ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2012/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 09 tháng 10 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT MỨC GIẢM TIỀN THUÊĐẤT THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2093/QĐ-TTG NGÀY 23/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀNGHỊ QUYẾT SỐ 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ các Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giảm tiền thuê đất trong năm 2011 vànăm 2012 đối với một số tổ chức kinh tế;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày10/5/2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinhdoanh, hỗ trợ thị trường;

Xét đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 2779/CT-QLĐ ngày 02/10/2012 về việc phê duyệt tiền thuê đất được giảm theoQuyết định số 2093/QĐ-TTg ngày23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 củaChính phủ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt mức giảm tiền thuê đất theo Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 củaChính phủ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho 14 đơn vị với tổng số tiền4.767.390.000 (Bốn tỷ, bảy trăm sáu mươi bảy triệu, ba trăm chín mươi nghìnđồng) theo biểu chi tiết đính kèm.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh căn cứ quy định hiện hành của nhà nước và Điều 1 Quyếtđịnh này, thực hiện việc giảm tiền thuê đất cho các doanh nghiệp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính,Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; cácdoanh nghiệp có tên tại Điều 1 và thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứquyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Thơi


DANH MỤC CHI TIẾT

(Đính kèm Quyết định số19/2012/QĐ-UBND ngày 09/10/2012 của UBND tỉnh)

TT

Tên doanh nghiệp

Địa chỉ thửa đất

Ngành nghề kinh doanh

Diện tích đất phải nộp tiền thuê đất (m2)

Số tiền thuê đất được giảm 50%
(triệu đồng)

Thời gian điều chỉnh giá theo Quyết định

Thời gian điều chỉnh xác định được giảm 50%

Năm 2011

Năm 2012

Tổng số

1

Công ty TNHH thép không gỉ Hà Anh

Thôn Phan Bôi, xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào

Sản xuất thép

21.170

268,11

321,78

589,89

01/3/2011

10 tháng 2011 và năm 2012

2

Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và Dịch vụ thương mại

Thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào

Sản xuất lắp đặt cửa nhựa UPVC

5.354

38,01

38,01

76,02

02/01/2011

Năm 2011 và 2012

3

Công ty Cổ phần May và Thương mại Mỹ Hưng

Xã Dị Sử, huyện Mỹ Hào

Sản xuất hàng may mặc

28.835

-

778,54

778,54

11/01/2012

Năm 2012

4

Công ty TNHH Dược thú y Thăng Long II

Xã Phùng Chí Kiên, huyện Mỹ Hào

Sản xuất thuốc thú y

12.494

110,36

145,77

256,13

01/3/2011

10 tháng 2011 và năm 2012

5

Công ty TNHH An Quý Hưng Yên

Xã Bạch Sam, huyện Mỹ Hào

Sản xuất Xốp cách nhiệt

20.514

287,19

287,19

574,38

02/01/2011

Năm 2011 và 2012

6

Công ty TNHH Đại An Hưng Yên

Xã Phùng Chí Kiên, huyện Mỹ Hào

Sản xuất chế tạo nồi hơi

9.430

83,31

110,02

193,33

01/3/2011

10 tháng 2011 và năm 2012

7

Công ty Cổ phần Bao bì Thanh Long

Xã Thanh Long, huyện Yên Mỹ

Sản xuất phân bón lá vi sinh và chất xử lý môi trường

2.413

16,33

20,61

36,94

01/3/2011

10 tháng 2011 và năm 2012

8

Công ty TNHH kỹ thuật mới DS

Xã Trung Hưng, huyện Yên Mỹ

Sản xuất bê tông siêu nhẹ, sươn và băng keo

9.926

129,04

129,04

258,08

02/01/2011

Năm 2011 và 2012

9

Công ty TNHH sản xuất, xuất nhập khẩu và thương mại Hoàng Linh

Xã Long Hưng, huyện Văn Giang

Sản xuất vở học sinh, in bao bì tem nhãn

9.914

200,27

200,27

400,54

02/01/2011

Năm 2011 và 2012

10

Công ty Cổ phần nhựa Tiến Đạt

Đường vào Khu công nghiệp làng nghề Minh Khai, huyện Văn Lâm

Sản xuất bao bì li non

11.984

112,35

134,82

247,17

01/3/2011

10 tháng 2011 và năm 2012

11

Công ty TNHH sản xuất thương mại Hòa Bình

Xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ

Sản xuất, buôn bán các sản phẩm cơ khí công nghiệp và dân dụng

15.368

-

380,36

380,36

19/01/2012

11 tháng năm 2012

12

Công ty Cổ phần kho vận Vietfrach Hưng Yên

Xã Vĩnh Khúc, huyện Văn Giang

Kinh doanh kho bãi vận tải

32.471

-

954,27

954,27

17/11/2011

Năm 2012

13

Doanh nghiệp tư nhân Đỗ Kiên

Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên

Kinh doanh xăng dầu

1.016

-

14,22

14,22

02/01/2011

Năm 2012

14

Quỹ tín dụng nhân dân Bảo Khê

Xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên

Kinh doanh tiền tệ

400

-

7,52

7,52

02/01/2011

Năm 2012

Tổng cộng

1.244,97

3.522,42

4.767,39