ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH THÁI BÌNH-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1852/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 26 tháng 08 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM KÊU GỌIĐẦU TƯ CỦA TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đầu tư ngày 29/11/2005;

Căn cứ Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sốđiều của Luật Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 535/QĐ-UBND ngày 13/3/2012 củaỦy ban nhân dân tỉnh về việc phêduyệt Kế hoạch xúc tiến đầu tư của tỉnh năm 2012;

Xét đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầutư tại Công văn số 651/SKH &ĐT-XTĐT ngày 05/8/2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phêduyệt Danh mục dự án trọng điểm kêu gọi đầu tư của tỉnh Thái Bình năm 2013.

(có Danh mục chi tiết các dự án kèmtheo)

Điều 2. Căncứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1, giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trìphối hợp với các sở, ngành đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánhvăn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc sở, ban ngành thuộc tỉnh; Giám đốcKho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện,thành phố; Thủ trưởng ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy; TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TM.TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Văn Sinh

DANH MỤC

DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM KÊU GỌI ĐẦU TƯ CỦA TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 1852/QĐ-UBND ngày 26/8/2013 củaỦy ban nhân dân tỉnh Thái Bình)

STT

Tên dự án

Mục tiêu hoạt động của dự án

Hình thức đầu tư

Quy mô dự án

Yếu tthị trưng

Địa điểm dự án

Ưu đãi đầu tư

Địa chỉ liên lạc dự án

Tổng vốn đầu tư dự kiến

Quy mô công suất

Nhu cầu sử dụng đất (ha)

Nhu cầu lao động

I. Lĩnh vực công nghiệp

1

Nhà máy sản xuất, lắp ráp các thiết bị điện tử

Cung cấp các sản phẩm kỹ thuật cao; phục vụ ngành công nghiệp điện, điện tử

100% vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.

50 triệu USD trở lên

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

KCN TBS Sông Trà, Cầu Nghìn

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT 036.3644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460

2

Nhà máy chế tạo, lắp ráp động cơ ô tô, máy nông nghiệp (máy cày, máy gặt đập liên hợp...)

Sản xuất động cơ ô tô, máy công cụ phục vụ sản xuất nông nghiệp

100% vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.

50 triệu USD trở lên

2.000-3.000 sản phẩm/năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu về máy móc sản xuất nông nghiệp trong nước và xuất khẩu

Khu công nghiệp Sông Trà hoặc Cầu Nghìn.

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT 0363.731.969

3

Nhà máy chế tạo, lắp ráp các sản phẩm công nghiệp phụ trợ

Phát triển ngành công nghiệp phụ trợ của tỉnh; đáp ứng nhu cầu của thị trường

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.

5 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hợp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

KCN TBS Sông Trà, Cầu Nghìn

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460

4

Đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất Amoniac từ nguyên liệu khí mỏ

SX Amoniac phục vụ công nghiệp sản xuất hóa chất, phân bón

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư, trong nước, vốn FDI

300 triệu USD trở lên

300.000 tấn/năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Nguyên nhiên liệu khí mỏ phục vụ cho hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Tiền Hải, công suất tối thiểu 566.000 m3/ngày đêm

KCN Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000đ/m2

- Có cơ chế hỗ trợ đặc thù.

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT 036.3644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460

5

Xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị, vật liệu bằng gốm, sứ sử dụng nhiên liệu khí mỏ

Sản xuất các loại thiết bị và vật liệu bằng gốm, sành sứ tráng men theo công nghệ hiện đại phục vụ nhu cầu trong nước và ngoài nước

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư, trong nước, vốn FDI

20 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hợp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Nguyên nhiên liệu khí mỏ phục vụ cho hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN Tiền Hải, công suất tối thiểu 566.000 m3/ngày đêm

KCN Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2.

- Có cơ chế hỗ trợ đặc thù.

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT 036.3644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.461

6

Xây dựng nhà máy chế biến ngao công suất 70.000 tấn/năm

Chế biến ngao thương phẩm để phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Liên doanh; hoặc 100% vốn đầu tư trong nước và nước ngoài.

Từ 50 triệu USD trở lên

Nhà đầu tư xác định quy mô cho phù hợp.

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng ngao thương phẩm của Thái Bình khoảng 83.000-100.000 tấn/năm

Huyện Tiền Hải, Thái Thụy

- Đơn giá thuê đất bng 50% giá thuê đất theo quy định

- Tỉnh hỗ trợ 100% kinh phí san lấp mặt bằng và tiền bồi thường giải phóng mặt bằng trên diện tích đất thuê.

- Ngân sách tỉnh hỗ trợ 100% lãi suất tiền vay để đầu tư xây dựng nhà xưởng sản xuất trong thời hạn 3 năm kể từ ngày vay vốn.

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460.

Sở Công Thương: ĐT: 0363.838.601

7

Xây dựng nhà máy chế biến gạo, ngô, đậu tương, khoai tây chủ yếu từ nguyên liệu địa phương

Khai thác nguồn nguyên liệu tại chỗ; góp phần tiêu thụ sản phẩm nông sản cho nông dân

100% vốn đầu tư trong nước, vốn FDI.

6 triệu USD trở lên

15.000 tấn sản phẩm /năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng

- Thóc: trên 1 triệu tấn/năm;

- Ngô: 40.000 tấn/năm;

- Khoai tây: 50.000 tấn/năm;

- Đậu tương: 10.000 tấn/năm

CCN TT Vũ Thư; CCN Đập Neo

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460.

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT: 0363.731.969

8

Nhà máy chế biến thực phẩm từ lợn và gia cầm

Góp phần thúc đẩy ngành chăn nuôi trong tỉnh phát triển; đáp ứng nhu cầu thị trường

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư, trong nước, vốn FDI

100 tỷ VN đồng trở lên

20 ngàn tấn/năm

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Sản lượng:

- Lợn thương phẩm: 1,5 triệu tấn/năm;

- Gia cầm: 460.000 tấn/năm

CCN Đông La, CCN TT Vũ Thư

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460

Sở Công Thương: ĐT: 0363.838.601

II. Lĩnh vực Nông nghiệp, Ngư nghiệp

9

Xây dựng Trung tâm sản xuất ngao giống vùng ven biển

Phát huy thế mạnh địa phương; đáp ứng nhu cầu về ngao giống của thị trường

Liên doanh 100% vốn của nhà đầu tư

100 tỷ đồng

Sinh sản nhân tạo

50 tỷ ngao bột

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Ngao giống hiện mới chỉ đáp ứng được 8-10% nhu cầu, số còn lại phải nhập ở các tỉnh phía Nam. Quy hoạch đến năm 2020, Thái Bình có 5.000 ha diện tích nuôi ngao

Huyện Tiền Hải; Huyện Thái Thụy

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh. (Thái Thụy, Tiền Hải địa bàn khó khăn.)

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT 0363.731.969

10

Sản xuất tiêu thụ rau an toàn phục vụ tiêu dùng, xuất khẩu

Góp phần bảo vệ sức khỏe cộng đồng

Liên doanh; 100% vốn của nhà đầu tư

50 tỷ đồng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu

CCN Đông La; CCN TT Vũ Thư; CCN Phong Phú; CCN Đông La

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: ĐT 0363.731.969

III. Lĩnh vực Thương mại, Dịch vụ

11

Xây dựng Khu du lịch sinh thái Cồn Vành

Xây dựng khu du lịch sinh thái biển hiện đại

Liên doanh; 100% vốn của nhà đầu tư

100 triệu USD trở lên

Nghỉ dưỡng cao cấp trung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí; văn hóa tổng hợp; trung tâm thương mại; casino; sinh thái rừng ngập mặn

1696

3000-5000

Phục vụ nhu cầu du lịch, nghỉ dưỡng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

Xã Nam Phú huyện Tiền Hải tỉnh Thái Bình

- Thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (Tiền Hải địa bàn kinh tế khó khăn)

- Có chính sách ưu đãi đầu tư đặc thù

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch ĐT: 0913036409

Ban QL khu du lịch Cồn Vành. ĐT: 0982 441 516

12

Xây dựng Khu du lịch sinh thái Cồn Đen

Xây dựng khu du lịch sinh thái biển hiện đại

Liên doanh; 100% vốn của nhà đầu tư

80 triệu USD

Nghỉ dưỡng cao cấp trung bình; các loại hình du lịch biển; sân gôn; vui chơi giải trí; văn hóa tổng hợp; trung tâm thương mại; sinh thái rừng ngập mặn

1150

2500-4000

Phục vụ nhu cầu du lịch, nghỉ dưỡng của nhân dân trong tỉnh và các tỉnh lân cận

Xã Thái Đô huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

- Thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (Thái Thụy địa bàn kinh tế khó khăn)

- Có chính sách ưu đãi đầu tư đặc thù

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

Sở Văn hóa thể thao và Du lịch ĐT: 0913036409

UBND huyện Thái Thụy: ĐT: 0363 701 388

IV. Xây dựng hạ tầng Khu công nghiệp và Hạ tầng giao thông

13

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Tiền Hải

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật KCN, tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải 5.000 m3/ngày đêm

100% vốn đầu tư trong nước, vốn FDI.

35-50 triệu USD

250-350 ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đầu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

Huyện Tiền Hải

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Ban quản lý các KCN của tỉnh: ĐT 036.3644.100

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT 0363.830.460

14

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN

Hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật CCN, tạo điều kiện thu hút nhà đầu tư, bao gồm cả Trạm xử lý nước thải 500m3/ngày đêm

100% vốn đầu tư trong nước; vốn FDI.

35-45 triệu USD

300 ha

300 ha

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Phục vụ nhu cầu đầu tư của các nhà đầu tư thứ cấp

7 huyện, mỗi huyện đầu tư 01 CCN

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

15

Tuyến đường bộ ven biển tỉnh Thái Bình

Nâng cấp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước; vốn FDI hình thức BOT

310 triệu USD (chưa có cầu trên tuyến)

50 Km đường cấp III Đồng bằng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Khu vực huyện Thái Thụy, Tiền Hải tỉnh Thái Bình

Có chính sách ưu đãi đặc thù

Sở Giao thông Vận tải: ĐT: 0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

16

Xây dựng Cảng Diêm Điền

Nâng cao năng lực khai thác của cảng Diêm Điền

Vốn ODA hoặc vốn trong nước, vốn FDI hình thức BOT

162 triệu USD

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình

Có chính sách ưu đãi đặc thù

Sở Giao thông Vận tải: ĐT: 0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

17

Dự án cải tạo nâng cấp đường 223 và cầu Tịnh Xuyên

Nâng cấp hệ thống giao thông vận tải trong tỉnh

Vốn ODA hoặc vốn trong nước, vốn FDI hình thức BOT

115 triệu USD

39,2 Km đường cấp III Đồng bằng

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Tại địa bàn quy hoạch Hưng Hà, Vũ Thư, Kiến Xương, Thành phố

Có chính sách ưu đãi đặc thù

Sở Giao thông Vận tải: ĐT: 0363.645.356

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

V. Lĩnh vực Y tế

18

Nhà máy sản xuất dược phẩm

Sản xuất thuốc theo tiêu chuẩn GMP; đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn FDI

50 triệu USD trở lên

Dây chuyền sản xuất dược phẩm đạt tiêu chuẩn Quốc tế

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Đáp ứng nhu cầu về dược phẩm bảo vệ, chăm sóc sức khỏe trong nước và xuất khẩu

Thành phố Thái Bình

Dự án thuộc lĩnh vực khuyến khích đầu tư của Tỉnh:

- Giá thuê đất: 7.000-8.200 đ/m2

- Hỗ trợ giá san lấp mặt bằng 35.000 đ/m2

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

VI. Lĩnh vực bảo vệ môi trường

19

Xây dựng các Nhà máy xử lý chất thải rắn tại phía Nam và Bắc tnh Thái Bình

Xử lý chất thải, bảo vệ môi trường

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn FDI

6 triệu USD/1 Nhà máy

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Xử lý rác thải, bảo vệ môi trường

Thành phố Thái Bình, huyện Đông Hưng, Kiến Xương

Chính sách ưu đãi của Nhà nước

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

20

Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải tập trung tại các Thị trấn huyện

Liên doanh hoặc 100% vốn đầu tư trong nước; vốn FDI

Theo quy mô dự án

Nhà đầu tư đề xuất

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Thu gom, xử lý nước thải, bảo vệ môi trường

Tại 7 Thị trấn huyện

Chính sách ưu đãi của Nhà nước

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460

21

Xây dựng Trạm cung cấp nước sạch nông thôn theo cụm xã

Cung cấp nước sạch phục vụ khu vực nông thôn

100% vốn đầu tư trong nước; FDI

Theo quy mô dự án

Theo quy mô dân cư từng cụm xã

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Theo Dự án cụ thể của Nhà đầu tư

Cung cấp nước sạch cho cộng đồng dân cư

Tại địa bàn 7 huyện

- Được miễn tiền thuê đất

- Hỗ trợ 100% kinh phí san lấp mặt bằng xây dựng công trình đầu mối

- Htrợ 03 triệu VND/m3/ngày-đêm theo công suất cấp nước (đối với DA xây mới); 02 triệu VND/m3/ngày-đêm (đi với DA mrộng công suất cấp nước);

1,5 triệu VND/m3/ngày-đêm (đối với DA mở rộng phạm vi cấp nước)

Sở Kế hoạch và Đầu tư: ĐT: 0363.830.460