ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1910/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 10 tháng 7 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNHTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, CỦA ỦYBAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân đãđược Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 củaChính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 củaChính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểmsoát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báocáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của Ủy ban nhândân tỉnh Đồng Nai về ban hành quy chế phối hợp công bố, niêm yết thủ tục hànhchính và báo cáo kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnhĐồng Nai;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Văn bản số 2140/TTr-SNNngày 03 tháng 7 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ngành Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấphuyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Đồng Nai.

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đãđược cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ,hủy bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 2326/QĐ- UBND ngày 29/7/2014; thay thế 07 thủtục thuộc lĩnh vực lâm nghiệp (từ thủ tục 32 đến 38), thay thế 06 thủ tục thuộclĩnh vực kiểm lâm (từ thủ tục 39 đến 44), thay thế 01 thủ tục thuộc lĩnh vực quảnlý chất lượng ban hành tại Quyết định số 2492/QĐ-UBND ngày 12/8/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai; thay thế02 thủ tục thuộc lĩnh vực thủy sản (thủ tục 47, 48) ban hành tại Quyết định số 1743/QĐ-UBND ngày 12/6/2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

Điều 3.Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủyban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai bộ thủ tục hànhchính này tại trụ sở làm việc, tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ củađơn vị; rà soát, cập nhật các thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sunghoặc bãi bỏ, hủy bỏ theo văn bản pháp luật hiện hành và hướng dẫn tại Quyết địnhsố 23/2014/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai.

- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm pháthành bộ thủ tục hành chính đã được công bố đến các đơn vị theo thành phần nơinhận của quyết định này.

Điều 4. Sở Tư pháp có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việcthực hiện niêm yết, công khai thủtục hành chính tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấphuyện, Ủy ban nhân dân cấp xã; cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã đượccông bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia của Chính phủ.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban,ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố BiênHòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
-
Bộ Tư pháp;
-
TT. Tỉnh ủy;
-
TT. HĐND tỉnh;
- Ủ
y ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh;
-
Chủ tịch UBND tỉnh;
-
Phó Chủ tịch UBND tỉnh (Trần Văn Vĩnh);
-
Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (BTP);
-
Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
-
Trung tâm Công báo tỉnh Đồng Nai;
-
Lưu: VT, HC

CHỦ TỊCH




Đinh Quốc Thái

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀPHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNHĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1910/QĐ -UBND ngày 10 tháng 7 năm 2015của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Phần 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP SỞ

I. Lĩnh vực nông nghiệp

1

Thủ tục cấp giấy công nhận cây đầu dòng

10

2

Thủ tục công nhận vườn cây đầu dòng

11

3

Thủ tục cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng

13

4

Thủ tục cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè

14

5

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè

16

6

Thủ tục tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

18

7

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy chất lượng phân bón

20

8

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy thức ăn chăn nuôi

22

9

Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) cho sản phẩm hàng hóa xuất khẩu đối với giống vật nuôi, thức ăn chăn nuôi và vật tư chuyên dùng trong chăn nuôi

24

10

Thủ tục chứng nhận đánh giá và công bố hợp chuẩn quá trình tổ chức thu mua mía nguyên liệu

26

11

Thủ tục công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật

29

II. Lĩnh vực lâm nghiệp

12

Thủ tục chuyển đổi mục đích sử dụng giữa ba loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập

31

13

Thủ tục khai thác, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ và tre nứa của chủ rừng là tổ chức (đối với các loại lâm sản có trong danh mục cites và nhựa thông trong rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

32

14

Thủ tục khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy, tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ, cành nhánh của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng tự nhiên hoặc rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

33

15

Thủ tục khai thác tre nứa trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ là rừng tự nhiên của chủ rừng tổ chức

35

16

Thủ tục cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô cây con

36

17

Thủ tục cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống

37

18

Thủ tục công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (gồm: Cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng)

39

19

Thủ tục khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh

40

20

Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề đối với chủ rừng là tổ chức thuộc tỉnh (đối với rừng tự nhiên và rừng trồng bằng vốn ngân sách)

42

21

Thủ tục thẩm định, phê duyệt và cấp giấy phép thiết kế, tỉa thưa rừng trồng trong trường hợp có tận thu lâm sản

43

22

Thủ tục khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình hoặc sử dụng vào mục đích khác không phải lâm nghiệp của các tổ chức

44

23

Thủ tục thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán các công trình lâm sinh

46

24

Thủ tục thẩm định và phê duyệt phương án phòng cháy, chữa cháy rừng cho các chủ rừng

47

25

Thủ tục thẩm định và phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

49

26

Thẩm định và phê duyt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

50

III. Lĩnh vực thủy lợi

27

Thủ tục cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

52

28

Thủ tục gia hạn sử dụng giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

55

29

Thủ tục điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

58

30

Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thy lợi

60

31

Thủ tục gia hạn sử dụng giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

62

32

Thủ tục điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

64

IV. Lĩnh vực thủy sản

33

Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật thủy sản

66

34

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y thủy sản

68

35

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y thủy sản

69

36

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ thú y thủy sản

71

37

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y thủy sản

72

38

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thủy sản

73

39

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y thủy sản

75

40

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán thuốc thú y thủy sản

76

41

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề mua bán thuốc thú y thủy sản

78

42

Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề mua bán thuốc thú y thủy sản

79

43

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thủy sản

81

44

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thủy sản cho cơ sở dịch vụ thú y thủy sản

82

45

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thủy sản cho cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản

84

46

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thủy sản cho cơ sở kinh doanh thức ăn thủy sản

86

47

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn vệ sinh thú y thủy sản cho cơ sở kinh doanh thuốc thú y thủy sản

87

48

Thủ tục cấp chứng nhận cơ sở đảm bảo điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản

89

49

Thủ tục cấp mới giấy phép khai thác thủy sản

90

50

Thủ tục cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

92

51

Thủ tục cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản

93

52

Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

94

53

Thủ tục cấp mới giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

96

54

Thủ tục đăng ký danh sách thuyền viên tàu cá

98

55

Thủ tục chứng nhận sản phẩm, hàng hóa phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật

99

V. Lĩnh vực: Thú y

56

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y

101

57

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho chủ cơ sở xét nghiệm, phẫu thuật động vật)

103

58

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho người hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn động vật)

105

59

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho nhân viên chuẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật)

106

60

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho nhân viên xét nghiệm, phẫu thuật động vật)

108

61

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho chủ cơ sở kinh doanh thuốc thú y)

109

62

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y (áp dụng cho nhân viên bán hàng thuốc thú y)

111

63

Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho chủ cơ sở chuẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật)

113

64

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho chủ cơ sở chuẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật)

115

65

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho chủ cơ sở xét nghiệm, phẫu thuật động vật)

116

66

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho nhân viên chuẩn đoán, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật)

118

67

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho người hành nghề tiêm phòng, thiến hoạn động vật)

119

68

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y (áp dụng cho nhân viên xét nghiệm, phẫu thuật động vật)

121

69

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y (áp dụng cho chủ cơ sở kinh doanh thuốc thú y)

122

70

Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

124

71

Thủ tục cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra ngoài tỉnh

126

72

Thủ tục gia hạn chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y (áp dụng cho nhân viên kinh doanh thuốc thú y)

129

73

Thủ tục đăng ký xây dựng vùng an toàn dịch bệnh, cơ sở an toàn dịch bệnh

130

74

Thủ tục cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm

133

75

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y

137

76

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y

139

VI. Lĩnh vực: Kiểm lâm

77

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển gấu

140

78

Thủ tục giao nộp gấu cho Nhà nước

142

79

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu

143

80

Thủ tục đóng dấu búa kiểm lâm

145

81

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng các loài động vật hoang nguy cấp quý hiếm

146

82

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài thực vật hoang dã nguy cấp quý hiếm

147

83

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài thực vật hoang dã thông thường

149

VII. Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật

84

Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

150

85

Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề sản xuất, gia công, sang chai đóng gói thuốc bảo vệ thực vật

152

86

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký quảng cáo (hội thảo, hội nghị, tư vấn) thuốc bảo vệ thực vật, phân bón (phân bón vô cơ và phân bón khác), giống cây trồng

154

87

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển thuốc, nguyên liệu thuốc bảo vệ thực vật

156

88

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

157

89

Thủ tục gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

162

90

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

167

VIII. Lĩnh vực: Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

91

Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong thu mua, sơ chế, chế biến, bảo quản vận chuyển và kinh doanh sản phẩm nông lâm thủy sản (sau đây gọi là giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP)

169

92

Thủ tục cấp, cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm

173

93

Thủ tục cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

176

IX. Lĩnh vực: Phát triển nông thôn

94

Thủ tục phê duyệt chủ trương xây dựng cánh đồng lớn

179

95

Thủ tục Phê duyệt dự án, hoặc phương án cánh đồng lớn

181

96

Thủ tục đăng ký kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

184

B

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

I

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

Thủ tục trồng cao su trên đất rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn

186

2

Thủ tục phê duyệt phương án khai thác của chủ rừng là hộ gia đình

187

3

Thủ tục khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại của chủ rừng là hộ gia đình

188

4

Thủ tục khai thác tận dụng trên diện tích giải phóng mặt bằng để xây dựng các công trình hoặc sử dụng vào mục đích khác không phải lâm nghiệp của chủ rừng là hộ gia đình

189

5

Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

191

6

Thủ tục khai thác tận dụng gỗ cây đứng đã chết khô, chết cháy, đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc rễ cành nhánh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại)

192

7

Thủ tục thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền th hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rộng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện (chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

193

II

Lĩnh vực Kiểm lâm

8

Thủ tục cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt

194

9

Thủ tục đóng dấu búa kiểm lâm

195

10

Thủ tục xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng, lâm sản nhập khẩu, lâm sản sau xử lý tịch thu, lâm sản sau chế biến, lâm sản vận chuyển nội bộ

196

11

Thủ tục xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu.

198

12

Thủ tục cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

199

13

Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

200

14

Thủ tục đăng ký nuôi bổ sung loài động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

201

III.

Lĩnh vực Quản lý chất lượng

15

Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm sản và thủy sản

203

C

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

I

Lĩnh vực lâm nghiệp

1

Thủ tục giao rừng cho hộ gia đình, cá nhân

205

2

Thủ tục giao rừng cho cộng đồng dân cư thôn

206

3

Thủ tục cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

207

4

Thủ tc khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là tổ chức

209

5

Thủ tục khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ của chủ rừng là hộ gia đình

210

6

Thủ tục khai thác cây trồng trong vườn nhà, trang trại và cây trồng phân tán của chủ rừng là hộ gia đình

211

7

Thủ tục khai thác tận dụng các cây gỗ đứng đã chết khô, chết cháy, cây đổ gãy; tận thu các loại gỗ nằm, gốc, rễ, cành nhánh của chủ rừng là tổ chức, chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ)

212

8

Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh, phục vụ công tác nghiên cứu khoa học và đào tạo nghề của chủ rừng là tổ chức (đối với rừng trồng bằng vốn tự đầu tư)

213

9

Thủ tục khai thác tận dụng trong quá trình thực hiện các biện pháp lâm sinh của chủ rừng là hộ gia đình (đối với rừng trồng)

214

II.

Lĩnh vực thủy sản

10

Thủ tục kiểm tra, chứng nhận cơ sở kinh doanh thủy sản đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm (thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã)

216

11

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận ATTP trong kinh doanh thủy sản (thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã)

218

III.

Lĩnh vực Phát triển nông thôn

12

Xác nhận việc thực hiện hợp đồng liên kết và tiêu thụ nông sản

219

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Quyết định 1910/QĐ-UBND 2015 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Nông nghiệp Phát triển nông thônQuyết định 1910/QĐ-UBND 2015 thủ tục hành chính thẩm quyền Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn