ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2201/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 28 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC PHÊ DUYỆT DỰ ÁN "SÁNG KIẾN VÀ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG THÍCH ỨNG BIẾNĐỔI KHÍ HẬU" DO CHÍNH PHỦ ĐẠI CÔNG QUỐC LUXEMBOURG TÀI TRỢ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 04 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 2 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tưxây dựng công trình và Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 vềviệc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10 tháng 2năm 2009;

Căn cứ Công văn số 4665/BKHĐT-KTĐN ngày 15 tháng 7 năm 2011 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc dựán Phát triển nông thôn vùng Đầm phá, tỉnh Thừa Thiên Huế đề xuất tài trợ củaChính phủ Luxembourg;

Căn cứ Công văn số 5459/VPCP-QHQT ngày 09 tháng 08 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc phêduyệt danh mục dự án Phát triển nông thôn vùng đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế doChính phủ Luxembourg tài trợ;

Căn cứ Công văn số 7583/BKHĐT-KTĐN ngày 07 ngày 10 năm 2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việctrình phê duyệt điều chỉnh tên dự án do Luxembourg tài trợ;

Căn cứ Công văn số 8911/VPCP-QHQT ngày 24 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc điềuchỉnh tên dự án sử dụng ODA của Chính phủ Luxembourg;

Văn kiện dự án VIE/033 đã đượchoàn chỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kếhoạch và Đầu tư tại Công văn số 2160/SKHĐT-KTĐN ngày 25 tháng 10 năm 2013;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án"Sáng kiến và phát triển địa phương thích ứng biến đổi khí hậu" sửdụng vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Đại công quốc Luxembourg vớinhững nội dung chủ yếu sau:

1. Tên dự án: Dự án Sángkiến và phát triển địa phương thích ứng biến đổi khí hậu (gọi tắt là VIE 033).

2. Cơ quan tài trợ: Chínhphủ Đại công quốc Luxembourg.

3. Địa điểm thực hiện dự án: Cácxã ven biển và đầm phá ở 3 huyện Quảng Điền, Phú Vang, Phú Lộc tỉnh Thừa ThiênHuế.

4. Mục tiêu dự án:

a) Mục tiêu tổng quát: Nhằm hỗ trợcác xu hướng giảm nghèo và thích ứng với biến đổi khí hậu và môi trường mộtcách bền vững, công bằng và hiệu quả trong quá trình phát triển kinh tế - xãhội ở vùng đầm phá Tam Giang - Cầu Hai, tỉnh Thừa Thiên Huế.

b) Mục tiêu cụ thể: Nhằm giảm tỷ lệnghèo ở các khu vực nghèo nhất và giảm mức độ thiệt hại ở các khu vực dễ bị tổnthương nhất (các xã đầm phá và ven biển thuộc ba huyện Quảng Điền, Phú Vang vàPhú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế).

5. Thời gian thực hiện dự án:04 năm (2013-2017)

6. Kết quả dự án:

a) Kết quả 1 - Năng lực: Kiếnthức, khả năng quản lý nhà nước và cộng đồng, các hệ thống và nguồn lực phục vụquá trình phát triển kinh tế -xã hội và giảm nghèo mang tính thích ứng được cảithiện.

Nhiệm vụ 1: Cải thiện quá trình huyđộng cộng đồng.

Nhiệm vụ 2: Tăng cường tập huấn mụctiêu và xây dựng năng lực

Nhiệm vụ 3: Phát triển, cải thiệncác dịch vụ công và dịch vụ sản xuất.

Nhiệm vụ 4: Quản lý hạ tầng.

b) Kết quả 2 - Tài nguyên:Khả năng bảo vệ, nguồn cung, khả năng chống chịu và việc sử dụng các nguồn tàinguyên tăng lên.

Nhiệm vụ 5: Các điều kiện sống đượccải thiện;

Nhiệm vụ 6: Các sáng kiến bảo vệ vàphục hồi thành công được phổ biến;

Nhiệm vụ 7: Giảm ô nhiễm thông quaquản lý dựa vào cộng đồng và hợp tác;

Nhiệm vụ 8: Phát triển, phổ biến bảotồn và sử dụng có sự tham gia.

c) Kết quả 3 - Sản xuất: Cáchoạt động sản xuất đa dạng, hiệu quả và có tính cạnh tranh cao hơn trên thịtrường.

Nhiệm vụ 9: Tăng năng suất, tính đadạng, khả năng chống chịu, tính công bằng và sáng kiến.

Nhiệm vụ 10: Chuẩn bị việc làm vàthu nhập phi công nghiệp.

7. Ngân sách dự án:

Tổng cộng: 10.000.000EUR.

Trong đó:

+ Chính phủ Luxem bourg tài trợ: 8.000.000EUR.

- Nhân sự: 1.217.544EUR.

- Thiết bị và nguyên vật liệu: 496.000EUR.

- Xây dựng công trình: 3.730.000EUR.

- Đào tạo: 2.270.000EUR.

- Giám sát, đánh giá: 146.456EUR.

- Khác: 140.000EUR.

+ Vốn đối ứng trong nước: 2.000.000EUR.

(Chi phí cho vận hành dự án và đầutư)

8. Mua sắm phương tiện đi lại:Nhập khẩu miễn thuế 04 xe ô tô 2 cầu từ nguồn ODA không hoàn lại của Chính phủLuxembourg phục vụ cho dự án. Sau khi được Thủ tướng Chính phủ cho phép, dự ánsẽ nhập khẩu miễn thuế thêm 01 xe ôtô hai cầu từ nguồn ODA không hoàn lại củaChính phủ Luxembourg để thay thế chiếc xe 7 chỗ hai cầu của dự án VIE 023 trướcđây.

9. Phân công thực hiện:

+ Cơ quan chủ quản: Ủy bannhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.

+ Chủ dự án: Sở Kế hoạch vàĐầu tư.

+ Ban Quản lý dự án: Banquản lý dự án do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, chịu trách nhiệm tổ chức thựchiện và quản lý dự án theo quy định hiện hành.

+ Ban thực hiện dự án: Trêncơ sở thống nhất của Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân 03 huyện Quảng Điền,Phú vang và Phú Lộc thành lập Ban Thực hiện dự án, chịu trách nhiệm thực hiệndự án trên địa bàn từng huyện.

Điều 2. Quyết định này cóhiệu lực kể từ ngày ký .

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy bannhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Ngoại vụ, Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh; Giámđốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâncác huyện Quảng Điền, Phú Vang và Phú Lộc và Thủ trưởng các cơ quan có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP;
- Các Bộ: KH-ĐT, TC, NG;
- TVTU, HĐND tỉnh;
- ĐSQ Luxembourg, VP Lux-Dev;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- LĐ VP và các CV: TH, TC, NN,TK;
Lưu: VT và CV: ĐN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Cao