QUY TẮC ĐẶT TÊN FILE WORD VÀ SCAN

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2051/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 11 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 309/QĐ-UBND NGÀY 28/02/2013 VÀQUYẾT ĐỊNH SỐ 346/QĐ-UBND NGÀY 04/3/2013 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 2481/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc giao chỉ tiêu kế hoạchkinh tế - xã hội năm 2013;

Căn cứ Quyết định số 2482/QĐ-UBND ngày 05/12/2012 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc giao chỉ tiêu dựtoán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tàichính và Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điềuchỉnh, bổ sung một số hạng mục trồng rừng, chăm sóc rừng trồng năm 2013 tạiQuyết định số 309/QĐ-UBND ngày 28/02/2013 và Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày04/3/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng, như sau:

1. Nội dung điều chỉnh:

a) Điều chỉnh giảm tổng vốn đầu tưđã ghi tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 28/02/2013 của UBNDtỉnh từ 17.205 triệu đồng, thành 14.616,152 triệu đồng (trong đó: điều chỉnhnguồn vốn thu được thực hiện đề án quản lý, sử dụng và phát triển bền vững rừngsản xuất thông 3 lá tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 từ 12.205 triệu đồng, thành9.616,125 triệu đồng).

(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).

b) Điều chỉnh tăng tổng vốn đầu tưđã ghi tại khoản 1, Điều 1 Quyết định số 346/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 của UBNDtỉnh từ 23.579,016 triệu đồng, thành 25.039,863 triệu đồng; trong đó:

- Các Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp:Từ 21.731,616 triệu đồng, thành 21.808,503 triệu đồng;

- UBND huyện Đam Rông: Từ 1.796triệu đồng, thành 3.179,96 triệu đồng.

(Chi tiết theo Phụ lục II đínhkèm).

2. Các nội dung khác vẫn giữ nguyêntheo Quyết định số 309/QĐ-UBND ngày 28/02/2013 và Quyết định số 346/QĐ-UBNDngày 04/3/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Điều 2. Chánh văn phòng UBNDtỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạchvà Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cáchuyện, thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan liên quanchịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 2;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu VT, LN, KH, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Văn Yên


PHỤ LỤC I

ĐIỀUCHỈNH VỐN ĐẦU TƯ TRỒNG RỪNG, CHĂM SÓC RỪNG TRỒNG NĂM 2013 THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ309/QĐ-UBND NGÀY 28/02/2013 CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG
(Đính kèm Quyết định số 2051/QĐ-UBND ngày 11/10/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

ĐƠN VỊ

Kế hoạch năm 2013 theo quyết định 309/QĐ-UBND

Kế hoạch điều chỉnh năm 2013

Tăng (+); giảm (-)

Ghi chú

Khối lượng (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

Khối lượng (ha)

Đơn giá (1000đ/ha)

Kinh phí (1.000 đ)

Khối lượng (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

1

2

3

4

5

6

7

8=5-3

9=7-4

10

I

THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

1,027,560

1,027,560

0

1

BQLR PH Tà Nung

533,960

533,960

0

a

Trồng rừng sau giải tỏa

10.0

175,000

10.0

17,500

175,000

0

b

Chăm sóc rừng trồng

47.9

284,260

47.9

284,260

0

- Năm 2

20.5

143,500

20.5

7,000

143,500

0

- Năm 3

9.4

50,760

9.4

5,400

50,760

0

- Năm 4

18.0

90,000

18.0

5,000

90,000

0

c

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

49.8

74,700

49.8

1,500

74,700

0

2

Ban QLR PH Lâm Viên

493,600

493,600

0

a

Trồng rừng sau giải tỏa

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

89.0

493,600

89.0

493,600

0

- Năm 2

20.0

140,000

20.0

7,000

140,000

- Năm 3

21.5

116,100

21.5

5,400

116,100

0

- Năm 4

47.5

237,500

47.5

5,000

237,500

II

HUYỆN LẠC DƯƠNG

737,862

737,862

0

1

Ban QLRPHĐN Đa Nhim

307,362

307,362

0

Chăm sóc rừng trồng

53.6

307,362

53.6

307,362

0

- Năm 2

17.9

125,160

17.9

7,000

125,160

0

- Năm 3

9.1

49,302

9.1

5,400

49,302

0

- Năm 4

26.6

132,900

26.6

5,000

132,900

2

Vườn Quốc gia Bidoup - Núi Bà

430,500

430,500

Chăm sóc rừng trồng

75.7

430,500

75.7

430,500

- Năm 2

20.0

140,000

20.0

7,000

140,000

- Năm 3

30.0

162,000

30.0

5,400

162,000

- Năm 4

25.7

128,500

25.7

5,000

128,500

III

HUYỆN ĐAM RÔNG

4,703,825

2,559,975

-2,143,850

1

Ban QLR PH Phi Liêng

1,389,825

1,245,975

-143,850

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

10.0

175,000

10.0

17,500

175,000

b

Chăm sóc rừng trồng

144.6

890,200

144.6

890,200

- Năm 2

78.6

550,200

78.6

7,000

550,200

- Năm 3

25.0

135,000

25.0

5,400

135,000

- Năm 4

41.0

205,000

41.0

5,000

205,000

c

Trả nợ

324,625

180,775

-143,850

- Trả nợ trồng rừng năm 2012

18.6

324,625

10.3

17,500

180,775

-8.2

-143,850

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

2

Ban QLR PH Sêrêpôk

3,314,000

1,314,000

-2,000,000

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

210.0

1,314,000

210.0

1,314,000

- Năm 2

120.0

840,000

120.0

7,000

840,000

- Năm 3

60.0

324,000

60.0

5,400

324,000

- Năm 4

30.0

150,000

30.0

5,000

150,000

3

Hỗ trợ cây giống trồng rừng sản xuất theo CTr 30a

666.67

2,000,000

0.00

0

- 666.7

-2,000,000

IV

HUYỆN LÂM HÀ

2,557,950

0

0

1,972,810

-585,140

1

Ban QLRPH Nam Ban

1,238,570

653,430

-585,140

a

Trồng rừng sau giải tỏa

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

97.0

592,010

74.9

437,730

-154,280

- Năm 2

50.0

350,280

28.0

7,000

196,000

-22.0

-154,280

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 3

18.0

96,930

18.0

5,400

96,930

- Năm 4

29.0

144,800

29.0

5,000

144,800

c

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

143.8

215,700

143.8

1,500

215,700

d

Trả nợ

430,860

0

-430,860

Đã được bố trí vốn theo văn bản số 3454/UBND-LN ngày 04/7/2012

- Trồng năm 2011

20.0

290,580

14,500

-20.0

-290,580

- Chăm sóc rừng trồng năm 2 (2012)

20.0

140,280

7,000

-20.0

-140,280

2

Ban QLR PH Lán Tranh

1,319,380

1,319,380

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

12.0

210,000

12.0

17,500

210,000

b

Chăm sóc rừng trồng

156.2

1,003,480

156.2

1,003,480

- Năm 2

100.0

700,000

100.0

7,000

700,000

- Năm 3

56.2

303,480

56.2

5,400

303,480

c

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

70.6

105,900

70.6

1,500

105,900

V

HUYỆN ĐỨC TRỌNG

4,434,100

4,803,920

+369,820

1

Ban QLR PH Ninh Gia

854,000

854,000

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

105.8

677,000

105.8

677,000

- Năm 2

70.0

490,000

70.0

7,000

490,000

- Năm 3

20.0

108,000

20.0

5,400

108,000

- Năm 4

15.8

79,000

15.8

5,000

79,000

c

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

118.0

177,000

118.0

1,500

177,000

2

Ban QLBVR PH Tà Năng

2,658,550

3,091,670

433,120

a

Chăm sóc rừng trồng

169.3

1,121,100

169.3

1,034,220

-86,880

- Năm 2

134.3

940,100

80.0

7,000

560,000

-54.3

-380,100

Điều chỉnh DT chuyển sang c.sóc năm 3

- Năm 3

15.0

81,000

69.3

5,400

374,220

54.3

293,220

Điều chỉnh tăng DT từ c.sóc năm 2

- Năm 4

20.0

100,000

20.0

5,000

100,000

b

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

100.0

150,000

100.0

1,500

150,000

c

Bổ sung chăm sóc năm 4 chương trình BVPTR

100.0

1,000

100,000

+100.0

100,000

Chương trình BVPTR bố trí thiếu

d

Bổ sung chăm sóc năm 2 trên DT khai thác rừng nghèo kiệt và trồng trong năm 2012

60.0

7,000

420,000

+60.0

420,000

Văn bản số 4206/UBND-LN

e

Trả nợ

1,387,450

1,387,450

- Trả nợ hạng mục trồng rừng sau giải tỏa (năm 2011)

54.3

787,350

54.3

14,500

787,350

- Trả nợ tạm ứng chăm sóc rừng trồng năm 2 (2012)

54.3

380,100

54.3

7,000

380,100

- Trả nợ CS rừng trồng chương trình BVPTRBV năm 2012 (…

170.0

220,000

170.0

220,000

3

Ban QLR PH Đại Ninh

921,550

858,250

-63,300

a

Chăm sóc rừng trồng

107.5

665,500

96.5

588,500

-77,000

- Năm 2

60.0

420,000

49.0

7,000

343,000

-11.0

-77,000

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 3

20.0

108,000

20.0

5,400

108,000

- Năm 4

27.5

137,500

27.5

5,000

137,500

b

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

10.0

175,000

10.0

17,500

175,000

c

Đốt dọn vật liệu cháy (CT 661)

13.7

20,550

13.7

1,500

20,550

d

Bổ sung chăm sóc rừng trồng c.trình BVPTR năm 4

13.7

1,000

13,700

+13.7

13,700

Bổ sung theo chương trình BVPTR

e

Trả nợ

60,500

60,500

- Trả nợ CS rừng trồng chương trình BVPTRBV năm 2012 (…

53.7

60,500

53.7

60,500

VI

HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

280,500

280,500

1

Ban QLRPH Đ'Ran

280,500

280,500

a

Trồng rừng sau giải tỏa

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

44.1

254,500

44.1

254,500

- Năm 2

15.0

105,000

15.0

7,000

105,000

- Năm 3

10.0

54,000

10.0

5,400

54,000

- Năm 4

19.1

95,500

19.1

5,000

95,500

c

Trả nợ

26,000

26,000

- Trả nợ CS rừng trong chương trình BVPTRBV năm 2012 (…

26.0

26,000

26.0

26,000

VII

HUYỆN DI LINH

599,590

556,400

-43,190

1

Ban QLR PH Hòa Bắc - Hòa Nam

599,590

556,400

-43,190

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

17,500

b

Chăm sóc rừng trồng

86.9

572,090

80.7

528,900

-43,190

- Năm 2

66.9

468,090

60.7

7,000

424,900

-6.2

-43,190

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 3

10.0

54,000

10.0

5,400

54,000

- Năm 4

10.0

50,000

10.0

5,000

50,000

c

Trả nợ

27,500

27,500

- Trả nợ CS rừng trồng chương trình BVPTRBV năm 2012

5.5

27,500

5.5

5,000

27,500

VIII

THÀNH PHỐ BẢO LỘC

729,400

687,400

-42,000

1

Hạt Kiểm lâm Bảo Lộc

729,400

687,400

-42,000

a

Trồng rừng sau giải tỏa

10.0

175,000

10.0

17,500

175,000

b

Chăm sóc rừng trồng

51.2

358,400

45.2

316,400

-42,000

- Năm 2

51.2

358,400

45.2

7,000

316,400

-6.0

-42,000

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

c

Trả nợ

196,000

196,000

- Trả nợ hạng mục trồng rừng sau giải tỏa (năm 2012)

11.2

196,000

11.2

17,500

196,000

IX

HUYỆN BẢO LÂM

1,547,150

1,401,550

-145,600

1

Ban QLR PH Đam B'ri

1,547,150

1,401,550

-145,600

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

0.0

b

Chăm sóc rừng trồng

102.5

890,900

81.7

745,300

-145,600

- Năm 2

87.5

612,500

66.7

7,000

466,900

-20.8

-145,600

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 3

15.0

81,000

15.0

5,400

81,000

- Năm 4

39.5

197,400

39.5

5,000

197,400

c

Trả nợ

656,250

656,250

- Trả nợ hạng mục trồng rừng sau giải tỏa (năm 2012)

37.5

656,250

37.5

17,500

656,250

X

HUYỆN ĐẠ HUOAI

587,063

588,175

1

Ban QLR PH Nam Huoai

587,063

588,175

a

Trồng rừng sau giải tỏa, sản xuất

20.9

365,233

20.9

17,500

366,275

b

Chăm sóc rừng trồng

31.7

221,830

31.7

221,900

- Năm 2

31.7

221,830

31.7

7,000

221,900

TỔNG CỘNG:

17,205,000

14,616,152

-2,588,848

1

Trồng rừng sau giải tỏa

72.9

1,275,233

72.9

17,500

1,276,275

0.0

0

2

Chăm sóc rừng trồng

1,612.38

10,076,732

1,720.1

10,061,552

-15,180

- Năm 2

943.6

6,605,060

823.3

7,000

5,762,960

-120.3

-842,100

- Năm 3

319.2

1,723,572

373.5

5,400

2,016,792

54.3

293,220

- Năm 4

349.6

1,748,100

349.6

5,000

1,748,100

0.0

0

- Chăm sóc rừng nghèo kiệt bổ sung năm 2

60.0

7,000

420,000

60.0

420,000

bổ sung

- Chăm sóc Chương trình BVPTR năm 4

113.7

1,000

113,700

113.7

113,700

bổ sung

3

Nuôi dưỡng rừng trồng GĐ2

4

Đốt dọn vật liệu cháy (CT BVPTR)

495.90

743,850

495.9

1,500

743,850

0

5

Hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo CTr 30a

666.67

2,000,000

666.67

-2,000,000

6

Trả nợ:

471.1

3,109,185

422.8

2,534,475

-48,3

-574,710

- Trả nợ CS rừng trồng từ c.trình BVPTR năm 2012

255.2

334,000

255.2

334,000

- Trả nợ trồng rừng năm 2011

74.3

1,077,930

54.3

787,350

-20.0

-290,580

Ban QLR PH Nam Ban

- Trả nợ trồng rừng năm 2012

67.3

1,176,875

59.0

1,033,025

-8.2

-143,850

Ban QLR PH Phi Liêng

- Trả nợ chăm sóc rừng trồng năm 2 (2012)

74.3

520,380

54.3

380,100

-20.0

-140,280

Ban QLR PH Nam Ban

a

Trồng rừng

200

760,000

200

8,000

1,600,000

840,000

Điều chỉnh theo suất đầu tư tại QĐ 20/QĐ-UBND

b

Chăm sóc rừng trồng

948,000

1,579,960

631,960

- Năm 2

650

520,000

361.98

2,000

723,960

203,960

Theo diện tích thực trồng năm 2012

- Năm 3

856

428,000

856

1,000

856,000

428,000

Điều chỉnh theo suất đầu tư tại QĐ 20/QĐ-UBND

c

Giao khoán QLBVR

440

88,000

-88,000

Chi trả từ Dịch vụ môi trường rừng

TỔNG CỘNG

23,579,016

25,039,863

1,460,847

1

Giao khoán QLBVR

24,406.6

4,881,310

23,937.7

200

4,787,532

-93,778

2

Giao khoán QLBVR (Bổ sung năm 2013)

2,000.0

200,000

200,000

3

Chăm sóc rừng trồng

187.4

1,174,500

167.7

1,049,665

-124,835

- Năm 2

108.8

761,600

96.0

7,000

672,000

-12.80

-89,600

- Năm 3

50.0

270,000

48.1

5,400

259,740

-1.90

-10,260

- Năm 4

28.6

142,900

23.6

5,000

117,925

-5.00

-24,975

4

Trồng rừng thử nghiệm cây gáo trắng

40,000

40,000

- Năm 2

5.0

8,000

40,000

5.00

40,000

5

Chương trình 30a

1,796,000

3,179,960

1,383,960

6

Chi phí quản lý doanh nghiệp

15,608,206

15,608,206

7

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng

119,000

118,625

-375

8

Đốt dọn VLC năm 4 (CT BVPT rừng)

37

200

55,875

55,875

I

Ban QLRPH D'ran

51,400

51,400

Giao khoán QLBVR

257

51,400

257

200

51,400

II

CÁC CÔNG TY LÂM NGHIỆP

21,731,616

21,808,503

76,887

1

Công ty TNHH MTV LN Đơn Dương

4,490,138

4,456,650

-33,488

a

Giao khoán QLBVR

9,773.8

1,954,760

9,304.9

200

1,860,982

-468.89

-93,778

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

b

Nuôi dưỡng rừng trồng GĐ 2

c

Chăm sóc rừng trồng

146.8

914,000

878,790

- Năm 2

80.0

560.000

80.0

7,000

560,000

- Năm 3

50.0

270.000

48.1

5,400

259,740

-1.90

-10,260

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 4

16.8

84,000

11.8

5,000

59,050

-4.99

-24,950

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

d

Bổ sung chăm sóc rừng trồng thử nghiệm gáo trắng năm 2

5.0

8,000

40,000

5.00

40,000

Bổ sung

e

Chi phí quản lý doanh nghiệp

1,527,878

1,527,878

f

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng

93,500

93,125

-375

g

Đốt dọn VLC năm 4 (CT BVPT rừng)

37.3

1,500

55,875

37.25

55,875

Bổ sung

2

Công ty TNHH MTV LN Di Linh

3,375,101

3,549,601

a

Giao khoán QLBVR

6,343.4

1,268,686

6,343.4

200

1,268,686

b

Giao khoán QLBVR (Bổ sung năm 2013)

2,000.0

200,000

200,000

Bổ sung theo VB 5209/UBND-LN

c

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2,080,915

2,080,915

d

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng

25,500

0.00

-25,500

Chuyển sang Cty TNHH MTV LN Bảo Lâm

3

Công ty TNHH MTV LN Tam Hiệp

2,970,294

2,970,294

a

Giao khoán QLBVR

3,721.9

744,370

3,721.9

200

744,370

b

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2,225,924

2,225,924

4

Công ty TNHH MTV LN Bảo Thuận

2,902,995

2,813,370

-89,625

a

Giao khoán QLBVR

4,310.5

862,094

4,310.5

200

862,094

b

Trồng rừng sau giải tỏa

c

Chăm sóc rừng trồng

40.6

260,500

170,875

-89,625

- Năm 2

28.8

201,600

16.0

7,000

112,000

-12.80

-89.600

Giảm theo kết quả nghiệm thu thực tế

- Năm 4

11.8

58,900

11.8

5,000

58,875

0.00

-25

d

Nuôi dưỡng rừng trồng GĐ 2

e

Chi phí quản lý doanh nghiệp

1,780,401

1,780,401

5

Công ty TNHH MTV LN Bảo Lâm

1,983,145

2,008,645

a

Chi phí quản lý doanh nghiệp

1,983,145

1,983,145

b

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng

25,500

25,500

Cty TNHH MTV LN Di Linh chuyển sang

6

Công ty TNHH MTV LN Lộc Bắc

2,397,236

2,397,236

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2,397,236

2,397,236

7

Công ty TNHH MTV LN Đạ Huoai

1,286,195

1,286,195

Chi phí quản lý doanh nghiệp

1,286,195

1,286,195

8

Công ty TNHH MTV LN Đạ Tẻh

2,326,512

2,326,512

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2,326,512

2,326,512

III

UBND huyện Đam Rông (Chương trình 30a)

1,796,000

3,179,960

1,383,960

a

Trồng rừng

200

760,000

200

8,000

1,600,000

840,000

Điều chỉnh theo suất đầu tư tại QĐ 20/QĐ-UBND

b

Chăm sóc rừng trồng

948,000

1,579,960

631,960

- Năm 2

650

520,000

361.98

2,000

723,960

203,960

Theo diện tích thực trồng năm 2012

- Năm 3

856

428,000

856

1,000

856,000

428,000

Điều chỉnh theo suất đầu tư tại QĐ 20/QĐ-UBND

c

Giao khoán QLBVR

440

88,000

-88,000

Chi trả từ Dịch vụ môi trường rừng

TỔNG CỘNG

23,579,016

25,039,863

1,460,847

1

Giao khoán QLBVR

24,406.6

4,881,310

23,937.7

200

4,787,532

-93,778

2

Giao khoán QLBVR (Bổ sung năm 2013)

2,000.0

200,000

200,000

3

Chăm sóc rừng trồng

187.4

1,174,500

167.7

1,049,665

-124,835

- Năm 2

108.8

761,600

96.0

7,000

672,000

-12.80

-89,600

- Năm 3

50.0

270,000

48.1

5,400

259,740

-1.90

-10,260

- Năm 4

28.6

142,900

23.6

5,000

117,925

-5.00

-24,975

4

Trồng rừng thử nghiệm cây gáo trắng

40,000

40,000

- Năm 2

5.0

8,000

40,000

5.00

40,000

5

Chương trình 30a

1,796,000

3,179,960

1,383,960

6

Chi phí quản lý doanh nghiệp

15,608,206

15,608,206

7

Kinh phí bảo vệ và phát triển rừng

119,000

118,625

-375

8

Đốt dọn VLC năm 4 (CT BVPT rừng)

37

200

55,875

55,875