BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 1875/QĐ-BNN-XD

Hà Nội, ngày 08 tháng 08 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT SỬA ĐỔITHIẾT KẾ CƠ SỞ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NẠO VÉTKÊNH AN PHONG - MỸ HÒA - BẮC ĐÔNG TỈNH ĐỒNG THÁP, LONG AN, TIỀN GIANG

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaBộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày10/9/2009 sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008;

Căn cứ Luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày26/11/2003, Luật số 38/2009/QH12 ngày 19/06/2009 về việc sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản của Quốc hội;

Căn cứ các nghị định của Chính phủ số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009, số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 về quản lý đầutư xây dựng công trình; số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 về quản lý chi phíđầu tư xây dựng công trình; số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 và số 49/2008/NĐ-CP ngày 18/4/2008 về quản lý chất lượng công trình xây dựng;

Căn cứ Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn số 590/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 phê duyệt dự án đầu tưxây dựng công trình Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông tỉnh Đồng Tháp,Long An, Tiền Giang;

Xét đề nghị của Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựngThủy lợi 10 tại Tờ trình xin điều chỉnh số 27/TTr-BQL10 ngày 02/7/2012 và Báocáo thẩm định của Cục trưởng Cục Quản lý xây dựng công trình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt sửa đổi thiết kế cơ sở vàthời gian thực hiện Dự án đầu tư xây dựng công trình Nạo vét kênh An Phong - MỹHòa - Bắc Đông tỉnh Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang được phê duyệt trong Quyếtđịnh số 590/QĐ-BNN-XD ngày 09/3/2009 như sau:

1. Sửa đổi nội dung điểm 9.1 Khoản 9 Điều 1 nhưsau:

“9.1. Nạo vét kênh An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông.

- Nạo vét 80,761km trên 100,380km chiều dài kênhnối từ sông Tiền sang sông Vàm Cỏ Tây (gồm các đoạn K0+637 ÷ K7+075, K10+875 ÷K13+600, K15+825 ÷ K21+300, K25+837 ÷ K67+542, K67+642 ÷ K74+840, K80+210 ÷K81+470, K81+920 ÷ K82+520, K83+060 ÷ K84+230, K84+560 ÷ K85+040, K86+360 ÷K86+760, K86+900 ÷ Kf). Quy mô:

+ Cao trình đáy kênh (-4,00), độ dốc mái kênh m =1,50, độ dốc đáy i = 0,00, chiều rộng đáy đoạn K0 ÷ K67+542 B = 12m, đoạnK67+542 ÷ Kf B=10m.

+ Riêng đoạn K71+986 ÷ K72+006: cao trình đáy kênh(-300), độ dốc mái kênh m = 1,00, độ dốc dáy i=0,00, chiều rộng đáy B = 6m.

Đất đào kênh được đổ lên các khu chứa để phát triểncơ sở hạ tầng của địa phương sau này.”

2. Sửa đổi nội dung Khoản 15 - Điều 1 nhưsau:

“15. Thời gian thực hiện dự án: 2009 - 2015.”

Điều 2. Quyết định này sửa đổi một số nội dungtrong Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT số 590/QĐ-BNN-XD ngày09/3/2009 phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nạo vét kênh An Phong - MỹHòa - Bắc Đông tỉnh Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh: ĐồngTháp, Long An, Tiền Giang, Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Vụ trưởngVụ Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy lợi, Cục trưởng Cục Quản lý xâydựng công trình, Giám đốc Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 và Thủ trưởngcác đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBND, Sở NN&PTNT, Kho bạc NN các tỉnh Đồng Tháp, Long An, Tiền Giang;
- Ban QLĐT&XDTL 10 (3b);
- Công ty CP Tư vấn XDTL Long An;
- Lưu VT, PC, QLXDCT (HN, B2).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Văn Thắng