ỦY BAN NHÂN DÂN TNH BÌNH PHƯỚC
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 221/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 28 tháng 01 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Bến xe khách;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Giao thông vận tải về việc hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 117/STC-GCS ngày 14/01/2016 và ý kiến của Sở Giao thông vận tải tại Công văn số 05/SGTVT-VT ngày 06/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe và các đơn vị có liên quan đến hoạt động khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, đơn vị vận tải tham gia vận tải hành khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau:

1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô cho từng loại bến xe:

a) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 1: 3.300 đồng/ghế.

b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 2: 3.200 đồng/ghế.

c) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 3: 3.000 đồng/ghế.

d) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 4: 2.800 đồng/ghế.

đ) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 5: 2.650 đồng/ghế.

e) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe loại 6: 2.500 đồng/ghế.

2. Giá dịch vụ xe ra, vào bên đi với xe buýt:

Giá dịch vụ xe ra, vào bến đối với xe buýt thu theo chuyến: 7.700 đồng/chuyến.

3. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đã bao gồm thuế giá trị gia tàng và thu theo số ghế được ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện (không gồm ghế lái xe và phụ xe). Loại bến xe được quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn Quốc gia về bến xe khách.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Điều 1 Quyết định này là mức giá tối đa; các đơn vị khai thác bến xe ô tô căn cứ tình hình thực tế để quy định mức giá cụ thể cho phù hợp (nhưng không vượt quá mức tối đa) và thực hiện kê khai, đăng ký giá với cơ quan có thẩm quyền theo quy định.

Điều 3.Quyết định này thay thế Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 20/01/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải căn cứ vào Điều 1 Quyết định này tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra, xử lý các trường hợp vi phạm theo quy định.

Điều 4. Các ông/bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính; Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- LĐVP, Phòng: KTTH, KTN; - Lưu: VT, (B-20/01).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Trai