ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1825/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 28 tháng 8 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUYẾTTOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH: DỰ ÁN: QUY HOẠCH ĐẦU TƯ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNGHỘ TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU GIAI ĐOẠN 2013-2015

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14 tháng02 năm 2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộcnguồn vốn nhà nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 1950/TTr-STC-ĐT ngày 07 tháng 8 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành:

- Tên dự án: quy hoạchđầu tư bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn2013-2015;

- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

- Nguồn vốn: nguồn chi khác(các đề án, quy hoạch) ngân sách tỉnh;

- Ngày khởi công: 11tháng 9 năm 2009;

- Ngàyhoàn thành: 10 tháng 01 năm 2014.

Điều 2. Kết quả đầu tư:

1. Nguồn vốn đầu tư:

Đơn vị tính: Đồng

Nguồn vốn

Được duyệt

Thc hin

Đã thanh toán

Còn được thanh toán

Tng s

398.540.000

317.624.000

80.916.000

Vốn ngân sách nhà nước

398.540.000

317.624.000

80.916.000

Vn khác

Ba trăm chín mươi tám triệu, năm trăm bốn mươi ngàn đồng

2. Chi phí đầu tư:

Đơn vị tính: Đồng

TT

Nội dung

Tổng dự toán được duyệt

Giá trị quyết toán

Tng: a+b+c

397.031.000

398.540.000

a

Chi phí lập quy hoạch

397.031.000

397.031.000

b

Chi phí thẩm tra, phê duyệt quyết toán

0

1.509.000

c

Dự phòng phí

0

0

Ba trăm chín mươi tám triệu, năm trăm bốn mươi ngàn đồng

3. Chi phí đầu tư đượcphép không tính vào giá trị tài sản: Không.

4. Giá trị tài sản hìnhthành qua đầu tư:

Đơn vị tính: Đồng

Nội dung

Công trình (HMCT) thuộc chủ đầu tư quản lý

Công trình (HMCT) giao đơn vị khác quản lý

Thực tế

Quy đi

Thực tế

Quy đi

Tng s

398.540.000

1- Tài sản c định

398.540.000

2- Tài sản lưu động

Ba trăm chín mươi tám triệu, năm trăm bốn mươi ngàn đồng

Điều 3. Trách nhiệmcủa chủ đầu tư và các đơn vị liên quan:

1. Trách nhiệm của chủđầu tư:

- Được phép tất toánnguồn và chi phí đầu tư công trình là:

Đơn vị tính: Đồng

Nguồn

Số tiền

Ghi chú

Tng s

398.540.000

Vốn ngân sách nhà nước

398.540.000

Ba trăm chín mươi tám triệu, năm trăm bốn mươi ngàn đồng

- Tổng các khoản công nợtính đến ngày khóa sổ lập báo cáo quyết toán là:

+ Tổng nợ phải trả:80.916.000 đồng (Tám mươi triệu, chín trăm mười sáu ngàn đồng).

+ Tổng nợ phải thu: 0đồng, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: Đồng

Stt

Tên cá nhân, đơn vị thực hiện

Nội dung công việc, hợp đồng thực hiện

Giá trị quyết toán

Đã thanh toán tạm ứng

Công nợ đến ngày khóa sổ, lập báo cáo quyết toán

Phải trả

Phải thu

Tổng cộng

398.540.000

317.624.000

80.916.000

0

1

Phân viện điều tra quy hoạch rừng Nam Bộ

Lập quy hoạch

397.031.000

317.624.000

79.407.000

0

2

Sở Tài chính

Thẩm tra, phê duyệt quyết toán

1.509.000

0

1.509.000

0

2. Trách nhiệm của đơn vịtiếp nhận tài sản: được phép ghi tăng tài sản:

Đơn vị tính: Đồng

Tên đơn vị tiếp nhận tài sản

Tài sản cố định

Tài sản lưu động

Chi tiết theo ngun vốn

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

398.540.000

Ngân sách tỉnh

Ba trăm chín mươi tám triệu, năm trăm bốn mươi ngàn đồng

3. Các nghiệp vụ thanhtoán khác: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là chủ đầu tư dự án có tráchnhiệm thanh quyết toán công nợ và tất toán tài khoản theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh;Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xâydựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh vàThủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thới