ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2013/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 06 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI ĐIỀU 3 VÀ ĐIỀU 5 QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2010/QĐ-UBND NGÀY 05 THÁNG 10 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VỀ CHẾ ĐỘCHI ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI, CHI TIÊU TỔ CHỨC CÁC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾVÀ CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy địnhchế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu t chức các hội nghị, hội thảo quốc tếtại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước;

Căn cứ Nghị quyết s 02/2013/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2013của Hội đồng nhân dântỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số14n/ 2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độchi tiêu đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảoquốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tàichính tại Tờ trình số 1 219/TTr-STC ngày 31 tháng 05 năm 2013 về việc đề nghị ban hànhQuyết định sửa đi, bổ sung một số nội dung tại Quyếtđịnh số 39/2010/QĐ- UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổchức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địabàn tỉnh Thừa Thiên Huế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyđịnh sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Điều 3 và Điều 5 Quyết đnh số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dântỉnh về chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, chi tiêu tổ chức các hội nghị,hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Thừa ThiênHuế như sau:

1. Sửa đổi điểm g, khoản1.2, mục 1, Điều 3 như sau:

“g) Chi dịch thuật

- Biên dịch:

+ Tiếng Anh hoặc tiếng của một nướcthuộc EU sang Tiếng Việt: Tối đa không quá 100.000đồng/trang (350 từ);

+ Tiếng Việt sang Tiếng Anh hoặctiếng của một nước thuộc EU: Tối đa không quá 120.000đồng/trang (350 từ);

Đối với một số ngôn ngữ không phổthông mức chi biên dịch được phép tăng tối đa 30% so với mức chi biên dịch nêutrên.

- Dịch nói:

+ Dịch nói thông thường: Tối đa khôngquá 150.000 đồng/giờ/người, tương đương không quá 1.200.000 đồng/ngày/người làmviệc 8 tiếng;

+ Dịch đuổi (dịch đồng thời): Tối đakhông quá 350.000 đồng/giờ/người, tương đương 2.800.000 đồng/ngày/người làmviệc 8 tiếng.

Trong trường hợp đặc biệt tổ chức cáchội nghị quốc tế có quy mô lớn cần phải thuê phiên dịch có trình độ dịch đuổicao để đảm bảo chất lượng của hội nghị thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị chủ trìhội nghị quyết định mức chi dịch nói cho phù hợp và phải tự sắp xếp trong phạmvi dự toán ngân sách được cp có thẩm quyền giao để thựchiện.

Định mức chi dịch thuật nêu trên chỉáp dụng trong trường hp cơ quan không có người phiên dịchcần thiết phải đi thuê.

Trường hp cáccơ quan, đơn vị chưa được bố trí người làm ở vị trí công tác biên, phiên dịchnhưng không đi thuê bên ngoài mà sử dụng cán bộ của cơ quan, đơn vị mình làmcông tác biên, phiên dịch thì được thanh toán tối đa không quá 50% mức biên,phiên dịch đi thuê ngoài. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị chịutrách nhiệm quyết định mức chi cụ thể trong từng trường hợp và phải được quyđịnh trong quy chế chi tiêu nội bộ của cơ quan, đơn vị; đồng thời phải chịutrách nhiệm về việc giao thêm công việc ngoài nhiệm vụ thường xuyên được giaocủa cán bộ và phải quản lý chất lượng biên, phiên dịch bảo đảm tiết kiệm, hiệuquả.”

2. Bổsung quy định tại điểm d, khoản 1.2, mục 1, Điều 3 như sau:

Với đối tượng khách hạng C là khách thuộc các nước có quan hệ hữu nghị truyền thống với Việt Nam;các tỉnh, thành, vùng, miền, lãnh thcó quan hệ hợp táckết nghĩa với tỉnh Thừa Thiên Huế được áp dụng định mức suấtăn tiêu chuẩn hạng B. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cụ thể cho từng đoànkhách phù hp với thực tế địa phương và tính chất, đốitượng của từng đoàn khách.

3. Sửađổi điểm a, điểm b, khoản 4, mục 1, Điều 3 như sau:

“4. Đối với các các đoàn nghệ thuậtnước ngoài tham gia biểu diễn nghệ thuật tại Festival Huế:

a) Tiêu chuẩn thuê chỗ ở: Mức tối đa500.000đ/người/ngày;

b) Tiêu chuẩn ăn hàng ngày: Mức tốiđa 270.000đ/người/ngày”.

4. Sửađổi điểm a, khoản 3, Điều 5 như sau:

“3. Đối với các đoàn nghệ thuật trongnước tham gia biểu diễn nghệ thuật tại kỳ Festival Huế vàcác lễ hội khác.

a) Tiêu chuẩn thuê chỗ ở: Mức tối đa không quá 300.000đ/người/ngày;”

Điều 2.Quyếtđịnh này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2013. Những nội dung quy địnhtại Quyết định số 39/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dântỉnh không trái với Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoànthể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhândân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhnày./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VP Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT và các Ban của HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Website Chính phủ; Cổng TTĐT tỉnh; Báo Thừa Thiên Huế;
- Lưu VT, TC (02), TH.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu