THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 202/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 24 tháng 6 năm 2013

QUYẾTĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢOTRÌ ĐƯỜNG BỘ NĂM 2012 TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH 185, 186, 187, 188, 189, 190TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng11 năm 2008;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003; Luậtsửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bảnsố 38/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng,Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơbản;

Căn cứ Quyết định số 256/2006/QĐ-TTg ngày9/11/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế đấu thầu, đặt hàng, giao kếhoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 30/2010/TT-BTC ngày05/3/2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý tài chính đối với nhiệm vụ cungứng sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh đường bộ, đường thuỷ nội địa;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 75/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 06/6/2011 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giao thông Vậntải hướng dẫn lập và quản lý giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quảnlý, bảo trì đường bộ, đường thuỷ nội địa thực hiện theo phương thức đặt hàng,giao kế hoạch sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày19/10/2001 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành định mức bảo dưỡng thườngxuyên đường bộ; Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 22 TCN306-03 ban hành kèm theo Quyết định số 1527/2003/QĐ-UBND ngày 28/5/2003 của BộGiao thông Vận tải;

Căn cứ Văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/8/2007của Bộ Xây dựng về định mức kinh tế kỹ thuật phần xây dựng; Quyết định số 1129/QĐ-BXD ngày 7/12/2009 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức phần sửa chữa;

Căn cứ Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày01/9/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc Quy định định mức kinh phí hỗ trợcông tác quản lý, bảo trì các tuyến giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh TuyênQuang; Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 10/10/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnhvề việc sửa đổi Điều 2 Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 01/9/2010 của Uỷ bannhân dân tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày10/10/2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng cước vận tải hàng hoábằng ôtô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND ngày13/3/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành cước bốc xếp hàng hoá bằngthủ công một số loại vật liệu, vật tư hàng hoá chủ yếu trên địa bàn tỉnh TuyênQuang;

Căn cứ Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày26/12/2012 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch nhà nước và dự toánngân sách Nhà nước năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND ngày13/6/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về xếp loại đường bộ trên địa bàn tỉnh TuyênQuang để xác định cước vận tải năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờtrình số 213/TTr-STC ngày 21/5/2013 về việc phê duyệt phê duyệt đơn giá sảnphẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảo trì đường bộ năm 2013 trêncác tuyến đường tỉnh 185, 186, 187, 188, 189, 190 của tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theoQuyết định này đơn giá sản phẩm, dịch vụ công ích trong lĩnh vực quản lý và bảotrì đường bộ năm 2013 trên các tuyến đường tỉnh 185, 186, 187, 188, 189, 190của tỉnh Tuyên Quang như sau:

1. Mục tiêu thực hiện: Bảo vệ, duy trì khảnăng khai thác của các tuyến đường tỉnh quản lý đảm bảo giao thông an toànthông suốt.

2. Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phíđã giao tại Quyết định số 468/QĐ-UBND ngày 26/12/2012 của UBND tỉnh.

3. Nội dung và khối lượng thực hiện

3.1 Thành phố Tuyên Quang, huyện Yên Sơn vàhuyện Sơn Dương:

 Tuyến ĐT.186 (Km0-Km86+050): 86,05Km, trongđó 11Km đá dăm láng nhựa; 24,05Km cấp phối, 51Km (từ Km6+00 - Km57+00 chỉ thựchiện công tác quản lý và 533,35m cầu kết cấu dầm bê tông).

3.2 Huyện Hàm Yên:

- Tuyến ĐT.189 (Km0-Km61+500): Tổng chiều dài61,5Km (bắt đầu từ xã Bình Xa huyện Hàm Yên đến điểm cuối là xã Yên Thuận huyệnHàm Yên). Trong đó 2,5Km đường đá dăm láng nhựa; 59Km đường cấp phối.

- Tuyến ĐT.190 (Km0-Km8+000): Tổng số 8Km,trong đó 3Km đường bê tông nhựa, 5,0Km đá dăm láng nhựa và 428,3 m cầu kết cấudầm bê tông.

3.3 Huyện Chiêm Hoá:

- Tuyến ĐT.185 cũ (đoạn Chiêm Hoá - Kim BìnhKm59+00 - Km74+100) dài 15,1Km đường cấp phối.

- Tuyến ĐT.187 (Km0-Km17+00) dài 17Km (từ ngã3 Đài Thị, xã Yên Lập huyện Chiêm Hóa đến đỉnh đèo Kéo Mác xã Yên Lập huyệnChiêm Hóa) đường đá dăm láng nhựa.

- Tuyến ĐT.188 (Km0-Km30+300) dài 30,3Km (bắtđầu từ Hạt Giao thông huyện Chiêm Hóa đến xã Minh Quang huyện Chiêm Hóa) đườngđá dăm láng nhựa và 141,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.

- Tuyến ĐT.190 (Km8+00-Km38+650) dài 30,65Kmđường bê tông nhựa và 350,6 m cầu kết cấu dầm bê tông.

3.4 Huyện Na Hang:

- Tuyến ĐT.185 (Km0+00-Km6+00) dài 6Km đườngđá dăm láng nhựa và 126 m cầu kết cấu dầm bê tông.

- Tuyến ĐT.190 (Km115+00-Km151+00) dài 36Kmđường đá dăm láng nhựa và 238,5 m cầu kết cấu dầm bê tông.

3.5 Huyện Lâm Bình:

- Tuyến ĐT.185 (Km6+00-Km64+00) dài 58Km,trong đó 34Km đường đá dăm láng nhựa; 12Km đường cấp phối và 12Km đường đất và346,68 m cầu kết cấu dầm bê tông.

- Tuyến ĐT.188 (Km33+300-Km74+00) dài 38,7Km,trong đó 5Km đường đá dăm láng nhựa; 18,7Km đường cấp phối và 15Km đường đất.

Điều 2. Giao trách nhiệm

1. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, SởXây dựng, Kho bạc nhà nước Tuyên Quang: Theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệmkiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện giá sản phẩm công ích trong lĩnh vực quảnlý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa được duyệt tại Quyết định này và cácquy định khác của pháp luật có liên quan.

2. Các đơn vị được Nhà nước đặt hàng hoặcgiao kế hoạch

- Căn cứ giá sản phẩm công ích trong lĩnh vựcquản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nội địa được duyệt tại Quyết định này vàcác quy định khác của pháp luật có liên quan để tính toán giá sản phẩm, dịch vụcông ích trong lĩnh vực quản lý, bảo trì đường bộ, đường thủy nộiđịa thực hiện theo phương thức đặt hàng hoặc giao kế hoạch.

- Thực hiện và chịu trách nhiệm việc cung ứngsản phẩm, dịch vụ công ích đảm bảo chất lượng, khối lượng, thời gian hoàn thànhtheo quy định.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, SởGiao thông Vận tải: Tổ chức kiểm tra, lập dự toán chi phí quản lý, bảo trì chotừng tuyến đường theo đúng các quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh và các quyđịnh hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Quyết định này cóhiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giámđốc sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải; Giám đốcKho bạc Nhà nước Tuyên Quang, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố vàThủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.


Nơi nhận:
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 3;
- Các Phó chánh VP UBND tỉnh;
- CV: TC, GT;
- Lưu VT (HoaTC 30).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực


BIỂUTỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌĐƯỜNG BỘ NĂM 2013 TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH ĐT.185, ĐT.186, ĐT.187, ĐT.188,ĐT.189, ĐT.190 TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết địnhsố 202/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: đồng

Stt

Mã CV

TÊN CÔNG VIỆC

Đơn vị tính

Khối lượng

ĐƠN GIÁ

Đường tỉnh 185

Đường tỉnh 185 (QL.2C mới – lý trình từ KM0 – KM15)

Đường tỉnh 186

Đường tỉnh 187 (Lý trình từ KM0 – KM17)

Đường tỉnh 188

Đường tỉnh 189

Đường tỉnh 190

Huyện Na Hang (PCKV 0,5)

Huyện Lâm Bình (PCKV 0,5)

(PCKV 0,3)

(PCKV 0,2)

Huyện Chiêm Hóa (PCKV 0,3)

Huyện Chiêm Hóa (PCKV 0,2)

Huyện Chiêm Hóa (PCKV 0,3)

Huyện Lâm Bình (PCKV 0,5)

Huyện Hàm Yên (PCKV 0,3)

Huyện Hàm Yên (PCKV 0,4)

Huyện Hàm Yên (PCKV 0,3)

Huyện Chiêm Hóa (PCKV 0,2)

Huyện Chiêm Hóa (PCKV 0,3)

Huyện Na Hang (PCKV 0,5)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

I

HM

CÔNG TÁC QUẢN LÝ MẶT ĐƯỜNG, CỐNG CÁC LOẠI

KM

Công bậc thợ BQ 3,9/7 nhóm II

1

01-03.101

Tuần tra, kiểm tra thường xuyên

công

1,0

288.685

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

288.685

2

01-03.103

Kiểm tra định kỳ tháng

công

1,0

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

3

01-03.104

Kiểm tra định kỳ năm (Quý)

công

1,0

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

4

01-03.105

Kiểm tra khẩn cấp

công

1,0

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

5

01-03.106

Trực bão lũ

công

1,0

288.685

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

288.685

6

01-03.107

Cập nhật số liệu và thu thập tình hình bão lũ

công

1,0

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

7

01-03.109

Phát cây, cắt cỏ

công

1,0

288.685

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

288.685

8

01-03.109’

Vét rãnh, sửa mái tauy

công

1,0

288.685

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

288.685

9

01-03.110

Khơi nước trời mưa

công

1,0

288.685

272.634

264.609

272.634

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

272.634

264.609

272.634

10

01-03.111

Nắn sửa cọc tiêu, biển báo

công

1,0

288.685

288.685

272.634

264.609

264.609

272.634

288.685

272.634

280.660

264.609

272.634

288.685

11

01-03.112

Vệ sinh mặt đường

công

1,0

288.685

272.634

264.609

264.609

272.634

288.685

272.634

264.609

272.634

12

01-03.113

Tẩy gợn sóng mặt đường cấp phối

công

1,0

272.634

264.609

II

HM

QUẢN LÝ CẦU L<=25M; CỐNG CÁC LOẠI

KM

Công bậc thợ BQ 3,7/7 nhóm II

1

01-03.301

Thông thoát nước cho công trình

công

1,0

281.237

281.237

265.187

257.162

265.187

257.162

265.187

281.237

265.187

273.212

265.187

257.162

265.187

281.237

2

01-03.302

Thanh thải lòng sông, suối phát cây

công

1,0

281.237

265.187

257.162

265.187

257.162

265.187

281.237

265.187

273.212

257.162

265.187

3

01-03.303

Vệ sinh mặt, mố, lan can

công

1,0

281.237

281.237

265.187

257.162

265.187

257.162

265.187

281.237

265.187

257.162

265.187

281.237

4

01-03.304

Sửa chữa nhỏ công trình cầu L<=25m, cống các loại

công

1,0

281.237

265.187

257.162

265.187

257.162

265.187

281.237

257.162

265.187

III

HM

SỬA CHỮA THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG

KM

1

AB.66143 (Vận dụng)

Đắp lề đường bằng cấp phối đá dăm, đầm cóc

m3

1,0

450.130

305.001

306.916

306.916

254.751

255.137

321.403

158.374

158.759

450.130

2

SC. 36413

Đắp lề đường bằng cấp phối loại 2

m3

1,0

388.447

3

SC. 37101

Bạt lề đường

m2

1,0

6.439

6.571

6.186

6.351

6.186

5.993

6.186

6.571

6.186

6.378

6.186

5.993

6.186

6.571

4

SC. 36301

Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

1,0

123.205

123.205

115.983

112.371

115.983

112.371

115.983

123.205

115.983

119.594

115.983

112.371

115.983

123.205

5

SC. 36302

Đào hót đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

1,0

212.257

6

SC. 36331

Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi <=100m, thủ công kết hợp máy

m3

1,0

52.414

53.560

54.855

53.560

7

SC. 36332

Đào hót đá sụt bằng thủ công trong phạm vi <=100m, thủ công kết hợp máy

m3

1,0

68.777

8

SC. 32165

Vá mặt đường bằng đá dăm, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn 7cm

m2

1,0

181.460

197.763

199.218

165.727

191.067

192.522

176.528

9

AB. 11513

Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Thủ công)

m3

1,0

369.616

344.481

322.813

311.979

322.813

311.979

322.813

344.481

316.317

326.933

322.813

311.979

322.813

369.616

10

AB. 27113

Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

m3

1,0

35.506

36.220

29.088

11

SA. 11811

Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bê tông

m2

1,0

15.430

12

SA. 11821

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông

m2

1,0

30.936

28.288

30.936

13

SA. 11824

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông, trên kim loại

m2

1,0

56.247

56.247

14

SB. 83430

Sơn biển báo các loại 2 nước

m2

1,0

56.042

53.900

49.646

52.775

53.898

55.901

52.773

53.896

15

SB. 81120

Quét vôi bê tông đầu cọc tiêu, hộ lan… 2 nước

m2

1,0

16.307

16.405

16

SB. 83310

Sơn bê tông đầu cọc tiêu, hộ lan… 2 nước

m2

1,0

149.261

55.748

54.064

80.224

53.179

54.062

55.725

53.169

53.175

54.058

149.347

17

SB. 81120

Quét vôi 3 nước trắng

m2

1,0

17.369

16.307

15.787

16.268

17.369

15.787

16.268

18

SC. 33104

Tưới nhựa lót hoặc nhựa bám dính bán mặt đường, nhựa tiêu chuẩn 1,1kg/m2 bằng thủ công

m2

1,0

26.714

26.866

26.714

26.866

19

AD. 32431

Gia công lắp dựng biển tam giác cạnh 70cm

cái

1,0

514.782

20

SC. 39101

Lau chùi cọc tiêu, biển báo

cái

1,0

7.891

21

SC. 51371

Vét dọn mương rãnh (lòng rãnh sâu 10cm)

m

1,0

15.464

22

SC. 51372

Vét dọn mương rãnh (lòng rãnh sâu 20cm)

m

1,0

20.619

23

SC. 51373

Vét dọn mương rãnh (lòng rãnh sâu 30cm)

m

1,0

25.774

24

SC. 39305

Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D80

bộ

1,0

856.507

847.185

25

SC. 39701

Sản xuất biển báo phản quang, biển vuông 60x60

cái

1,0

622.170

622.199

26

AD. 32131

Gia công lắp dựng cột biển báo bằng sắt ống FI80

cột

1,0

1.332.421

27

AD. 32411

Gia công lắp dựng biển vuông 60x60

cái

1,0

619.536

28

AD. 32421

Gia công lắp dựng biển tròn đường kính 70cm

cái

1,0

707.719

29

AD. 32441 (VD)

Gia công lắp dựng biển chữ nhật 40x60cm

cái

1,0

572.607

30

AD. 32441 (VD)

Gia công lắp dựng biển chữ nhật 1mx1,2m (định mức x8)

cái

1,0

2.685.641

31

SA. 31102

Tháo dỡ lắp dựng biển phản quang

cái

1,0

38.176

32

SA. 31104 (VD)

Tháo dỡ lắp dựng biển chữ nhật 1x1,2 (m)

cái

1,0

91.467

33

Phân tích hạng mục

Gia công và chôn bổ sung cọc tiêu, cột H

cột

1,0

29.067

34

SC. 11824

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại

m2

1,0

51.432

51.432

53.037

35

SC. 39702

Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn D70cm, bát giác cạnh 25cm

cái

1,0

731.677

731.717

36

SC. 39703

Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm

cái

1,0

494.900

494.928

37

SC. 39704 (vận dụng)

Sản xuất biển báo phản quang, biển vuông, chữ nhật KT>60cm

cái

1,0

939.870

939.905

38

SC. 38221

Dán màng phản quang đầu giải phân cách, biển báo, đinh tôn sóng

m2

1,0

666.195

524.419

665.612

39

Tạm tính

Kẻ lại chữ cột Km, cột H (01 cột Km + 09 cột H)

Km

1,0

288.685

370.453

288.685

IV

HM

SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG

KM

1

SC. 32007

Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 20cm

m2

1,0

173.898

168.249

2

Áp dụng SC. 32006

Vá mặt đường nhựa cấp phối đá dăm loại 2 chiều dày đã lèn ép 15cm

m2

1,0

124.467

126.094

3

SC. 32118

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn 15cm

m2

1,0

204.593

206.877

4

SC. 32155

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công rải nóng, chiều dày đã lèn ép 7cm

m2

1,0

179.707

5

SC. 32163

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 5cm

m2

1,0

165.869

6

SC. 32164

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 6cm

m2

1,0

173.530

7

SC. 33201

Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, nhựa pha dầu, thi công bằng thủ công

m2

1,0

20.807

20.781

8

AD. 24211

Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2

m2

1,0

14.161

9

SC. 33317

Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 1,5kg/m2, tưới thủ công

m2

1,0

44.517

10

SC. 33323

Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, thi công bằng thủ công

m2

1,0

83.881

11

SC. 33324

Láng nhựa trên mặt đường cũ, láng nhựa hai lớp 3kg/m2, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

m2

1,0

102.232

102.510

12

AD. 24121

Láng nhựa hai lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2

m2

1,0

89.172

87.289

87.644

13

SC. 32007

Vá mặt đường bằng cấp phối sỏi sạn chiều dày đã lèn ép 20 cm

m2

1,0

168.249

14

SC. 36230

Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối đá dăm loại II

m3

1,0

783.706

791.500

15

VD SC 36230

Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối sỏi sạn

m3

1,0

611.773

619.567

16

SC. 36220

Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối sỏi sạn

m3

1,0

540.498

522.007

620.960

409.274

470.614

477.605

555.994

375.654

382.645

17

SC. 32006

Vá mặt đường bằng cấp phối tự nhiên chiều dày đã lèn ép 15cm

m3

1,0

113.530

18

AB. 24123

Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III

m3

1,0

14.281

14.378

19

AB. 41413

Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000 m, ôtô 5T, đất cấp III

m3

1,0

28.316

28.316

26.300

26.376

20

AB. 42112

Vận chuyển đất 2000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ

m3

1,0

34.633

21

AB. 64133

Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95

m3

1,0

19.334

19.503

22

AB. 25113

Đào móng công trình, đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

m3

1,0

35.253

35.903

23

AD. 21111

Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn H(BQ) = 8cm

m3

1,0

65.943

80.849

87.029

24

AD. 11221

Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm

m3

1,0

454.636

26

Áp dụng XR. 2124-ĐM 1778

Vá ổ gà, bù vênh mặt đường dá dăm nhựa dày 15cm

m2

1,0

190.491

193.152

181.473

184.287

26

Áp dụng XR 3361-ĐM 1778

Láng nhựa 2 lớp trên mặt đường cũ, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2

m2

1,0

87.558

87.942

181.473

184.287

27

AD. 11211

Bù phụ mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại II

m3

1,0

610.794

611.245

28

AB. 11712

Đào nền đường đất cấp 2 (thủ công)

m3

1,0

251.769

251.769

29

AB. 31122

Đào nền đường đất cấp 2 (bằng máy)

m3

1,0

30.542

30.542

30

AB. 11713

Đào nền đường đất cấp 3 bằng thủ công

m3

1,0

364.044

364.044

31

AB. 31123

Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy

m3

1,0

37.176

37.176

32

AB. 64123

Đắp nền đường K95

m3

1,0

16.871

16.871

33

AB. 64124

Đắp nền đường K98

m3

1,0

19.666

19.666

34

SC. 32005 nội suy

Bù phụ mặt đường bằng cấp phối sỏi sạn (làm mặt đường) 12cm

m3

1,0

109.375

105.985

35

AB. 31123

Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy

m3

1,0

37.176

15.756

36

AB. 24123

Đào đất để đắp

m3

1,0

15.756

15.756

37

AD. 21112

Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm

m2

1,0

89.599

87.029

38

AD. 21112

Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm

m2

1,0

106.563

103.480

V

HM

BỔ SUNG CỌC TIÊU, CỌC H

CỌC

1

AB. 11413

Đào móng chôn cọc tiêu, H, đất cấp III

m3

1,0

484.826

484.826

2

SB. 21122A

Bê tông móng đá 2x4, vữa XM M150

m3

1,0

1.976.962

1.997.205

3

SB. 21233

Bê tông cột tiêu đá 1x2, vữa XM M200

m3

1,0

3.731.855

3.631.502

4

AF. 81141

Ván khuôn đổ BT cọc tiêu, H

m2

1,0

142.886

141.606

5

AG. 42121

Lắp dựng cọc tiêu, H

cái

1,0

77.904

76.398

6

AG. 42131

Lắp dựng cọc tiêu, H

cái

1,0

138.307

135.825

VI

HM

SCTX CẦU 25M<L<300M VÀ CẦU L > 300M

QUẢN LÝ CẦU

Công bậc thợ BQ 3,7/7 và 3,9/7 nhóm II

1

07.101

Thanh thải lòng sông, suối phát cây

công

1,0

281.237

264.609

281.237

281.237

2

07.103

Vệ sinh mặt cầu

công

1,0

281.237

264.609

265.187

281.237

265.187

264.609

265.187

3

07.104

Vệ sinh mố cầu

công

1,0

264.609

281.237

281.237

4

07.105

Vệ sinh gối, trụ cầu

công

1,0

264.609

5

07.108

Kiểm tra định kỳ tháng

công

1,0

265.187

265.187

264.609

265.187

6

07.111

Phát cây, cắt cỏ

công

1,0

281.237

264.609

265.187

281.237

265.187

264.609

265.187

BẢO DƯỠNG CẦU

1

SA. 11913

Cạo rỉ các kết cấu thép

m2

1,0

70.309

70.309

2

SC. 230.10

Sơn cầu sắt 3 nước không dùng dàn giáo

m2

1,0

3

SC. 27010

Bôi mỡ gối cầu gối kê

cái

1,0

112.483

4

XQ. 1810

Bôi mỡ gối cầu

cái

1,0

134.849

134.849

5

SC. 23010

Sơn lan can (1 lớp chống gỉ + 2 lớp sơn màu)

m2

1,0

38.367

52.348

6

SC. 11824

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại

m2

1,0

51.432

7

SC. 23030

Sơn cầu sắt thêm 1 nước sơn mầu

m2

1,0

17.392

17.254

8

SB. 83310

Sơn lan can bê tông 2 nước

m2

1,0

55.748

55.725

9

SC. 38212

Sơn lại gờ chắn bánh xe

m2

1,0

158.728

100.251

VII

HM

CÔNG TÁC SỬA CHỮA VỪA, SỬA CHỮA LỚN

m2

1

SC. 36301

Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

1,0

70.123

2

SC. 36302

Đào hót đá sụt bằng thủ công trong phạm vi 30m

m3

1,0

38.328

3

SA. 11824

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông, trên kim loại

m2

1,0

36.545

4

SC. 36331

Đào hót đất sụt bằng thủ công trong phạm vi <=100m, thủ công kết hợp máy

m3

1,0

50.141

5

SC. 36332

Đào rãnh dọc, rãnh ngang

m3

1,0

194.684

6

AB. 11513

Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (Thủ công)

m3

1,0

35.735

205.582

198.682

205.582

7

AB. 42112

Vận chuyển đất 2000m tiếp theo bằng ôtô tự đổ

m3

1,0

32.095

8

SC. 118.24

Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại

m2

1,0

9

SB. 83430

Sơn biển báo các loại 2 nước

m2

1,0

619.032

40.589

41.305

10

AD. 32131

Gia công lắp dựng biển tam giác cạnh 70cm

cái

1,0

579.225

11

SC. 39305

Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo hiệu đường bộ bằng sắt ống D80

bộ

1,0

12

AD. 324.21

Gia công lắp dựng biển tròn đường kính 70cm

cái

1,0

400.075

13

AD. 32431

Gia công lắp dựng biển tam giác cạnh 70cm

cái

1,0

1.345.922

14

AD. 324.41 (VD)

Gia công lắp dựng biển chữ nhật 1mx1,2m (định mức x8)

cái

1,0

15

SA. 31102

Tháo dỡ lắp dựng biển phản quang

cái

1,0

30.684

16

SA. 311104 (VD)

Tháo dỡ lắp dựng biển chữ nhật 1x1,2 (m)

cái

1,0

70.800

17

Phân tích hạng mục

Gia công và chôn bổ sung cọc tiêu, cột H

cột

1,0

240.844

18

SC. 32165

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 7cm

m2

1,0

158.346

188.480

189.421

19

SC. 32163

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 5cm

m2

1,0

153.857

20

SC. 32164

Vá mặt đường đá dăm nhựa, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 6cm

m2

1,0

160.777

21

AD. 24211

Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2

m2

1,0

14.291

22

SC. 33318

Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 1,5kg/m2, tưới thủ công

m2

1,0

42.979

23

SC. 33323

Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ nhựa 3kg/m2, tưới thủ công

m2

1,0

81.516

24

AD. 24121

Láng nhựa hai lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2

m2

1,0

87.732

25

SC. 36220

Xử lý cao su, sình lún bằng cấp phối

m3

1,0

551.577

337.160

404.590

409.113

26

AD. 21111

Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn H(BQ) = 8cm

m3

1,0

73.313

27

AD. 11222

Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm

m3

1,0

464.065

28

SC. 23010

Sơn cầu sắt 3 nước không dùng dàn giáo

m2

1,0

32.804

29

AB. 24123

Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III

m3

1,0

14.349

15.444

14.047

14.125

30

AB. 41413

Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III

m3

1,0

29.049

29.817

27.694

27.774

31

AB. 64133

Đắp nền đường K95

m3

1,0

18.686

18.294

18.411

32

AB. 27113

Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

m3

1,0

29.239

28.633

29.097

33

AB. 25113

Đào móng công trình, đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III

m3

1,0

29.846

29.225

29.652

34

AD. 11211

Bù phụ mặt đường bằng cấp phối sỏi sạn

m3

1,0

351.781

484.254

484.582

35

AB. 11413

Đào móng đất cấp III

m3

1,0

279.627

289.337

36

AD. 34130

Lắp đặt tôn sóng

m

1,0

33.887

34.220

37

SB. 21730

Bê tông móng trụ đỡ đá 2x4, VXM M150

m3

1,0

2.215.942

2.257.902

38

SB. 21122A

Bê tông mũ mố đá 2x4, VXM M200

m3

1,0

1.417.761

1.433.962

39

SB. 21410

Bê tông tấm bản đá 1x2, VXM M250

m3

1,0

2.086.892

2.114.286

40

SB. 23410

Ván khuôn các loại