ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2015/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 23 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN ĐIỀUCHỈNH SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH, ĐƯỜNG HUYỆN TỈNH HƯNG YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ số 23/2008/QH12 ngày13/11/2008;

Căn cứ Nghị định số 11/ 2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chínhphủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chínhphủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18/5/2011 củaBộ GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 20/3/2012 củaUBND tỉnh Hưng Yên phê duyệt quy hoạch tổng th phát triển giao thôngvận tải tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2011-2020 và định hướng đến năm 2030;

Căn cứ Quyết định số 2031/QĐ-UBND ngày 16/11/2012 củaUBND tỉnh Hưng Yên về việc chuyển tuyến đường huyện 199 thành đường tỉnh ĐT.382;đường huyện 204 thành đường tỉnh ĐT.384; đường huyện 19 thành ĐT.385; đườnghuyện 202 và đường 200D thành đường tỉnh ĐT.386; đường huyện 198 và đường huyện210 thành đường tỉnh ĐT.387;

Căn cứ Quyết định số 2044/QĐ-UBND ngày 21/11/2012 củaUBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt cấp quản lý tuyến đường giao thông liên tỉnhHưng Yên-Hà Nội thành đường tỉnh ĐT.379;

Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 2956/TTr-SGTVT ngày 16/10/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Đề án điều chỉnh số hiệu đường tỉnh, đườnghuyện tỉnh Hưng Yên với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nguyên tắc đặt s hiệu đường tỉnh,đường huyện:

Số hiệu đường tỉnh, đường huyện tỉnh Hưng Yên được đặttheo nguyên tắc sau:

- Mỗi tuyến đường bộ được đặt một số hiệu. Điểm đầu, điểm cuối của đường tỉnh,đường huyện được xác định theo hướng Bắc-Nam hoặc Đông-Tây hoặc từ trung tâmhành chính tỉnh đến thị xã, thị trấn hoặc từ quốc lộ đến trung tâm hành chínhtỉnh, trung tâm hành chính huyện, thị xã, thị trấn.

- Trường hợp đặt một số hiệu cho nhiều đường tỉnh, đường huyện, đường trongcùng một địa phương thì kèm thêm một chữ cái lần lượt từ B đến Z, trừ đường bộ đầu tiên đặt số hiệu đó.

- Trường hợp tuyến đường đi qua địa phận nhiều huyện thì số hiệu lấy theo địaphương có điểm đầu của tuyến đường.

- Đoạn tuyến có nhiều đường bộ đi trùng nhau thì việc đặt số hiệu như sau:Đoạn đường bộ trùng nhau thuộc một hệ thống đường bộ thì đặt số hiệu theo đườngbộ có cấp kỹ thuật cao hơn; Đoạn đường bộ trùng nhau thuộc nhiều hệ thống đườngbộ thì đặt số hiệu của đường bộ thuộc hệ thống đường bộ có cấp quản lý cao hơn.

- Đặt số hiệu đường tỉnh: Tên đường tỉnh đặt theo số hiệu quy định chung nhưsau: ĐT.x; trong đó: ĐT là ký hiệu viết tắt của tên hệ thống đường tỉnh; x là số hiệu đường tỉnh tỉnh Hưng Yêntừ số hiệu 376 đến số hiệu 387;

- Đặt số hiệu đường huyện: Tên đường huyện đặt theo số hiệu quy định chungnhư sau: ĐH.x; trong đó: ĐH là ký hiệu viết tắt của tên hệ thống đường huyện; x là số thứ tự của các tuyến đường huyện thuộchuyện đó, từ số 01 đến 99.

2. Điều chỉnh số hiệu đường tỉnh:

- Đường tỉnh có số hiệu từ 376 đến 387. Toàn tỉnh có 13 tuyến, tng chiều dài tuyến 312,1km; trong đó12 tuyến được đặt số hiệu từ ĐT.376 đến ĐT.387; 01 tuyến đặt số hiệu kèm thêm chữcái B là ĐT.377B;

(Số hiệu đường tỉnh như phụ lục 1 kèm theo)

3. Điều chỉnh số hiệu đường huyện:

3.1. Quy định số hiệu đường huyện cho các huyện, thành phố:

- Thành phố Hưng Yên: Từ 01 đến 09.

- Huyện Văn Lâm: Từ 10 đến 19.

- Huyện Văn Giang: Từ 20 đến 29.

- Huyện Mỹ Hào: Từ 30 đến 39.

- Huyện Yên Mỹ: Từ 40 đến 49.

- Huyện Khoái Châu: Từ 50 đến 59.

- Huyện Ân Thi: Từ 60 đến 69.

- Huyện Kim Động: Từ 70 đến 79.

- Huyện Phù Cừ: Từ 80 đến 89.

- Huyện Tiên Lữ: Từ 90 đến 99.

3.2. Điều chỉnh số hiệu đường huyện:

Tổng số trên địa bàn tỉnh có 62 tuyến đường huyện, tổngchiều dài quản lý 372,705km; các tuyến đường có số hiệu như sau:

- Huyện Văn Lâm: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.10 đến ĐH.17. Còn01 tuyến đi qua huyện Văn Lâm nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn GiangĐH.20 (ĐH.180 cũ). Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Văn Lâm là 30,376km.

- Huyện Văn Giang: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.20, ĐH.22 đến ĐH.26.Còn 01 tuyến đi qua huyện Văn Giang nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Văn Lâm ĐH.17 (ĐH.207B cũ). Tổng chiu dài quản lý đường huyện huyện VănGiang là 41,0km.

- Huyện Mỹ Hào: Có 08 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.30 đến ĐH.37. Tổngchiều dài quản lý đường huyện Mỹ Hào là 30,92km.

- Huyện Yên Mỹ: Có 05 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.40, ĐH.42 đến ĐH.45.Còn 03 tuyến đi qua huyện Yên Mỹ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện VănGiang ĐH.20 (ĐH.180 cũ) và ĐH.23 (ĐH.207 cũ), huyện Mỹ Hào ĐH.34 (đường liên xã Thị trấn Bần-Nghĩa Hiệp). Tổng chiều dài quản lý đườnghuyện huyện Yên Mỹ là 30,53km.

- Huyện Khoái Châu: Có 11 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.50 đến ĐH.59B.Còn 01 tuyến đi qua huyện Khoái Châu nhưng được đặt theo số hiệu của huyện VănGiang ĐH.25 (ĐH.199B cũ). Tngchiều dài quản lý đường huyện huyện Khoái Châu là 45,55km.

- Huyện Ân Thi: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu ĐH.60 đến ĐH.65. Tng chiều dài quản lý đường huyện huyệnÂn Thi là 38,4km.

- Huyện Kim Động: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.70 đến ĐH.75. Còn02 tuyến đi qua huyện Kim Động nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Khoái ChâuĐH.53 (ĐH.208C cũ) và huyện Ân Thi ĐH.60 (ĐH.38B cũ).Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Kim Động là 41,1km.

- Huyện Phù Cừ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.80 đến ĐH.85 và ĐH.87.Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Phù Cừ là 43,1km.

- Huyện Tiên Lữ: Có 06 tuyến đường được đặt số hiệu từ ĐH.90 đến ĐH.95. Còn03 tuyến đi qua huyện Tiên Lữ nhưng được đặt theo số hiệu của huyện Kim ĐộngĐH.72 (ĐH.61 cũ) và huyện Phù Cừ ĐH.82 (ĐH.203B cũ), ĐH.83 (ĐH.203 cũ).Tổng chiều dài quản lý đường huyện huyện Tiên Lữ là 67,729 km.

- Thành phố Hưng Yên: Có 01 tuyến đường huyện ĐH.72 đi qua, chiều dài 4km.Tuyến đường được đặt theo số hiệu của huyện Kim Động.

(S hiệu đường huyện nhưphụ lục 2 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính bố trí kinh phí sự nghiệp giao thông trong năm 2014 để điềuchỉnh, bổ sung hệ thống cột Km, biển báo hiệu, biển chỉ dẫn trên các tuyến đườngtỉnh, đường huyện.

2. Sở Giao thông Vận tải:

- Tổ chức điều chỉnh, bổ sung hệ thống cột Km, biển báo hiệu trên các tuyếnđường tỉnh; cắm bổ sung biển chỉ dẫn củatuyến đường (số hiệu đường, hướng đi, chiều dài) tại đầu và cuối mỗi tuyến hoànthành trước 31 tháng 3 năm 2014.

- Điều chỉnh số hiệu đường bộ trên bản đồ giao thông của tỉnh hoàn thành trước31 tháng 3 năm 2014.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Hưng Yên:

T chứcđiều chỉnh hệ thống cột Km, biển báo hiệu trên các tuyến đường huyện; cắm bổsung bin chỉ dẫn của tuyến đường (sốhiệu đường, hướng đi) tại đầu và cuối mỗi tuyến hoàn thành trước 31 tháng 3 năm2014.

4. Sở Tài nguyên và Môi trường:

Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải điều chỉnh số hiệuđường bộ trên hệ thống bản đồ địa chính của tỉnh hoàn thành trước 31 tháng 3năm 2014.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kýban hành.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc cácsở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cánhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Giao thông vận tải;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND thành phố Hà Nội;
- UBND các tỉnh Bắc Ninh, Hải Dương Thái Bình;
- Chủ tịch, các Phó Chù tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Lãnh đạo Văn phòng;
- CV: XDCB, TH, TNMT;
- Lưu: VT, GTTL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Minh Ngọc

PHỤ LỤC SỐ 1

ĐIỀU CHỈNH SỐ HIỆU ĐƯỜNG TỈNH-TỈNHHƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số:2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND tỉnh Hưng Yên)

STT

Đặt số hiệu mi

Số hiệu hiện tại

Hướng đi

Số hiệu đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài tuyến (km)

Chiều dài quản lý (Km)

Số hiệu đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài tuyến (km)

Chiều dài quản lý (Km)

1

ĐT.376

Giao với QL5 (Khu CN Phố Nối A)

Giao với ĐT.378 (Dốc Hi)

36,6

36,6

ĐT.200

Giao với QL5 (Khu CN Phố Nối A )

Giao với ĐT.195 (Dốc Hới)

36,6

36,6

Văn Lâm-Yên Mỹ-Ân Thi-Tiên Lữ

2

ĐT.377

Giao với ĐT.179 (TT Văn Giang)

Giao với ĐT.376 (Chợ Thi)

37,5

37,5

ĐT.205

Đường 179 (TT Văn Giang)

Giao với ĐT.200 (Chợ Thi)

37,5

37,5

Văn Giang-Khoái Châu- Kim Động-Ân Thi

3

ĐT.377B

Giao với ĐT.377 (Ba Hàng)

Giao với ĐT.378 (Dốc Vĩnh)

2,4

2,4

ĐT.205C

Giao với ĐT.205 (Ba Hàng)

Giao với ĐT.195 (Dốc Vĩnh)

2,4

2,4

Khoái Châu

4

ĐT.378

Xuân Quan (giáp Hà Nội)

Tam Đa- Phù Cừ (giáp tnh Hải Dương)

79,1

79,1

ĐT.195

Xuân Quan (giáp Hà Nội)

Tam Đa- Phù Cừ (giáp tỉnh Hải Dương)

79,1

79,1

Văn Giang-Khoái Châu- Kim Động-TP. Hưng Yên-Tiên Lữ-Phù Cừ

5

ĐT.379

Xuân Quan (giáp TP.Hà Nội)

Giao với QL39 (Dân Tiến)

17,4

17,4

ĐT.379

Xuân Quan (giáp TP.Hà Nội)

Giao với QL39 (Dân Tiến)

17,4

17,4

Văn Giang-Yên Mỹ- Khoái Châu

6

ĐT.380

Cầu Gáy (Giáp Bắc Ninh)

Giao với QL39 (Ngã 5 Cầu Treo)

14

14

ĐT.196

Cầu Gáy (Giáp Bắc Ninh)

Giao với QL39 (Ngã 5 Cầu Treo)

14

14

Văn Lâm-Mỹ Hào-Yên Mỹ

7

ĐT.381

Giao với QL.5 (Giai Phạm)

Giao với ĐT.379 (Yên Hoà)

10,5

10,5

ĐT.206

Giao với QL.5 (Giai Phạm)

Giao với QL.39 (Yên Hòa)

10,5

10,5

Mỹ Hào-Yên Mỹ

8

ĐT.382

Giao với QL38 (Cống Tranh)

Bến phà M Sở

27,8

27,8

ĐT.382

Giao với QL38 (Cống Tranh)

Giao với QL.39 (Lực Điền)

13,1

13,1

Ân Thi-Yên Mỹ-Khoái

Châu-Văn Giang

ĐT.199

Giao với QL.39 (Lực Điền)

Bến phà Mễ Sở

14,7

14,7

9

ĐT.383

Giao với QL39 (Minh Châu)

Giao với ĐT.378 (Dốc Bái)

10

10

ĐT.209

Giao với ĐT.195 (Dốc Bái)

Giao với QL39 (Minh Châu)

10

10

Yên Mỹ-Khoái Châu

10

ĐT.384

Giao với QL38 (Tân Phúc)

Giao với ĐT.378 (Dốc Kênh)

17,2

17,2

ĐT.384

Giao với QL38 (Tân Phúc)

Giao với QL.39 (Bô Thời)

10,7

10,7

Ân Thi-Khoái Châu

ĐT.204

Giao với QL.39 (Bô Thi)

Giao với ĐT.195 (Dốc Kênh)

6,5

6,5

Ủy thác cho huyện Khoái Châu quản lý 6,5km

11

ĐT.385

Giao với QL.5 (Như Quỳnh)

Lương Tài, Văn Lâm (giáp Hải Dương)

17,2

17,2

ĐT.385

Giao với QL.5 (Như Quỳnh)

Lương Tài Văn Lâm (giáp Hải Dương)

17,2

17,2

Văn Lâm

12

ĐT.386

Giao với ĐT.376 (Bình Trì)

Giao với ĐT.378 (Bến phà La Tiến)

24,7

24,7

ĐT.386

Giao với ĐT.376 (Bình Trì)

Giao với ĐT.378 (Bến phà La Tiến)

24,7

24,7

Ân Thi-Phù Cừ

13

ĐT.387

Giao với ĐT.385 (Lương Tài, Văn Lâm)

Đò Hà (Ân Thi)

17,7

17,7

ĐT.387

Giao với ĐT.385 (Lương Tài Văn Lâm)

Đò Hà (Ân Thi)

17,7

17,7

Văn Lâm-Mỹ Hào-Ân Thi

Tổng cộng

312,1

312,1

312,1

312,1

PHỤ LỤC SỐ 2

ĐIỀU CHỈNH SỐ HIỆU ĐƯỜNG HUYỆNTỈNH HƯNG YÊN
(Kèm theo Quyết định số
2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2013 của UBND tỉnh HưngYên)

I. Số hiệu đường huyện cụ thể trên địa bàn các huyện,thành phố:

1. Thành phố Hưng Yên: Số hiệu từ 01 -09

6. Huyện Khoái Châu: Số hiệu từ 50-59

2. Huyện Văn Lâm: Số hiệu từ 10-19

7. Huyện Ân Thi: Số hiệu từ 60-69

3. Huyện Văn Giang: Số hiệu từ 20-29

8. Huyện Kim Động: Số hiệu từ 70-79

4. Huyện Mỹ Hào: Số hiệu từ 30-39

9. Huyện Phù Cừ: Số hiệu từ 80-89

5. Huyện Yên Mỹ: Số hiệu từ 40-49

10. Huyện Tiên Lữ: Số hiệu từ 90-99

II. Tổng hp:

- Toàn tỉnh có 62 tuyến đường huyện, tổng chiều dài tuyến 374,81km, chiều dàiquản lý 372,705km.

1. Thành phố Hưng Yên: 4km

6. Huyện Khoái Châu: 45,55km

2. Huyện Văn Lâm: 30,376km

7. Huyện Ân Thi: 38,4km

3. Huyện Văn Giang: 41,0km

8. Huyện Kim Động: 41,1km

4. Huyện Mỹ Hào: 30,92km

9. Huyện Phù Cừ: 43,1km

5. Huyện Yên Mỹ: 30,53km

10. Huyện Tiên Lữ: 67.729km

STT

Đặt số hiệu mi

Số hiệu hiện tại

Ghi chú

Số hiệu đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài tuyến (km)

Chiều dài quản lý (km)

Số hiệu đường

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài tuyến (km)

Chiều dài quản lý (km)

1

ĐH.10

Giao với ĐT.385 (Như Quỳnh)

Giao với QL5 (Km17+800 QL.5)

5,6

5,6

ĐH.5B

Giao với ĐT.385

Giao với QL5 (Km 17+800 QL.5)

5,6

5,6

Huyện Văn Lâm quản lý

2

ĐH.11

Giao với QL.5 tại Thị trấn Như Quỳnh

Giáp cầu Minh Khai, Thị trấn Như Quỳnh

0,762

0,762

Đường Khu CN Như Quỳnh A

Giao với QL.5 tại Thị trấn Như Quỳnh

Giáp cầu Minh Khai, Thị trấn Như Quỳnh

0,762

0,762

Huyện Văn Lâm quản lý

3

ĐH.12

Tại thôn Minh Khai, Thị trấn Như Quỳnh

Thôn Ngọc Đá, xã Tân Quang

1,314

1,314

Đường gom và đường nội bộ Khu CN Như Quỳnh- Tân Quang

Tại thôn Minh Khai, Thị trấn Như Quỳnh

Thôn Ngọc Đá, xã Tân Quang

1,314

1,314

Huyện Văn Lâm quản lý

4

ĐH.13

Giao với ĐT.385 (Ga Lạc Đạo)

Giao với QL5 (KCN Phố Nối A)

4,5

4,5

ĐH.206

Giao với ĐH.19

Giao với QL5 (KCN Ph Nối A)

4,5

4,5

Ban QLDA Khu công nghiệp Hòa Phát quản lý

5

ĐH.14

Cổng Nhà máy xử lý rác thải Đại Đồng

Giao với ĐT.380 tại Km3+150

2,7

2,7

Đường vào Nhà máy xử lý rác thải Đại Đồng

Cổng Nhà máy xử lý rác thải Đại Đồng

Giao với ĐT.196 tại Km3+150

2,7

2,7

Huyện Văn Lâm quản lý

6

ĐH.15

Giao với ĐT.385 (Lương Tài)

Giao với ĐT.380 (Chỉ Đạo)

10,5

10,5

ĐH.196B

Giao với ĐT.385

Giao với ĐT.380

10,5

10,5

Huyện Văn Lâm quản lý

7

ĐH.16

Giáp Bắc Ninh

Giao với ĐT.385

3,5

3,5

ĐH.16

Giáp Bắc Ninh

Giao với ĐT.385

3,5

3,5

Huyện Văn Lâm quản lý

8

ĐH.17

Giao với QL.5 (Trưng Trắc)

Giao với ĐH.23 (Long Hưng)

5,9

5,9

ĐH.207B

Giao với QL.5 (Trưng Trắc)

Giao với ĐH.207 (Long Hưng)

5,9

5,9

Huyện Văn Giang quản lý 5,4km. Huyện Văn Lâm quản lý 0,5km

9

ĐH.20

Giao với ĐT.179 (Cửu Cao)

Giao với ĐT.381 (Đồng Than)

11,9

11,9

ĐH.180

Giao với ĐT.179 (Cửu Cao)

Giao với ĐT.206 (Đồng Than)

11,9

11,9

Huyện Văn Lâm quản lý: 1 Km Huyện Văn Giang quản lý: 10km. Huyện Yên Mỹ quản lý 0,9km

10

ĐH.22

Giao với ĐT.376 (Vĩnh Khúc)

Giao với ĐH.23 (Tân Tiến)

4,5

4,5

ĐH.207C

Giao với ĐT.200 (Vĩnh Khúc)

Giao với ĐH.207 (Tân Tiến)

4,5

4,5

Huyện Văn Giang quản lý

11

ĐH.23

Giao với ĐT.179 (Cửu Cao)

Giao với ĐT.382 (tại Từ Hồ)

8,5

8,5

ĐH.207

Giao với ĐT.179 (Cửu Cao)

Giao với ĐT.199 (Từ Hồ)

8,5

8,5

Huyện Văn Giang quản lý: 5,8km Huyện Yên Mỹ quản lý: 2,7km

12

ĐH.24

Giao ĐT.377 (TT Vãn Giang)

ĐT.377 (Bá Khê - Tân Tiến)

7,1

7,1

ĐH.205B

Giao với ĐT.205 (TT Văn Giang)

Giao với ĐT.205 (Bá Khê-Tân Tiến)

7,1

7,1

Huyện Văn Giang quản lý

13

ĐH.25

Giao với ĐT.378 (Liên Nghĩa)

Giao với ĐT.382 (Bình Minh)

5,2

5,2

ĐH.199B

Giao với ĐT.195 (Liên Nghĩa)

Giao với ĐT.199 (Bình Minh)

5,2

5,2

Huyện Văn Giang quản lý: 4,2km; Huyện Khoái Châu quản lý: 1 km

14

ĐH.26

Giao với ĐH.24 (Long Hưng)

Giao với ĐH.25 (Liên Nghĩa)

4

4

ĐH.26

Giao với ĐH.24 (Long Hưng)

Giao với ĐH.25 (Liên Nghĩa)

4

4

Huyện Văn Giang quản lý

15

ĐH.30

Giáp xã Hòa Phong

Giao với ĐT.380 (Minh Hải- Văn Lâm)

11

11

ĐH.197

Giáp xã Hòa Phong

Giao với ĐT.196 (Minh Hải-Văn Lâm)

11

11

Huyện M Hào quản lý

16

ĐH.31

Giao với ĐH.30 tại xã Hòa Phong

Giao với QL.5 tại xã Minh Đức

3,7

3,7

ĐH.31

Giao với ĐH.197 tại xã Hòa Phong

Giao với QL.5 tại xã Minh Đức

3,7

3,7

Huyện Mỹ Hào quản lý

17

ĐH.32

Giao với ĐT.387 (Dương Quang)

Giao với QL5 (Km32+300)

2,5

2,5

ĐH.198B

Giao với ĐH.198

Giao với QL.5 (Km32+300 QL5)

2,5

2,5

Huyện Mỹ Hào quản lý

18

ĐH.33

Giao với ĐT.385

Giao với QL5

8,5

8,5

ĐH.215

Giao với ĐH.19

Giao với QL.5

8,5

8,5

Huyện Mỹ Hào quản lý

19

ĐH.34

Giao với QL5 (Thị trấn Bần)

Giao với QL.39 (Km0+800)

3,42

3,42

ĐH.34

Giao với QL5 (Thị trấn Bần Yên Nhân)

Giao với QL.39 (Km0+800)

3,42

3,42

Huyện Mỹ Hào quản lý: 0,57km; Huyện Yên Mỹ quản lý: 2,85km,

20

ĐH.35

Giao với ĐT.380 Thị trấn Bần Yên Nhân

Giao với QL.5 tại Km21+400 trái tuyến, Thị trấn Bần Yên Nhân

2,1

2,1

Đường gom QL.5

Giao với ĐT.196 Thị trấn Bần Yên Nhân

Giao với QL.5 tại Km21+400 trái tuyến, TT Bần Yên Nhân

2,1

2,1

Huyện Mỹ Hào quản lý

21

ĐH.36

Giao với QL.5 tại Km20+700

Giao với QL.5 tại Km21+500

1

1

Đường QL.5 cũ qua Phố Bần

Giao với QL.5 tại Km20+700

Giao với QL.5 tại Km21+500

1

1

Huyện Mỹ Hào quản lý

22

ĐH.37

Giao với ĐT.380 tại đầu đường dẫn cầu vượt Phố Nối

Giao với QL.5 tại thị trấn Bần Yên Nhân

1,55

1,55

Đường trục trung tâm

Giao với ĐT.196 tại đầu đường dẫn cầu vượt Phố Nối

Giao với QL.5 tại thị trấn Bần Yên Nhân

1,55

1,55

Huyện M Hào quản lý

23

ĐH.40

Giao với ĐT.380 (xã Tân Lập)

Giao với QL39 (Trung Hưng)

3,9

3,9

Trai Trang

Giao với ĐT.196 (xã Tân Lập)

Giao với QL39 (Trung Hưng)

3,9

3,9

Huyện Yên Mỹ quản lý

24

ĐH.42

Giao với ĐT.380 (Tại vị trí cạnh Công ty liên doanh chế tạo xe máy Lifan Việt Nam)

Giao với ĐT.382 (Thanh Long, Yên Mỹ)

10

8,2

ĐH.42

Giao với ĐT.196 (Tại vị trí cạnh Công ty liên doanh chế tạo xe máy Lifan Việt Nam)

Giao với ĐT.199 (Thanh Long, Yên Mỹ)

10

8,2

Huyện Yên Mỹ quản lý; Đi trùng với ĐH.34 là 1,1 km; đi trùng với ĐT.200 là 0,47km; đi trùng với ĐH.45 là 0,23km

25

ĐH.43

Giao với QL.39 (Trung Hưng)

Xã Hưng Long (Mỹ Hào)

6

6

ĐH.43

Giao với QL.39 (Trung Hưng)

Xã Hưng Long (Mỹ Hào)

6

6

Huyện Yên Mỹ quản lý

26

ĐH.44

Giao với QL.39 (Km7+500)

Giao với ĐH.40 (Trai Trang)

0,78

0,78

ĐH.44

Giao với QL.39 (Km7+500)

Giao với ĐH.40 (Trai Trang)

0,78

0,78

Huyện Yên Mỹ quản lý

27

ĐH.45

Giao với ĐT.381 (Đồng Than)

Giao với ĐH.40 (Trai Trang)

5,2

5,2

ĐH.206B

Giao với ĐT.206 (Đồng Than)

Giao với ĐH.40 (Trai Trang)

5,2

5,2

Huyện Yên Mỹ quản lý

28

ĐH.50

Giao với ĐT.378 (Dốc Thiết)

Giao với ĐT.378 (Dốc Lời)

2

2

ĐH.199C

Giao với ĐT.195 (Dốc Thiết)

Giao với ĐT.195 (Dốc Lời)

2

2

Huyện Khoái Châu quản lý

29

ĐH.51

Giao với ĐT.378 (tại xã Tứ Dân)

Giao với ĐT.377 (tại xã Đại Hưng)

15,6

15,6

ĐH.205D

Giao với ĐT195 (xã Tứ Dân)

Giao với ĐT.205 (xã Đại Hưng)

15,6

15,6

Huyện Khoái Châu quản lý

30

ĐH.52

Giao với ĐH.56 (tại Quán Táo)

Bến đò Tân Châu

2,2

2,2

ĐH.209B

Bến đò Tân Châu

Giao với ĐH.209 (Quán Táo)

2,2

2,2

Huyện Khoái Châu quản lý

31

ĐH.53

Giao với ĐT.377 (xã Thuần Hưng- Khoái Châu)

Giao với ĐH.71 (xã Phú Thịnh- Kim Động)

4,8

4,8

ĐH208C

Giao với ĐT.205 (Thuần Hưng)

Giao với ĐH208 (Phú Thịnh)

4,8

4,8

Huyện Khoái Châu quản lý: 2,4km; Huyện Kim Động quản lý: 2,4km

32

ĐH.54

Giao với ĐT.378 (tại xã Hàm Tử)

Giao với ĐT.383 (tại xã Đông Kết)

3,7

3,7

ĐH.209C

Giao với ĐT.195 (xã Hàm Tử)

Giao với ĐT.209 (xã Đông Kết)

3,7

3,7

Huyện Khoái Châu quản lý

33

ĐH.55

Giao với ĐT.378 (Dốc Kênh, Đại Tập)

Bến đò Đại Tập

2

2

ĐH.204

Giao với ĐT.195 (Dốc Kênh, Đại Tập)

Bến đò Đại Tập

2

2

Huyện Khoái Châu quản lý

34

ĐH.56

Giao với ĐT.378 (Dốc Bái)

Bến đò Đông Ninh

3

3

ĐH.209

Giao với ĐT.195 (Dốc Bái)

Bến đò Đông Ninh

3

3

Huyện Khoái Châu quản lý

35

ĐH.57

Giao với QL.39 (Dân Tiến)

Giao với ĐT.383 (Xã An Vĩ Khoái Châu)

3

3

ĐH.57

Giao với QL.39 (Dân Tiến)

Giao với ĐT.209 (Xã An Vĩ Khoái Châu)

3

3

Huyện Khoái Châu quản lý

36

ĐH.58

Giao với QL.39 (Việt Hòa)

Giao với ĐT.377 (Phùng Hưng)

3,7

3,7

ĐH.58

Giao với QL.39 (Việt Hòa)

Giao với ĐT.377 (Phùng Hưng)

3,7

3,7

Huyện Khoái Châu quản lý

37

ĐH.59

Giao với ĐT.384 (Liên Khê)

Giao với ĐH.51 (Đại Hưng)

3,15

3,15

ĐH.59

Giao với ĐT.384 (Liên Khê)

Giao với ĐH.205D (Đại Hưng)

3,15

3,15

Huyện Khoái Châu quản lý

38

ĐH.59B

Giáp Đồng Thanh (Kim Động)

Giao với ĐT.378 (Nhuế Dương)

3,8

3,8

ĐH.59B

Giáp Đồng Thanh (Kim Động)

Giao với ĐT.378 (Nhuế Dương)

3,8

3,8

Huyện Khoái Châu quản lý

39

ĐH.60

Giao với QL38 (tại Phố Đìa, Ân Thi)

Giao với QL.39 (Cầu Ngàng Kim Động)

7,5

7,5

ĐH.38B

Giao với QL38 (tại Ph Đìa, Ân Thi)

Giao với QL.39 (Cầu Ngàng Kim Động)

7,5

7,5

Huyện Ân Thi quản lý: 3,5km; Huyện Kim Động quản lý: 4km

40

ĐH.61

Giao với ĐT.382 (Cống Bún)

Cầu Từ Ô (xã Đa Lộc)

13

13

ĐH.200B

Giao với ĐT.382 (Cống Bún)

Cầu Từ Ô (xã Đa Lộc)

13

13

Huyện Ân Thi quản lý

41

ĐH.62

Tiếp giáp với xã Lý Thường Kiệt-Yên Mỹ

Giao với QL.38 tại cầu Bảo Tàng xã Quảng Lãng

4,6

4,6

ĐH.204B

Tiếp giáp với xã Lý Thường Kiệt-Yên Mỹ

Giao với QL.38 tại cầu Bảo Tàng xã Quảng Lãng

4,6

4,6

Huyện Ân Thi quản lý

42

ĐH.63

Cầu Từ Ô (Giáp Hi Dương)

Giao với ĐT.376 (Chợ Thi)

9

9

ĐH.200C

Cầu Từ Ô (Giáp Hải Dương)

Giao với ĐT.200 (Chợ Thi)

9

9

Huyện Ân Thi quản lý

43

ĐH.64

Ba Đông (Phù Cừ)

Giao với ĐT.376 (Chợ Thi)

4,3

4,3

ĐH205B

Ba Đông (Phù Cừ)

Giao với ĐT.200 (Chợ Thi)

4,3

4,3

Huyện Ân Thi quản lý

44

ĐH.65

Giao với ĐT.376 (Nguyễn Trãi)

Giao với ĐH.60 (Đặng Lễ)

4

4

ĐH.65

Giao với ĐT.376 (Nguyễn Trãi)

Giao với ĐH.60 (Đặng Lễ)

4

4

Huyện Ân Thi quản lý

45

ĐH.70

Giao với ĐH.60 (tại xã Chính Nghĩa)

Giao với ĐT.377 (tại xã Vũ Xá)

3

3

ĐH38C

Giao với ĐH.38B (tại xã Chính Nghĩa)

Giao với ĐT.205 (tại xã Vũ Xá)

3

3

Huyện Kim Động quản lý

46

ĐH.71

Giao với QL39 (Thị trấn Lương Bằng)

Giao với ĐT.378 (Phú Thịnh)

8,8

8,8

ĐH208

Giao với QL39 (TT Lương Bằng)

Giao với ĐT.195 (Phú Thịnh)

8,8

8,8

Huyện Kim Động quản lý

47

ĐH.72

Giao với ĐT.378 (Dốc Gò- Kim Đông)

Phố Hiến - TP Hưng Yên

22,462

22,462

ĐH61

Giao với ĐT.195 (Dốc Gò- Kim Đông)

Phố Hiến - TP Hưng Yên

22,462

22,462

Huyện Kim Động quản lý: 5km; Huyện Tiên Lữ quản lý: 13,462 km; TP. Hưng Yên quản lý: 4km

48

ĐH.73

Giao với QL39 (Toàn Thắng)

Giao với ĐT.378 (tại xã Hùng An)

9,5

9,5

ĐH 208B

Giao với QL39 (Toàn Thắng)

Giao với ĐT.195 (xã Hùng An)

9,5

9,5

Huyện Kim Động quản lý

49

ĐH.74

Giao với QL39 (Trương Xá)

Giao với ĐH.73 (Vĩnh Hậu)

5

5

ĐH.74

Giao với ỌL39 (Trương Xá)

Giao với ĐH.73 (Vĩnh Hậu)

5

5

Huyện Kim Động quản lý

50

ĐH.75

Giao với ĐH.73 (Đồng Thanh)

Giao với ĐH.53 (Thọ Vinh)

3,4

3,4

ĐH.75

Giao với ĐH.73 (Đồng Thanh)

Giao với ĐH.53 (Thọ Vinh)

3,4

3,4

Huyện Kim Động quản lý

51

ĐH.80

Giao với QL.38B (tại Cầu Tràng)

Giao với ĐT.378 (tại Tống Chân)

14

14

ĐH201

Giao với QL.38B (tại Cầu Tràng)

Giao với ĐT195 (tại Tống Chân)

14

14

Huyện Phù Cừ quản lý

52

ĐH.81

Giao với ĐT.386 (tại Minh Tân)

Giao với ĐH.83 (tại Đình Cao)

9

9

ĐH202B

Giao với ĐH.202 (tại Minh Tân)

Giao với ĐH.203 (tại Đình Cao)

9

9

Huyện Phù Cừ quản lý

53

ĐH.82

Minh Hoàng (Phù Cừ)

Giao với ĐH.83 (tại Quán Thu -Tiên Lữ)

9,7

9,4

ĐH203B

Xã Minh Hoàng (Phù C)

Giao với ĐH203 (tại Quán Thu - Tiên Lữ)

9,7

9,4

Huyện Phù Cừ quản lý: 4.7km; Huyện Tiên L quản lý: 4.7km; 0.3km trùng đường QL.38B

54

ĐH.83

Giao với ĐT.386 (Phù Cừ)

Giao với ĐT.378 (tại Phố Xuôi, Tiên Lữ)

9,335

9,335

ĐH203

Giao với ĐH202 (Phù Cừ)

Giao với ĐT.195 (Phố Xuôi - Tiên Lữ)

9,335

9,335

Huyện Phù Cừ quản lý: 3.3km; Huyện Tiên Lữ quản lý: 6,035km

55

ĐH.85

Đê Cửu An Xã Tam Đa

Giao với ĐT.378 (Tống Trân)

8

8

ĐH.85

Đê Cửu An Xã Tam Đa

Giao với ĐT.378 (Tống Trân)

8

8

Huyện Phù Cừ quản lý

56

ĐH.87

Giao với QL.38B (Trần Cao)

Giao với ĐT.386 (Tống Phan)

4,1

4,1

ĐH.87

Giao với QL.38B (Trần Cao)

Giao với ĐT.386 (Tống Phan)

4,1

4,1

Huyện Phù Cừ quản lý

57

ĐH.90

Giao với QL.38B (Phố Giác, Tiên Lữ

Giao với ĐT.378 (Đức Thắng)

8

8

ĐH203C

Giao với QL.38B (Phố Giác, Tiên Lữ

Giao với ĐT 195 (Đức Thắng)

8

8

Huyện Tiên Lữ quản lý

58

ĐH.91

Giao với QL.38B (Quán Đỏ, Tiên Lữ)

Giao với ĐH.83 (Lệ Xá)

4,2

4,2

ĐH.91

Giao với QL.38B (Quán Đỏ, Tiên Lữ

Giao với ĐH.203B (Lệ Xá)

4,2

4,2

Huyện Tiên L quản lý

59

ĐH.92

Giao với ĐH.90 (Đức Thắng)

Giao với ĐT.378 (Minh Phượng)

8

8

ĐH.92

Giao với ĐH.90 (Đức Thắng)

Giao với ĐT.378 (Minh Phượng)

8

8

Huyện Tiên Lữ quản lý

60

ĐH.93

Giao với ĐT.376 (Dị Chế)

Giao với ĐT.378 (Triều Dương)

6,5

6,5

ĐH.93

Giao với ĐT.376 (Dị Chế)

Giao với ĐT.378 (Triều Dương)

6,5

6,5

Huyện Tiên Lữ quản lý

61

ĐH.94

Giao với ĐT.376 (tại xã Hưng Đạo, Tiên Lữ)

Giao với ĐH.72 (Xã Nhật Tân)

6,532

6,532

ĐH61B

Giao với ĐT200 (Xã Hưng Đạo, Tiên Lữ)

Giao với ĐH61 (xã Nhật Tân)

6,532

6,532

Huyện Tiên Lữ quản lý

62

ĐH.95

Cầu Quán Đỏ

Nhật Tân

10,3

10,3

Đường nội thị thị trấn Vương

Cầu Quán Đỏ

Nhật Tân

10,3

10,3

Huyện Tiên Lữ quản lý

Cộng

374,81

372,705

Cộng

374,81

372,705