ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 227/QĐ-UBND

Phan Rang-Tháp Chàm, ngày 04 tháng 9 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCHSỬ DỤNG ĐẤT CHI TIẾT NĂM 2007 - 2010 CỦA PHƯỜNG THANH SƠN, THÀNH PHỐ PHAN RANG- THÁP CHÀM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhândân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2001/NĐ-CP ngày 29 tháng10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 217/QĐ-UBND ngày 27 tháng8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc xét duyệt điều chỉnh Quyhoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối 2007 - 2010 củathành phố Phan Rang - Tháp Chàm;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố PhanRang - Tháp Chàm tại Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2007 và SởTài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1115/TTr-STNMT ngày 07 tháng 8 năm 2007về việc đề nghị xét duyệt Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kếhoạch sử dụng đất chi tiết năm 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn, thành phố PhanRang - Tháp Chàm,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất chitiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết 2007 - 2010 của phường ThanhSơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm với các nội dung chủ yếu sau đây:

1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất chi tiếtđến năm 2010:

a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT

LOẠI ĐẤT

Hiện trạng năm 2006

Quy hoạch đến năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

Diện tích

(ha)

Cơ cấu

(%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

98,75

100,00

98,75

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

40,44

-

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

36,12

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

29,63

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,79

2,83

-

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

2,79

2,83

-

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

BHK

26,47

26,81

-

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

6,49

-

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

4,31

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,24

58,98

98,75

100,00

2.1

Đất ở

OTC

26,70

27,04

37,37

37,45

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

26,70

27,04

37,37

37,45

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

30,30

30,68

59,47

60,22

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

1,23

1,25

2,75

2,76

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

3,07

3,11

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

25,76

26,09

54,48

55,17

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

15,15

15,34

35,98

36,44

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

1,03

1,04

0,20

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

6,36

6,44

10,61

10,75

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,46

2,49

6,07

6,09

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục – thể thao

DTT

0,23

0,23

0,38

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,42

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng

TTN

0,83

0,84

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,42

-

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

1,14

1,15

3

Đất ch­ưa sử dụng

CSD

0,58

0,59

-

-

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

BCS

0,58

0,59

-

-

b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng:

STT

LOẠI ĐẤT

Diện tích

(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

c) Diện tích đất phải thu hồi trong kỳ quy hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2.1.2

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng chocác mục đích:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

-

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

CHN

-

Trong đó: Đất trồng lúa

LUA

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.2

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.4

Đất làm muối

LMU

-

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,580

1.1

Đất ở

OTC

0,580

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,576

1.2

Đất chuyên dùng

CDG

0,004

2.2.1

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,004

đ) Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyểnmục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ Quy hoạchsử dụng đất đến năm 2010 phường Tấn Tài, tỷ lệ 1/1.000 và báo cáo thuyết minhtổng hợp Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đấtchi tiết giai đoạn 2007 - 2010 của phường Thanh Sơn do Ủy ban nhân dân thànhphố Phan Rang - Tháp Chàm lập kèm theo Quyết định này.

2. Các chỉ tiêu kế hoạch sử dụngđất chi tiết 2007 - 2010:

a) Phân bổ diện tích các loại đấttrong kỳ kế hoạch:

STT

LOẠI ĐẤT

PHÂN THEO CÁC NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,86

20,88

11,26

-

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

27,54

18,71

10,10

-

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

22,67

15,49

8,41

-

1.1.1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,95

1,68

1,43

-

1.1.1.1.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước

LUC

1,95

1,68

1,43

-

1.1.1.2

Đất trồng cây hằng năm còn lại

HNC

20,72

13,82

6,98

-

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,87

3,22

1,68

-

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

RSN

-

-

-

-

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

RST

-

-

-

-

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

RSK

-

-

-

-

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

RSM

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

1.2.2.1

Đất có rừng tự nhiên phòng hộ

RPN

-

-

-

-

1.2.2.2

Đất có rừng trồng phòng hộ

RPT

-

-

-

-

1.2.2.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ

RPK

-

-

-

-

1.2.2.4

Đất trồng rừng phòng hộ

RPM

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.2.3.1

Đất có rừng tự nhiên đặc dụng

RDN

-

-

-

-

1.2.3.2

Đất có rừng trồng đặc dụng

RDT

-

-

-

-

1.2.3.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng

RDK

-

-

-

-

1.2.3.4

Đất trồng rừng đặc dụng

RDM

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,32

2,17

1,16

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

67,89

77,87

87,49

98,75

2.1

Đất ở

OTC

29,30

31,51

33,97

37,37

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

29,30

31,51

33,97

37,37

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

37,27

45,06

51,57

59,47

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

2,75

2,75

2,75

2,75

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

CQA

0,24

0,24

0,24

0,24

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

2,46

2,00

2,00

2,00

2.2.3.1

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

SKC

2,46

2,00

2,00

2,00

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

CCC

31,82

40,07

46,58

54,48

2.2.4.1

Đất giao thông

DGT

20,45

25,37

31,11

35,98

2.2.4.2

Đất thủy lợi

DTL

0,91

0,84

0,91

0,20

2.2.4.3

Đất cơ sở văn hoá

DVH

7,21

10,61

10,61

10,61

2.2.4.4

Đất cơ sở y tế

DYT

0,12

0,12

0,12

0,12

2.2.4.5

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,49

2,49

2,49

6,07

2.2.4.6

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,23

0,23

0,23

0,38

2.2.4.7

Đất chợ

DCH

0,41

0,41

1,11

1,11

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

TTN

0,83

0,83

0,78

0,78

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,384

0,38

0,04

-

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,10

0,10

1,14

1,14

b) Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

39,93

9,07

9,98

9,62

11,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN/PNN

35,67

8,13

8,83

8,62

10,10

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN/PNN

29,26

6,59

7,17

7,08

8,41

trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2,79

0,84

0,27

0,25

1,43

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,41

1,54

1,66

1,54

1,68

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,26

0,94

1,15

1,01

1,16

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

PN0/PN1

0,15

0,089

0,065

-

-

2.1

Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất

CC0/PN1

0,15

0,089

0,065

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKT/OTC

2,24

-

0,89

0,30

1,05

3.1

Đất chuyên dùng

CDG/OTC

1,94

-

0,89

-

1,05

3.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK/OTC

0,89

-

0,89

-

-

3.1.2

Đất có mục đích công cộng

CCC/OTC

1,05

-

-

-

1,05

3.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OTC

0,30

-

-

0,30

-

c) Diện tích đất phải thu hồi:

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất nông nghiệp

NNP

39,93

9,07

9,98

9,62

11,26

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

SXN

35,67

8,13

8,83

8,62

10,10

1.1.1

Đất trồng cây hằng năm

CHN

29,26

6,59

7,17

7,08

8,41

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,41

1,54

1,66

1,54

1,68

1.2.1

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

1.2.3

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,26

0,94

1,15

1,01

1,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

15,37

3,47

5,15

2,98

3,77

2.1

Đất ở

OTC

10,70

2,61

3,33

2,47

2,29

2.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

10,70

2,61

3,33

2,47

2,29

2.2

Đất chuyên dùng

CDG

4,20

0,83

1,82

0,12

1,44

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

1,87

0,70

1,17

-

-

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

CCC

2,33

0,13

0,65

0,12

1,44

2.3

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

0,05

-

-

0,05

-

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,41

0,03

0,004

0,34

0,04

e) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích đất cần sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

PHÂN THEO TỪNG NĂM (ha)

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,580

0,58

-

-

-

1.1

Đất ở

OTC

0,580

0,576

-

-

-

1.1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

0,576

0,576

-

-

-

1.2

Đất chuyên dùng

PCD

0,004

0,004

-

-

-

1.2.1

Đất có mục đích công cộng

CCC

0,004

0,004

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này,Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm và Ủy ban nhân dân phường ThanhSơn có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất chi tiết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất chitiết đã được duyệt và thẩm quyền quy định tại Luật Đất đai.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quyhoạch, kế hoạch sử dụng đất chi tiết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc cácSở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn, Thủy sản, Công nghiệp, Thương mại và Du lịch, Giaothông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Thể dục Thể thao, Văn hoá - Thông tin, Ytế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm; Chủ tịch Ủy ban nhândân phường Thanh Sơn và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệmthi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Nghị