ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2014/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 08 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ GIAO QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT TÁI ĐỊNH CƯ VÀ ĐƠN GIÁ GIAO QUYỀNSỬ DỤNG ĐẤT ĐỐI VỚI DIỆN TÍCH DÔI DƯ NGOÀI DIỆN TÍCH TÁI ĐỊNH CƯ NHƯNG TRONGCÙNG MỘT LÔ ĐẤT DO QUY HOẠCH TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNHPHỐ BẢO LỘC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai và các vănbản hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành quyđịnh nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh LâmĐồng;

Căn cứ Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định giá cácloại đất năm 2013 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; Quyết định số 35/2013/QĐ-UBND ngày 13/8/2013 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh và bổ sung Bảng giá các loạiđất năm 2013 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc ban hành theo Quyết định số49/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tạiTờ trình số 2361/TTr-STC ngày 02 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giágiao quyền sử dụng đất tái định cư và đơn giá giao quyền sử dụng đất đối vớidiện tích dôi dư ngoài diện tích tái định cư nhưng trong cùng một lô đất do quyhoạch tại các khu quy hoạch dân cư trên địa bàn thành phố Bảo Lộc; cụ thể nhưsau:

Số TT

Khu quy hoạch dân cư - Ký hiệu lô đất

Đơn giá đối với diện tích

Tái định cư (đồng/m2)

Ngoài diện tích tái định cư (đồng/m2)

I

Khu quy hoạch dân cư khu phố 3 - phường Lộc Tiến

01

Khu A4: Lô số 19

Đã phê duyệt

2.649.600

02

Khu A4: Lô số 20, 21, 22, 23, 24, 26, 27 và Khu A6: Lô số 10

Đã phê duyệt

2.208.000

03

Khu A5: Lô số 22

Đã phê duyệt

2.394.000

04

Khu A4: Lô số 62, 63; Khu A5: Lô số 05, 10; Khu A6: Lô số 36 và Khu A7: Lô số 9, 24

Đã phê duyệt

1.995.000

II

Khu quy hoạch dân cư khu phố 7, phường Lộc Phát

01

Khu B8: Lô số 15

1.162.000

Không có

III

Khu dân cư khu phố 3, phường B'Lao

01

Khu C: Lô số 45

1.449.600

Không có

02

Khu C: Lô số 46

1.449.600

2.232.000

IV

Khu quy hoạch dân cư Hà Giang

01

Khu P6&P7: Lô số 33

Đã phê duyệt

3.230.000

V

Khu G và khu tái định cư giáp trường Trưng Vương, phường 1

01

Khu G: Lô số 03

2.397.750

Không có

02

Lô số 19

2.637.525

5.291.000

03

Lô số 05, 06 và 07

Đã phê duyệt

4.810.000

VI

Khu quy hoạch chia lô, phường B'Lao

01

Lô số 2A

1.500.000

Không có

Điều 2. UBND thành phố BảoLộc có trách nhiệm:

1. Căn cứ diện tích giao cho các hộvà đơn giá giao quyền sử dụng đất ở đã được phê duyệt tại Điều 1, tính toán giátrị lô đất để thông báo cho các đối tượng đủ điều kiện được giao đất biết; thựchiện thu tiền sử dụng đất và tổ chức giao quyền sử dụng đất theo đúng quy định.

Trường hợp chậm nộp tiền sử dụngđất vào ngân sách nhà nước theo thông báo của cơ quan thuế thực hiện phạt nộptheo quy định tại khoản 9, Điều 2, Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 củaChính phủ.

2. Quản lý và sử dụng số tiền thuđược từ việc giao quyền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBNDtỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Bảo Lộc; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyênvà Môi trường, Xây dựng; Kho bạc Nhà nước, Cục thuế; Thủ trưởng các cơ quan đơnvị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địnhnày kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Lưu VT, TC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Yên