UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2007/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 11 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ KHÁM, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ vềviệc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23/5/1995 của Chính phủsửa đổi điểm 1, Điều 6 của Nghị định số 95-CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ vềviệc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư Liên Bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của LiênBộ Y tế - Tài chính - Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủhướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB &XH, ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tàichính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc Bổ sung Thông tư liên bộ số14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thươngbinh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thu một phần viện phí;

Xét đề nghị của Liên ngành Sở Y tế - Sở Tài chính lại tờtrình số: 07/TTrLN-SYT-STC ngày 03 tháng 08 năm 2007;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí tại các cơ sởkhám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trướcđây trái với quv dinh tại Quyết định này đều bãi bỏ.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Y tế;Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc bão hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch UBNDcác huyện, thị xã và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Lò Văn Giàng

DANH MỤC

CHI TIẾT MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(Kèm theo Quyết định số: 24/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2007 của UBNDtỉnh Lai Châu)

A. BẢNG GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRASỨC KHOẺ

(Đơn vị tính mức thu một phần việnphí là: Đồng Việt Nam)

STT

Nội dung

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 và PKĐK

1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa

3.000

3.000

2.000

1.000

2

Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)

30.000

20.000

20.000

3

Khám, cấp giấy chứng thương giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X quang)

35.000

30.000

20.000

4

Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang)

50.000

35.000

30.000

20.000

B. KHUNG GIÁ MỘI NGÀY GIƯỜNG BỆNH

STT

LOẠI GIƯỜNG THEO CHUYÊN KHOA

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 và PKĐK

1

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ

18.000

12.000

9.000

5.000

2

Ngày giường bệnh nội khoa

Loại 1: Các khoa: truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch thần kinh, nhi, tiêu hóa, thận, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi, ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi

10.000

8.000

5.000

3.000

Loại 2: Các khoa: Cơ- xương khớp da liễu, dị ứng, lai - mũi - họng, mắt răng - hàm - mặt, ngoại, phụ sản không mổ

8.000

6.000

5.000

3.000

Loại 3: Các khoa đông y phục hồi chức năng

6.000

4.000

3.000

1.500

3

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt: bỏng độ 3 - 4 trên 70%

20.000

16.000

3.000

1.500

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1: bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70%

15.000

10.000

10.000

1.500

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, bỏng độ 2 trên 3097, bảng độ 3-4 dưới 25%

10.000

8.000

7.000

1.500

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%

8.000

6.000

5.000

3.000

C. MỨC THU CHO MỘTNGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

TT

Loại giường theo chuyên khoa 1

BV hạng 1

BV hạng 2

BV hạng 3

BV hạng 4 và PKĐK

1

Một ngày điếu trị hồi sức cấp cứu

120.000

86.000

30.000

20.000

2

Một ngày điều trị nội khoa

2.1

Các bệnh về máu, ung thư

50.000

50.000

30.000

20.000

2.2

Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mố về ngoại, phụ sản, mát, răng - hàm - mặt, tai - mũi - họng

40.000

40.000

20.000

10.000

2.3

Đông y, phục hồi chức năng

30.000

20.000

15.000

10.000

3

Một ngày điều trị ngoại khoa: bỏng

3.1

Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%

60.000

50.000

30.000

20.000

3.2

Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%

70.000

60.000

40.000

25.000

3.3

Sau các phẫu thuật loai I; bỏng độ 3-4 từ 25% - 70%

90.000

80.000

60.000

25.000

3.4

Sau các phẫu thuật đặc biệt;

Bỏng độ 3-4 trên 70%

120.000

100.000

60.000

25.000

D. MỨC THU CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT XÉT NGHIỆM

TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

MỨC THU

D1. Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, nội soi, điều trị băng tia xạ

1

Thông đái

6.000

2

Thụt tháo phân

6.000

3

Chọc hút hạch

10.500

4

Chọc hút tuyến giáp

12.000

5

Chọc dò màng bụng/ màng phổi

10.500

6

Chọc rửa màng phổi/ hút khí màng phổi

45.000

7

Rửa bàng quang

21.000

8

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

15.000

9

Bóc móng, ngâm tẩm/ đốt sủi mào gà

15.000

10

Chạy thận nhân tạo (1 lần)

300.000

11

Thẩm phân phúc mạc

300.000

12

Sinh thiết da

15.000

13

Sinh thiết hạch, cơ

15.000

14

Sinh thiết tủy sương

30.000

15

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

30.000

16

Sinh thiết ruột

30.000

17

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

45.000

18

Soi ố bụng +/ - sinh thiết

30.000

19

Soi dạ dày + / - sinh thiết

30.000

20

Nội soi đại tràng +/- sinh thiết

45.000

21

Soi trực tràng +/- sinh thiết

30.000

22

Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang

60.000

23

Soi bàng quang tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt bàng quang

75.000

24

Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết

45.000

25

Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết

75.000

26

Soi thanh quản +/- lấy dị vật

60.000

27

Điều trị tia sạ Cobalt và Rx (1 lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một lần điều trị)

15.000

28

Chọc dò tuỷ sống

21.000

29

 Đặt ống dẫn lưu màng phổi

52.000

30

 Mở khí quản

110.000

31

 Chọc dò màng tim

50.000

32

Rửa dạ dày

18.000

33

Đốt mụn cóc

19.000

34

Cắt sùi mào gà

36.000

35

Chấm Nitơ, AT

6.000

36

Đốt Hydradcnome

30.000

37

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

40.000

38

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

80.000

39

Bạch biến

40.000

40

Đốt mắt cá chân nhỏ

42.000

41

Cắt đường dồ mông

77.000

42

Lột nhẹ da mặt

185.000

43

Móng quạp

50.000

44

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

30.000

45

Sinh thiết thận

28.000

46

Sinh thiết thận dưới siêu âm

130.000

47

Sinh thiết vú

70.000

48

Soi khớp có sinh thiết

220.000

49

Soi màng phổi

105.000

50

Soi thực quản dạ dày gắp giun

150.000

51

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

150.000

52

Soi ruột non +/- sinh thiết

275.000

53

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt Polyp

325.000

54

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

295.000

55

Soi trực tràng + tiêm / thắt trĩ

125.000

56

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

400.000

57

Nội soi tai

42.000

58

Nội soi mũi xoang

42.000

59

Nội soi buồng tử cung để sinh thiết

102.000

60

Nội soi ống mật chủ

66.000

61

Nội soi niệu quản

66.000

62

Nội soi khí quản bằng ống mềm có gây mô ( kế cả thuốc)

575.000

63

Nội soi lồng ngực

575.000

64

Nội soi tiết niệu có gây mê ( kể cả thuốc)

575.000

65

Đo áp lực đồ bàng quang

62.000

66

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

62.000

67

Điện cơ tầng sinh môn

62.000

68

Niệu dòng đồ

23.000

69

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

62.000

70

Cắt bỏ tinh hoàn

62.000

71

Mở rộng miệng lỗ sáo

28.000

72

Chọc hút nang gan qua siêu âm

50.000

73

Chọc hút nang thận qua siêu âm

62.000

74

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

425.000

75

Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

50.000

76

Đặt Catheter động mạch quay

350.000

77

Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

450.000

78

Đặt Catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục

390.000

79

Điều trị hạ Kali / can xi máu

150.000

80

Điều trị thải độc bằng phường pháp tăng cường bài niệu

525.000

81

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

150.000

82

Thở máy (một ngày điều trị)

250.000

83

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

500.000

84

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

560.000

85

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

450.000

86

Tắm tẩy độc cho BN nhiễm độc hoá chất ngoài da

150.000

87

Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner.

750.000

88

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

92.500

89

Chọc lách làm lách đồ

410.000

90

Rút máu những bệnh nhân đa hồng cẩu

260.000

91

Chọc tủy làm tủy đồ

260.000

* Y học dân tộc - phục hồi chức năng

92

Châm cứu

5.000

93

Điện châm

10.000

94

Thủy châm ( không kể tiền thuốc)

10.000

95

Chôn chỉ

15.000

96

Xoa bóp, bấm huyệt / kéo nắn cột sống các khớp

15.000

97

Giao thoa

7.000

98

Bàn kéo

15.000

99

Bồn xoáy

7.000

100

Tập đo liệt thần kinh TW

7.000

101

Tập do cứng khớp

7.000

102

Tập do liệt ngoại biên

6.000

103

Hoạt động trị liệu hoạc ngôn ngữ trị liệu

9.000

104

Chẩn đoán điện

6.000

105

Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC

14.000

106

Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo EL TRAC

7.000

107

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

3.000

108

Tập với xe đạp tập

3.000

109

Tập với hệ thống ròng rọc

3.000

110

Thuỷ trị liệu ( ca thuốc )

45.000

111

Vật lý trị liệu hô hẩp

6.000

112

Vật lý trị liệu chỉnh hình

7.000

113

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau khi sinh đẻ

7.000

114

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

7.000

115

Tập dưỡng sinh

4.000

116

Điện vi dòng giảm đau

7.000

117

Xoa bóp bằng máy

7.000

118

Xoa bóp cục bộ bàng tay ( 60 phút )

25.000

119

Xoa bóp toàn thần ( 60 phút )

40.000

120

Xông hơi

10.000

121

Giác hơi

8.000

122

Bó êm cẳng tay

4.000

123

Bó êm cẳng chân

5.000

124

Bó êm đùi

8.000

125

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

15.000

126

Xoa bóp áp lực hơi

7.000

127

Điện từ trường cao áp

7.000

128

Laser chiếu ngoài

7.000

129

Laser nội mạch

27.000

130

Laser thẩm mỹ

27.000

131

Sóng sung kích điều trị

25.000

132

Nẹp cổ lay - bàn tay

225.000

D2 .Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

I

Ngoại khoa

1

Thay băng / cắt chỉ / tháo bột

10.000

2

Vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm

25.000

3

Vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm

40.000

4

Vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10cm

40.000

5

Vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10cm

50.000

6

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

45.000

7

Chích rạch nhọt, Ápxe nhỏ dãn lưu

15.000

8

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

60.000

9

Cắt polypc trực tràng

50.000

10

Cắt phymosis

50.000

11

Thắt các búi trĩ hậu môn

50.000

12

Nắn trật khớp khuỷu/ khớp xương dồn

40.000

13

Nắn trật khớp vai

50.000

14

Nắn trật khớp khửu/ khớp cổ chân/ khớp gối

40.000

15

Nán trật khớp háng

75.000

16

Nán, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống

80.000

17

Nắn, bó bột xương cẳng chân

50.000

18

Nán, bỏ bột xương cánh tay

50.000

19

Nắn, bổ bột gãy xương cẳng tav

50.000

20

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay

40.000

21

Nắn, bỏ bột trật khớp háng bẩm sinh

60.000

22

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào / bàn chân bẹt / tật gối cong lõm trong hay ngoài

50.000

23

Cố định gãy xương sườn

27.000

24

Nắn, bó gãy xương đòn

40.000

25

Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ

40.000

26

Nán, bó gãy xương gót

40.000

27

Dãn lưu áp xe tuyến giáp

95.000

28

Phẫu thuật cát bỏ u phần mém

75.000

29

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

75.000

30

Phẫu thuật thừa ngón

105.000

31

Phẫu thuật dính ngón

160.000

32

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

75.000

33

Đặt Lradium (lần)

275.000

34

Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi

1.250.000

35

Lấy sỏi / giun đường mật qua nội soi tá tràng

2.700.000

36

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

23.000

37

Cắt polyp ống liêu hoá (thực quản / dạ dày / đại tràng / trực tràng)

275.000

38

Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản

87.500

39

Phẫu thuật kết hợp xương trẽn màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.250.000

40

Phẫu thuật kết hợp xương bàng nẹp vít (chưa bao gồm đình xương, nẹp, vít)

1.750.000

41

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai / cổ chân

1.250.000

42

Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương

850.000

43

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

44

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.750.000

45

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

II

Chấn thương - Chỉnh hình

1

Bột corset MINerve, CRAVATE

410.000

2

Nắn chỉnh hình chân chữ O, chữ X

410.000

3

Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống

260.000

III

Cơ - Xương - Khớp

1

Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp

260.000

2

Rửa khớp

260.000

3

Tiêm ngoài màng cứng

120.000

4

Tiêm cạnh cột sống

120.000

5

Tiêm khớp

120.000

IV

Khối u

1

Cắt một nửa lưỡi

1.000.000

2

Khâu cẩm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ I

1.000.000

3

Thắt động mạch gan ung thư hoặc cháy máu đường mật

590.000

4

Cát u giáp trạng

590.000 !

5

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng

590.000

6

Khoét chóp cổ tử cung

590.000

7

Cắt polyp cổ tử cung

470.000

8

Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt diện)

750.000

9

Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy (Intrathecal therapy)

750.000

10

Bơm truyền hóa chất liên tục (12-24 giờ) với máy inFuso Mate -P

410.000

11

Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm

410.000

12

Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư

410.000

13

áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi

260.000

14

Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân

260.000

15

Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư

120.000

16

Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)

120.000

V

Thần kinh sọ não

1

Phẫu thuật áp xe não

1.000.000

2

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

1.000.000

3

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

1.000.000

4

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

1.000.000

5

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

l.000.000

6

Phẫu thuật viêm xương sọ

590.000

7

Khoan sọ thăm dò

1 590.000

8

Ghép khuyết xương sọ

590.000

9

Rạch da dáu rộng trong máu tụ dưới da đầu

470.000

10

Nhấc xương đầu lún qua da trẻ em

470.000

VI

Tim mạch – lồng ngực

1

Khâu phục hổi mạch máu vùng cổ do chấn thương

1.000.000

2

Khâu vết thương mạch máu chi

1.000.000

3

Kéo liên tục một maảng sườn hay một mảng ức sườn

590.000

4

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

590.000

5

Thắt các động mạch ngoại vi

470.000

6

Khâu kín vết thương thủng ngực

470.000

7

Thủ thuật thông động mạch cánh xoang hang (Brooks)

750.000

8

Chọc dò dưới chấm

410.000

VII

Lao bệnh phổi

1

Mơ màng phổi tối đa

590.000

2

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm trùng

470.000

VII

Tiêu hoá - bụng

1

Cắt toàn bộ dạ dày

1.000.000

2

Cắt toàn bộ đại tràng

1.000.000

3

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

1.000.000

4

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

1 000.000

5

Cắt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn

1.000.000

6

Cắt u sau phúc mạc

1.000.000

7

Cất u phúc mạc sau tái phát

1.000.000

8

Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày

1.000.000

9

Phẫu thuật tác ruột do dây chằng

1.000.000

10

Cắt u mạc treo cổ cắt ruột

1.000.000

11

Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

12

Cắt đoạn ruột non

1.000.000

13

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

14

Cắt bỏ trĩ vòng

1.000.000

15

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

1.000.000

16

Dẩn lưu ấp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

1.000.000

17

Phẫu thuật rò hậu môn phức lạp hay phẫu thuật lại

1.000.000

18

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

1.000.000

19

Cắt u mạc treo không cắt ruột

590.000

20

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

590.000

21

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

590.000

22

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

590.000

23

Làm hậu món nhân lạo

590.000

24

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

590.000

25

Phảu thuật rò hậu môn các loại

590.000

26

Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

590.000

27

Phẫu thuật vết thương láng sinh môn

590.000

28

Dần lưu áp xe dưới cơ hoành

590.000

29

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

590.000

30

Mở bụng thăm dò

590.000

31

Cắt trí từ 2 bó trở lên

590.000

32

Phẫu thuật áp xe hậu môn có mở lỗ rò

590.000

33

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

590.000

34

Mở thông dạ dày

590.000

35

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

590.000

36

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

590.000

37

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

590.000

38

Khâu lai thành bụng đơn thuần

200.000

39

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

590.000

40

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

470.000

41

Láy máu tụ tầng sinh môn

470.000

42

Khâu lại vết thương phẫu thuật sau nhiễm khuẩn

200.000

IX

Gan mật - tụy

1

Cắt bỏ khối tá tụy

1.000.000

2

Cắt phân thuỳ gan

1.000.000

3

Cắt hạ phân thuỳ gan phải

1.000.000

4

Cất gan không điển hình do vỡ gan, cát gan lớn

1.000.000

5

Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật

1.000.000

6

Lấy sỏi Ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại

1.000.000

7

Nối ống mật chu - hỗng tràng dãn lưu trong gan và cắt gan

1.000.000

8

Cát đuôi tụy và cắt lách

1.000.000

9

Cắt thân và đuôi tụy

1.000.000

10

Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách

1.000.000

11

Nối lưu thông cửa chủ

1.000.000

12

Cắt hạ phân thuỳ gan trái

1.000.000

13

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

1.000.000

14

Cắt chỏm nang gan bàng nội soi hay mớ bụng

1.000.000

15

Lấy sỏi ông mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu

1.000.000

16

Nối ống mật chủ - tá tràng

1.000.000

17

Nối ống mật chủ - hỗng tràng

1.000.000

18

Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsunc – hỗng tràng

1.000.000

19

Nối nang tụy - dạ dày

1.000.000

20

Nối nang tụy - hỗng tràng

1.000.000

21

Cắt lách do chấn thương

1.000.000

22

Nối túi mạt – hỗng tràng

1.000.000

23

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

1.000.000

24

Dãn lưu áp xe tụy

1.000.000

25

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

1.000.000

26

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

590.000

27

Dẫn lưu túi mật

590.000

28

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

590.000

29

Dẫn lưu áp xe gan

470.000

30

Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng

1.500.000

31

Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan

1.000.000

32

Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh

1.000.000

33

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mớ ống mật chủ lấy giun lần đầu

1.000.000

34

Dẫn lưu túi mật

590.000

35

Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu

590.000

36

Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật

750.000

37

Nong thực quản

410.000

38

Đặt ống thông Blackemore, Linton

410.000

39

Đặt ống thông đại tràng tháo xoắn đại tràng sigma

410.000

40

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

410.000

41

Lấy sỏi qua ống kehr, đường hầm, qua da

410.000

42

Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan

410.000

43

Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang

410.000

44

Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán

410.000

45

Chọc hút áp xe gan, dẫn lưu qua da

410.000

46

Chọc hút áp xe tụy

410.000

47

Chọc hút áp xe dưới cơ hoành

410.000

48

Chọc dò túi cùng Douglas

150.000

49

Chọc hút mủ áp xe gan qua siêu âm

260.000

X

Tiết niệu - sinh dục

1

Cắt toàn bộ bàng quang, căm niệu quản vào ruột (Bricker-Leduc)

1.500.000

2

Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang

1.500.000

3

Nối dương vật

1.500.000

4

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

1.000.000

5

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

1.000.000

6

Cắt một nửa thận

1.000.000

7

Lấy sỏi san hô thận

1.000.000

8

Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nepphrolithotomy)

1.000.000

9

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

1.000.000

10

Phẫu thuật dò bàng quang - ảm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng

1.000.000

11

Cắt thận đơn thuần

1.000.000

12

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

1.000.000

13

Lấy sỏi bể thận, đài bể thận có dẫn lưu thận

1.000.000

14

Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa năng

1.000.000

15

Bóc bạch mạch thận điều trị đái dưỡng chấp

1.000.000

16

Lấy sỏi niệu quán tái phát, phẫu thuật lại

1.000.000

17

Cắt nối niệu quản

1.000.000

18

Phẫu thuật dò niệu quản âm đạo

1.000.000

19

Cắt bàng quang đa niệu quản ra ngoài da

1.000.000

20

Cắm niệu quán bàng quang

1.000.000

21

Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang

1.000.000

22

Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên

1.000.000

23

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

1.000.000

24

Cắt u bàng quang đường trên

1.000.000

25

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

1.000.000

26

Cắt cổ bàng quang

1.000.000

27

Cắt nối niệu đạo sau

1.000.000

28

Lấy sỏi niệu quan

590.000

29

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

590.000

30

Chữa cương cứng dương vật

590.000

31

Cấp cứu nối niệu dạo do vỡ xương chậu

590.000

32

Cắt nối niệu đạo trước

590.000

33

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

590.000

34

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

590.000

35

Thái lĩnh mạch tinh trên bụng

590.000

36

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

590.000

37

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

590.000

38

Dẫn lưu thận qua da

590.000

39

Lấy sỏi bàng quang

590.000

40

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

590.000

41

Cắt dương vật không vét hạch, cát nửa dương vật

590.000

42

Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật

590.000

43

Dần lưu viêm lấy quanh thận, áp xe thận

470.000

44

Dẫn lưu áp xe khoang Retzius

470.000

45

Phẫu thuật áp xe tiền liệt tuyến

470.000

46

Cắt u nang thừng tinh

470.000

47

Cắt u sùi đầu miệng sáo

470.000

48

Cắt u lành dương vật

470.000

49

Cắt túi thừa niệu đạo

470.000

50

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronic)

470.000

51

Đa một đầu niệu đạo ra ngoài da

470.000

52

Chích áp xe tầng sinh môn

470.000

53

Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ

410.000

54

Đặt sonde dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quan

410.000

55

Đặt bộ phận gia chữa bí đái do phì đại tuyến tiền ỉiệt

410.000

56

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh

1 410.000

57

Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận

410.000

58

Dẫn lưu bể thận tối thiểu

410.000

59

Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật

260.000

60

Đặt ống thông niệu quản qua nội soi

260.000

61

Dẫn lưu bàng quang bàng chọc Trôca

260.000

62

Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang

120.000

63

Rut Stent tuyến tiền liệt

120.000

XI

Nhi khoa

1

Cấp ngừng tuần hoàn

750.000

2

Nắn bỏ chỉnh hình chân khèo

410.000

3

Bột ngực vai cánh lay có kéo nắn

410.000

4

Tiêm nội tủy

410.000

5

Bơm rửa khoang não thất

260.000

6

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

260.000

7

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

260.000

8

Chọc dò dịch não thất

260.000

9

Bóp bóng ambu, thổi ngạt

260.000

* Sơ sinh

10

Phẫu thuật teo thực quản cắt dò và nối

1.000.000

11

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapcring

1.000.000

12

Phẫu thuật viêm phúc mạc, tấc ruột không cắt nối

1.000.000

13

Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng

1.000.000

14

Làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

* Tim mạch - Lồng ngực

15

Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản

1.000.000

16

Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản

1.000.000

17

Soi khoang màng phổi

1.000.000

18

Cắt túi thừa thực quản

1.000.000

19

Phẫu thuật thực quản đôi

1.000.000

20

Mở lồng ngực thăm dò

1.000.000

21

Cố định mảng sườn di động

1.000.000

22

Dẫn lưu áp xe phổi

470.000

23

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng lần số Radio

750.000

24

Đạt Stent khí, phế quản

750.000

25

Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản

410.000

26

Siêu âm tim can thiệp

410.000

27

Siêu âm Stress

410.000

28

Gây dính màng phổi bàng các loại thuốc, hóa chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi

410.000

* Tiêu hoá

29

Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh

1.500.000

30

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

1.000.000

31

Phẫu thuật lại phình đại tràng hẩm sinh: Svvcnson, Revine,Duhamel, Soave đơn thuẩn hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

32

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

1.000.000

33

Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại trang, dể lại trực trang chờ mổ hạ đại tràng thì sau

1.000.000

34

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng

1.000.000

35

Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo

1.000.000

36

Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét

l .000.000

37

Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng

1.000.000

38

Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

39

Phẫu thuật làm lại các dị tật hậu môn trực tràng đon thuần không làm lại niệu đạo

1.000.000

40

Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản

1.000.000!

41

Phẫu thuật điểu trị hẹp môn vị phì đại

1.000.000 :

42

Cắt đoạn ruột trong lổng ruột có cắt đại tràng

1.000.000

43

Phẫu thuật tắc lá tràng do xoắn trùng tràng

1.000.000

44

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

1.000.000

45

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá cổ làm hậu môn nhân tạo

1.000.000

46

Cắt u nang mạc nối lớn

1.000.000

47

Đóng hậu môn nhân tạo

1.000.000

48

Lấy giun, dị vật ruột non

590.000

49

Phẫu thuật tháo lổng ruột

590.000

50

Cắt lúi thừa Meckel

590.000

51

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

590.000

52

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

590.000

53

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

590.000

54

Mở thông dạ dày trẻ lớn

590.000

55

Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn

590.000

56

Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn

590.000

57

Cắt mỏm thừa trực tràng

470.000

58

Nong hậu môn dưới gây mê

470.000

59

Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp không gây mê

470.000

* Tiết niệu - Sinh dục

60

Trồng lại niệu quản một bên

1.000.000

61

Lấy sỏi nhu mô thận

1.000.000

62

Nối niệu quản với niệu quản

1.000.000

63

Ghép cơ cổ bàng quang

1.000.000

64

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

1.000.000

65

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

1.000.000

66

Cắt túi sa niệu quản

1.000.000

67

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

1.000.000

68

Đóng lưu niệu quản hai bên

1.000.000

69

Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang

1.000.000

70

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên

1.000.000

71

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

590.000

72

Dãn lưu hai thận

590.000

73

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

590.000

74

Cắt u nang buồng trứng xoắn

590.000

75

Phẫu thuật lỗ ticu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi

590.000

76

Đóng các lỗ dò niệu đạo

590.000

77

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

590.000

78

Dẫn lưu thận

590.000

79

Phẫu thuật sỏi bàng quang

590.000

80

Phẫu thuật nang thừng linh một bên

590.000

81

Lấy sỏi niệu đạo

590.000

82

Phẫu thuật thoát vị bẹn

590.000

83

Mở thông bàng quang

470.000

84

Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

470.000

* Chấn thương - Chỉnh hình

85

Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đổng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đổng thừi cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi

1.500.000

86

Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương

1.000.000

87

Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi

1.000.000

88

Nối dây chằng chéo

1.000.000

89

Phẫu thuật sai khớp háng bấm sinh, đổng thời cát xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp, không thời cắt xương đùi và chỉnh trục cổ xương dùi

1.000.000

90

Phẫu thuật điều trị não bé

1.000.000

91

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết hợp xương

l.000.000

92

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

1.000.000

93

Phẫu thuật đuõi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

1.000.000

94

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

1.000.000

95

Phẫu thuật bong hay dứt dây chằng bên khớp gối

1.000.000

96

Phẫu thuật bàn chân thuổng

1.000.000

97

Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại hệt; đã có biến dạng xương

l.000.000

98

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta

1.000.000

99

Phẫu thuật gấp khớp khuỵu do bại não

1.000.000

100

Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não

1.000.000

101

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết hợp xương

1.000.000

102

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

1.000.000

103

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

1.000.000

104

Phãu thuật lách ngón một (ngón cái) độ 11, III, IV

1.000.000

105

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

1.000.000

106

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

1.000.000

107

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

1.000.000

108

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

1.000.000

109

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

1,000.000

110

Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời

1.000.000

111

Phẫu thuật viêm xương tuý xương giai đoạn mãn

1.000.000

112

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

1.000.000

113

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

590.000

114

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay

590.000

115

Nối đứt dây chằng bên

590.000

116

Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

590.000

117

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

590.000

118

Cắt lọc đơn thuẩn vết thương bàn tay

400.000

119

Cắt u xương lành

590.000

120

Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp

590.000

121

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ

5902)00

122

Trích áp xe phần mềm lớn

400.000

XII

Chấn thương - Chỉnh hình

1

Chuyển ngón

1.500.000

2

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ

1.000.000

3

Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng

1.000.000

4

Phẫu thuật gẫy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc tổn thương mạch máu

1.000.000

5

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

1.000.000

6

Phẫu thuật gẫy Montegggia

1.000.000

7

Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ

1.000.000

8

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

1.000.000

9

Thay khớp bàn ngón tay

1.000.000

10

Thay khớp liên đốt các bàn ngón tay

1.000.000

11

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

1.000.000

12

Tháo khớp háng

1.000.000

13

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

1.000.000

14

Thay chòm xương đùi

1.000.000

15

Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng)

1.000.000

16

Phẫu thuật diều trị cal lệch, có kết hợp xương

1.000.000

17

Vá da dày toàn bộ, diện tích dày trên 10 cm2

1.000.000

18

Nối ghép thần kinh vi phẫu

1.000.000

19

Chỉnh hình màn hầu

1.000.000

20

Mở xương chính hình xương hàm trên, hàm dưới, vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn.

1.000.000

21

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: Cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

1.000.000

22

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

1.000.000

23

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

l.000.000

24

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

1.000.000

25

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

1.000.000

26

Cắt đoạn khớp khuỷu

1.000.000

27

Đóng đinh nội tuỷ xương 2 xương cẳng tay

1.000.000

28

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

1.000.000

29

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

1.000.000

30

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

1.000.000

31

Phẫu thuật toác khớp mu

1.000.000

32

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

1.000.000

33

Phẫu thuật trật khớp háng

1.000.000

34

Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh

1.000.000

35

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

1.000.000

36

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

1.000.000

37

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

1.000.000

38

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

1.000.000

39

Phẫu thuật vết thương khớp

1.000.000

40

Nối gân gấp

1.000.000

41

Vá da dày toàn bộ, diện tích dày dưới 10 cm2

1.000.000

42

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

1.000.000

43

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

1.000.000

44

Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 - 10 cm

1.000.000

45

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm

1.000.000

46

Cát u xơ cơ xâm lấn

1.000.000

47

Cắt u thần kinh

1.000.000

48

Gỡ dính thần kinh

1.000.000

49

Phẫu thuật bong lóc đa và cơ sau chấn thương

1.000.000

50

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

1.000.000

51

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

1.000.000

52

Tháo khớp vai

1.000.000

53

Cố định đinh Kirschner trong gẫy đầu trên xương cáhh tay

1.000.000

54

Phẫu thuật gãy đẩu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

1.000.000

55

Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng

1.000.000

56

Phẫu thuật cắt cụt đùi

1.000.000

57

Lấy bỏ sun chôm khớp gối

1.000.000

58

Đóng dinh xương chày mở

1.000.000

59

Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner

1.000.000

60

Phẫu thuậl cố định gãy xương sên bàng kim kirschncr

1.000.000

61

Đặt vít gãy trật xương thuyền

1.000.000

62

Cắt u xương sụn

1.000.000

63

Nối gân duỗi

1.000.000

64

Gỡ dính gân

1.000.000

65

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

1.000.000

66

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

1.000.000

67

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

590.000

68

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

590.000

69

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

590.000

70

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mở lấy xương chết, dãn lưu

590.000

71

Cắt cụt cẳng tay

590.000

72

Tháo khớp khuỷu

590.000

73

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

590.000

74

Tháo khớp cổ tay

590.000

75

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

590.000

76

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu

590.000

77

Phẫu thuật chân chữ 0 bằng đục sửa trục

590.000

78

Phẫu thuật chân chữ X

590.000

79

Phẫu thuật co gân Achille

590.000

80

Tháo một nửa bàn chân trước

590.000

81

Nẹp vít trong gãy trật xương chêm

590.000

82

Tháo khớp kiểu PirogolT

590.000

83

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

590.000

84

Cắt cụt cánh tay

590.000

85

Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá

590.000

86

Cắt u bao gân

590.000

87

Phẫu thuật xơ cứng cơ may

590.000

88

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, ca viêm bao hoạt dịch

590.000

89

Kết hợp xương trong gãy xương mác

590.000

90

Cắt u xương sụn lành tính

590.000

91

Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10 cm

590.000

92

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac neil

470.000

93

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

470.000

94

Phẫu thuật hàm giá, chinh hình sau phau thuật cát bỏ xương hàm phức tạp

470.000

95

Phầu thuật viêm tây phần mềm ớ cơ quan vận động

470.000

96

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chán 1

300.000

97

Tháo đốt bàn

300.000

XIII

Bỏng

1

Thay băng bỏng (1 lần)

62.500

2

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

70.000

3

Sử dụng giường khí hoá lỏng diều trị bỏng nặng ( 01 ngày )

100.000

4

Chẩn đoán độ sâu bỏng bàng máy siêu âm doppler

60.000

* Người lớn

5

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

1.000.000

6

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện lích cơ thể.

1.000.000

7

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến 10 -15% diện tích cơ thể

590.000

8

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể.

590.000

9

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến dưới 10% cơ thể

470000

10

Cắt lọc da, cơ, cân diện tích dưới 3% cơ thể

470.000

* Trẻ em

11

Cắt lọc hoại tử liếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể.

1.000.000

12

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể.

590.000

13

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể.

590.000

14

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể

590.000

15

Cắt lọc hoại tử tiếp tuyến dưới 3% cơ thể

470.000

16

Cắt lọc da, cơ, cân diện tích dưới 1 % cơ thể

470.000

XIV

Tạo hình

1

Nối lại chi đứt lìa vi phẫu

1.500.000

2

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

1.500.000

3

Nối lại bàn tay và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên

1.500.000

4

Tạo hình mũi, tai toàn bộ

1.500.000

5

Tạo hình âm đạo

1.500.000

6

Tạo hình ống tuyến nước bọt

1.000.000

7

 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép cấy hoặc tạo hình tại chỗ

1.000.000


8

Phẫu thuật sa vú

1.000.000

9

Phẫu thuật vú phì đại

1.000.000

10

Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa

1.000.000

11

Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa

1.000.000

12

Nối lại 1 ngón lay bị đứt lìa

1.000.000

13

Tạo hình vành tai

1.000.000

14

Xẻ mí đôi

470.000

15

Lấy mỡ mí dưới

470.000

16

Ghép da kinh điển điều trị lộn mí

470.000

17

Mở rộng khe mắt

470.000

18

Phẫu thuật nếp quặt góc mắt trong

470.000

19

Ghép da tự do trên diện hẹp

470.000

20

Di chuyển các vạt da hình trụ

470.000

21

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

470.000

XV

Nội soi

1

Cắt đại tràng qua nội soi

1.000.000

2

Phẫu thuật Hellcr điều trị co thắt lâm vị qua nội soi

1.000.000

3

Mở rộng niệu quản qua nội soi

1.000.000

4

Dần lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi

1.000.000

5

Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi

1.000.000

6

Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi

1.000.000

7

Cắt u nhu tai mũi họng qua nội soi

1.000.000

8

Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi

1.000.000

9

Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi

1.000.000

10

Cắt ruột thừa qua nội soi

1.000.000,

11

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

1.000.000

12

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi

1.000.000

13

Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi

1.000.000

14

Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi

590.000

15

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

590.000

XVI

Giải phẫu bệnh

1

Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS

1.500.000

2

Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống tuỷ

1.000.000

3

Khám nghiệm tử thi bệnh khác

1.000.000


XVII

Sản - Phụ khoa

1

Hút điều hòa kinh nguyệt

20.000

2

Nạo sót rau / nạo buồng tử cung XNGPBL

40.000

3

Đẻ thường

150.000

4

Đẻ khó

180.000

5

Soi cổ tử cung

6.000

6

Soi ối

6.000

7

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)

10.000

8

Đốt điện cổ tử cung

20.000

9

Áp lạnh cổ tử cung

20.000

10

Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD ( không kể tinh chất )

30.000

11

Trích áp xe tuyến vú

50.000

12

Cát bỏ các polype âm hộ, âm đạo