ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 19/2013/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 01 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

SỬAĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG QUY ĐỊNH TẠI CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH KHÁNH HÒA VỀ BỒITHƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân thông qua ngày03/12/2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái địnhcư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấychứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trìnhtự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giảiquyết khiếu nại về đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sửdụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chitiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giaođất, cho thuê đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tàinguyên và Môi trường tại Tờ trình số 416/TTr-STNMT-GĐBTTĐC ngày 12 tháng 9 năm2013,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Điều chỉnh hệ số hỗtrợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm quy định tại Khoản 11 Điều 2 Quyếtđịnh 10/2011/QĐ-UBND ngày 02/6/2011 của UBND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung mộtsố Điều tại Quyết định 101/2009/QĐ-UBND ngày 21/12/2009 của UBND tỉnh và sửađổi Phụ lục 8 tại bảng Quy định như sau:

Điều chỉnh hệ số chuyển đổi nghềnghiệp từ 1,5 đến 4 lần thành từ 2 đến 5 lần và điều chỉnh phụ lục 8 (về hệ sốchuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm tại các địa bàn các huyện, thị xã, thànhphố) như phụ lục đính kèm.

Điều 2. Sửa đổi Khoản 5 Điều2 Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 về sửa đổi, bổ sung một số nộidung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư tại Quy định kèm theo Quyết định số101/2009/QĐ-UBND; Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND như sau:

"5. Sửa đổi Khoản 21 Điều 2Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về sửa đổi Khoản 8, Điều 60 Quy định kèm theoQuyết định 101/2009/QĐ-UBND như sau:

8. Trường hợp tổ chức làm nhiệm vụbồi thường, hỗ trợ và tái định cư đã thực hiện thông báo nhận tiền bồi thường,hỗ trợ đến tổ chức, hộ gia đình, cá nhân theo kế hoạch chi trả, nhưng hết thờihạn chi trả theo kế hoạch mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không đến nhận tiềnthì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và tái định cư gửi khoản tiền nàyvào Ngân hàng thương mại Cổ phần có vốn sở hữu nhà nước. Khi tổ chức, hộ giađình, cá nhân đồng ý nhận thì tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ và táiđịnh cư có trách nhiệm rút tiền bao gồm gốc đã gửi và khoản tiền lãi phát sinhđể chi trả theo quy định."

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp:Các phương án bồi thường, hỗ trợ đã được chi trả hoặc đã tổ chức chi trả thìkhông điều chỉnh theo quy định tại quyết định này.

Trong quá trình thực hiện nếu cóphát sinh vướng mắc, yêu cầu UBND các huyện, thị xã, thành phố kịp thời báo cáoUBND tỉnh xem xét giải quyết.

Quyết định này có hiệu lực sau 10ngày kể từ ngày ký; những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãibỏ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủyban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy bannhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường,thị trấn; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất và những người cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đài PT-TH, Báo Khánh Hòa;
- Trung tâm Công báo tỉnh (02 bản);
- Lưu: VT, CVNCTH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Vinh

PHỤ LỤC 8 (ĐIỀU CHỈNH)

HỆSỐ ÁP DỤNG TÍNH HỖ TRỢ CHUYỂN ĐỔI NGHỀ NGHIỆP VÀ TẠO VIỆC LÀM QUY ĐỊNH TẠI ĐIỂMA KHOẢN 1 ĐIỀU 35 BẢN QUY ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 01/10/2013)

STT

Huyện, thị, thành phố

Hệ số

1

Thành phố Nha Trang

Vĩnh Hiệp, Vĩnh Ngọc, Vĩnh Thái

5.0

Phước Đồng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trung, Vĩnh Lương

4.5

Vĩnh Phương

4.0

2

Thành phố Cam Ranh

Các xã đồng bằng

Cam Thành Nam, Cam Thịnh Đông, Cam Phước Đông và thôn Nước Ngọt (xã Cam Lập)

2.8

Các xã và thôn miền núi

Cam Bình, Cam Thịnh Tây và thôn Bình Lập (xã Cam Lập)

2.2

3

Huyện Cam Lâm

Các xã đồng bằng

Thị trấn Cam Đức (đô thị loại 5)

3.0

Suối Tân (đô thị loại 5)

2.8

Cam Hiệp Nam, Cam Hiệp Bắc, Cam An Nam, Cam An Bắc, Cam Phước Tây

2.5

Cam Tây, Cam Hòa, Suối Cát, Cam Thành Bắc

2.8

Cam Hải Đông, Cam Hải Tây

3.0

Các xã và thôn miền núi

Xã Sơn Tân, Thôn Văn Sơn (xã Cam Phước Tây), Thôn Suối Lau 1, thôn Suối Lau 2 và Suối Lau 3 (xã Suối Cát)

2.2

4

Huyện Diên Khánh

Thị trấn Diên Khánh (đô thị loại 4)

3.5

Các xã đồng bằng

Diên An, Diên Toàn, Diên Thạnh, Diên Phú

3.0

Diên Điền, Diên Lạc, Diên Phước, Diên Sơn, Diên Thọ, Diên Hòa.

2.8

Suối Hiệp (đô thị loại 5)

2.8

Diên Bình, Diên Lâm, Diên Lộc

2.5

Diên Đồng, Diên Tân, Diên Xuân, Suối Tiên

2.0

Các thôn miền núi

Thôn Đá Mài (xã Diên Tân) và Lỗ Gia (xã Suối Tiên)

2.2

5

Thị xã Ninh Hòa

Các xã đồng bằng

Ninh Bình, Ninh Phụng, Ninh An, Ninh Thọ, Ninh Quang

2.6

Ninh Sim (đô thị loại 5)

2.8

Ninh Phước

2.5

Ninh Ích, Ninh Xuân

2.5

Ninh Lộc, Ninh Phú

2.5

Ninh Hưng, Ninh Thân, Ninh Trung, Ninh Đông

2.5

Các xã miền núi

Ninh Sơn, Ninh Tây, Ninh Tân, Ninh Thượng, Ninh Vân

2.2

6

Huyện Khánh Sơn

Thị trấn Tô Hạp (đô thị loại 5)

2.8

Ba Cụm Bắc, Sơn Trung, Sơn Hiệp

2.2

Ba Cụm Nam, Thành Sơn, Sơn Lâm, Sơn Bình

2.0

7

Huyện Khánh Vĩnh

Thị trấn Khánh Vĩnh (đô thị loại 5)

2.8

Khánh Bình, Sông Cầu

2.2

Khánh Trung, Khánh Đông

2.0

Liên Sang

2.0

Khánh Nam, Khánh Phú Sơn Thái

2.0

Cầu Bà, Giang Ly

2.0

Khánh Hiệp, Khánh Thượng, Khánh Thành

2.0

8

Huyện Vạn Ninh

Thị trấn Vạn Giã (ĐT loại 4)

3.5

Các xã đồng bằng

Đại Lãnh (đô thị loại 5), Vạn Thọ

2.8

Vạn Bình, Vạn Lương, Vạn Phú, Vạn Thắng, Vạn Khánh, Vạn Long, Vạn Phước

2.7

Vạn Hưng

2.5

Thôn Đầm Môn, thôn Vĩnh Yên (xã Vạn Thạnh)

2.4

Các xã miền núi

Xuân Sơn, Vạn Thạnh (trừ Thôn Đầm Môn, thôn Vĩnh Yên)

2.2