ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1934/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 19 tháng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC CÁCCƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘC NGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BANNHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11/11/2011;

Căn cứ Nghị định số 01/2013/NĐ-CP ngày 03/01/2013 của Chínhphủ, quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lưu trữ;

Căn cứ Thông tư số 04/2006/TT-BNV ngày 11/4/2006 của Bộ Nộivụ, hướng dẫn xác định các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệu vàolưu trữ lịch sử các cấp;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ, tại Tờ trình số 1256/TTr-SNV ngày 30/10/2013, về việc ban hành Danh mục các cơ quan, tổ chứcthuộc nguồn nộp lưu tài liệu vào lưu trữ lịch sử tỉnh Nam Định,

QUYẾTĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèmtheo Quyết định này Danh mục các cơ quan, tổ chức thuộc nguồn nộp lưu tài liệuvào lưu trữ lịch sử tỉnh Nam Định.

Điều 2. Giao Sở Nội vụhướng dẫn, kiểm tra việc quản lý và tổ chức thu nộp tài liệu đến hạn nộp lưuvào Trung tâm lưu trữ tỉnh theo quy định.

Điều 3. - Quyết địnhnày có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 979/2009/QĐ-UBND ngày13/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc ban hành Danh mục các cơ quan, tổchức thuộc nguồn nộp lưu vào lưu trữ lịch sử tỉnh;

- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ,Giám đốc Trung tâm lưu trữ tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố;Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có tên trong Danh mục nêu tại Điều 1 chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

tm. Ủy ban nhân dân
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tuấn

DANH MỤC

CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC THUỘCNGUỒN NỘP LƯU TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ LỊCH SỬ TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 19/11/2013 của UBND tỉnhNam Định)

DANH MỤC SỐ 1

I. Các cơ quan hành chính cấp tỉnh

1. Công an tỉnh

2. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

3. Hội đồng nhân dân tỉnh

4. Đoàn đại biểu Quốc hội (bao gồm cả VP Đoàn ĐBQH và HĐNDtỉnh)

5. UBND tỉnh (bao gồm cả Văn phòng UBND tỉnh)

6. Sở Nội vụ

7. Sở Tư pháp

8. Sở Tài chính

9. Sở Công Thương

10. Sở Kế hoạch và Đầu tư

11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

12. Sở Giao thông vận tải

13. Sở Xây dựng

14. Sở Tài nguyên và Môi trường

15. Sở Thông tin và Truyền thông

16. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

17. Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

18. Sở Khoa học và Công nghệ

19. Sở Giáo dục và Đào tạo

20. Sở Y tế

21. Thanh tra tỉnh

22. Ban Quản lý các khu công nghiệp

II. Các đơn vị sự nghiệp thuộc tỉnh

23. Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

24. Trường Cao đẳng Nghề Nam Định

III. Các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngànhdọc tại tỉnh

25. Cục Thi hành án dân sự tỉnh

26. Toà án nhân dân tỉnh

27. Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

28. Bưu điện tỉnh

29. Viễn thông tỉnh

30. Điện lực tỉnh

31. Bảo hiểm xã hội tỉnh

32. Cục Thống kê tỉnh

33. Cục Thuế tỉnh

34. Kho bạc Nhà nước tỉnh

35. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnhNam Định

36. Ngân hàng Đầu tư tỉnh Nam Định

37. Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương ViệtNam - Chi nhánh Nam Định

38. Chi nhánh Ngân hàng phát triển Nam Định

39. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và phát triểnnông thôn tỉnh Nam Định

40. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh NamĐịnh

41. Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương ViệtNam - Chi nhánh Nam Định

IV. Các cơ quan, tổ chức trực thuộc Sở có chức năngquản lý nhà nước về lĩnh vực chuyên môn

42. Chi cục Văn thư - Lưu trữ trực thuộc Sở Nội vụ

43. Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ

44. Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ

45. Chi cục Thú y trực thuộc Sở Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn

46. Chi cục Bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn

47. Chi cục Quản lý chất lượng Nông, lâm và Thuỷsản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

48. Chi cục Quản lý Đê điều và Phòng, chống lụt bãotrực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

49. Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sảntrực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

50. Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn

51. Chi cục Phát triển nông thôn trực thuộc Sở Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn

52. Chi cục Thủy lợi trực thuộc Sở Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn

53. Chi cục Bảo vệ môi trường trực thuộc Sở Tàinguyên và Môi trường

54. Chi cục Biển trực thuộc Sở Tài nguyên và Môitrường

55. Chi cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng trựcthuộc Sở Khoa học và Công nghệ

56. Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở CôngThương

57. Chi cục Dân số - Kế hoạch hoá gia đình trựcthuộc Sở Y tế

58. Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc SởY tế

59. Chi cục Phòng chống tệnạn xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

V. Các tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổchức xã hội ở cấp tỉnh hoạt động bằng ngân sách Nhà nước

60. Liên minh Hợp tác xã tỉnh

61. Hội chữ thập đỏ tỉnh

62. Hội Văn học nghệ thuật tỉnh

63. Hội Luật gia tỉnh

64. Hội Nhà báo tỉnh

65. Hội Liên hiệp các Hội khoa học nghệ thuật tỉnh

66. Ban Đại diện Hội Người cao tuổi tỉnh

67. Hội Người mù tỉnh

68. Hội Nạn nhân chất độc màu da cam/dioxin tỉnh

69. Hội Cựu thanh niên xung phong tỉnh

70. Hội Người khuyết tật tỉnh

71. Hội Khuyến học tỉnh

72. Hội Liên hiệp thanh niên tỉnh

73. Hội Đông y tỉnh

74. Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh

VI. Các doanh nghiệp do Nhà nước làm chủ sở hữu

75. Công ty TNHH MTV Xổ số kiến thiết tỉnh Nam Định

76. Công ty TNHH MTV Đô thị Nam Định

77. Công ty TNHH MTV Kinh doanh nước sạch Nam Định

78. Công ty TNHH MTV Môi trường Nam Định

79. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Mỹ Thành

80. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Ý Yên

81. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Vụ Bản

82. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi NghĩaHưng

83. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Hải Hậu

84. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Xuân Thuỷ

85. Công ty TNHH MTV Khai thác công trình thuỷ lợi Nam Ninh

VII. Các cơ quan hành chính cấp huyện

* Thành phố Nam Định

86. HĐND

87. UBND (bao gồm cả Văn phòng HĐND và UBND)

88. Phòng Nội vụ

89. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

90. Phòng Tư pháp

91. Phòng Giáo dục và Đào tạo

92. Phòng Tài chính - Kế hoạch

93. Phòng Tài nguyên và Môi trường

94. Phòng Văn hoá và Thông tin

95. Phòng Y tế

96. Thanh tra

97. Phòng Kinh tế

98. Phòng Quản lý đô thị

* Các huyện

99. UBND (bao gồm cả Văn phòng UBND)

100. Phòng Nội vụ

101. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

102. Phòng Tư pháp

103. Phòng Giáo dục và Đào tạo

104. Phòng Tài chính - Kế hoạch

105. Phòng Tài nguyên và Môi trường

106. Phòng Văn hoá và Thông tin

107. Phòng Y tế

108. Thanh tra

109. Phòng Công Thương

110. Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

VIII. Các cơ quan của Trung ương được tổ chức theo ngànhdọc tại huyện, thành phố

111. Chi cục Thi hành án dân sự

112. Toà án nhân dân

113. Viện Kiểm sát nhân dân

114. Bưu điện

115. Điện lực

116. Bảo hiểm xã hội

117. Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh huyện, thành phố

118. Chi cục Thuế

119. Chi cục Thống kê

120. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội

121. Chi nhánh Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

DANH MỤC SỐ 2

A. Các đơn vị sự nghiệp tiêu biểu thuộc các Sở, ban, ngành

I. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tài chính

1. Trung tâm tư vấn và dịch vụ Tài chính

II. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tư pháp

2. Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản

3. Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh

4. Phòng Công chứng số 1

III. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triểnnông thôn

5. Ban Quản lý xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn

6. Ban quản lý Cảng cá Ninh Cơ

7. Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật Nông nghiệp Nam Định

8. Trung tâm Giống gia súc, gia cầm Nam Định

9. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư

10. Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

11. Trung tâm Giống thuỷ đặc sản

12. Trung tâm Giống hải sản

13. Trung tâm Giống cây trồng

14. Vườn Quốc gia Xuân Thủy

IV. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Công Thương

15. Trung tâm Xúc tiến thương mại

16. Trung tâm Khuyến công và tư vấn phát triển công nghiệp

V. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giao thông vận tải

17. Ban Quản lý Dự án giao thông Nam Định

18. Ban Quản lý Dự án giao thông nông thôn 3

19. Trung tâm Đăng kiểm phương tiện giao thông Nam Định

20. Trường Trung cấp Nghề giao thông vận tải

VI. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Xây dựng

21. Viện Quy hoạch xây dựng

22. Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng

VII. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

23. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất

24. Trung tâm Phát triển quỹ đất

25. Trung tâm Kỹ thuật công nghệ địa chính

26. Trung tâm Công nghệ thông tin

27. Trung tâm Quan trắc, Phân tích tài nguyên và môi trường

VIII. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh vàXã hội

28. Trung tâm Dạy nghề trẻ khuyết tật

29. Trung tâm Giới thiệu việc làm

30. Trung tâm Bảo trợ xã hội

31. Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội NamPhong

32. Trung tâm chữa bệnh - giáo dục - lao động xã hội XuânTrường

IX. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

33. Ban Quản lý di tích và Danh thắng

34. Nhà Văn hoá 3/2 tỉnh Nam Định

35. Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng

36. Bảo tàng tỉnh

37. Thư viện tỉnh

38. Trường Trung cấp Văn hoá nghệ thuật tỉnh

39. Trung tâm Thông tin Triển lãm

40. Nhà Hát chèo

41. Đoàn Kịch nói

42. Đoàn Cải lương

43. Trung tâm Thể dục Thể thao

44. Trung tâm Xúc tiến Du lịch

45. Câu lạc bộ Bóng đá

46. Trường Nghiệp vụ Thể dục Thể thao

47. Trung tâm đào tạo vận động viên bóng đá

X. Một số đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo(tiêu biểu)

48. Các Trung tâm Giáo dục thường xuyên

49. Trường Cao đẳng Sư phạm Nam Định

50. Trường Trung cấp Cơ điện

51. Trường Trung cấp Phát thanh - Truyền hình

52. Trường PTTH chuyên Lê Hồng Phong

53. Trường PTTH Trần Hưng Đạo

54. Trường PTTH Nguyễn Khuyến

XI. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Khoa học và Công nghệ

55. Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

56. Trung tâm Tin học và Thông tin khoa học công nghệ

XII. Đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Y tế

57. Bệnh viện Đa khoa tỉnh

58. Bệnh viện Y học cổ truyền

59. Bệnh viện Phụ sản

60. Bệnh viện Tâm thần

61. Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

62. Bệnh viện Mắt

63. Bệnh viện Điều dưỡng và phục hồi chức năng

64. Bệnh viện Nhi

65. Trung tâm Da liễu

66. Trung tâm Nội tiết

67. Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

68. Trung tâm Kiểm nghiệm dược phẩm và mỹ phẩm

69. Trung tâm Truyền thông - giáo dục sức khỏe

70. Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh

71. Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

72. Phòng Giám định y khoa

73. Trung tâm Y tế các huyện, thành phố

74. Bệnh viện Đa khoa các huyện, thành phố

75. Trường Trung cấp y tế

XIII. Đơn vị sự nghiệp thuộc Ban Quản lý Các khu Côngnghiệp tỉnh

76. Trung tâm Tư vấn hỗ trợ Đầu tư KCN

B. Các tổ chức sự nghiệp tiêu biểu, điển hình ở các huyện,thành phố

* Thành phố Nam Định

77. Văn phòng Đăng ký và Thông tin nhà đất

78. Trung tâm Dân số Kế hoạch hóa Gia đình

79. Nhà Văn hóa Thiếu nhi

80. Ban Quản lý Đầu tư xây dựng

81. Ban Quản lý Đền Trần - chùa Tháp

82. Trung tâm phát triển cụm công nghiệp

83. Đội Quản lý Trật tự đô thị

84. Trung tâm Dạy nghề, giới thiệu việc làm

85. Trung tâm Y tế Dự phòng

* 9 huyện

86. Văn phòng Đăng ký Quyền sử dụng đất (09 huyện)

87. Trạm Khuyến nông (09 huyện)

88. Trung tâm phát triển Cụm công nghiệp (bao gồm cáchuyện: Vụ Bản, Ý Yên, Nam Trực, Hải Hậu, Xuân Trường)

89. Trung tâm Phòng chống ma túy (Nam Trực)

90. Trung tâm Phòng chống tệ nạn xã hội (Giao Thủy)