ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2013/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 26 tháng 07 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ CÁC MẶT HÀNG HẢI SẢN TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾNTRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm2004;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hànhmột số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhmột số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hànhmột số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướngdẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tàichính tại Tờ trình số 2651/TTr-STC ngày 24 tháng 7 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tínhthuế các mặt hàng hải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre như sau:

ĐVT: đồng/kg

STT

Loại tài nguyên

Đơn giá

Hải sản tự nhiên:

01

Cá loại 3

29.000

02

Cá loại 5

10.000

03

Cá loại 7

3.000

04

Cá trích

3.800

05

Cá sô

6.000

06

Mực

31.000

07

Cá đuối

10.000

08

Tôm sô

23.000

09

Ruốc

1.600

Điều 2. Giá tính thuế cácmặt hàng hải sản tự nhiên quy định tại Điều 1 của Quyết định này được áp dụngtrong các trường hợp sau:

1- Tính thuế thu nhập doanh nghiệpđối với doanh nghiệp khai thác đánh bắt các mặt hàng hải sản tự nhiên.

2- Tính số tiền miễn thuế thu nhậpcá nhân và thuế tài nguyên đối với tổ chức, cá nhân khai thác đánh bắt các mặthàng hải sản tự nhiên.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủyban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hànhsau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 13/2013/QĐ-UBND ngày 09 tháng5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá tính thuế các mặt hànghải sản tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT, TU, TT HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Đoàn ĐBQH tỉnh (để báo cáo);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ TP (để kiểm tra);
- Website Chính phủ;
- Website tỉnh;
- Các Sở, ngành tỉnh;
- MTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp (để tự kiểm tra);
- Báo Đồng Khởi;
- Đài PT-TH tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Phòng Tiếp dân (để niêm yết);
- N/c TCĐT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng