mẫu số 15/CKTC /NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ THUỘC UBND TỈNH ĐƯỢC CẤP CÓ THẨM QUYỀN GIAO NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 174/QĐ-UBND ngày 26/02/2016 của Ủy ban nhân dân tnh Kon Tum)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

STT

Đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Bao gm

Chi bổ sung có mục tiêu

Trong đó

Ghi Thu- Ghi Chi qua NSNN

Tronq đó

Tổng số

Cân đối NSĐP

XSKT quản lý qua NS

Chi sự nghiệp

Trong đó

Quản lý hành chính

ANQP và các khoản chi khác

Bổ sung nhiệm vụ vốn đầu tư

CT MTQG, sự nghiệp

Viện tr

Học phí

SN kinh tế

SN GD -ĐT, DN

SN khác

1

2

3=4+9+13+16

4=5+6

5

6

7=8+9+10

8

8a

8b

8c

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

A

TNG CHI NGÂN SÁCH CP TNH

2.510.158

388.170

332.670

55.500

1.202.907

837.889

116.433

273.108

448.349

272.874

92.144

900.861

690.587

210.274

18.220

10.000

8.220

A1

ĐƠN VỊ DTOÁN TUYN TỈNH

2.116.917

235.447

235.447

-

1.158.907

837.889

116.433

273.108

448.349

272.874

48.144

722.563

512.289

210.274

-

-

-

I

Đơn vị dự toán toàn ngành

1.342.922

222.560

222.560

-

977.909

788.867

102.378

255.107

431.382

189.042

-

142.453

96.478

45.975

-

-

-

1

S NN và PT nông thôn

243.616

41.460

41.460

-

132.443

71.181

71.181

-

-

61.262

-

69.713

53.000

16.713

-

-

-

1.1

Chi quản lý hành chính

61.262

-

-

61.262

-

-

-

-

61.262

-

-

-

1.2

Chi sự nghiệp nông nghiệp

20.584

-

-

17.274

17.274

17.274

-

-

-

-

3.310

3.310

-

1.3

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

49.935

-

-

39.687

39.687

39.687

-

-

-

-

10.248

10.248

-

1.4

Sự nghiệp thủy lợi

16.925

 -

-

14.220

14.220

14.220

-

-

-

-

2.705

2.705

-

1.5

Chi công tác Quy hoạch

450

-

-

-

-

-

-

-

-

-

450

450

-

1.6

Chi ĐTPT

94.460

41.460

41.460

-

53.000

53.000

-

2

S GTVT và các đơn vị trực thuộc

61.130

41.000

41.000

-

20.130

16.726

16.726

-

-

3.404

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Chi quản lý hành chính

3.404

-

-

3.404

-

-

-

-

3.404

-

-

-

2.2

Chi ĐTPT

41.000

41.000

41.000

-

-

-

2.3

Chi sự nghiệp giao thông

16.726

-

-

16.726

16.726

16.726

-

-

-

-

-

-

3

S Xây dựng và các đơn vị trực thuộc

6.185

-

-

-

4.335

288

288

-

-

4.047

-

1.850

-

1.850

-

-

-

3.1

Chi quản lý hành chính

4.047

-

-

4.047

-

-

-

-

4 047

-

-

-

3.2

Chi sự nghiệp xây dựng

288

 -

-

288

288

288

-

-

-

-

-

-

3.3

Chi công tác Quy hoạch

1.850

-

-

-

-

.

-

-

-

-

1.850

1 850

-

4

Sở Tài nguyên MT và các ĐV trực thuộc

18.383

3.500

3.500

-

13.633

8.905

6.706

-

2.199

4.728

-

1.250

-

1.250

-

-

-

4.1

Chi quản lý hành chính

4.728

-

-

4.728

-

-

-

-

4.728

-

-

-

4.2

Sự nghiệp địa chính

6.706

-

-

6.706

6.706

6.706

-

-

-

-

-

-

4.3

Chi sự nghiệp môi trường

2.199

-

-

2.199

2.199

-

-

2.199

-

-

-

-

4.5

Chi công tác Quy hoạch

1.250

-

-

-

-

-

.

-

-

-

1.250

1.250

-

4.6

KP trình lại từ 10% từ nguồn SD đất

3.500

3.500

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Sở Công Thương và các ĐV trực thuộc

26.224

-

-

-

10.808

2.337

2.157

-

180

8.471

-

15.416

15.000

416

-

-

-

5.1

Chi quản lý hành chính

8.471

-

-

8.471

-

-

-

-

8.471

-

-

-

-

-

5.2

Sự nghiệp kinh tế

2.157

-

-

2.157

2.157

2.157

-

-

-

-

-

-

-

-

5.3

Trợ giá, tr cước: Hỗ trợ NV bán hàng miền núi, đưa hàng Việt về nông thôn

180

-

-

180

180

-

-

180

-

-

-

-

-

-

5.4

ChiĐTPT

15.000

-

-

-

15.000

15.000

5.5

Chi công tác Quy hoạch

416

-

-

-

-

-

-

-

-

-

416

416

-

6

Chi giáo dục - Đào tạo ngành Giáo dục

272.889

7.000

7.000

-

246.600

240.753

-

240.753

-

5.847

-

19.289

-

19.289

-

-

-

6.1

Sở Giáo dục đào tạo

265.022

7.000

7.000

-

238.733

232.886

-

232.886

5.847

-

19.289

-

19.289

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

5.847

-

-

5.847

-

.

-

-

5.847

-

-

-

b

Chi ĐTPT

7.000

7 000

7.000

-

-

c

Chi sự nghiệp giáo dục

214.180

 -

-

214.180

214.180

-

214.180

-

-

-

-

-

d

Chi sự nghiệp đào tạo - Đào tạo cử tuyển

33.495

-

-

14.206

14.206

-

14.206

-

-

-

19.289

19.289

-

e

Thực hiện đề án theo NQ HĐND

4.500

-

4.500

4.500

-

4.500

-

-

-

-

-

6.2

Chi GD-ĐT chưa đ điều kiện phân bổ

7.867

-

-

7.867

7.867

-

7.867

-

-

-

-

-

7

Sở Y tế

295.046

-

-

-

278.546

272.094

-

4.112

267.982

6.452

-

16.500

11.500

5.000

-

-

-

7.1

Chi quản lý hành chính

11.452

-

-

6.452

-

-

-

-

6.452

-

5.000

5.000

-

7.2

Chi ĐTPT

11.500

-

 -

11.500

11.500

7.3

Sự nghiệp y tế

267.982

-

-

267.982

267.982

-

-

267.982

-

-

-

-

7.4

Sự nghiệp đào tạo

4.112

-

-

4.112

4.112

-

4.112

-

-

-

-

-

8

Văn hóa Thể thao và Du lịch

40.714

9.585

9.585

-

31.129

25.970

-

-

25.970

5.159

-

-

-

-

-

-

-

81

Chi quản lý hành chính VP Sở

5.159

-

-

5.159

-

-

-

-

5.159

-

-

-

-

-

8.2

Sự nghiệp toàn ngành Sở VH -TT DL

25.970

-

-

25.970

25.970

-

-

25.970

-

-

-

-

-

-

8.3

Chi ĐTPT

9.585

9.585

9.585

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9

Sở LĐ TB-XH và các đơn v trc thuc

113.289

740

740

-

112.549

106.340

-

-

106.340

6.209

-

-

-

-

-

-

-

9.1

Chi quản lý hành chính

6.209

-

-

6.209

-

-

-

-

6.209

-

-

-

-

-

9.2

Sự nghiệp đào tạo

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

9.3

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

15.008

-

-

15.008

15.008

-

-

15.008

-

-

-

-

-

-

9.4

BHYT người nghèo và TE dưới 6 tuổi

91.332

-

-

91.332

91 332

-

-

91.332

-

-

-

-

-

-

9.5

Chi ĐTPT

740

740

740

-

-

-

-

-

-

-

-

-

10

Sở Tư pháp và các đơn vị trực thuộc

7.065

-

-

-

7.065

3.117

-

-

3.117

3.948

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi hành chính

3.948

-

-

3.948

-

-

-

-

3.948

-

-

-

-

-

b

Chi sự nghiệp

3.117

-

-

3.117

3.117

-

-

3.117

-

-

-

-

-

-

11

VP Tỉnh Ủy và các đơn v trc thuc Tnh Ủy

55.649

4.200

4.200

-

51.449

9.258

-

-

9.258

42.191

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

40.926

-

-

40.926

-

-

-

-

40.926

-

-

-

-

b

ChiĐTPT

4.200

4200

4.200

c

Chi báo Đảng

9.258

-

-

9.258

9.258

-

-

9.258

-

-

-

-

-

d

Dự phòng NS Đảng

1.265

-

-

1.265

-

-

-

-

1.265

-

-

-

-

-

12

Sở Kh.học và CN và các ĐV trực thuộc

26.082

10.900

10.900

15.182

11.140

-

-

11.140

4.042

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

4.042

-

-

4.042

-

-

-

-

4.042

-

-

-

b

Chi sự nghiệp khoa học và công ngh

11.140

-

-

11.140

11.140

-

-

11.140

-

-

-

-

c

Chi ĐTPT

10.900

10.900

10.900

-

-

-

-

-

-

-

-

-

13

Tnh đoàn và các đơn vị trực thuộc

8.403

-

-

-

8.403

2.202

-

-

2.202

6.201

-

-

-

-

-

-

-

a

Tnh đoàn

6.201

-

-

6.201

-

-

-

-

6.201

-

-

-

-

-

b

TT văn hóa th thao Thanh thiếu nhi

2.202

-

-

2.202

2.202

-

.

2.202

-

-

-

-

-

14

Sở Thông tin và truyền thông

8.728

-

-

-

8.428

2.094

714

-

1.380

6.334

-

300

-

300

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính - Sở TT-TT

2.774

-

-

2.774

-

-

-

-

2.774

-

-

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

714

-

-

714

714

714

-

-

-

-

-

-

-

-

c

Chi chương trình CN và thông tin

1.380

-

-

1.380

1.380

-

-

1.380

-

-

-

-

-

-

d

Triển khai KH ứng dụng CNTT (*)

3.560

-

-

3.560

-

-

-

-

3.560

-

-

-

-

-

d

Chi công tác Quy hoạch

300

-

-

-

-

-

-

-

-

-

300

300

-

-

-

e

Chi ĐTPT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

15

Ban QL Khu Kinh tế

32.290

-

-

-

15.455

4.445

2.831

-

1.614

11.010

-

16.835

16.378

457

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

11.010

-

-

11.010

-

-

-

-

11.010

-

-

-

-

-

b

ChiĐTPT

16.378

-

-

16.378

16.378

c

Chi sự nghiệp kinh tế

2.831

-

-

2.831

2.831

2.831

-

-

-

-

-

-

-

-

d

Chi sự nghiệp môi trường

1.614

-

-

1.614

1.614

-

-

1.614

-

-

-

-

-

-

e

Chi công tác Quy hoạch

457

-

-

-

-

-

-

-

-

-

457

457

-

-

-

16

Sở Nội vụ

23.057

-

-

-

21.757

12.017

1.775

10.242

-

9.740

-

1.300

600

700

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính

9.740

-

-

9.740

-

-

-

-

9.740

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

2.475

-

 -

1.775

1.775

1.775

 -

-

-

-

700

700

-

a

Chi ĐTPT

600

-

-

600

600

b

Chi sự nghiệp đào tạo, hỗ trợ đào tạo, thu hút cán bộ

10.242

-

-

10.242

10.242

-

10.242

-

-

-

-

-

17

Các chủ đầu tư khác

104.175

104.175

104.175

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Chi ĐTPT

104.175

104.175

104.175

-

II

CÁC ĐƠN VỊ D TOÁN ĐỘC LẬP

639.637

11.891

11.891

-

142.316

44.258

13.620

17.506

13.132

72.823

25.235

485.430

415.811

69.619

-

-

-

1

Ban quản lý dự án cao su nhân dân

350

-

-

350

350

350

-

-

-

-

-

-

-

-

2

BQL Vườn quốc gia Chư Mo Ray

21.860

-

-

-

7.860

7.860

7.860

-

-

-

-

14.000

14.000

-

-

-

-

a

Chi thường xuyên

7.860

-

-

7.860

7.860

7.860

-

-

-

-

-

-

-

b

Chi ĐTPT

14.000

-

-

14.000

14.000

3

Trường Cao đẳng kinh tế - KT - TH

8.326

2.218

2.218

-

6.108

6.108

-

6.108

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Chi thường xuyên

6.108

-

-

6.108

6.108

-

6.108

-

-

-

-

-

-

-

Chi ĐTPT

2.218

2.218

2.218

-

-

-

-

-

4

Trường Chính trị

5.286

-

-

5.286

5.286

-

5.286

-

-

-

-

-

-

-

5

Trường Trung cấp nghề

5.993

-

-

5.993

5.993

-

5.993

-

-

-

-

-

-

-

6

Đài phát thanh - truyền hình

9.500

-

-

9.500

9.500

-

-

9.500

-

-

-

-

-

-

7

Ban bo vệ sức khỏe cán bộ

3.632

-

-

3.632

3.632

-

-

3.632

-

-

-

-

-

-

8

Ban Dân tộc

4.330

-

-

-

4.330

703

703

-

-

3.627

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quảnlý hành chính

3.627

-

-

3.627

-

-

-

-

3.627

-

-

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế

703

-

-

703

703

703

-

-

-

-

-

-

-

-

11

Sở Ngoại vụ

6.533

-

-

-

6.533

970

970

-

-

5.563

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi quản lý hành chính Văn phòng Sở

3.163

-

-

3.163

-

-

-

-

3.163

-

-

-

-

-

b

Chi sự nghiệp kinh tế - Kinh phí biên giới

970

-

-

970

970

970

-

-

-

-

-

-

-

-

c

Đoàn ra đoàn vào theo chủ trương UBND tỉnh

2.400

-

-

2.400

-

-

-

-

2.400

-

-

-

-

-

12

Thanh tra nhà nước

5.206

-

-

-

5.206

-

-

-

-

5.206

-

-

-

-

-

-

-

a

Chi theo định mức

5.206

-

-

5.206

-

-

-

-

5.206

-

-

-

-

-

13

VP Đoàn ĐBQH và HĐNDtnh

11.506

-

-

-

11.506

-

-

-

-

11.506

-

-

-

-

-

-

-

13.1

Bộ máy VP HĐND và đoàn ĐBQH

6.006

-

-

6.006

-

-

-

-

6.006

-

-

-

-

-

13.2

Hoạt động Hội đồng nhân dân

5.200

-

-

5.200

-

-

-

-

5.200

-

-

-

-

-

13.3

Hỗ trợ hoạt động Đoàn đại biểu quốc hội

300

-

-

300

-

-

-

-

300

-

-

-

-

-

14

S Kế hoạch và Đầu tư

125.145

2.000

2.000

-

10.645

3.737

3.737

-

-

6.908

-

112.500

112.500

-

-

-

-

a1

Chi quản lý hành chính

6.908

-

-

6.908

-

-

-

-

6.908

-

-

-

-

-

a2

Chi sự nghiệp kinh tế

3.737

-

-

3.737

3.737

3.737

-

-

-

-

-

-

-

-

a3

Chi ĐTPT

114.500

2.000

2.000

-

-

-

-

-

-

-

112.500

112.500

-

-

-

15

Sở Tài chính

7.930

-

-

7.930

-

-

-

-

7.930

-

-

-

-

-

17

VP Ủy ban nhân dân tnh

16.523

-

-

16.523

-

-

-

-

16.523

-

-

-

-

-

18

Hội Cựu chiến binh

2.273

-

-

2.273

-

-

-

-

2.273

-

-

-

-

-

19

Hội Nông dân

3.467

-

-

-

3.467

120

-

120

-

3.347

-

-

-

-

-

-

-

19.1

Chi quản lý hành chính

3.347

-

-

3.347

-

-

-

-

3.347

-

-

-

-

-

19.2

Chi sự nghiệp đào tạo

120

-

-

120

120

-

120

-

-

-

-

-

-

-

20

Ủy ban mặt trận tổ quốc

5.671

-

-

5.154

-

-

-

-

5.154

-

517

517

-

-

-

21

Hội liên hiệp phụ nữ tnh

4.989

-

-

4.787

-

-

-

-

4.787

-

202

202

-

-

-

22

Sở Công an

9.640

881

881

-

6.889

-

-

-

-

-

6.889

1.870

-

1.870

-

-

-

Chi thường xuyên

8.759

-

-

6.889

-

-

-

-

-

6.889

1.870

1.870

-

-

-

Chi ĐTPT

881

881

881

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23

Bộ chỉ huy quân sự tnh

30.415

6.792

6.792

-

13.723

-

-

-

-

-

13.723

9.900

5.000

4.900

-

-

-

-

Chi thường xuyên

18.623

-

-

13.723

-

-

-

-

-

13.723

4.900

4.900

-

-

-

-

Chi ĐTPT

11.792

6.792

6.792

-