UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2217/QĐ-UBND

Phú Thọ, ngày 11 tháng 9 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆCCÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘITHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chínhphủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểmsoát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộtrưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo vềtình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hộitại Tờ trình số 49/TTr-SLĐTBXH ngày 07/9/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèmtheo Quyết định này bộ thủ tục hành chính về lĩnh vực Lao động – Thương binh vàXã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh PhúThọ.

Điều 2.Quyết địnhnày có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung thủ tục hànhchính về lĩnh vực Lao động – Thương binh và Xã hội thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa UBND cấp huyện tại Quyết định số 788/QĐ-UBND ngày 26/3/2012 của Chủ tịchUBND tỉnh Phú Thọ hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 3. Chánh Vănphòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Nội vụ, Tưpháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch UBND cáchuyện, thị, thành; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ LĐTBXH;
- Bộ Tư pháp;
- TT: TU, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT;
- CVP, các PVP;
- Lưu: VT, VX3, NCTH (100b);

CHỦ TỊCH




Chu Ngọc Anh

THỦ TỤC HÀNH CHÍNHVỀ LĨNH VỰC LAO ĐỘNG – THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦAUBND CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

(Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh PhúThọ)

PHẦN I:

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNHCHÍNH

STT

TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Trang

I. Lĩnh vực Người có công

1

Trợ cấp tuất hàng tháng đối với thân nhân của người có công với cách mạng đã từ trần

2

Xác nhận liệt sĩ đối với thương binh chết do vết thương cũ tái phát

3

Xác nhận liệt sỹ đối với người hy sinh từ ngày 31/12/1994 trở về trước không còn giấy tờ

4

Giải quyết chế độ đối với người có công nuôi liệt sĩ

5

Đề nghị xét tặng, truy tặng danh hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng

6

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

7

Trợ cấp một lần hoặc trợ cấp hàng tháng đối với Anh hùng lực lượng vũ trang và Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến

8

Đề nghị công nhận người hưởng chính sách như thương binh và giải quyết chế độ

9

Giải quyết chế độ đối với người tham gia hoạt động cách mạng, hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù đày

10

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc và làm nhiệm vụ Quốc tế

11

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với người có công giúp đỡ cách mạng

12

Giải quyết chế độ mai táng phí và trợ cấp một lần đối với thân nhân người có công với cách mạng từ trần

13

Cấp lại bằng Tổ quốc ghi công

14

Giải quyết chế độ mai táng phí cho cựu chiến binh

15

Lập sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình và phục hồi chức năng

16

Giải quyết chế độ đối với người hoạt động kháng chiến và con đẻ của họ bị nhiễm chất độc hóa học

17

Cấp sổ ưu đãi giáo dục, đào tạo

18

Cấp giấy giới thiệu đi di chuyển hài cốt liệt sỹ

19

Cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sỹ

II. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội

1

Quyết định tiếp nhận đối tượng là trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng vào cơ sở bảo trợ xã hội

2

Quyết định tiếp nhận đối tượng là trẻ em bi nhiễm HIV thuộc hộ nghèo, người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác vào cơ sở bảo trợ xã hội

3

Quyết định tiếp nhận người cao tuổi thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định của pháp luật về người cao tuổi vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

4

Quyết định tiếp nhận đối tượng là trẻ em khuyết tật, người khuyết tật thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định của pháp luật vào cơ sở bảo trợ xã hội

5

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng; người từ 16 tuổi đến 22 tuổi đang học phổ thông, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất

6

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo, người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác

7

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với người đơn thân nghèo đang nuôi con

8

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng cho người cao tuổi

9

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng cho trẻ em khuyết tật, người khuyết tật thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội theo quy định của pháp luật

10

Điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng

11

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

12

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

13

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

14

Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội

15

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng

16

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với gia đình có người khuyết tật đặc biệt nặng

17

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với người khuyết tật đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi

III. Lĩnh vực Bảo vệ, chăm sóc trẻ em

1

Đánh giá và công nhận xã, phường phù hợp với trẻ em

IV. Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội

1

Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại nơi cư trú

2

Quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai nghiện tại Trung tâm

3

Tiếp nhận nạn nhân bị mua bán ra nước ngoài tự trở về

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Quyết định 2217/QĐ-UBND thủ tục hành chính lĩnh vực lao động thương binh xã hội Phú Thọ 2015