ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1850/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 15 tháng 7 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾHOẠCH HOẠT ĐỘNG, TÀI CHÍNH NĂM 2013 DỰ ÁN: NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ, TĂNGCƯỜNG GIÁM SÁT ĐA DẠNG SINH HỌC, THỰC THI PHÁP LUẬT VÀ CHUẨN BỊ CƠ CHẾ CHIA SẺLỢI ÍCH TẠI RỪNG ĐẶC DỤNG AN TOÀN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐNDvà UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 132/QĐ-TCLN-KL ngày 16/4/2013 của Tổng cục Lâm nghiệp về chấp thuận giải ngân “Dự án Nâng caonăng lực quản lý, tăng cường giám sát đa dạng sinh học, thực thi pháp luật vàchuẩn bị cơ chế chia sẻ lợi ích tại rừng đặc dụng An Toàn” do Quỹ Bảo tồn rừngđặc dụng Việt Nam hỗ trợ cho BQL rừng đặc dụng An Toàn;

Căn cứ Quyết định số 759/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án Nâng cao năng lực quản lý,tăng cường giám sát đa dạng sinh học, thực thi pháp luật và chuẩn bị cơ chếchia sẻ lợi ích tại rừng đặc dụng An Toàn;

Xét đề nghị của Giámđốc Sở Nông nghiệp và PTNT tại văn bản số 1551/TTr-SNN ngày 24/5/2013,

QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch hoạtđộng, tài chính năm 2013 của dự án Nâng cao năng lực quản lý, tăng cường giámsát đa dạng sinh học, thực thi pháp luật và chuẩn bị cơ chế chia sẻ lợi ích tạirừng đặc dụng An Toàn như sau:

1. Tổng vốn đầu tư dựán: 1.204.360.500 đồng (Một tỷ, hai trăm lẻ bốn triệu, ba trăm sáu mươi ngàn nămtrăm đồng).

2. Nguồn vốn đầu tư:

- Kinh phí do Quỹ Bảotồn rừng đặc dụng Việt Nam (VCF) tài trợ không hoàn lại: 1.039.972.500 đồng;

- Vốn đối ứng củatỉnh: 164.388.000 đồng.

3.Nội dung hoạt động:

a. Nâng caonăng lực quản lý tiến hành giám sát đa dạng sinh học và thực thi pháp luật.

Kinh phí thực hiện: 407.960.000 đồng,trong đó:

- Vốn VCF: 350.400.000đồng;

- Vốn đối ứng: 57.560.000đồng.

b.Xác địnhranh giới khu bảo tồn với sự tham gia của cộng đồng địa phương.

Kinh phí thực hiện: 172.750.000 đồng,trong đó:

- Vốn VCF: 160.750.000 đồng;

- Vốn đối ứng: 12.000.000 đồng.

c.Chuẩn bịcơ chế chia sẻ lợi ích tại rừng đặc dụng An Toàn.

Kinh phí thực hiện: 429.800.000 đồng,trong đó:

- Vốn VCF: 420.800.000 đồng;

- Vốn đối ứng: 9.000.000 đồng.

d.Xây dựngKế hoạch quản lý điều hành (OMP) theo mẫu của VCF.

Kinh phí thực hiện: 58.500.000 đồng (Vốn VCF:58.500.000 đồng).

e. Chi phí quản lý dựán: 78.000.000 đồng (Vốn đối ứng).

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2: Giao chủđầu tư tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Vănphòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và PTNT, Tàichính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc BanQuản lý Rừng đặc dụng An Toàn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thị Thu Hà

PHỤ LỤC SỐ 1:

(Ban hànhkèm theo Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2007 của Bộ Tài chính)

CHỦ DỰ ÁN:BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG AN TOÀN KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chủ tịchỦy ban nhân dân tỉnh)

Dự án: Nâng cao nănglực quản lý, tăng cường giám sát đa dạng sinh học, thực thi pháp luật và chuẩnbị cơ chế chia sẻ lợi ích tại rừng đặc dụng An Toàn

Nhà tài trợ: Quỹ Bảo tồn rừng đặc dụng Việt Nam (VCF)

Đơn vị tính: VNĐ

Số TT

Tên thành phần/ hạng mục DA

Tổng vốn chương trình, dự án

Luỹ kế thực hiện từ đầu đến thời điểm báo cáo

Kế hoạch năm 2013

Tổng số

VCF

Vốn đối ứng

VCF

Vốn đối ứng

VCF

Vốn đối ứng

Tổng số

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

XDCB

HCSN

Tổng số

XDCB

HCSN

HTNS

CVL

XDCB

HC

SN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

Gói HĐ 1

Gói HĐ 1: Nâng cao năng lực giám sát đa dạng sinh học và thực thi luật (gói 1)

407.960.000

350.400.000

57.560.000

350.400.000

350.400.000

57.560.000

1

Tiến hành tập huấn sử dụng GPS và giám sát đa dạng sinh học

48.900.000

34.300.000

14.600.000

34.300.300

34.300.000

14.600.000

1.1

Chi phí tư vấn

15.300.000

15.300.000

15.300.000

15.300.000

1.2

Những chi phí khác

33.600.000

19.000.000

14.600.000

19.000.000

19.000.000

14.600.000

2

Đào tạo các cán bộ BQL và các bước thực thi pháp luật

48.900.000

34.300.000

14.600.000

34.300.000

34.300.000

14.600.000

2.1

Chi phí tư vấn

15.300.000

15.300.000

15.300.000

15.300.000

2.2

Những chi phí khác

33.600.000

19.000.000

14.600.000

19.000.000

19.000.000

14.600.000

3

Thiết lập các tổ bảo vệ thôn bản và hỗ trợ tuần tra

28.360.000

-

28.360.000

28.360.000

28.360.000

3.1

Tổ chức các cuộc họp thôn để tuyển chọn nhân sự

14.240.000

14.240.000

14.240.000

14.240.000

3.2

Đào tạo các tổ bảo vệ rừng thôn về tuần tra, bảo vệ

14.120.000

14.120.000

14.120.000

14.120.000

4

Mua sắm trang thiết bị

74.100.000

74.100.000

-

74.100.000

74.100.000

-

Máy tính

23.100.000

23.100.000

-

23.100.000

23.100.000

-

Máy chiếu

18.000.000

18.000.000

-

18.000.000

18.000.000

-

Máy ảnh kĩ thuật số

28.000.000

28.000.000

-

28.000.000

28.000.000

-

Bản đồ

5.000.000

5.000.000

-

5.000.000

5.000.000

-

5

Tuần tra và giám sát đa dạng sinh học của BQL

42.000.000

42.000.000

-

42.000.000

42.000.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 4 đội x 2 cán bộ BQL x 5 tháng x 3 ngày

24.000.000

24.000.000

-

24.000.000

24.000.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 2 cán bộ địa phương x 4 đội x 5 tháng x 3 ngày

12.000.000

12.000.000

-

12.000.000

12.000.000

-

Phương tiện di chuyển tính gộp hàng tháng mỗi đội

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

-

6

Hỗ trợ các Tổ tuần tra cộng đồng và trực giác rừng

22.800.000

22.800.000

-

22.800.000

22.800.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 4 tổ và 1 cán bộ BQL

16.800.000

16.800.000

-

16.800.000

16.800.000

Phương tiện đi lại trọn gói cho mỗi tổ mỗi chuyến

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

7

Phối hợp tuần tra, truy quét liên ngành

25.000.000

25.000.000

-

25.000.000

25.000.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 10 thành viên tham gia

20.000.000

20.000.000

-

20.000.000

20.000.000

-

Phương tiện đi lại tính trọn gói

5.000.000

5.000.000

-

5.000.000

5.000.000

-

8

Tuyên truyền nâng cao nhận thức cho cộng đồng

43.000.000

43.000.000

-

43.000.000

43.000.000

-

Tổ chức hai cuộc họp thôn để tuyên truyền

8.000.000

8.000.000

-

8.000.000

8.000.000

-

Thiết kế các tờ rơi tuyên truyền

5.000.000

5.000.000

-

5.000.000

5.000.000

-

Chi phí trà nước

24.000.000

24.000.000

-

24.000.000

24.000.000

-

Phương tiện đi lại tính trọn gói

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

-

9

Tham quan học tập ở một khu bảo tồn khác

74.900.000

74.900.000

-

74.900.000

74.900.000

-

Thuê xe

20.000.000

20.000.000

-

20.000.000

20.000.000

-

Hỗ trợ cho 30 người tham gia

30.000.000

30.000.000

-

30.000.000

30.000.000

-

Chi phí nhà nghỉ

24.000.000

24.000.000

-

24.000.000

24.000.000

-

Chi phí cho hướng dẫn viên của khu bảo tồn đến tham quan

900.000

900.000

-

900.000

900.000

-

Gói HĐ 2

Gói HĐ 2: Xác định ranh giới KBT có sự tham gia của cộng đồng (gói 2)

172.750.000

160.750.000

12.000.000

160.750.000

160.750.000

12.000.000

1

Thuê tư vấn xác định ranh giới bảo tồn

56.000.000

50.000.000

-

50.000.000

50.000.000

-

Chi phí tư vấn

30.000.000

30.000.000

-

30.000.000

30.000.000

-

Chi phí phòng nghỉ

18.000.000

18.000.000

-

18.000.000

18.000.000

-

Chi phí đi lại cho tư vấn

2.000.000

2.000.000

2.000.000

2.000.000

-

Chi phí đi lại hiện trường

6.000.000

6.000.000

6.000.000

2

Tiến hành xác lập ranh giới có sự tham gia của cộng đồng 04 thôn ở thực địa cùng với các đại diện của các xã

39.750.000

33.750.000

-

33.750.000

33.750.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 02 cán bộ BQL

18.000.000

18.000.000

-

18.000.000

18.000.000

-

Hỗ trợ hiện trường cho 01 cán bộ xã, 04 cán bộ thôn

15.750.000

15.750.000

-

15.750.000

15.750.000

-

Chi phí đi lại hiện trường

6.000.000

6.000.000

6.000.000

3

Tổ chức tài liệu hóa và vẽ bản đồ trên các kết quả điều tra

20.000.000

20.000.000

-

20.000.000

20.000.000

-

4

Tổ chức họp để cung cấp thông tin cho tất cả các thôn, xã liên quan về ranh giới bảo tồn

20.000.000

20.000.000

-

20.000.000

20.000.000

-

5

Phổ biến thông tin về ranh giới trên thực địa và phát tờ tơi

5.000.000

5.000.000

-

5.000.000

5.000.000

-

6

Lập 04 biển báo ở các điểm hay vào rừng nhất (cửa rừng) của KBT - biển xây cố định

32.000.000

32.000.000

-

32.000.000

32.000.000

-

Gói HĐ 3

Gói HĐ 3: Thí điểm cơ chế chia sẻ lợi ích và hỗ trợ mô hình sinh kế

429.800.000

420.800.000

9.000.000

420.800.000

420.800.000

9.000.000

1

Tư vấn về nhu cầu, tài nguyên rừng, trữ lượng, phân bổ và mức khai thác cho phép

54.300.000

54.300.000

-

54.300.000

54.300.000

-

Chi phí tư vấn

33.000.000

33.000.000

-

33.000.000

33.000.000

-

Chi phí phòng nghỉ cho tư vấn

9.000.000

9.000.000

-

9.000.000

9.000.000

-

Chi phí phương tiện đi lại

1.500.000

1.500.000

-

1.500.000

1.500.000

-

Chi phí đi hiện trường tính trọn gói

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

-

Hỗ trợ từ người dân địa phương (02 người)

4.800.000

4.800.000

-

4.800.000

4.800.000

-

2

Tập huấn cho cộng đồng 04 thôn về sử dụng bền vững tài nguyên rừng

65.300.000

60.300.000

5.000.000

60.300.000

60.300.000

5.000.000

2.1

Chi phí tư vấn (12 ngày tập huấn + 3 chuẩn bị và đi lại)

22.500.000

22.500.000

-

22.500.000

22.500.000

-

Chi phí đi lại cho tư vấn

1.500.000

1.500.000

-

1.500.000

1.500.000

-

Chi phí phòng nghỉ cho tư vấn

3.900.000

3.900.000

-

3.900.000

3.900.000

-

2.2

Những chi phí tập huấn khác

Hỗ trợ cho những người tham gia tập huấn

21.600.000

21.600.000

-

21.600.000

21.600.000

-

Chi phí trà nước

10.800.000

10.800.000

-

10.800.000

10.800.000

-

Thuê hội trường và thiết bị

5.000.000

5.000.000

5.000.000

3

Chuẩn bị dự thảo về thỏa thuận chia sẻ tài nguyên rừng tại 04 thôn

39.800.000

35.800.000

4.000.000

35.800.000

35.800.000

4.000.000

3.1

Chi phí tư vấn

Chuẩn bị tài liệu và tham gia hội thảo

15.000.000

15.000.000

-

15.000.000

15.000.000

-

Chi phí phòng nghỉ

6.900.000

6.900.000

-

6.900.000

6.900.000

-

Chi phí đi lại

1.500.000

1.500.000

-

1.500.000

1.500.000

-

3.2

Chi phí tổ chức hội thảo

16.400.000

12.400.000

4.000.000

12.400.000

12.400.000

4.000.000

Chi phí tổ chức hội thảo - 4 hội thảo x 1 ngày x 2 cán bộ tổ chức

1.600.000

1.600.000

-

1.600.000

1.600.000

-

Chi phí trà nước

3.600.000

3.600.000

-

3.600.000

3.600.000

-

Hỗ trợ cho những người tham gia hội thảo

7.200.000

7.200.000

-

7.200.000

7.200.000

-

Thuê hội trường và thiết bị

4.000.000

4.000.000

4.000.000

4

Thiết kế và hỗ trợ mô hình sinh kế quy mô nhỏ

270.400.000

270.400.000

-

270.400.000

270.400.000

-

Tổ chức họp với các tổ mục tiêu ở 4 thôn nhận diện các tiềm năng thí điểm

16.000.000

16.000.000

-

16.000.000

16.000.000

-

Đánh giá đề xuất thí điểm, tính khả thi và thiết kế thực hiện tiểu dự án

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

-

Phí tư vấn

60.000.000

60.000.000

-

60.000.000

60.000.000

-

Chi phí đi lại cho tư vấn

6.000.000

6.000.000

-

6.000.000

6.000.000

-

Chi phí phòng nghỉ cho tư vấn

8.400.000

8.400.000

-

8.400.000

8.400.000

-

Thực hiện 4 tiểu dự án

160.000.000

160.000.000

-

160.000.000

160.000.000

-

Tổ chức và giám sát thực hiện 4 chương trình thí điểm

20.000.000

20.000.000

-

20.000.000

20.000.000

-

Gói HĐ 4

Xây dựng kế hoạch quản lý điều hành theo khung của VCF (gói 4)

58.500.000

58.500.000

-

58.500.000

58.500.000

1

Thuê tư vấn chuẩn bị kĩ lưỡng kế hoạch quản lý điều hành dự thảo

38.500.000

38.500.000

-

38.500.000

38.500.000

2

Hỗ trợ làm việc nhóm về kế hoạch quản lý điều hành với BQL

20.00.000

20.00.000

-

20.00.000

20.00.000

Gói HĐ 5

Chi phí quản lý dự án (gói 5)

78.000.000

-

78.000.000

-

-

78.000.000

Phụ cấp kiêm nhiệm cho giám đốc dự án

16.200.000

16.200.000

16.200.000

Phụ cấp kiêm nhiệm cho GSĐG dự án

10.800.000

10.800.000

10.800.000

Phụ cấp kiêm nhiệm cho kế toán dự án

19.800.000

19.800.000

19.800.000

Phụ cấp kiêm nhiệm cho thư ký dự án

18.000.000

18.000.000

18.000.000

Văn phòng phẩm

7.800.000

7.800.000

7.800.000

Chi phí liên lạc

5.400.000

5.400.000

5.400.000

Tổng gói 1+2+3+4+5

1.147.010.000

990.450.000

156.560.000

990.450.000

156.560.000

156.560.000

Dự phòng 5%

57.350.500

49.522.500

7.828.000

49.522.500

49.522.500

7.828.000

Tổng đề xuất bao gồm dự phòng

1.204.360.500

1.039.972.500

164.388.000

1.039.972.500

1.039.972.500

164.388.000

Hoài Nhơn, ngày ……….. tháng …………năm 2013
GIÁM ĐỐC