BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO
VỀ TRỊ GIÁ VÀ MỨC GIÁ THAM CHIẾU KÈM THEO
------------------------------------------
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010;
Căn cứ Thông tư số 175/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định về áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan;

>> Xem thêm:  Tư vấn tranh chấp thửa đất ? Tranh chấp về thời hạn thuê đất xử lý như thế nào ?

Căn cứ Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý,sử dụng cơ sở dữ liệu giá;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Bổ sung mức giá tham chiếu mặt hàng ắc quy; lốp bơm hơi dùng cho ôtô tại Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá ban hành theo Quyết định số 1114/QĐ-TCHQ ngày 10/4/2014 tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Các mức giá tham chiếu tại Phụ lục kèm theo là cơ sở để cơ quan Hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan, xác định dấu hiệu nghi vấn, thực hiện tham vấn trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc thực hiện kiểm tra sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá tính thuế, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.
Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, liên tỉnh, thành phố:
1. Tổ chức triển khai việc khai thác, sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo đúng quy định tại Thông tư số 205/2010/TT-BTC và Thông tư số 29/2014/TT-BTC.
2. Tổ chức cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời kết quả kiểm tra hồ sơ; kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa nhập khẩu; kết quả tham vấn, xác định trị giá; kết quả kiểm tra sau thông quan; kết quả thanh tra; kết quả điều tra chống buôn lậu vào hệ thống dữ liệu tương ứng theo đúng quy định.
3. Tổ chức thu thập, phân tích các nguồn thông tin theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 29/2014/TT-BTC để đề xuất, báo cáo Tổng cục Hải quan xây dựng, bổ sung, điều chỉnh Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo đối với 02 mặt hàng trên đúng quy định tại điều 3 Quyết định số 1114/QĐ-TCHQ ngày 10/4/2014 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan vềviệc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực áp dụng đối với các tờ khai Hải quan đăng ký kể từ ngày 05/7/2014.

>> Xem thêm:  Những vấn đề cần lưu ý khi chuyển nhượng bất động sản để tránh tranh chấp ?

Điều 5. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan/tỉnh, liên tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT. BTC Đỗ Hoàng Anh Tuấn (để b/c);
- Lãnh đạo Tổng cục Hải quan;
- Vụ CST; Vụ PC; Cục quản lý giá (BTC);
- Tổng cục thuế (để phối hợp);
- Lưu: VT, TXNK (30b).
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

PHỤ LỤC
MỨC GIÁ THAM CHIẾU KÈM THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ TRỊ GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1946/QĐ-TCHQ ngày 01/7/2014)

STT
Mã hàng
TÊN HÀNG
Nhãn hiệu
Model
Năm sản xuất
Xuất xứ
Đơn vị tính
Mức giá (USD)
1
I. BÌNH C QUY
2
8507
1. Hiệu ROCKET
3
8507
Bình ắc quy, 12V-35AH
ROCKET
SMF NS40ZL
Korea
BÌNH
10.8
4
8507
Bình ắc quy, 12V-60AH
ROCKET
SMF 55D23L
Korea
BÌNH
17.6
5
8507
Bình ắc quy, 12V-75AH
ROCKET
SMF NX110-5ZL
Korea
BÌNH
19.7
6
8507
Bình ắc quy, 12V-90AH
ROCKET
SMF NX120-7L
Korea
BÌNH
23.5
7
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
ROCKET
SMF 1000RA
Korea
BÌNH
28.0
8
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
ROCKET
SMF 1000LA
Korea
BÌNH
28.6
9
8507
Bình ắc quy, 12V-200AH
ROCKET
SMF N200
Korea
BÌNH
61.2
10
8507
2. Hiệu ATLAS
11
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-40AH
ATLAS
MF44B19FL
Korea
BÌNH
12.6
12
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-45AH
ATLAS
MF50B24R
Korea
BÌNH
12.7
13
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-50AH
ATLAS
MF50D20L
Korea
BÌNH
12.8
14
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-55AH
ATLAS
MF55559
Korea
BÌNH
15.9
15
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-60AH
ATLAS
MF55D23R(HD)
Korea
BÌNH
18.0
16
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-70AH
ATLAS
MF80D26R
Korea
BÌNH
22.7
17
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-80AH
ATLAS
MF95D31L
Korea
BÌNH
23.0
18
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-100AH
ATLAS
MF31-800, 12V, 100 AH
Korea
BÌNH
25.0
19
8507
Bình ắc quy loại khô, 12V-150AH
ATLAS
MF160G51
Korea
BÌNH
47.0
20
8507
3. Hiệu khác
21
8507
Bình ắc quy, 12V-35AH
GLOBAL
SMF NS40Z
Korea
BÌNH
9.6
22
8507
Bình ắc quy, 12V-45AH
GLOBAL
SMF NX100-S6LS
Korea
BÌNH
10.5
23
8507
Bình ắc quy,12V-50AH
GLOBAL
SMF 50D20L
Korea
BÌNH
12.8
24
8507
Bình ắc quy, 12V-35AH
DELKOR
NS40ZMF
Korea
BÌNH
20.0
25
8507
Bình ắc quy,12V-60AH
DELKOR
SMF 55D23L
Korea
BÌNH
22.0
26
8507
Bình ắc quy, 200-350W và 180- 350 W
CHILWEE
6-dzm -12 và 6-dzm -14
China
BÌNH
12.00
27
II.Lốp bơm hơi bằng cao su (dùng cho xe tải, xe buýt)
28
4011
l. Hiệu Safe holder
29
4011
Lốp ô tô
SAFE-HOLDER
11.00 R20-18PR BS29
China
BỘ
120.0
30
4011
Lốp ô tô
SAFE-HOLDER
11 R22.5-18PR BYD68
China
CHIẾC
105.0
31
4011
Lốp ô tô
SAFE-HOLDER
12R22.5-18PR BYS98
China
CHIẾC
112.5
32
4011
Lốp ô tô
SAFE-HOLDER
12.00 R20 20PR BS18
China
BỘ
135.0
33
4011
Lốp ô tô
SAFE-HOLDER
12.00R20 - 20PR BS28
China
BỘ
136.5
34
4011
2. Hiệu Taitong
35
4011
Lốp ô tô
TAITONG
7.50 R16 14PR HS918
China
BỘ
52.5
36
4011
Lốp ô tô
TAITONG
8.25 R20 16PR HS268
China
BỘ
63.0
37
4011
Lốp ô tô
TAITONG
9.00 R20 16PR HS218
China
BỘ
82.5
38
4011
Lốp ô tô
TAITONG
10.00 R20 18PR HS918+
China
BỘ
97.5
39
4011
Lốp ô tô
TAITONG
11.00 R20 18PR HS218
China
BỘ
112.5
40
4011
Lốp ô tô
TAITONG
11 R22.5 16PR HS103
China
CHIẾC
105.0
41
4011
Lốp ô tô
TAITONG
12.00 R24 20PR HS108
China
BỘ
130.5
42
4011
3. Hiệu Amberstone
43
4011
Lốp ô tô
AMBERSTONE
11.00R20-18PR 386
China
BỘ
109.4
44
4011
Lốp ô tô
AMBERSTONE
12.00R20-18PR 388
China
BỘ
125.0
45
4011
Lốp ô tô
AMBERSTONE
11R22.5-16PR 660
China
CHIẾC
93.7
46
4011
4. Hiệu Jinyu
47
4011
Lốp ô tô
JINYU
7.00R16-14PR JY601
China
BỘ
60.2
48
4011
Lốp ô tô
JINYU
8.25R16 16PR JY510
China
BỘ
75.5
49
4011
Lốp ô tô
JINYU
10.00R20-18PR JY706
China
BỘ
112.8
50
4011
Lốp ô tô
JINYU
11.00R20-18PR JY706
China
BỘ
127.8
51
4011
Lốp ô tô
JINYU
11R22.5-16PR JY522
China
CHIẾC
112.8
52
4011
Lốp ô tô
JINYU
12.00R20 18PR JY596
China
BỘ
140.6
53
4011
Lốp ô tô
JINYU
12R22.5 16PR JY522
China
CHIẾC
120.8
54

>> Xem thêm:  Tư vấn xử lý tranh chấp việc mua bán nhà đất không có giấy tờ mua bán ? Cách giải quyết tranh chấp