ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 21/2013/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 07 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁNNGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012 TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc Ban hành Quy chế công khai tài chínhđối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chứcđược ngân sách hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngânsách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhànước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày06/01/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đốivới các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo t́ình hình thực hiện công khaitài chính;

Căn cứNghị quyết số 16/2013/NQ-HĐND ngày 06/8/2013 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quyếttoán ngân sách nhà nước năm 2011 và phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nướctỉnh Thái Nguyên năm 2012;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2049/TTr-STC ngày 19/9/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai số liệu về quyết toán Ngânsách nhà nước năm 2012 tỉnh Thái Nguyên với các nội dung cụ thể như sau:

(Theo các biểu chi tiết kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Sở Tài chính phối hợp các đơn vị cóliên quan hướng dẫn các đơn vị dự toán, các địa phương và cơ sở tổ chức thựchiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốcSở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở,ban, ngành, đoàn thể, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và đơn vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Dương Ngọc Long

Mẫusố 18/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 09

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

ĐVT:Triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng thu NS huyện

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

BS cân đối

BS có mục tiêu

Tổng số

4 194 831

4 162 244

2 197 878

1 176 070

1 021 808

1

Thành phố Thái Nguyên

1 235 037

1 231 879

31 790

31 790

2

Thị xã Sông Công

221 845

218 374

79 400

42 857

36 543

3

Huyện Phú Lương

329 028

327 172

252 262

144 133

108 129

4

Huyện Phú Bình

351 002

349 008

290 752

170 339

120 413

5

Huyện Phổ Yên

356 802

355 904

210 461

111 943

98 518

6

Huyện Đồng Hỷ

375 235

372 602

252 344

127 204

125 140

7

Huyện Võ Nhai

325 550

324 014

288 533

146 396

142 137

8

Huyện Đại Từ

577 485

566 836

419 297

234 030

185 267

9

Huyện Định Hóa

422 847

416 455

373 039

199 168

173 871

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 02

CÂNĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

Đơnvị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

6 203 134

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1 988 344

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

1 530 268

- Thu quản lý qua ngân sách

458 076

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3 527 589

- Bổ sung cân đối

2 163 107

- Bổ sung có mục tiêu

1 364 482

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

140 000

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

624

5

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

546 577

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

6 201 256

1

Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới)

3 528 938

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố, thị xã

2 197 878

- Bổ sung cân đối

1 176 070

- Bổ sung có mục tiêu

1 021 808

3

Chi quản lý qua ngân sách

433 065

4

Chi trả nợ theo khoản 3 điều 8

41 375

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ THUỘC TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh

4 194 831

1

Thu ngân sách huyện hưởng theo phân cấp

1 596 958

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phân cấp

1 538 193

- Thu quản lý qua ngân sách

58 765

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2 197 878

- Bổ sung cân đối

1 176 070

- Bổ sung có mục tiêu

1 021 808

3

Thu chuyển nguồn và kết dư ngân sách năm trước

399 995

II

Chi ngân sách huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh

4 162 244

Mẫusố 12/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 03

QUYẾTTOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

Đơnvị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4 056 301

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

3 539 460

I

Thu nội địa

3 087 182

1

Thu từ Doanh nghiệp nhà nước

661 136

- Thuế giá trị gia tăng

446 758

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

42 487

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

5

- Thuế môn bài

668

- Thuế tài nguyên

171 218

- Thu khác

2

Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài

153 189

- Thuế giá trị gia tăng

85 921

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

64 971

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

- Thuế môn bài

65

- Thuế tài nguyên

2 232

- Thu khác

3

Thu từ khu vực công thương, dịch vụ ngoài quốc doanh

659 453

- Thuế giá trị gia tăng

506 796

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

104 449

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hoá, dịch vụ trong nước

6 157

- Thuế môn bài

15 242

- Thuế tài nguyên

26 809

- Thu khác

4

Lệ phí trước bạ

149 810

5

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

463

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

15 743

7

Thuế thu nhập cá nhân

256 096

8

Thuế bảo vệ môi trường

124 266

9

Thu phí và lệ phí

106 167

10

Thu tiền sử dụng đất

842 626

11

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

46 859

12

Thu bán nhà, thuê nhà thuộc SHNN

3 114

13

Thu khác của ngân sách

59 269

- Thu tiền phạt (không kể phạt ATGT, phạt tại xã)

21 118

- Thu tịch thu (không kể tịch thu chống lậu, tịch thu tại xã)

4 860

-Thu tiền cho thuê, bán tài sản khác

14 613

- Thu hồi các khoản chi năm trước (không kể thu tại xã)

7 869

- Thu khác còn lại

10 808

14

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích…tại xã

8 991

II

Thu hoạt động xuất nhập khẩu

452 278

1

Thuế Xuất nhập khẩu, thuế Tiêu thụ đặc biệt hàng NK

74 003

2

Thuế Giá trị gia tăng hàng NK

378 275

III

Thu huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

140 000

B

Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN

516 841

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8 200 087

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

7 683 246

1

Các khoản thu hưởng 100%

3 068 461

2

Bổ sung từ ngân sách trung ương

3 527 589

3

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

913 643

4

Thu kết dư ngân sách năm trước

33 553

5

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

140 000

B

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN

516 841

Mẫusố 13/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 04

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

Đơnvị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8 165 622

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

6 025 903

I

Chi đầu tư phát triển

1 345 648

II

Chi thường xuyên

4 637 880

Trong đó:

- Giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1 825 909

- Chi khoa học công nghệ

20 278

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

41 375

IV

Bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

B

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

1 123 153

C

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

503 271

D

Chi chuyển nguồn

513 295

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 05

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TÌNH LĨNH VỰC NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

Đơnvị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

6 201 256

I

Chi đầu tư phát triển

548 510

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung

302 398

2

Chi ĐT XDCS HT bằng nguồn SD đất

170 270

3

Chi BTGPMB, XDHT các dự án (vốn vay tồn ngân KBNN)

48 842

4

ĐT XD kết cấu hạ tầng nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trồng thuỷ sản, cơ sở hạ tầng làng nghề ở nông thôn

21 000

5

Chi đầu tư và hỗ trợ DN theo chế độ

6 000

II

Chi thường xuyên

1 758 705

1

Chi an ninh - Quốc phòng

95 332

2

Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo

351 179

3

Chi sự nghiệp y tế

565 068

4

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

20 278

5

Chi sự nghiệp văn hóa thể thao và du lịch

77 489

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

30 664

7

Chi đảm bảo xã hội

27 986

8

Chi sự nghiệp kinh tế

245 902

9

Chi quản lý hành chính, Đảng, Đoàn thể

297 447

10

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

2 762

11

Chi sự nghiệp môi trường

26 713

12

Chi khác của ngân sách

17 885

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1 000

IV

Chi CT mục tiêu quốc gia

981 290

V

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 Luật NSNN

41 375

VI

Chi chuyển nguồn

239 433

VII

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2 197 878

VIII

Chi từ nguồn để lại quản lý qua ngân sách

433 065

Mẫusố 15/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 06

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

Đơnvị tính: Triệu đồng

STT

Cơ quan, đơn vị

Tổng số

Chi đầu tư phát triển

Chi thường xuyên

Chi quản lý qua ngân sách

Chi CTMT quốc gia, CT 135 và một số mục tiêu nhiệm vụ khác

Tổng số

Trong đó: Đầu tư XDCB

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Tổng số

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Quản lý nhà nước

Sự nghiệp

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

Tổng số

3.721.570

548.510

548.510

548.510

1.758.705

297.449

1.461.256

433.065

981.290

878.001

103.289

A

Khối quản lý nhà nước

2.545.775

400.878

400.878

400.878

1.115.488

199.989

915.499

334.244

695.165

668.144

27.021

1

Văn phòng UBND tỉnh

143.557

36.107

36.107

36.107

28.075

24.497

3.578

360

79.015

79.015

2

VP Đoàn ĐBQH và HĐND

16.407

16.407

16.407

3

Hỗ trợ đoàn ĐBQH

1.300

1.300

1.300

4

Sở Nội vụ

25.653

3.329

3.329

3.329

21.135

14.747

6.388

1.189

1.189

5

Thanh tra tỉnh

8.373

461

461

461

7.912

7.912

6

Sở Tài chính

8.690

8.690

8.690

7

Sở Tư pháp

9.232

2.326

2.326

2.326

6.816

4.804

2.012

90

90

8

Sở Kế hoạch và Đầu tư

24.188

8.997

5.075

3.922

15.191

15.191

9

Ban Quản lý các khu công nghiệp

61.241

11.537

11.537

11.537

15.124

3.959

11.165

34.580

34.580

10

Sở Khoa học và Công nghệ

29.683

6.740

6.740

6.740

21.163

3.256

17.907

1.780

1.780

11

Sở Giao thông vận tải

156.984

79.544

79.544

79.544

25.988

3.458

22.530

1.750

49.702

49.702

12

Thanh tra giao thông

5.689

2.532

2.056

476

3.157

13

Sở Xây dựng

95.243

41.011

41.011

41.011

16.866

5.856

11.010

37.366

37.366

14

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

180.306

47.873

47.873

47.873

90.622

4.687

85.935

12.680

29.131

29.131

15

Sở Lao động Thương binh và Xã hội

119.602

7.450

7.450

7.450

55.002

6.570

48.432

2.082

55.068

54.530

538

16

Sở Công Thương

17.640

4.279

4.279

4.279

12.617

4.832

7.785

744

744

17

Chi cục Quản lý thị trường

12.258

12.258

12.258

18

Sở Nông nghiệp và PTNT

390.592

76.422

76.422

76.422

101.327

32.641

68.686

50

212.793

212.793

19

Sở Tài nguyên và Môi trường

69.986

2.848

2.848

2.848

65.354

8.008

57.346

1.784

1.784

20

Sở Y tế

735.661

30.879

30.879

30.879

332.691

6.140

326.551

304.551

67.540

56.248

11.292

21

Sở Giáo dục và Đào tạo

408.264

47.070

47.070

47.070

245.763

7.124

238.639

9.614

105.817

105.817

22

Sở thông tin và Truyền thông

8.885

3.002

3.002

3.002

5.283

2.745

2.538

600

600

23

Sở Ngoại vụ

4.930

4.930

4.356

574

24

Ban Dân tộc

3.808

2.339

2.314

25

1.469

1.469

25

Ban Chỉ đạo về phòng chống tham nhũng

1.571

1.571

1.571

26

Ban Chỉ đạo công tác BT GPMB

1.509

1.509

1.509

27

VP Điều phối xây dựng NTM

4.523

3.217

3.217

1.306

1.306

B

Hội đoàn thể

42.939

8.573

8.573

8.573

27.800

19.412

8.388

4.669

1.897

1.897

1

Mặt trận Tổ quốc

4.107

3.920

3.920

47

140

140

2

Hội liên hiệp Phụ nữ

11.875

7.211

7.211

7.211

3.929

3.929

45

690

690

3

Hội Cựu chiến binh

2.172

2.042

2.042

130

130

4

Hội Nông dân

5.420

1.362

1.362

1.362

3.988

3.738

250

70

70

5

Tỉnh đoàn Thanh niên

8.692

5.850

5.783

67

2.612

230

230

6

Hội Đông y

918

878

878

40

7

Hội Chữ thập đỏ

1.308

1.308

1.308

8

Hội Văn nghệ

2.629

2.142

2.142

487

487

9

Hội Nhà báo

971

821

821

150

150

10

Hội Làm vườn

651

651

651

11

Hội Người mù

368

368

368

12

Hội Nạn nhân chất độc da cam

342

342

342

13

Hội Người cao tuổi

219

219

219

14

Hội Cựu TNXP

268

268

268

15

Hội Hữu nghị Việt Lào

481

481

481

16

Hội VHNT dân tộc thiểu số

100

100

100

17

Hội Khuyến học

2.115

190

190

1.925

18

Hiệp hội làng nghề

120

120

120

19

Hội Luật gia tỉnh TN

95

95

95

20

Chi hội nhạc sỹ

38

38

38

21

Ban liên lạc bộ đội Trường Sơn

50

50

50

C

Khối Đảng (Tỉnh uỷ)

82.076

3.273

3.273

3.273

78.548

78.048

500

40

215

215

D

Các đơn vị khác

1.050.780

135.786

135.786

135.786

536.869

536.869

94.112

284.013

207.745

76.268

1

Đài Phát thanh truyền hình

40.528

30.664

30.664

132

9.732

9.732

2

Công an tỉnh

37.644

17.930

17.930

18.444

1.270

1.270

3

Bộ Chỉ huy quân sự

88.798

84.998

84.998

3.800

3.800

4

Trường Chính trị tỉnh

11.131

11.131

11.131

5

Trường Cao đẳng Y tế

66.083

17.276

17.276

48.807

6

Trường Cao đăng Sư phạm

49.635

22.883

22.883

8.812

17.940

17.940

7

Trường Cao đẳng Kinh tế - Tài chính

27.028

16.241

16.241

10.787

8

BQL khu DTLS ST ATK Định Hoá

7.068

6.250

6.250

818

818

9

BQL khu DL vùng Hồ Núi Cốc

3.321

3.321

3.321

10

Liên minh các HTX

7.040

4.180

4.180

4.180

2.387

2.387

473

473

11

Toà án nhân dân tỉnh

340

200

200

140

140

12

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh

120

70

70

50

50

13

Liên đoàn Lao động tỉnh

407

190

190

97

120

120

14

Cục Thống kê

940

940

940

15

Cục Thuế tỉnh

600

600

600

16

Kho bạc Nhà nước tỉnh

400

400

400

19

Chi cục Hải quan tỉnh Thái Nguyên

150

150

150

20

Quỹ Phát triển đất

350

350

350

21

TT Phát triển quỹ đất và Đầu tư XDHTKT

4.119

4.119

4.119

22

Các đơn vị khác

705.078

131.606

131.606

131.606

316.769

316.769

7.033

249.670

173.402

76.268

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 06

QUYẾTTOÁN CHI XDCB NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

ĐVT:Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Tổng mức đầu tư

Luỹ kế giá trị thanh toán KLHT từ khởi công đến hết niên độ năm trước

Quyết toán năm 2012

A

B

1

2

3

4

Tổng số

9.310.413

1.995.021

1.326.286

Vốn ngoài nước

1.128.585

-

103.289

Vốn trong nước

8.181.828

1.995.021

1.222.997

I

NGUỒN VỐN XDCB TẬP TRUNG

3.124.357

716.331

302.398

1

Vốn chuẩn bị đầu tư

1.073.157

21.737

3.150

Đập Gốc Cọ xã Tức Tranh huyện Phú Lương

Phú Lương

13.532

25

100

Đường giao thông từ xóm Chuối đến xóm Tân Tiến, xóm Đồng Rã Dân Tiến, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

14.319

100

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ La Đuốc, hồ xóm Trại, huyện Phú Bình

Phú Bình

100

Sửa chữa, NC cụm hồ Đồng Vung, hồ Hải Hà huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

100

Đường liên thôn từ Pa Sâu đi Co Ngoá xã Cúc Đường, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

4.182

50

Đường GT từ Sảng Mộc đi Bản Chương Bản Chấu - xã Sảng Mộc - Võ Nhai

Võ Nhai

10.153

100

Đường Na Giang - Khe Bạc - Cao Sơn xã Vũ Chấn huyện Võ Nhai

Võ Nhai

14.914

100

Đường liên thôn Tân Kim đi Hạ Kim - xã Thần Sa - H. Võ Nhai

Võ Nhai

13.871

50

Đường Bản Cái Thượng Lương - xã Nghinh Tường - Võ Nhai

Võ Nhai

33.060

100

Đường GT từ xóm Thượng Lương đi xóm Hạ Lương, xã Nghinh Tường - H Võ Nhai

Võ Nhai

5.819

100

Đập chứa nước và kênh mương xóm Tiền Phong, thị trấn Đình Cả, Huyện Võ Nhai

Võ Nhai

2.969

50

Cầu và Tràn trên tuyến đường Cúc Đường - Thần Sa, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

42.000

100

Hồ chứa nước Khuổi Nhò xóm Bình Sơn xã Cúc Đường huyện Võ Nhai

Võ Nhai

30.689

50

Cụm công trình thủy lợi Bắc đại Từ

Đại Từ

100

Sửa chữa, NC đập Cầu Thành xã Hùng Sơn huyện Đại Từ

Đại Từ

100

CTrình đập Líp Minh đức Phổ yên

Phổ Yên

200

Hồ chứa nước Khuôn Tát, xã Phú Đình huyện Định Hóa

Định Hóa

172.803

100

100

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm thủy sản Núi Cốc

Đại Từ

100

Đường Khe Nhe xã Yên Ninh huyện Phú Lương (Thuộc DA Btrí dân cư đbkk 2 xã- PLương)

Phú Lương

8.321

150

Di dân vùng thiên tai có nguy cơ sạt lở đất núi xã Văn lăng , H.Đồng Hỷ, tỉnh TN

Đồng Hỷ

67.135

100

Trung tâm hội chợ triển lãm vùng Việt Bắc

TPTN

-

CT nâng cấp đường đT272 Quang Sơn phú đô Núi phân

Phú Lương

303.672

466

200

Mở rộng mặt đường cửa ô vào tỉnh Thái Nguyên KV cầu chợ Mới, quốc lộ 3

Sông Công

88.738

20.796

50

Đường GT Từ Phường Thắng Lợi thị xã Sông Công

Sông Công

159.805

200

100

Trụ sở thanh tra sở và sân bãi tạm giữ phương tiện vi phạm

TPTN

19.618

100

Trường THPT Sông Công ; Hạng mục nhà lớp học 3 tầng 12 phòng, cải tạo lớp học 1A, 2A

Sông Công

100

Cải tạo, nâng cấp Nhà khoa dược và khoa dinh dưỡng - Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh TN

TPTN

4.561

50

Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc 4 tầng và trạm biến áp thuộc Bệnh viện Mắt TN

TPTN

2.995

50

50

CTạo môi trường, nạo vét khơi dòng chảy sông cầu nhà máy giấy

TPTN

14.933

100

100

Nhà làm việc Báo Thái Nguyên điện tử, chế bản và in

TPTN

-

Đường giao thông Hòa Khê I - La Đàn Văn Hán huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

14.597

100

Hệ thống thoát nước khu vực trung tâm phía Nam thành phố Thái Nguyên

TPTN

-

Trường TH Bình Long I hạng mục: cổng, hàng rào, nhà VS,sân bê tông.

Võ Nhai

2.911

50

Trường MN Thống Nhất hạng mục: nhà công vụ

TPTN

1.675

50

Trường MN Liên Minh

TPTN

5.741

50

Trạm Y tế xã Tiên Hội, huyện đại từ, tỉnh Thái Nguyên

Đại Từ

100

Cải tạo nâng cấp chợ Ôn Lương HM San Nền

Đại Từ

5.150

50

Đường Liên thôn na Hiên Na Mẩy Khuân Lặng Na Pháng

Đại Từ

14.994

50

2

Thực hiện dự án

2.051.200

694.594

299.248

2.1

Nông lâm - Thủy lợi

225.643

103.656

39.083

Nâng cấp Hồ Làng Gầy huyện Định Hóa

Định Hóa

7.675

240

Sửa chữa, nâng cấp Hồ Cặp Kè huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

30

Hạt Kiểm lâm huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

607

Kênh Hồ Núi Cốc ( đoạn K6+700 - K22+863 )

Đại Từ

53

Đập Quảng Cáo, huyện Định Hóa

Định Hóa

41

Hồ Phượng Hoàng, huyện Đại Từ

Đại Từ

13

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa huyện Võ Nhai

Võ Nhai

105

Gia cố kênh chính Hồ Núi Cốc K6+700-K12+670

Đại Từ

21394

10.771

614

Công trình tưới sau hồ Bảo Linh

Đại Từ

33

XD kiên cố, Nâng cấp công trình Hồ Suối Lạnh huyện Phổ Yên

Phổ Yên

55

Kiên cố 5 tuyến kênh cấp II Núi Cốc

Đại Từ

236

Kè Sông Cầu TPTN (GĐ I)

TPTN

38012

30.631

2.414

Sửa chữa nâng cấp Hồ Quẫn Phú Bình

Phú Bình

6927

4.742

55

Sửa chữa, nâng cấp Hồ Phú Xuyên huyện Đại Từ

Đại Từ

6464

23

Gia cố mặt đê Hà Châu, huyện Phú Bình

Phú Bình

13119

3.030

3.217

XD cống gia trung K11+430 tuyến đê Hà châu xã TPhong

Phú Bình

566

Sửa chữa nâng cấp đập Bản Màn Tân Thịnh định Hóa

Định Hóa

1.981

Sửa chữa nâng cấp cụm công trình thủy lợi Nam Định Hóa

Định Hóa

4.318

Rà soát hiện trạng, cắm mốc chỉ giới hành lang đê điều

Phổ Yên

5094

1.120

1.210

Kiên cố hoá kênh giữa -HTkênh cấp 1 Hồ Núi cốc

Đại Từ

488

Sửa chữa nâng cấp đập Pác Tác xã Phương Giao huyện Võ Nhai

Võ Nhai

14026

5.600

6.376

Di dân vùng thiên tai có nguy cơ lũ ống, lũ quét xã Văn Yên, huyện Đại Từ

Đại Từ

38784

15.000

3.800

Xử lý khẩn cấp sạt lở Đê Hà Châu (Km9+Km16)

Phú Bình

100

Xây kè bảo vệ nền, mặt đường khu vực đầu cầu Đa Phúc, QL3

Phổ Yên

7614

4.535

2.400

Hồ Ngô Xá xã Bàn Đạt huyện Phú Bình

Phú Bình

13048

4.250

4.241

Hồ Khe Ván xã Phủ Lý Huyện Phú Lương

Phú Lương

25986

14.050

2.162

Cụm các hồ: Đèo My-Minh Tiến; Vai cá-Văn Yên

Đại Từ

10728

5.877

1.843

Cụm các hồ: Suối nước-A/Khánh, nước đục P/Lạc, Ao

Đại Từ

16772

4.050

1.547

Trồng rừng SX thuộc DA 661 huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

293

Hồ khe ván xã phủ lý huyện PL

Phú Lương

22

2.2

Giao thông vận tải

358.124

130.349

36.164

Đường GT nội bộ + trạm biến áp Khu TĐC Quang Sơn

Võ Nhai

1.091

Đường vào bãi rác thải huyện Phú Bình

Phú Bình

3469

1.985

576

Đường Cầu Ca - Dương Thành

Phú Bình

11.773

9.647

280

Đường nối TL261 đi Gò Lớn xã Lục Ba huyện Đại Từ ( thuộc DA ĐT tổng thể bố trí ổn định)

Đại Từ

9.306

6.700

345

Đường GT Khau Lang Nà Chua xã Tân Thịnh

100

Đường từ UBND xã đi xóm 11 xã Phúc Tân huyện Phổ Yên ( thuộc DAĐT tổng thể bố trí ổn)

Phổ Yên

16789

450

258

Đường Phổ Yên - Điềm Thụy Phú Bình ( Giai đoạn II)

Phú Bình

26678

15.734

87

Cầu suối Đền, Km18 + 195 - ĐT 261

Đại Từ

10.385

8.350

630

Đường GTNT Úc Sơn - Tân Thành - Hợp Tiến

Phú Bình

20.552

18.277

400

Giao thông nông thôn 3 - Thái Nguyên

3.563

2.500

900

Sửa chữa rải thảm tuyến đường Bắc Kạn và tuyến đường cách mạng tháng 8 TPTN

TPTN

67768,19

25.456

12.494

Sửa chữa rải thảm tuyến đường Minh Cầu TPTN

TPTN

4051,46

1.655

842

Sửa chữa rải thảm tuyến đường Bến tượng TPTN (Km0-Km0+34)

TPTN

1872,59

782

550

Sửa chữa rải thảm tuyến đường Lương Ngọc Quyến TPTN (Km1-Km3+75)

TPTN

1.000

2

Cổng chào cửa ô vào tỉnh Thái Nguyên khu vực cầu Đa Phúc, Quốc lộ 3

Phổ Yên

5000

4.000

2.091

Mở rộng mặt đường cửa ô vào tỉnh Thái Nguyên khu vực cầu Đa Phúc, Quốc lộ 3

Phổ Yên

56953

10.000

3.000

Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại ngã tư Ba Hàng Km43+483, QL3

Phổ Yên

3443

800

1.799

Lắp đặt đèn tín hiệu điều khiển giao thông tại ngã tư Sông Công Km50+900, QL3

Sông Công

5000

1.000

3.740

Di chuyển đường điện phục vụ GPMB các tuyến giao thông nông thôn QL3

TPTN

5541

2.550

1.884

Dự án 1,3 KM đường Cách Mạng Tháng 10, TXSC

Sông Công

16873

8.737

1.237

ĐGTNT T.Hoà- Úc Sơn Lữ Vân-Úc sơn T.Thành

Phú Bình

50

Đường GTLX Bình Thành Phú đình định hóa

Định Hóa

51498

200

100

Đường Sơn Phú - Phú Đình huyện Định Hóa

Định Hóa

14810

50

100

Đường vào khu ATK xã Tiên phong huyện Phổ Yên

Phổ Yên

11908

5.810

1.620

Cầu Thống Nhất

Sông Công

4012

1.686

644

Đường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn

Phú Lương

6879

2.980

1.343

2.3

Đào tạo và dạy nghề

206.261

121.889

55.910

Trường Trung học cơ sở Định Biên

Định Hóa

3298

2.725

720

Trung tâm dạy nghề huyện Định Hóa

Định Hóa

13.426

3.674

144

Trường THPT chuyên Thái Nguyên

TPTN

20.421

11.925

5.102

ĐTXD hoàn chỉnh trường CĐ Kinh tế tài chính ( DA mới)

TPTN

20908

10.000

3.000

Nhà lớp học số 2 trường THPT Võ Nhai

Võ Nhai

4700

3.100

660

Trường THPT Trần Quốc Tuấn, Huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

20.134

4.304

Trường THPT Điềm Thụy, huyện Phú Bình

Phú Bình

13334

13.690

2.460

Trường THPT Hoàng Quốc Việt

Võ Nhai

9328

8.897

1.403

Mở rộng và hoàn thiện trường THPT Ngô Quyền HM NLH 12 p

TPTN

1.211

Nâng cấp, mở rộng trường THPT Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

1.686

909

Trường THPT Lương Phú, huyện Phú Bình

Phú Bình

593

Cải tạo, mở rộng trường THPT Nguyễn Huệ, Đại Từ

Đại Từ

9147

1.539

1.051

Trường THPT Kỹ thuật Mỏ Khánh Hòa

Phú Lương

16.981

9.499

1.149

Cải tạo, mở rộng trường THPT Hoàng Quốc Việt, Võ Nhai

Võ Nhai

14.977

12.126

1.621

Nâng cấp mở rộng trường THPT Trại Cau

Đồng Hỷ

6.474

3.750

333

Nâng cấp hoàn thiện cơ sở vật chất trường THPT Võ Nhai.

Võ Nhai

14.042

8.275

5.330

Trường PTTH Lương Phú Phú Bình

Phú Bình

80

CTạo nâng cấp trường THPT Lương Ngọc Quyến

TPTN

31.765

9.025

7.536

Trường THPT chuyên Thái Nguyên

TPTN

100

Cải tạo, sửa chữa Nhà số 1 thành nhà học, thực hành,thực tập,thí nghiệm,thư viện, CĐ Y tế TN

TPTN

10.359

4.317

Dự án xây dựng TT dạy nghề 20-10

TPTN

4.708

Cải tạo NC nhà hướng nghiệp Dạy nghề THPT Chu văn an

TPTN

3.719

1.845

595

Nhà hiệu bộ TTGD Thường xuyên

Đồng Hỷ

254

Trung tâm giáo dục thường xuyên Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

13.382

1.776

Trường TC nghề Nam Thái Nguyên

119

Trường DTNT THCS huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

2.027

Trường DTNT THCS huyện Phú Lương

Phú Lương

3.184

Trường Chính trị tỉnh

TPTN

1.224

2.4

Y tế

67.569

74.214

22.597

Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

6102

2.950

2.280

Trung tâm y tế Định Hoá

Định Hóa

17488

5.070

648

Bệnh viện A (Sản nhi)

TPTN

53.758

10.000

CT,NC nhà HC & nhà KT nghiệp vụ thuộc BVY học cổ truyền

TPTN

5.393

1.660

950

Bệnh viện điều dưỡng( CBDT)

TPTN

10.973

3.700

3.643

Trung tâm Y tế huyện Phú Lương

Phú Lương

16.289

1.500

Đầu tư 04 trạm y tế xã (cấp bách) thuộc vùng khó khăn của Tỉnh TN

TPTN

11.324

7.076

3.576

2.5

Xã hội

38.948

6.591

5.560

TT quản lý tâm thần( xây dựng hàng rào)

TPTN

1.259

1.337

437

Cải tạo MR TT giáo dục 05-06 (mới)

TPTN

14457

1.754

546

TT quản lý tâm thần ( CBDT)

TPTN

23.232

3.500

4.578

2.6

Hạ tầng - Đô thị - Cấp thoát nước

217.127

74.315

54.427

Bãi chôn lấp rác thải thị trấn Chợ Chu Định Hoá

Định Hóa

16.085

9.894

3.168

San nền khu tái định cư Quang Sơn

Võ Nhai

418

Lưới điện Tân Khánh

Đại Từ

2.654

2.530

60

Bãi chứa & xử lý rác thải thị trấn Đại Từ

Đại Từ

28.401

14.939

2.836

Dự án phát triển CSHT nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc

TPTN

206

Cấp nước thị xã Sông Công

Sông Công

31.462

12.653

910

Nhà máy xử lý và TCRT 50tấn/ngày xã Tân Quang -Sông Công

Sông Công

35.203

6.797

2.297

Nâng công suất nhà máy nước Tích Lương

TPTN

14.922

6.759

2.269

Cấp nước thị trấn đu Huyện Phú Lương và đình cả

Phú Lương

30.505

3.574

2.031

Hệ thống cấp nước chữa cháy TP Thái Nguyên

TPTN

10.479

5.799

132

Điện chiếu sáng đoạn đường đôi khu Trung tâm hồ Núi Cốc phục vụ Liên hoan trà Quốc tế

Đại Từ

6.330

3.216

Thoát nước mưa khu vực Nam Phổ Yên

Phổ Yên

14.453

4.500

3.209

Cụm chứa nước Xóm Nhe, hồ đội cấn Phổ Yên

Phổ Yên

7.921

100

100

Hạ tầng khu TĐC đường Thống Nhất

TPTN

6.339

1.670

-

Bãi rác thải huyện Phú Lương

Phú Lương

12.373

5.100

6.458

Khu tái định cư Đồi Tròn, xã Lục Ba, huyện Đại Từ (Thuộc dự án tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

2.118

Hệ thống thoát nước & xử lý nước thải TP Thái Nguyên

YPYN

25.000

2.7

Văn hoá - Thông tin - Thể thao

214.097

46.027

16.668

Cổng, hàng rào, sân đường nội bộ Nhà tập & thi đấu

TPTN

1.851

1.719

648

Nhà nghỉ vận động viên

TPTN

3960

2.368

248

Bảo tồn, tôn tạo DT Lịch sử ĐĐ TNXP 915

TPTN

56134

8.104

4.104

Sân vận động Thái Nguyên

TPTN

85.055

2.515

9

TT hội nghị và văn hóa tổng hợp Thái Nguyên

TPTN

2.953

2.521

633

Xây dựng không gian văn hóa chè tại xã Tân Cương

TPTN

23.562

14.117

2.915

Trồng cây cảnh và hoa trang trí dải phân cách đoạn đường đôi Khu du lịch Hồ núc cốc

Đại Từ

2.481

1.548

Đền thờ các Anh hùng liệt sỹ h.Phú Bình

Phú Bình

81

Cải tạo khuôn viên khu vực Đền thờ Liệt sỹ Phổ Yên

Phổ Yên

14.930

2.330

434

Trung tâm văn hóa huyện Phổ Yên

Phổ Yên

10.493

6.100

447

Nhà Văn hóa Thư viện huyện Phú Lương

Phú Lương

10.852

6.253

4.462

Sơn như gỗ Nhà tưởng niệm Chủ tịch Hồ Chí Minh

Định Hóa

1.826

1.139

2.8

Khoa học công nghệ - Thông tin truyền thông

468.124

47.992

10.975

Nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm Nông nghiệp và Phát triển chương trình khí sinh học (Thái Nguyên)

TPTN

74.645

7.100

1.594

Dự án năng lượng Nông thôn II (REE II)

TPTN

175.900

9.900

370

Dự án năng lượng nông thôn II Mở rộng

TPTN

172.638

1.644

3.305

DAĐT trang TB NC NLQQLNN về TC đo lường tỉnh TN

TPTN

21.967

16.700

882

DA DT XD CS công nghệ nhân giống cây trồng mô tế bào

TPTN

6.222

3.300

1.822

Hệ thống giao ban điện tử đa phương tiện giữa UBND tỉnh TN với các đơn vị trực thuộc

TPTN

16.752

9.348

2.807

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông tỉnh Thái Nguyên.

TPTN

196

2.9

Quốc phòng - An ninh

75.730

19.205

17.368

C.Tạo N/c CQ BCHQS tỉnh & Trung đoàn dự bị động vi

TPTN

8.770

5.503

1.634

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp Trường Quân sự Tỉnh Thái Nguyên

TPTN

9.124

4.350

3.557

Nhà ở công vụ Bộ chỉ huy quân sự tỉnh TN

TPTN

14.268

2.995

495

XD cải tạo nâng cấp các công trình trong CQ Bộ CHQS

TPTN

10.454

1.393

1.343

Nhà sinh hoạt, làm việc 3 tầng Ban CHQS sự huyện Đại Từ (DA 2010)

Đại Từ

3.754

2.664

1.021

Xây dựng 03 phòng họp trong căn cứ hậu phương thuộc khu vực phòng thủ tỉnh TN

TPTN

7.333

2.375

Xây dựng 03 ngầm từ đường 264 vào khu căn cứ hậu phương thuộc khu vực phòng thủ tỉnh TN

TPTN

7.909

1.100

3.796

Nhà hội trường kết hợp huấn luyện LL dự bị động viên và tường rào BCHQS huyện Phú Bình

Phú Bình

3.921

1.200

737

Xây dựng, cải tạo, nâng cấp các công trình doanh trại BCHQS huyện Võ Nhai

Võ Nhai

10.197

2.410

2.10

Trụ sở quản lý nhà nước

179.576

70.356

40.495

Nhà làm việc HĐND - UBND huyện, Phú Lương

Phú Lương

5429

4.579

682

Nhà làm việc BQL khu bảo tồn thần sa Phượng Hoàng

Võ Nhai

5094

2.050

1.128

Nhà làm việc Trung tâm giống cây trồng

TPTN

6799

2.000

1.120

Trụ sở phòng công chứng số 2 Sở Tư pháp tỉnh Thái Nguyên

TPTN

4326

1.620

2.326

Trụ sở làm việc đội quản lý thị trường huyện Phổ Yên

Phổ Yên

1.854

604

CT nâng cấp trụ sở làm việc của Sở Xây dựng Thái Nguye

TPTN

6.064

3.783

1.483

Trụ sở Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên

TPTN

10372

4.801

937

Trụ sở làm việc sở LĐ-TBXH Tỉnh TN

TPTN

10603

1.771

1.771

CT, MR trụ sở Sở Văn hóa TT và Du lịch

TPTN

5955

5.646

1.385

Trụ sở Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất

TPTN

7309

3.379

1.233

Trụ sở làm việc Chi cục môi trường

TPTN

7237

3.000

1.515

CT, SC trụ sở sở Nội Vụ - Ban Dân tộc

TPTN

9263

3.379

3.329

Trụ sở tiếp công dân Thanh tra Tỉnh

TPTN

461

Ban bảo vệ sức khỏe Cán bộ tỉnh TN

TPTN

4.996

3.496

496

CTạo sửa chữa trụ sở đảng ủy khối tỉnh TN

TPTN

6.721

2.800

2.677

Trụ sở làm việc 04 cơ quan Ban Đảng Tỉnh ủy Thái Nguyên

TPTN

100

CT, SC Trụ sở Hội nông dân - Hội cựu chiến binh Tỉnh

TPTN

6.407

1.190

1.362

Hoàn thiện CSVC Trụ sở làm việc BQL khu du lịch vùng hồ Núi Cốc

Đại Từ

1.896

810

373

Sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc HđND-UBND h.Phú Bình

Phú Bình

6.408

3.450

1.317

Nhà làm việc Phòng Giáo dục h.Phú Bình

Phú Bình

1.550

Trụ sở làm việc UBND huyện Định Hóa

Định Hóa

10.621

4.450

2.177

Trụ sở Huyện ủy huyện Định Hóa

Định Hóa

10.622

783

Cải tạo trụ sở làm việc khối đoàn thể huyện Định Hóa

Định Hóa

3.476

2.566

825

Trung tâm bồi dưỡng Ctrị trị H võ Nhai

Võ Nhai

10.955

5.780

584

Trụ sở làm việc UBND xã Tân Quang

Sông Công

8.830

2.442

3.166

Cải tạo sửa chữa trụ sở HĐND-UBND huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

3.355

1.210

1.557

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Phú Lương

Phú Lương

16.938

4.300

773

Mở rộng trụ sở LV Huyện Uỷ huyện Đại Từ

Đại Từ

3.404

975

Trụ sở làm việc liên cơ quan - UBND huyện Đại Từ 2011

Đại Từ

6.496

1.257

Trung tâm BDCT huyện Phú Lương

Phú Lương

1.100

UBND huyện Đại Từ

Đại Từ

1.450

II

NGUỒN VỐN HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU CỦA TW CHO ĐỊA PHƯƠNG

4.463.122

1.063.796

608.971

1

Vốn ngoài nước

1.128.585

0

103.289

Dự án do Cộng hòa Séc tài trợ - Bệnh viện chỉnh hỉnh & PHCN Thái Nguyên

538

Hệ thống y tế - Ban QLDA hỗ trợ hệ thống Y tế Thái Nguyên

11.292

Xử lý hệ thống thoát nước Thái Nguyên

TPTN

950.488

37.894

Đường giao thông liên xã Cúc Đường -thượng nung- Sảng mộc, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

72.340

22.011

Cấp nước khu Nam huyện Phổ Yên và KV Điềm Thuỵ, huyện Phú Bình

Phú Bình

19.587

16.363

Đường Vũ Chấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc, huyện Võ Nhai(Gói 4)

Võ Nhai

86.170

1.841

Đường Vũ Chấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc, huyện Võ Nhai(Gói 5)

Võ Nhai

4.402

Đường Vũ Chấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc, huyện Võ Nhai(Gói 6)

Võ Nhai

3.000

Đường Vũ Chấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc, huyện Võ Nhai(Gói 3)

Võ Nhai

500

Đường Vũ Chấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc, huyện Võ Nhai(Gói 2)

Võ Nhai

500

Hồ Đồng Cẩu (Gói 1)

Võ Nhai

3.552

Hồ Đồng Cẩu (Gói 2)

Võ Nhai

662

Ban quản lý DA OFID tỉnh Thái Nguyên

TPTN

735

2

Đầu tư các dự án vùng ATK

150.909

33.061

32.634

CBĐT ncấp tuyến đường chính từ UBND Thần Sa đi xóm

Võ Nhai

14.951

8.300

2.166

Đập bản Chấu xã Sảng Mộc

Võ Nhai

3.023

2.200

1.628

Đập Bó bé xã Thượng Nung

Võ Nhai

3.012

2.200

335

NC tuyến đường từ Lục thành đi Lũng cà xã Thượng Nung

Võ Nhai

14.107

3.400

2.641

NC tuyến từ Tân thành đi Lũng Hoài Thượng Nung

Võ Nhai

18.658

100

3.277

CBĐT nâng cấp tuyến đường Trường sơn, xã Cúc đường

Võ Nhai

6.595

4.226

789

Đường Khuổi chạo - Tân Lập xã Sảng Mộc huyện Võ Nhai

Võ Nhai

6.450

4.450

1.000

Đường Bản Cái-Na Hấu xã Nghinh Tường, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

32.352

445

6.055

Đường Bản Chấu xã Sảng Mộc huyện Võ Nhai đi xã Yên Hân huyện Chợ Mới tỉnh Bắc Kạn

Võ Nhai

7.928

2.500

3.702

Đường từ x.Thượng Lương xã Nghinh Tường h.Võ Nhai đến địa giới huyện Bình Gia tỉnh Lạng Sơn

Võ Nhai

7.337

3.100

2.036

Đập thủy lợi Nghinh Tác xã Sảng Mộc, huyện Võ Nhai

Võ Nhai

31.229

7.910

Trụ sở UBND xã Thần xa

Võ Nhai

5.267

2.140

1.095

3

Đầu tư hạ tầng du lịch

67.249

55.967

16.160

Hạ tầng cụm khu DT ATK Phú Đình ( Giai đoạn II )

Định Hóa

5.476

2.276

632

NC đường từ UBND xã Phú Đình đến nhà tưởng niệm CT

Định Hóa

55.704

48.907

14.744

Nâng cấp đường du lịch Hồ nà mạt xã Ôn Lương ATK Phú Lương

Phú Lương

6.069

4.784

784

4

Đầu tư MT các DA quan trọng theo QĐ của TTCP

115.502

15.020

30.865

Kè chống xói lở S. Cái xã Văn Yên, S. chi xã Mỹ Yên - Đại Từ

Đại Từ

8.020

5.000

Kè bờ tả Sông Công đoạn qua TT xã Phú Cường và kè chống sạt lở bờ tả suối Luôn qua xóm

Sông Công

48.875

7.000

9.231

Cụm công trình thủy lợi huyện Phú Lương

Phú Lương

36.521

4.883

Sử chữa, nâng cấp hồ Đồng Xiền, xã Yên Lạc; đập Núi Phấn, xã Động Đạt, huyện Phú Lương

Phú Lương

30.106

11.750

Hồ chứa nước Đèo Bụt xã Phượng Tiến, huyện Định Hóa

Định Hóa

-

5

Hỗ trợ Y tế tỉnh

81.804

18.375

9.670

Trung tâm y tế Thành phố Thái Nguyên

TPTN

38.059

4.000

2.670

Trung tâm y tế huyện Định Hóa

Định Hóa

25.212

7.050

4.000

Trung tâm y tế Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

18.533

7.325

3.000

6

Đầu tư hạ tầng KCN Sông Công

34.475

San nền & hệ thống thoát nước 21.74 ha thuộc GĐII

Sông Công

19.036

Xây dựng Khu công nghiệp Điềm Thụy, phần diện tích 180ha

Phú Bình

14.980

San nền 15,7ha khu B - Khu CN Sông công ( GPMB)

459

7

Hỗ trợ đối ứng các dự án ODA

832.199

228.793

40.069

Đường Bộc Nhiêu - Bình Thành

Đại Từ

2.560

60

Đường Vũ Trấn - Nghinh Tường - Sảng Mộc

Võ Nhai

86.170

70.268

2.465

Đường GT liên xã C.Đường-T.Nung-Sản Mộc huyện VNh

Võ Nhai

72.340

41.120

5.800

07 cầu thuộc tuyến Hóa Thượng - Hòa Bình

Đồng Hỷ

21.327

12.471

403

Nhà lớp học 2 tầng - Nam Hòa

Đồng Hỷ

1.086

240

28

Nhà Lớp học 2 tầng - Minh Lập

Đồng Hỷ

1.190

245

25

Đường dây 0,4KV Phú Đô

Phú Lương

6.808

5.555

240

Đường Phủ Lý ATK Hợp Thành Phú Lương

17.233

12.259

302

Đường Minh Tiến Phúc Lương Đại Từ

Đại Từ

26.658

20.800

2.542

Hệ thống thoát nước & xử lý nước thải TP Thái Nguy

TPTN

579.800

63.276

24.169

Cấp nước phía Nam huyện Phổ Yên và Khu Điềm Thụy huyện Phú Bình Tỉnh TN

Phú Bình

19.587

3.000

Bệnh viện đa khoa huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

125

Dự án năng lượng nông thôn II Mở rộng

TN

744

Nâng cao chất lượng an toàn sản phẩm Nông nghiệp và Phát triển chương trình khí sinh học (Thái Nguyên)

TN

166

8

Hỗ trợ đầu tư TT lao động xã hội

55.243

21.100

16.952

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục lao động xã hội tỉnh (Giai đoạn 2)

TPTN

31.292

12.485

8.584

Trung tâm chữa bệnh giáo dục lao động xã hội huyện Phú Bình

TPTN

23.951

8.615

8.368

9

Nguồn vốn chương trình 134

13.354

6.547

10.956

Cấp nước SHTT xóm Khuôn 1 xã Phúc Trìu thành phố Thái Nguyên

TPTN

87

Cấp nước sinh hoạt tập trung Xóm Ao sen xã Thành công

Phổ Yên

1.924

800

100

Cấp nước sinh hoạt tập trung Xóm 12 xã Minh đức

Phổ Yên

1.704

800

100

Cấp nước sinh hoạt tập trung Xóm 13 xã Minh đức

Phổ Yên

1.579

715

Cấp nước sinh hoạt Xóm Kim Long I xã Bình Sơn

Sông Công

902

717

153

Cấp nước sinh hoạt xóm Làng mười xã Dân tiến

Võ Nhai

130

Cấp nước SH xóm Làng Tràng xã Tràng Xá

Võ Nhai

178

Cấp nước sinh H xóm Khuổi mèo xã Sảng Mộc

Võ Nhai

149

Cấp nước sinh hoạt xóm Lam sơn xã Cúc Đường

Võ Nhai

150

Cấp nước sinh hoạt xóm Chòi hồng xã Tràng xá

Võ Nhai

189

Cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Đình xã Vũ Chấn

Võ Nhai

720

Cấp nước sinh hoạt xóm Khuân Nang xã Liên Minh

Võ Nhai

715

Cấp nước sinh hoạt xóm Khe Nác xã Yên Đổ

Phú Lương

100

Cấp nước sinh hoạt xóm Ó xã Yên Lạc

Phú Lương

90

Cấp Nước sinh hoạt xóm đồng mỏ xã Yên Lạc

Phú Lương

83

Cấp nước sinh hoạt xóm Đồng Ranh II Yên Ninh

Phú Lương

90

Cấp nước sinh hoạt xóm Ao Lác xã Yên Lạc

Phú Lương

307

Cấp nước sinh hoạt xóm Khe Nác xã Yên Đổ

Phú Lương

720

Cấp nước sinh hoạt xóm Thanh Bần xã Bình Thành

Định Hóa

987

800

187

Cấp nước sinh hoạt xóm Pài Trận xã Thanh Định _Định Hóa

Định Hóa

921

800

120

Cấp sinh hoạt xóm Bảo Hoa xã bảo Linh- Định Hóa

Định Hóa

928

800

128

Cấp nước sinh hoạt xóm Khuôn Câm xã Quy Kỳ- Định Hóa

Định Hóa

940

800

140

Câp nước sinh hoạt tập trung xóm Đăng Mò xã Quy Kỳ

Định Hóa

944

680

264

Câp nước sinh hoạt tập trung xóm 3 Kim Tân xã Kim Sơn

Định Hóa

614

350

264

Cấp nước sinh hoạt xóm Khảu Rị-Bản cái xã Thanh Định

Định Hóa

999

718

Cấp nước sinh hoạt xóm Bảo Biên 2 xã Bảo linh

Định Hóa

913

718

Cấp nước SHTT xóm Kẹm xã La Bằng huyện Đại Từ

Đại Từ

167

Cấp nước SHTT xóm Lược 2 xã Phục Linh huyện ĐT

Đại Từ

138

Cấp nước SHTT xóm Tân Yên 1 xã Quân Chu huyện ĐT

Đại Từ

134

2011-Cấp nước SHTT xóm Vụ Tây xã Quân Chu

Đại Từ

354

Cấp nước sinh hoạt tập trung xóm Cây Ngái xã Phúc Lương huyện Đại Từ

Đại Từ

719

Cấp nước sinh hoạt xóm Cầu Đã xã Tân Lợi

Đồng Hỷ

138

Cấp nước sinh hoạt xóm Bản Tèn xã Văn Lăng

Đồng Hỷ

31

Cấp nước sinh hoạt xóm Hoan xã Cây Thị

Đồng Hỷ

86

Cấp nước sinh hoạt xóm Mong xã Văn Lăng

Đồng Hỷ

441

Cấp nước sinh hoạt xóm Viến ván xã Quang Sơn

Đồng Hỷ

717

Cấp nước sinh hoạt xóm Dạt xã Văn Lăng

Đồng Hỷ

718

10

Nâng cấp hệ thống đê sông

26.144

10.318

20.000

Cứng hóa mặt đê Gang thép đoàn từ K1+890 đến K8+300

TPTN

15.820

9.400

4.100

Kéo dài kè Phù Lôi, xã Thuận Thành huyện Phổ Yên

Phổ Yên

6.728

2.715

Tô tạo, áp trúc đê Gang thép từ K7+500 đến K8+300

TPTN

3.596

187

Khoan phụt vữa gia cố thân đê Chã đoạn từ K4+825 đến K10+60

Phổ Yên

273

4.510

Tu sửa, nâng cấp Kè Chã huyện Phổ Yên

Phổ Yên

645

8.488

11

Hạ tầng giống cây nông, lâm nghiệp, thuỷ sản

44.000

20.679

16.889

DA đầu tư nâng cao chất lượng hạt giống lúa nước

TPTN

6.890

3.000

DA Đầu tư PT Giống cây Lâm Nghiệp GĐ 2010-2015

TPTN

44.000

13.789

11.522

DĐT PT Giống cây nông nghiệp GĐ-2011-…

TPTN

195

Khu nuôi nhốt cách ly, kiểm dịch động vật

TPTN

2.172

12

Hỗ trợ có MT từ TƯ cho địa phương đầu tư DA bán ngập Hồ Núi Cốc

66.281

29.268

58.881

Đường GTNT xóm na cà khe cái

Đại Từ

3.006

1.600

1.220

Đường GTNT từ Làng Giềng đi Hồng Phong, lân Quang xã Tân Long huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

2.993

1.410

800

Trạm Bơm Điện xã Đồng Héo, Cúc Đường, Võ Nhai

Võ Nhai

2.997

50

980

NC đập Na Hố, xóm Khuôn Thủng, xã Phúc Lương huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

2.338

50

670

Đường GTNT Văn Khánh- Liên Phương xã Văn Lăng, ĐH

Đồng Hỷ

6.943

2.757

3.000

Đường Vai Say đi xóm 10 xã Vạn Thọ huyện Đại Từ ( thuộc DA ĐT tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

16.950

9.600

8.916

Đường nối TL261 đi Gò Lớn xã Lục Ba huyện Đại Từ ( thuộc DA ĐT tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

9.224

6.700

6.346

Đường liên thôn TL270 Bãi Bằng- Gốc Mít_TL270 xã Tân Thái huyện Đại Từ (thuộc DA đầu tư

Đại Từ

10.139

7.000

6.604

Đường GTNT xã Rừng Vần- Thôn Kẹm Đại Từ

Đại Từ

11.691

100

3.330

Cụm công trình thủy lợi xã Phúc Xuân, Thành phố Thái Nguyên (Thuộc DA Tổng thể ổn định

TPTN

1.249

Cụm công trình thủy lợi xã Lục Ba, huyện Đại Từ (Thuộc dự án Tổng thể ổn định dân cư vu

TPTN

1.626

Di dân vùng thiên tai có nguy cơ lũ ống, lũ quét xã Văn Yên, huyện Đại Từ Tỉnh TN

Đại Từ

21.134

Kè Suối Long, xã Tiên Hội huyện Đại Từ

Đại Từ

840

Kè xóm Soi huyện Phổ Yên

Phổ Yên

60

Kè Xuân Vinh, xã Trung Thành huyện Phổ Yên

Phổ Yên

29

Kè chống xói lở S. Cái xã Văn Yên, S. chi xã Mỹ Yên - Đại Từ

Đại Từ

2.078

13

Hỗ trợ có mục tiêu từ TW cho địa phương- Chương trình phát triển KTXH các vùng

2.382.347

583.286

141.827

đường Lữ Vân - Tân đức Thanh Ninh Dương Thành PB

Phú Bình

27.282

10.990

4.179

Cụm công trình thủy lợi xã Phúc Xuân, Thành phố Thái Nguyên (Thuộc DA Tổng thể ổn định

TPTN

4.757

1.410

1.400

Đường Vai Say đi xóm 10 xã Vạn Thọ huyện Đại Từ ( thuộc DA ĐT tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

20.345

5.585

3.500

Đường nối TL261 đi Gò Lớn xã Lục Ba huyện Đại Từ ( thuộc DA ĐT tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

9.306

4.241

400

Đường liên thôn TL270 Bãi Bằng- Gốc Mít_TL270 xã Tân Thái huyện Đại Từ (thuộc DA đầu tư

Đại Từ

12.090

4.634

700

Cụm công trình thủy lợi xã Lục Ba, huyện Đại Từ (Thuộc dự án Tổng thể ổn định dân cư vu

Đại Từ

4.126

1.450

1.350

Đập Măng Tin& HT kênh xóm 5,7,8,9 xã Vạn Thọ -Đại Từ (thuộc DA 193-ổn định DCư hồ Núi Cốc)

Đại Từ

6.453

240

3.200

Cụm công trình thủy lợi xã Hùng Sơn huyện Đại Từ( thuộc DAĐT tổng thể bố trí ổn định dâ

Đại Từ

1.333

50

650

Đường từ UBND xã đi xóm 11 xã Phúc Tân huyện Phổ Yên ( thuộc DAĐT tổng thể bố trí ổn

Phổ Yên

14.917

450

7.759

Đường giao thông từ xóm 9 đi xóm 7 xã Vạn Thọ huyện Đại từ ( thuộc DAĐT tổng thể bố trí

Đại Từ

11.723

300

6.000

Khu tái định cư Đồi Tròn, xã Lục Ba, huyện Đại Từ (Thuộc dự án tổng thể bố trí ổn định

Đại Từ

25.524

590

7.200

Hệ thống thoát nước & xử lý nước thải TP Thái Nguy

TPTN

950.488

346.139

9.949

Đường Bảo Lý , Tân khánh - Tân Lợi - Trại Cau

Đồng Hỷ

21.378

15.540

1.562

Đường Quán Vuông - ATK Phú Đình

Định Hóa

89.673

50.090

9.603

Đường tỉnh lộ ĐT 264 Đại Từ - Định Hóa

Định Hóa

37.892

16.678

27.463

Cầu phú minh KM1+700 đường đT264

Đồng Hỷ

12.593

8.000

2.074

Cầu linh Nham huyện đồng Hỷ

Đồng Hỷ

13.070

10.830

3.550

NC, MR nhà thư viện trường Cđẳng kinh tế tài chính

TPTN

14.868

8.109

2.000

Trường Cao đẳng Y tế Thái Nguyên

TPTN

47.000

26.639

5.955

Trường Trung cấp nghề nam Thái Nguyên

TPTN

299.877

34.000

10.000

Đầu tư trường quay tổng hợp và sản xuất chương trình PTTH tiếng dân tộc

TPTN

44.025

9.732

9.682

Đường GTLX Tiên hội Hoàng Nông

Đại Từ

53.278

12.390

3.467

Đường Chợ Chu Kim Phượng Lam Vỹ định Húa

Định Hóa

60.189

15.200

7.608

Nâng cấp, cải tạo đường Cách mạng tháng 10 thị xã Sông Công, Đoạn từ cầu Kênh đế

Sông Công

16.873

5.800

đường nội thị thị xã Sông công đoạn từ CMT8-đT262

Sông Công

2.150

Trung tâm y tế Võ Nhai

Võ Nhai

572

Trung tâm chữa bệnh, giáo dục lao động xã hội tỉnh (Giai đoạn 2)

TPTN

1.673

Đường tỉnh lộ ĐT 264 Đại Từ - Định Hóa

Định Hoá

2.382

14

Hỗ trợ có mục tiêu từ TW cho địa phương- Đầu tư phát triển KT-XH vùng căn cứ cách mạng tỉnh

338.297

33.306

18.341

Hồ Suối Diễu xã Khôi Kỳ huyện Đại Từ

Đại Từ

14.250

319

631

Đường Hà Thượng-Phục Linh-Tân Linh-Phú Lạc Đại Từ

Đại Từ

36.214

32.637

1.963

đường GTLX Cát nê - THậm Thình - Quân chu đại từ

Đại Từ

90.640

6.767

đường bản ngoại Phú Lạc đại từ

Đại Từ

178.357

350

2.956

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ Nà Biểu, Phủ Lý; Đầm Mèng xã Ôn Lương; Đập 3/2 Yên trạch-PLươ

Phú Lương

12.367

3.770

Đập xóm 8, xã Phú Xuyên huyện Đại Từ

Đại Từ

4.964

1.728

Cầu Đồng Căng xã Yên Trạch

Phú Lương

1.505

527

15

Chương trình hỗ trợ hộ nghèo theo NQ 30a/ 2008/NQ-CP

44.341

6.164

19.853

Đường An Long đi Long Thành xã Bình Long huyện Võ Nhai

Võ Nhai

12.245

1.199

Đường GTxóm Thâm xã Liên Minh đi rừng Khuôn Mánh xã Tràng Xá, Võ Nhai

Võ Nhai

7.315

3.600

Trường TH đông Bo xã Tràng xá: nhà vệ sinh

Võ Nhai

133

133

Trường TH Thượng Nung: Sân BT, sân khấu, bồn hoa

Võ Nhai

406

213

191

Trường THCS Lâu Thượng: Sân đường nội bộ, sân, HR, cải tạo nhà LH cấp IV, nhà vệ sinh

Võ Nhai

864

100

664

Trường TH& THCS Lâu Thượng:nhà BV, HRtrường TH. Nhà Bv, cổng, hr bồn hoa, đường BTtrường THCS

Võ Nhai

251

50

195

Trường Mn Thượng Nung: cổng, HR, sắt nhà VS, Cải tạo SC nhà 8 gian, nhà bếp.

Võ Nhai

201

50

148

Trường Mn xã Bình Long: nhà lớp học 2 p áp mẫu

Võ Nhai

625

50

575

Trường MN xã Sảng mộc: nhà HB, bếp, nhà VS,sânBT, cổng,

Võ Nhai

1.253

607

646

Trường Mn Dân Tiến: Nhà lớp học4p, nhà HB, nhà BV, nhà để xe, sân BT

Võ Nhai

2.053

500

1.333

Trường TH xã Phương Giao(Lân Thùng)NLH 2p, sân BT, HR,nhà VS

Võ Nhai

574

300

274

Trường MN xã Phương Giao(Lân Thùng) NLH 2p, sân BT, bể chứa nước, giếng khoan

Võ Nhai

594

300

294

Trường TH Phú Thượng II: Nhà HB, cổng, biển, kè đá.

Võ Nhai

828

362

466

Trường THCS Sảng Mộc: Nhà vệ sinh, đường BT

Võ Nhai

380

182

199

Trường TH Vũ Chấn: Cải tạo nhà HB, nhà Kho, bảo vệ y tế, cổng Hàng rào, nhà VS giáo viên, học sinh, nhà để xe giáo viên, học sinh, sân thể dục.

Võ Nhai

571

200

371

Trường THCS Tràng xá:Nhà công vụ GV, 3 gian, Nàh công vụ 2 gian, Nhà LH 2t6p , nhà để xe, (02 nhà), nhà VS, nhà thường trực, cổng HR, sân BT, cải tạo S/c nhà LH 2t8p

Võ Nhai

4.032

1.200

2.228

Trường THCS La Hiên: Hàng rào, nhà Bảo vệ.

Võ Nhai

538

50

485

Trường Mn Đông Bo xã Tràng xá

Võ Nhai

5.776

1.000

3.054

Trường MN Dân Tiến II xã dân Tiến

Võ Nhai

5.703

1.000

3.800

16

Hỗ trợ bảo vệ và phát triển rừng

245.453

1.911

37.861

DA đóng mốc ranh giới 3 loại rừng(CCLN)

TPTN

2.395

1.911

554

Dự án 661 Ban chỉ đạo tỉnh (CC Lâm nghiệp)

TPTN

72

Đề án giao rừng, cho thuê rừng tỉnh TN(CCKL)

TPTN

2.949

BQL Bảo vệ & PT rừng giai đoạn 2011-2020

TPTN

36

Trồng rừng dự án 661 huyện Phú Lương

Phú Lương

1.419

Trồng rừng hạt kiểm Lâm Phú Lương

Phú Lương

1.126

Dự án 661 phòng hộ Hồ Núi Cốc

Đại Từ

984

Trồng rừng sản xuất

Sông Công

2.995

385

Đường GT từ UBND xã Tân Dương đi Làng Tràng Làng Bẩy

Định Hóa

18.014

6.910

Đường GT Bản Nóm đi Tẩm Củm Quy Kỳ

Định Hóa

4.257

1.249

HTĐT trồng rừng sản xuất KR phòng hộ Định Hóa

Định Hóa

1.259

Hỗ trợ đầu tư trồng rừng SX thuộc KR cảnh quan ATK Định Hóa

Định Hóa

759

Nhà trạm bảo vệ rừng xã Phú Đình Định Hóa

Định Hóa

104

XD mới vườn ươm cây trồng

Định Hóa

300

Khôi phục phát triển rừng cảnh quan ATK Định Hóa GĐ 2009-2012

Định Hóa

8.946

2.067

Nhà làm việc BQL rừng ATK Định Hóa

Định Hóa

2.359

700

Đường Nà Mỵ-nà Nó-Tân Trào Linh Thông(DA661)

Định Hóa

5.811

1.000

Đường UBND xã Lam Vỹ-Nà Tấc(DA661)

Định Hóa

13.141

2.400

Đường An thịnh -khuổi chao xã Bảo Linh(DA661)

Định Hóa

11.513

2.947

Xây dựng dự án bảo vệ và PT rừng GĐ 2012 -2015

Phổ Yên

88

Dự án 147 trồng rừng sản xuất huyện Phổ Yên 2011

Phổ Yên

24.637

714

Trồng rừng sản xuất 661 huyện Phú Bình

Phú Bình

28.404

928

Rừng sản xuất CT lâm nghiệp Võ Nhai

Võ Nhai

60.004

1.038

Rừng sản xuất hạt kiểm lâm Võ Nhai

Võ Nhai

59.672

2.429

Rừng đặc dụng Võ Nhai (BQL thần sa- PH)

Võ Nhai

-

Dự án 661 Lâm trường Đại Từ

Đại Từ

3.305

468

XD dự án bảo vệ và PT rừng giai đoạn 2012-2015

Đại Từ

117

DA Trồng rừng sản xuất năm 2009- Đại Từ

Đại Từ

1.984

DA: Trồng rừng SX thuộc DA 661 huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

2.875

17

Hỗ trợ đầu tư các công trình văn hóa

0

0

249

Trung tâm hội nghị văn hoá tỉnh Thái Nguyên

TPTN

249

III

NGUỒN VỐN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

104.293

IV

CHƯƠNG TRÌNH 135

64.513

IV

HỖ TRỢ VỐN CÁC DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

6.000

IV

NGUỒN VỐN KHÁC

1

Nguồn vốn cấp quyền sử dụng đất

459.259

210.153

170.270

Đường Minh Tiến Phúc Lương Đại Từ

Đại Từ

40.161

17.000

3.000

Đường Dốc Võng Vô Tranh Phú Lương

Phú Lương

19.752

3.000

7.254

đường từ Trường THCS Tân Kim đi xóm đèo Khê xã Tân Kim Phú bình

Phú Bình

13.029

2.000

2.126

Chợ đầu mối nông sản Cầu Mây xã Xuân Phương huyện Phú Bình

Phú Bình

14.751

1.680

2.855

Xây dựng khu tái định cư Bồ Hội, xã Thuận Thành, huyện Phổ Yên

Phú Lương

7.692

Hồ chứa nước Khuôn Lân xã Hợp Thành, huyện Phú Lương

Phú Lương

21.569

7.000

12.960

Cải tạo, nâng cấp Trung tâm ứng dụng và chuyển giao công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công

TPTN

11.530

4.036

Sửa chữa tuyến ống gang DN 400 K0 - xóm Sắn, thị xã Sông Công

Sông Công

1.000

548

400

Sở Giao thông vận tải

TPTN

-

Tiểu dự án GPMB, tái ĐC thuộc dự án QL3 mới Hà Nội

TPTN

30.686

2.920

28.542

Xây dựng 05 trạm y tế xã (cấp bách) Tỉnh Thái Nguyên

TPTN

14.998

5.249

5.249

Trạm y tế xã Tân Quang, thị xã Sông Công

Sông Công

4.380

1.533

CT, MR trụ sở Sở Văn hóa TT và Du lịch

TPTN

5.955

2.330

1.931

Sở văn hóa

TPTN

-

NC CT đường HTDL từ ngã ba đán -Làng chè Tân Cương đập chính Hồ Núi Cốc

TPTN

128.200

64.245

12.612

Trụ sở Liên minh HTX tỉnh Thái Nguyên

TPTN

13.663

2.583

2.569

San nền & hệ thống thoát nước 21.74 ha thuộc GĐII

Sông Công

6.874

17.532

3.300

San nền 15,7ha khu B - Khu CN Sông công ( GPMB)

Sông Công

7.000

Xây dựng Khu công nghiệp Điềm Thụy, phần diện tích 180ha

Phú Bình

-

Dự án xây dựng TT dạy nghề 20-10

TPTN

20.368

7.352

2.502

Khu dân cư số 6 phường Thịnh đán

TPTN

31.046

5.800

Xây dựng 03 phòng họp trong căn cứ hậu phương thuộc khu vực phòng thủ tỉnh TN

TPTN

28.966

2.200

3.263

Trụ sở Đội cảnh sát phòng cháy, chữa cháy - cứu nạn - cứu hộ thị xã Sông Công

TPTN

22.970

6.199

696

Khu dân dư số 10 phường Phan đình Phùng

TPTN

12.764

7.288

Khu dân cư số 4 phường Tân Thịnh

TPTN

17.600

15.279

Khu dân cư số 6 phường Thịnh Đán (Giai đoạn 2)

TPTN

200

Nhà làm việc Trung tâm phát triển quỹ nhà - đất và ĐTXD hạ tầng kỹ thuật tỉnh TN

TPTN

12.938

3.552

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư số 3 phường Trưng Vương, TPTN

TPTN

171

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư số 4 phường Trưng Vương, TPTN

TPTN

104

Xây dựng cơ sở hạ tầng khu đô thị số 1 phường Cải Đan, thị xã Sông Công

Sông Công

875

Đường tránh thị trấn Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ

Đồng Hỷ

12.797

3.100

3.714

Đường giao thông nông thôn xã Minh Lập

Đồng Hỷ

10.665

305

3.500

Đường Thanh xuyên - Chã Phổ Yên

Phổ Yên

9.259

1.700

2.301

Đường Sơn Phú - Điềm Mặc huyện Định Hóa

Định Hóa

14.748

1.800

5.600

Cải tạo, mở rộng và nâng cấp Bệnh viện C Thái Nguyên

TPTN

1.400

Mở rộng mặt đường cửa ô vào tỉnh Thái Nguyên khu vực cầu Đa Phúc, Quốc lộ 3

Sông Công

310

NC, CT đường từ ngã ba Đán - Nghĩa trang Dốc Lim

TPTN

1.265

Hạ tầng khu TĐC đường Thống Nhất

Sông Công

410

Đường Thanh Xuyên Chã - Phổ Yên

Phổ Yên

1.106

Ghi thu ghi chi đền bù GPMB

TPTN

7.874

2

Nguồn vốn vay

135.089

4.742

69.842

2.1

Vốn vay để đầu tư XD KCH kênh mương nuôi trồng thủy sản(vay NHPT)

6.927

4.742

21.000

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau Hồ Quẫn, huyện Phú Bình, Thái Nguyên

Phú Bình

6.927

4.742

3.150

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau hồ Trại Gạo, huyện Phú Bình, Thái Nguyên

Phú Bình

3.770

Cải tạo, kiên cố hóa hệ thống kênh sau Hồ Phượng Hoàng, huyện Đại Từ, TN

Đại Từ

8.080

Cải tạo, nâng cấp cơ sở vật chất Trạm thủy sản Núi Cốc

Đại từ

5.000

Xây dựng CSHT nuôi cá ruộng huyện Định Hóa

Định Hoá

1.000

2.3

Vốn vay đầu tư CSHT (vay tồn ngân KBNN)

128.162

0

48.842

Khu dân cư số 4 phường Tân Thịnh

TPTN

3.265

Khu dân dư số 10 phường Phan đình Phùng

TPTN

2.419

Bồi thường GPMB các công trình công cộng của dự án tăng cường ATGT trên QL 3

TPTN

18.158

NC CT đường HTDL từ ngã ba đán -Làng chè Tân Cương đập chính HNC

TPTN

128.162

25.000

Mẫusố 17/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 08

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN, CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤCTIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

ĐVT:Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

Tổng số

1 123 153

I

Chương trình mục tiêu quốc gia

322 712

1

CTMTQG Việc làm và dạy nghề

34 925

2

CTMTQG giảm nghèo

53 269

3

CTMTQG nước sạch và vệ sinh MTNT

27 133

4

CTMTQG dân số kế hoạch hóa gia đình

10 758

5

CTMTQG Y tế

17 778

6

CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm

2 430

7

CTMTQG văn hóa

13 719

8

CTMTQG giáo dục và đào tạo

111 615

9

CTMTQG phòng chống ma túy

7 290

10

CTMTQG phòng chống tội phạm

1 130

11

CTMT quốc gia nông thôn mới

27 768

12

CTMTQG phòng chống HIV/AIDS

9 222

13

CTMTQG đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu vùng xa, biên giới và hải đảo

471

14

CTMTQG khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường

5 204

II

Chương trình 135

88 674

III

Một số mục tiêu nhiệm vụ khác

711 767

Mẫusố 18/CKTC-NSĐP

BIỂUSỐ 09

QUYẾTTOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2012
(Kèm theo Quyết định số: 21/2013/QĐ-UBND ngày 07/10/2013 của UBND tỉnh TháiNguyên)

ĐVT:Triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng thu NS huyện

Tổng chi ngân sách huyện

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

BS cân đối

BS có mục tiêu

Tổng số

4 194 831

4 162 244

2 197 878

1 176 070

1 021 808

1

Thành phố Thái Nguyên

1 235 037

1 231 879

31 790

31 790

2

Thị xã Sông Công

221 845

218 374

79 400

42 857

36 543

3

Huyện Phú Lương

329 028

327 172

252 262

144 133

108 129

4

Huyện Phú Bình

351 002

349 008

290 752

170 339

120 413

5

Huyện Phổ Yên

356 802

355 904

210 461

111 943

98 518

6

Huyện Đồng Hỷ

375 235

372 602

252 344

127 204

125 140

7

Huyện Võ Nhai

325 550

324 014

288 533

146 396

142 137

8

Huyện Đại Từ

577 485

566 836

419 297

234 030

185 267

9

Huyện Định Hóa

422 847

416 455

373 039

199 168

173 871