ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1893/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 26 tháng 9 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ BÁN NƯỚC MÁY SINH HOẠT NÔNG THÔN DOTRUNG TÂM NƯỚC SINH HOẠT VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN THÁI NGUYÊN QUẢN LÝ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chứcHĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giángày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nướcsạch; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 về việc sửa đổi, bổ sung mộtsố điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư số 154/2010/TT-BTC ngày 01/10/2010 của Bộ Tài chính ban hành quy chế tính giá tài sản, hàng hóa,dịch vụ;

Căn cứ Thông tưliên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Bộ Tài chính, Bộ Xâydựng và Bộ Nông nghiệp & PTNT hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định vàthẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp vàkhu vực nông thôn;

Căn cứ Thông tư số 88/2012/TT-BTC ngày 28/5/2012 của Bộ Tài chính ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;

Căn cứQuyết định số 33/2009/QĐ-UB ngày 20/11/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành quyđịnh quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghịcủa Sở Tài chính tại Tờ trình số 2064/TTr-STC ngày 20/9/2013 (kèm theo Biên bảnlàm việc liên ngành giữa Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên, Trạm Dịchvụ XDCT nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên lập ngày17/9/2013),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá bán nước máy sinh hoạt nông thôn doTrung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên quản lý vàkhai thác, cụ thể như sau:

1. Các côngtrình khai thác nước ngầm thuộc dự án Jica (Hoá Thượng, Đồng Bẩm, Thịnh Đức,Nam Tiến) và nhà máy nước Yên lãng:

Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán

(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

7.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

9.200

3. Mục đích công cộng

cc

9.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

9.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

9.700

2. Các công trình BìnhLong, Tân Dương, Động Đạt, Nga My, Hà Châu, Tân Phú:

Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán

(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

6.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

8.200

3. Mục đích công cộng

cc

8.200

4. Hoạt động SX vật chất

SX

8.200

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

8.700

3. Các công trình cấp nướchệ tự chảy: Phúc Chu, Lam Vỹ, Khôi Kỳ, Cát Nê, Văn Yên, La Bằng:

Đơn vị tính: Đồng/m3

Đối tượng sử dụng nước

Ký hiệu

Giá bán

(Đã bao gồm thuế GTGT)

1. Sinh hoạt các hộ dân

SH

4.200

2.Cơ quan HC, đơn vị SN

HC+SN

4.700

3. Mục đích công cộng

cc

4.700

4. Hoạt động SX vật chất

SX

4.700

5. Kinh doanh, dịch vụ

DV

4.900

Mức giá quy định trên là giá bán nướcmáy sinh hoạt nông thôn đã qua công đoạn xử lý, đảm bảo đủ tiêu chuẩn nước sạchtheo quy định hiện hành, miền thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinhhoạt.

Mức giá quyđịnh tại Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2013 và thay thế mứcgiá tại Quyết định số 1256/QĐ-UBND ngày 18/6/2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp với Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn và các Ngành liên quan hướng dẫn Trung tâm Nước sinh hoạtvà Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên tổ chức thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơnvị: Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầutư, Cục Thuế tỉnh, UBND các huyện Đại Từ, Võ Nhai, Định Hóa, Phú Bình, PhúLương, Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn Thái Nguyên vàcác tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KTTH, KTN.nam.
(nghiavd/T9/35/15b)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Viết Thuần