ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2172/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 29 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN ĐỐI VỚI THANH NIÊN XUNG PHONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định về chế độ đốivới thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC ngày 16/4/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xãhội - Bộ Nội vụ - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với thanhniên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

Tiếp theo Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 của UBND tỉnh về việc giải quyết chế độ trợ cấp mộtlần đối với thanh niên xung phong;

Xét đề nghị của Sở Nội vụ tại Tờtrình số 913/SNV-CTTN ngày 22/10/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh kinh phítrợ cấp của 35 ông, bà (có danh sách kèm theo) được hưởng chế độ trợ cấp mộtlần theo Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng thành2.500.000 đồng/người

Điều 2.

Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký và bổ sung Quyết định số 1026/QĐ-UBND ngày 28/5/2013 của UBNDtỉnh Lâm Đồng về việc giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với thanh niên xungphong.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốccác Sở: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính; Chủ tịch UBND cáchuyện, thành phố thuộc tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và cácông, bà có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Lao động - TBXH;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 2;
- Tỉnh Đoàn;
- Hội Cựu TNXP tỉnh;
- Lưu VT, VX3.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

DANH SÁCH

TNXPĐƯỢC ĐIỀU CHỈNH KINH PHÍ TRỢ CẤP MỘT LẦN
(Kèm theo Quyết định số 2172/QĐ-UBND ngày 29/10/2013 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT

Họ và tên

Năm sinh

Hộ khẩu thường trú

I

HUYỆN DI LINH

1

Nguyễn Sỹ Chính

1954

X. Hòa Ninh, H. Di Linh

2

Đỗ Thị Mai

1954

X. Tân Châu, H. Di Linh

3

Ngô Thị Tâm

1954

X. Tân Châu, H. Di Linh

4

Lê Thị Bình

1954

X. Tân Châu, H. Di Linh

5

Lê Trọng Quyền

1955

X. Tân Châu, H. Di Linh

II

HUYỆN LÂM HÀ

6

Phạm Đức Thìn

1950

X. Đạ Đờn, H. Lâm Hà

III

HUYỆN ĐẠ TẺH

7

Nguyễn Thị Chuyền

1947

X. Mỹ Đức, H. Đạ Tẻh

8

Nguyễn Thị Mơ

1949

X. Triệu Hải, H. Đạ Tẻh

9

Phạm Công Thái

1938

X. Đạ Lây, H. Đạ Tẻh

IV

HUYỆN BẢO LÂM

10

Phạm Văn Sắc

1936

X. Lộc Ngãi, H. Bảo Lâm

11

Trần Thị Thuyên

1928

X. Lộc An, H. Bảo Lâm

V

HUYỆN ĐỨC TRỌNG

12

Nguyễn Thị Tuyết

1953

X. Tân Hội, H. Đức Trọng

13

Phạm Thị Nga

1949

X. Tân Thành, H. Đức Trọng

14

Đinh Trọng Khoa

1939

X. Hiệp Thạnh, H. Đức Trọng

15

Nguyễn Thị Ca

1954

TT. Liên Nghĩa, H. Đức Trọng

16

Vũ Thị Tho

1953

X. Ninh Loan, H. Đức Trọng

VI

HUYỆN ĐAM RÔNG

17

Vũ Thị Huê

1950

X. Đạ Rsal, H. Đam Rông

18

Chu Thị Túc

1947

X. Đạ Rsal, H. Đam Rông

19

Nguyễn Thị Hai

1946

X. Liêng Srônh, H. Đam Rông

20

Ngô Quốc Ngãi

1942

X. Phi Liêng, H. Đam Rông

21

Mai Thị Viện

1952

X. Phi Liêng, H. Đam Rông

22

Phạm Văn Dỹ

1930

X. Phi Liêng, H. Đam Rông

23

Hoàng Thị Kho

1939

X. Phi Liêng, H. Đam Rông

24

Trần Văn Thơm

1945

X. Đạ Rsal, H. Đam Rông

25

Trịnh Thị Vân

1948

X. Đạ Rsal, H. Đam Rông

VII

TP ĐÀ LẠT

26

Trần Ngọc Hòa

1950

Phường 7, TP. Đà Lạt

27

Nguyễn Thị Dịu

1953

Phường 7, TP. Đà Lạt

28

Nguyễn Thị Vỵ

1955

Phường 3, TP. Đà Lạt

VIII

TP. BẢO LỘC

29

Điền Thị Sửu

1949

X. Lộc Nga, TP. Bảo Lộc

IX

HUYỆN CÁT TIÊN

30

Nguyễn Trọng Nam

1946

X. Nam Ninh, H. Cát Tiên

X

HUYỆN ĐẠ HUOAI

31

Nguyễn Thị Thảo

1942

TT. Mađaguôi, H. Đạ Huoai

32

Đinh Quang Trung

1937

TT. Mađaguôi, H. Đạ Huoai

33

Đinh Thị Hòa

1948

X. Đoàn Kết, H. Đạ Huoai

34

Vũ Thị Liên

1954

TT. Mađaguôi, H. Đạ Huoai

35

Hoàng Thị Thêm

1950

X. Đại Oai, H. Đạ Huoai