ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 24/2013/QĐ-UBND

Thủ Dầu Một, ngày 18 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC QUY ĐỊNH BẢNG GIÁ TÀI SẢN TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNHDƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dânvà Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạmpháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc s hữu nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày28 tháng 3 năm 2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tưsố 124/2011/TT-BTC ngày 31 tháng 8 năm 2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệphí trước bạ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chínhtại Tờ trình số 75/TTr-STC ngày 03 tháng 9 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàntỉnh Bình Dương như sau:

1. Phương pháp xác định giá tính lệ phítrước bạ (phụ lục I kèm theo).

2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe mô tô, xe gắn máy nhập khẩu mới 100 % (phụ lục II kèm theo).

3. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe mô tô, xe gắn máy trong nước mới 100 % (phụ lục III kèm theo).

4. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe mô tô, xe gắn máy đã qua sử dụng (phụ lục IV kèm theo).

5. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe mô tô, xe gắn máy 03-04 bánh (phụ lục V kèm theo).

6. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe ô tô, xe tải, xe khách nhập khẩu mới 100 % (phụ lục VI kèm theo).

7. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe ô tô, xe tải, xe khách do cơ sở kinh doanh trong nước sản xuất, lắp rápmới 100 % (phụ lục VII kèm theo).

8. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe ô tô đã qua sử dụng (phụ lục VIII kèm theo).

9. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe trộn bê tông, bơm bê tông tải chuyên dùng, xe bồn (xitéc), sơ mirơmooc, đầu kéo nhập khẩu mới 100 % (phụ lục IX kèm theo).

10. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe trộn bê tông, bơm bê tông tải chuyên dùng, xe bồn (xitéc), sơ mi rơmooc,đầu kéo sản xuất trong nước mới 100 % (phụ lục X kèm theo).

11. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện xe trộn bê tông, bơm bê tông tải chuyên dùng, xe bồn (xitéc), sơ mirơmooc, đầu kéo đã qua sử dụng (phụ lục XI kèm theo).

12. Bảng giá tính lệ phí trước bạ phươngtiện vận tải đường thủy (phụ lục XII kèm theo).

13. Bảng giá tính lệ phí trước bạ nhà (phụlục XIII kèm theo).

Điều 2. Giao Cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng quy định của phápluật hiện hành. Trong quá trình thực hiện, Cục Thuế có trách nhiệm phát hiện kịpthời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảnggiá tính lệ phí trước bạ hoặc giá quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạchưa phùhợpvới quy định thì có ý kiến gửi Sở Tài chính để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh banhành bảng giá bổ sung, sửa đổi cho phù hợp.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính,Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy bannhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hànhsau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 12tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh ban hành bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạtrên địa bàn tỉnh BìnhDương và Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2012 củaỦy ban nhândân tỉnh Bình Dương về việc bổ sung Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm2012 của UBND tỉnh ban hành bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ trên địa bàntỉnh Bình Dương./.

Nơi nhận:- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Tổng cục Thuế
-
Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- TTTU, HĐND, Đoàn ĐBQH tnh;
- UBMTTQ tỉnh;
- CT và các PCT UBND tnh;
- Các S, Ban ngành của tnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Trung tâm công báo tnh;
- Website tỉnh Bình Dương;
- LĐVP, CV, TH;
- Lưu: VT. 100

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Lê Thanh Cung

PHỤ LỤCI

PHƯƠNGPHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ(Kèmtheo Quyết định số………../ 2013/QĐ-UBND ngày…./…../2013 của Ủybannhândân tỉnh Bình Dương)

1. Đối với đất:

a) Giá đất tính lệ phítrưc bạ là giá đấtdo Ủy ban nhân dân tnh ban hànhtheo quy định của pháp luật về đất đai tại thời điểm kê khai nộp lệ phí trước bạ.

b) Mức thu lệ phí trướcbạ (%):0,5%.

c) Số tiền lệ phí trước bạ đất phảinộp:giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ = diện tích đất chịu lệ phí trước bạ x giá đất tínhlệ phí trước bạ nhân (x) 0,5%.

Trường hợp đối với đất mua theophương thức đấu giá đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá thì giátính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.

d) Ghi nợ lệ phí trước bạ:

- Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ:

Ghi nợ lệ phí trước bạ đối với đất củahộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được ghi nợ tiền sử dụng đất theo quy địnhtại Khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 củaChính phủ về thu tiềnsửdụngđất.

- Thanh toán nợ lệ phí trước bạ:

Khi thanh toán nợ lệ phí trước bạ thìhộ gia đình, cá nhân phải nộp lệ phí trước bạ tính theo giá đất do Ủy ban nhândân tỉnh quy định tại thời điểm xác định nghĩa vụ tiền sử dụng đất.

Trường hợp hộ gia đình, cá nhân thuộcdiện được ghi nợ lệ phí trước bạ khi chuyển nhượng, chuyển đổi đất đó cho tổ chức,cá nhân khác thì phải nộp đủ s lệ phí trước bạ còn nợ trước khi chuyn nhượng, chuyển đổi.

- Thủ tục ghi nợ lệ phí trước bạ:

+ Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượngđược ghi nợ lệ phí trước bạ đt quyđịnh tại Khoản 8 Điều 2 Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2010 củaChính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất thực hiệnnộp hồ sơ (trong đó có giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng được ghi nợ lệ phítrước bạ nêu trên) tại cơ quan nhà nước cóthẩm quyền theo quy định.

+ Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứngnhận quyền sử dụng đất kiểm tra hồ sơ, nếu xác định đúng đối tượng được ghi nợlệ phí trước bạ đất thì ghi vào giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: "Nợ lệphí trước bạ" trước khi cấp cho chủ sở hữu, sử dụng đất.

Trường hợp nhận được hồ sơ làm thủ tụcchuyển nhượng, chuyểnđổiquyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân còn ghi nợ lệ phí trước bạ, cơ quancó thẩmquyềncấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuyển hồ sơ, kèm theo"Phiếu chuyn thông tin địachính đ thực hiệnnghĩa vụ tài chính" sang cho cơ quan Thuế đ tính và thông báo đ hộ gia đình,cá nhân có đất nộp đủ số tiền lệ phí trước bạ còn nợ trước khi làm thủ tục chuyn nhượng, chuyển đổi.”

2. Đối với nhà:

a) Giá nhà tính lệ phítrước bạ nhàlà đơn giá nhà (được quy định tại Quyết định số 58/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về đơn giá bồi thường,hỗ trợ nhà ở, côngtrình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khi nhà nước thu hồi đất trên địabàn tỉnh Bình Dương) nhân (x) tỷ lệ chất lượng còn lại của từng loại nhà, cấpnhà.

- Đơn giá nhà (đng/01 m2 sàn xây dựng):

Phân loại

Nhà biệt thự

Nhà cấp III

Nhà cp IV

- Loại 1

7.500.000

6.300.000

3.500.000

- Loại 2

7.000.000

6.000.000

3.000.000

- Loại 3

6.500.000

5.800.000

2.500.000

- Loại 4

5.500.000

6.500.000

2.000.000

- Loại 5

-

6.200.000

4.300.000

- Loại 6

-

6.000.000

4.000.000

- Loại 7

-

-

3.800.000

Loại công trình

Giá trị (đồng/m2)

Nhà chung cư cao tng kết cấu khung bê tông ct thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại ch, có số tầng

9 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 15 tầng

9.150.000

16 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 19 tầng

10.200.000

20 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 25 tầng

11.350.000

26 tầng ≤ nhà chung cư ≤ 30 tầng

11.920.000

- Tỷ lệ chất lượng còn lại

+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đốivới nhà có thời gian đã sử dụng dưới 5 năm: 100%.

+ Kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ 2trở đi và kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà chịu lệ phí trước bạ cóthời gian đã sử dụng từ 5 năm trở lên thì áp dụng:

Thời gian đã sử dụng

Nhà biệt thự và cao tầng (%)

Nhà cấp III (%)

Nhà cấp IV (%)

- Dưới 5 năm

95

90

80

-Từ 5-10 năm

85

80

65

- Trên 10-20 năm

70

55

35

- Trên 20-50 năm

50

35

25

- Trên 50 năm

30

25

20

Thời gian sử dụng của nhà được tính từthời điểm (năm) xây dựng hoàn thành bàn giao nhà (hoặc đưa vào sử dụng) đến nămkhai, nộp lệ phí trước bạ nhàđó. Trường hợp hồ sơ không đủ căn cứ xác địnhđược năm xây dựng nhà thì theonăm mua nhà hoặc nhận nhà.

- Cấp, loại nhà:

Thực hiện theo Quy định về đơn giá bồithường, hỗ trợ nhà ở, công trình kiến trúc, cây trái và hoa màu trên đất khinhà nước thu hồi đất trên địa bàn tnh Bình Dương ban hành kèm theo Quyết định số58/2011/QĐ-UBND ngày 19/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

b) Mức thu lệ phí trước bạ nhà (%): 0,5%.

c) Số tiền lệ phí trước bạ nhà phải nộp:giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ (= diện tích nhà chịu lệ phí trước bạ x giá 1 métvuông nhà tính lệ phí trước bạ (theo Phụ lục XIII - Bảng giá tính lệ phí trướcbạ nhà)) x 0,5%.

d) Một số trường hợp đặc biệt xác địnhgiá tính lệ phí trước bạ nhà như sau:

- Giá tính lệ phí trước bạ nhà thuộc sở hữu nhànước bán cho người đang thuê theo Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4năm 2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước là giábán thực tế ghi trên hóa đơn bán nhà theo quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

- Giá tính lệ phí trước bạ nhà tái định cư đượccơ quan Nhà nước có thẩmquyềnphê duyệt giá cụ th mà giá phêduyệt đã được cân đối bù trừ giữa giá đn bù nơi bị thu hồi và giá nhà nơi tái địnhcư thì giá tính lệ phí trước bạ là giá nhà được cơ quan nhà nước có thẩm quyềnphê duyệt.

- Đi với nhà mua theo phương thức đấu giá đúngquy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá thì giá tính lệ phí trước bạ là giátrúng đấu giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng.

3. Đối với các tài sảnkhác như tàu bay, tàu thủy, thuyền, xe ôtô, rơ moóc, xe gắn máy, súng săn, súngth thao...:

a) Giá tài sản tính lệphí trước bạlà giá theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ do y ban nhân dân tỉnhban hành.

- Cơ quan thuế căn cứ vào Bảng giá tính lệ phítrước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành đ tính lệ phí trước bạ. Trường hợp nếu giá ghitrên hóa đơn cao hơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định thì lấy theo giá hóađơn.

- Trường hợp tài sản mua theo phương thức trảgóp thì tính lệ phí trước bạ theo toàn bộ giá trị tài sản trả một lần quy địnhđối với tài sản đó (không bao gồm lãi trả góp).

- Đối với tài sản không nằm trong Bảng giá tínhlệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành để tính lệ phí trước bạ thìphương pháp xác định như sau:

+ Tài sản có giá trị dưới 1 tỷ đồng cơquan thuế căn cứ và sử dụng chứng từ, hóa đơn hợp pháp đ xác định;

+ Tài sản có giá trị trên 1 tỷ đồng,giá do Sở Tài chính xác nhận.

+ Đối với tài sản không xác định đượcgiá trị thực tế chuyển nhượng hoặc kê khai giá trị chuyển nhượng thấp hơn giá do Ủyban nhân dân tỉnh quy định, thì áp dụng bảng giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dântỉnh quy định tại thời đim tính lệ phítrước bạ.

+ Trường hợp Ủy ban nhân dântỉnh cũng chưa quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó, thì áp dụngtheo giá thị trường của loại tài sản tương ứng, hoặc xác định bằng (=) giá nhập khẩu (theo giátính thuế nhập khẩu mà cơ quan Hải quan đã xác định) tại cửa khẩu (CIF), cộng(+) thuế nhập khẩu, cộng (+) thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu có), cộng (+) thuế giátrị giá tăng theo chế độ quy định đối với loại tài sản tương ứng (không phân biệtđối tượng phải nộp hay được miễn nộp thuế).

b) Mức thu lệ phí trướcbạ (%):

- Súng săn, súng th thao là 2%.

- Tàu thủy, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy,thuyền, du thuyền, tàu bay là 1%.

- Xe máy mức thu là 2%. Riêng:

+ Xe máy của tổ chức, cá nhân ởcác thành phố trực thuộc Trung ương, thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dântỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đóng trụ sở được xác định theo địa giớihành chính nhà nước tại thời đim kê khai lệ phí trước bạ, trong đó: Thành phố trực thuộcTrung ương bao gồm tất cả các quận, huyện trực thuộc thành phố, không phân biệtcác quận nội thành hay các huyện ngoại thành, đô thị hay nông thôn; thành phốthuộc tỉnh và thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở bao gồm tất cả cácphường, xã thuộc thành phố, thị xã, không phân biệt là nội thành, nội thị hayxã ngoại thành, ngoại thị nộp lệ phí trước bạ lần đầu với mức là 5%.

+ Đi với xe máy nộp lệ phí trước bạ lần thứ 2 trởđi được áp dụng mức thu là 1%. Trường hợp chủ tài sản đã kê khai, nộp lệ phítrước bạ đối với xe máy thấp hơn 5%, sau đó chuyn giao cho tổ chức, cá nhân ởcác thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dântỉnh đóng trụ sở thì nộp lệ phí trước bạ theo mức là 5%.

+ Đối với xe máy được kê khai nộp lệphí trước bạ từ lần thứ 2 trở đi, chủ tài sản kê khai lệ phí trước bạ phải xuấttrình cho cơ quan Thuế giấy đăng ký mô tô,xe máy hoặc hồsơ đăng ký xe do Công an cấp đăng ký trả. Địa bàn đã kê khai nộp lệ phí lần trướcđược xác định theo “Nơi thường trú”, “Nơi Đăng ký nhân khu thường trú”hoặc “Địa chỉ” ghi trong giấy đăng ký mô tô, xe máy hoặc giấy khai đăng ký xe,giấy khai sang tên, di chuyển trong hồ sơ đăng ký xe và được xác định theo địagiới hành chính nhà nước tại thời đim kê khai lệ phí trước bạ.

- Ôtô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởiô tô: 2%.

Riêng: Ô tô chở người dưới 10 ch ngồi (kể cảlái xe), khi đăng ký lần đầu thì nộp lệ phí trước bạ theo tỷ lệ: 10%. Lệ phítrước bạ lần thứ 2 trở đi áp dụng mức thu là 2%.

- Vỏ, tổng thành khung, tổng thành máy của tàu thủy,sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đy, thuyền, du thuyền, tàu bay, xe máy, ô tô, rơ moóc hoặcsơ mi rơ moóc được kéo bởi ô tô phải đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyềnthì áp dụng tỷ lệ thu lệ phí trước bạ tương ứng với tài sản đã quy định.

Mức thu lệ phí trước bạ đối với tài sảnquy định tại Điều này khống chế tối đa là 500 triệu đồng/1 tài sản, trừ: ô tôchở người dưới 10 ch ngồi (k cả lái xe),tàu bay, du thuyền.

e) Số tiền lệ phí trướcbạ tài sản phải nộp: là giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) Mức thu lệphí trước bạ (%).

- Đối với tài sản mới 100%: giá trị tài sảntính lệ phí trước bạ là giá theo Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Ủy ban nhândân tỉnh ban hành.

- Đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã quasử dụng thì:

Giá tính lệ phí trước bạ là giá trịtài sản mới (100%) nhân (x) tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản tính lệphí.

Giá trị tài sản mới (100%) xác địnhtheo bảng giá tài sản tính lệ phí trước bạ Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

- Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của tài sản tínhlệ phí trước bạ được quy định cụ th như sau:

+ Kê khai lệ phí trước bạ lần đầu tạiViệt Nam:

. Tài sản mới: 100%.

. Tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào ViệtNam: 85%.

+ Kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Namtừ lần thứ 2 trở đi (trườnghợptài sản đã được kê khai, nộp lệ phí trước bạ tại Việt Nam thực hiện chuyn nhượng vàkê khai lệ phí trước bạ tiếp theo với cơ quan quản lý nhà nước):

. Thời gian đã sử dụng trong 1 năm:85%

. Thời gian đã sử dụng trên 1 đến 3năm: 70%

. Thời gian đã sử dụng từ trên 3 đến 6năm: 50%

. Thời gian đã sử dụng trên 6 đến 10năm: 30%

. Thời gian đã sử dụng trên 10 năm:20%

+ Thời gian đã sử dụng của tài sản đượcxác định như sau:

. Đối với tài sản được sản xuất tại ViệtNam, thời gian đã sử dụng tính từ thời đim (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệphí trước bạ;

. Đối với tài sản mới (100%) nhập khẩu,thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm (năm) nhập khu tài sản đóđến năm kê khai lệ phí trước bạ. Trường hợp không xác định đượcthời đim nhập khẩu thì tínhtheo thời đim (năm) sảnxuất ra tài sản đó.

. Đối với tài sản đã qua sử dụng nhậpkhẩu kê khai lệ phí trước bạ tại Việt Nam từ lần thứ 2 trở đi, thời gian đã sửdụng tính từ thời điểm (năm) sản xuất tài sản đó đến năm kê khai lệ phí trước bạvà giá trị tài sản làm căn cứ xác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loạitài sản tương ứng do Ủy ban nhân dântỉnh quy định mới 100%.

Trường hợp không xác định đượcthời điểm (năm) sản xuất ra tài sản đó thì thời gian đã sử dụng tính từ thời điểm(năm) nhập khu tài sản đóvà giá trị tài sản làm căn cxác định giá tính lệ phí trước bạ là giá của loại tài sản tương ứngđã qua sử dụng (85%).

4. Các trường hợp không phải nộplệ phí trước bạ:

Các trường hp không phảinộp lệ phí trước bạ áp dụng quy định tại Điều 4của Nghị địnhsố 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trướcbạ và theoNghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổsung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2011 củaChính phủ về lệ phí trước bạ.

PHỤ LỤCII

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY NHẬP KHẨU MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:Triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

Xe do Nhật, Mỹ, Canada và các nước Châu Âu sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

1

Loại xe tay ga

- Loại xe đến 90cm3

40

- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

50

- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

60

- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

80

- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

110

- Loại xe trên 250cm3

200

2

Loại xe số

- Loại xe đến 50cm3

20

- Loại xe trên 50cm3 đến 90cm3

30

- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

40

- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

50

- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

60

- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

90

- Loại xe trên 250cm3

150

II

Xe do các nước Châu Á khác sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/ hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

1

Loại xe tay ga

- Loại xe đến 90cm3

30

- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

35

- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

40

- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

70

- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

90

- Loại xe trên 250cm3

150

2

Loại xe số

- Loại xe đến 50cm3

15

- Loại xe trên 50cm3 đến 90cm3

20

- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

25

- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

35

- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

50

- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

70

- Loại xe trên 250cm3

120

III

Xe do Trung Quốc sản xuất các hiệu/loại xe (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới cụ thể tại Phần IV dưới đây)

1

Loại xe tay ga

- Loại xe tay ga (các loại của Trung Quốc NK)

30

2

Loại xe số

- Loại xe số dung tích xi lanh đến 100cm3

5

- Loại xe số dung tích xi lanh trên 100cm3 đến 115cm3

8

- Loại xe số dung tích xi lanh trên 115cm3 đến 125cm3

15

- Loại xe số dung tích xi lanh trên 125cm3

20

IV

Giá cụ thể một số hiệu/loại xe (Mới 100%)

1

Xe hiệu Ala

Mô tô hai bánh hiệu Ala Freccia, số loại AL150T-18, dung tích xi lanh 149cm3, Nam Phi sản xuất

31

Mô tô hai bánh hiệu Ala PISA, số loại ZN150T-9, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30

Mô tô hai bánh hiệu Ala ROMA, số loại AL150T-5A, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30

Mô tô hai bánh hiệu Ala VISPO, số loại ZN125T-F, dung tích xi lanh 124,5cm3, Nam Phi sản xuất

30

Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại AL150T-18, dung tích xi lanh 149cm3, Nam Phi sản xuất

30

Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại ZN125T-F, dung tích xi lanh 124,5cm3, Nam Phi sản xuất

30

Mô tô hai bánh hiệu Ala, số loại ZN150T-9, dung tích xi lanh 149,6cm3, Nam Phi sản xuất

30

2

Xe hiệu Aprila

Xe Apprilia, dung tích 999cm3, Ý sản xuất

526

Xe Aprilia Atlantíc 125cc

52

Xe Aprilia Mojito 125cc - Ý sản xuất

52

Xe Aprilia Scarabeo 125cc - Ý sản xuất

53

Xe Aprilia Sport 125cc - Ý sản xuất

46

Xe Aprilia Sport RS 125cc - Ý sản xuất

46

Xe Aprilia Sport Scarabeo 100cc - Ý sản xuất

39

Xe mô tô 02 bánh APRILIA RS125, 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 125cm3, Italia sản xuất

142

Xe Aprilia Sportcity 200, dung tích 198cm3, Ý sản xuất năm 2006

75

3

Xe hiệu Aquila

Aquila GT250

50

AQUILA GT650R

81

Aquila GV250

50

Aquila GV650

69

Aquila GVC

74

4

Xe hiệu Harley

Harley Davidson FLHTCU ULTRA CLASSIC, dung tích 1584 cm3, Mỹ sản xuất

720

HARLEY DAVIDSON FLSTSB SOLFTAIL CROSSBONES, dung tích 1584cm3, Nhật sản xuất

518

Harley Davidson FXCWC Softail Rocker custom, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất năm 2009

518

Harley Davidson FXDC Dyna Super Glide Custom, dung tích 1584 cm3, Mỹ sản xuất

400

Harley Davidson FXSTC softail Custom, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

405

Harley Davidson FXSTSSE2, dung tích 1803cm3, Mỹ sản xuất

587

Xe mô tô 2 bánh Harley – Davidson Sportsier Forty Eight, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1203 cm3, Mỹ sản xuất

390

Harley Davidson Roadking, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

622

Harley Davidson Sporter, dung tích 1200cm3, Mỹ sản xuất

284

Harley Davidson VRSCDX Night Rod Special, dung tích 1250cm3, Mỹ sản xuất

450

Harley Davidson XL, dung tích 883cm3, Mỹ sản xuất

232

Xe mô tô 2 bánh Harley–Davidson XL 1200X Forty - Eight, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1203cm3, Mỹ sản xuất năm 2010

376

Harley Davidson FLHX Street Glide, dung tích 1584cm3, Mỹ sản xuất

634

Harley Davidson XL1200N, dung tích 1200cm3, Mỹ sản xuất

294

5

Xe hiệu Honda

Honda @ 125cc

63

Honda @ 150cc

71

Honda @ chữ lớn 150cc

83

Honda @ Stream WH125T-2

28

Honda Air Blade 110cc, Thái Lan sản xuất

39

Honda AirBlade i C110, dung tích 108cm3, Thái Lan sản xuất

39

Honda AirBlade i NC110AP, dung tích 108cm3, Thái Lan sản xuất năm 2011

42

Honda CB1000R, dung tích xi lanh 998cm3

319

Honda CB1000RA, dung tích xi lanh 998cm3, Mỹ sản xuất

264

Honda CB400 SUPER FOUR, dung tích xi lanh 399cm3, Nhật sản xuất năm 2006

138

Honda CB600F, dung tích 599,3cm3, Italy sản xuất

204

HONDA CBF 125, Trung Quốc sản xuất

19

Honda CBR 1000RR, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất

228

Honda CBR 125R, dung tích 124,7cm3, Thái Lan sản xuất năm 2011

50

Honda CBR 250R, dung tích 250cm3, Thái Lan sản xuất

107

Honda CBR 150R, dung tích 149,4cm3, Thái Lan sản xuất

48

Honda CBR 600RR, dung tích 599cm3, Nhật sản xuất

296

Honda CBR1000RRA9, 999cm3, Nhật sản xuất năm 2009

391

Honda Click INC110BM, dung tích xi lanh 108cm3, Thái Lan sản xuất

30

Honda Click, Thái Lan sản xuất

26

Honda Custom LA 125

50

Honda Custom LA 250

80

Honda Custom LA 400

90

HONDA DIO, dung tích xi lanh 49cc, Trung Quốc sản xuất

11

HONDA DN-01 DTXL, dung tích xi lanh 680cm3, Nhật sản xuất

189

Honda Dylan 125cc

81

Honda Dylan 150cc

92

Honda FAZE 250 dung tích xi lanh 248cm3, Nhật sản xuất

155

HONDA FORZA 25, dung tích xi lanh 205cm3, Nhật sản xuất năm 2007

175

HONDA FORZA Z ABS, dung tích xi lanh 249cm3, Nhật sản xuất năm 2008

129

Honda FORTUNE WING (WH 125-11) dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

30

HONDA FUMA (SDH125T - 23A), dung tích xi lanh 124,6cm3, Trung Quốc sản xuất

27

Honda GL1800 Goldwing, dung tích xi lanh 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2007

451

Honda Goldwing GL1800, dung tích xi lanh 1832cm3, Nhật sản xuất năm 2011

608

Honda HI 125cc

84

Honda HI 150cc

100

Honda ICon, dung tích xi lanh 108cm3, Thái Lan sản xuất

31

Honda LEAD dung tích xi lanh 110cc, Trung Quốc sản xuất

30

Honda Master WH125-5

35

HONDA NRX 1800DA, dung tích xi lanh 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2003

346

Honda NT700VA, dung tích 680cm3, Tây Ban Nha sản xuất

362

HONDA PCX 125, Thái Lan sản xuất

65

Honda Phantheon 125cc

82

Honda PS150i (PES150)

112

Honda Rebel 150cc, Nhật sản xuất

80

Honda Rebel 250cc, Nhật sản xuất

87

EVROREIBEL DD150E-8, Trung Quốc sản xuất

23

ROYAL ENFIELD BULLET

61

REBELUSA CB 170R

22

Xe mô tô 02 bánh Honda Sabre (VT1300 CSA), 02 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1300cm3, Nhật sản xuất

305

Honda Scoopy-I, dung tích 110cm3, Thái Lan sản xuất

30

Honda SCR WH110T

30

Honda SH 125cc

96

Honda SH 125D, dung tích xi lanh 124,6cm3, Italy sản xuất

110

Honda SH 150cc

125

Honda SH 150D, Honda SH 150i, Honda SH 150R

150

Honda SH 300i, dung tích xi lanh 279cm3

176

Honda Shadow (VT750C)

245

HONDA SHADOW SDH 150-16, Trung Quốc sản xuất năm 2010

35

Honda Shadow Phatom 750, dung tích 750cm3, Nhật sản xuất

254

Honda Shadow Slasher, dung tích 398cm3, Nhật sản xuất

153

Honda Silverwing 400, dung tích 398cm3, Nhật Bản sản xuất

152

Honda Silverwing 600ABS

251

Honda Silverwing FJS600A

251

Honda Spacy 125cc

84

Honda ST1300, dung tích 1300cm3, Nhật sản xuất

301

Honda Sundiro Beauty SDH 50QT-40, dung tích 49cm3, Trung Quốc sản xuất

13

Honda RR WH150-2, dung tích 150cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

35

Honda Unicorn Dazzer, Ấn Độ Sản xuất

49

HONDA S-WING (PES 150/A ), dung tích xi lanh 153cm3, Italy sản xuất

125

Honda Super Cub, dung tích 110cm3, Nhật Sản xuất

20

Honda VALKYRIE RUN (NRX1800), dung tích 1832cm3, Mỹ sản xuất năm 2004

481

Honda VTX1300R, dung tích 1312cm3, mới 100%, Mỹ sản xuất năm 2006

246

Honda VTX1800F, dung tích 1795cm3, Mỹ sản xuất

354

Honda WH 125-5 dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

35

Honda WH 125-B dung tích 125cc do Trung Quốc sản xuất

35

HONDA WH150, Trung Quốc sản xuất

35

HONDA MOJET (WH125T-28), Trung Quốc sản xuất năm 2010

30

Honda Zoomer, dung tích 49cm3, Nhật sản xuất

18

Honda GIORNO 50, dung tích 49,4 cm3, sản xuất năm 2012, Trung Quốc sản xuất

18

Honda Zoomer JBF-AF58, dung tích 49 cc, sản xuất 2012, Nhật sản xuất

18

Honda SH 150i, sản xuất năm 2012, dung tích 152,7 cc, Italy sản xuất

146

Honda CBR 150R, dung tích 149,4cc, Thái Lan sản xuất

58

Honda PCX 150, dung tích 152,9cc, Thái Lan sản xuất

63

6

Xe hiệu Hyosung Aquila

HYOSUNG AQUILA GV650, Hàn Quốc sản xuất

149

HYOSUNG AQUILA GV250

57

HYOSUNG AQUILA GT250R

57

HYOSUNG AQUILA GVC

160

7

Xe hiệu Kawasaki

Kawasaki max II 100cc

22

KAWASAKI Z1000, 02 chổ, dung tích 1043 cm3, Nhật sản xuất

386

KAWASAKI ZX -10R, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2009

325

KAWASAKI ZX 1400-A, dung tích 1352cm3, Nhật sản xuất năm 2007

300

Kawasaki BOSS BN175A, dung tích 174cm3, bánh căm, Thái Lan sản xuất

85

Kawasaki BOSS BN175E, dung tích 174cm3, bánh mâm, Thái Lan sản xuất

88

Kawasaki D - Tracker 125 (LX125D), Thái Lan sản xuất

125

Kawasaki KLX 125 (LX125cc), Thái Lan sản xuất

120

Kawasaki KSR KL100-110cc

66

Kawasaki KSR KL110B, dung tích 111cm3, bánh mâm, Thái Lan sản xuất

72

KAWASAKI NINJA 250R (EX250K), dung tích 249cm3, Thái Lan sản xuất năm 2008

161

Kawasaki VULCAN 900 Custom, dung tích 903cm3, bánh mâm, Nhật sản xuất

265

8

Xe hiệu Peugeot

Peugeot Elyséo 125cc

60

Peugeot LOOXOR, dung tích 150cm3, Pháp sản xuất

80

Peugeot Vivacity 100cc

35

9

Xe hiệu Suzuki

Suzuki Address Z 125, dung tích xi lanh 124,1cm3, Đài Loan sản xuất

21

Suzuki Avenic 150cc

60

Suzuki Belang R150cc, dung tích 148 cm3, Malaisia sản xuất

54

Suzuki Epicuro 150cc

57

Suzuki GEMMA 250, dung tích 249cm3, Nhật sản xuất

99

Suzuki GSR600, dung tích 599cm3, Nhật sản xuất

172

Suzuki GSX - R1000K7, dung tích 999cm3, Nhật sản xuất năm 2007

228

Suzuki GSX1300BKK8 B-KING, dung tích 1340cm3, Nhật sản xuất

250

Suzuki GSX-R600, dung tích 599cm3, Nhật sản xuất

198

Suzuki GZ 125 HS

21

Suzuki PGO SCOOTER (BUBU125) PA-125AA, dung tích 125cm3, Đài Loan sản xuất

32

SUZUKI Sixteen150, dung tích 156cm3, Tây Ban Nha sản xuất

74

Suzuki UC 150cc (kiểu Avenic, Epicuro)

55

Suzuki Vecstar QS 150T, Trung Quốc sản xuất

27

Suzuki Xstar 125cc (UE125TD)

25

Suzuki ZY 125T-4

20

Suzuki TU 250X, dung tích xy lanh 250 cc, Nhật sản xuất

154

10

Xe hiệu Vento

Xe Vento Phantera GT5 150cc

52

Xe Vento Phantom GT5 150cc

50

Xe VENTO PHANTOM GT5 150cc

40

Xe Vento Phantom R4i 150cc

42

Xe VENTO REBELLIAN 150cc

55

Xe Vento Rebellian 150cc

50

Xe VENTO VTHUNDER dung tích 250cc, do Mỹ sản xuất năm 2006

85

11

Xe hiệu Piaggio Vespa

Xe PIAGGIO CITY FLY 125, 124cm3, Trung Quốc sản xuất

48

Xe Piaggio Granturismo 125

88

VESPA GT60, dung tích 125 cm3, Ý sản xuất

139

Xe Piaggio Liberty - 125

54

Xe PIAGGIO LIBERTY - 125, Ý sản xuất

71

Xe Piaggio MP3 250 do Ý sản xuất

176

Xe Piaggio Vespa GTS 125

105

Xe Piaggio Vespa GTS 250 do Ý sản xuất

120

Xe Piaggio Vespa GTS 250 ie do Ý sản xuất

130

Xe Piaggio Vespa GTS SUPER 125 LE, Ý sản xuất

118

Xe Piaggio Vespa GTV 250 ie do Ý sản xuất

132

Xe Piaggio Vespa LX - 125

64

Xe Piaggio Vespa LX - 150

83

Xe Piaggio Vespa LXV 125

88

Xe Piaggio Zip - 100 (TQ)

30

Xe Vespa S 125

67

Xe Vespa S 150

79

Xe Piaggio Beverly 125

143

12

Xe hiệu Yamaha

Mô tô hai bánh hiệu BWs ký hiệu 1 CN1, dung tích 125cc, Đài Loan sản xuất

60

Mô tô hai bánh hiệu BWs ký hiệu YW125CB, dung tích 125cc, nhập khẩu từ Đài Loan

60

Xe hiệu Yamaha Fazer, Ấn Độ sản xuất

49

Xe hiệu Yamaha FZ16, dung tích 153cm3, Ấn Độ sản xuất

41

Xe hiệu Yamaha FZS, Ấn Độ sản xuất

44

Xe hiệu Yamaha YZF R15

54

Yamaha VOX XF50D, dung tích 49cm3, Đài Loan sản xuất

20

Xe hiệu Yamaha Vox XF50D, dung tích 49cm3, Nhật sản xuất

18

Xe hiệu Yamaha, số loại Cygnus X 125, dung tích 1249cm3, Đài Loan sản xuất

39

Xe hiệu Yamaha, số loại FZ1 FAZER, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2008

285

Xe hiệu Yamaha, số loại FZ1-N, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất

222

Xe hiệu Yamaha, số loại FZ6-N, dung tích 600cm3, Nhật sản xuất

182

Xe hiệu Yamaha, số loại Majesty YP250, dung tích 249cm3, Nhật sản xuất năm 2007

185

Xe hiệu Yamaha, số loại Tmax (XP500A), dung tích 499cm3, Nhật sản xuất năm 2007

233

Xe hiệu Yamaha, số loại V-Max, dung tích 1679cm3, Nhật sản xuất năm 2009

536

Xe hiệu Yamaha, số loại V-Max, dung tích 1998cm3, Nhật sản xuất

265

Xe hiệu Yamaha, số loại V-Star 1100, dung tích 1063cm3, Nhật sản xuất năm 2008

253

Xe hiệu Yamaha, số loại YZF - RIYC, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất năm 2009

254

Xe hiệu YAMAHA, số loại YZF-R1, dung tích 998cm3, Nhật sản xuất

220

Xe hiệu Yamaha, số loại YZF-R6, dung tích 599cm3, Nhật sản xuất

204

13

Xe do Ý sản xuất

Xe hiệu CAGIVA, số loại MITO 125, dung tích 124,63cm3, Ý sản xuất

50

Xe hiệu CAGIVA, số loại RAPTOR 125, dung tích 124,63cm3, Ý sản xuất

48

Xe hiệu DUCATI, số loại MONTER 695, dung tích xi lanh 695cm3, Ý sản xuất năm 2007

234

Xe hiệu DUCATI, số loại MONTER S2R, dung tích xi lanh 803cm3, Ý sản xuất năm 2007

283

Xe hiệu HUSQVARNA, số loại SM125S, dung tích 124,82cm3, Ý sản xuất

43

14

Xe do Trung Quốc sản xuất

Xe hiệu KTM, số loại FMM150T-28, dung tích 150cm3

27

Xe hiệu KTM, số loại FMM125T-26A, dung tích 125cm3

30

Xe hiệu KTM, số loại FMM150-18, dung tích 150cm3

32

Xe hiệu KTM, số loại FMM150GY-2, dung tích 150cm3

32

Xe hiệu BKM SAURON GT5, 125cc

30

Xe hiệu BKM Xeidon 150cc

45

Xe hiệu CF MOTO, số loại V3CF 250T-3 dung tích 250cm3

41

Xe hiệu REBEL USA, số loại DD300E - 9B, dung tích 300cm3

36

Xe hiệu REBEL USA, số loại DD350E - 9B, dung tích 320cm3

42

Xe hiệu SACHS AMICI 125, Trung Quốc sản xuất năm 2010

30

Xe hiệu SHM 125T-39, Trung Quốc sản xuất năm 2010

30

Xe hiệu SHM 125T-22, Trung Quốc sản xuất năm 2010

30

Xe hiệu SHM WY 125T - 75, Trung Quốc sản xuất năm 2010

30

15

Xe các hiệu khác

CPI GTR 150 Scooter, Đài Loan sản xuất

47

MEGELLI 125S , Trung Quốc sản xuất

30

MERGELLI 125R, Trung Quốc sản xuất

30

Sanyang HD170 (tay ga)

35

SYM - CELLO XS 125 Đài Loan sản xuất

30

SYM GTS200 LM18W-6, dung tích 171,2cm3, Đài Loan sản xuất

70

SYM VIENNA 125 (AW12W), Trung Quốc sản xuất

30

SYM VIENNA 50 (AW05W), Trung Quốc sản xuất

14

Xe mô tô ADIVA AD200, dung tích 124 cm3, Đài Loan sản xuất

104

Xe mô tô Ducati Streetfighter S, dung tích 1099 cm3, Mỹ sản xuất

473

TRIUMPH THRUXON, dung tích xi lanh 865cm3, Anh sản xuất

293

Xe mô tô 2 bánh VICTORY VEGAS JACKPOT, dung tích 1731 cm3, Mỹ sản xuất

607

Victory Ness Jackpot, dung tích 1634cm3, Mỹ sản xuất

542

Victory Vission, dung tích 1731cm3, Mỹ sản xuất

310

QIANJIANG 125 (QJ125-26A), dung tích 125 cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

30

QIANJIANG 150 (QJ150-19A), dung tích 125 cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

35

ROYA ENFIED CLASSIC 500, dung tích 499 cm3, Ấn Độ sản xuất năm 2011

80

16

Xe hiệu BMW

BMW G650GS, dung tích 652 cm3, Đức sản xuất năm 2008

356

BMW F800ST, dung tích 860 cm3, Đức sản xuất năm 2011

370

PHỤ LỤCIII

BẢNGGIÁ PHƯƠNG TIỆN XE MÔ TÔ,XE GẮN MÁY TRONG NƯỚC MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

XE DO CƠ SỞ KINH DOANH TRONG NƯỚC SẢN XUẤT, LẮP RÁP

1

HÃNG HONDA

Wave alpha

15.00

Wave S đùm 110

16.00

Wave S đĩa 110, Wave S đùm 110 mới

17.00

Wave S Đĩa 110 mới, Wave RS 110

18.00

Wave RS C 110, Wave RSX 110

19.00

Wave RSX C 110

21.00

Wave RSX AT

28.00

Wave RSX C AT

29.00

Wave S đùm 110 (2013), Wave S đùm 110 mới (2013)

17.00

Wave S đĩa 110 (2013), Wave S Đĩa 110 (2013), Wave RS 110 (2013)

18.00

Wave RS C 110 (2013), Wave RSX 110 (2013)

20.00

Wave RSX C 110 (2013)

21.00

Super Dream

17.00

Future

24.00

Future FI

29.00

Future FI C

30.00

Vision

27.00

Vision mới, Vision mới E 3, Vision mới E4

28.00

Air Blade 125

36.00

Air Blade Sport 125

37.00

Air Blade Magnet 125

38.00

Lead 60

35.00

Lead 61, Lead Magnet

36.00

Lead 125

37.00

Lead cao cấp 125

38.00

PCX

52.00

SH 125i

66.00

SH 150

80.00

SH Mode

50.00

2

HÃNG VMEP

Ailes SA7

8.00

Amigo II (SA1)

9.00

ANGELA

16.00

ANGELA – (VCA) – thắng đùm

15.00

ANGELA – (VCB) – thắng đĩa

16.00

Attila Elizabeth EFI (VUD) - thắng đùm

31.00

ATTILA ELIZABETH EFI (VUD)

33.00

ATTILA ELIZABETH (VTB)

31.00

ATTILA ELIZABETH (VTC)

29.00

ATTILA VICTORIA (VTG) (thắng đùm), ATTILA VICTORIA (VTJ)

23.00

ATTILA VICTORIA (VTH)

25.00

BOSS (SB8)

10.00

Elegant II (II SAF)

12

Enjoy (KAD)

16.00

Excel các loại

32.00

Galaxy các loại

9.00

JOYRIDE - VWB

26.00

JOYRIDE - VWE

30.00

Magic các loại

14.00

New moto Star 110 (VAE)

14.00

RS 110 (RS1), Salut (SA2)Salut (SA2)

9.00

SHARK 125 (VVB)

45.00

SHARK – (VVC)

58.00

SYM JOYRIDE- VWD

30.00

Wolf 125

16.00

3

HÃNG YAMAHA

CUXI 1DW1

16.0

LUVIAS 44S1

22.0

LUVIAS F1-1SK1

26.9

Exciter tự động

37.0

Exciter côn tay (55P1), Exciter côn tay (55P2)

40.0

Jupiter đùm

23.0

Jupiter đĩa

24.0

Jupiter F1 đĩa

27.0

Jupiter F1 mâm đúc

29.0

NOZZA 1DR1

34.0

MIO CLASSICO 23 C1

23.00

Nouvo LX-STD

27.00

Nouvo MD9 LX-RC

28.00

Nouvo SX STD (1DB1)

35.00

Nouvo SX RC (1DB2), Nouvo SX GP (1DB3)

36.00

Sirius đùm

18.00

Sirius đĩa

19.00

Sirius Đĩa-Mâm đúc (5C64F), Sirius Đĩa - Mâm đúc (5C6K), Sirius Đĩa - Mâm đúc (5C6G)

21.00

Sirius FI -1FC1

22.00

Gravita Đĩa

25.00

Gravita đùm

24.00

TAURUS LS cơ 16S7

15.00

TAURUS đĩa 16S8, TAURUS cơ 16SC

16.00

TAURUS đĩa 16SB

17.00

Lexam 15C1

24.00

Lexam (15C2/15C4)

26.00

4

HÃNG PIAGGIO

Vespa LX 125 MY 2010

65.00

Vespa LX 150 MY 2010

78.00

Vespa S 125 - 111

68.00

Vespa S 150

80.00

Piaggio Liberty 125 i.e

54.00

Xe hiệu Vespa LX 125

61.00

Xe hiệu Vespa LX 150

75.00

VESPA PX 125

123.00

5

HÃNG SUZUKI

Xe Amity 125

26.00

Hayate SS 125 (UW 125SCN)

26.39

Hayate SS 125 (UW 125ZSCN)

26.89

Hayate 125 UWSC, Hayate 125 Night Rider UWZSC, Hayate 125 Limited UWZSCL

25.00

SUZUKI REVO 110 FKD (thắng đùm)

15.00

SUZUKI REVO 110 FKSD (thắng đĩa), SUZUKI REVO 110 Night Rider FKZSD

16.00

Xe Shogun 125 các loại

20.00

Xe SkyDrive 125, loại xe UK125SC

25.00

SMASH REVO SP vành căm (FK 110ZD)

14.99

SMASH REVO SP vành đúc (FK 110ZSC)

17.39

SMASH REVO 110 vành đúc

17.19

Xe Viva các loại

21.00

Xe X-Bike 125 các loại

22.00

6

HÃNG KYMCO

Daehan 150

20.00

Daehan II, Daehan Nova 100

8.00

Daehan Nova 110

9.00

Daehan Smart 125

15.00

Daehan Sunny 125

16.00

Daehan Super

7.00

DANCE 110CC (thắng đùm)

13.00

HALIM 125

16.00

HALIM BEST 100cc, HALIM DREAM 100cc, HALIM 100

8.00

HALIM BEST 50cc

9.00

HALIM XO 125cc

18.00

Halley

7.00

JOCKEY 125 các loại

23.00

KYMCO Candy

19.00

KYMCO Candy 4U, KYMCO Candy Deluxe

21.00

KYMCO Candy 50

16.00

KYMCO Dance 100

11.00

KYMCO Dance 110

12.00

KYMCO JOCKEY DELUX 125cc (thắng đĩa)

27.00

KYMCO JOCKEY SR 125cc (thắng đĩa)

26.00

KYMCO JOCKEY SR 125cc (thắng đùm)

24.00

KYMCO JOCKEY CK 125 - SD25 (thắng đĩa)

21.20

KYMCO JOCKEY CK 125 - SD25 (thắng đùm)

20.20

KYMCO JOCKEY Fi125 - VC25 (thắng đĩa)

26.20

KYMCO JOCKEY Fi125 - VC25 (thắng đùm)

25.20

KYMCO LIKE

32.00

KYMCO LIKE ALA5

33.00

KYMCO LIKE ALA5 (thắng đĩa)

29.20

KYMCO LIKE Fi (thắng đĩa)

33.20

KYMCO SOLONA 125

36.00

KYMCO SOLONA 165

40.00

KYMCO Vivio 165

16.00

KYMCO Vivio 125

14.00

KYMCO ZING 150

40.00

Super Halim các loại

8.00

Union 125

17.00

7

Công ty Cổ phần Honlei Việt Nam

SCR – VAMAI-LA

5.00

KWASAKKI

4.55

CITICUP

4.30

CITIS C110

5.20

8

Công ty Cổ phần ô tô xe máy REBELUSA nhập khẩu

CFMOTO CF150-2C

29

CFMOTO CF650

71

REBEL SPORT 170

33.80

REBEL BT 125, REBEL USA CB125R

27

HONDA CBR150R

61

9

Công ty TNHH T&T Motor

Loại 50-1EAW, 50-WA, 50-1ED, 50-2D

5.51

Loại 50-1EF cơ, 50-1 F cơ

5.78

Loại 50-1EF đĩa, 50-1 F đĩa

5.97

Loại 50-1EJ cơ, 50-1 J cơ

6.15

Loại 50-1EJ đĩa, 50-1 J đĩa

6.32

Loại 50-1ER cơ, 50-1 R cơ

5.90

Loại 50-1ER đĩa, 50-1 R đĩa

6.07

Loại 50-1E RSX cơ, 50-1 RSX cơ

5.92

Loại 50-1E RSX đĩa , 50-1 RSX đĩa

6.09

Loại 50-1E RW cơ, 50-1 RW cơ

5.95

Loại 50-1E RW đĩa , 50-1 RW đĩa

6.10

Loại 50-1E S cơ, 50-1 S cơ

5.58

Loại 50-1E S đĩa , 50-1 S đĩa

5.75

Loại 50-1E TR cơ, 50-1 TR cơ

6.27

Loại 50-1E TR đĩa , 50-1 TR đĩa

6.44

Loại 110E-W, 110-W

5.95

Loại 100E, 100, 100E, 110, 110E-F cơ, 100-F cơ

5.36

Loại 110E-F đĩa, 110-F đĩa

5.82

Loại 110E-J cơ, 110-J cơ

6.00

Loại 110E-J đĩa, 110-J đĩa

6.17

Loại 110E-R cơ, 110-R cơ

5.75

Loại 110E-R đĩa, 110-R đĩa

5.92

Loại 110E-RSX cơ, 110-RSX cơ

5.77

Loại 110E-RSX đĩa, 110-RSX đĩa

5.94

Loại 110E-Rw cơ, 110-Rw cơ

5.80

Loại 110E-Rw đĩa, 110-Rw đĩa

5.95

Loại 110E-S cơ, 110-S cơ

5.43

Loại 110E-S đĩa, 110-S đĩa

5.60

Loại 110E-TR cơ, 110-TR cơ

6.12

Loại 110E-TR đĩa, 110-TR đĩa

6.29

10

CÁC HÃNG KHÁC

YMH Maxarmani 50cc, YMH Maxneo 100cc, SENCITY – City110-E2 110cc, YMH Kwa110 – E2 110cc

9.00

SEEYES sys100-E2 100cc

7.00

YMH Atlenta 125cc

15.00

Deahan 125, Deahan Smart 125, Deahan 150, Union 125, Union 150

7.00

Deahan Nova 100, Deahan Nova 110

5.00

Deahan Super (DR), Deahan II (RS), Deahan 100, Deahan SM100

6

WAYEC C50, WAYEC C 110, KWASHIORKOR C50, KWASHIORKOR C110

4.51

ESH

13.00

EITALY C125

9.00

FUSIN C 50, FUNSIN C110, FUNSIN C 125

5.60

FUSIN C150, FUNSIN XSTAR

5.00

SUCCESSFUL, GCV, KENBO, LOTUS

5.00

SUKAWA, YAMIKI

5.60

HOIVDATHAILAN 110

7.50

II

XE DO CƠ SỞ KINH DOANH KHÁC TRONG NƯỚC SẢN XUẤT, LẮP RÁP

 - Loại xe số dung tích xi lanh dưới 100cm3

5

 - Loại xe số dung tích xi lanh từ 100cm3 đến dưới 115cm3

8

 - Loại xe số dung tích xi lanh từ 115cm3 đến dưới 125cm3

15

- Loại xe số dung tích xi lanh từ 125cm3 trở lên

20

- Loại xe tay ga

30

PHỤ LỤCIV

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆN XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY ĐÃ QUA SỬ DỤNG(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

1

Xe đã qua sử dụng các loại sản xuất từ năm 2000 trở về trước (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới tại các Phụ lục số 1 và 2)

- Loại xe đến 50cm3

1

- Loại xe trên 50cm3 đến 90cm3

2

- Loại xe trên 90cm3 đến 115cm3

4

- Loại xe trên 115cm3 đến 125cm3

7

- Loại xe trên 125cm3 đến 175cm3

10

- Loại xe trên 175cm3 đến 250cm3

15

2

Xe đã qua sử dụng sản xuất từ năm 2001 trở về sau:

Áp dụng đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng theo Điểm c Khoản 3 của Phụ lục I-Phương pháp xác định giá tính lệ phí trước bạ ban hành tại Quyết định này.

PHỤ LỤCV

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆNXE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY03, 04 BÁNH
(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I: XE MỚI 100%

1

Xe do Nhật, Mỹ, Canada và các nước châu Âu sản xuất các hiệu/loại xe

Mô tô ba bánh hiệu Can-am Spyder, dung tích 999cm3, Nhật sản xuất

236

Môtô ba bánh JAWA, MZ, URAL, IJI, BMW, VEPA

10

Môtô ba bánh HONDA, SUZUKI, YAMAHA, KAWASAKI

12

Môtô ba bánh , Xe T 200 do SNG sản xuất

8

2

Xe do Trung Quốc sản xuất

Mô tô ba bánh hiệu SANDI 300 kg

26

Mô tô ba bánh Trung Quốc BEREL XL150ZH

36

Mô tô ba bánh có thùng dùng để vận chuyển hàng hóa

20

3

Xe 03, 04 bánh các nước khác

Các loại xe gắn máy 3, 4 bánh (khác)

15

4

Các loại máy kéo

Máy kéo nhỏ 04 bánh của Nhật

16

Máy kéo nhỏ 04 bánh của Trung Quốc

10

Máy kéo nhỏ 04 bánh của Việt Nam

8

II: XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG

Áp dụng đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng theo Điểm c Khoản 3 của Phụ lục I-Phương pháp xác định giá tính lệ phí trước bạ ban hành tại Quyết định này.

PHỤ LỤCVI

BẢNGGIÁ PHƯƠNG TIỆN XE Ô TÔ, XE TẢI, XE KHÁCH NHẬP KHẨU MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013của Ủy bannhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

A

XE DU LỊCH, XE BÁN TẢI, XE CHỞ KHÁCH ĐẾN 30 chỗ

1

XE HIỆU ACURA

ACURA MDX Sport, 7 chỗ ngồi, dung tích 3664cm3, Canada sản xuất

2,990

ACURA MDX Technology, 7 chỗ ngồi, dung tích 3664cm3, Canada sản xuất

2,878

ACURA MDX Techonology Entertainment, 7 chỗ, dung tích 3664cm3, Canada sản xuất

2,250

Ô tô du lịch hiệu ACURA MDX-ADVANCE, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2010, dung tích 3.664cc

3,103

ACURA MDX, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3644cm3, Canada sản xuất

1,610

ACURA MDX, loại 7 chỗ ngồi do Canada sản xuất năm 2009, dung tích 3.664cc

2,766

ACURA RDX Technology, 5 chỗ ngồi, dung tích 2300cm3, Mỹ sản xuất

1,320

ACURA RDX TURBO, 5 chỗ ngồi, dung tích 2300cm3, Mỹ sản xuất

1,200

ACURA RDX, 5 chỗ ngồi, dung tích 2300cm3, Mỹ sản xuất

2,206

ACURA RL, 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất

1,840

ACURA RL, 5 chỗ ngồi, dung tích 3664cm3, Nhật sản xuất

2,030

ACURA TL, 5 chỗ, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,670

ACURA TL, 5 chỗ ngồi, dung tích 3.2L, Mỹ sản xuất

1,600

ACURA TL, Mỹ sản xuất, dung tích 3.500cc

2,243

ACURA TL-TECH, do Mỹ sản xuất, dung tích 3.500cc

2,505

ACURA TSX, 5 chỗ, 2354cm3, Nhật sản xuất

1,260

ACURA TSX, 5 chỗ do Nhật sản xuất, dung tích 2.400cc

1,869

ACURA ZDX ADVANCE, 5 chỗ dung tích 3664cm3, Canada sản xuất

2,588

ACURA ZDX-ADVANCE, do Canada sản xuất, dung tích 3.700cc

3,349

ACURA ZDX TECH, do Canada sản xuất, dung tích 3.700cc

3,028

ACURA ZDX, do Canada sản xuất, dung tích 3.700cc

2,766

ACURA ZDX SH 3.7L hpV6, 5 chỗ, dung tích 3664cm3, Canada sản xuất

3,048

2

XE HIỆU ALFA

ALFA ROMEO 159 2.2 JTS, 5 chỗ, dung tích 2198cm3, Italia sản xuất

1,650

ALFA ROMEO Brera 3.2 V6 JTS Q4, 5 chỗ ngồi, dung tích 3195cm3, Ý sản xuất

2,300

3

XE HIỆU AUDI

AUDI A3 2.0 T Sport, 5 chỗ, dung tích 1984cm3, Đức sản xuất

1,100

AUDI A 5 Sportback 2.0 TFSI Quatro, 4 chỗ ngồi, Đức sản xuất năm 2012

2,198

AUDI A4 1.8T, 5 chỗ, 1798cm3, Đức sản xuất

2,282

AUDI A4 1.8TFSI, 5 chỗ, 1798cm3, Đức sản xuất năm 2011

1,566

AUDI A4 2.0T Quattro Prestige, 5 chỗ, 1984cm3, Đức sản xuất

1,100

AUDI A4 Quattro SE 4 chỗ, do Đức sx, dung tích 1.984cc

2,019

AUDI A4 2.0T CABRIOLET, 4 chỗ, 1984cm3, Đức sản xuất năm 2007 (đã qua sử dụng)

1,102

AUDI A5 3.2 Quattro, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3197cm3, Đức sản xuất

1,850

AUDI A5 4 chỗ, do Đức sx, dung tích 3.200cc

2,243

AUDI A5 QUATTRO 4 chỗ, do Đức sx, dung tích 3.200cc

3,140

AUDI Q3, 2.0 TFSI QUATRO, 05 chỗ ngồi, Đức sản xuất năm 2012

1,735

AUDI Q5 QUATRO- 5 chỗ, do Đức sx, dung tích 1.988cc

2,451

AUDI Q5- 5 chỗ, do Đức sx, dung tích 1.988cc

2,411

AUDI A6 2.0 T, 5 chỗ, dung tích 1984cm3, Đức sản xuất

2,000

AUDI A6, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2773cm3, Đức sản xuất

2,310

AUDI A6, 4 chỗ, dung tích 2.800cc do Đức sản xuất

2,834

AUDI A6, dung tích 2.0 do Đức sản xuất

2,093

AUDI A6-QUATRO PRESTIGE, 4 chỗ, dung tích 3.000cc do Đức sản xuất

3,140

AUDI A7 3.0 T SPORTBACK QUATTRO PRESTIGE, 4 chỗ, dung tích 2995cm3, Đức sản xuất năm 2011

3,072

AUDI A7 SPORTBACK 3,0TFSI QUATTRO PRESTIGE, 4 chỗ, dung tích 2995cm3, Đức sản xuất năm 2011

3,072

AUDI A8 4 chỗ, do Đức sx, dung tích 4.200 cc

5,009

AUDI A8L 3.0 QUATTRO, 4chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4163cm3, Đức sản xuất

3,410

AUDI A8L SAL QUATTRO 5 chỗ, do Đức sx, dung tích 4.200 cc

5,009

AUDI Q5 2.0T QUANTTRO, 5 chỗ, Đức sản xuất

2,048

AUDI Q5 3.2 Quattro, 5 chỗ dung tích 3197cm3, Đức sản xuất

1,700

AUDI Q7 3.0 TDI Quattro, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2967cm3, Đức sản xuất

1,800

AUDI Q7 3.0 QUATTRO 7 chỗ, do Slovakia sx, dung tích 3.000cc

3,364

AUDI Q7 3.6 Pretige Sline QUANTTRO, 7 chỗ, Đức sản xuất

2,916

AUDI Q7 3.6 Quatro, 7 chỗ, Đức sản xuất

3,200

AUDI Q7 3.6 QUATTRO PREMIUM, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3597cm3, Đức sản xuất

2,991

AUDI Q7, 3.6 QUATTRO PREMIUM PLUS, 7 chỗ, dung tích 3597 cm3, Đức sản xuất

2,311

AUDI Q7 3.6 QUATTRO SLINE, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3597cm3, Đức sản xuất

1,900

AUDI Q7 3.6 QUATTRO, 7 chỗ, dung tích 3597cm3, Đức sản xuất

2,740

AUDI Q7 3.6, 5 chỗ, do Đức sản xuất, dung tích 3.600cc

2,804

AUDI Q7 3.6 QUATTRO 7 chỗ, do Slovakia sx dung tích 3.600cc

3,477

AUDI Q7 4.2 QUATTRO, 7 chỗ dung tích 4163cm3, Đức sản xuất

3,364

AUDI Q7, 4.2 QUATTRO SLINE, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4163cm3, Đức sản xuất

3,000

AUDI Q7 4.2 PRESTIGE SLINE, loại 7 chỗ ngồi do Đức sản xuất

3,439

AUDI Q7 4.2 QUATTRO 7 chỗ, do Đức sx, dung tích 4.200cc

3,888

AUDI R8, loại 2 chỗ ngồi, dung tích 4163cc, 2 cầu, số tự động, Đức sản xuất

3,700

AUDI TT 2.0T Roadster, 2 chỗ, dung tích 1984cm3, Hungary sản xuất

1,300

AUDI TTS COUPE QUANTTRO PRESTIGE 2.0, 4 chỗ, Hungary sản xuất

1,655

AUDI TT QUATTRO, loại 2 chỗ ngồi do Hungary sản xuất, dung tích 3.200cc

2,467

4

XE HIỆU BENTLEY

Bentley Continental Fling, 5 chỗ, 5998cm3, Anh sản xuất

7,170

Bentley Continental Flying Spur Speed, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5998cm3, Anh sản xuất

11,805

Bentley Azure, 4 chỗ, dung tích 6761 cm3, Anh sản xuất

17,900

Bentley Continental GT COUPE, 4 chỗ ngồi, dung tích 6 lít, Anh sản xuất

6,850

Bentley Continental GT Speed, 4 chỗ ngồi, dung tích 5998cm3, Anh sản xuất

6,900

5

XE HIỆU BMW

BMW 116i, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1596cm3, Đức sản xuất

800

BMW 118i, 5 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Đức sản xuất

900

BMW 320i (1995cm3)

1,299

BMW 320i Cab (1995cm3)

2,583

BMW 320i, 5 chỗ, 2497cm3, Đức sản xuất

1,350

BMW 325i Cab, dung tích xi lanh 2497cm3

2,791

BMW 325i, 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Đức sản xuất

1,400

BMW 328i Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích 2966cm3

1,500

BMW 335i Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2979cm3, Đức sản xuất

1,600

BMW 335i, 5 chỗ ngồi, dung tích 3.5 lít, 1 cầu, số tự động, Đức sản xuất

1,700

BMW 520i (1995cm3)

1,630

BMW 523i 2010 (2497cm3)

2,263

BMW 523i, dung tích 2497cm3

2,150

BMW 525I, 5 chỗ ngồi, dung tích 2996cm3, Đức sản xuất

2,100

BMW 525I, 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Đức sản xuất

1,500

BMW 528i 2010 (2996cm3)

2,760

BMW 530i, dung tích xi lanh 2996cm3

2,300

BMW 535i GT 2010 (2979cm3).

3,379

BMW 630 mui trần, 06 xi lanh 24 valve, Đức sản xuất

3,586

BMW 630i CABRIO, 4 chỗ ngồi, dung tích 2996cm3, Đức sản xuất

3,350

BMW 645CI, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4398cm3, Đức sản xuất

2,400

BMW 650I, 4 chỗ, dung tích 4799cc, Đức sản xuất

4,093

BMW 730 Li, F02, 5 chỗ, dung tích 2996 cm3

4,307

BMW 740 Li, F02, (2979cm3)

5,081

BMW 745I, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4398cm3, Đức sản xuất

5,668

BMW 750 Li, F02, 4 chỗ dung tích 4397 cm3

5,965

BMW 750i, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4799cm3, Đức sản xuất

2,700

BMW 760 Li, 4 chỗ ngồi, dung tích 5972cm3, Đức sản xuất

7,225

BMW ALPINA B7, ô tô con 5 chỗ, dung tích 4395 cm3, Đức sản xuất năm 2011 (đã qua sử dụng)

6,852

BMW M3 Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3939cm3, Đức sản xuất

2,573

BMW X1 Sdrive 18i (1995cm3)

1,655

BMW X1 SDRIVE 18i, 5 chỗ, dung tích 1995 cm3, Đức sản xuất

1,567

BMW X1 Sdrive 28i (1995cm3)

1,760

BMW X1 Xdrive 28i (2996cm3)

1,760

BMW X3 (2497cm3)

3,334

BMW X3 3.0i, 5 chỗ ngồi, dung tích 2979cm3, Đức sản xuất

3,334

BMW X3, 5 chỗ ngồi, dung tích 2979cm3, Đức sản xuất

3,334

BMW X3, XDRIVE 28i, 5 chỗ ngồi, dung tích 2996cm3, Đức sản xuất năm 2011

2,320

BMW X5 3.0 Si, 7 chỗ ngồi, dung tích 2996cm3, Đức sản xuất

2,800

BMW X5 4.4I, 5 chỗ ngồi, dung tích 4398cm3, Mỹ sản xuất

1,900

BMW X5 4.8I, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4799cm3, Mỹ sản xuất

3,358

BMW X5 Xdrive 3.0i (2996cm3)

3,523

BMW X5 Xdrive 3.5i (2996 cm3)

3,120

BMW X5, dung tích xi lanh 2996cm3

1,930

BMW X5 3.5i, 5 chỗ ngồi, dung tích 2979cm3, Đức sản xuất

3,534

BMW X6 Xdrive 3.5i (2979 cm3)

3,423

BMW X6 Xdrive 3.5i (2997cm3)

2,920

BMW X6 XDRIVE 50I, 4 chỗ ngồi, dung tích 4395cm3, Mỹ sản xuất

2,600

BMW X6M, 4 chỗ, dung tích 4394cm3, Mỹ sản xuất

1,910

BMW Z4 23i Cab (2497cm3)

2,539

BMW Z4 3.0 SI, 02 chỗ ngồi, dung tích 2996cm3, Đức sản xuất

1,910

6

XE HIỆU BUICK

BUICK LACRDSSE, 5 chỗ, dung tích 2980cm3, Đài Loan sản xuất

750

7

XE HIỆU CADILLAC

Cadilac Escalade ESV, 7 chỗ ngồi, dung tích 6199cm3

1,720

Cadillac CTS, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3564cm3, Mỹ sản xuất

1,600

CADILLAC DE VILLE CONCOURS 4.6, Sedan, 4 cửa

2,080

Cadillac Escalade, 7 chỗ ngồi, dung tích 6162cm3, Mỹ sản xuất

2,800

CADILLAC FLEETWOOD 5.7, Sedan, 4 cửa

1,920

CADILLAC SEVILLE 4.6, Sedan, 4 cửa

2,400

CADILLAC SRX4 PREMIUM COLLECTION, 5 chỗ, dung tích 2999 cm3, Mexico sản xuất

1,850

CADILLAC SRX, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3564cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất

1,250

CADILLAC SRX, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4572cm3, 1 cầu, Mỹ sản xuất

1,750

8

XE HIỆU CHEVROLET

CHEVROLET BLASER

1,200

CHEVROLET CAMARO LT, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3564cm3, Canada sản xuất

1,050

CHEVROLET EXPRESS EXPLORER LIMITED SE, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5328cm3, Mỹ sản xuất

1,050

Chevrolet Express, 7 chỗ ngồi, dung tích 5967cm3, Mỹ sản xuất

850

CHEVROLET SUBURBAN 5.7, 4 cửa, 9 chỗ

1,280

9

XE HIỆU CHRYSLER

Chrysler 300 Touring Limousine, 08 chỗ ngồi, dung tích 3518cm3, Canada sản xuất

2,531

Chrysler 300 Limited, 5 chỗ ngồi, dung tích 3518cm3, Canada sản xuất

1,010

Chrysler 300 Limited, 5 chỗ ngồi, dung tích 3518cm3, Canada sản xuất năm 2010

1,760

Chrysler 300 Touring, 11 chỗ ngồi, dung tích 3500cm3, Mỹ sản xuất

1,100

Chrysler 300, 5 chỗ ngồi, dung tích 2736cm3, Canada sản xuất

1,225

Chrysler 300C, 2.7L (5 chỗ)

1,695

Chrysler 300C, 3.5L, 5 chỗ ngồi, dung tích 3518cm3, Mỹ sản xuất

1,892

Chrysler 300 Touring, 6 chỗ ngồi, dung tích 3518cm3

1,100

CHRYSLER CIRRUS, 2.5

960

CHRYSLER CONCORDE 3.5

1,120

CHRYSLER NEW YORKER 3.5

1,520

CHRYSLER PT CRUISER, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2429cm3, Mexico sản xuất

600

Chrysler Town & Country Limited, 07 chỗ ngồi, dung tích 3952cm3, Canada sản xuất

1,500

10

XE HIỆU CITROEL

CITROEL AX loại 1.1

304

CITROEL AX loại 1.4

320

CITROEL BX loại 1.4

336

CITROEL BX loại 1.6

400

CITROEL BX loại 1.8

432

CITROEL BX loại 2.0

512

CITROEN DS3, 5 chỗ, 1598 cm3, Pháp sản xuất năm 2011

1,014

CITROEL XM loại 2.0 - 2.1

720

CITROEL XM loại 3.0

880

CITROEL ZX loại 1.4

320

CITROEL ZX loại 1.6

400

CITROEL ZX loại 1.8 - 1.9

432

CITROEL ZX loại 2.0

448

11

XE HIỆU COOPER

Cooper Convertible Mini, 4 chỗ, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất

900

12

XE HIỆUCMC VERYCA

CMC Veryca, 5 chỗ, dung tích 1301cm3, Đài Loan sản xuất

195

CMC Veryca, ô tô tải van, 5 chỗ ngồi, trọng tải 650kg, dung tích xi lanh 1301cm3, Đài Loan sản xuất

110

13

XE HIỆU DAEWOO

DAEWOO GENTRA X SX, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1206cm3, Hàn Quốc sản xuất

188

DAEWOO LACETTI CDX, 5 chỗ, dung tích 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất

410

DAEWOO LACETTI LUX, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Hàn Quốc sản xuất

215

DAEWOO LACETTI PREMIERE SE, 5 chỗ, dung tích 1598 cm3, Hàn Quốc sản xuất

410

DAEWOO MATIZ GROOVE, 5 chỗ, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất

300

DAEWOO MATIZ JAZZ, 5 chỗ, dung tích 995cm3, Hàn Quốc sản xuất

300

DAEWOO Matiz Joy, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất

190

DAEWOO MATIZ SUPER, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 796cm3, Hàn Quốc sản xuất

175

DAEWOO WINSTORM, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1991cm3, Hàn Quốc sản xuất

515

14

XE HIỆU DAIHATSU

DAIHATSU APPLAUSE, 1.6, 4 cửa

480

DAIHATSU CHARADE Hatchback loại 1.0, 4 cửa

384

DAIHATSU CHARADE Hatchback loại 1.0, 2 cửa

320

DAIHATSU CHARADE loại 1.3, 2 cửa

416

DAIHATSU SEDAN loại 1.3, 4 cửa

210

Daihatsu Delta Wide 7 - 8 chỗ

448

DAIHATSU FEROZA ROCKY HARDTOP, 1.6, 2 cửa

592

DAIHATSU MIRA, OPTI, ATRAI dung tích xi lanh 659cc

272

Daihatsu Terios SX, 5 chỗ, dung tích 1495 cm3, Nhật sản xuất

442

Daihatsu Rugger Hardtop, 2.8, 2 cửa

800

15

XE HIỆU DODGE

DODGE GRAND CARAVAN SXT, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3952cm3, Canda sản xuất

600

DODGE INTREPID, 3.5

440

Dodge Journey 2.7L (5 chỗ)

260

Dodge Journey 2.7L (7 chỗ)

280

DODGE JOUREY R/T 2.7L (7 chỗ)

1,615

DODGE NEON, 2.0

600

Dodge Nitro 3.7L (5 chỗ)

1,070

DODGE SPIRIT, 3.0

1,660

DODGE STRATUS, 2.5

2,100

16

XE HIỆU FERARI

FERARI F430, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.3L, Ý sản xuất

5,600

17

XE HIỆU FIAT

FIAT 500(LOUNGE), 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1242cm3, Italia sản xuất

780

FIAT 500(POP), 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1242cm3, Italia sản xuất

720

FIAT Bravo Dynamic, 5 chỗ, dung tích 1368cm3, Italia sản xuất

930

FIAT Grand Punto, 5 chỗ, dung tích 1368cm3, Italia sản xuất

740

FIAT loại khác dung tích từ 1.0 trở xuống

190

FIAT loại khác dung tích từ 1.1 - 1.2

210

FIAT loại khác dung tích từ 1.3 - 1.4

900

FIAT loại khác dung tích từ 1.5 - 1.6

1,000

FIAT loại khác dung tích từ 1.7 - 1.9

1,100

FIAT loại khác dung tích từ 2.0 - 2.3

1,200

FIAT loại khác dung tích từ 2.4 - 3.0

1,400

18

XE HIỆU FORD

FORD Crown Victoria, 4.6, Mỹ sản xuất

600

FORD Coutour, 2.5, Mỹ sản xuất

440

FORD Aspire, 1.3, Mỹ sản xuất

260

FORD Escort, 1.9, Mỹ sản xuất

280

FORD EVEREST XLT, 7 chỗ, dung tích 2606 cm3, Thái Lan sản xuất

1,545

FORD RANGER ôtô chở tiền, 5 chỗ, dung tích 2499 cm3, Thái Lan sản xuất

2,330

FORD RANGER Wildtrak, 5 chỗ, dung tích 2499 cm3, trọng tải 737kg, Thái Lan sản xuất

650

FORD RANGER UG1J LAC, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 92kW, số sàn, loại 4*4.

582

FORD RANGER UG1J LAB, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 92kW, số sàn, loại 4*4.

592

FORD RANGER UG1H LAD, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 92kW, số sàn, loại 4*2.

605

FORD RANGER UG1S LAA, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 110kW, số tự động, loại 4*2.

632

FORD RANGER UG1T LAA, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 110kW, số sàn, loại 4*4.

744

FORD RANGER UG1V LAA, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 110kW, số tự động, loại 4*2.

766

FORD RANGER UG1J 901, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 92kW, số sàn, loại 4*4, lắp chụp thùng sau canopy.

618

FORD RANGER UG1H 901, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 92kW, số sàn, loại 4*2, lắp chụp thùng sau canopy.

631

FORD RANGER UG1S 901, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 110kW, số tự động, loại 4*2, lắp chụp thùng sau canopy.

658

FORD RANGER UG1T 901, ôtô tải - Pick up, Cabin kép, công suất 110kW, số sàn, loại 4*4, lắp chụp thùng sau canopy.

770

FORD Taurus, 3.0, Mỹ sản xuất

600

FORD EDGE LIMITED, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3496cm3, Canada sản xuất

1,070

FORD EXPLORER LIMITED, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4015cm3, Mỹ sản xuất

1,660

FORD FREELANDER (MM2600SO-F), loại nhà ở di động 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6800cm3, do Mỹ sản xuất

2,100

FORD IMAX GHIA, 7 chỗ, 1999cm3, Đài Loan sản xuất

485

FORD loại khác dung tích dưới 1.5

512

FORD loại khác dung tích từ 1.5 đến dưới 1.9

560

FORD loại khác dung tích từ 1.9 đến dưới 2.5

720

FORD loại khác dung tích từ 2.5 đến dưới 3.0

1,040

FORD loại khác dung tích từ 3.0 trở lên

1,200

FORD MUSTANG, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4.0L, Mỹ sản xuất

970

19

XE HIỆU GMC

GMC SAVANA G1500, 07 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5328cm3, Mỹ sản xuất năm 2008

1,365

20

XE HIỆU HONDA

Honda Accord 2.4 VTI-S, 5 chỗ, dung tích 2354cm3, Đài Loan sản xuất

1,100

Honda Accord 3.5 V6, 24 Valve, 5 chỗ, Đài Loan sản xuất

1,400

Honda Accord 3.5 AT, 5 chỗ, Thái Lan sản xuất năm 2010

1,780

Honda Accord Coupe LX-S, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất

770

Honda Accord EX V6, 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Nhật sản xuất

825

Honda ACCORD EX, 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

852

Honda Accord EX, 5 chỗ, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất

1,170

Honda Accord EX, 5 chỗ, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

1,170

Honda ACCORD EX-L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

1,180

Honda Accord EX-L, 5 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,110

Honda ACCORD LX 2.0, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất

650

Honda Accord LX, 5 chỗ dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

690

Honda Accord LX-P, 5 chỗ ngồi, dung tích 1590cm3, Nhật sản xuất

660

Honda Accord LX-P, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Mỹ sản xuất

700

Honda Accord, 5 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất

655

Honda Accord, 5 chỗ ngồi, dung tích 2997cm3, Đài Loan sản xuất

870

Honda ACTY (loại xe mini, dưới 10, khoang hàng không có kính)

224

Honda Acura MDX, dung tích 3471cm3

1,610

Honda ASCOT INNOVA loại 2.0

960

Honda ASCOT INNOVA loại 2.3

1,120

Honda CITY

580

Honda Civic Hybrid, 5 chỗ ngồi, dung tích 1399cm3, Nhật sản xuất

850

Honda CIVIC, 5 chỗ ngồi, dung tích 1799cm3, Canada sản xuất

780

Honda CIVIC, INTER 1.3 - 1.6

640

Honda CR-V EX, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3

730

Honda CR-V EX-L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

810

Honda CR-V SX, 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất

691

Honda CR-V TYPER, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất

640

Honda CR-V 2010, 2.0 L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

920

Honda CR-V, 2.4 L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2354cm3, Nhật sản xuất

920

Honda ELEMENT LX, 4 chỗ, 2354cm3, Mỹ sản xuất

930

Honda FIT SPORT, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất

665

Honda FIT, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Đài Loan sản xuất

465

Honda FIT 1.5 L, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất

500

Honda INSPIRE loại 2.0

960

Honda INSPIRE loại 2.5

1,040

Honda JAZZ, 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất

380

Honda LEGEND loại 2.7

640

Honda LEGEND loại 3.2

1,360

Honda Odyssey EX, 8 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3

810

Honda Odyssey EX-L, 8 chỗ, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,645

Honda Odyssey V6 2.4 SOHCi-VTEC 35L AT, 8 chỗ, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,790

HONDA ODYSSEY LX, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,520

Honda Odyssey Touring, 7 chỗ ngồi, dung tích 3471cm3

1,100

Honda ODYSSEY, 4 cửa, 7 chỗ, 2.2

880

Honda PASSPORT, 4 cửa, 3.2

1,040

Honda PRELUDE COUPE, 2 cửa

720

Honda PILOT 2009,V6 2.4 SOHCi-VTEC 3.5L AT, 8 chỗ, dung tích 3471cm3, Mỹ sản xuất

1,700

Honda RIDGELINE RTL, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3471cm3, Canada sản xuất

1,030

Honda S2000 Convertible, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2157cm3, Nhật sản xuất

1,070

Honda S2000, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Nhật Bản sản xuất

860

Honda TODAY

256

Honda VIGOR loại 2.0

880

Honda VIGOR loại 2.5

1,040

Honda chở khách 12 chỗ

320

Honda chở khách 6 chỗ, loại minicar, dưới 1.0

160

21

XE HIỆU HUMMER

HUMMER H2, loại 6.0, 7 chỗ, Mỹ sản xuất năm 2007

2,030

HUMMER H3, 5 chỗ, 3460cm3, Mỹ sản xuất

1,690

HUMMER H3 LIMO, 12 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3.7 lít

910

22

XE HIỆU HYUNDAI

Hyundai Accent Blue, 05 chỗ ngồi, động cơ xăng 1,4l, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc, số tự động 04 cấp

571

Hyundai Accent M/T, 5 chỗ ngồi, động cơ dầu 1500cm3

460

Hyundai Accent M/T, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng 1400cm3

410

Hyundai Azera GLS, dung tích 3342cm3, Hàn Quốc sản xuất

775

Hyundai Azera, dung tích 2656cm3, Hàn Quốc sản xuất

760

Hyundai Avante, Hàn Quốc sản xuất

560

Hyundai Avante M16GDI, 05 chỗ ngồi, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất

480

Hyundai Click W, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất

380

Hyundai Click1, dung tích 1399cm3, Hàn Quốc sản xuất

380

Hyundai County 29 chỗ, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,040

Hyundai Elantra 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất

585

Hyundai Elantra 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất

540

Hyundai Elantra GLS, 05 chỗ ngồi, độg cơ xăng 1,8l, số sàn 6 cấp, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

666

Hyundai Elantra GLS, 05 chỗ ngồi, độg cơ xăng 1,8l, số tự động 6 cấp, sản xuất năm 2013 tại Hàn Quốc

720

Hyundai Elantra 1.6 A/T (7 chỗ), Hàn Quốc sản xuất

550

Hyundai Equus 3.8 A/T, Hàn Quốc sản xuất

2,535

Hyundai Equus 4.6 A/T , Hàn Quốc sản xuất

3,025

Hyundai Equus 4.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất từ năm 2009 trở về trước

2,870

Hyundai Equus VS460, 4 chỗ, 4627cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,600

Hyundai Galloper Innovation, xe ô tô tải van, trọng tải 400kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất

300

Hyundai Genesis BH 380, 5 chỗ, dung tích 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,400

Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất

1,015

Hyundai Genesis Coupe 2.0 A/T, 4 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,015

Hyundai Genesis Sedan 3.3 A/T, Hàn Quốc sản xuất

1,550

Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 1], Hàn Quốc sản xuất

345

Hyundai Getz 1.1 M/T [Option 3], Hàn Quốc sản xuất

330

Hyundai Getz 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất

420

Hyundai Getz 1.6 M/T, Hàn Quốc sản xuất

370

Hyundai Getz 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất

450

Hyundai Grand Starex 2.4 M/T, 6 chỗ, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

685

Hyundai Grand Starex 2.4 M/T, 9 chỗ, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

740

Hyundai Grand Starex 2.5 M/T, 9 chỗ, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất

800

Hyundai Grand Starex CVX, xe ô tô chở tiền, 5 chỗ ngồi, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất

475

Hyundai Grand Starex 2.5 M/T, 7 chỗ, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

700

Hyundai Grand Starex 2.4 M/T, 8 chỗ, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

690

Hyundai Grand Starex 2.4 A/T, 9 chỗ, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

780

Hyundai Grand Starex 2.5 M/T, 12 chỗ, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất

800

Hyundai Grand Starex, xe ô tô chở tiền, 6 chỗ, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất

460

Hyundai Grand Starex, xe ô tô chở tiền, 6 chỗ, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn, Hàn Quốc sản xuất

430

Hyundai Grand Starex, xe ô tô cứu thương, 6 chỗ, động cơ dầu 2500cm3, hộp số sàn

440

Hyundai Grand Starex, xe ô tô cứu thương, 6 chỗ, động cơ xăng 2400cm3, hộp số sàn

425

Hyundai Grandeur XG, 4 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Hàn Quốc sản xuất

670

Hyundai H1, 9 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất

470

Hyundai HD65, dung tích 3907cm3, trọng tải 3950kg, Hàn Quốc sản xuất

500

Hyundai i10 1.1 A/T, Hàn Quốc sản xuất

365

Hyundai i10 1.1, Ấn Độ sản xuất

300

Hyundai i10 1.2 A/T, Hàn Quốc sản xuất

380

Hyundai i10 1.2 M/T, Hàn Quốc sản xuất

325

Hyundai i10, 1.25, Ấn Độ sản xuất

342

Hyundai i20 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất

490

Hyundai i20 1.4, Ấn Độ sản xuất

480

Hyundai i30 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất

605

Hyundai i30CW 1.6 A/T, Hàn Quốc sản xuất

625

Ôtô tải (đông lạnh) hiệu HYUNDAI Porter II, trọng tải 1.000kg, dung tích 2497cm3, Hàn Quốc sản xuất.

430

Hyundai Santa Fe 2.0 A/T MLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất

1,025

Hyundai Santa Fe 2.0 A/T SLX 2WD, máy dầu, Hàn Quốc sản xuất

1,055

Hyundai Santa Fe 2.0 MLX, 7 chỗ, tải van, Hàn Quốc sản xuất

465

Hyundai Santa Fe 2.2 máy xăng, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,100

Hyundai Santa Fe 2.2 máy dầu, 7 chỗ Hàn Quốc sản xuất

1,100

Hyundai Santa Fe 2.4 A/T GLX 4WD, máy xăng, Hàn Quốc sản xuất

1,025

Hyundai Santa Fe 2.4 GLS 4WD, 7 chỗ

1,150

Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,200

Hyundai Santa Fe 2.7 máy xăng, 7 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,200

Hyundai Santa Fe CLX 2.0, 7 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,050

Hyundai Santa Fe Gold 2.0, 7 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,050

Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất

890

Hyundai Sonata 2.0 A/T, Hàn Quốc sản xuất từ năm 2009 trở về trước

755

Hyundai Sonata 2.0 máy xăng, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất

627

Hyundai Sonata Limited, 5 chỗ, dung tích 2359cm3, Mỹ sản xuất

972

Ôtô hiệu HYUNDAI SONATA, 5 chỗ, dung tích 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất.

880

Ôtô tải hiệu HYUNDAI HD260, dung tích 11149cm3, trọng tải 10.000 KG, Hàn Quốc sản xuất.

2,836

Hyundai Starex GX, 8 chỗ, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất

635

Hyundai Starex GX, 9 chỗ, dung tích 2476cc, Hàn Quốc sản xuất

635

Hyundai Starex GX, ô tô tải van, 6 chỗ ngồi và 800kg, dung tích 2476cm3, Hàn Quốc sản xuất

470

Hyundai Tucson 2.0 A/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất

630

Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD (VIP), Hàn Quốc sản xuất

680

Hyundai Tucson 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất

620

Hyundai Tucson 2.0 M/T 2WD, Hàn Quốc sản xuất

585

Hyundai Tucson ix 2.0 A/T 4WD, Hàn Quốc sản xuất

850

Hyundai Veracruz 07 chỗ ngồi, động cơ Diesel V6, 3000cc

1,140

Hyundai Veracruz 07 chỗ ngồi, động cơ xăng V6, 3800cc

1,040

Hyundai Veracuz Limited, 07 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,110

Hyundai Verna 1.4 A/T, Hàn Quốc sản xuất

460

Hyundai Verna 1.4 M/T, Hàn Quốc sản xuất

420

Hyundai Verna Viva 1.5 A/T, Ấn Độ sản xuất

400

Hyundai Verna Viva 1.5 M/T, Ấn Độ sản xuất

365

Hyundai Veloster, 4 chỗ, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

810

Hyundai ELANTRA, ô tô con 5 chỗ, dung tích 1797cm3, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

585

23

XE HIỆU INFINITI

 INFINITI G 37 COUPE, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3969cm3, Nhật sản xuất

1,600

 INFINITI G 35, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất

1,555

INFINITI EX 35, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất

1,050

INFINITI FX 35, 5 chỗ, dung tích 3498 cm3, Nhật sản xuất.

2,100

24

XE HIỆU ISUZU

ISUZU ASKA, PLAZA, IMARK loại 1.8

640

ISUZU ASKA, PLAZA, IMARK loại 2.0

704

ISUZU GEMINI, IMARK loại 1.7 trở xuống

544

ISUZU MU7, 07 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2999cm3, Thái Lan sản xuất

860

ISUZU RODEO, 4WD, 3.2, 4 cửa

1,040

ISUZU TROOPER, BIGHORN loại 3.2 trở lên

960

ISUZU TROOPER, BIGHORN loại dưới 3.2

848

Isuzu MU, Amigo

480

Isuzu Fargo, 8 - 10 chỗ (Chở khách)

280

Isuzu Fargo, 12 - 15 chỗ (Chở khách)

350

Isuzu Jouney, 26 - 27 chỗ (Chở khách)

580

Isuzu Jouney, 29 - 30 chỗ (Chở khách)

650

Isuzu 31 - 40 chỗ (Luxury Mid ...) (Chở khách)

690

Isuzu 41 - 50 chỗ (Jouney ...) (Chở khách)

840

Isuzu 51 - 60 chỗ (LR195 PS ...) (Chở khách)

980

Isuzu 61 - 70 chỗ (230 PS ...) (Chở khách)

1,050

Isuzu 71 - 80 chỗ (Chở khách)

1,100

Isuzu 81 - 90 chỗ (Chở khách)

1,300

Isuzu Pickup loại 2.2 - 2.5 tải du lịch

290

Isuzu Pickup loại 1.6 - 2.0 tải du lịch

280

Isuzu Pickup loại 2.6 - 3.0 tải du lịch

360

Isuzu Pickup loại trên 3.0 tải du lịch

420

Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính - Isuzu Fargo dạng xe 7 - 9 chỗ

280

Xe tải nhẹ, mui kín, khoang hàng không có kính - Isuzu Fargo dạng xe 12 - 15 chỗ

340

25

XE HIỆU IVECO

IVECO ML140E24, ô tô chở tiền (có khoang chở tiền và các thiết bị kèm theo), trọng tải 4825kg, 03 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5880cm3, Ý sản xuất

4,125

IVENO NJ5048XJC37, ô tô kiểm tra an toàn thực phẩm, trọng lượng 4200kg, 6 chỗ, dung tích 2798 cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,010

26

XE HIỆU JAGUAR

JAGUAR XJ VANDEN PLAS, 5 chỗ, dung tích 4196cm3, Anh sản xuất

3,280

JAGUAR XJL SUPERCHARGED, 5 chỗ, dung tích 5000 cm3, Anh sản xuất

4,156

27

XE HIỆU JEEP

JEEP CHEROKEE loại 2.5 - 4.0

992

JEEP CHEROKEE loại trên 4.0 - 5.2

1,056

JEEP GRAND CHEROKEE loại 2.5

992

JEEP GRAND CHEROKEE loại 4.0

1,056

JEEP GRAND CHEROKEE loại trên 4.0 - 5.2

1,120

JEEP GRAND CHEROKEE 4X4 LIMITED, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3605 cm3, Mỹ sản xuất năm 2010

2,448

JEEP WRANGLER loại 2.5

640

JEEP WRANGLER loại trên 2.5 - 4.0

720

JEEP WRANGLER loại trên 4.0

720

JEEP WRANGLER UNLIMITED RUBICON, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất

1,000

JEEP WRANGLER UNLIMITED SAHARA, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3778cm3, Mỹ sản xuất

1,789

Jeep Wranger 4 door Sahara, Rubicon (5 chỗ)

1,530

28

XE HIỆU KIA

K2700, 03 chỗ, dung tích 2665 cm3, Hàn Quốc sản xuất

420

KIA Carens, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất

520

Kia Carens EX, 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cc, Hàn Quốc sản xuất

550

KIA CARNIVAL(KNAMH812AA), 2.7L, 8 chỗ ngồi, dung tích 2656 cm3, Hàn Quốc sản xuất

850

KIA CARNIVAL(KNHMD371AA), 2.7L, 11 chỗ ngồi

710

Kia Cerato, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất

510

Kia Forte SI, 5 chỗ, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất

435

Kia Forte SLI, 5 chỗ, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất

515

Kia morning EX, 5 chỗ, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất

310

Kia Morning SLX, 5 chỗ, dung tích 999cm3, Hàn Quốc sản xuất

310

Kia Piacato EX, 5 chỗ, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất

320

Kia Picanto LX, 5 chỗ, dung tích 1086cm3, Hàn Quốc sản xuất

310

Kia Rio, 5 chỗ ngồi, dung tích 1599cc, Hàn Quốc sản xuất

320

Kia Rio, 5 chỗ ngồi, một cầu, số tự động, động cơ xăng 5DR, dung tích xi lanh 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất

440

Kia Rio EX, 5 chỗ, dung tích 1599cm3, Hàn Quốc sản xuất

370

Kia Sorento (2WD), 7 chỗ, dung tích 2359cm3, Hàn Quốc sản xuất

815

Kia Sorento EX, 7 chỗ, dung tích 2497cm3

700

Kia Sorento Limited, 7 chỗ, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất

790

Kia Soul 4U, 5 chỗ, dung tích 1591cm3, Hàn Quốc sản xuất

515

Kia Sportage, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 20, Hàn Quốc sản xuất

570

KIA K5, 5 chỗ, dung tích 1998 cm3, Hàn Quốc sản xuất

550

KIA K7, 5 chỗ, dung tích 2359 cm3, Hàn Quốc sản xuất

705

29

XE HIỆU LAMBORGHINI

Lamborghini Gallardo, 2 chỗ ngồi, dung tích 4961cm3, Ý sản xuất

2,398

LAMBORGHINI MURCIELAGO, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 6496cm3, Italia sản xuất

7,350

30

XE HIỆU LAND ROVER

Land Rover DISCOVERY 4 HSE, 7 chỗ, 4999cm3, Anh sản xuất năm 2009

1,970

Land Rover Free Lander 2 HSE, 5 chỗ ngồi, dung tích 2179cm3, Anh sản xuất

1,165

Land Rover Free Lander 2 HSE, 5 chỗ ngồi, dung tích 3192cm3, Anh sản xuất

1,200

Land Rover LR3 HSE, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất

1,760

Land Rover Range Rover Sport HSE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4394cm3, Anh sản xuất

1,800

LAND ROVER RANGE ROVER SPORT HSE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất

1,750

Land Rover Range Rover Sport Supercharged, 5 chỗ ngồi, dung tích 4999cm3, Anh sản xuất

3,000

LAND ROVER RANGE ROVER VOGUE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3628cm3, Anh sản xuất

1,620

Land Rover Supercharged, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4197cm3, Anh sản xuất

2,500

31

XE HIỆU LEXUS

LEXUS 430, 5 chỗ ngồi, dung tích 4293cc, Nhật sản xuất

1,750

Lexus ES 330, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3311cm3, Nhật sản xuất

1,370

Lexus ES350, 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3

1,680

LEXUS GS300 AWD, dung tích xi lanh 2995cm3

1,560

LEXUS GS350, 5 chỗ, dung tích 3456 cm3, Nhật sản xuất

1,971

LEXUS GS430, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất

2,770

LEXUS GS450, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất

2,590

LEXUS GX460, 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất

2,485

LEXUS GX460L, 7 chỗ ngồi, dung tích 4608cm3, Nhật sản xuất

2,700

Ôtô LEXUS, số loại GX460 PREMIUM, 07 chỗ, dung tích 4608 cm3, Nhật sản xuất

3,273

Lexus GX470, 8 chỗ, dung tích 4664cm3

1,940

Lexus HS250H, 5 chỗ, dung tích xi lanh 2362cm3

1,320

Lexus IS250, 5 chỗ ngồi, dung tích 2499cm3

1,100

LEXUS IS250C Convertible, 4 chỗ, dung tích 2499cm3, Nhật sản xuất

1,510

Lexus IS350, 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất

1,130

Lexus IS350, 4 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất

1,850

Lexus LS430, 5 chỗ ngồi, dung tích 4.3L

1,440

LEXUS LS460L, dung tích 4608cc, Nhật sản xuất

2,640

LEXUS LS600HL, 4 chỗ, dung tích 4969 cm3, Nhật sản xuất

5,100

Lexus LX470, 8 chỗ ngồi, dung tích 4664cm3

1,800

LEXUS LX570, 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5663cm3, Nhật sản xuất

4,137

Lexus RX330, 5 chỗ ngồi, dung tích 3300cm3

1,200

Lexus RX330, 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất

1,200

Lexus RX350, dung tích 3456cm3, Canada sản xuất

2,210

Lexus RX400H, 5 chỗ ngồi, dung tích 3311cm3, Nhật sản xuất

1,380

Lexus RX450H, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất năm 2010

3,145

LEXUS RX450, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất

1,915

LEXUS SC430, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4293cm3, Nhật sản xuất

2,250

32

XE HIỆU LINCOLN

LINCOL TOWN CAR SIGNATURE LIMOUSINE, 11 chỗ, dung tích xi lanh 4606cc, Mỹ sản xuất

1,735

LINCOLN CONTINENTAL, 4.6, SEDAN, 4 cửa

1,760

LINCOLN TOUR CAR, 4.6, SEDAN, 4 cửa

1,920

33

XE HIỆU LOTUS

LOTUS ELISE, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1796cm3, Anh sản xuất

1,620

34

XE HIỆU MAYBACH

MAYBACH 62S, 4 chỗ ngồi, dung tích 5980cm3, Đức sản xuất

20,000

MAYBACH 62 ZEPPELIN, 4 chỗ, dung tích 5980cm3, Đức sản xuất

23,108

35

XE HIỆU MAZDA

Mazda 3 Mazdaspeed, 5 chỗ, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất

480

Mazda 3, 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đài Loan sản xuất

330

Mazda 32.OS, 5 chỗ ngồi, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất

450

Mazda 323, Mazda FAMILA, Mazda LASER loại 1.5 - 1.6

560

Mazda 323, Mazda FAMILA, Mazda LASER loại 1.8

640

Mazda 5, 6 chỗ ngồi, dung tích 2261cm3, Nhật Bản sản xuất

535

Mazda 5, 7 chỗ, dung tích 1999cm3, Đài Loan sản xuất

500

Mazda 929 loại 2.5

960

Mazda 929 loại 3.0

1,200

Mazda AUTOZAM CANE, 2 cửa, 657cc

320

Mazda AUTOZAM RAWE, 4 cuwar, 1.3 - 1.5

528

Mazda AUTOZAMCLEF, SEDAN loại 2.0

800

Mazda AUTOZAMCLEF, SEDAN loại 2.5

928

Mazda CRONOS 4 cửa loại 1.8

768

Mazda CRONOS 4 cửa loại 2.0

800

Mazda CRONOS 4 cửa loại 2.5

928

Mazda CX9, 7 chỗ ngồi, dung tích 3726cm3, Nhật Bản sản xuất

990

Mazda E 1800

560

Mazda E 2000

640

Mazda EFINI MS9 loại 2.5

960

Mazda EFINI MS9 loại 3.0

1,232

Mazda EFINI RX-7, COUPE

720

Mazda EFINI S8, Mazda 626 loại 2.0 - 2.2

800

Mazda EFINI S8, Mazda 626 loại 2.5

944

Mazda EFINIMS-6 loại 1.8t

768

Mazda EFINIMS-6 loại 2.0

800

Mazda EUNOS 500

880

Mazda FESTIVAL, 2 cửa, loại 1.1 - 1.3

352

Mazda MX5 MIATA, 4 chỗ dung tích 1999cm3, Nhật sản xuất năm 2009

931

Mazda MPV-L, 3.0

880

Mazda NAVAJO LW4, 4.0

880

Mazda PICKUP loại 1.6 - 2.0

400

Mazda PICKUP loại 2.2 - 2.5

480

Mazda PICKUP loại trên 2.6

640

Mazda RX-8, 4 chỗ, dung tích 1308cm3

970

Mazda SENTIA, 4 cửa loại 2.5

960

Mazda SENTIA, 4 cửa loại 3.0

1,200

Mazda TELSTAR loại 1.8

720

Mazda TELSTAR loại 2.0

800

Mazda TELSTAR loại 2.5

960

36

XE HIỆU MERCEDES

Mercedes - Ben 180

1,280

Mercedes - Benz 320I, 5 chỗ ngồi, dung tích 1955cm3, Đức sản xuất

1,122

Mercedes - BENZ A140, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1397cm3, Đức sản xuất

550

Mercedes - Benz A150, 5 chỗ ngồi, dung tích 1498cm3, Đức sản xuất

640

Mercedes - Benz A190, 5 chỗ ngồi, dung tích 1898cm3, Đức sản xuất

770

Mercedes - BENZ B150, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1498cm3, Đức sản xuất

620

Mercedes - Benz C180 Kompressor, 5 chỗ, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất

1,170

Mercedes - Benz C320 4x4, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Đức sản xuất

1,000

Mercedes - Benz CL550, 4 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất

3,500

Mercedes - Benz CLK320, 4 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Đức sản xuất

1,500

Mercedes - BENZ CLS 300, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2987cm3, Đức sản xuất

3,003

Mercedes GLK 300 4MATIC (X204), 5 chỗ

1,560

Mercedes - BENZ CLS500, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4966cm3, Đức sản xuất

2,140

Mercedes - BENZ CLS550, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất

3,000

 Mercedes - benz E200K

1,820

Mercedes - Benz E350, 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Đức sản xuất

1,700

Mercedes - Benz E500, 5 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất

1,930

Mercedes - BENZ G55 AMG, 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất

4,290

Mercedes - Benz GL320 CDI 4MATIC, 7 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Mỹ sản xuất

1,400

Mercedes - BENZ GL320, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất

1,810

Mercedes - BENZ GL420, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3997cm3, Đức sản xuất

1,740

Mercedes - Benz GL450, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất

1,710

Mercedes - Benz GL450 4 Matic, dung tích 4663cm3, Mỹ sản xuất

4,076

Mercedes - BENZ GL550 4MATIC, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Mỹ sản xuất

4,265

Mercedes - Benz GLK280 4Matic, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2996cm3, do Đức sản xuất

1,744

MERCEDES-BENZ GX 550, 7 chỗ, dung tích 5461 cm3, Mỹ sản xuất

4,000

Mercedes - Benz ML320, 5 chỗ ngồi, dung tích 3199cm3, Mỹ sản xuất

1,450

Mercedes - Benz ML320 CDI 4MATIC, 5 chỗ ngồi, dung tích 2987cm3, Đức sản xuất năm 2007 (đã qua sử dụng)

2,106

Mercedes - Benz ML350 4 matic, 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3

2,230

Mercedes - Benz ML350, 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Mỹ sản xuất

2,205

Mercedes - Benz ML3500, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất

1,600

Mercedes - Benz ML63 AMG, 5 chỗ, dung tích 6208cm3, Mỹ sản xuất

6,600

Mercedes - Benz R300 Long, 6 chỗ, dung tích xi lanh 2987cc, Mỹ sản xuất

2,906

Mercedes - Benz R350, 6 chỗ, dung tích xi lanh 3498cc, Mỹ sản xuất

1,670

Mercedes - Benz R500, 6 chỗ, dung tích xi lanh 4966cc, Mỹ sản xuất

1,520

Mercedes - Benz S300 Long, 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3

3,978

Mercedes - Benz S350L, 5 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3

1,625

Mercedes - Benz S400, 5 chỗ ngồi, dung tích 4990cm3, Đức sản xuất

4,817

Mercedes - Benz S500, 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất

2,700

Mercedes - Benz S500, Long, 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3, Đức sản xuất

4,856

Mercedes - Benz S55 AGM, 5 chỗ ngồi, dung tích 5439cm3, Đức sản xuất

2,840

Mercedes - Benz S550, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5461cm3, Đức sản xuất

3,110

Mercedes - Benz S550, 5 chỗ ngồi, dung tích 5461cm3

3,050

MERCEDES - BENZ S600, 5 chỗ ngồi, dung tích 5513cm3, Đức sản xuất

5,460

Mercedes - Benz S63 AMG, 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất

5,520

Mercedes - Benz S64 AMG, 5 chỗ ngồi, dung tích 6208cm3, Đức sản xuất

4,470

Mercedes - Benz S65 AML, 5 chỗ ngồi, dung tích 5980cm3, Đức sản xuất năm 2007 (đã qua sử dụng)

5,520

Mercedes - Benz SL500R, 2 chỗ ngồi, dung tích 4966cm3, Đức sản xuất

2,400

Mercedes - Benz SLK200, 2 chỗ ngồi, dung tích 1796cm3, Đức sản xuất

1,185

Mercedes - Benz Sprinter, ô tô tải van, trọng tải 950kg, dung tích 2148cm3, Đức sản xuất

1,065

Mercedes - Benz Sprinter Business 3.1, Đức sản xuất

848

Mercedes - Benz Sprinter Executive 3.1, Đức sản xuất

897

Mercedes - Benz Sprinter Panel Van, Đức sản xuất

628

Mercedes - Benz VANEO, 7 chỗ ngồi, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất

460

Mercedes 190D 2.0 trở xuống

896

Mercedes 190D, 2.5 - 2.6

960

Mercedes 190E, 2.0 trở xuống

992

Mercedes 190E, 2.3

1,040

Mercedes 190E, 2.5 - 2.6

1,072

Mercedes 200, 2.0

800

Mercedes 200E và 200D, 2.0

1,040

Mercedes 200G

768

Mercedes 200TE và 200TD, 2.0

1,136

Mercedes 220

1,760

Mercedes 220G; 230G

800

Mercedes 230, 240

1,920

Mercedes 240G; 250G

880

Mercedes 250, 260

2,080

Mercedes 280, 300

2,560

Mercedes 280G; 290G

960

Mercedes 300G

1,040

Mercedes 320E

2,720

Mercedes 350, 380

2,800

Mercedes 400 SE, 400 SEL

3,200

Mercedes 400E

3,040

Mercedes 420 SE, 420 SEL

3,840

Mercedes 420E

3,360

Mercedes 450, 480

3,920

Mercedes 500 SE, 560 SEL

4,480

Mercedes 500E, 560E

4,000

Mercedes 600SE, SEL; S 600

4,960

Mercedes CLS 300, 4 chỗ ngồi

3,200

Mercedes CLS 350

2,560

Mercedes E 350 Cabriolet, 4 chỗ

2,846

Mercedes E 350 Coupé, 4 chỗ

3,115

Mercedes E 350, 4 chỗ

2,910

Mercedes E 420

4,160

Mercedes GL 450 Face-lift (phiên bản mới)

4,080

Mercedes ML 350

2,150

Mercedes R 300, 6 chỗ

2,910

Mercedes R 350 L

2,090

Mercedes R 500 4 Matic, 6 chỗ

2,082

Mercedes S 300L Face-lift (phiên bản mới)

4,235

Mercedes S 320

2,880

Mercedes S 400 HYBRID, 5 chỗ

4,820

Mercedes S 420

4,000

Mercedes S 500L

4,050

Mercedes S 500L Face-lift (phiên bản mới)

4,650

Mercedes S350L

3,240

Mercedes SLK 200, 02 chỗ ngồi

2,008

Mercedes SLK 350, 02 chỗ ngồi

2,410

37

XE HIỆU MERCURY

Mercury GRAND MARQUIS, 4.6

1,152

Mercury MYSTIQUE, 2.5

880

Mercury SABLE, 3.8

1,040

Mercury TRACCER, 1.8

720

38

XE HIỆU MINI COOPER

MINI Cooper Convertible, 4 chỗ, dung tích 1598cm3, Đức sản xuất

730

MINI Cooper S, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Đức sản xuất

1,090

39

XE HIỆU MITSUBISHI

Mitsubishi CHARIDT; Mitsubishi RVR (Rereational Vehicle Rummer)

880

Mitsubishi Chariot 7 chỗ, 4 cửa, 3 hàng ghế

440

Mitsubishi COLT PLUS, 5 chỗ ngồi, dung tích 1584cm3, Đài Loan sản xuất

250

Mitsubishi DEBONAIR 3.5

1,920

Mitsubishi DELICA 10 - 15 chỗ

576

Mitsubishi DELICA 7 - 8 chỗ

544

Mitsubishi DIAMANTE loại 2.0

896

Mitsubishi DIAMANTE loại 2.4 - 2.5

1,040

Mitsubishi DIAMANTE loại 3.0

1,440

Mitsubishi ECLIPSE SPYDER, 4 chỗ ngồi, dung tích 2378cm3, Mỹ sản xuất

1,130

Mitsubishi EMERAUDE loại 1.8

880

Mitsubishi EMERAUDE loại 2.0

912

Mitsubishi ETERNA loại 1.8 - 2.0

896

Mitsubishi GALANT loại 1.8

832

Mitsubishi GALANT loại 2.0

880

Mitsubishi GALANT loại 2.3 - 2.5

960

Mitsubishi GRUNDER EXI, 5 chỗ ngồi, dung tích 2378cm3, Đài Loan sản xuất

376

Mitsubishi L 300

784

Mitsubishi L 400

544

Mitsubishi LANCER FORTIS 2.0L, 5 chỗ, dung tích 1998cm3, Đài Loan sản xuất

400

Mitsubishi LANCER FORTIS 1.8L, 5 chỗ, dung tích 1798cm3, Đài Loan sản xuất

372

Mitsubishi LIBERO loại 1.8

752

Mitsubishi LIBERO loại 2.0

832

Mitsubishi MINICAD

368

Mitsubishi MIRAGE, LANCER loại 1.3

560

Mitsubishi MIRAGE, LANCER loại 1.5 - 1.6

608

Mitsubishi MIRAGE, LANCER loại 1.8

720

Mitsubishi MIRAGE, LANCER loại 2.0

800

Mitsubishi MONTERO loại 3.0

1,280

Mitsubishi MONTERO loại 3.5

1,312

Mitsubishi Outlander XLS, 7 chỗ, dung tích 2998 cm3, Nhật sản xuất năm 2007

794

Mitsubishi PAJERO GL, chở tiền 5 chỗ, dung tích 2972cm3, Nhật sản xuất

1,010

MITSUBISHI PAJERO, 5 chỗ, dung tích 2972 cm3, Nhật sản xuất

1,411

Mitsubishi PAJERO GLS, 7 chỗ ngồi, dung tích 2972cm3, Nhật sản xuất

1,165

Mitsubishi PAJERO loại 2.5 - 2.6, 2 cửa

960

Mitsubishi PAJERO loại 2.5 - 2.6, 4 cửa

1,072

Mitsubishi PAJERO loại 2.8 - 3.0, 4 cửa

1,152

Mitsubishi PAJERO loại 2.8, 2 cửa

1,040

Mitsubishi PAJERO loại 3.0, 2 cửa

1,120

Mitsubishi PAJERO loại 3.5, 2 cửa

1,120

Mitsubishi PAJERO loại 3.5, 4 cửa

1,200

Mitsubishi PICKUP loại 1.8 - 2.0

416

Mitsubishi PICKUP loại 2.1 - 2.5

416

Mitsubishi PICKUP loại 2.6 - 3.0

640

Mitsubishi ROSA 25 - 26 chỗ

1,040

Mitsubishi ROSA 29 - 30 chỗ

1,120

Mitsubishi RVR (Recreational Vehicle Runner)

440

Mitsubishi SAVRIN, 7 chỗ ngồi, dung tích 2378cm3, Đài Loan sản xuất

544

Mitsubishi SIOMA loại 2.0

880

Mitsubishi SIOMA loại 2.4 - 2.5

1,008

Mitsubishi SIOMA loại 3.0

1,280

Mitsubishi ZINGER, 7 chỗ ngồi, dung tích 2351cm3, Đài Loan sản xuất

240

Mitsubishi aero Midi 31 - 40 chỗ

720

Mitsubishi aero Midi 41 - 50 chỗ

810

Mitsubishi aero Midi 51 - 60 chỗ

900

Mitsubishi aero Midi 61 - 70 ch

1,040

Mitsubishi aero Midi 71 - 80 chỗ

1,080

Mitsubishi aero Midi 81 - 90 chỗ

1,260

Mitsubishi Bus 51 - 60 chỗ

1,040

Mitsubishi Queen 31 - 40 chỗ

810

Mitsubishi Queen 51 - 60 chỗ

1,080

Mitsubishi Bravo (dạng xe 5 - 6 chỗ ngồi, dưới 1.0, khoang hàng không có kính)

140

Mitsubishi Delica (loại xe 7 - 9 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)

210

Mitsubishi Delica L300 (loại xe 12 - 15 chỗ ngồi, khoang hàng không có kính)

250

40

XE HIỆU NISSAN

NISSAN 180 SX 2.0 COUPE, 2 cửa

800

NISSAN 350Z, 2 chỗ ngồi, dung tích 3498cm3, Nhật sản xuất

1,440

NISSAN 370Z, 2 chỗ, dung tích 3696cm3, Nhật sản xuất

1,220

NISSAN 370Z 1AT VQ37 LUX, 2 chỗ

3,102

NISSAN AD

640

NISSAN ARMADA LE, 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 5552cm3, 2 cầu, Mỹ sản xuất

1,660

NISSAN AVENIRI 1.8 - 2.0

704

NISSAN BLUBIRD, PRIMERA loại 1.5 - 1.6

672

NISSAN BLUBIRD, PRIMERA loại 1.8

800

NISSAN BLUBIRD, PRIMERA loại 2.0

832

NISSAN Bluebird 2.0XE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất

410

NISSAN Bluebird 2.0XL, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất

410

NISSAN Bluebird 2.0XV, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Đài Loan sản xuất

410

NISSAN Bluebird Sylphy 2.0X, 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất

405

NISSAN CEFIRO loại 2.0

880

NISSAN CEFIRO loại 2.4 - 2.5

1,120

NISSAN CEFIRO loại 3.0

1,280

NISSAN CILIVIAN 26 chỗ

1,120

NISSAN CILIVIAN 30 chỗ

1,200

NISSAN CIMA 4.2

1,920

Nissan Frontier Ô tô Pickup (4 chỗ ngồi và 315kg hành lý), dung tích xi lanh 2389cc, do Mỹ sản xuất

260

NISSAN GLORIA 3.0

1,520

NISSAN Grand Livina H, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1797cm3, Đài Loan sản xuất

475

NISSAN GT R PREMIUM, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3799cm3, Nhật sản xuất

2,510

NISSAN HOMY, CARAVAN, VANETTE

672

NISSAN INFINITY loại 3.0

1,600

NISSAN INFINITY loại 4.5

2,080

NISSAN JUKE SL AWD, 5 chỗ, dung tích 1618 cm3, Nhật sản xuất năm 2010

938

NISSAN LAUREL, STANZA, ALTIMA loại 2.0

880

NISSAN LAUREL, STANZA, ALTIMA loại 2.4 - 2.5

1,040

NISSAN MARCH loại 1.0

432

NISSAN MARCH loại 1.3

560

Nissan Maxima, Cedric 2.8 - 3.0

1,440

Nissan Murano 3.5, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất

1,295

Nissan Murano CVT VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động

2,789

Nissan Pathfinder LE, 7 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3

942

NISSAN PATROL; SAFARI loại 2 cửa, 4.2

880

NISSAN PATROL; SAFARI loại thân tiêu chuẩn (nhỏ), 4.2, 4 cửa

1,200

NISSAN PATROL; SAFARI loại thân to, 4.2, 4 cửa

1,280

NISSAN PATROL 4.8L, V8, AT, 7 chỗ

1,830

NISSAN PHATHINDER; TERRAND loại 2 cửa 2.7 trở xuống

768

NISSAN PHATHINDER; TERRAND loại 2 cửa 3.0

800

NISSAN PHATHINDER; TERRAND loại 4 cửa, 2.7 trở xuống

832

NISSAN PHATHINDER; TERRAND loại 4 của, 3.0

928

NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ, loại 2.0 trở xuống

200

NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ, loại 2.4 trở xuống

432

NISSAN PICKUP 2 cửa, 3 chỗ, loại trên 2.4 - 3.0

672

NISSAN PICKUP DOUBLE CAD, 4 cửa, 6 chỗ

640

NISSAN PRAIRIE 7 chỗ, 4 cửa loại 1.8 - 2.0

720

NISSAN PRAIRIE 7 chỗ, 4 cửa loại 2.4 - 2.5

880

NISSAN PRESIDENT 4.5

2,240

NISSAN PULSAR, 2 cửa

608

NISSAN PULSAR, 4 cửa

640

NISSAN QASHQAI LE, 2.0L DOHC, 5 chỗ, AT, dung tích 1997cm3, Anh sản xuất

983

NISSAN QASHQAI SE AWD, 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Anh sản xuất

935

NISSAN QASHQAI, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 1 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất

527

NISSAN QASHQAI, 5 chỗ ngồi, động cơ xăng, 2 cầu, dung tích xi lanh 1997cm3, Anh sản xuất

557

NISSAN QUEEN chở khách

440

NISSAN QUEST, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Mỹ sản xuất

920

Nissan Rogue SL,5 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Nhật sản xuất

660

NISSAN SILVIA 2.0 COUPE, 2 cửa

640

NISSAN SKYLINE loại 1.8 - 2.0

832

NISSAN SKYLINE loại 2.4 - 2.5

1,024

NISSAN SKYLINE loại trên 2.5

1,200

Nissan Sunny, 5 chỗ, dung tích 1596 cm3, Nhật Bản sản xuất

588

NISSAN SUNNY, PRESEA, SENTRA loại 1.3

560

NISSAN SUNNY, PRESEA, SENTRA loại 1.5 - 1.6

640

NISSAN SUNNY, PRESEA, SENTRA loại 1.8

720

Nissan Sentora GX, 5 chỗ, dung tích 1295 cm3, Philipine sản xuất

325

NISSAN SENTRA GX, 05 chỗ, dung tích 1295 cm3, Philippin sản xuất

371

Nissan Teana 250 XV, 5 chỗ, dung tích 2496 cm3, Đài Loan sản xuất

682

NISSAN Teana 250XV, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2495cm3, Nhật sản xuất

1,235

NISSAN Teana 350XV, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3498cm3, Nhật sản xuất

1,290

NISSAN Teana, 5 chỗ, dung tích 1997cm3, Đài Loan sản xuất

870

Nissan Tiida Hatchback A/T SE, 5 chỗ ngồi, dung tích 1797cm3

480

Nissan Tiida Hatchback, loại 5 chỗ ngồi, dung tích 1598cc, do Nhật sản xuất

470

NISSAN TIIda SE, 5 chỗ, dung tích 1598cm3, Nhật sản xuất

550

NISSAN URVAN 12 - 15 chỗ

784

NISSAN URVAN PANEL VAN khoang hàng kín (Dạng xe 12 - 15 chỗ, khoang hàng không kín, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)

640

NISSAN URVAN, có thùng chở hàng, 3 - 6 chỗ

640

NISSAN VANETTE BLIND VAN (Dạng xe 7 - 9 chỗ, khoang hàng không kính, có 2 - 3 chỗ ngồi ở hàng ghế lái xe)

528

NISSAN VANETTE, 7 - 9 chỗ

672

NISSAN VANETTE, có thùng chở hàng, 2 - 5 chỗ

512

NISSAN VERSA, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Mexico sản xuất

480

Nissan, số loại X-TRAIL, 5 chỗ, dung tích 1998 cm3, Đài Loan sản xuất

504

Nissan X-TRAIL CVT QR25 LUX, 5 chỗ ngồi, 2 cầu, Nhật sản xuất

1,811

Nissan Juke MT MR16DDT Upper, 05 chỗ ngồi, số sàn

1,345

Nissan Juke CVT HR16 UPPer, 05 chỗ ngồi, số tự động

1,219

Nissan X-TRAIL, 5 chỗ ngồi, dung tích 2488cm3, Nhật sản xuất

1,085

Nissan NAVARA LE

687

Nissan NAVARA XE

770

41

XE HIỆU OLDSMOBILET

OLDSMOBILET ACHIEVA, 3.1

832

OLDSMOBILET CIEVA, 3.2

880

OLDSMOBILET CUTLASS SUPREME, 3.4

960

OLDSMOBILET EIGHTY EIGHT, 3.8

1,280

OLDSMOBILET EURORA, 4.0

1,600

OLDSMOBILET NINETY EIGHT, 3.8

1,440

42

XE HIỆU OPEL

OPEL loại 1.6 trở xuống

720

OPEL loại 1.7 - 2.0

800

OPEL loại trên 2.0 - 2.5

960

OPEL loại trên 2.5 - 3.0

1,200

OPEL loại trên 3.0

1,280

43

XE HIỆU PEUGEOT

PEUGEOT 104

448

PEUGEOT 106 loại 1.1

304

PEUGEOT 106 loại 1.3

400

PEUGEOT 204

220

PEUGEOT 205 (1.4 - 1.6)

480

PEUGEOT 304

230

PEUGEOT 305

496

PEUGEOT 306 loại 1.4

512

PEUGEOT 306 loại 1.6

528

PEUGEOT 306 loại 1.8

544

PEUGEOT 309 loại 1.4

448

PEUGEOT 309 loại 1.6

480

PEUGEOT 309 loại 2.0

560

PEUGEOT 404

340

PEUGEOT 405 loại 1.6

640

PEUGEOT 405 loại 1.9

720

PEUGEOT 504

320

PEUGEOT 505

720

PEUGEOT 605 - 604 loại 2.0

800

PEUGEOT 605 - 604 loại trên 2.0

880

44

XE HIỆU PLYMOUT

PLYMOUT ACCLAIM, 3.0

800

PLYMOUT NEON, 2.0

720

45

XE HIỆU PONTIAC

PONTIAC BONNEVILLE, 3.8

1,120

PONTIAC GRAND AM, 3.2

800

PONTIAC SOLSTICE GXP, 2 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1999cm3, Mỹ sản xuất

1,010

PONTIAC SUNFIRE, 2.2

720

PONTIAC VIBE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1794cm3, Mỹ sản xuất

138

46

XE HIỆU PORSCHE

PORSCHE BOXSTER, 2 chỗ ngồi, dung tích 2893cm3

2,752

PORSCHE BOXSTER, 2 chỗ ngồi, dung tích 2706cm3

3,040

PORSCHE BOXSTER S, 2 chỗ ngồi

3,464

PORSCHE BOXSTER S, 2 chỗ ngồi, dung tích 3436cm3

3,787

PORSCHE Boxster Spyder

3,860

PORSCHE Cayman, 2 chỗ, dung tích 2893cm3

3,373

PORSCHE Cayman, 2 chỗ, dung tích 2706cm3

3,215

PORSCHE Cayman S, 2 chỗ, dung tích 2893cm3

3,774

PORSCHE Cayman S, 2 chỗ, dung tích 3,436cm3

4,075

PORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ, dung tích 4806 cm3, Đức sản xuất

5,200

PORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ, dung tích 3598 cm3, Đức sản xuất năm 2011

3,605

PORSCHE Cayenne S Hybrid, 5 chỗ, dung tích 3598cm3

4,244

PORSCHE Cayenne S Hybrid, 5 chỗ, dung tích 2995cm3

4,492

PORSCHE Cayenne Turbo, 5 chỗ, dung tích 3598cm3

6,022

PORSCHE Cayenne Turbo, 5 chỗ, dung tích 4,806cm3

6,546

PORSCHE Cayenne, 5 chỗ dung tích 3598cm3, V6, SX năm 2013

3,170

PORSCHE Cayenne, 5 chỗ dung tích 3598cm3, V6, SX từ năm 2011 - năm 2012

3,207

PORSCHE Cayenne, 5 chỗ, dung tích 3598cm3, V8

3,400

PORSCHE Cayenne, 5 chỗ, dung tích 3598 cm3, Đức sản xuất năm 2011

3,605

PORSCHE Cayenne GTS, 5 chỗ, dung tích 4806 cm3

4,968

PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET, 4 chỗ ngồi, dung tích 3436cm3

6,351

PORSCHE 911 CARRERA, 4 chỗ ngồi, dung tích 3436cm3

5,609

PORSCHE 911 CARRERA S CABRIOLET, 4 chỗ ngồi, dung tích 3800cm3

7,215

PORSCHE 911 CARRERA S, 4 chỗ ngồi, dung tích 3800cm3

6,464

PORSCHE 911 CARRERA CABRIOLET, 4 chỗ ngồi, dung tích 3596cm3

5,616

PORSCHE 911 Carrera, 4 chỗ ngồi, dung tích 3614cm3

4,996

PORSCHE 911 GT2, 2 chỗ ngồi

8,000

PORSCHE 911 GT3 RS, 2 chỗ ngồi

8,553

PORSCHE 911 GT3, 2 chỗ ngồi

7,000

PORSCHE 911 TARGA 4, 4 chỗ ngồi

5,694

PORSCHE 911 TARGA 4S, 4 chỗ ngồi

6,398

PORSCHE 911 TURBO CABRIOLET, 4 chỗ ngồi

8,970

PORSCHE 911 TURBO, 4 chỗ ngồi

8,344

PORSCHE 911 TURBO S, 4 chỗ ngồi

9,582

PORSCHE 911, 3.6, CARRECA

2,400

PORSCHE 911, 3.6, Turbo

4,160

PORSCHE 928, 5.4

3,520

PORSCHE 968, 3.0

1,600

PORSCHE BOXSTER, 2 chỗ ngồi, dung tích 2687cm3

1,615

PORSCHE CAYENNE GTS, 5 chỗ ngồi

3,040

PORSCHE CAYENNE S, 5 chỗ ngồi, dung tích 4806cm3

2,688

PORSCHE CAYENNE TURBO, 5 chỗ ngồi

3,920

PORSCHE Panamera, 4 chỗ, dung tích 3605 cm3, SX năm 2013

4,177

PORSCHE Panamera, 4 chỗ, dung tích 3605 cm3, SX năm 2011-2012

4,224

PORSCHE Panamera, 4 chỗ, dung tích 4806cm3

3,848

PORSCHE Panamera S, 4 chỗ, dung tích 4806cm3

5,973

PORSCHE Panamera 4 , 4 chỗ, dung tích 4806cm3

4,146

PORSCHE Panamera 4 , 4 chỗ, dung tích 3605cm3

4,479

PORSCHE Panamera 4S, 4 chỗ, dung tích 4806cm3

6,272

PORSCHE Panamera Turbo, 4 chỗ, dung tích 4806cm3

7,730

47

XE HIỆU RENAULT

Renault latitude 2.0l

1,300

Renault latitude 2.5l

1,400

Renault Koleos 2.5 l

1,100

Renault 18

400

Renault 19 loại 1.6

448

Renault 19 loại trên 1.6 - 1.8

528

Renault 19 loại trên 1.8

608

Renault 20

400

Renault 21 loại dưới 1.8

640

Renault 21 loại từ 1.8 trở lên

672

RENAULT 25

752

RENAULT EXPRESS loại dưới 1.4

288

RENAULT EXPRESS loại từ 1.7 trở lên

384

RENAULT EXPRESS loại từ 1.4 - 1.7

352

RENAULT SAFRANE loại 2.2

848

RENAULT SAFRANE loại 3.0

880

48

XE HIỆU ROLL-ROYCE

ROLL-ROYCE PHANTOM, 4 chỗ ngồi, dung tích 6749cm3, Anh sản xuất

20,000

49

XE HIỆU SAMSUNG

Samsung QM5 LE, 5 chỗ ngồi, dung tích 1995cm3, Hàn Quốc sản xuất

390

Samsung SM5, 5 chỗ, dung tích 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất

480

50

XE HIỆU SMART

SMART FORTWO 2 chỗ, dung tích 799cm3, do Đức sản xuất

265

SMART Fortwo Brabus coupe, 2 chỗ, dung tích 999cm3, Đức sản xuất

690

SMART Fortwo Carbrio coupe, 2 chỗ, dung tích 999cm3, Đức sản xuất

690

SMART, 2 chỗ ngồi, dung tích 698cm3, Đức sản xuất

410

Xe Smart Roadster, 2 chỗ ngồi, dung tích 698cm3, Đức sản xuất

390

51

XE HIỆU SSANGYONG

SSangyong Actyon, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Hàn Quốc sản xuất

760

SsangYong Korando 602EL, ô tô tải van, loại 500kg, dung tích xi lanh 2874cm3, Hàn Quốc sản xuất

270

SsangYong Korando TX- 5, ô tô tải van, trọng tải 500kg, dung tích xi lanh 2874cm3, Hàn Quốc sản xuất

270

SSangyong KYRON M270, 5 chổ ngồi, dung tích xi lanh 2696cm3, Hàn Quốc sản xuất

570

SSangyong Kyron, 7 chỗ ngồi, dung tích 1998cm3

330

SSANGYONG REXTON II RX270XDI, dung tích xi lanh 2696cm3, Hàn Quốc sản xuất

450

SSANGYONG REXTON II RX320, ô tô chở tiền, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3199cm3, Hàn Quốc sản xuất

680

SSangyong Stavic SV270, 5 chỗ ngồi, dung tích 2696cm3

490

52

XE HIỆU SUBARU

SUBARU B9 TRIBEGA, 7 chỗ, dung tích 3000cm3, Mỹ sản xuất

910

Subaru Tribeca 3.6R, AWD, 7 chỗ ngồi

1,850

Subaru legacy 2.5GT, AWD

1,575

SUBARU FORESTER 2,5XT AWD, 5 chỗ, dung tích 2457 cm3, Nhật sản xuất năm 2010

1,428

Subaru FoRESTER 2,0XT AWD, 5 chỗ, Nhật sản xuất năm 2010

1,155

Subaru Outback 3.6R, AWD, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất năm 2010

1,743

Subaru Outback 2.5i, AWD, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất năm 2010, 2011

1,582

Subaru XV 2.0i-S, AWD, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất năm 2011, 2012

1,281

Subaru STI 5D 2.5, AWD, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất năm 2011, 2012

1,785

Subaru BRZ 2.0, RWD, 5 chỗ ngồi, Nhật sản xuất năm 2011, 2012

1,743

SUBARU IMPREZA WRX STI, 5 chỗ, dung tích 2457cm3, Nhật sản xuất

1,250

SUBARU-FUJI BIGHORN 3.2

960

SUBARU-FUJI DOMINGO 7 chỗ

320

SUBARU-FUJI IMPREZA SEDAN loại 1.5 - 1.6

576

SUBARU-FUJI IMPREZA SEDAN loại 1.8

672

SUBARU-FUJI IMPREZA SEDAN loại 2.0

768

SUBARU-FUJI JUSTY HATCHDACK

352

SUBARU-FUJI LEGACY, SEDAN, loại 1.8

784

SUBARU-FUJI LEGACY, SEDAN, loại 2.0

832

SUBARU-FUJI LEGACY, SEDAN, loại 2.2

880

SUBARU-FUJI VIVIO, 658cc

272

SUBARU QUTBACK 3.6R AWD, 5 chỗ, Nhật sản xuất

1,800

53

XE HIỆU SUZUKI

SUZUKI ALTO 657cc

288

Suzuki APV GL, 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1590cm3, Indonesia sản xuất

355

SUZUKI CULTUS loại 1.0 trở xuống

400

SUZUKI CULTUS loại 1.5

528

SUZUKI ESCUDO - SIDEKICK loại 1.6

560

SUZUKI ESCUDO - SIDEKICK loại 2.0

720

SUZUKI EVERY; CARY dung tích 657cc

256

Suzuki Grand Vitara, 5 chỗ, dung tích 1995cm3, Nhật sản xuất

545

SUZUKI JIMNY 657cc, 2 cửa

320

SUZUKI SAMURAI 1.3

528

SUZUKI SWIET, STEEM, BALENO từ 1.3 - 1.6

560

SUZUKI VITARA

640

Suzuki XL7 Limited, 7 chỗ ngồi, số tự động, hai cầu, dung tích xi lanh 3564cm3, Canada sản xuất

840

54

XE HIỆU TOBE

TOBE M`CAR, 4 chỗ, 1342cm3, Đài Loan sản xuất

125

55

XE HIỆU TOYOTA

Toyota 4 Runer loại 2 cửa, 2.4 - 2.5

800

Toyota 4 Runer loại 2 cửa, 3.0

880

Toyota 4 Runer loại 4 cửa, 2.4 - 2.5

880

Toyota 4 Runer loại 4 cửa, 3.0

960

Toyota 4 Runner SR5, 7 chỗ ngồi, dung tích 3956cm3, Nhật sản xuất

756

Toyota 4 Runner Limited, 7 chỗ, dung tích 3956 cm3, Nhật sản xuất năm 2011

1,834

Toyota Aristo loại 3.0

1,600

Toyota Aristo loại 4.0

2,160

TOYOTA AVALON (Touring), 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cc, Mỹ sản xuất

2,249

TOYOTA AVALON 3.0

1,440

Toyota AVALON LIMITED, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Mỹ sản xuất

2,250

Toyota AYGO, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 998cm3, Nhật Bản sản xuất

336

Toyota các loại Corolla; Spiter; Corsa; Tercel loại 1.3

560

Toyota các loại Corolla; Spiter; Corsa; Tercel loại 1.5 - 1.6

672

Toyota các loại Corolla; Spiter; Corsa; Tercel loại 1.8 - 2.0

848

TOYOTA các loại CORONA; CARINA; VISTA loại 15 - 16

672

TOYOTA các loại CORONA; CARINA; VISTA loại 1.8 - 20

848

Toyota các loại MarK II, Chaser, Cresta Loại 2.0

800

Toyota các loại MarK II, Chaser, Cresta Loại 2.0 - 2.5

1,040

Toyota các loại MarK II, Chaser, Cresta Loại 2.8 - 3.0

1,200

TOYOTA CAMRY 2.0E, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất

610

Toyota CAMRY CE, 5 chỗ ngồi, dung tích 2.4 L, Mỹ sản xuất

647

Toyota CAMRY GL, 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3, Nhật sản xuất

868

Toyota Camry Hybrid Synergy Drive, 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3

1,415

TOYOTA CAMRY LE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2362cm3, Mỹ sản xuất

1,020

TOYOTA CAMRY LE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2494cm3, Mỹ sản xuất

1,064

TOYOTA CAMRY LE, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,150

Toyota Camry loại 1.8 - 2.0

880

Toyota Camry loại 2.2 - 2.5

1,040

Toyota Camry loại 3.0

1,200

Toyota Camry SE, 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3, Nhật sản xuất

1,050

Toyota Camry SE, 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,300

TOYOTA CAMRY SE, 5 chỗ, dung tích 2494cm3, Mỹ sản xuất

1,285

Toyota Camry XLE, 5 chỗ, dung tích xi lanh 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,475

Toyota Camry XLE, 5 chỗ ngồi, dung tích 2456cm3

1,065

Toyota Celica Coupe loại 2.0 - 2.4

800

Toyota Celica Coupe loại 2.5 trở lên

1,040

Toyota Coaster 26 chỗ

1,200

Toyota Coaster 30 chỗ

1,280

Toyota Corolla Altis 1.8J, 5 chỗ, dung tích 1794cm3, Đài Loan sản xuất

642

Toyota Corolla Altis 2.0Z, 5 chỗ, dung tích 1987cm3, Đài Loan sản xuất

698

Toyota Corolla LE, 5 chỗ, dung tích xi lanh 1798cm3, Nhật sản xuất

608

Toyota Corolla Verso, 7 chỗ, dung tích xi lanh 1794cm3, Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất

630

Toyota COROLLA GLI, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1794cm3, Nhật Bản sản xuất

590

TOYOTA COROLLA S, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1794cm3, Mỹ sản xuất

625

TOYOTA COROLLA XLI, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1598cm3, Nhật sản xuất

390

TOYOTA COROLLA XLI, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1794cm3, Nhật sản xuất

520

Toyota Corrolla, 5 chỗ, dung tích 1598 cm3, Nam Phi sản xuất.

480

Toyota Cressida loại 3.0

1,200

Toyota Cressida loại dưới 3.0

1,120

Toyota Crown 2.5 trở xuống

1,200

Toyota Crown 4.0

1,920

Toyota Crown Royal Saloon 3.0

1,520

TOYOTA CROWN ROYAL SALOON, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2995cm3, Trung Quốc sản xuất

800

Toyota Crown Super Saloon 2.8 - 3.0

1,360

TOYOTA CYNOS 15 COUPE, 2 cửa

672

Toyota FJ CRUISER, 5 chỗ, dung tích 3956cm3, Nhật sản xuất

1,045

Toyota Fortuner SR5, 7 chỗ ngồi, dung tích 2694cm3

1,160

Toyota Fotunner RS5, dung tích 2694cm3, Thái Lan sản xuất

1,360

Toyota Hiace GlassVan 3 - 6 chỗ

592

Toyota Hiace, 16 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2494cm3, Nhật sản xuất

660

Toyota Hiace Commuter, kiểu xe SUPPER Long , dung tích xy lanh 2,494cm3, 16 chỗ ngồi, 04 cửa, 1 cầu, số sàn, động cơ diesel, sản xuất 2013

1,035

Toyota Hiace Commuter, kiểu xe SUPPER Long , dung tích xy lanh 2,694cm3, 16 chỗ ngồi, 04 cửa, 1 cầu, số sàn, động cơ xăng, sản xuất 2013

963

TOYOTA HIGHLANDER LIMITED, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3456cm3, Nhật sản xuất

1,200

Toyota Highlander, 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3, Nhật sản xuất

1,180

Toyota Highlander, 7 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất

1,115

Toyota Highlander, 7 chỗ, dung tích 2672cm3, Mỹ sản xuất

1,023

Toyota Hilux 2 cửa, 2 - 3 chỗ loại 2.0 trở xuống

400

Toyota Hilux 2 cửa, 2 - 3 chỗ loại 2.2 - 2.4

672

Toyota Hilux 2 cửa, 2 - 3 chỗ loại 2.8 - 3.0

688

Toyota Hilux Double CA, 4 cửa, 6 chỗ ngồi loại 2.0 trở xuống

480

Toyota Hilux Double CA, 4 cửa, 6 chỗ ngồi loại 2.2 - 2.4

672

Toyota Hilux Double CA, 4 cửa, 6 chỗ ngồi loại 2.8 - 3.0

688

Toyota Hilux E - Model KUN15L-PRMSYM - loại pickup chở hàng và chở người, động cơ Diesel, 5 chỗ ngồi, dung tích 2494cm3, trọng tải chở hàng 530kg

3,180

Toyota JT CRUISER, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 3956cm3

2,216

TOYOTA LAND CRUISER 7.0

960

TOYOTA LAND CRUISER 8.0

1,120

TOYOTA LAND CRUISER 9.0

1,200

Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4664cm3

2,510

Toyota Land Cruiser GX, 8 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4461cm3, Nhật sản xuất

1,800

Toyota Land Cruiser Prado GX, 8 chỗ, dung tích 2694cm3, Nhật sản xuất

1,570

Toyota LANDCRUISER VX, 5 chỗ, dung tích 4664 cm3, Nhật sản xuất.

2,451

Toyota LAND CRUISER PRADO TX-L, 7 chỗ, dung tích 2694cm3, Nhật sản xuất năm 2009

2,030

TOYOTA LAND CRUISER PRADO, 8 chỗ ngồi, dung tích 27L, Nhật sản xuất

1,600

TOYOTA LAND CRUISER, 8 chỗ, dung tích 5663cm3, Nhật sản xuất

2,510

TOYOTA MATRIX, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1798cm3, Canada sản xuất

610

TOYOTA MR2 20 COUPE, 2 cửa

880

Toyota Panel Van khoang hàng kín

688

Toyota Previa 6 - 7 chỗ

960

Toyota Previa GL, 7 chỗ, dung tích 2362 cm3, Nhật sản xuất.

931

Toyota Prius Hybrid Synergy Drive, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất

770

Toyota Prius, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1497cm3, Nhật sản xuất

800

Toyota RAV4, 7 chỗ, dung tích 2494cm3, Nhật sản xuất

1,020

Toyota RAV4 Limited, 5 chỗ ngồi, dung tích 2494cm3, Canada sản xuất

850

Toyota RAV4 Limited, 7 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất

870

Toyota RAV4, 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3, Nhật sản xuất

900

Toyota RAV4, 7 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3, Nhật sản xuất

900

Toyota Scepter loại 2.2

1,280

Toyota Scepter loại 3.0

1,408

Toyota Scion XD, 5 chỗ, dung tích xi lanh 1798cm3, Nhật sản xuất

560

Toyota SCION XA, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1496cm3, Nhật sản xuất

570

Toyota SEQUOIA LIMITED, 8 chỗ, dung tích xi lanh 5663cm3, Mỹ sản xuất

1,420

TOYOTA SEQUOIA, 8 chỗ, dung tích 4664cm3, Mỹ sản xuất

2,470

Toyota SIENNA LE, 7 chỗ, dung tích 2672cm, Mỹ sản xuất

1,159

Toyota SIENNA LE, 7 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,615

Toyota SIENNA LE, 8 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Nhật sản xuất

1,322

Toyota SIENNA LE, 8 chỗ ngồi, dung tích 2672cm3, Mỹ sản xuất

1,655

Toyota Sienna LE, dung tích 3311cm3, Mỹ sản xuất

1,010

Toyota Sienna Limited, 7 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,735

Toyota Sienna Limited, 7 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3, Mỹ sản xuất năm 2011

1,930

Toyota Sienna SE, 8 chỗ, dung tích 3456 cm3, Mỹ sản xuất.

1,398

Toyota Sienna XLE, 7 chỗ, 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,685

TOYOTA STALET 1.3 - 1.5

560

Toyota Supra Coupe loại 2.5 trở lên

1,040

TOYOTA SUPRA COUPE, 2 cửa loại 2.0

880

Toyota T100, 3.4

704

Toyota TACOMA PRERUNNER SR5, (Ô tô tải pickup cabin kép) hiệu, trọng tải 398kg, dung tích 3956cm3, Mỹ sản xuất

510

Toyota TACOMA PRERUNNER V6 SR5, 5 chỗ, dung tích 3956 cm3, Mexico sản xuất.

617

Toyota van, townace, liteace 7 - 9 chỗ

800

TOYOTA Venza, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2672cm3, Mỹ sản xuất

1,220

TOYOTA Venza, 5 chỗ, dung tích 3456cm3, Mỹ sản xuất

1,269

Toyota Window loại 2.5

1,280

Toyota Window loại 3.0

1,760

Toyota Wish 2.0G, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1998cm3, Đài Loan sản xuất

570

Toyota YARIS, 5 chỗ, dung tích 1299cm3, Nhật sản xuất

603

Toyota YARIS E - NCP91L - AHPRKM, 5 chỗ, 1497cm3, Đài Loan sản xuất

658

TOYOTA YARIS S, 5 chỗ ngồi, dung tích 1497cm3, Nhật sản xuất

650

56

XE HIỆU VOLKSWAGEN

Volkswagencc, dung tích 1984cm3

1,595

VOLKSWAGEN chở khách loại 12 - 15 chỗ

720

VOLKSWAGEN chở khách loại 8 - 9 chỗ

640

VOLKSWAGEN loại 1.6 trở xuống

720

VOLKSWAGEN loại 1.7 - 2.0

800

VOLKSWAGEN loại 2.5 - 3.0

1,200

VOLKSWAGEN loại trên 2.0 - 2.5

960

VOLKSWAGEN loại trên 3.0

1,280

Volkswagen New Beetle 1.6, dung tích 1595cm3

995

Volkswagen New Beetle 2.0, dung tích 1984cm3

1,168

Volkswagen New Beetle Convertible S, 4 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Mexico sản xuất

1,090

Volkswagen New Beetle Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích 1781cm3, Mexico sản xuất

820

Volkswagen New Beetle Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích 1984cm3, Mexico sản xuất

880

Volkswagen New Beetle Convertible, 4 chỗ ngồi, dung tích 2480cm3, Mexico sản xuất

745

Volkswagen Passat CC Sport, dung tích 1984cm3

1,661

Volkswagen Passat, dung tích 1984cm3

1,360

VOLKSWAGEN PICKUP

432

Volkswagen Polo, 5 chỗ ngồi, dung tích 1390cm3, Đức sản xuất

610

Volkswagen Tiguan, dung tích 1984cm3

1,525

Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4Motion, dung tích 1.984 cm3, Model 2010

1,555

Volkswagen Touareg R5, dung tích 2461cm3

2,340

Volkswagen Touareg, 5 chỗ ngồi, dung tích 2460cm3, Đức sản xuất

2,225

Volkswagen Scirocco 2,0 TSI Sport, dung tích 1984cm3, model 2010

1,462

57

XE HIỆU VOLVO

VOLVO 240

720

VOLVO 440

800

VOLVO 460

880

VOLVO 540

896

VOLVO 740

960

VOLVO 850

960

Volvo 90, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2922cm3, Thụy Điển sản xuất

1,600

VOLVO 940 loại 2.0 - 2.4

1,040

VOLVO 940 loại trên 2.4 - 3.0

1,200

VOLVO 960 loại 2.4

1,280

VOLVO 960 loại 3.0

1,360

58

XE CÁC HIỆU DO TRUNG QUỐC SẢN XUẤT

Bende QY6360, 7 chỗ ngồi, dung tích 1051cm3, Trung Quốc sản xuất

150

Fairy Changhe CH7101B, Trung Quốc sản xuất

130

Fairy, DA465D-2/DI, Trung Quốc sản xuất

130

FAW CA7110F1A, 5 chỗ ngồi, dung tích 1100cc, Trung Quốc sản xuất

180

FAW CA7136ZE, 5 chỗ ngồi

150

FAW CA7150E3, 1498cm3, 5 chỗ Trung Quốc sản xuất

240

FAW CA7150U, 5 chỗ ngồi

140

FAW CA7156UZE, 5 chỗ ngồi

150

FAW N5(TJ7133UE3), 1339cm3, 5 chỗ, Trung Quốc sản xuất

230

Gonow GA1021, (Pick up), 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2237cm3, Trung Quốc sản xuất

170

Gonow GA6490, 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2237cm3, Trung Quốc sản xuất

212

GREAT WALLcc6460KM03, 5 chỗ ngồi, dung tích 2351cm3, Trung Quốc sản xuất

250

GREAT WALLcc6460VM00, 7 chỗ ngồi, dung tích 1997cm3, Trung Quốc sản xuất

220

HONGXING NOBLE HX 6300, 4 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1075cm3, Trung Quốc sản xuất

125

JAC HFC 6450M2, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Trung Quốc sản xuất

195

JAC HFC7200C, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1997cm3, Trung Quốc sản xuất

375

Lifan LF7130A, 5 chỗ ngồi, dung tích 1342cm3

210

LIFAN LF7162C, 5 chỗ, 1587cm3, Trung Quốc sản xuất

302

MG NJ7180ZR, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 1796cm3, Trung Quốc sản xuất

245

SHUANGHUAN CEO HBJ6472, 5 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2351cm3, Trung Quốc sản xuất

175

Zotye JNJ 640C, 5 chỗ ngồi, Trung Quốc sản xuất

220

Zotye RX6400, 5 chỗ ngồi, dung tích 1299cm3

170

ZOYTE RX6400, dung tích 1584cm3, Trung Quốc sản xuất

180

59

XE CÁC HIỆU DO ĐÀI LOAN SẢN XUẤT

Luxgen U7 22T, 7 chỗ, dung tích 2198 cm3, Đài Loan sản xuất năm 2011

743

Luxgen U7 22T, 7 chỗ, dung tích 2198 cm3, Đài Loan sản xuất năm 2012

530

Luxgen ROYALOUNGE, 4 chỗ, dung tích 2198 cm3, Đài Loan sản xuất năm 2012

525

Luxgen SEDAN (S5 18T), 5 chỗ, dung tích 1798 cm3, Đài Loan sản xuất năm 2012

518

Luxgen SEDAN (S5 20T), 5 chỗ, dung tích 1998 cm3, Đài Loan sản xuất năm 2012

528

B

XE KHÁCH TRÊN 30 chỗ

DAEWOO GDW 6121HW2-1, 40 chỗ (39 giường nằm và 01 ghế lái), dung tích 7800cm3, Trung Quốc sản xuất

2,450

DAEWOO GDW612HW1-3, 41 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 7800cm3, Trung Quốc sản xuất

2,450

Hyundai Aero City 540, 28 chỗ ngồi + 38 chỗ đứng, dung tích xi lanh 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,300

HYUNDAI AERO EXPRESS LDX, 46 chỗ ngồi, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,770

HYUNDAI Aero Space LS, 42 (hoặc 47) chỗ ngồi, dung tích 12344cm3

1,400

HYUNDAI Aero Space, 42 (hoặc 47) chỗ, Hàn Quốc sản xuất

1,650

HYUNDAI AERO TOWN, 34 chỗ ngồi, dung tích 7545cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,120

HYUNDAI New Super AERO City, ô tô khách (thành phố) 26 chỗ ngồi + 36 chỗ đứng, dung tích 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất năm 2010

2,430

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 43 chỗ ngồi, dung tích 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,800

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, 47 chỗ ngồi, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

3,100

HYUNDAI UNIVERSE HB, 47 chỗ

2,810

HYUNDAI UNIVERSE LX, 47 chổ

2,450

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, 47 chỗ ngồi, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,360

KIA Grandbird SDI, 43 chỗ, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,040

KIA Grandbird SDI, 47 chỗ, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,185

C

XE TẢI (Trừ các loại xe tải có giá cụ thể tại Mục D dưới đây)

1

Xe tải thùng kín

Xe tải thùng kín do Nhật sản xuất

- Loại từ 1 tấn trở xuống

340

- Loại trên 1 - 1,5 tấn

380

- Loại trên 1,5 - 2 tấn

520

- Loại trên 2 - 3,5 tấn

720

- Loại trên 3,5 - 4,5 tấn

860

- Loại trên 4,5 - 6,5 tấn

1,000

- Loại trên 7,5 - 8,5 tấn

1,160

- Loại trên 8,5 - 12 tấn

1,260

- Loại trên 12 - 12,5 tấn trở lên

1,400

a)

Daihatsu loại xe tải thùng chở hàng cố định

Daihatsu tải thùng cố định 1 tấn trở xuống

150

Daihatsu tải thùng cố định trên 1 tấn - 1,5 tấn

190

Daihatsu tải thùng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn

250

Daihatsu tải thùng cố định trên 2 tấn - 3 tấn

360

Daihatsu tải thùng cố định trên 3 tấn - 3,5 tấn

380

Daihatsu tải thùng cố định trên 3,5 tấn - 4 tấn

400

b)

Isuzu loại xe tải thùng chở hàng cố định

Isuzu tải thùng cố định 1 tấn trở xuống

180

Isuzu tải thùng cố định trên 1 tấn - 1,5 tấn

230

Isuzu tải thùng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn

300

Isuzu tải thùng cố định trên 2 tấn - 3 tấn

430

Isuzu tải thùng cố định trên 3 tấn - 3,5 tấn

460

Isuzu tải thùng cố định tên 3,5 tấn - 4 tấn

480

Isuzu tải thùng cố định trên 4 tấn - 4,5 tấn

520

Isuzu tải thùng cố định trên 4,5 tấn - 5,5 tấn

580

Isuzu tải thùng cố định trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

600

Isuzu tải thùng cố định trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

660

Isuzu tải thùng cố định trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

700

Isuzu tải thùng cố định trên 8,5 tấn - 10 tấn

720

Isuzu tải thùng cố định trên 10 tấn - 11,5 tấn

760

c)

Mazda loại xe tải thùng chở hàng cố định

Mazda tải thùng cố định 1 tấn trở xuống

150

Mazda tải thùng cố định trên 1 tấn - 1,5 tấn

190

Mazda tải thùng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn

250

Mazda tải thùng cố định trên 2 tấn - 3 tấn

360

Mazda tải thùng cố định trên 3 tấn - 3,5 tấn

380

Mazda tải thùng cố định trên 3,5 tấn - 4 tấn

400

d)

Mercedes loại xe tải thùng chở hàng cố định

Mercedes tải thùng chở hàng cố định 1 tấn trở xuống

180

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 1 tấn - 1,5 tấn

230

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn

300

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 2 tấn - 3 tấn

430

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 3 tấn - 3,5 tấn

460

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 3,5 tấn - 4 tấn

480

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 4 tấn - 4,5 tấn

520

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 4,5 tấn - 5,5 tấn

580

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 5,5 tấn - 6,5 tấn

600

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 6,5 tấn - 7,5 tấn

660

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 7,5 tấn - 8,5 tấn

700

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 8,5 tấn - 10 tấn

720

Mercedes tải thùng chở hàng cố định trên 10 tấn - 11,5 tấn

760

đ)

Mitsubishi loại xe tải thùng chở hàng cố định

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định 1 tấn trở xuống (Mitsubishi Delica...)

180

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 1 tấn - 1,5 tấn (Mitsubishi Gust-Canter)

230

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn (Mitsubishi Canter 20)

300

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 2 tấn - 3 tấn (Mitsubishi Canter 30)

430

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 3 tấn - 3,5 tấn (Mitsubishi Canter 35)

460

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 3,5 tấn - 4 tấn (Mitsubishi Fuso)

480

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 4 tấn - 4,5 tấn (Mitsubishi Fuso)

520

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 4,5 tấn - 5,5 tấn (Mitsubishi Fuso)

580

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 5,5 tấn - 6,5 tấn (Mitsubishi Fuso)

600

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 6,5 tấn - 7,5 tấn (Mitsubishi Fuso)

660

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 7,5 tấn - 8,5 tấn (Mitsubishi Fuso)

700

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 8,5 tấn - 10 tấn (Mitsubishi Fuso)

720

Mitsubishi tải thùng chở hàng cố định trên 10 tấn - 11,5 tấn

760

e)

Nissan loại xe tải thùng chở hàng cố định

Nissan loại xe tải thùng chở hàng cố định dưới 1 tấn (Nissan Vanette)

190

Nissan loại xe tải thùng chở hàng cố định 1 tấn - 1,5 tấn (Nissan Atlas 100, Atlas 150)

230

Nissan loại xe tải thùng chở hàng cố định trên 1,5 tấn - 2 tấn (Nissan Atlas 200)

300

Nissan loại xe tải thùng chở hàng cố định trên 2 tấn - 3tấn (Nissan Atlas 300)

370

2

Xe tải không thùng tính bằng 90% xe tải cùng trọng tải (90% C.1)

3

Xe tải có thùng tự đổ (tải ben) tính bằng 110% xe tải cùng trọng tải (110% C.1)

4

Xe có thùng đông lạnh tính bằng tính bằng 130% xe tải có cùng trọng tải (130% C.1)

5

Xe tải các hiệu của Hàn Quốc, Đài Loan sản xuất tính bằng 80% xe tải do Nhật sản xuất có cùng trọng tải, cùng loại xe (xe tải không thùng = 80% C.2; xe tải ben = 80% C.3; xe có thùng đông lạnh = 80% C.4)

D

GIÁ CỤ THỂ MỘT SỐ LOẠI XE TẢI

CHERY A1, ô tô con 5 chỗ, dung tích 998 cm3, Trung Quốc sản suất năm 2011

196

Changhe CH1010LCEI, trọng tải 490kg, dung tích xi lanh 970cm3, Trung Quốc sản xuất

100

CMC Veryca, ô tô tải (đông lạnh), trọng tải 550kg, dung tích xi lanh 1198cm3, Đài Loan sản xuất

280

CNHTC CL366HP-MB, tải trọng 15800kg, dung tích xi lanh 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

930

Tải (tự đổ) hiệu CNHTC – HOWO ZZ3257N3647A, trọng tải 25000kg, dung tích 9726 cm3, Trung Quốc sản xuất

940

CNHTC HOWO ZZ3257N3647B, xe ô tô tải tự đổ, Trung Quốc sản xuất

810

CNHTC, xe ô tô tải (tự đổ), trọng tải 10070kg, dung tích 9726cm3, Trung Quốc sản xuất sản xuất

850

Daewoo K4DEA1, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 11051cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,350

Daewoo K4DVA, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 14618cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,570

Daewoo K4DVA1, tải ben, trọng tải 15000kg, dung tích 14618cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,630

Daewoo K9CEA, trọng tải 14000kg, dung tích 11051cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,350

Daewoo K9CRF, trọng tải 13800kg, dung tích xi lanh 10964cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,525

Dongfeng CLW5250JSQ3, tải có cân cẩu, trọng lượng 25000kg, dung tích 8900 cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,736

Dongfeng DFL1250A2, xe ô tô tải, trọng tải từ 12500 - 13220kg, dung tích 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

990

DONGFENG DFL1311A1, xe ô tô tải, trọng tải 12505kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

805

DONGFENG DFL1311A4, tải thùng lửng, trọng tải 30600kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,221

Dongfeng DFL1311A4, xe ô tô tải, trọng tải 17900kg, dung tích 8900cm3

1,060

DongFeng DFL3251A, xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 12305kg, dung tích 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

705

DongFeng DFL3251A3, xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 10070kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

1,200

DongFeng DFL3258AX6A, tải tự đổ, trọng lượng 25000kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,040

DongFeng DFL5250GJBA, ô tô trộn bê tông, trọng lượng 25000kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,250

DongFeng DFL5250GJYA8, ô tô xi tec chở xăng dầu, trọng lượng 24880kg, dung tích 8300cm3, dung tích bồn 18 m3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,055

Xe Ô tô cần cẩu DONGFENG EQ1102FD3GJ, 3 chỗ ngồi, dung tích 4260 cm3, Trung Quốc sản xuất

850

DongFeng EQ1021TF, trọng tải 800kg, Trung Quốc sản xuất

100

DONGFENG EQ1090TJ5AD5, xe ô tô tải sắt xi, trọng tải 4910kg, dung tích 3922cm3, Trung Quốc sản xuất

300

DONGFENG EQ1168G7D1, trọng tải 9805kg, dung tích xi lanh 5883cm3, Trung Quốc sản xuất

460

DONGFENG EQ1173GE, Trung Quốc sản xuất năm 2004, dung tích xi lanh 5900cm3

690

DongFeng EXQ3251A6, xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 9200kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

700

DONGFENG LZ1360M3, trọng tải 18000kg, dung tích xi lanh 9839cm3, Trung Quốc sản xuất

800

DONGFENG LZ3260M, ô tô tải (tự đổ), trọng tải 12050kg, dung tích xi lanh 7800cm3, Trung Quốc sản xuất

712

DONGFENG LZ330M1, tải tự đổ, dung tích 9839cm3, trọng tải 9000kg, Trung Quốc sản xuất

932

DONGFENG SLA5250CXYDFL, trọng tải 11595kg, dung tích xi lanh 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

740

FAW CA1200PK2L7P3A80, tải trọng 8500kg, công suất 136KW

560

FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn, do Trung Quốc sản xuất

300

FAW CA1202PK2E3L10T3A95, trọng tải 10995kg, (có mui)

570

FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13250kg

883

FAW CA3250P1K2T1, ben tự đổ, trọng tải 9690kg

845

FAW CA3250P1K2T1, tải trọng 9690kg công suất 192kW

700

FAW CA3252P2K2T1A, ben tự đổ

1,050

FAW CA3253P7K2T1A, công suất 206kW

770

FAW CA3256P2K2T1A80, Ben tự đổ

960

FAW CA3256P2K2T1A80, công suất 213kW

860

FAW CA3256P2K2T1A80, công suất 236kW

845

FAW CA3258P1K2T1, xe ben 15 tấn, tải trọng 1650kg, dung tích 2545cc, Trung Quốc sản xuất

660

FAW CA3312P2K2LT4E-350ps, ben tự đổ

1,142

FAW CA3320P2K15T1A80, ben tự đổ, trọng tải 8170kg

1,100

FAW CA3320P2K2T1A80, xe ben 19 tấn, động cơ 320 PS, ben đứng, nhập khẩu từ TQ

805

FAW CA3320P2K2T1A80, xe ben 19 tấn, động cơ 320 PS, ben giữa, nhập khẩu từ TQ

725

FAW CA3320P2K2T1A80, xe ben 19 tấn, động cơ 360 PS, ben đứng, nhập khẩu từ TQ

885

FAW CA3320P2K2T1A80, xe ben 19 tấn, động cơ 360 PS, ben giữa, nhập khẩu từ TQ

805

FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn, do Trung Quốc sản xuất

300

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, tải trọng 8000kg, dung tích xi lanh 6618cm3, nhập khẩu từ Trung Quốc

600

FAW CA5310XXYP2K1L7T4

920

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, trọng tải từ 17000kg - 18000kg

1,950

FAW CAH1121K28L6R5 - HTTTC-33, xe tải 5,5 tấn, thùng mui tiêu chuẩn, tải trọng 5500kg, dung tích 4752cc, Trung Quốc sản xuất

250

FAW CAH1121K28L6R6

354

FAW QD5310XXYP2K1L7T4-1, xe tải 16 tấn, nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc

710

HEIBAO SM 1023-HT-70, ben tự đổ, trọng tải 690kg

131

HYUNDAI 14TON, trọng tải 14 tấn, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,600

HYUNDAI 15TON, ô tô tải (tự đổ), trọng tải 15000kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,900

Hyundai 25 TON, (không thùng), trọng tải 25000kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,275

HYUNDAI 9,5 TON, trọng tải 9500kg, 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,230

HYUNDAI HD72, tải đông lạnh 3200kg, Hàn Quốc sản xuất

530

HYUNDAI HD 160, trọng tải 8 tấn, dung tích xi lanh 7545cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,050

HYUNDAI HD 250, trọng tải 14000kg, dung tích xi lanh 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,050

HYUNDAI HD 270, xe ô tô tải tự đổ hiệu, trọng tải 15000kg, dung tích 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,315

HYUNDAI HD 320, trọng tải 26385kg, dung tích 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,350

HYUNDAI HD65 (tải đông lạnh), trọng tải 2400kg, dung tích 3907cm3, Hàn Quốc sản xuất

600

HYUNDAI HD65, trọng tải 2500kg, dung tích xi lanh 3298cm3, Hàn Quốc sản xuất

418

HYUNDAI HD72, trọng tải 2995kg, dung tích xi lanh 3298cm3, Hàn Quốc sản xuất

525

HYUNDAI MEGA 5TON, trọng tải 5000kg, dung tích 5899cm3, Hàn Quốc sản xuất

615

JAC HFC1160KR1, dung tích xi lanh 6494cm3, do Trung Quốc sản xuất

610

JAC HFC1160KR1, dung tích xi lanh 6494cm3, do Trung Quốc sản xuất

620

JAC HFC1160KR1, trọng tải 9950kg, dung tích xi lanh 6557cm3, nhập khẩu từ Trung Quốc

630

JAC HFC1202K1R1, tải trọng 20015kg, 6557cm3

760

JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1, tải trọng 8000kg, 6557cm3

780

JAC HFC1251KR1, dung tích xi lanh 8270cm3, do Trung Quốc sản xuất

860

JAC HFC1253K1R1, tải trọng 18510kg, 7127cm3

950

JAC HFC1255KR1, tải trọng 24900kg, 7127cm3

880

JAC HFC1255KR1/HB-MP, tải trọng 77000kg, 7127cm3

1,000

JAC HFC1312K4R1, tải trọng 30900kg, 7127cm3

1,180

JAC HFC1312K4R1/HB-MB, tải trọng 30900kg, 7127cm3

1,200

JAC HFC1312KR, dung tích xi lanh 7127cm3, do Trung Quốc sản xuất

900

JAC HFC1312KR, tải trọng 18510kg, 7127cm3

1,050

JAC HFC3251 KR1, xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 10100kg, dung tích 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

970

JAC HFC3251KR1, tải trọng 24900kg, 9726cm3

1,040

JAC HFC3251KR, xe ô tô tải tự đổ, trọng tải 13420kg, dung tích 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

970

JMC JX1043DL2, ôtô tải dung tích 2771 cm3, trọng tải 2000kg, Trung Quốc sản xuất

225

GAZ 33081-43, ô tô tải có mui, trọng lượng 6540 kg, dung tích 4750 cm3, Nga sản xuất năm 2010

1,073

LIFAN, trọng tải 5000kg, dung tích xi lanh 4214cm3, Trung Quốc sản xuất

275

Mitsubishi FM260, ô tô tải (không thùng) trọng tải 5700kg, dung tích 7545cm3, Nhật sản xuất

960

PETERBILT PB335, xe ô tô tải (tự đổ), trọng tải 16200kg, dung tích xi lanh 8275cm3, Canada sản xuất

4,380

PETERBILT PB340, xe ô tô tải (tự đổ), trọng tải 16800kg, dung tích xi lanh 7200cm3, Canada sản xuất

4,380

PHỤ LỤCVII

BẢNGGIÁ PHƯƠNG TIỆN XE ÔTÔ, XE TẢI, XE KHÁCH DO CƠ SỞ KINH DOANH TRONG NƯỚC SẢN XUẤT,LẮP RÁP MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

Xe ô tô

1

Công ty Mekong

Admiral BQ1020A - Pick-up cabin kép - 5 chỗ - 500kg

250

FIAT GRANDE PUNTO, dung tích 1368 cc, sản xuất 2009

712

FIAT GRANDE PUNTO, dung tích 1242 cc, sản xuất 2007

450

FIAT ALBEA HLX, 5 chỗ ngồi

355

FIAT DOBLO ELX, 7 chỗ ngồi

309

Forland - BJ1036V3JB3 - trọng tải 990kg

104

Forland - BJ3032D8JB5 - trọng tải 990kg

111

HUANG HAI PREMIO DD1030 (PREMIO DX), 5 chỗ ngồi

270

HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F, 5 chỗ ngồi

315

HUANGHAI PRONTO DD6490A, 7 chỗ ngồi

420

HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT, 5 chỗ ngồi (ô tô chở tiền)

424

HUANGHAI PRONTO DD6490D (Pronto DX II), 7 chỗ ngồi

345

HUANGHAI PRONTO DD6490D-CT, (xe chở tiền), 5 chỗ ngồi

334

Lifan - LF3070G1-1 và LF3070G1-2 - trọng tải 2980kg

150

Lifan - Lifan LF3090G - trọng tải 5000kg

170

PREMIO MAX, 5 chỗ ngồi

326

PMC PREMIO II DD 1022 4x4, 5 chỗ ngồi

397

Shazhou - MD4015kg - trọng tải 1500kg

117

Shuguang Premio DG 1020B

235

Shuguang Premio DG 6471C

357

Shuguang Pronto DG 6472

373

SHUGUANG PRONTO DG6471C (PRONTO DX FACE LIFT), 7 chỗ ngồi

328

Ssangyong Musso E23

432

Ssangyong Musso Libero

535

Ssangyong Musso Libero E23 A/T

464

SSANGYONG MUSSO LIBERO E23 A/T-CT (loại chở tiền)

433

ZQK67000N1 - 29 chỗ bao gồm cả chỗ ngồi của lái xe

309

2

Công ty Cổ phần ô tô Trường Hải

FOTON ben 12 tấn

700

FOTON ben 8 tấn

412

Foton BJ1043V8JE6-F-Thaco-TMB (tải thùng có mui phủ) 1,75 tấn

161

FOTON tải 13 tấn

520

FOTON tải 17 tấn

620

FOTON tải 7,5 tấn

345

FOTON tải 9,5 tấn

440

KIA CARENS FGKA42 (RNYFG5212)

474

KIA CARENS FGKA43 (RNYFG5213)

496

KIA CARNIVAL (FLBGV6B)

449

KIA Morning EXMT (BAH42F8)

255

KIA Morning LXMT (BAH42F8)

246

KIA Morning SXAT (BAH43F8)

272

Trường Hải - KIA-TMB/K2700II - (tải thùng có mui phủ), 1 tấn

184

Trường Hải KIA-TK/K2700II - (tải thùng kín), 1 tấn

201

Trường Hải KIA-TK/K3000S - (tải thùng kín), 1,1 tấn

237

Trường Hải KIA-TMB/K3000S - (tải thùng có mui phủ), 1,2 tấn

228

3

Công ty Đầu tư & Phát triển công nghệ Việt Nam

Xe ô tô tải, hiệu Foton HT 1250T

95

Xe ô tô tải, hiệu Foton HT 1490T

110

Xe ô tô tải, hiệu Foton HT 1950TĐ

121

Xe ô tô tải, hiệu Foton HT 1950TĐ1

121

4

Công ty Honda Việt Nam

Honda Accord 2.4AT, 5 chỗ, Thái Lan sản xuất

1,435

Honda Civic 1.8L 5 chỗ AT FD1

738

Honda Civic 1.8L 5chỗ MT FD1

656

Honda Civic 2.0L 5chỗ AT FD2

825

Honda CRV 2.4L AT 5 chỗ

1,078

Honda CR-V 2.4L AT RE3, 5 chỗ ngồi

1,133

5

Công ty LD Mercedes-Benz

Mercedes C180K Classic Automatic - 5 chỗ ngồi

810

Mercedes C180K Elegance - 5 chỗ ngồi

948

Mercedes C180K Sport 5 Speed Automatic, 5 chỗ ngồi

826

Mercedes C200 CGI (W204), 5 chỗ ngồi.

1,273

Mercedes C200 BlueEfficiency, 5 chỗ ngồi

1,315

Mercedes C250 BlueEfficiency, 5 chỗ ngồi

1,409

Mercedes C200K Avantgarde, Speed Automatic, 5 chỗ ngồi

1,051

Mercedes C200K Elegance số tự động

1,080

Mercedes C230 Avantgarde số tự động

1,294

Mercedes C240 Avantgarde Automatic - 5 chỗ ngồi

1,301

Mercedes C250 CGI (W204), 5 chỗ ngồi

1,377

Mercedes C280 Avantgarde 7 Speed Automatic, 5 chỗ ngồi

1,094

Mercedes C300 CGI (W204), 5 chỗ

1,597

Mercedes C-Class SLK 350

1,894

Mercedes Class CLS 350

2,408

Mercedes CLS 300, 4 chỗ

3,219

Mercedes CLS 350

2,625

Mercedes CLS 350 Coupé, 7 Speed Automatic

2,391

Mercedes CL 500, 4 chỗ ngồi

6,876

Mercedes E200K Avantgarde Automatic

1,390

Mercedes E200K Elegance 5 Speed Automatic, 5 chỗ ngồi

1,206

Mercedes E250 CGI, 5 chỗ

1,963

Mercedes E250 CGI (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 1796 cm3.

1,915

Mercedes E250 Blue Efficiency-New (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 1796 cm3.

2,088

Mercedes E280 Elegance, 7 Speed Automatic - 5 chỗ ngồi

1,539

Mercedes E300 AMG (W212), 5 chỗ ngồi, dung tích 2996 cm3.

2,801

Mercedes E300 (W212), 5 chỗ ngồi

2,396

Mercedes E350, 4 chỗ

3,114

Mercedes E63 AMG

3,420

Mercedes Euro II Connector 1 (xe khách 45 chỗ)

1,015

Mercedes GL450 4Matic Off- Road, 7 Speed Automatic

2,726

Mercedes GL45, 4Matic, 07 chỗ ngồi (phiên bản mới)

4,514

Mercedes GL-Class GL 450

2,748

Mercedes GLK 280 4MATIC

1,319

Mercedes GLK 300 4MATIC (X204), 5 chỗ ngồi

1,618

Mercedes GLK 4MATIC

1,319

Mercedes M-Class ML 350

2,239

Mercedes ML 350 4Matic Off- Road, 7 Speed Automatic

2,230

Mercedes ML 350 4Matic

2,202

Mercedes R 300, 6 chỗ

3,114

Mercedes R 350 SUV- Tourer Long, 7 Speed Automatic

1,956

Mercedes R 350, 6 chỗ

2,130

Mercedes R 500 4Matic SUV- Tourer Long, 7 Speed Automatic

2,485

Mercedes R 500 4Matic, 6 chỗ

2,461

Mercedes R-Class R 350L

1,967

Mercedes R-Class R 500L

2,510

Mercedes S 63 AMG.

5,520

Mercedes S 300, 5 chỗ (phiên bản mới)

4,264

Mercedes S300L, 5 chỗ ngồi, dung tích 2996 cm3.

4,264

Mercedes S 350

3,328

Mercedes S 350 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3,047

Mercedes S 400 HYBRID.

4,510

Mercedes S 500 Sedan Long, 7 Speed Automatic

3,576

Mercedes S 500, 05 chỗ (phiên bản mới)

5,204

Mercedes S 500L, (BlueEfficiency), 5 chỗ ngồi

5,643

Mercedes S-Class S 350L

3,053

Mercedes S-Class S 500L

3,613

Mercedes S 63 AMG.

5,520

Mercedes SL 350, 2 chỗ

5,024

Mercedes SLK 200 Kompressor, 2 chỗ

2,088

Mercedes SLK 350

2,200

Mercedes SLK 350 Roadster Sports Engine, 7G-Tronic Automatic Trasmission

1,876

Mercedes SLS AMG.

8,480

Mercedes Sprinter 311 CDI, 16 chỗ

805

Mercedes Sprinter 313 CDI, 16 chỗ

851

Mercedes Sprinter Business 311 CDI, 16 chỗ

909

Mercedes Sprinter Executive 313 CDI, 16 chỗ

961

Mercedes Sprinter Panel CDI 311

552

Mercedes Sprinter Panel Van 311 CDI

673

Mercedes Sprinter Special CDI 313

704

Mercedes Sprinter Standard CDI 311

738

6

Công ty ô tô Isuzu

ISUZU D-MAX, 2 chỗ, động cơ dầu, dung tích 2.499 cm3, nhập khẩu

364

Isuzu D-Max TFS77H AT, 5 chỗ ngồi, 550kg, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2999cc, số tự động

572

ISUZU D-MAX – 5 chỗ và 490kg

580

ISUZU D-MAX LS – 5 chỗ và 480kg

680

Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 665 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tay

689

Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 665 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tự động

747

Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 525 kg, 4x2, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tay

606

Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 515 kg, 4x2, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tự động

665

Isuzu D-Max S, 5 chỗ ngồi và 490 kg, 4x4, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc

622

ISUZU D-MAX, 2 chỗ, động cơ dầu, dung tích 2.499 cm3, nhập khẩu.

364

Isuzu D-Max LS, 5 chỗ ngồi và 515 kg, 4x2, động cơ diesel, dung tích 2.999 cc, số tự động

665

Isuzu D-Max TFR85H AT, 5 chỗ ngồi và 680kg, 1 cầu, động cơ dầu, dung tích 2999cm3, số tay

542

Isuzu D-Max TFR85H MT-LS, 5 chỗ ngồi và 690kg, 1 cầu, động cơ dầu, dung tích 2999cm3, số tay

494

Isuzu D-Max TFR85H MT-S, 5 chỗ ngồi và 730kg, 1 cầu, động cơ dầu, dung tích 2999cm3, số tay

446

Isuzu D-Max TFR85H, loại 5 chỗ ngồi và 680kg, 2 cầu, động cơ diesel, dung tích 2999cm3, số tay

561

Isuzu D-Max TFS54H, 5 chỗ ngồi, 600kg, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2499cc, số tay

475

Isuzu D-Max TFS77H MT, 5 chỗ ngồi, 550kg, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2999cc, số tay

515

Isuzu D-Max TFS77H, 5 chỗ ngồi, 550kg, 4x4, động cơ dầu, dung tích 2999cc, số tay

546

Isuzu D-Max TFS85H, 5 chỗ ngồi và 680kg, 2 cầu, động cơ dầu, dung tích 2999cm3, số tay

594

Isuzu FRR90N, tải 6,2 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 5200cm3

907

Isuzu FTR33H, tải 9,50 tấn, động cơ dầu, dung tích 8226cc

611

Isuzu FTR33P - trọng tải 9,00 tấn, động cơ dầu, dung tích 8226cc

686

Isuzu FTR33P, tải 8,50 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 8226cc

756

Isuzu FVM34T, tải 16,10 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800cm3

1,703

Isuzu FVR34L, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800cm3

1,241

Isuzu FVR34S, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

1,298

Isuzu FVR34Q, tải 9 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800cm3

1,267

Isuzu FVR34W, tải 16,10 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 7800 cc

1,786

Isuzu Hi-Lander TBR54F - 08 chỗ ngồi - 4x2 - động cơ dầu, dung tích 2500cm3, (số tay)

368

Isuzu Hi-Lander V-Spec TBR54F, 08 chỗ ngồi - 4x2 - động cơ dầu, dung tích 2500cm3, (số tay)

408

Isuzu Hi-Lander V-Spec TBR54FAT, 08 chỗ ngồi - 4x2 - động cơ dầu, dung tích 2500cm3, số tự động

446

Isuzu GVR34J, đầu kéo, trọng tải 11000kg, động cơ đầu, dung tích 7790cc

1,705

Isuzu Model NPR85K, tải 3,95 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000cm3

430

Isuzu NHR55E-FL, tải 1,20 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 2771cc

277

Isuzu NHR55E-FL, tải 1,40 tấn, động cơ dầu, dung tích 2771cc

246

Isuzu NKR66E, tải 2,00 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 4334cc

323

Isuzu NKR66E, tải 2,00 tấn, động cơ dầu, dung tích 3334cc

291

Isuzu NKR66E, tải 2,00 tấn, động cơ dầu, dung tích 4334cc

295

Isuzu NKR66L, tải 1,85 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 4334cc

337

Isuzu NKR66LR-STD, tải 1,8 tấn

296

Isuzu NKR66LR-VAN, tải thùng kín, 1,6 tấn

282

Isuzu NKR66L-STD05, tải 1,99 tấn, động cơ dầu, dung tích 4334cc

299

Isuzu NKR66L-VAN05, tải 1,85 tấn

317

Isuzu NLR55E, tải 1,40 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 2800cm3

454

Isuzu NMR85E, tải 2 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000cm3

572

Isuzu NMR85H, tải 1,99 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000cm3

582

Isuzu NPR66P, tải 3,45 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 4334cc

367

Isuzu NPR66P, tải 3,95 tấn, động cơ dầu, dung tích 3334cc

648

Isuzu NPR66P, tải 3,95 tấn, động cơ dầu, dung tích 4334cc

324

Isuzu NPR85K, tải 3,95 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 3000cm3

502

Isuzu NQR71R, tải 5,10 tấn (thùng kín), động cơ dầu, dung tích 4570cc

434

Isuzu NQR71R, tải 5,50 tấn, động cơ dầu, dung tích 4570cc

376

Isuzu NQR75L, tải 5,50 tấn (dạng cabin chassic), động cơ dầu, dung tích 5200cm3

742

Ô tô khách 45 chỗ ngồi hiệu TRACOMECO HMC K45M, động cơ MB OM-366 LAII/23, dung tích xi lanh 5958cm3

1,920

7

Công ty CPSX & TM Mai Linh

Xe ô tô tải thùng kín Isuzu NKR66L-VAN - 2600kg

331

8

Công ty liên doanh sản xuất ô tô JRD Việt Nam

JRD Daily Pick up I 4x2, động diesel turbo, 4 cyl, 4 thì bơm trực tiếp, có làm mát bằng hơi nước, 5 số tiến, 1 số lùi, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống, dung tích xi lanh 2800cm3

241

JRD Daily Pick up I (4x2), động diesel turbo, 4 cyl, 4 thì bơm trực tiếp, có làm mát bằng hơi nước, 5 số tiến, 1 số lùi, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống, dung tích xi lanh 2.771cm3

265

JRD Daily Pick up II 4x2, động cơ xăng, 4 cyl, 4 thì bơm trực tiếp, có làm mát bằng hơi nước, 5 số tiến, 1 số lùi, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống, dung tích xi lanh 2.400cm3

224

JRD Daily Pick up II 4x4, động cơ diesel turbo, 4 cyl, 4 thì bơm trực tiếp, có làm mát bằng hơi nước, 5 số tiến, 1 số lùi, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống, dung tích xi lanh 2.800cm3

272

JRD Daily Pick up II 4x4, động cơ diesel turbo, 4 cyl, 4 thì bơm trực tiếp, có làm mát bằng hơi nước, 5 số tiến, 1 số lùi, phanh trước đĩa, phanh sau tang trống, dung tích xi lanh 2.771cm3

274

JRD Daily pickup, 1 cầu, 5 chỗ, máy dầu

256

JRD Daily pickup, 1 cầu, 5 chỗ, máy xăng

240

JRD EXCEL - C Tải 1,95 tấn, 3 chỗ

220

JRD EXCEL – D Tải 2,2 tấn, 3 chỗ, máy dầu, dung tích 3.7L

230

JRD EXCEL - I Tải 1,45 tấn, 3 chỗ, 3.2L

200

JRD EXCEL - II Tải 2,5 tấn, 3 chỗ, máy dầu, dung tích 3.7L

215

JRD EXCEL - S Tải 4 tấn, 3 chỗ

300

JRD EXCEL I, 2 chỗ, 1,45 tấn, máy dầu

160

JRD EXCEL II có ben, 3 chỗ, 3 tấn

209

JRD EXCEL II có ben, 3 chỗ, 5 tấn

219

JRD EXCEL I/TMB, dung tích 3.268 cm3

180

JRD MANJIA – II Tải 420 kg, 4 chỗ, máy xăng, dung tích 1.1 L

160

JRD MANJIA - I tải 600kg, 2 chỗ, máy xăng

130

JRD MEGA I, 7 chỗ, máy xăng

150

JRD MEGA II, 7 chỗ ngồi, máy xăng

139

JRD PICKUP 1 CẦU, 5 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

224

JRD STORM I - tải 980kg, 2 chỗ, máy dầu, dung tích 1.8L

170

JRD STORM II, 7 chỗ, máy xăng

139

JRD SUV DAILY I (4x2), 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

280

JRD SUV DAILY II (4x2), 1 cầu, 7 chỗ, máy dầu 2.8L, TURBO

280

JRD TRAVEL 5 chỗ, máy xăng, 1.1L

166

Xe bus 40 chỗ hiệu TRANSINCO BAHAI HCB40E3 (23 chỗ ngồi + 17 chỗ đứng)

660

9

Công ty Liên doanh sản xuất ô tô Ngôi Sao

Mitsubishi Canter 1.9LW TCK, số loại FE535E6LDD3-TTK

305

Mitsubishi Canter 1.9LW TNK, số loại FE535E6LDD3-SAMCO TM5

300

Mitsubishi Canter 1.9LW, số loại FE535E6LDD3

272

Mitsubishi Canter 3.5 WIDE TCK, số loại 3,5T-TTK

336

Mitsubishi Canter 3.5 WIDE TNK, số loại FE645E-SAMCO TM1

326

Mitsubishi Canter 3.5 WIDE, số loại FE645E

298

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT FE659F6LDD3

314

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT TCK FE659F6LDD3-ALLTTK

359

Mitsubishi Canter 4.5 GREAT TNK FE659F6LDD3(TK)

349

Mitsubishi Canter 4.7 LW thùng hở, xe ô tô tải Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TC)

393

Mitsubishi Canter 4.7 LW thùng kín, xe ô tô tải Mitsubishi Canter FE73PE6SLDD1(TK)

409

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Hở, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 1990kg

585

Mitsubishi Canter 4.7 LW T.Kín, tải 3 chỗ, 3908 cm3, 1700kg

607

Mitsubishi Canter 4.7LW C&C FE73PE6SLDD1, 3 chỗ, 3908cm3

489

Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C, sát xi tải 3 chỗ, 3908 cm3

556

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng hở FE73PE6SLDD1(TC), 3908cm3, 3 chỗ, 1990kg

523

Mitsubishi Canter 4.7LW thùng kín FE73PE6SLDD1(TK), 3908cm3, 3 chỗ, 1700kg

640

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE C&C FE84PE6SLDD1, 3 chỗ, 3908cm3

595

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng hở FE84PE6SLDD1(TC), 3908cm3, 3 chỗ, 3610kg

656

Mitsubishi Canter 6.5 WIDE thùng kín FE84PE6SLDD1(TK), 3908cm3, 3 chỗ, 3200kg

686

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT C&C FE85PG6SLDD1, 3 chỗ, 3908cm3

618

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng hở FE85PG6SLDD1(TC), 3908cm3, 3 chỗ, 4375kg

688

Mitsubishi Canter 7.5 GREAT thùng kín, FE85PG6SLDD1(TK), 3908cm3, 3 chỗ, 3900kg

725

Mitsubishi Canter FE645E, tải 3,5 tấn

308

Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT, 7 chỗ, 2378cm3

1,033

Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT, 7 chỗ, 2378 cm3

1,043

Mitsubishi Jolie MB VB2WLNJEYVT

336

Mitsubishi Jolie SS VB2WLNHEYVT

353

Mitsubishi Pajero L300 6+1 chỗ, 1997 cm3 (ô tô cứu thương)

703

Mitsubishi Lancer CS3ASNJELVT, 1.6 MT

406

Mitsubishi Lancer Gala CS3ASTJELVT, 1.6 AT

406

Mitsubishi Lancer Gala CS6ASRJELVT, 2.0

505

Mitsubishi Pajero (V93WLNDVQL) (ô tô cứu thương)

736

Mitsubishi Pajero GL, 2972cm3, 9 chỗ

1,780

Mitsubishi Pajero GLS (AT), 2972 cm3, 07 chỗ

2,096

Mitsubishi Pajero GLS, 2972 cm3, 07 chỗ

2,025

Mitsubishi Pajero Supreme V45WG, 7 chỗ ngồi

778

Mitsubishi Pajero Sport D.2WD.AT (KG4WGRMZL VT2), 2477 cm3, 07 chỗ

861

Mitsubishi Pajero X GL V6 V33V

620

Mitsubishi Pajero XX GL V6 V33VH, 7 chỗ ngồi

640

Mitsubishi Pajero 4+1 chỗ, 2972 cm3 (ô tô cứu thương)

945

Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ, 2972 cm3 (nhập khẩu)

1,074

Mitsubishi Triton DC GL, 2351cm3, 5 chỗ, 715kg

464

Mitsubishi Triton DC GL, (pick-up cabin kép), 2351 cm3, 05 chỗ

517

Mitsubishi Triton DC GLS (AT), 2477cm3, 5 chỗ, 640kg

665

Mitsubishi Triton DC GLS, 2477cm3, 5 chỗ, 650kg

572

Mitsubishi Triton DC GLS, (pick-up cabin kép), 2477 cm3, 05 chỗ

631

Mitsubishi Triton DC GLX, 2477cm3, 5 chỗ, 680kg

526

Mitsubishi Triton DC GLX, dung tích xi lanh 2477cc, 5 chỗ ngồi, tải trọng 680kg (pick-up cabin kép)

564

Mitsubishi Triton GL (KB5TNJNMEL) (pick-up cabin kép)

418

Mitsubishi Triton GL 2WD (KA5TNENMEL) (pick-up cabin kép)

344

Mitsubishi Triton GL 4WD (KB5TNENMEL) (pick-up cabin kép)

375

Mitsubishi Triton GLS A/T (KB4TGJRXZL) (pick-up cabin kép)

549

Mitsubishi Triton GLS M/T (KB4TGJNXZL) (pick-up cabin kép)

534

Mitsubishi Triton GLX (KA4THJNUZL) (pick-up cabin kép)

500

Mitsubishi Triton SC GL 2WD, 2351cm3, 02 chỗ, 895kg

377

Mitsubishi Triton SC GL 4WD, 2351cm3, 02 chỗ, 1025kg

413

Mitsubishi Zinger GL (VC4WLNLEYVT), 8 chỗ, 2351cm3

586

Mitsubishi Zinger GLS (AT) (VC4WLRHEYVT), 8 chỗ, 2351cm3

728

Mitsubishi Zinger GLS (VC4WLNHEYVT), 8 chỗ, 2351cm3

697

Mitsubishi Pajero L 300 cứu thương 6+1 chỗ, 1997 cm3 (nhập khẩu)

783

10

Công ty Liên doanh Việt Nam Suzuki

SUZUKI APV GL, 8 chỗ, 1590cm3

435

SUZUKI APV GLX, 7 chỗ, 1590cm3

482

Suzuki Carry, tải có trợ lực, dung tích 1590cm3

201

Suzuki Carry, tải không trợ lực, dung tích 1590cm3

192

SUZUKI SK410BV, 970cm3

189

SUZUKI SK410K, 970cm3

172

SUZUKI SK410WV bạc, 7 chỗ, 970cm3

291

SUZUKI SK410WV, 7 chỗ, 970cm3

287

Suzuki SL410R WAGON R

277

SUZUKI SWIFT AT, 5 chỗ, 1490cm3

604

SUZUKI SWIFT MT, 5 chỗ, 1490cm3

567

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 AT

594

SUZUKI SX4 Hatch 2.0 MT

569

Suzuki VITARA SE 416

337

11

Công ty ô tô Sài Gòn

Xe ô tô 8 chỗ hiệu Mefa5-Lavi-304N, số loại Sagaco II, dung tích xi lanh 1051cm3

128

12

Công ty ô tô Toyota Việt Nam

Toyota Camry 2.4G Model ACV40L-JEAEKU - 5 chỗ ngồi, dung tích 2362cm3

1,093

Toyota Camry 3.0V Model MCV30L-JEAEKU, 5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2295cm3

1,024

Toyota Camry 3.5Q Model GSV40L-JETGKU - 5 chỗ ngồi, dung tích 3456cm3

1,507

Toyota Camry ACV40L-JEAEKU, 2.4G, 5 chỗ, 2362cm3

1,025

Toyota Camry GSV40L-JETGKU 3.5 Q, 5 chỗ, 3456cm3

1,410

Toyota Corolla (1.8AT) ZZE142L-GEPGKH - 5 chỗ, 1794cm3

695

Toyota Corolla (2.0AT) ZRE143L-GEPVKH - 5 chỗ, 1987cm3

755

Toyota Corolla 2.0 CVT, ZRE143L-GEXVKH, 5 chỗ, 1987 cm3

842

Toyota Corolla (1.8MT) ZZE142L-GEMGKH - 5 chỗ, 1794cm3

653

Toyota Corolla ZRE143L-GEXVKH-2.0CVT, 5 chỗ, 1987cm3

790

Toyota Corolla ZRE142L-GEXGKH-1.8CVT, 5 chỗ, 1798cm3

773

Toyota Corolla ZRE142L-GEFGKH-1.8MT, 5 chỗ, 1798cm3

723

Toyota Corolla Altis ZZE122L-GEMEKH - 5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1794cm3

544

Toyota Fortuner G KUN60L- NKMSHU, 7 chỗ, 2494cm3

840

Toyota Fortuner V TGN51L- NKPSKU, 7 chỗ, 2694cm3

1,012

Toyota Hiace Commuter KDH212L-JEMDYU, 16 chỗ, 2494cm3

704

Toyota Hiace Commuter RZH115L-BRMRE 15 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 2438cm3

485

Toyota Hiace Commuter TRH213L-JEMDKU, 16 chỗ, 2694cm3

704

Toyota Hiace Super Wagon TRH213L-JDMNKU, 10 chỗ, 2694cm3

823

Toyota Hilux - Model KUN26L-PRMSYM -loại pickup chở hàng và chở người, động cơ Diesel, 5 chỗ ngồi, dung tích 2982cm3, trọng tải chở hàng 530kg

576

Toyota Hilux E - KUN15L-PRMSYM (4x2), pickup, 2494cm3

568

Toyota Hilux G - KUN26L-PRMSYM (4x4), pickup, 2982cm3

711

Toyota Innova GSR TGN40L-GKMNKU - 8 chỗ, 1998cm3

754

Toyota Innova G TGN40L-GKMNKU - 8 chỗ, 1998cm3

715

Toyota Innova J TGN40L-GKMRKU - 8 chỗ, 1998cm3

640

Toyota Innova V TGN40L-GKPNKU - 8 chỗ, 1998cm3

790

Toyota Land Cruiser UZJ200L-GNAEK, 8 chỗ, 4664cm3

2,608

Toyota Vios NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, 1497cm3

490

Toyota Vios (E) NCP93L- BEMRKU, 5 chỗ, 1497cm3

552

Toyota Vios (G) NCP93L- BEPGKU, 5 chỗ, 1497cm3

602

Toyota Vios 15G Model NCP42L-EEMGKU - 5 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1497cm3

405

Toyota Vios Limo NCP42L-EEMGKU, 5 chỗ, dung tích 1497cm3

363

Toyota Vios Limo NCP93L-BEMDKU, 5 chỗ, 1497cm3

520

Toyota Zace DX Model KF82L-HRMDEU, 8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1781cm3

409

Toyota Zace GL Model KF82L-HRMNEU - 8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1781cm3

429

Toyota Zace Surf Model KF82L-HRMNEU - 8 chỗ ngồi, tay lái thuận, dung tích 1781cm3

461

13

Công ty ô tô Việt Nam DAEWOO và Công ty TNHH xe buýt Daewoo Việt Nam

Chevrolet CAPTIVA CA26R, dung tích xi lanh 1991cm3

706

Chevrolet CAPTIVA CF26R, dung tích xi lanh 1991cm3

637

Chevrolet CAPTIVA KLAC1DF, dung tích xi lanh 2405cm3

700

Chevrolet CAPTIVA KLAC1FF, dung tích xi lanh 2405cm3

650

Chevrolet Captiva LS w/o Alloy wheel 2.4

483

Chevrolet Captiva LS with Alloy wheel 2.4

487

Chevrolet Captiva LS with leather seat 2.4

541

Chevrolet Captiva LT w/o leather seat 2.4

528

Chevrolet Captiva LTA 2.4

573

Chevrolet CRUZE KL1J-JNB 11/AC5 , dung tích xi lanh 1796cm3

540

Chevrolet CRUZE KL1J-JNB 11/CD5 , dung tích xi lanh 1796cm3

570

Chevrolet CRUZE KL1J-JNE 11/AA5 , dung tích xi lanh 1598cm3

445

Chevrolet SPARK KLAKA4U, dung tích796cm3

296

Chevrolet SPARK KLAKF4U, dung tích xi lanh 796cm3

257

Chevrolet SPARK KLAKFOU, dung tích xi lanh 995cm3

296

Chevrolet SPARK VAN, dung tích xi lanh 796cm3

189

Chevrolet VIVANT KLAUAZU, dung tích xi lanh 1998cm3

507

Chevrolet VIVANT KLAUFZU, dung tích xi lanh 1998cm3

450

Daewoo BH 115 E-G2, 45 + 1 chỗ ngồi

1,600

DAEWOO BH Luxury Air (BH116), 46 ghế, động cơ DE12TIS

1,907

DAEWOO BH115E, 46 chỗ ngồi

1,344

DAEWOO BH115E-G2, 45 chỗ ngồi, động cơ diesel DE12TIS, công suất tối đa 310ps/2100 vòng phút

1,338

DAEWOO BS090A, 33 + 01 ghế, động cơ DE08TIS

1,207

DAEWOO BS090D, 30 + 01 ghế hoặc 31 + 01, động cơ diesel D1146, 02 cửa lên xuống

800

DAEWOO BS090-D3, 31 chỗ ngồi + 25 đứng

952

DAEWOO BS090-D4, 34 chỗ ngồi

952

DAEWOO BS090DL, 25 ghế và 47 chỗ đứng, động cơ diesel D1146, 02 cửa lên xuống

800

DAEWOO BS090-HGF, 33 chỗ ngồi, động cơ diesel DE08TIS, công suất tối đa 225ps/2300 vòng phút

1,003

DAEWOO BS106A, 46 ghế, động cơ diesel DE08TIS, 01 cửa lên xuống

1,222

DAEWOO BS106D, 28 ghế và 55 chỗ đứng, động cơ diesel DE08TIS, 02 cửa lên xuống

1,189

DAEWOO GDW6900, 25 ghế và 64 chỗ đứng, động cơ diesel YC4G180-20, 02 cửa lên xuống

595

Daewoo Gentra S 1.5

313

Daewoo Gentra SF69Y-2, 1498cm3

353

Daewoo Gentra SX 1.5

321

Daewoo Lacetti 1.6

374

Daewoo Lacetti 1.8

436

Daewoo Lacetti CDX, 1799cm3

406

Daewoo Lacetti SE-1, 1598cm3

385

Daewoo Lanos Eco, dung tích 1.5

291

Daewoo Lanos LS, dung tích 1.5

286

Daewoo Lanos SX, dung tích 1.5

297

Daewoo Magnus Diamond 2.0

570

Daewoo Magnus L6 2.5

617

Daewoo Magnys LA69L-2, 5 chỗ

594

Daewoo Matiz Auto, dung tích 800cm3

257

Daewoo Matiz S, thể tích 796cm3

217

Daewoo Matiz SE, thể tích 796cm3

226

14

Công ty sản xuất ô tô Daihatsu Viêtindo

DAIHATSU (Double cabin)

156

DAIHATSU Citivan (S92LV) Deluxe

262

Daihatsu Citivan (S92LV) Semi - Deluxe

190

Daihatsu Citivan (S92LV) Super - Deluxe

216

Daihatsu Devan (S92LV)

157

DAIHATSU Hijet Jumbo (S92LP)

135

DAIHATSU Hijet Jumbo 1000kg

98

DAIHATSU Hijet QBic

143

DAIHATSU Jumbo Pick Up

150

DAIHATSU QBic

158

Daihatsu Terios

255

Daihatsu Victor

175

15

Công ty thương mại & SX vật tư thiết bị GTVT (TMT)

CNHTC ZZ1251M6041W/CL-MB, trọng tải 13100kg, dung tích xi lanh 9726cm3

627

Cuulong - 2210FTDA - 1 tấn

99

Cuulong - 2810/các loại

110

Cuulong - 4025/các loại

130

Cuulong - 5830/các loại

155

Cuulong - 5840/các loại

190

Cuulong - 7540/các loại

200

Cuulong - 7550D2/các loại

250

Cuulong - 7550DA/, 7550DG/các loại, trọng tải 4,75 tấn

200

Cuulong - 7550DQ/các loại, trọng tải 4,75 tấn

205

Cuulong - 7550QT/các loại

195

Cuulong CL2815D/các loại, trọng tải, 1,5 tấn

120

Cuulong CL4020D, 2 tấn

123

Cuulong CL5830D, 4 tấn

165

CUULONG CLDFA3810T1, 950kg

155

CUULONG CLDFA3810T1-MB, 950kg

155

CUULONG CLDFA6025T, 2,5 tấn

218

CUULONG CLDFA6025T-MB, 2,5 tấn

218

CUULONG CLDFA6027T- MB, 2,5 tấn

217

CUULONG CLDFA6027T, 2,5 tấn

217

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T, trọng tải 4,95 tấn

259

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T, trọng tải 7 tấn

293

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9650T2, trọng tải 5 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D2, trọng tải 3,45 tấn

352

CUULONG CLDFA9975T - MB, 7,2 tấn

348

CUULONG CLKC9050D - T600, 4,95 tấn

348

CUULONG CLKC9050D - T700, 4,95 tấn

388

CUULONG CLKC9050D2 - T600, 4,95 tấn

388

CUULONG CLKC9050D2 - T700, 4,95 tấn

357

CUULONG DFA 7027 các loại, trọng tải 2,50 tấn

145

CUULONG DFA 9960 các loại

249

Cuulong DFA/các loại, trọng tải 1,25 tấn

120

CUULONG DFA/ các loại, trọng tải từ 3,2 tấn - 3,45 tấn

180

CUULONG-SINOTRUK ZZ1251M6041W, (Xe sát-xi)

627

CUULONG-SINOTRUK ZZ3257N3847B, trọng tải 10070kg

745

CUULONG-SINOTRUK ZZ3257N3847B, trọng tải 9770kg

727

CUULONG-SINOTRUK ZZ4187M3511V, trọng tải 8400kg

509

CUULONG-SINOTRUK ZZ4257M3231V, trọng tải 15720kg

540

CUULONG-SINOTRUK ZZ4257N3241V, trọng tải 14500kg

582

CUULONG-SINOTRUK ZZ5257GJBN3641W, trọng tải 11770kg

931

CUULONG-SINOTRUK ZZ5257GJBN3647W, trọng tải 10560kg

901

Jiulong 1010G 750kg

55

Jiulong 1010GAQ 750kg

60

Jiulong 2815PD1 1,5 tấn

120

Jiulong 4012D1 1,2 tấn

123

Jiulong 4012D2 1,2 tấn

128

Jiulong 5830D 3 tấn

142

Jiulong 5840D 4 tấn

165

16

Công ty TNHH cơ khí Thành Công

DAEWOO K7CEF/TC-TL, trọng tải 13600kg, dung tích xi lanh 11051cm3

1,230

DONGFENG EQ1168G7D1, trọng tải 7900kg, dung tích xi lanh 5883cm3

452

DONGFENG EQ 1202/TC , trọng tải 6,3 tấn

700

DONGFENG DFL 1250/TC , trọng tải 11,15 tấn đến 11,4 tấn

751

DONGFENG DFL 1311/TC , trọng tải 12,5 tấn đến 14,6 tấn

879

DONGFENG/TC DFL1250A2, trọng tải 13 tấn

735

DONGFENG/TC DFL1311A1/TC, trọng tải 15 tấn

837

DONGFENG DFL 1368/TC , trọng tải 8 tấn

440

DONGFENG/TC EQ1202/TC , trọng tải 8,7 tấn

698

DONGFENG TL.L300, trọng tải 14,5 tấn

578

Hyundai H100-D4BB/TC-1T, trọng tải 1000kg, dung tích 2607cm3

230

Hyundai HD 65/TC các loại

260

Hyundai HD65/TC , trọng tải 1,9 tấn

423

Hyundai HD65/TC , trọng tải 2,5 tấn

425

Hyundai HD 72/TC các loại

280

Hyundai HD72/TC trọng tải 3,4 tấn

460

Hyundai HD72/TC trọng tải 3,5 tấn

441

Hyundai Porter II/TC-1T, trọng tải 1000kg, dung tích 2467cm3

230

THANHCONG EQB190- 21/TC-TL , tải trọng 7670kg, dung tích xi lanh 5883cm3

480

Thành Công EQB190-21, trọng tải 7,15 tấn

489

Thành Công, trọng tải 3,35 tấn

210

Thành Công EQB190-21, trọng tải 7,9 tấn

483

Thành Công, trọng tải 5 tấn, 2 cầu

308

Thành Công, trọng tải 4,5 tấn, 1 cầu

252

Thành Công, trọng tải 6 tấn, 2 cầu

327

17

Công ty TNHH Đô Thành Đồng Nai

FT 2500E, tải trọng 2,5 tấn

215

Fusin CT 1000, tải trọng 990kg

97

Fusin FT 1500

146

Fusin FT 2500 2,5 tấn

227

Fusin FT 2500E

222

Fusin FT 2500L 2,5 tấn

174

Fusin JB 28SL

400

Fusin JB 35SL

600

Fusin LD 1800

195

Fusin LD 3450

300

Fusin LT 1250, tải trọng 1,25 tấn

124

FUSIN MT 4500, trọng tải 4,5 tấn

310

Fusin ZD 2000

185

Fusin ZD 2000, trọng tải 2 tấn

175

Fusin ZD 2000L 2 tấn

185

Ôtô khách nhãn hiệu HDK29

900

18

Công ty TNHH Đức Phương Nam Định

Changhe CH7101B, xe 5 chỗ

186

Fairy 4JBBT5, xe bán tải

186

Fairy 4JB1C7, xe ô tô 7 chỗ

185

Fairy 4JB1CN7, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu, dung tích 2771cm3

185

Fairy GW491QE, động cơ xăng, xe bán tải

186

Fairy JM491Q-ME, 7 chỗ ngồi, động cơ xăng, dung tích 2237cm3

176

Fairy JX493Q1, động cơ dầu, xe bán tải

186

Fairy SF491QEBT5, xe bán tải

186

Fairy SF491QEC7, xe ô tô 7 chỗ

176

WARM, xe chở hàng, động cơ xăng

25

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ hiệu DAMSEL

25

Xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ hiệu FAIRY

25

19

Công ty TNHH Ford Việt Nam

Ford Escape 1N2ENGZ4 - 5 chỗ ngồi

659

Ford Escape 1N2ENLD4 - 5 chỗ ngồi

703

Ford Escape EV24, 5 chỗ, 2261cm3

823

Ford Escape EV65, 5 chỗ, 2261cm3

740

Ford Everest UV9F - 7 chỗ ngồi

538

Ford Everest UV9G - 7 chỗ ngồi

522

Ford Everest UV9H - 7 chỗ ngồi

661

Ford Everest UV9P, 7 chỗ ngồi, 4x2 Petrol 2.6L

551

Ford Everest UV9R, 7 chỗ ngồi, 4x2 Diesel 2.5L

534

Ford Everest UV9S, 7 chỗ ngồi, 4x4 Diesel 2.5L

668

Ford Everest UV9S, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, hai cầu, hộp số cơ khí

672

Ford Everest UW 151-2, 7 chỗ, dung tích 2.5L

792

Ford Everest UW 151-7, 7 chỗ, dung tích 2.5L

840

Ford Everest UW 152-2, 7 chỗ ngồi, động cơ dầu 2.5L, một cầu, hộp số cơ khí

625

Ford Everest UW 851-2, 7 chỗ, dung tích 2.5L

961

Ford Fiesta, DR75-LAB

522

Ford Fiesta, DP09-LAA

522

FORD Fiesta JA8 4D M6JA MT, 5 chỗ, dung tích 1388 cm3, 4 cửa

490

Ford Focus DA3 AODB AT, 5 chỗ, 1999cm3

721

Ford Focus DA3 G6DH AT, 5 chỗ, 1997cm3

786

Ford Focus DA3 QQDD AT, 5 chỗ, 1798cm3

640

Ford Focus DB3 AODB AT, ô tô con, động cơ xăng 2.0L, hộp số tự động, Ghia, 5 cửa, 5 chỗ ngồi

640

Ford Focus DB3 AODB AT, 5 chỗ ngồi, 1999 cm3

717

Ford Focus DB3 AODB MT

592

Ford Focus DB3 BZ MT

510

Ford Focus DB3 BZ MT Comfor

461

Ford Focus DB3 QQDD AT - 5 chỗ ngồi, 1.8L, hộp số tự động AT, động cơ xăng, Ghia

516

Ford Focus DB3 QQDD MT, 5 chỗ, 1798cm3

581

Ford Laser Ghia - 5 chỗ ngồi

573

Ford Laser Ghia AT - 5 chỗ ngồi

599

Ford Laser LXi - 5 chỗ ngồi

471

Ford Mondeo B4Y-CJBB - 5 chỗ ngồi

731

Ford Mondeo B4Y-LCBD - 5 chỗ ngồi

829

Ford Mondeo BA7, 5 chỗ, dung tích 2261cc, (sản xuất lắp ráp trong nước)

993

Ford Ranger 2AW - XL Pick up ca bin kép chở hàng

467

Ford Ranger 2AW - XLT

519

Ford Ranger 2AW 1F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), một cầu, Diesel XL

414

Ford Ranger 2AW 1F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), một cầu, Diesel XL (trang bị nắp che thùng sau)

431

Ford Ranger 2AW 8F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XLT, (trang bị cao cấp du lịch)

554

Ford Ranger 2AW 8F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XL

467

Ford Ranger 2AW 8F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XL (trang bị nắp che thùng sau)

491

Ford Ranger 2AW 8F2-2, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XLT, (trang bị cao cấp thể thao)

545

Ford Ranger 2AW XLT, Active

538

Ford Ranger UG6F901 ô tô tải Pick up

717

Ford Ranger UF4L901 ô tô tải Pick up

545

Ford Ranger UF4LLAD ô tô tải Pick up

556

Ford Ranger UF4M901 ô tô tải Pick up

696

Ford Ranger UF4MLAC ô tô tải Pick up

669

Ford Ranger UF5F901 ô tô tải Pick up

621

Ford Ranger UF5F902 ô tô tải Pick up

706

Ford Ranger UF5F903 ô tô tải Pick up

670

Ford Ranger UF5FLAA ô tô tải Pick up

594

Ford Ranger UF5FLAB ô tô tải Pick up

679

FORD RANGER Wildtrak UG6F901, tải pick up

669

Ford Ranger UV7B - ô tô Pick up chở hàng, cabin kép, loại 4x2, Diesel XL

409

Ford Ranger UV7B - ô tô Pick up chở hàng, cabin kép, loại 4x2, Diesel XL, nắp che thùng sau (nắp chụp thùng xe, bậc lên xuống 2 bên)

429

Ford Ranger UV7C, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XLT (trang bị cao cấp du lịch)

550

Ford Ranger UV7C, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XLT (trang bị cao cấp thể thao)

542

Ford Ranger UV7C, ô tô tải (Pick up cabin kép), hai cầu, Diesel XLT

520

Ford Transit FAC6 PHFA, ô tô tải van, 3 chỗ ngồi, máy dầu

474

Ford Transit FAC6 SWFA, ô tô tải van, 3 chỗ ngồi, máy dầu

433

FORD TRANSIT FAC6 SWFA, 3 chỗ ngồi, động cơ Diesel

408

FORD TRANSIT FAC6 SWFA, Diesel

408

Ford Transit FCA6 PHFA, ô tô tải van, 3 chỗ ngồi, Diesel

438

Ford Transit FCA6 PHFA 9S, ô tô con, 9 chỗ ngồi, máy dầu

616

FORD TRANSIT FCA6 SWFA, Diesel

590

Ford Transit FCC6 GZFA, ô tô khách, 16 chỗ ngồi, máy xăng

588

FORD TRANSIT FCC6 GZFB, Petrol

571

Ford TRANSIT FCC6 PHFA (lắp ráp trong nước)

780

Ford TRANSIT FCC6 SWFA, Diesel

579

Ford Transit FCCY-E5FA

546

Ford Transit FCCY-HFFA

546

20

Công ty TNHH Gia Toàn

Hyundai Porter 125T các loại

208

Hyundai Mighty HD65-25T

321

Hyundai Mighty HD72-35T

354

Hyundai County 29 chỗ

854

21

Công ty TNHH Hoàng Trà

FAW CA 1061HK26L4/các loại, công suất 88kW, tải trọng từ 2,5 tấn - 3,5 tấn

250

FAW CA1031K4-HT/các loại, tải trọng từ 0,95 tấn - 1,1 tấn

120

FAW CA1041K2L2-HT/các loại

155

FAW CA1061HK26L4, dung tích 3168cc tải 3,5 tấn

209

FAW CA1228P1K8L11T1, tải 12 tấn

625

FAW CA1258P1K2L11T1-HT/các loại, công suất 192kW, tải trọng từ 11 tấn - 14 tấn

814

FAW CA3250P1K2T1, tải trọng 9690kg công suất 192kW

663

FAW CA3256P2K2T1A80, công suất 236kW

760

FAW CA3311P2K2T4A80, công suất 236kW

950

FAW CA3320P2K15T1A80, công suất 266kW

890

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, trọng tải 8000 kg, (tải trung)

465

FAW CA3250P1K2T1, trọng tải 12885 kg, (tải tự đổ)

845

FAW CA3256P2K2T1A80, trọng tải 12885 kg, (tải tự đổ)

910

FAW CA3252P2K2T1A, trọng tải 12885 kg, (tải tự đổ)

1,050

FAW CA3320P2K15T1A80, trọng tải 8170kg, (tải tự đổ)

1,045

FAW CAH1121K28L6R5, (tải trung)

335

FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 kg, (tải trung)

335

FAW HT.TTC-76, trọng tải 8300 kg, (tải trung)

575

FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13250 kg, (tải trung)

845

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.MB, trọng tải 12000 kg, (tải nặng)

845

FAW CA1258P1K2L11T1-HT.TK-48, trọng tải 11250 kg, (tải nặng)

845

FAW CA5310XXYP2K11L7T4-1, trọng tải 17190 kg, (tải nặng)

905

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, trọng tải 18000 kg, (tải nặng)

1,025

FAW CA5166XXYP1K2L5-HTTTC-46, tải trọng 8000kg, công suất 132kW

469

FAW CA5166XXYP1K2L5R5-HTMB-63, tải trọng 8000kg, công suất 132kW

510

FAW CA5167XXYP1K2L7, công suất 162kW

515

FAW CAH1121K28L6R5/các loại, công suất 100kW, tải trọng từ 4,4 tấn - 5,5 tấn

340

FAW CAH1121K28L6R5-HTKM-37, ô tô tải, trọng tải 5400kg

360

FAW HTMB-74, ô tô tải, trọng tải 5200kg

360

FAW HTMB-75, ô tô tải, trọng tải 8000kg

610

FAW HTTTC-68, tải trọng 8400kg, công suất 162kW

558

FAW HTTTC-76, ô tô tải, trọng tải 8300kg

602

FAW LZT3165PK2E3A95 (tải ben)

420

FAW LZT3253P1K2T1A91 (tải ben)

790

FAW LZT3242P2K2E3T1A92 (tải ben)

920

HEIBAO SM 1023 các loại

125

HOÀNG TRÀ CA 1031K4SX-HT/các loại, công suất 36kW, tải trọng từ 0,95 tấn - 1,15 tấn

130

HOÀNG TRÀ CA 1041K2L2SX-HT/các loại, công suất 62,5 KW, tải trọng từ 1,45 tấn - 1,85 tấn

175

Hoàng Trà FHT1250T, ô tô tải, trọng tải 1250kg

160

Hoàng Trà FHT1250T-MB, ô tô tải, trọng tải 990kg

177

Hoàng Trà FHT1840T, ô tô tải, trọng tải 1840kg

208

Hoàng Trà FHT1840T-MB, ô tô tải, trọng tải 1495kg

230

Hoàng Trà FHT1840T-TK, ô tô tải, trọng tải 1495kg

248

Hoàng Trà FHT7900SX-MB, ô tô tải, trọng tải 3500kg

320

Hoàng Trà FHT7900SX-TTC, ô tô tải, trọng tải 3450kg

257

Hoangtra CA3041K5L, trọng tải 1650kg, thể tích động cơ 2545cm3

129

Hoangtra CAK6710D - 28 chỗ

315

Hoangtra HT1FAW29T1 xe khách 29 chỗ

309

Hoangtra HT1FAW29T1, có lắp đặt điều hòa xe khách 29 chỗ

337

Hoangtra YC6701 các loại, dung tích 3168cm3, xe khách 29 chỗ (hoặc xe buýt 20 chỗ ngồi + 20 chỗ đứng)

320

Hoangtra YC670C1, dung tích 3168cm3 (29 chỗ)

410

22

Công ty cơ khí ô tô & thiết bị điện Đà Nẵng

Xe ô tô tải 1,2 tấn, hiệu Damco C12TL

131

Xe ô tô khách hiệu Tan Da - K50-T1, 50 chỗ, tải trọng 4200kg

410

Xe ô tô khách hiệu TANDA, số loại KH29HA

565

23

Công ty TNHH ô tô chuyên dùng Trường Long

Hino FC3JEUA/Truonglong-FCDUMP, xe ô tô tải tự đổ

586

Hino FC3JEUA/Truonglong-FCFB, xe ô tô tải đông lạnh

658

Hino FC3JEUA/Truonglong-FCFT, xe ô tô xi téc chở nhiên liệu

602

Hino FC3JEUA/Truonglong-FCGC, xe ô tô chở rác

706

Hino FC3JEUA/Truonglong-RD, xe ô tô phun nước rửa đường

690

Hino FC3JLUA/Truonglong-DB, xe ô tô tải thùng kín

578

Hino FC3JLUA/Truonglong-FCCB, xe ô tô tải thùng có mui phủ

559

Hino FC3JLUA/Truonglong-FCDB, xe ô tô tải thùng kín

578

Hino FC3JLUA/Truonglong-FCLC, xe ô tô tải có cần cẩu

803

Hino FC3JLUA/Truonglong-FCLCA, xe ô tô tải có cần cẩu

803

Hino FC3JPUB/Truonglong-FGDB, xe ô tô tải thùng kín

794

HINO FC9JJSA TL/TRUONGLONG-FCLC, xe ô tô tải có cần cẩu

673

HINO FC9JJSA/TRUONGLONG-FCFB, xe ô tô tải (đông lạnh)

688

HINO FC9JJSA-TL 6,4/TRUONGLONG-FCDB, xe ô tô tải (thùng kín)

681

HINO FC9JJSA-TL6,4/TRUONGLONG-FCDT, xe ô tô tải

636

HINO FC9JLSA /TRUONGLONG-FCLC, xe ô tô tải có cần cẩu

679

HINO FC9JLSA 6x4/TRUONGLONG-FCCB, xe ô tô tải (có mui)

686

HINO FC9JLSA-TL 6,4/TRUONGLONG-FCDB, xe ô tô tải (thùng kín)

699

HINO FC9JLSA-TL6,4/TRUONGLONG-FCDT, xe ô tô tải

662

Hino FG1JJUB/Truonglong-FGDUMP, xe ô tô tải tự đổ

819

Hino FG1JJUB/Truonglong-FGFT, xe ô tô xi téc chở nhiên liệu

843

Hino FG1JJUB/Truonglong-FGGC, xe ô tô chở rác

995

Hino FG1JJUB/Truonglong-FGTL, xe ô tô phun nước rửa đường

931

Hino FG1JPUB/Truonglong-FGCB, xe ô tô tải thùng có mui phủ

786

Hino FG1JPUB/Truonglong-FGFB, xe ô tô tải đông lạnh

899

Hino FG1JPUB/Truonglong-FGLC, xe ô tô tải có cần cẩu

1,043

Hino FG1JPUB/Truonglong-FGPL, xe ô tô chở pa-let chứa hàng

738

HINO FG8JPSB TL9,4/TRUONGLONG-FGCB, xe ô tô tải (có mui)

959

HINO FG8JPSB-TL 9,4/TRUONGLONG-FGCB, xe ô tô tải (thùng kín)

975

HINO FG8JPSB-TL9,4/TRUONGLONG-FGDT, xe ô tô tải

935

HINO FG8JPSB-TL9,4/TRUONGLONG-FGFB, xe ô tô tải (đông lạnh)

983

Hino FL1JTUA/Truonglong-FLCB, xe ô tô tải thùng có mui phủ

939

Hino FL1JTUA/Truonglong-FLFBA, xe ô tô tải đông lạnh

1,043

Hino FL1JTUA/Truonglong-FLPL, xe ô tô chở pa-let chứa hàng

931

HINO FL8JTSA 6x2/TRUONGLONG-FLCB, xe ô tô tải (có mui)

1,232

HINO FL8JTSA 6x2/TRUONGLONG-FLCB, xe ô tô tải có cần cẩu

1,276

HINO FL8JTSA 6x2/TRUONGLONG-FLDB, xe ô tô tải (thùng kín)

1,247

HINO FL8JTSA 6x2/TRUONGLONG-FLDT, xe ô tô tải

1,210

HINO FL8JTSL-TL 6x2/TRUONGLONG-FLCBA, xe ô tô tải (có mui)

1,298

Hino FM1JNUA/Truonglong-FMGC, xe ô tô chở rác

1,364

Hino FM1JNUA/Truonglong-FMTL, xe ô tô phun nước rửa đường

1,332

HINO FM8JNSA 6x4/TRUONGLONG-FMD, xe ô tô tải

1,224

Xe ô tô tải (chở gia cầm) WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4PL

502

Xe ô tô tải (có mui) WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3CB

460

Xe ô tô tải (có mui) WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4CB

512

Xe ô tô tải (đông lạnh) WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3FB

485

Xe ô tô tải (đông lạnh) WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4FB

543

Xe ô tô tải (thùng kín) WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3DB

465

Xe ô tô tải (thùng kín) WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4DB

523

Xe ô tô tải có cần cẩu WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3LC

603

Xe ô tô tải có cần cẩu WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4LC

644

Xe ô tô tải tự đổ WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3DUMP

495

Xe ô tô tải tự đổ WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4DUMP

525

Xe ô tô tải WU342L - TL/TRUONGLONG-WU3DT

442

Xe ô tô tải WU422L - TL/TRUONGLONG-WU4DT

492

24

Công ty TNHH SX&LR ô tô Chu Lai - Trường Hải

DAEWOO BH115E Hi Class

1,350

FOTON BJ1043V8JB5-2/THACO các loại

170

FOTON BJ1043V8JE6-F/THACO các loại

200

FOTON BJ1311VNPKJ, 17,5 tấn

998

FOTON BJ4141SJFJA-2, tải 27,6 tấn

469

FOTON BJ4183SMFJB-2, ô tô đầu kéo 35,625 tấn

645

FOTON BJ4253SMFJB-S3, ô tô đầu kéo 38,925 tấn

780

FOTON BJ5243VMCGP/THACO các loại

600

FOTON BJ5243 VMCGP/THACO-TMB-C, ô tô tải có mui 9 tấn

603

FOTON BJI311VNPKJ/THACO các loại, tải trọng 15 tấn

1,023

HYUNDAI HD 65/THACO các loại

430

HYUNDAI HD 72/THACO các loại

445

HYUNDAI HD 270/THACO-TB , ô tô tải tự đổ 12,7 tấn

1,530

HYUNDAI HD 370/THACO-TB , ô tô tải tự đổ 18 tấn

2,155

HYUNDAI HD170, ô tô sát xi có buồng lái

1,229

HYUNDAI HD 170/THACO-MBB , ô tô tải có mui 8,1 tấn

1,229

HYUNDAI HD250, ô tô sát xi có buồng lái

1,519

HYUNDAI HD 320/THACO-MBB , ô tô tải có mui 17 tấn

1,669

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ô tô khách

2,688

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ô tô khách

3,028

KIA CERATO-KOUP(KNAFW612BA), dung tích xi lanh 2.0L, ô tô du lịch 5 chỗ ngồi (máy xăng, số tự động)

573

KIA FLC450-XTL, ô tô tải tập lái có mui 4 tấn

336

KIA K2700II/THACO-XTL, ô tô tải tập lái có mui 900kg

238

KIA K2700II/THACO-TMB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1 tấn

241

KIA K2700II/THACO-TK-C, ô tô tải thùng kín 1 tấn

245

KIA K3000S, ô tô tải 1,4 tấn

263

KIA K3000S/THACO-TMB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

279

KIA K3000S/THACO-MBB-C, ô tô tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

276

KIA K3000S/THACO-TK-C, ô tô tải thùng kín 1,1 tấn

280

KIA K2700II/THACO các loại

310

KIA K2700II, 1,25 tấn

209

KIA K3000; K3000S/THACO các loại

230

KIA MORNING BAH42F8, xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi

283

KIA MORNING BAH43F8, xe ô tô du lịch 5 chỗ ngồi

299

KIA SORENTO(KNAFU811BA), dung tích xi lanh 2.2L, ô tô du lịch 7 chỗ ngồi (máy dầu, số sàn)

782

QINJI QD35-4WD, ô tô tải tự đổ 3,45 tấn

258

QINJI QD45-4WD, ô tô tải tự đổ 4,5 tấn

283

QINJI QJ4525D, tải tự đổ 2 tấn

166

QINJI QJ7540PD, tải tự đổ 4 tấn

213

THACO AUMAN1290-MBB Ô tô tải có mui 12,9 tấn

824

THACO AUMAND1300, 13 tấn

983

THACO AUMARK198-TK, 1.8 tấn

335

THACO AUMARK 250-TK, 2,5 tấn

335

THACO AUMARK345 các loại

315

THACO AUMARK450 các loại

325

THACO BJ3251DLPJB-5, ô tô tải tự đổ 12,3 tấn

872

THACO BJ4141SJFJA-2, Ô tô CKD tải 27,6 tấn

400

THACO BJ4183SMFJB-2, Ô tô CKD đầu kéo 35,625 tấn

565

THACO BJ4253SMFJB-S3, Ô tô CKD đầu kéo 38,925 tấn

692

THACO FC099L Ô tô CKD tải 990kg - thùng dài

184

THACO FC099L-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 900 Kg

196

THACO FC099L-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 900 Kg

196

THACO FC099L-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 830 Kg

200

THACO FC099L, ô tô tải 990kg - thùng dài

149

THACO FC099L, 990kg

160

THACO FC099L - MBB, 900 kg

170

THACO FC099L - MBM, 900 kg

170

THACO FC099L - TK, 830 kg

175

THACO FC125 các loại

175

THACO FC125-MBB, 1,15 tấn

193

THACO FC125-MBM, 1,15 tấn

193

THACO FC125-TK, 1 tấn

198

THACO FC125, Ô tô CKD tải 1,25 tấn, FC125

158

THACO FC125-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,15 tấn

171

THACO FC125-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,15 tấn

168

THACO FC125-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 1 tấn

174

THACO FC150-MBB, 1,35 tấn

203

THACO FC150-MBM, 1,3 tấn

202

THACO FC150-TK, 1,25 tấn

209

THACO FC150, Ô tô CKD tải 1,5 tấn

173

THACO FC150-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,35 tấn

188

THACO FC150-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,3 tấn

183

THACO FC150-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 1,25 tấn

189

THACO FC200 các loại

210

THACO FC2200 các loại

160

THACO FC2300 các loại

130

THACO FC250 các loại

225

THACO FC2500, tải 2,5 tấn

214

THACO FC2600 các loại

140

THACO FC3300 các loại

215

THACO FC345 các loại

250

THACO FC350, ô tô tải 3,5 tấn

273

THACO FC350 - TK, 2,74 tấn

300

THACO FC350-MBB, 3,1 tấn

294

THACO FC350-MBM, 3 tấn

306

THACO FC350, Ô tô CKD tải 3,5 tấn

246

THACO FC350-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 3,1 tấn

273

THACO FC350-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 3 tấn

273

THACO FC350-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,74 tấn

269

THACO FC450, 4,5 tấn

270

THACO FC450-MBB, 4,5 tấn

306

THACO FC500 - MBB, 4,6 tấn

340

THACO FC500 - TK, 4,5 tấn

335

THACO FC500, 5 tấn

314

THACO FC500, Ô tô CKD tải 5 tấn

284

THACO FC500-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 4,6 tấn

311

THACO FC500-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 4,5 tấn

307

THACO FC600-4WD, 6 tấn

400

THACO FD600B-4WD, 6 tấn

396

THACO FC700 - MBB, 6,5 tấn

380

THACO FC700, Ô tô CKD tải 7 tấn

314

THACO FC700-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

375

THACO FC3900 các loại

200

THACO FC4100 các loại

220

THACO FC4200 các loại

290

THACO FC4800 các loại

330

THACO FC500 các loại

310

THACO FC700, 7 tấn

350

THACO FLC125, tải 1,25 tấn

200

THACO FLC150, ô tô tải 1,5 tấn

190

THACO FLC150-MBB, ôtô tải có mui 1,3 tấn

210

THACO FLC150-MBM, ôtô tải có mui 1,35 tấn

215

THACO FLC150-TK, ôtô tải thùng kín 1,25 tấn

218

THACO FLC150, Ô tô CKD tải 1,5 tấn

211

THACO FLC150-MBB, Ô tô CKD tải có mui 1,3 tấn

226

THACO FLC150-MBC, Ô tô CKD tải có mui 1,35 tấn

230

THACO FLC150-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 1,25 tấn

233

THACO FLC198, ô tô tải 1,98 tấn

200

THACO FLC198-MBB, ôtô tải có mui 1,7 tấn

220

THACO FLC198-MBM, ôtô tải có mui 1,78 tấn

220

THACO FLC198-TK, ôtô tải thùng kín 1,65 tấn

225

THACO FLC198, Ô tô CKD tải 1,98 tấn

226

THACO FLC198-MBB, Ô tô CKD tải có mui 1,7 tấn

243

THACO FLC198-MBM, Ô tô CKD tải có mui 1,78 tấn

247

THACO FLC198-TK Ô tô CKD tải thùng kín 1,65 tấn

249

THACO FLC250, ô tô tải 2,5 tấn

215

THACO FLC250-MBB, ô tô tải có mui 2,2 tấn

250

THACO FLC250-MBM, ô tô tải có mui 2,3 tấn

250

THACO FLC250-TK, ô tô tải thùng kín 2,15 tấn

252

THACO FLC250, Ô tô CKD tải 2,5 tấn

244

THACO FLC250-MBB, Ô tô CKD tải có mui 2,2 tấn

263

THACO FLC250-MBM, Ô tô CKD tải có mui 2,3 tấn

266

THACO FLC250-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,15 tấn

267

THACO FLC300-MBB, ô tô tải có mui 2,75 tấn

271

THACO FLC300-MBM, ô tô tải có mui 2,8 tấn

274

THACO FLC300-TK, ô tô tải thùng kín 2,75 tấn

272

THACO FLC300, Ô tô CKD tải 3 tấn

256

THACO FLC300-MBB, Ô tô CKD tải có mui 2,75 tấn

277

THACO FLC300-MBM, Ô tô CKD tải có mui 2,8 tấn

279

THACO FLC300-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,75 tấn

278

THACO FLC345, ô tô tải 3,45 tấn

304

THACO FLC345-MBB, ô tô tải có mui 2,95 tấn

328

THACO FLC345-MBM, ô tô tải có mui 3 tấn

326

THACO FLC345-TK, ô tô tải thùng kín 2,7 tấn

331

THACO FLC345A, Ô tô CKD tải 3,45 tấn

301

THACO FLC345A-MBB, Ô tô CKD tải có mui 3,05 tấn

324

THACO FLC345A-MBM, Ô tô CKD tải có mui 3,2 tấn

325

THACO FLC345A-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 3 tấn

327

THACO FLC345, Ô tô CKD tải 3,45 tấn

321

THACO FLC345-MBB, Ô tô CKD tải có mui 2,95 tấn

346

THACO FLC345-MBM, Ô tô CKD tải có mui 3 tấn

346

THACO FLC345-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,7 tấn

350

THACO TC345, Ô tô CKD tải 3,45 tấn

321

THACO TC345-MBB, Ô tô CKD tải có mui 2,95 tấn

346

THACO TC345-MBM, Ô tô CKD tải có mui 3 tấn

346

THACO TC345-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,7 tấn

350

THACO FLC300, ô tô tải 3 tấn

240

THACO FLC345A, ô tô tải 3,45 tấn

260

THACO FLC345A-MBB, ôtô tải có mui 3,05 tấn

285

THACO FLC345A-MBM, ôtô tải có mui 3,2 tấn

290

THACO FLC345A-TK, ôtô tải thùng kín 3 tấn

290

THACO FLC450, ô tô tải 4,5 tấn

304

THACO FLC450-MBB, ô tô tải có mui 4 tấn

328

THACO FLC450, Ô tô CKD tải 4,5 tấn

321

THACO FLC450-MBB Ô tô CKD tải có mui 4 tấn

346

THACO FLC450-XTL, Ô tô CKD tải tập lái có mui 4 tấn

344

THACO TC450, Ô tô CKD tải 4,5 tấn

321

THACO TC450-MBB, Ô tô CKD tải có mui 4 tấn

346

THACO FLC800-4WD, ô tô tải 7,5 tấn

566

THACO TC345-MBB, ô tô tải có mui 2,95 tấn

328

THACO TC345-MBM, ô tô tải có mui 3 tấn

326

THACO TC345-TK, ô tô tải thùng kín 2,7 tấn

331

THACO TC345, ô tô tải 3,45 tấn

280

THACO TC450, ô tô tải 4,5 tấn

280

THACO TC550, ô tô tải 5,5 tấn

340

THACO TCC450, ô tô tải 4,5 tấn

304

THACO TC450-MBB, ô tô tải có mui 4 tấn

328

THACO TC550-MBB, ô tô tải có mui 4,950 tấn

388

THACO TC550 Ô tô CKD tải 5,5 tấn

359

THACO TC550-MBB, Ô tô CKD tải có mui 4,950 tấn

394

THACO FLD150, ô tô tải tự đổ 1,5 tấn

230

THACO FLD150, Ô tô CKD tải tự đổ 1,5 tấn

241

THACO FLD200, Ô tô CKD tải tự đổ 2 tấn

265

THACO FLD200, ô tô tải tự đổ 2 tấn

259

THACO FLD250, ô tô tải tự đổ 2,5 tấn

250

THACO FLD250, Ô tô CKD tải tự đổ 2,5 tấn

274

THACO FLD300, Ô tô CKD tải tự đổ 3 tấn

293

THACO FLD300, ô tô tải 3 tấn

298

THACO FLD500, ô tô tải tự đổ 4,99 tấn

358

THACO FLD499, ô tô tải tự đổ 4,99 tấn

378

THACO FLD499-4WD, ô tô tải tự đổ 4,99 tấn, 2 cầu

437

THACO FLD500, Ô tô CKD tải tự đổ 4,99 tấn

366

THACO FLD750, tải tự đổ 7,2 tấn

465

THACO FLD750-4WD, ô tô tải tự đổ 6,5 tấn, 2 cầu

539

THACO FLD750, Ô tô CKD tải tự đổ 7.2 tấn

463

THACO FLD750-4WD, Ô tô CKD tải tự đổ 6,5 tấn - 2 cầu

540

THACO FLD800, Ô tô CKD tải tự đổ 7,9 tấn

548

THACO FLD800-4WD, Ô tô CKD tải tự đổ 7,5 tấn - 2 cầu

607

THACO FLD800, ô tô tải tự đổ 7,9 tấn

550

THACO FLD800-4WD, ô tô tải 7,5 tấn

589

THACO FLD1000, tải tự đổ 7 tấn

634

THACO FLD1000, Ô tô CKD tải tự đổ 7 tấn

642

THACO FLC800, Ô tô CKD tải 8 tấn

437

THACO FLC800-4WD, Ô tô CKD tải 7,5 tấn

555

THACO FLC800-4WD-MBB, Ô tô CKD tải 7 tấn

555

THACO TD345, ô tô tải tự đổ 3,45 tấn

310

THACO TD600, ô tô tải tự đổ 6 tấn

350

HYUNDAI HD65/THACO , ô tô tải 2,5 tấn

500

THACO HD 270/D340 , tải tự đổ 12,7 tấn

1,540

THACO HD 270/D380 A, tải tự đổ 12 tấn

1,570

THACO AUMAN 990-MBB, ô tô tải có mui 9,9 tấn

620

THACO HC750, ô tô tải 7,5 tấn

823

THACO HC750A, ô tô tải 7,5 tấn

783

THACO FD099, 990kg

164

THACO FD099, Ô tô CKD tải tự đổ 990 kg

197

THACO FD125, tải tự đổ 1,25 tấn

200

THACO FD125, Ô tô CKD tải tự đổ 1,25 tấn

189

THACO FD200, tải tự đổ 2 tấn

228

THACO FD200-4WD, tải tự đổ 2 tấn - 2 cầu

235

THACO FD200A-4WD, tải tự đổ 2 tấn - 2 cầu

233

THACO FD200B - 4WD, 2 tấn

261

THACO FD2200A, tải tự đổ 1,25 tấn

175

THACO FD2300A, tải tự đổ 990kg

155

THACO FD2700A, tải tự đổ 2 tấn

199

THACO FD345, 3,45 tấn

291

THACO FD345-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn - 2 cầu

307

THACO FD450 Ô tô CKD tải tự đổ 4,5 tấn

280

THACO FD800, Ô tô CKD tải tự đổ 8 tấn

484

THACO FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn - cabin 1900

265

THACO FD3500A, tải tự đổ 3,45 tấn

210

THACO FD35A-4WD, 3,45 tấn

322

THACO FD3800A, tải tự đổ 3 tấn

197

THACO FD4100A, tải tự đổ 4,5 tấn

221

THACO FD4100A1, tải tự đổ 4,5 tấn - cabin đơn

268

THACO FD4200A, tải tự đổ 6 tấn

316

THACO FD450, tải tự đổ 4,5 tấn

304

THACO FD499, 4,99 tấn

330

THACO FD499, 4,99 tấn-4WD

385

THACO FD600, 6 tấn

331

THACO FD600-4WD, 6 tấn

380

THACO FD600A-4WD, tải tự đổ 6 tấn

364

THACO FD800, 8 tấn

456

THACO FTD1200, 12 tấn

998

THACO FTD1200, ô tổ tải tự đỗ 12 tấn

1,093

THACO FTD1200, Ô tô CKD tải tự đổ 12 tấn

1,123

THACO FTD1250, ô tô tải 12,5 tấn

1,103

THACO FTC345-MBB, tải có mui 3,05 tấn

462

THACO FTC345-MBB, tải có mui 3,2 tấn

463

THACO FTC345-TK, tải thùng kín 3 tấn

464

THACO FTC345-MBB, tải có mui 4 tấn

462

THACO FTC345, ô tô tải 3,45 tấn

440

THACO FTC405, ô tô tải 4,5 tấn

440

THACO FTC820, ô tô tải 8,2 tấn

556

THACO FTC345, Ô tô CKD tải 3,45 tấn

432

THACO FTC345-MBB, Ô tô CKD tải có mui phủ 3,05 tấn

457

THACO FTC345-MBM, Ô tô CKD tải có mui phủ 3,2 tấn

456

THACO FTC345-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 3 tấn

458

THACO FTC450, Ô tô CKD tải 4,5 tấn

432

THACO FTC450-MBB, Ô tô CKD tải có mui phủ 4 tấn

457

THACO FTC700, Ô tô CKD tải 7 tấn

492

THACO FTC700-MBB, Ô tô CKD tải có mui phủ 6,5 tấn

517

THACO FTC820, Ô tô CKD tải 8,2 tấn

556

THACO K2700II, Ô tô CKD tải 1,25 tấn

234

THACO K2700II/THACO-TMB-C, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1 tấn

248

THACO K2700II/THACO-TK-C, Ô tô CKD tải thùng kín 1 tấn

254

THACO K2700II/THACO-XTL, Ô tô CKD tải tập lái có mui 900 kg

245

THACO K3000S, Ô tô CKD tải 1,4 tấn

270

THACO K3000S/THACO-TMB-C, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

290

THACO K3000S/THACO-MBB-C, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,2 tấn

285

THACO K3000S/THACO-TK-C, Ô tô CKD tải thùng kín 1,1 tấn

290

THACO HC550, Ô tô CKD tải 5,5 tấn

773

THACO HC600, Ô tô CKD tải 6 tấn

793

THACO HC750A, Ô tô CKD tải 7,5 tấn

813

THACO HC750, Ô tô CKD tải 7,5 tấn

853

THACO HC750-MBB, Ô tô CKD tải 6,8 tấn

907

THACO HC750-TK, Ô tô CKD tải 6,5 tấn

921

THACO HD72-MBB, tải thùng có mui phủ 3 tấn

498

THACO HD72-TK, tải thùng kín 3 tấn

519

THACO HD 65/THACO -TB , Ô tô CBU tải tự đổ 2,5 tấn

515

THACO HD370/THACO-TB , Ô tô CBU tải tự đổ 18 tấn

2,115

THACO HD65, Ô tô CKD tải 2,5 tấn

445

THACO HD65-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 2 tấn

488

THACO HD65-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2 tấn

481

THACO HD65-LMBB, Ô tô CKD tải thùng có mui 1,55 tấn

480

THACO HD65-LTK, Ô tô CKD tải 3,5 tấn

473

THACO HD72-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 3 tấn

519

THACO HD72-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 3 tấn

523

THACO HD270/D340 , Ô tô CKD tải tự đổ 12,7 tấn

1,500

THACO HD270/D380 A, Ô tô CKD tải tự đổ 12 tấn

1,555

THACO HD270/D380 Ôtô CKD tải tự đổ 12,7 tấn

1,555

THACO HYUNDAI HB120S, ôtô khách

20,308

THACO HYUNDAI HB120SL ô tô khách có giường nằm

2,430

THACO HYUNDAI HB120SSL, ô tô khách giường nằm

2,530

THACO HYUNDAI HB120ESL, ô tô khách giường nằm

2,530

THACO HYUNDAI HB120SLS, ô tô khách (có giường nằm)

2,628

THACO HYUNDAI HB120SSL, ô tô khách (có giường nằm)

2,728

THACO HYUNDAI HB70CS, Ô tô CKD khách

849

THACO HYUNDAI HB90ES, Ô tô CKD khách

1,648

THACO HYUNDAI HB90ETS, Ô tô CKD khách

1,678

THACO HYUNDAI HB120S Ô tô CKD khách

2,368

THACO HYUNDAI HB120SLS, Ô tô CKD khách (có giường nằm)

2,628

THACO HYUNDAI HB120SL, Ô tô CKD khách (có giường nằm)

2,628

THACO HYUNDAI HB120ESL, Ô tô CKD khách (có giường nằm)

2,778

THACO HYUNDAI HB120SSL, Ô tô CKD khách (có giường nằm)

2,778

THACO HYUNDAI COUNTY CITY, ô tô khách

740

THACO HYUNDAI COUNTY CITY II, ô tô khách (thành phố)

772

THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, Ô tô CKD khách

814

THACO HYUNDAI COUNTY CITY, Ô tô CKD khách (thành phố)

784

HYUNDAI UNIVERSE SPACE LUXURY, ô tô khách

2,668

HYUNDAI UNIVERSE EXPRESS NOBLE, ô tô khách

3,008

THACO UNIVERSE SPACE LUXURY, Ô tô CBU khách

2,688

THACO UNIVERSE EXPRESS NOBLE, Ô tô CBU khách

3,028

THACO OLLIN150-MBB, 1,2 tấn

220

THACO OLLIN150-MBM, 1,2 tấn

220

THACO OLLIN150-TK, 1,15 tấn

225

THACO OLLIN150, 1,5 tấn

205

THACO OLLIN198-LTK, ô tô tải thùng kín 1,6 tấn

308

THACO OLLIN198-LMBM, ô tô tải thùng có mui 1,6 tấn

304

THACO OLLIN198, 1,98 tấn

238

THACO OLLIN198-MBB 1,83 tấn

225

THACO OLLIN198-MBM 1,78 tấn

260

THACO OLLIN198-TK, 1,73 tấn

260

THACO OLLIN198, Ô tô CKD tải 1,98 tấn

290

THACO OLLIN198-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,83 tấn

307

THACO OLLIN198-LMBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,65 tấn

309

THACO OLLIN198-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,78 tấn

314

THACO OLLIN198-LMBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,6 tấn

314

THACO OLLIN198-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 1,73 tấn

309

THACO OLLIN198-LTK, Ô tô CKD tải thùng kín 1,6 tấn

310

THACO OLLIN250-MBB 2,35 tấn

260

THACO OLLIN250-MBM 2,3 tấn

265

THACO OLLIN250-TK 2,25 tấn

265

THACO OLLIN250, 2,5 tấn

243

THACO OLLIN250, Ô tô CKD tải 2,5 tấn

290

THACO OLLIN250-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 2,35 tấn

309

THACO OLLIN250-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

314

THACO OLLIN250-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,25 tấn

309

THACO OLLIN345-MBB 3,25 tấn

325

THACO OLLIN345-MBM 3,25 tấn

325

THACO OLLIN345-TK 3,2 tấn

335

THACO OLLIN345, 3,45 tấn

307

THACO OLLIN345, Ô tô CKD tải 3,45 tấn

357

THACO OLLIN345-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 3,25 tấn

378

THACO OLLIN345-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 3,25 tấn

381

THACO OLLIN345-TK Ô tô CKD tải thùng kín 3,2 tấn

387

THACO OLLIN450-MBB 4,1 tấn

335

THACO OLLIN450-TK 4,3 tấn

405

THACO OLLIN450, 4,5 tấn

405

THACO OLLIN450 Ô tô CKD tải 4,5 tấn

361

THACO OLLIN450-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 4,1 tấn

381

THACO OLLIN450-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 4,3 tấn

390

THACO OLLIN700-MBB 6,5 tấn

405

THACO OLLIN700, 7 tấn

405

THACO OLLIN700, Ô tô CKD tải 7 tấn

427

THACO OLLIN700-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 6,5 tấn

473

THACO OLLIN800-MBB, tải có mui 7,1 tấn

508

THACO OLLIN800, ô tô tải 8 tấn

461

THACO OLLIN800, Ô tô CKD tải 8 tấn

458

THACO OLLIN800-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 7,1 tấn

512

THACO Ô tô CKD tải tự đổ 12,5 tấn

1,118

THACO Ô tô CKD tải thùng kín 1,6 tấn

479

THACO AUMARK198-TK, 1,8 tấn

575

THACO AUMARK198, Ô tô CKD tải 1,98 tấn

349

THACO AUMARK198-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,85 tấn

369

THACO AUMARK198-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 1,85 tấn

369

THACO AUMARK198-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 1,8 tấn

369

THACO AUMARK250, Ô tô CKD tải 2,5 tấn

349

THACO AUMARK250-MBB, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

369

THACO AUMARK250-MBM, Ô tô CKD tải thùng có mui phủ 2,3 tấn

369

THACO AUMARK250-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 2,2 tấn

369

THACO AUMAN820-MBB, Ô tô CKD tải có mui 8,2 tấn

599

THACO AUMAN990-MBB , Ô tô CKD tải có mui 9,9 tấn

678

THACO AUMAN1290-MBB, Ô tô CKD tải có mui 12,9 tấn

918

THACO AUMAND1300, Ô tô CKD tải tự đổ 13 tấn

1,098

THACO QD20-4WD, tải tự đổ 2 tấn

575

THACO QD35-4WD, tải tự đổ 3,45 tấn

270

THACO TOWNER700-TB, ô tô tải tự đổ 7000kg

154

THACO TOWNER 750 các loại

110

THACO TOWNER750-MBB, 650kg

126

THACO TOWNER750-TK, 650kg

133

THACO TOWNER750-TB, 560kg

135

THACO TOWNER750-BCR, tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng

139

THACO TOWNER750, Ô tô CKD tải 750 kg

133

THACO TOWNER750-MBB, Ô tô CKD tải có mui 650 kg

145

THACO TOWNER750-TK, Ô tô CKD tải thùng kín 650 kg

151

THACO TOWNER750-TB, Ô tô CKD tải tự đổ 560 kg

148

THACO TOWNER700-TB, Ô tô CKD tải tự đổ 700 kg

148

THACO TOWNER750-BCR, Ô tô CKD tải có cơ cấu nâng hạ thùng hàng

136

THACO TD200-4WD, ô tô tải tự đổ 2 tấn, 2 cầu

302

THACO TD345-4WD, ô tô tải tự đổ 3,45 tấn, 2 cầu

374

THACO TD345, Ô tô CKD tải tự đổ 3,45 tấn

348

THACO TD345-4WD, Ô tô CKD tải tự đổ 3,45 tấn - 2 cầu

380

THACO TD450, Ô tô CKD tải tự đổ 4,5 tấn

345

THACO TD405, ô tô tải tự đỗ 4,5 tấn

348

THACO TD600-4WD, ô tô tải tự đổ 6 tấn, 2 cầu

439

THACO TD600, Ô tô CKD tải tự đổ 6 tấn

390

THACO TD600-4WD, Ô tô CKD tải tự đổ 6 tấn - 2 cầu

454

THACO TD200-4WD Ô tô CKD tải tự đổ 2 tấn - 2 cầu

312

THACO AUMAN820-MBB, 8,2 tấn

545

THACO AUMARK198-TK, 1,8 tấn

575

THACO AUMARK198-MBB, 1,85 tấn

337

THACO AUMARK198-MBM, 1,85 tấn

341

THACO AUMARK250-MBB, 2,3 tấn

320

THACO AUMARK250-MBM, 2,3 tấn

325

THACO AUMARK250-TK, 2,2 tấn

580

THACO AUMARK250-TK, 1,85 tấn

346

THACO AUMAND1300, ô tô tải tự đổ 13 tấn

1,083

THACO UMARK198-MBM, trọng tải 1,85 tấn

295

THACO UMARK345-TK, trọng tải 3,1 tấn

323

THACO WT1000-TKB

85

HYUNDAI HD65/THACO , 2,5 tấn

430

HYUNDAI HD 65/THACO -MBB 2,4 tấn

460

HYUNDAI HD 65/THACO -TK , 2,4 tấn

460

HYUNDAI HD72/THACO , 3,5 tấn

470

HYUNDAI HD 72/THACO -MBB , 3,4 tấn

500

HYUNDAI HD 72/THACO -TK , 3,4 tấn

500

HYUNDAI HD 120/THACO , 5,5 tấn

745

HYUNDAI HD 120/THACO -MBB , 5 tấn

780

HYUNDAI HD 120/THACO -L , 5,5 tấn

765

HYUNDAI HD 120/THACO -L-MBB , 5 tấn

810

HYUNDAI HD170

1,180

HYUNDAI HD250

1,490

HYUNDAI HD320

1,670

HYUNDAI HD700

1,310

HYUNDAI HD1000

1,490

HYUNDAI COUNTY CITY

740

Wuling 560kg (WT1000)

74

Xe Bus BF106-41C (BF116)

715

Xe Bus BF106-45C (BF116)

735

Xe Bus BH115E-46C (BH115E)

1,060

Xe Bus JB70 28 Deluxe JB70

470

Xe Bus JB70-28C (JB70)

435

Xe Bus JB70-Deluxe (JB70)

420

Xe Bus JB80SL1-30C (JB80SL1)

594

Xe Bus JB80SL-35C (JB80SL)

594

Xe Bus JB86L-35C (JB86L)

599

Xe Bus KB110SL-47C (KB110SL)

970

Xe Bus KB80SL1-35C (KB80SL1)

600

Xe Bus KB80SLII-30C (KB80SLII)

600

Xe Bus KB88SLI-39C (KB88SLI)

725

Xe khách giường nằm hiệu THACO, số loại KB120SF

2,305

Xe khách giường nằm hiệu THACO, số loại KB120SH

2,518

Xe khách hiệu HYUNDAI UNIVERSE HB, 47 chỗ

2,810

Xe khách hiệu HYUNDAI UNIVERSE LX, 47 chỗ

2,940

Xe khách hiệu HYUNDAI UNIVERSE NB, 47 chỗ

2,908

Xe khách hiệu THACO HC112L, 80 chỗ

1,090

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI 115L, 47 chỗ

1,403

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, 29 chỗ (Ghế HQ 1-3) D4DD

906

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, 29 chỗ (ghế VN 1-3) D4DD nội địa

768

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, 29 chỗ (ghế VN 2-2) D4DD

877

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY CRDi, 29 chỗ (ghế VN 2-2) D4DD nội địa

758

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ (ghế 1-3) - HQ

798

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ (ghế 2-2)

765

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ (ghế VN 1-3) D4DD nội địa

750

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ (ghế VN 2-2) D4DD nội địa

735

Xe khách hiệu THACO HYUNDAI COUNTY, 29 chỗ (ghế VN 2-2) D4DD

858

Xe khách hiệu THACO JB70, 28 chỗ

479

Xe khách hiệu THACO JB86L, 35 chỗ

637

Xe khách hiệu THACO KB110SEI, 51 chỗ

1,175

Xe khách hiệu THACO KB110SEII, 47 chỗ

1,195

Xe khách hiệu THACO KB110SEIII, 43 chỗ

1,190

Xe khách hiệu THACO KB110SL, 47 chỗ

1,095

Xe khách hiệu THACO KB110SLI, 51 chỗ

1,100

Xe khách hiệu THACO KB115SEI, 51 chỗ

1,757

Xe khách hiệu THACO KB115SEII, 47 chỗ

1,750

Xe khách hiệu THACO KB120LSI, 51 chỗ

1,999

Xe khách hiệu THACO KB80SEI, 39 chỗ

880

Xe khách hiệu THACO KB80SEII, 35 chỗ

870

Xe khách hiệu THACO KB80SLI, 35 chỗ

806

Xe khách hiệu THACO KB80SLII, 30 chỗ

740

Xe khách hiệu THACO KB88SEI, 39 chỗ

1,008

Xe khách hiệu THACO KB88SEII, 35 chỗ

879

Xe khách hiệu THACO KB88SLI, 39 chỗ

897

Xe khách hiệu THACO KB88SLII, 35 chỗ

798

25

Công ty TNHH thương mại Hoàng Huy

Xe ô tô tải hiệu DAMSAN DS185D1 (tự đổ 1,85 tấn)

134

Xe ô tô tải hiệu DAMSAN DS185T1 (thùng 1,85 tấn)

130

Xe ô tô tải hiệu DAMSAN DS345D2 (2 cầu, có locke tự đổ, cabin cũ)

178

Xe ô tô tải hiệu DAMSAN DS345D2A (2 cầu, có locke tự đổ, cabin mới)

182

Xe ô tô tải hiệu Dongfeng, số loại DFL1250A2/HH-TM, trọng tải 10800kg, có mui, dung tích 8300cm3

550

Xe ô tô tải hiệu DONGFENG, số loại EQ1168G7D1/HH-TM1, tải trọng 7200kg, dung tích xi lanh 5883cm3

452

Xe ô tô tải hiệu Dongfeng, số loại HH-TM 15 (có mui)

840

26

Công ty XNK & Hợp tác đầu tư GTVT (TRACIMEXCO)

HFC1160KR1, xe tải 8000kg

575

HFC1251KR1, xe tải 11670kg

785

HFC1312KR1, xe tải 13730kg

820

Huyndai HD60 Dump Truck, 3 chỗ, tải trọng 1800kg

310

JAC HFC 1025K, 3 chỗ, tải trọng 1250kg

145

JAC HFC 1032 KW/các loại

150

JAC HFC 1160 KR, 9950kg

432

JAC HFC 1202 K1R, 9990kg

485

JAC HFC 1312 KR, 18510kg

731

JAC HFC 3045 K-TB

140

JAC HFC 4253 K5R1 (xe đầu kéo)

629

JAC TRA 1020K-TRACI/các loại

190

JAC TRA 1025 T - TRACI, 125T

177

JAC TRA 1025 T - TRACITK

197

JAC TRA 1025 T - TRACITMB

189

JAC TRA 1025H - TRACI, 125T

207

JAC TRA 1025H - TRACI/KM2

220

JAC TRA 1025H - TRACI/TK1

228

JAC TRA 1040KSV/các loại

190

JAC TRA 1040KV/các loại

215

JAC TRA 1041K-TRACI/các loại

280

JAC TRA 1044H - TRACI/các loại

260

JAC TRA 1045K/các loại

210

JAC TRA 1047K-TRACI/các loại

300

JAC TRA 1062V-TRACI/các loại

260

JAC TRA 1083 K-TRCI/các loại

390

JAC TRAK-TRACI, tải trọng 1500kg

157

JIEFANG CA1010A2, 02 chỗ, tải trọng 700kg

87

KAMA-TRA 3020 K (tải ben 125T)

190

QINGQI-TRA 3010 Z (tải ben 125T)

186

27

Nhà máy ô tô Xuân Kiên - CN Vĩnh Phúc

Xe bán tải loại Cabin kép CC 1021 LSR, động cơ khí thải EURO2

207

Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi CC 1021 LR, động cơ khí thải EURO2

183

Xe bán tải pickup 650D, động cơ khí thải EURO2

222

Xe bán tải pickup 650X, động cơ khí thải EURO2

208

Xe hiệu SONGHUAJIANG, số loại HF1011G, trọng tải 650kg, dung tích 970cm3

97

Xe hiệu Vinaxuki pickup650X-II

248

Xe hiệu Vinaxuki, HFG1011G, ô tô tải 650kg, dung tích 970cm3

112

Xe hiệu Vinaxuki, HFJ 7110E

202

Xe hiệu Vinaxuki, model 470AT, động cơ khí thải EURO1

66

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1200B - 1200kg

158

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1240T - 1240kg

144

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1250BA - 1250kg

115

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1250TA - 1250kg

109

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1490T - 1490kg

157

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1900 TA

182

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1980PD - 1980kg

169

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1980T - 1980kg

179

Xe hiệu Vinaxuki, model V-1990BA - 1990kg

159

Xe hiệu Vinaxuki, model V-2500BA - 2500kg

189

Xe hiệu Vinaxuki, model V-2500BA 4x4

245

Xe hiệu Vinaxuki, model V-25BA 4x4

225

Xe hiệu Vinaxuki, model V-2700BA - 2700kg

258

Xe hiệu Vinaxuki, model V-29K

398

Xe hiệu Vinaxuki, model V-3250BA - 3250kg

279

Xe hiệu Vinaxuki, model V-3450T - 3450kg

202

Xe hiệu Vinaxuki, model V-3500TL - 3500kg

258

Xe hiệu Vinaxuki, model V-3600AT - 3600kg

253

Xe hiệu Vinaxuki, model V-4500BA - 4500kg

239

Xe hiệu Vinaxuki, model V-4500BA/BD 4500kg

241

Xe hiệu Vinaxuki, model V-470TL-470kg

72

Xe hiệu Vinaxuki, model V-5000BA - 5000kg

321

Xe hiệu Vinaxuki, model V-5000BA 4x4 - 5000kg

268

Xe hiệu Vinaxuki, model V-5500TL - 5500kg

298

Xe hiệu Vinaxuki, model V-6000BA 4x4

379

Xe hiệu Vinaxuki, model V-6000BA - 6000kg

378

Xe hiệu Vinaxuki, model V-6000TL - 6000kg

338

Xe hiệu Vinaxuki, model V-6500BA - 6500kg

366

Xe hiệu Vinaxuki, model V-7000BA - 7000kg

389

Xe hiệu Vinaxuki, model V-8000BA - 8000kg

359

Xe hiệu Vinaxuki, model V-990T - 990kg

134

Xe hiệu Vinaxuki, model V-HFJ1011 - 650kg

97

Xe hiệu Vinaxuki, model V-HFJ6376

175

Xe hiệu Vinaxuki, model V-pickup 650D

216

Xe hiệu Vinaxuki, model V-pickup 650X

198

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1021DMF3 - 860kg

113

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1022DEF - 795kg

109

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1030DFH3 - 990kg

131

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1030DML3 - 1050kg

126

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1030SML3 - 985kg

132

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1041SLS3 - 1410kg

151

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1044DVS3 - 1490kg

166

Xe hiệu Vinaxuki, model V-SY1047DVS3 - 1685kg

166

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-1044 TL - 1950kg

194

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-1047 TL - 2500kg

215

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-2500 TL - 2500kg

194

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-3490 TL - 3450kg

239

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-4000 TL - 4000kg

274

Xe hiệu Vinaxuki, model XK-7000 TL

285

Xe ô tô 8 chỗ HFJ 6371, động cơ khí thải EURO2

167

Xe ô tô 8 chỗ HFJ 6376, động cơ khí thải EURO2

168

Xe tải đa dụng SY 1030 SML3

129

Xe tải đa dụng SY 1041SLS3, động cơ khí thải EURO2

141

Xe tải đông lạnh 999 Jinbei SY 5044XXYD3-V Phanh dầu

180

Xe tải đông lạnh 999kg Jinbei SY 5044XXYD3-V Phanh dầu, động cơ khí thải EURO2

179

Xe tải đông lạnh 999kg Jinbei SY 5047XXY-V Phanh hơi, động cơ khí thải EURO2

187

Xe tải HFJ 1011 G, động cơ khí thải EURO2

76

Xe tải Jinbei LF 307G1-2W

172

Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3, có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

104

Xe tải Jinbei SY 1021 DMF3, không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

109

Xe tải Jinbei SY 1022 DEF3, có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

99

Xe tải Jinbei SY 1022 DEF3, không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

104

Xe tải Jinbei SY 1030 DFH3 có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

132

Xe tải Jinbei SY 1030 DFH3 không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

127

Xe tải Jinbei SY 1030 DML3 có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

128

Xe tải Jinbei SY 1030 SML3 có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

134

Xe tải Jinbei SY 1030 SML3 không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

130

Xe tải Jinbei SY 1030DFH có trợ lực, 990kg

132

Xe tải Jinbei SY 1030DFH không trợ lực, 990kg

127

Xe tải Jinbei SY 1030DFH3 VINAXUKI MB (đóng mui bạt)

138

Xe tải Jinbei SY 1030DFH3 VINAXUKI MB (đóng thùng kín)

141

Ôtô tải hiệu Jinbei SY1027ADQ36, trọng tải 990 kg, dung tích 1050 cm3, Trung Quốc sản xuất

200

Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

136

Xe tải Jinbei SY 1041 DLS3 không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

131

Xe tải Jinbei SY 1041 SLS3 có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

144

Xe tải Jinbei SY 1041 SLS3 không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

149

Xe tải Jinbei SY 1043 DVL, có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

159

Xe tải Jinbei SY 1043 DVL, không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

154

Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3, không trợ lực, động cơ khí thải EURO1

158

Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3, mui bạt, có trợ lực tay lái 1340kg

155

Xe tải Jinbei SY 1044 DVS3, thùng kín, có trợ lực tay lái 1335kg

155

Xe tải Jinbei SY 1047 DVS3, có trợ lực, động cơ khí thải EURO1

159

Xe tải Jinbei SY 1047 DVS3, mui bạt 1535kg

157

Xe tải Jinbei SY 1047 DVS3, thùng kín, 1465kg

156

Xe tải Jinbei SY 1062 - 2800kg

208

Xe tải Jinbei SY 1062 DRY, động cơ khí thải EURO1 có Turbo

217

Xe tải Jinbei SY 3030 DFH2, động cơ khí thải EURO1

126

Xe tải Jinbei SY 3030 DFH2, động cơ khí thải EURO1 có Turbo

135

Xe tải Jinbei SY 3030 DFH2, động cơ khí thải EURO2

130

Xe tải Jinbei SY 3040 DFH2

181

Xe tải Jinbei SY 3050

198

Xe tải Jinbei SY 45000AB

198

Xe tải Jinbei SY 45000AB/BĐ, động cơ khí thải EURO1 có Turbo

229

Xe tải Jinbei SY 45000BA, động cơ khí thải EURO1

206

Xe tải Jinbei SY 45000BA, động cơ khí thải EURO2

210

Xe tải Jinbei SY 45000BA, động cơ khí thải EURO1 có Turbo

216

Xe tải Jinbei SY1043DVL

145

Xe tải Jinbei SY1044DVS3

140

Xe tải Jinbei SY1044DVS3 - VINAXUKI MB

150

Xe tải Jinbei SY1047DVS3 - VINAXUKI MB

159

Xe tải Jinbei XK 1030 DML3 - 1050kg

118

Xe tải tự đổ XK 1990BA, động cơ khí thải EURO1

168

Xe tải tự đổ XK 3000BA(LF3070G1), động cơ khí thải EURO1

166

Xe tải tự đổ XK 3000BA(LF3070G1), động cơ khí thải EURO1 có Turbo

178

Xe tải tự đổ XK 3000BA(LF3070G1), động cơ khí thải EURO2

172

Xe tải tự đổ XK 3000BA, động cơ khí thải EURO2

189

Xe tải tự đổ XK 5000BA(LF3090G), động cơ khí thải EURO1 có turbo

240

28

Công ty Cổ phần cơ khí ô tô 3-2

Xe bus hiệu BA-HAI AH B50 E2, 27 chỗ ngồi + 23 chỗ đứng, có máy lạnh

620

Xe bus hiệu BA-HAI AH B50 E2, 27 chỗ ngồi + 23 chỗ đứng, không có máy lạnh

570

Xe bus hiệu BA-HAI CA B80 E2, 39 chỗ ngồi + 41 chỗ đứng, có máy lạnh

780

Xe bus hiệu BA-HAI CA B80 E2, 39 chỗ ngồi + 41 chỗ đứng, không có máy lạnh

700

Xe bus hiệu BA-HAI HC B40 2DE3, 26 chỗ ngồi + 14 chỗ đứng

740

Xe bus hiệu BA-HAI HC B40E2, 23 chỗ ngồi + 17 chỗ đứng

780

Xe Bus hiệu Transinco Bahai AHB50, loại AH B50A, 50 chỗ (25 chỗ ngồi + 25 chỗ đứng), (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

495

Xe Bus hiệu Transinco Bahai AHB50, loại AH B50B, 50 chỗ (25 chỗ ngồi + 25 chỗ đứng), (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

545

Xe bus hiệu TRANSINCO BA-HAI HC B40E3, 23 chỗ ngồi + 17 chỗ đứng

790

Xe Bus Transinco Bahai AH B80 (39 người ngồi + 41 người đứng) khung gầm động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc

668

Xe khách hiệu BA-HAI AH K34E2, 34 chỗ ngồi, có máy lạnh

580

Xe khách hiệu BA-HAI AH K34E2, 34 chỗ ngồi, không có máy lạnh

530

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46 UNIVERSE, 46 chỗ ngồi, có máy lạnh

890

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46 UNIVERSE, 46 chỗ ngồi, không có máy lạnh

805

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46E2 ST, 46 chỗ ngồi, có máy lạnh

780

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46E2 ST, 46 chỗ ngồi, không có máy lạnh

700

Xe khách hiệu BA-HAI CA K52E2, 52 chỗ ngồi, có máy lạnh

850

Xe khách hiệu BA-HAI CA K52E2, 52 chỗ ngồi, không có máy lạnh

770

Xe khách hiệu BA-HAI HC K29E2, 29 chỗ ngồi, ghế Hàn Quốc

780

Xe khách hiệu BA-HAI HC K29E2, 29 chỗ ngồi, ghế Việt Nam

730

Xe khách hiệu COUNTY HD 29E3, 29 chỗ ngồi, ghế Hàn Quốc

840

Xe khách hiệu COUNTY HD 29E3, 29 chỗ ngồi, ghế Hàn Quốc, lắp ráp CKD đồng bộ

850

Xe khách hiệu COUNTY HD 29E3, 29 chỗ ngồi, ghế Việt Nam

790

Xe khách hiệu Transinco Bahai AHK34, loại AH K34C, 34 chỗ ngồi, (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

545

Xe khách hiệu Transinco Bahai AHK34, loại AH K34D, 34 chỗ ngồi, (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

495

Xe khách hiệu Transinco Bahai CAK46, loại CAK46C, 46 chỗ ngồi, (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

700

Xe khách hiệu Transinco Bahai CAK46, loại CAK46D, 46 chỗ ngồi, (khung, gầm, động cơ nhập khẩu từ Trung Quốc)

620

Xe khách hiệu BA-HAI AHB60E2, 34 chỗ ngồi + 26 chỗ đứng, có máy lạnh

750

Xe khách hiệu BA-HAI AH K34E2, 34 chỗ ngồi, có máy lạnh

580

Xe khách hiệu BA-HAI AH K34E2, 34 chỗ ngồi, không có máy lạnh

530

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46 UNIVERSE, 46 chỗ ngồi, có máy lạnh

890

Xe khách hiệu BA-HAI CA K46 UNIVERSE, 46 chỗ ngồi, không có máy lạnh

805

Xe khách hiệu BA-HAI CA K52E2, 52 chỗ ngồi, có máy lạnh

850

Xe khách hiệu BA-HAI CA K52E2, 52 chỗ ngồi, Không có máy lạnh

770

Xe bus hiệu BA-HAI HC B40 2DE3, 26 chỗ ngồi + 14 chỗ đứng

790

Xe bus hiệu BA-HAI HC B40E2, 23 chỗ ngồi + 17 chỗ đứng

780

Xe khách hiệu CA K37 UNIVERSE, (34 giường nằm + 3 chỗ ngồi)

980

Xe khách hiệu COUNTY HD 29E3, 29 chỗ ngồi, ghế Hàn Quốc

840

Xe khách hiệu COUNTY HD 29E3, 29 chỗ ngồi, ghế Việt Nam

790

CHERY SQR 7080S117, Ôtô con

150

UNIVERSE HD- 2FCE2, ôtô khách 46 chỗ ngồi có giường nằm

2,550

BAHAI CA K47 UNIVERSE, ô tô khách 47 chỗ

970

Xe khách hiệu BAHAI HC K29LONG, 29 chỗ

820

29

Công ty LDSX ô tô Hòa Bình - VMC (Vietnam Motors Corporation)

Ô tô tải hiệu BENMA BM 19T Cabin chassis, radio cassete, thùng lửng, trọng tải 1900kg, dung tích xi lanh 2977cm3, tiêu chuẩn khí thải Euro II

150

Xe CHERY SQR7080S117, 5 chỗ ngồi, số sàn, dung tích xi lanh 812cc

168

Xe KIA Carnival (FLBGV6B), 7 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 2497cm3

480

Xe Kia Pride CD5 - 11L - 5 chỗ ngồi

172

Xe Kia Pride CD5 PS - 11L - 5 chỗ ngồi trang bị mâm đúc, trợ lực tay lái

181

Xe Kia Spectra - 16L - 5 chỗ ngồi

303

Xe LIFAN 520 (LF7160), 5 chỗ, dung tích 1596cm3

242

Xe Mazda 323 Familia Classic - 16L - 5 chỗ ngồi

424

Xe Mazda Premacy - 18L - 7 chỗ ngồi

442

Xe Mazda3 (AT) - đời mới 2004 - Số tự động - 16L, 5 chỗ ngồi

486

Xe Mazda3 (MT) - đời mới 2004 - Số sàn - 16L, 5 chỗ ngồi

470

Xe Mazda6 - 20L - 5 chỗ ngồi

582

Nissan Grand Livina L10M

611

Nissan Grand Livina L10A

658

RIICH M1 SQR7100S187, Ôtô con

245

30

Công ty cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ - TKV

Xe KAMAZ 43253 -790

514

Xe KAMAZ 6520-728, dung tích 11760cm3, trọng tải 20000kg

1,092

Xe KAMAZ 65115-726-15, dung tích 10850cm3, trọng tải 12730kg

810

31

Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

Xe ô tô tải hiệu Kamaz 65115 - 743 - 15, trọng tải 15000kg, dung tích xi lanh 10850cm3

984

32

Công ty Cơ khí ô tô & xe máy công trình

Xe ô tô tải tự đổ, hiệu Faw CA3041D - 1,95 tấn

172

Xe ô tô tải thùng cố định, hiệu Faw CA1041AD - 1,95 tấn

155

33

Công ty Cổ phần vận tải ô tô Nam Định

Xe NADIBUS K45 khung gầm Trung Quốc

450

Xe TRANSINCO NADIBUS 29Y2B khung gầm Hàn Quốc

555

Xe TRANSINCO NADIBUS 29 ISUZU khung gầm Nhật Bản

520

Xe TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 khung gầm Trung Quốc

385

Xe TRANSINCO NADIBUS B42 khung gầm Trung Quốc

385

Xe TRANSINCO NADIBUS 29F, khung gầm Trung Quốc

410

34

Công ty Cơ khí Ngô Gia Tự

Xe khách Transico NGT TK29HA, 29 chỗ

445

Xe khách Transico NGT TK29B, 29 chỗ

450

Xe khách Transico NGT TK29, 29 chỗ

665

NGT COUNTY HK29DD

900

NGT COUNTY HMC HK29DD

760

NGT TRANSINCO HK29DB

750

NGT TK29CYQD

570

NGT TRANSINCO TK35

590

Xe khách hiệu Transinco NGT, số loại TK29C, 29 chỗ ngồi

478

Xe khách hiệu Transinco NGT, số loại HK29DB, 29 chỗ ngồi

683

Xe khách hiệu Transinco NGT, số loại HK29DD, 29 chỗ ngồi, dung tích 3907cm3

701

35

Công ty Công nghiệp ô tô Việt Nam

Xe ô tô khách 51 chỗ, Transinco A-CA6900D210-K2C-GHN, dung tích 7520cm3

534

36

Công ty Cổ phần cơ khí ô tô Thủ Đức (SAMCO Thủ Đức)

Xe ô tô tải thùng có mui phủ hiệu HINO FC3JLUA/FC3JLUA-MBFCST

575

Xe ô tô tải thùng có mui phủ hiệu HINO FG1JPUB/FG1JPUB-MBFGST

806

Xe ô tô tải thùng có mui phủ hiệu HINO FL1JTUA/FL1JTUA-MBFLST

1,020

Xe ô tô tải thùng có mui phủ hiệu HINO FL1JTUAMB

1,030

Xe ô tô tải thùng kín hiệu HINO FC3JLUA/FC3JLUA-TKFCST

583

Xe ô tô tải thùng kín hiệu HINO FG1JLUB/FG1JPUB-TKFGST

811

Xe ô tô tải thùng kín hiệu HINO Fl1JTUA/FL1JTUA-TKFLST

1,025

Xe ô tô tải có cần cẩu HINO FC3JLUA/FC3JLUA-SAMCO TE 2

766

Xe ô tô tải có cần cẩu hiệu HINO FG1JPUB/FG1JPUB-TCFGST

1,077

Xe ô tô tải thùng có mui phủ hiệu HINO FL1JTUA/FL1JTUA-MBMST

1,020

37

Công ty TNHH Ô tô Chiến Thắng

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - 2D1, trọng tải 2000kg, dung tích 3298cm3

146

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - 3D3A, trọng tải 3000kg, dung tích 3760cm3

156

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - 3T4x4, trọng tải 3000kg, dung tích 3760cm3

184

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT125D1, trọng tải 1250kg, dung tích 3298cm3

130

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT125D2, trọng tải 1250kg, dung tích 3298cm3

130

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT200D2/4x4, tải trọng 2000kg, công suất động cơ 60 kW

215

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT2D3, trọng tải 2000kg, dung tích 3298cm3

146

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT325D1, trọng tải 3250kg, dung tích 3760cm3

161

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT325D1/4x4, trọng tải 3250kg, dung tích 3760cm3

189

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT325D2, trọng tải 3250kg, dung tích 3760cm3

163

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT325D2/4x4, trọng tải 3250kg, dung tích 3760cm3

186

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT400D1, trọng tải 4000kg, dung tích 4516cm3

169

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT400D1-4x4, trọng tải 4000kg, dung tích 4516cm3

195

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT450D1, trọng tải 4500kg, dung tích 4397cm3

185

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Chiến Thắng - CT450D1/4x4, trọng tải 4500kg, dung tích 4397cm3

205

Xe ô tô tải Chiến Thắng - 2D1 - 2000kg - 3298cm3

162

Xe ô tô tải Chiến Thắng - 3D3A - 3000kg - 3760cm3

174

Xe ô tô tải Chiến Thắng - 3TDA4x4 - 3000kg - 3760cm3

196

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT125D1 -1250kg - 3298cm3

147

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT125D2, một cầu, trọng tải 1,25 tấn

140

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT200D1/4x4, hai cầu, trọng tải 2 tấn, phanh locke

170

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT200T1/KM, tải trọng 1710kg, công suất động cơ 58,8 kW

156

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT2D 3, một cầu, trọng tải 2 tấn, phanh locke

155

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT325D1 - 3250kg - 3760cm3

176

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT325D1/4x4, hai cầu, trọng tải 3,25 tấn

199

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT325D2 - 3250kg - 3760cm3

178

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT325D2/4x4, hai cầu, trọng tải 3,25 tấn

196

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT400D1 - 4000kg - 4156cm3

184

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT400D2/4x4, hai cầu, trọng tải 4 tấn

214

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT425D2/4x4, hai cầu, trọng tải 4,25 tấn

219

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT450D1 - 4500kg - 4397cm3

200

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT450D1/4x4 - 4500kg - 4397cm3

220

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT450D2, một cầu, trọng tải 4,5 tấn

199

Xe ô tô tải Chiến Thắng - CT7-TM2, (có mui), loại 7000kg

310

Xe ô tô tải Chiến thắng - CT750TM1, 750kg, dung tích 1050cm3

76

38

Công ty TNHH thương mại Thiên Mã

Xe ô tô tải hiệu Kia Bongo III/TC, 1 tấn, dung tích 2476cm3

229

39

Công ty TNHH SXTMDV Thịnh Quang Hưng

Xe ô tô tải thùng kín có thiết bị nâng hàng hiệu Isuzu - NQR71R/THQ-TKBN4,6, trọng tải 4600kg

434

40

Công ty liên doanh Hino Motor Việt Nam

Xe hiệu Hino loại FC3JEUA, tải trọng 10400kg

506

Xe hiệu Hino loại FC3JLUA, tải trọng 10400kg

522

Xe hiệu Hino loại FG1JJUB, tải trọng 15100kg

707

Xe hiệu Hino loại FG1JPUB, tải trọng 15100kg

744

Xe hiệu Hino loại FL1JTUA, tải trọng 24000kg

954

Xe hiệu Hino loại FL1JTUAMB (super long), tải trọng 23375kg

1,024

Xe hiệu Hino loại FM1JNUA, tải trọng 24000kg

997

Xe tải HINO FC3JJUA, trọng tải 10400kg

517

Xe tải HINO FM2PKUM, trọng tải 24500kg

1,147

Xe tải hiệu Hino, số loại FC9JESA, tổng tải trọng 10400kg

614

Xe tải hiệu Hino, số loại FC9JJSA, tổng tải trọng 10400kg

621

Xe tải hiệu Hino, số loại FC9JLSA, tổng tải trọng 10400kg

634

Xe tải hiệu Hino, số loại FG8JJSB, tổng tải trọng 15100kg

859

Xe tải hiệu Hino, số loại FG8JPSB, tổng tải trọng 15100kg

904

Xe tải hiệu Hino, số loại FM8JNSA, tổng tải trọng 24000kg

1,211

Xe tải hiệu Hino, số loại FL8JTSA, tổng tải trọng 24000kg

1,160

Xe tải hiệu Hino, số loại FL8JTSAMB, tổng tải trọng 23375kg

1,254

Xe tải hiệu Hino, số loại FM2PKSM, tổng tải trọng 24000kg

1,254

41

DNTN nhập khẩu cơ khí ô tô Quyền

Xe tải hiệu Hino, số loại WU422L-HKMRB3, tải trọng 4500kg, dung tích xi lanh 4009cm3

452

Xe tải hiệu Hino, số loại WU342L-HKMMB3, tải trọng 2750kg, dung tích xi lanh 4009cm3

407

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFC3JLU/FC3JLUA, trọng tải 10400kg, thùng kín

585

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFC3JLU/FC3JLUA, trọng tải 10400kg, thùng đông lạnh

595

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFG1JPU /FG1JPUB, trọng tải 15100kg, thùng có mui phủ

809

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFG1JPU/FG1JPUB, trọng tải 15100kg, thùng kín

915

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFG1JPU/FG1JPUB, trọng tải 15100kg, thùng đông lạnh

827

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFL1JTU/FL1JTUA, trọng tải 24000kg, thùng có mui phủ

1,021

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFL1JTU/FL1JTUA, trọng tải 24000kg, thùng kín

1,027

Xe tải thùng nhãn hiệu Quyền Auto được lắp trên nền các loại xe Hino ô tô sát xi model JHDFL1JTU/FL1JTUA, trọng tải 24000kg, thùng có mui phủ

1,042

Xe tải ISUZU thùng kín Model NHR55E - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 3400kg

269

Xe tải đông lạnh ISUZU Model NHR55E - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 3400kg

319

Xe tải ISUZU thùng có mui phủ Model NKR66L - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 4650kg

321

Xe tải ISUZU thùng kín Model NKR66L - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 4650kg

343

Xe tải ISUZU đông lạnh Model NKR66L - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 4650kg

484

Xe tải ISUZU thùng có mui phủ Model NPR66P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 7000kg

357

Xe tải ISUZU thùng kín Model NPR66P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 7000kg

378

Xe tải ISUZU đông lạnh Model NPR66P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 7000kg

513

Xe tải ISUZU thùng có mui phủ Model NQR71R - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 8850kg

417

Xe tải ISUZU thùng kín Model NQR71R - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 8850kg

445

Xe tải ISUZU đông lạnh Model NQR71R - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 8850kg

549

Xe tải ISUZU thùng có mui phủ Model FTR33P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 15000kg

735

Xe tải ISUZU thùng kín Model FTR33P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 15000kg

767

Xe tải ISUZU đông lạnh Model FTR33P - QUYEN AUTO, tổng trọng tải 15000kg

873

42

Công ty Cổ phần cơ khí ô tô Thống Nhất Thừa Thiên Huế

Xe Transinco Haeco K29 ST -Xe có điều hòa nhiệt độ công suất 60000BTU, dàn đĩa CD và cửa lên xuống đóng mở bằng điện, khung gầm có gắn động cơ kiểu EQ6710KSD3 lắp ráp tại Trung Quốc

460

Xe khách hiệu Transinco Haeco K29S2

719

Xe khách hiệu Transinco Haeco K29S3

726

COUNTY HA K29DD - ô tô khách 29 chỗ ngồi

770

43

Công ty CP DV Tổng hợp Sài gòn

Xe ô tô tải thùng kín hiệu Phương Trinh TKC - 450kg

110

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Phương Trinh TĐA - 500kg

110

44

Công ty xe khách Sài Gòn

Xe ô tô khách hiệu Saigonbus 51TA - 51 chỗ

595

45

Công ty TNHH SXTM & DV ô tô Việt

Xe ô tô khách hiệu Transinco Bahai HC-K29

570

Xe ô tô khách hiệu Transinco NGT-HK29

560

46

Công ty TNHH ô tô Đại Việt

Xe ô tô tải thùng kín hiệu Đại Việt STK - 540kg

110

Xe ô tô tải tự đổ hiệu Đại Việt STB1 - 500kg

115

47

Công ty Bảo Toàn

Xe ô tô khách hiệu Jac Rosa HK6730K - 29 chỗ

370

48

Công ty CPDV ô tô Hàng Xanh

Xe ô tô tải hiệu KIA K3000S- 1400kg

193

49

Công ty cổ phần cơ khí XD Giao thông

Xe buýt hiệu TRACOMECO HM B40, 40 chỗ ngồi (kể cả tài xế)

725

Xe buýt hiệu Transinco, số loại HCM B40, 40 chỗ ngồi kể cả tài xế

720

Xe buýt hiệu Transinco, số loại HCM B50, 50 chỗ ngồi

610

Xe khách Aero Town HM K39

2,050

Xe khách hiệu County, số loại HM K29A, 29 chỗ ngồi

880

Xe khách hiệu County, số loại HM K29B, 29 chỗ ngồi

925

Xe khách hiệu COUNTY HM K29SL - ABS, 29 chỗ

1,000

Xe khách hiệu COUNTY HM K29ABS, 29 chỗ

965

Xe khách hiệu COUNTY HM K29K, 29 chỗ

925

Xe khách HM K39 Aero town 39 chỗ ngồi

2,050

Xe khách Transinco County HCM, 29 chỗ ngồi kể cả tài xế

768

Xe khách Transinco HCM K47, 47 chỗ ngồi kể cả tài xế

989

Xe khách Transinco K30, 30 chỗ ngồi kể cả tài xế

360

50

Công ty TNHH & dịch vụ Bảo Long

Xe ô tô tải Balloon 125A

66

51

XN cơ khí ô tô An Lạc - Tổng Công ty cơ khí GTVT Sài Gòn

MERCEDES BENZ SPRINTER PANEL VAN 311 CDI-ANLAC BS2 ô tô bán hàng lưu động, trọng tải 3200kg, dung tích 2150 cc

700

Xe ô tô tải thùng kín Samco TM5 - 3 chỗ - tải trọng 1700kg

294

Xe buýt Samco Isuzu B47 ký hiệu BG7, có máy lạnh

1,100

Xe buýt Samco Isuzu B50 ký hiệu BG4, không có máy lạnh

980

Xe buýt Samco Isuzu B50 ký hiệu BGP2, không có máy lạnh

750

Xe buýt Samco Isuzu B40 ký hiệu BGP2, có máy lạnh

820

Xe buýt Samco Isuzu 29 chỗ (động cơ 5.2), ký hiệu BGA

1,150

Xe buýt Samco Isuzu 34 chỗ (động cơ 5.2), ký hiệu BG6

1,160

Xe buýt Samco Isuzu 24 chỗ (động cơ 3.0), ký hiệu BGP1

880

Xe buýt Samco Isuzu 29 chỗ (động cơ 3.0), ký hiệu BGP3

900

52

Nhà máy sản xuất ô tô 1-5

TRANSINCO 1-5 AC K46H - EURO2, động cơ D6AB-D, gầm AERO CITY

1,270

TRANSINCO 1-5 B 40/H8 (1) - EURO 2

635

TRANSINCO 1-5 HFC 6700 KY6C -B 40/H6 , EURO 2, động cơ YC 4102 BZLQ, gầm HFC 6700 KY6C

440

TRANSINCO 1-5 K29E2/H8 - EURO (D4DB)

775

TRANSINCO 1-5 K29H6-EURO 2, động cơ YC 4102 BZLQ Gầm HFC 6700 KY6C

445

TRANSINCO 1-5 K29NS H7 - EURO 2, động cơ CYQD32Ti (công nghệ Nissan) Gầm HFC 6700 KY6C

470

TRANSINCO 1-5 AE K47 UNIVERSE, ô tô chở khách 47 chỗ (46 người nằm + 1 người lái)

294

TRANSINCO A- AEROTOWN - K1B1 (K36i), động cơ D6 DA22- EURO 2

1,030

TRANSINCO A- CA 6801 D102 - K35/39, động cơ CA 6110 A - 1B, gầm CA 6801D102, không điều hòa, vỏ kiểu AERO TOWN

460

TRANSINCO A- CA 6900 D210 - 2- K1E- K46D, động cơ CA 6113 BZS turbo tăng áp, máy sau, gầm CA 6900 D210

680

TRANSINCO A- CA 6900 D210 - 2- K29NJ (1) - xe hai tầng giường nằm

795

TRANSINCO A- CA 6900 D210 - 2- K29NJ (2) - xe hai tầng giường nằm

750

TRANSINCO -A- CA 6900D210-2-B60E (điều hòa Danko)

660

TRANSINCO -A- CA 6900D210-2-B60E (điều hòa Modine-Mando)

710

TRANSINCO -A- CA 6900D210-2-B70E (không điều hòa)

590

TRANSINCO A- CA 6980D80 - K51C1, động cơ CA 6110/125-3K1 gầm CA 6980 D80, không điều hòa

555

TRANSINCO A- CA 6980D80 - K51C2, động cơ CA 6110/125-3K1 gầm CA 6980 D80

640

TRANSINCO -A- CA 6980D80-B65B (không điều hòa)

545

TRANSINCO -A- HFC 6700 K3Y -B45, EURO 2, động cơ CA 4DF2-13, gầm HFC 6700 K3Y, không điều hòa, 1cửa lên xuống

450

TRANSINCO -A- HFC 6700 K3Y -B45, EURO 2, động cơ CA 4DF2-13, gầm HFC 6700 K3Y, có điều hòa

510

TRANSINCO -A- HFC 6782 KYZL2 -B50, EURO 2, động cơ CA 4DF2-17, (50 chỗ) 2 cửa lên xuống

560

TRANSINCO AC B80 - EURO 2

1,250

TRANSINCO AT B55 - EURO 2

1,010

TRANSINCO A-ZD-K47 (47 chỗ), động cơ Cuming (Mỹ) C245 - 20,- EURO 2

1,150

53

Công ty TNHH một thành viên xe khách Sài Gòn

Xe ô tô khách hiệu SAIGONBUS, số loại 51TC, 51 chỗ, dung tích 7255cm3

900

54

Công ty Cổ phần công nghiệp ô tô Hà Tây

Xe ô tô hiệu VSM 1022A, loại Pick-up cabin kép, 5 chỗ ngồi và 500kg

150

Xe tải tự đổ hiệu HAINCO, 1250kg

145

55

Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp ô tô Trường Thanh

Xe hiệu SOYAT, số loại NHQ6520E3, 7 chỗ ngồi, dung tích 2771cm3, động cơ Diesel

175

56

Công ty Cổ phần xe khách và dịch vụ Miền Tây

Xe ô tô khách 50 chỗ ngồi hiệu MITABUS, số loại 50-07, công suất 177 kW, dung tích 7255cm3

865

57

Công ty TNHH ô tô Hoa Mai

HOA MAI HD990, trọng tải 990kg, tải tự đổ

190

HOA MAI HD990TL, trọng tải 990kg, tải tự đổ

190

HOA MAI HD990TK, trọng tải 990kg, tải tự đổ

200

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD1000A, trọng tải 1000kg

152

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD1250, trọng tải 1250kg

175

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD15004x4, trọng tải 1500kg

200

HOA MAI HD1500A.4x4, trọng tải 1500 kg, tải tự đổ

200

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD1800A, trọng tải 1800kg

180

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD1800B, trọng tải 1800kg

210

HOA MAI HD1800TL, trọng tải 1800kg, tải tự đổ

230

HOA MAI HD1800B, trọng tải 1800kg, tải tự đổ

215

HOA MAI HD1800TK, trọng tải 1800kg, tải tự đổ

210

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD1900, trọng tải 1900kg

190

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD2000TL, trọng tải 2000kg

180

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD2000TL/MB1, trọng tải 2000kg

188

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD2350, trọng tải 2350kg

195

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD23504x4, trọng tải 2350kg

220

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD2500, trọng tải 2500kg

270

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD25004x4, trọng tải 2500kg

270

HOA MAI HD3000, trọng tải 3000 kg, tải tự đổ

280

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD3250, trọng tải 3250kg

242

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD3250 4x4, trọng tải 3250kg

266

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD3450, trọng tải 3450kg

300

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD3450 4x4, trọng tải 3450kg

300

HOA MAI HD3450 A-MP 4x4, trọng tải 3450kg, tải tự đổ

365

HOA MAI HD3450 A 4x4, trọng tải 3450kg, tải tự đổ

340

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD3600, trọng tải 3600kg

265

HOA MAI HD3600MP, trọng tải 3600kg, tải tự đổ

315

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD4500, trọng tải 4500kg

320

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD4650, trọng tải 4650kg

250

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD46504x4, trọng tải 4650kg

275

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD 4950 MP, trọng tải 4950kg

365

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD5000, trọng tải 5000kg

315

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại HD50004x4, trọng tải 5000kg

345

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại T3T, trọng tải 3000kg

206

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại T3T/MB1, trọng tải 3000kg

218

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại TĐ2TA-1, trọng tải 2000kg

205

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại TĐ3T(4x4)-1, trọng tải 3000kg

260

Xe ô tô tự đổ nhãn hiệu HOA MAI, số loại TĐ3Tc-1, trọng tải 3000kg

236

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD1800A, trọng tải 1800kg

142

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD2000TL, trọng tải 2000kg

146

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD2000TL/MB1, trọng tải 2000kg

155

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD2350, trọng tải 2350kg

152

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD23504x4, trọng tải 2350kg

172

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3250, trọng tải 3250kg

250

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3000

192

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD32504x4, trọng tải 3250kg

218

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3450, trọng tải 3450kg

204

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3450.4x4, lốp 825-20

315

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3450.4x4, lốp 900-20

320

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3450MP.4x4, lốp 825-20

340

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3450MP.4x4, lốp 900-20

345

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD3600, trọng tải 3600kg

212

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD4650, trọng tải 4650kg

218

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD46504x4, trọng tải 4650kg

242

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HM1000A, trọng tải 1000kg

125

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD 4950

310

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD 4950 4x4

345

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD 5000

310

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD 5000 4x4

345

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD5000MP.4x4 (có điều hòa)

375

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD5000MP.4x4 (không có điều hòa)

365

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD6500 (có điều hòa)

425

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HD6500 (không có điều hòa)

387

HOA MAI HD7000, trọng tải 7000kg, tải tự đổ

490

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại HM990TL, trọng tải 990kg

104

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại T3T, trọng tải 3000kg

177

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại T3T/MB, trọng tải 3000kg

187

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại TĐ2TA-1, trọng tải 2000kg

168

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại TĐ3T(4x4)-1, trọng tải 3000kg

214

Xe tải hiệu Hoa Mai, số loại TĐ3Tc-1, trọng tải 3000kg

188

58

Công ty Cổ phần điện Hà Giang

Xe ô tô tải Dongfeng EQ1011T - trọng tải 730kg

70

Xe ô tô tải Yuejin NJ1031DAVN - trọng tải 1240kg

129

Xe ô tô tải Yuejin NJ1042DAVN - trọng tải 2500kg

175

Xe ô tô tải Yuejin NJ1043DAVN - trọng tải 3000kg

179

Xe ô tô tự đổ Yuejin NJ3031 - trọng tải 1200kg

135

Xe tải tự đổ hiệu Jiefang CA1010A2/EMC-TĐ - trọng tải 500kg

97

Xe tải thùng hiệu JIEFANG, số loại CA1010A2, trọng tải 700kg

71

Xe tải thùng hiệu Lifan, số loại T1028, trọng tải 1000kg

110

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại NJ1063DAVN, trọng tải 5000kg

277

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại T1029YJ, trọng tải 1000kg

119

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại T1036YJ, trọng tải 1250kg

115

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại T1546YJ, trọng tải 1500kg

160

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại T2570YJ, trọng tải 2500kg

197

Xe tải thùng hiệu Yuejin, số loại T4075YJ, trọng tải 4000kg

215

Xe tải tự đổ hiệu Lifan, số loại DT 1028, trọng tải 1000kg

124

Xe tải tự đổ hiệu Lifan, số loại DT 20464x4, trọng tải 1700kg

183

Xe tải tự đổ hiệu Lifan, số loại DT 50904x4, trọng tải 5000kg

291

Xe tải thùng hiệu GIẢI PHÓNG, số loại T3575YJ, trọng tải 3500kg

191

Xe tải thùng hiệu GIẢI PHÓNG, số loại NJ1063DAVN, trọng tải 5000kg

245

Xe tải tự đổ hiệu GIẢI PHÓNG, số loại DT1028, trọng tải 1000kg

110

Xe tải tự đổ hiệu GIẢI PHÓNG, số loại DT20464x4, trọng tải 1700kg

162

Xe ô tô tải mui hiệu GIẢI PHÓNG, số loại T1036YJ/MPB, trọng tải 1140kg, dung tích xi lanh 2088cm3

132

Xe tải 114 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T1036YJ/MPB

152

Xe tải 125 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T1036YJ

150

Xe tải 1 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T1029YJ

128

Xe tải 1 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T1028

108

Xe tải 15 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T1546YJ

166

Xe tải 136 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T546YJ/MPB

168

Xe tải 25 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T2570YJ

210

Xe tải 22tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T2570YJ/MPB

212

Xe tải 4 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T4075YJ

228

Xe tải 349 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T4075YJ/MPB

230

Xe tải 5 tấn hiệu GIAIPHONG, ký hiệu T5090YJ

289

Xe tải tự đổ hiệu GIAIPHONG, ký hiệu DT50904x4, 5 tấn

321

59

Công ty Cổ phần KD hàng CN Nam Định

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 3450 - 3,45 tấn

169

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 4000 - 4 tấn

169

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 1250 - 1,25 tấn

106

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 1950A - 1,95 tấn

127

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 1950B - 1,95 tấn

127

Xe ô tô tải tự đổ Song Hong - SH 2000 - 2 tấn

127

60

Công ty Cổ phần ô tô Huyndai - Vinamotor

HYUNDAI Accent 1.4 AT

468

Hyundai H100 Porter(hoặc Hyundai H100 Poter 125-2/TB), 3 chỗ, dung tích 2607cm3, trọng tải 1250kg

300

Hyundai HD60 CARGO TRUCK, trọng tải 2 tấn

295

HYUNDAI HD65/TC , 3907cm3

400

HYUNDAI i20 1.4 AT

475

HYUNDAI i10 1.2 AT

380

Hyundai MIGHTY HD72, trọng tải 3,5 tấn

323

61

Công ty cổ phần ô tô TMT

Ô tô tải hiệu CNHTC, số loại CL331HP-MB, trọng tải 13350kg

750

Ô tô tải hiệu CNHTC, số loại ZZ1201H60C5W/CL-MB, trọng tải thiết kế 8.400kg

549

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 2810D2A, trọng tải 800kg

134

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 3810DA, trọng tải 1000kg

136

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 3810T, trọng tải 1000kg

124

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 3810T1, trọng tải 1000kg

124

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 4025DG3C, trọng tải 2,35 tấn

172

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 4025QT7, trọng tải 2,50 tấn

147

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 4025QT8, trọng tải 2,50 tấn

147

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 4025QT9, trọng tải 2,50 tấn

147

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 5840DQ, trọng tải 3450kg

245

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 7550QT2, trọng tải 6,08 tấn

239

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 7550QT4, trọng tải 6,08 tấn

239

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9650QTL, trọng tải 5 tấn

293

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9650QTL/MB, trọng tải 5 tấn

293

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9650T2, 5 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9650T2-MB, 4,75 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9670D2A, 6,8 tấn

395

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại 9670D2A-TT, 6,8 tấn

395

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA10307D, 6,8 tấn

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA12080D, 7,86 tấn

405

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA12080D-HD, 7,86 tấn

455

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA12080D, trọng tải 8 tấn

440

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA12080D-HD, trọng tải 8 tấn

440

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA9670DA-1, trọng tải 7 tấn

355

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA9670DA-2, trọng tải 7 tấn

355

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA9670DA-3 trọng tải 7 tấn

355

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL DFA9670DA-4 trọng tải 7 tấn

355

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL KC8550D, trọng tải 5 tấn

316

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL KC8550D2, trọng tải 5 tấn

351

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL2810D2A - TL, trọng tải 800kg

145

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL2810D2A - TL/TC, trọng tải 800kg

145

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL2810D2A/TC, trọng tải 800kg

145

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3810DA, trọng tải 950kg

131

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3810T, trọng tải 950kg

120

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3810T1, trọng tải 950kg

120

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3812DA, trọng tải 1,2 tấn

143

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3812DA1, trọng tải 1,2 tấn

143

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3812DA2, trọng tải 1,2 tấn

143

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3812T - MB, trọng tải 1,2 tấn

130

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL3812T, trọng tải 1,2 tấn

130

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL4025D2A - TC, trọng tải 2,35 tấn

213

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL4025D2A, trọng tải 2,35 tấn

213

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL4025DG3B, trọng tải 2,35 tấn

188

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL5220D2, trọng tải 2 tấn

196

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL5840DQ, trọng tải 3,45 tấn

291

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL7540DA1, trọng tải 3,45 tấn

269

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL7550D2B, trọng tải 4,6 tấn

315

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL7550DGA, trọng tải 4,75 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL7550DGA-1, trọng tải 4,75 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9650D2A, trọng tải 5 tấn

361

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9650T2, trọng tải 5 tấn

280

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9650T2-MB, trọng tải 5 tấn

282

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9670D2A -TT, trọng tải 7 tấn

371

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CL9670D2A, trọng tải 7 tấn

360

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA, trọng tải 1,25 tấn

146

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA/TK, trọng tải 1,25 tấn

146

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA1, trọng tải 1,25 tấn

146

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA32T1, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA32T3, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA32T3-LK, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA345T, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA345T2-LK, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA345T3, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA350T, trọng tải 3,45 tấn

209

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA7027T2/TK, trọng tải 2,5 tấn

174

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA7027T3, trọng tải 2,5 tấn

174

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9670D-T750, trọng tải 7 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9670D-T860, trọng tải 7 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9970T2, trọng tải 7 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9970T2-MB, trọng tải 7 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9970T3, trọng tải 7 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLDFA9970T3-MB, trọng tải 7 tấn

286

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC6625D, trọng tải 2,5 tấn

231

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC6625D2, trọng tải 2,5 tấn

271

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC8135D2-T650, trọng tải 3,45 tấn

345

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC8135D2-T750, trọng tải 3,45 tấn

345

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC8135D-T650, trọng tải 3,45 tấn

300

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại CLKC8135D-T750, trọng tải 3,45 tấn

300

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA1, trọng tải 1,25 tấn

135

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA1/TK, trọng tải 1,25 tấn

135

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA295T3, trọng tải 2950kg

171

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA295T3/MB, trọng tải 2750kg

171

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA345T, trọng tải 3,45 tấn

191

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA345T1, trọng tải 3,45 tấn

191

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810D, 950kg

158

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA4215T, 1,5 tấn

181

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA4215T-MB, 1,5 tấn

181

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7027T2/TK, trọng tải 2100kg

148

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T, trọng tải 4,95 tấn

225

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T, trọng tải 7 tấn

271

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T1, trọng tải 7 tấn

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T2, trọng tải 7000kg

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T2-MB, 6.8 tấn

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T3, 7 tấn

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9970T3-MB, 6,8 tấn

295

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3.2T3, 3,2 tấn

220

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3.2T3-LK, 3,2 tấn

220

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3.45T2, 3,45 tấn

220

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810D, 950 kg

140

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810T, 950 kg

125

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810T1, 950 kg

125

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810T1-MB, 850 kg

125

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA3810T, 850 kg

125

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA4215T1, 1,25 tấn

185

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA4215T1-MB, 1,25 tấn

185

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA4215T-MB, 1,05 tấn

185

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA6027T, 2,5 tấn

180

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA6027T-MB, 22,5 tấn

180

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T, 4,95 tấn

260

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T/LK, 4,95 tấn

260

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T-MB, 4,7 tấn

260

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA7050T-MB/LK, 4,7 tấn

260

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670DA-1, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670DA-2, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670DA-3, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670DA-4, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670D-T750, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9670D-T860, 6,8 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại DFA9975T-MB, 7,2 tấn

350

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC3815D-T400, 1,2 tấn

160

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC3815D-T550, 1,2 tấn

169

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC6625D2, 2,5 tấn

290

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D, trọng tải 3,45 tấn

336

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D2, trọng tải 3,45 tấn

355

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D-T750, 3,45 tấn

320

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8550D, 5 tấn

335

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8550D2, 5 tấn

370

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D2-T550, 3,45 tấn

350

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC8135D2-T650A, 3,45 tấn

350

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9050D2-T600, 4,95 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9050D2-T700, 4,95 tấn

380

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9050D-T600, 4,395 tấn

345

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9050D-T700, 4,95 tấn

345

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9060D2-T600, 6 tấn

375

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9060D2-T700, 6 tấn

375

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9060D-T600, 6 tấn

340

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại KC9060D-T700, 6 tấn

340

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB5220D 2,2 tấn

205

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB3810T1, 850kg

140

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB3810T1-MB, 950kg

140

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB3812D-T550, 1,2 tấn

175

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB3812T1, 1,2 tấn

175

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB3812T1-MB, 1 tấn

155

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB5220D, 2,2 tấn

198

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB5225D, 2,35 tấn

190

Ô tô tải hiệu CUULONG, số loại ZB5225D2 2,35 tấn

230

TMT HYUNDAI HD 65/các loại

390

TMT HYUNDAI HD 72/các loại

420

62

Tổng Công ty cơ khí GTVT Sài Gòn (SAMCO)

Xe buýt Dongfeng Samco, 2 cửa, 41 chỗ ngồi, 39 chỗ đứng, ký hiệu BT3

1,160

Xe buýt Samco Ấn Độ 18cn/22cđ máy lạnh ký hiệu BV1

582

Xe buýt Samco Ấn Độ 18cn/22cđ quạt mát ký hiệu BV1

525

Xe buýt Samco Hino, 2 cửa, 46 chỗ ngồi, 20 chỗ đứng, ký hiệu BE2

1,430

Xe buýt Samco Isuzu 26cn/21cđ ký hiệu BG7w

783

Xe buýt Samco Isuzu 28cn/22cđ ký hiệu BG4w

687

Xe buýt Samco Isuzu NQR 75L, 2 cửa, 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng, ký hiệu BG7i

685

Xe buýt Samco Isuzu NQR 75L, 2 cửa, 28 chỗ ngồi, 22 chỗ đứng, ký hiệu BG4i

590

Xe buýt Samco Mercedes 46cn/34cđ ký hiệu BL2

1,052

Xe buýt SAMCO, số loại BG4, 29 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng

500

Xe buýt SAMCO, số loại BG7, 26 chỗ ngồi + 21 chỗ đứng

615

Xe khách Samco Dongfeng 38 chỗ, ký hiệu BT4

645

Xe khách Samco Hino 38 chỗ, ghế nằm ký hiệu BE8

1,719

Xe khách Samco Hino 46 chỗ, ký hiệu BE5

1,528

Xe khách Samco Hino BE3, 1 cửa, 46 chỗ, ký hiệu BE3

1,430

Xe khách Samco Hino BE4, 1 cửa, toilet, 46 chỗ, ký hiệu BE4

1,740

Xe khách Samco Isuzu 24 chỗ ký hiệu BGP1

768

Xe khách Samco Isuzu 29 chỗ ký hiệu BGAw

848

Xe khách Samco Isuzu 34 chỗ ký hiệu BG6w

854

Xe khách Samco Isuzu NQR 75L, 1 cửa, 29 chỗ, ký hiệu BGAi

745

Xe khách Samco Isuzu NQR 75L, 1 cửa, 34 chỗ, ký hiệu BG6Ai

660

Xe khách Samco Isuzu NQR 75L, 1 cửa, 34 chỗ, ký hiệu BG6i

755

Xe khách SAMCO, số loại BE3, 46 chỗ ngồi

1,320

Xe khách SAMCO, số loại BE4, 46 chỗ ngồi, toilet

1,650

Xe khách SAMCO, số loại BE5, 46 chỗ ngồi

1,625

Xe khách SAMCO, số loại BG1, 30 chỗ ngồi

500

Xe khách SAMCO, số loại BG6, 34 chỗ ngồi

630

Xe khách SAMCO, số loại BG6A, 34 chỗ ngồi

520

Xe khách SAMCO, số loại BGA, 28 chỗ ngồi

680

Xe khách SAMCO, số loại Bls01A, 30 chỗ ngồi

615

Ô tô tải có mui hiệu HINO, số loại FG8JPSB-TV1-MBST

977

Ô tô tải có mui hiệu HINO, số loại FL8JTSL-TL 6x2 -MBST

1,326

Ô tô tải có mui hiệu HINO, số loại FL8JTSA-TL 6x2 -MBMST

1,235

63

Xí Nghiệp TRAENCO

Xe ô tô tải có mui, số loại VINATRUCK 1750TL/MB, trọng tải 145T

140

Xe ô tô tải có mui hiệu VINATRUCK 3450TL/MB, trọng tải 345T

160

Xe tải thùng hiệu YANLONG, số loại LZL5052CS

60

Xe ô tô tải (có khung mui) hiệu SHENYE, số loại ZJZ515DPG5AD/TRC-MB, trọng tải 7700kg

388

Xe ô tô tải (có khung mui) hiệu SHENYE, số loại ZJZ1220GW1J/TRC-MB, trọng tải 11000kg

589

Xe ô tô tải tự đổ hiệu YUEJIN, số loại TM235DA, trọng tải 235T

150

Xe ô tô tải tự đổ hiệu VINATRUCK, số loại 199TD, trọng tải 199T

195

64

Công ty Cổ phần Ô tô, xe máy Hà Nội

FORCIA 1200KM, trọng tải 1200kg

156

FORCIA 1250TL, trọng tải 1250kg

156

FORCIA 950KM, trọng tải 950kg

136

FORCIA 990TL, trọng tải 990kg

136

FORCIA HN888TSĐ2, tải tự đổ, tải trọng 818kg

140

FORCIA HN950TD2, trọng tải 950kg

149

Forcia tải thùng (có mui), trọng tải 900kg

110

Forcia tải thùng, trọng tải 950kg

110

65

Công ty Ô tô Tanda

Xe ô tô chở khách hiệu TANDA K29

456

Xe buýt hiệu TANDA B50

456

66

Công ty TNHH Chế tạo cơ giới NN Miền Bắc

TRUONGGIANG 8T TMB, trọng tải 8 tấn

460

TRUONGGIANG DFM-TD 4.95T, trọng tải 4,95 tấn, tải ben

220

TRUONGGIANG DT 4.5T 4x4, trọng tải 4,5 tấn, tải ben

230

TRUONGGIANG TD 2.5T, trọng tải 2,5 tấn, tải ben

120

67

Công ty TNHH ô tô Đông Phong

TRUONGGIANG DFM EQ7TA- KM, trọng tải 6900kg

361

TRUONGGIANG DFM EQ7TB- KM, trọng tải 7000kg

390

TRUONGGIANG DFM TD345T 4x2, trọng tải 3450kg

295

TRUONG GIANG DFM TD498T 4x4, trọng tải 4980kg

349

TRUONGGIANG DFM-TD 4.98TB, trọng tải 4980kg, tải tự đổ

370

TRUONGGIANG DFM EQ38T- KM, trọng tải 3250kg

257

TRUONGGIANG DFM EQ5T- TMB, trọng tải 4900kg

293

TRUONGGIANG DFM EQ7TA- TMB, trọng tải 6885kg

323

TRUONGGIANG DFM EQ8T- TMB, trọng tải 7500kg

420

TRUONGGIANG DFM TD495T, trọng tải 4950kg

320

TRUONGGIANG DFM TD5T 4x4, trọng tải 5000kg

341

TRUONGGIANG DFM TD7T, trọng tải 6980kg

345

TRUONGGIANG DFM TD7TA, trọng tải 6950kg

430

TRUONGGIANG DFM TD7TA 4x4- TMB, trọng tải 6500kg

416

TRUONGGIANG DFM TD7TA 4x4, trọng tải 6500kg, tải ben

430

TRUONGGIANG DFM TD7T 4x4, trọng tải 6500kg, tải ben

470

TRUONG GIANG DFM-TD7TB, tải ben

430

TRUONGGIANG DFM TD7TA, trọng tải 6950 kg, tải tự đổ, 1 cầu

460

TRUONGGIANG DFM TD6.5B, trọng tải 6500 kg, tải tự đổ, 1 cầu

400

TRUONGGIANG DFM TD6.9B, trọng tải 6900 kg, tải tự đổ, 1 cầu

365

TRUONGGIANG DFM TD3.45B, trọng tải 3450 kg, tải tự đổ, 1 cầu

280

TRUONGGIANG DFM TD3.45M, trọng tải 3450 kg, tải tự đổ, 1 cầu

285

TRUONGGIANG DFM TD1.25B, trọng tải 1250 kg, tải tự đổ, 1 cầu

195

TRUONGGIANG DFM TD2.5B, trọng tải 2500 kg, tải tự đổ, 1 cầu

235

TRUONGGIANG DFM-345TD, trọng tải 3450kg, tải ben

365

Ôtô tải tự đổ hiệu TRUONGGIANG DFM-TD 7.5TA, trọng tải 7500kg.

415

TRUONGGIANG DFM-TD 2.35TA, trọng tải 2350kg (Ôtô tải tự đổ DONGFENG)

600

TRUONGGIANG DFM-TD 2.35TC, trọng tải 2350kg, tải tự đổ

270

TRUONGGIANG DFM-TD 2.35TB, trọng tải 2350kg

280

TRUONGGIANG DFM-TD 4.99T, trọng tải 4990kg

440

TRUONGGIANG DFM-TD1.8TA, trọng tải 1800kg

235

TRUONGGIANG DFM-TD 4.98T, trọng tải 4980kg

400

TRUONGGIANG DFM-TD7TB 4x4, trọng tải 7000kg, tải tự đổ

500

TRUONGGIANG DFM-TD4.98T 4x4, trọng tải 4980kg, tải tự đổ

415

TRUONGGIANG DFM-TD7.5TA, trọng tải 7500kg.

460

TRUONGGIANG DFM-TD7TB, trọng tải 6950kg, tải tự đổ 1 cầu

460

TRUONGGIANG DFM-TD6.5B, trọng tải 6785kg, tải tự đổ 1 cầu

400

TRUONGGIANG DFM-3.45TD, trọng tải 3450kg, tải tự đổ 1 cầu

365

TRUONGGIANG DFM-TD0.97TA, trọng tải 0.970kg, tải tự đổ 1 cầu

195

TRUONGGIANG DFM-TL900A, trọng tải 900kg, tải tự đổ

160

TRUONGGIANG DFM-TD0.98TA, trọng tải 960kg, tải tự đổ

200

TRUONGGIANG DFM-EQ7140TA 4x4, trọng tải 7000kg, tải thùng

425

TRUONGGIANG DFM EQ4.98T/KM6511, trọng tải 6500 kg, tải thùng

340

TRUONGGIANG DFM EQ7TA-TMB, trọng tải 6885 kg, tải thùng

323

TRUONGGIANG DFM-EQ7140TA, trọng tải 7000kg, tải thùng

430

TRUONGGIANG DFM-EQ6T4x4/3.45KM, trọng tải 3450kg, tải thùng

385

TRUONGGIANG DFM-TT1.25TA/KM, trọng tải 1150kg, tải thùng

200

TRUONGGIANG DFM-TT1.850B/KM, trọng tải 1650kg, tải thùng

200

TRUONGGIANG DFM-TT1.8TA/KM, trọng tải 1600kg, tải thùng

222

TRUONGGIANG DFM-TT2.5B, trọng tải 2500kg, tải thùng

222

TRUONG GIANG DFM-TT 1.8TA, tải thùng trọng tải 1800kg

225

TRUONG GIANG DFM-TT 1.25TA, tải thùng trọng tải 1250kg

200

TRUONGGIANG DFM TT1.25TA, trọng tải 1250 kg, tải thùng

200

TRUONGGIANG DFM TT1.850B, trọng tải 1850 kg, tải thùng

200

TRUONGGIANG DFM TT1.5B, trọng tải 2500 kg, tải thùng

222

TRUONGGIANG DFM TT3.8B, trọng tải 3800 kg, tải thùng

257

TRUONGGIANG DFM-TL900A, trọng tải 900kg, tải thùng

150

TRUONGGIANG DFM-TL900A/KM, trọng tải 680kg, tải thùng

150

68

Công ty Cổ phần Ô tô Cửu Long Giang

Xe ô tô khách nhãn hiệu CLG-STARBUS, 49 chỗ ngồi

2,837

Ô tô khách 45 chỗ ngồi hiệu CLG, số loại HYUNDAI UNITED

2,590

69

Công ty CP Công nghiệp Ô tô Trường Sơn

Xe ô tô khách nhãn hiệu TRUONGSON, số loại KTP 40/TS-CĐK02 , 40 chỗ ngồi, dung tích 4214cm3

510

Xe ô tô khách hiệu TRUONGSON, số loại K 29/TS-CĐK01 , 29 chỗ ngồi, dung tích xi lanh 4214cm3

480

70

Công ty Lifan

Ô tô con hiệu LIFAN loại LF7160, dung tích xi lanh 1596cm3

302

Ô tô con hiệu LIFAN loại LF7130, dung tích xi lanh 1342cm3

253

71

Công ty TNHH ôtô SanYang Việt Nam:

Ô tô tải SC1-A

124

Ô tô sát xi tải SC1-B

120

Ô tô tải SC1-A2

120

Ô tô sát xi tải SC1-B2

117

Xe ô tô thùng kín hiệu SYM T880, loại SC1-B-1

144

Xe ô tô thùng kín hiệu SYM T880, loại SC1-B2-1

140

Ô tô tải hiệu SYM T880 SC1-B-2, 880 kg, tải tự đổ

170

Ô tô tải hiệu SYM T880 SC1-B2-2, 880 kg, tải tự đổ

160

Ô tô tải hiệu SYM VAN V5-SC3-A2, tải van

225

Ô tô tải hiệu SYM V9-SC3-B2, ôtô con

220

Ô tô tải hiệu SYM V11-SC3-C2, ôtô khách

240

Ô tô tải hiệu SYM T1000-SC2-A2, trọng tải 1.000kg, 1.493 cm3

166

Ô tô xát xi tải hiệu SYM T1000-SC2-B, 1.493 cm3

166

Ô tô xát xi tải hiệu SYM T1000-SC2-B2, 1.493 cm3

160

72

Công ty TNHH ô tô Hino Minh Mẫn

Ô tô tải (có mui) hiệu HINO, số loại FG8JPSB-TV1/MMTMB-TN, tải trọng 8770kg, dung tích xi lanh 7684cm3

950

73

Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng

Xe hiệu GIAIPHONG DT1246.YJ, 1250kg.

169

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu DT2046 4x4, tải 1700kg, tự đổ

148

Xe hiệu GIAIPHONG T4081. YJ, tải 4000 kg

261

Xe hiệu GIAIPHONG DT4881.YJ, 4800kg.

319

Xe hiệu GIAIPHONG T5090. YJ, 5000 kg

292

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu DT5090 4x4-1, tải 5000kg, tự đổ

275

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T01036YJ, tải 1250kg

128

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T01036YJ/MPB, tải 1140kg

130

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T0836FAW, tải 810kg

87

Xe hiệu GIAIPHONG T0836.FAW-1, 810kg

110

Xe hiệu GIAIPHONG T0836.FAW-1/MPB, 810kg

112

Xe hiệu GIAIPHONG T0836.FAW-1/TK, 810kg

112

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T0836FAW/MPB, tải 700kg

89

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T0836FAW/TK, tải 700kg

108

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T1028, tải 1000kg

64

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T1029YJ, tải 1000kg

103

Xe hiệu GIAIPHONG T1246.YJ, 1250kg.

160

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T1546YJ/MPB, tải 1360kg

149

Xe hiệu GIAIPHONG T1546.YJ-1, 1500kg.

176

Xe hiệu GIAIPHONG T1846.YJ, 1800kg.

187

Xe hiệu GIAIPHONG T2270.YJ, 2200kg.

217

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T2570YJ/MPB, tải 2200kg

183

Xe hiệu GIAIPHONG T3070.YJ, 3000kg.

240

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T4081YJ, tải 4000kg

261

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T4081YJ/MPB, tải 3900kg

224

Xe hiệu GIAI PHONG, ký hiệu T5090YJ, tải 5000kg

292

74

Công ty CP Công Nghiệp và Thương Mại STC

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 950TD, trọng tải 950kg

140

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 2TD1, trọng tải 2000kg

204

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 3TD1, trọng tải 3000kg

235

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 3TD2, trọng tải 3000kg

257

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 47T, trọng tải 4700kg

286

Ô tô tải tự đổ hiệu HONOR, số loại 50TD2, trọng tải 5000kg

310

Ô tô tải thùng hiệu HONOR, số loại 950TL, trọng tải 950kg

110

Ô tô tải thùng hiệu HONOR, số loại 1480TL, trọng tải 1480kg

130

Ô tô tải thùng hiệu HONOR, số loại 1840TL, trọng tải 1840kg

145

75

Công ty CP Ô tô Hyundai Đông Nam

Xe tải hiệu Hyundai HD 65/DONGNAM-TLDB , 25 tấn, dung tích xi lanh 3907cm3

400

76

Công ty Cổ phần ô tô KAMAZ -V-ITASCO

Ô tô tải hiệu KAMAZ 5511-15, tải trọng 13000kg, dung tích xi lanh 10850cm3

872

77

Công ty TNHH Máy Nông nghiệp Việt Trung

Xe ô tô tải tự đổ Model DFM 6.0, tải trọng 6000kg

305

Xe ô tô tải tự đổ Model DFM 6.0 4x4, tải trọng 6000kg

325

Xe ô tô tải tự đổ Model DFM 7.8, tải trọng 7000kg

328

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 3.45, tải trọng 3450kg

295

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 8.0, tải trọng 7500kg, tải tự đổ

410

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 7.8, tải trọng 7000kg

380

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 4.95, tải trọng 4950kg

380

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 3.45, tải trọng 3450kg

320

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 2.5, tải trọng 2450kg

250

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 8.0 4x4, tải trọng 6590kg

430

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 8.0 4x4 - A1, tải trọng 6350kg

440

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 6.0 4x4, tải trọng 6000kg

360

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 3.45 4x4, tải trọng 3450kg

350

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 2.45 4x4, tải trọng 2450kg

290

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 5.0 TB 4x4, tải trọng 4950kg

370

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 3.45 TB 4x4, tải trọng 3450kg

320

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 8.0 TB, tải trọng 7500kg

360

Xe ô tô tải tự đổ Model DVM 5.0 TB, tải trọng 4950kg

310

78

Xí nghiệp Liên hợp Z751

KAMAZ 54115/Z751 -TĐ tải tự đổ, trọng tải 10555kg, dung tích 10850cm3

990

79

Nhà máy ô tô Veam

Ô tô tải VEAM Fox, 1490kg, dung tích 2665cm3

210

FOX VK 1490

244

RABBIT 990

220

CUP (1250) VK 1240

232

PUMA VK 1990

303

BULL 2500

270

BULL VK 2490

320

VM437041 – trọng tải 5050 kg, tải thùng

549

VM533603 – trọng tải 8300kg, tải thùng

769

VM555102– trọng tải 9800kg, tải ben

699

VM 555102-223, trọng tải 9000kg, tải ben

600

VM 555102-223, trọng tải 18000kg, tải ben

1,000

VM 551605-271

1,000

VM551605– trọng tải 20000kg, tải ben

1,099

VM630305 – trọng tải 13300kg, tải thùng

989

VM651705– trọng tải 19000kg, tải ben

1,199

VM543203– trọng tải 36000kg, đầu kéo

699

VM642205– trọng tải 44000kg, đầu kéo

900

VM642208– trọng tải 52000kg, đầu kéo

949

Fox TL 1,5 T - 1

270

Fox MB 1,5T - 1

291

Fox TK 1,5T - 1

294

Dragon TL 2,5 T - 1

464

Dragon MB 2,5T - 1

481

Dragon TK 2,5T - 1

485

80

Công ty TNHH Lamberet Việt Nam.

Hyundai H100 Porter 1.25-2-LAMBERET/ĐL, tải đông lạnh (có động cơ điện dự phòng)

530

Hyundai H100 Porter 1.25-2-LAMBERET/ĐL, tải đông lạnh (không có động cơ điện dự phòng)

510

HINO WU342L-HBMMB3-LAMBERET/ĐL, tải đông lạnh

770

HINO FC9JLSA-TV2-LAMBERET/ĐL, tải đông lạnh (có động cơ điện dự phòng)

1,320

HINO FC9JLSA-TV2-LAMBERET/ĐL, tải đông lạnh (không có động cơ điện dự phòng)

1,280

81

Công ty TNHH SX & LR Ôtô Du lịch Trường Hải Kia

HYUNDAI HD 250/THACO-MBB , Ôtô tải thùng có mui phủ 13-15 tấn

1,570

HYUNDAI HD320/THACO-MBB , Ôtô tải thùng có mui phủ 17 tấn

1,750

HYUNDAI HD65/THACO -TB, Ô tô tải tự đổ 2,5 tấn

510

KIA CARENS (KNAHH81AAA) 5 chỗ

460

KIA CARENS FGFC42 (RNYFG52A2), 7 chỗ

455

KIA CARENS FGKA42 (RNYFG5212), 7 chỗ

495

KIA CARENS FGKA43 (RNYFG5213), 7 chỗ

515

KIA CARENS FGKA42 (RNYFG5212),7 chỗ, máy xăng, số sàn

541

KIA CARENS FGKA43 (RNYFG5213),7 chỗ, máy xăng, số tự động

561

KIA CARENS 1.6 LX, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

454

KIA CARENS 2.0 EX MT, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

509

KIA CARENS 2.0 SX MT, 7 chỗ, máy xăng, số sàn

537

KIA CARENS 2.0 SX AT, 7 chỗ, máy xăng, số tự động

557

KIA CARNIVAL (KNAMH812AA) 8 chỗ

700

KIA CARNIVAL (KNAMH812BB) 8 chỗ

740

KIA CARNIVAL (KNHMD371AA) 11 chỗ

700

KIA CERATO-EX (KNAFU411AA), 5 chỗ

460

KIA CERATO-EX (KNAFU411BA), 5 chỗ

505

KIA CERATO-EXAT (KNAFU411BA), 5 chỗ

480

KIA CERATO-EXMT (KNAFU411AA), 5 chỗ

445

KIA CERATO-KOUP (KNAFW612BA), 5 chỗ

652

KIA CERATO-SX (KNAFW411BA), 5 chỗ ngồi

520

KIA CERATO-SXAT (KNAFW411BA), 5 chỗ

505

KIA CERATO-KOUP (KNAFW612), 5 chỗ, máy xăng, số tự động

719

KIA CERATO (KNAFW511BB-5 cửa) 5 chỗ, máy xăng, số tự động

634

KIA FORTE TD16GE2 MT (RNYTD41M6AC) 5 chỗ, máy xăng, số sàn

450

KIA FORTE TD16GE2 AT (RNYTD41A6AC) 5 chỗ, máy xăng, số tự động

531

KIA FORTE TDFC42 (RNYTD41M5AC), 5 chỗ

405

KIA FORTE TDFC43 (RNYTD41A4AC), 5 chỗ

505

KIA FORTE 1.6 EX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

442

KIA FORTE 1.6 EX MT High, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

470

KIA FORTE 1.6 SX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

514

KIA FORTE 1.6 SX AT, 5 chỗ, máy xăng, số tự động

548

KIA MAGENTIS (KNAGH417BA) 5 chỗ

705

KIA MORNING BAH42F8 (RNYSA2432), 5 chỗ

285

KIA MORNING BAH42F8 (RNYSA2432)-LXMT 5 chỗ

270

KIA MORNING BAH43F8 (RNYSA2433), 5 chỗ

305

KIA MORNING BAH43F8 (RNYSA2432)-SXAT 5 chỗ

295

KIA MORNING BAH42F8 (RNYSA2432), 5 chỗ, máy xăng, số sàn

329

KIA MORNING BAH43F8 (RNYSA2433), 5 chỗ, máy xăng, số tự động

351

KIA MORNING 1.1 LX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

300

KIA MORNING 1.1 SX MT, 5 chỗ, máy xăng, số sàn

327

KIA MORNING 1.1 SX AT, 5 chỗ, máy xăng, số tự động

349

KIA RIO (04 cửa-KNADG413AA), 5 chỗ

400

KIA RIO (05 cửa-KNADH513AA), 5 chỗ

425

KIA RIO (05 cửa-KNADH513BA), 5 chỗ

440

KIA OPTIMA (KNAGN411BB) 5 chỗ, máy xăng, số tự động

809

KIA SORENTO 2WD DSLMT (KNAKU814AA), 7 chỗ

835

KIA SORENTO 2WD GASAT (KNAKU811BA), 7 chỗ

845

KIA SORENTO 2WD GASMT (KNAKU811AA), 7 chỗ

805

KIA SORENTO 4WD GASAT (KNAKU811DA), 7 chỗ

880

KIA SORENTO 4WD GASMT (KNAKU811CA), 7 chỗ

860

KIA SORENTO (KNAKU811A), 7 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số sàn

894

KIA SORENTO (KNAKU811B), 7 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số tự động

910

KIA SORENTO (KNAKU811C), 7 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số sàn

912

KIA SORENTO (KNAKU811D), 7 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động

950

KIA SORENTO (KNAKU811B), 7 chỗ, máy xăng, 1 cầu, số tự động, có ESP, camera lùi

953

KIA SORENTO (KNAKU811D), 7 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động, có ESP, camera lùi

998

KIA SPORTAGE (KNAPC811DB), 5 chỗ, máy xăng, 2 cầu, số tự động

815

KIA SOUL (KNAJT811AA), 5 chỗ

500

KIA SOUL (KNAJT811BA) 5 chỗ

520

82

Công ty TNHH Nissan Việt Nam

NAVARA

645

83

Công ty CP ô tô Jac Việt Nam

JAC TRA1025H - TRACI (D104), tải 1250kg

180

JAC HFC1030K (D8AC0), tải 1,5 tấn

270

JAC HFC1041K (D830), tải 1,8 tấn

280

JAC TRA1041K - TRACI (D830), tải 2,15 tấn

280

JAC HFC1047K (D800), tải 2,4 tấn

299

JAC TRA1047K - TRACI (D800), tải 3,45 tấn

299

JAC HFC1061K (E2025), tải 3,45 tấn

325

JAC HFC1083K (E8701), tải 5,5 tấn

386

JAC TRA1083K - TRACI (E8710), tải 6,4 tấn

386

84

Công ty TNHH SX&LR ô tô VinaMazda:

MAZDA2 MT, 5 chỗ ngồi, máy xăng 1498 cm3, số sàn 5 cấp

560

MAZDA2 AT, 5 chỗ ngồi, máy xăng 1498 cm3, số tự động 4 cấp

590

85

Công ty TNHH ôtô Hoàng Gia:

Dongfeng DFL1203A/HGA-TB, tải có mui phủ, 10 tấn

740

Dongfeng DFL1203A/HGA-TK, tải thùng kín, 10,5 tấn

750

86

Công ty Cổ phần ô tô Huyndai Thành Công lắp ráp và nhập khẩu:

Hyundai i10, dung tích 1.1 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

354

Hyundai i10, dung tích 1.2 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

420

Hyundai i20, dung tích 1.4 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

508

Hyundai i30cw, dung tích 1.6 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

646

Hyundai Accent, dung tích 1.4 L, số sàn, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

510

Hyundai Accent, dung tích 1.4 L, số tự động, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

540

Hyundai Avante HD-16GS-M4, dung tích 1.6 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

480

Hyundai Avante HD-16GS-A5, dung tích 1.6 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

535

Hyundai Avante HD-20GS-A4, dung tích 2.0 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

595

Hyundai Sonata, dung tích 2.0 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

924

Hyundai Tucson, dung tích 2.0 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

883

Hyundai Santa Fe, dung tích 2.4 L, 7 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

1,110

Hyundai Santa Fe, dung tích 2.0 L, 7 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

1,091

Hyundai Genesis coupe, dung tích 2.0 L, 4 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

1,055

Hyundai Equus, dung tích 3.8 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

2,626

Hyundai Equus, dung tích 4.6 L, 5 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

3,131

Hyundai Grand Starex, dung tích 2.4 L, 6 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

707

Hyundai Grand Starex, dung tích 2.4 L, 9 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

768

Hyundai Grand Starex, dung tích 2.5 L, 9 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

828

Hyundai Veloster, dung tích 1.6 L, 4 chỗ, Hàn Quốc sản xuất năm 2011

798

Hyundai Elantra HD-16-M4, dung tích 1.6 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

446

Hyundai H 100/TC-TL , ôtô tải, dung tích 2.5L, tải trọng 1190 kg, Việt Nam sản xuất năm 2011

418

Hyundai H 100/TC-MP , ôtô tải có mui, dung tích 2.5L, tải trọng 990 kg, Việt Nam sản xuất năm 2011

431

Hyundai H100/TC-TL , ôtô tải, dung tích 2.5L, tải trọng 920 kg, Việt Nam sản xuất năm 2011

435

Hyundai Santa Fe CM7UBC, dung tích 2.0 L, 7 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

1,091

Hyundai Sonata dung tích 2.0 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2010

920

Hyundai Sonata YF-BB6AB, dung tích 2.0 L, 5 chỗ, Việt Nam sản xuất năm 2011

920

87

Công ty Cổ phần Hợp Thành

HYUNDAI MIGHTY HD 72/HT-KX , ôtô kéo, chở xe, trọng tải 1.000 kg

800

88

Công ty Cổ phần Việt Nam Motors Cần Thơ:

HYUNDAI MIGHTY HD65, dung tích 3907 cm3

469

HYUNDAI MIGHTY HD72, dung tích 3907 cm3

489

89

Công ty TNHH 1 TV ôtô Đông Phong

HYUNDAI MIGHTY HD 65/HVN-TK-DB , dung tích 3907 cm3, lắp ráp tại VN năm 2011

490

HYUNDAI MIGHTY HD 65/HVN-TB-DB , dung tích 3907 cm3, lắp ráp tại VN năm 2011

485

II

Xe ô tô điện: Giá tính lệ phí trước bạ là giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp.

PHỤ LỤCVIII

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆN XE Ô TÔ ĐÃ QUA SỬ DỤNG(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

1

Xe đã qua sử dụng các loại (trừ các loại/hiệu xe có giá xe mới tại các Phụ lục VI và VII)

Xe ôtô đã qua sử dụng các loại sản xuất từ năm 1975 trở về trước

40

Sản xuất từ năm 1976 - 1980

50

Sản xuất năm 1981

60

Sản xuất năm 1982

70

Sản xuất năm 1983

80

Sản xuất năm 1984

90

Sản xuất năm 1985 - 1999

100

2

Xe ôtô đã qua sử dụng từ năm 2000 trở về sau thì:

Áp dụng đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng theo Điểm c Khoản 3 của Phụ lục I-Phương pháp xác định giá tính lệ phí trước bạ ban hành tại Quyết định này.

PHỤ LỤCIX

BẢNGGIÁ PHƯƠNG TIỆN XE TRỘN BÊ TÔNG, BƠM BÊ TÔNG TẢI CHUYÊN DÙNG, XE BỒN (XITÉC),SƠ MI RƠMOOC, ĐẦU KÉO NHẬP KHẨU MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

XE TRỘN BÊ TÔNG, BƠM BÊ TÔNG

CNHTC HOWO ZZ5257GJBM3241, ô tô trộn bê tông, Trung Quốc sản xuất

935

CNHTC HOWO ZZ5257GJBN3841W, ô tô trộn bê tông, trọng tải 11650kg, dung tích xi lanh 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

990

CNHTC HOYUN HOYUN ZZ5255GJBM3845B, ô tô trộn bê tông, động cơ diesel, công suất 213kW, dung tích bồn trộn 8m3, dung tích xi lanh 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

915

CNHTC SINOTRUK HOWO(6x4), dung tích thùng trộn 9m3, công suất động cơ 336Hp (247kw), Trung Quốc sản xuất

895

CNHTC ZZ124G5415C1, ô tô bơm bê tông hiệu, dung tích 6500cm3, Trung Quốc sản xuất

3,070

CNHTC, ô tô trộn bê tông, khối lượng 25000 kg, dung tích 9726 cm3, Trung Quốc sản xuất năm 2011

1,240

Daewoo BL7CR, ô tô bơm bê tông, dung tích 10964cm3, Hàn Quốc sản xuất

5,410

Daewoo K7CRF1, ô tô bơm bê tông, dung tích 10964cm3, Hàn Quốc sản xuất

5,695

Daewoo K4MRF1, ô tô trộn bê tông, dung tích 10964cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,590

Daewoo K4MVF, ô tô trộn bê tông, trọng tải 15000kg, dung tích 14618cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,620

Daewoo SCP-3715XR, ô tô bơm bê tông và phụ tùng tiêu chuẩn đồng bộ kèm theo, dung tích 10964cm3, Hàn Quốc sản xuất

3,295

DongFeng DFZ3251GJB, ô tô trộn bê tông, trọng tải 11200kg, dung tích 9839cm3, Trung Quốc sản xuất

790

DongFeng DFZ5251GJBA1, ô tô trộn bê tông, trọng tải 11870kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

800

DONGFENG LG5258GJB, trộn bê tông, dung tích 7800cc, do Trung Quốc sản xuất

915

DONGFENG SLA5258GJB, ô tô trộn bê tông, trọng tải 13000kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

1,250

DONGFENG SY5121THB 9018, ô tô bơm bê tông và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, công suất 4500 ml/kW, dung tích xi lanh 4500cm3, Trung Quốc sản xuất

2,400

FAW LZT5253GJBT1A92 xe trộn bê tông

1,175

FAW CA5253GJBA70, xe trộn bê tông, dung tích 7700cm3

1,197

FAW LG5246GSNA, xe chuyên dùng chở xi măng, dung tích bồn 19,5m3, công suất 206kW

1,005

FAW LG5257GJB, ô tô trộn bê tông, công suất 220kW, Trung Quốc sản xuất

875

FAW LG5319GFL, xe chuyên dùng chở xi măng, dung tích bồn 22m3, công suất 220kW

1,155

HINO FS1EVR, ô tô bơm bê tông, dung tích xi lanh 12913cm3, Nhật sản xuất

4,495

HYUNDAI HD 270, ô tô trộn bê tông, trọng tải 12200kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,210

HYUNDAI HD 270, ô tô trộn bê tông, trọng tải 16130kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,525

HYUNDAI HD060-MIX-MHS, ô tô trộn bê tông, trọng tải 14710kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,085

HYUNDAI HD060P-8MIX-MHHB, ô tô trộn bê tông trọng tải 14560kg, dung tích xi lanh 9960cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,600

HYUNDAI HD060P-8MIX-MHHB, ô tô trộn bê tông, trọng tải 16110kg, dung tích 9960cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,365

HYUNDAI HD060-YMIX-MHR, ô tô trộn bê tông, trọng tải 14710kg, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,605

HYUNDAI HD260, ô tô bơm bê tông, trọng lượng 26520kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

6,270

HYUNDAI, ô tô trộn bê tông, trọng tải 14710kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

2,085

ISUZU CYZ51Q, ô tô bơm bê tông, công suất 265kW, dung tích 14256cm3, trên xe gắn hệ thống máy bơm bê tông hiệu PUTZMEISTER model BSF 36-14H, Nhật Bản sản xuất

6,429

SHAANQI SX5251GJBJM334, ô tô trộn bê tông, công suất 213kW, mới 100% do Trung Quốc sản xuất

815

VOLVO FM400 SY5402THB 46, ô tô bơm bê tông và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, dung tích xi lanh 12800cm3, Thụy Điển - Trung Quốc sản xuất

7,780

VOLVO FM400 SY5416THB 48, ô tô bơm bê tông và phụ kiện tiêu chuẩn đi kèm, dung tích xi lanh 12800cm3, Thụy Điển - Trung Quốc sản xuất

8,540

II

XE TẢI CHUYÊN DÙNG

FAW CA1083P9K2L, xe phun nước (5 - 8m3)

504

FAW CA5258GPSC, xe phun nước (16 - 20m3)

889

FAW SLA5160, xe phun nước (10 - 15m3)

713

FORD F550, xe ô tô nâng người, dung tích 7300cm3, Mỹ sản xuất

2,100

FORD F750, xe ô tô sửa chữa lưu động, trọng tải 4300kg, dung tích xi lanh 7200cm3, Mexico sản xuất

2,800

HINO, xe ô tô sửa chữa lưu động, trọng tải 2000kg, dung tích xi lanh 7685cm3, Mỹ sản xuất

4,100

ISUZU NQR, xe ô tô quét đường hiệu, trọng tải 1600kg, dung tích xi lanh 5193cm3, Nhật - Mỹ sản xuất

2,900

III

XE XI TÉC (XE BỒN)

DONGFENG CSC5164GYY, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 8200kg, dung tích 5883cm3, Trung Quốc sản xuất

700

Dongfeng DFZ5311GJY, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 13600kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

1,020

DONGFENG EQ5168GYY7DF, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 8200kg, dung tích 5880cm3,Trung Quốc sản xuất

695

DongFeng LG5250GJY, ô tô xi téc, trọng tải 12755kg, dung tích 8300cm3, Trung Quốc sản xuất

645

DONGFENG SLA5250GJYDFL6, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 12500kg, dung tích 8300cm3,Trung Quốc sản xuất

1,002

DongFeng SLA5310GJYE, ô tô xi téc vận chuyển dầu, Trung Quốc sản xuất

1,125

DONGFENG SLA5311GJYDFL, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 15050kg, dung tích xi lanh 8300cm3,Trung Quốc sản xuất

915

Dongfeng XZL 5050GJY, ô tô xi téc, trọng tải 1680kg, dung tích 3298cm3, Trung Quốc sản xuất

250

FAW HT5314GYQ, xe chuyên dùng chở khí, dung tích bồn 30,96m3 công suất 192kW

1,295

FAW LG5163GJP, xe chuyên dùng chở xăng, dung tích bồn 11,5m3, công suất 132kW

730

FAW LG5252GJP, xe chuyên dùng chở xăng, dung tích bồn 18m3, công suất 154kW

842

FAW LG5153GJP, xe chuyên dùng chở xăng, dung tích bồn 24m3, công suất 192kW

960

FREIGHTLINER MM106042S, ô tô xi téc (chở nước), trọng tải 5600kg, dung tích xi lanh 7200cm3, Mỹ sản xuất

2,000

HOANGTRA FHT-CA1176K2L7CX, (Xe chở xăng)

760

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1CX, (Xe chở xăng)

920

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN, (Xe phun nước)

950

HOANGTRA FHT-CA1176P1K2L7PN, (Xe phun nước)

715

HOANGTRA FHT-CAH1121K28L6R5PN, (Xe phun nước)

940

HYUNDAI HD 310, ô tô xi téc, trọng tải 17,6 tấn, dung tích 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,800

HYUNDAI HD 260/KPIXT , ô tô xi téc (chở xăng), trọng tải 11840kg, dung tích 11149cm3

1,560

HYUNDAI, ô tô xi téc (chở nhiên liệu), trọng tải 16000kg, dung tích 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,095

JIUYUAN KP9404GDY, Sơmi rơmoóc xi téc (chở khí hoá lỏng), trọng tải 40000kg, Trung quốc sản xuất năm 2011.

1,860

Kamaz 6540/PMSC-ND16 xe bồn chở nhựa đường, tải trọng 15800kg, dung tích xi lanh 10850cm3, Nga sản xuất

1,680

MAZDA 533702-2140, ô tô xi téc chở nhiên liệu, trọng tải 9130kg, dung tích 11150cm3, sản xuất tại Liên bang Nga

700

IV

ĐẦU KÉO

BEIFANG BENCHI, trọng tải 15670kg, động cơ dầu, dung tích 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

795

CNHTC HOWO ZZ4187S3511W, công suất 247kW, dung tích 9726cm3, động cơ Diesel, Trung Quốc sản xuất

520

CNHTC HOWO ZZ4257S3241W, công suất 273kW, dung tích 9726cm3, động cơ Diesel, Trung Quốc sản xuất

560

Daewoo V3TNF, trọng tải 17000kg, dung tích 10824cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,650

DongFeng DFL3250A2, trọng tải 9500kg, dung tích 9830cm3, Trung Quốc sản xuất

670

DongFeng DFL4251A, trọng tải 14855kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

660

DONGFENG DFL4251A8, trọng tải 15020kg, dung tích 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

773

DongFeng EQ4158GE12, trọng tải 8800kg, dung tích xi lanh 7252cm3, Trung Quốc sản xuất

330

DONGFENG EQ4252GE7, công suất 250kW, dung tích xi lanh 9839cm3

630

DONGFENG LZ4251QDC, trọng tải 15315kg, dung tích xi lanh 8900cm3, Trung Quốc sản xuất

910

Ô tô đầu kéo hiệu SHAANXI - Model : SX4255NT324 do Trung Quốc SX năm 2012. Tự trọng 8.400 Kg, Tải trọng kéo theo cho phép 40.000 Kg - Công suất 276 Kw, dung tích xi lanh 11596 ml.Kích cỡ lốp:12.00R20 14PR. Sử dụng động cơ WEICHAI - Hàng mới 100%

5,128

Ô tô đầu kéo hiệu SHAANXI - Model : SX4257NX324 do Trung Quốc sản xuất năm 2012. Tự trọng 9.400 Kg, Tải trọng kéo theo cho phép 39.400 Kg - Công suất 316 Kw, dung tích xi lanh 11596 ml.Kích cỡ lốp:12.00R20 14PR. Sử dụng động cơ WEICHAI - Hàng mới 100%

5,479

xe ô tô đầu kéo CAMC model HN4253HP38C2M3 tay lái bên trái động cơ diedel công suất động cơ 280 kw dung tích xi lanh 11596cm3 mới 100% do trung quốc sx 2013 tự trọng 8805 kg tổng trọng lượng kéo theo cho phép 40.000 kg

5,625

Ô tô đầu kéo hiệu FAW model CA4250P66K2T1A3E, động cơ diezel EU3 công suất 350HP, tự trọng 8860kg, tổng trọng lượng có tải 25000kg, tay lái thuận. Xe mới 100%, sản xuất năm 2013 tại Trung Quốc

5,058

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD700 sản xuất năm 2012 mới 100%, động cơ D6AC, dung tích xi lanh 11149cc, tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn, sử dụng diesel

10,679

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD1000 sản xuất năm 2013, mới 100%, động cơ D6CA, dung tích xi lanh 12920cc, tổng trọng lượng có tải trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn, sử dụng diesel

11,268

Ô tô đầu kéo (máy kéo) tay lái bên trái, nhãn hiệu CNHTC, model ZZ4257S3241W, động cơ Diezel, công suất 273 KW, dung tích xi lanh 9726 ml, tự trọng 9,18 tấn/chiếc, tổng trọng tải 25 tấn/chiếc, do TQsx năm 2013

4,839

Xe ôtô đầu kéo hiệu FREIGHTLINER sản xuất 2007 đã qua sử dụng dung tích xi lanh trên 1.100cc công suất trên 67KW động cơ Diesel tay lái thuận

3,849

Xe ôtô đầu kéo,02 chỗ ,hiệu DAEWOO V3TEF,công suất 340 Ps,số sàn,động cơ Diesel,dung tích 11.051 cc,tay lái bên trái,mới 100%,SX năm 2013,SK,SM như bản kê đính kèm.Hàng được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt theo thông tư 163/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011.

1,432

Xe ôtô đầu kéo,02 chỗ ,hiệu DAEWOO V3TVF,công suất 420 Ps,số sàn,động cơ Diesel,dung tích 14.618 cc,tay lái bên trái,mới 100%,SX năm 2013,SK,SM như bản kê đính kèm.Hàng được hưởng thuế NK ưu đãi đặc biệt theo thông tư 163/2011/TT-BTC ngày 17/11/2011.

1,546

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD1000 ,mới 100% công xuất 302 KW , sản xuất năm 2012 tay lái thuận nguyên gốc . Sử dụng dầu diezen , động cơ : D6CA .

11,268

Xe ô tô đầu kéo hiệu HYUNDAI HD700 ,mới 100% công xuất 250KW, sản xuất năm 2012 tay lái thuận nguyên gốc . Sử dụng dầu diezen , động cơ : D6AC .

10,679

Ô tô đầu kéo hiệu DAEWOO V3TEF (loại 2 cầu), động cơ Diesel, tay lái thuận, mới 100%, SX: 2012

1,432

FAW CA4143P1182A80, xe đầu kéo 1 cầu (162kW), nhập khẩu nguyên chiếc từ TQ

400

FAW CA4143P11K2A80,công suất 162kW

470

FAW CA4147P11K2CA91, trọng tải 8,4 tấn, do Trung Quốc sản xuất

385

FAW CA4161P1K2A80

537

FAW CA4168P1K2, xe đầu kéo 1 cầu (192kW), nhập khẩu nguyên chiếc từ TQ

440

FAW CA4182P21K2 (4x2), trọng tải 8000kg, công suất 228KW, Trung Quốc sản xuất

570

FAW CA4252P21K2T1A, xe đầu kéo 2 cầu (228kW), nhập khẩu nguyên chiếc từ TQ

630

FAW CA4252P21K2T1A80

724

FAW CA4258P1K2T1, xe đầu kéo 2 cầu (192kW), nhập khẩu nguyên chiếc từ TQ

515

FAW CA4258P2K2T1

655

FAW CA4258P2K2T1A80, trọng tải 15100kg, công suất 247KW

654

FAW CA4258P2K2T1A80, trọng tải 23980kg, công suất 280KW

800

FAW CA4258P2K2T2A80

534

FORD 750, trọng tải 9000kg, dung tích xi lanh 7200cm3, Mexico sản xuất

900

FOTON BJ4183SLFJA-2, trọng tải 10625kg, dung tích xi lanh 8900cm3, trọng lượng kéo theo 28250kg, Trung Quốc sản xuất

645

FOTON BJ4253SMFJB-S3, dung tích xi lanh 8900cm3, tải trọng 14925kg, trọng lượng kéo theo 39825kg, do Trung Quốc sản xuất

770

FREIGHTLINER CL120042ST, trọng tải 8100kg, dung tích 14600cm3, Mỹ sản xuất

1,020

FREIGHTLINER CL120064ST, trọng tải 15200kg, dung tích 12700cm3, Mỹ sản xuất

1,100

FREIGHTLINER CL120064ST, trọng tải 15200kg, dung tích 14000cm3, Mỹ sản xuất

1,185

FREIGHTLINER CL120064ST, trọng tải 15300kg, dung tích 12798cm3, Mỹ sản xuất

1,080

FREIGHTLINER CL120064ST, trọng tải 8057kg, dung tích 11946cm3, Mỹ sản xuất

1,020

FREIGHTLINER ST120064ST, trọng tải 15100kg, dung tích 12700cm3, Mỹ sản xuất

1,150

FREIGHTLINER ST120064ST, trọng tải 15200kg, dung tích 14000cm3, Mỹ sản xuất

1,250

FREIGHTLINER, dung tích 12700cm3, Mỹ sản xuất

1,020

HINO SH1EEV, trọng tải 10880kg, dung tích 12913cm3

1,455

HYUNDAI HD 1000, trọng tải 16500kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,500

HYUNDAI HD 700, trọng tải 16500kg, dung tích xi lanh 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,250

HYUNDAI HD 700, ô tô đầu kéo, trọng tải 16500kg, dung tích xi lanh 11149cm3, Hàn Quốc sản xuất 2010

1,428

HYUNDAI Trago, trọng tải 16370kg, dung tích xi lanh 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,447

HYUNDAI, trọng tải 16500kg, dung tích 12920cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,550

HYUNDAI, trọng tải 16500kg, dung tích xi lanh 12344cm3, Hàn Quốc sản xuất

1,510

INTERNATIONAL 9400I SBA 6X4, trọng tải 15100kg, dung tích xi lanh 14945cm3, Mexico sản xuất

1,260

INTERNATIONAL 9400I SBA 6X4, trọng tải 15200kg, dung tích 14945cm3, Canada sản xuất

1,180

ISUZU EXR51E, trọng tải 9000kg, dung tích 14256cm3, Nhật Bản sản xuất

1,050

ISUZU EXZ51K, trọng tải 16215kg, dung tích 14256cm3, Nhật sản xuất

1,705

ISUZU JALEXR, trọng tải 19350kg, Nhật Bản sản xuất

1,160

JAC HFC4253K5R1, trọng tải 16020kg, 9726cm3, Trung Quốc sản xuất

915

Kamax 54115, trọng tải 12000kg, dung tích 10850cm3, Nga sản xuất

660

Kenworth, trọng tải 15200kg, dung tích 11900cm3, Mỹ sản xuất

1,175

MACK CX612, trọng tải 8500kg, dung tích xi lanh 11929cm3, Mỹ sản xuất

925

MAN TGA 19360, trọng tải 9243kg, dung tích 10518cm3, Đức sản xuất

1,650

MAN TGA 41660 - 8x4/4 BLS, trọng tải 26870kg, dung tích xi lanh 18273cm3, Đức sản xuất

4,270

NISSAN CKA45Y, trọng tải 8800kg, dung tích xi lanh 12503cm3, Nhật sản xuất

1,270

PETERBILT 379, trọng tải 14450kg, dung tích xi lanh 14945cm3, Mỹ sản xuất

1,420

PETERBILT 387, trọng tải 12943kg, dung tích xi lanh 15000cm3, Mỹ sản xuất

1,230

PETERBILT CONVENTIONAL, trọng tải 13100kg, dung tích xi lanh 14600cm3, Mỹ sản xuất

1,270

STERLING 15400kg, dung tích xi lanh 14000cm3, Canada sản xuất

1,600

Volvo, trọng tải 15600kg, dung tích 14945cm3, Mỹ sản xuất

1,115

V

RƠMOÓC

CIMC C402Y, Sơmi rơmoóc tải (chở container), trọng tải 35000kg, Trung Quốc sản xuất

330

CIMC, Sơmi rơmoóc xi téc, trọng tải 20800kg, Trung Quốc sản xuất

430

Daewoo HEC-F2-2500, Sơmi rơmoóc xi téc (chở xi mămg rời), trọng tải 25000 kg, Hàn Quốc sản xuất

370

DALIM, Sơmi rơmoóc xi téc (chở khí gas hóa lỏng), trọng tải 16000kg, Hàn Quốc sản xuất

1,615

DONG-A KPH30G002HP, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 20 feet, trọng tải 20000kg, Hàn Quốc sản xuất

330

DOOSUNG DS-BCT-26000, Sơmi rơmoóc xi téc (chở xi măng rời), trọng tải 26000kg, Hàn Quốc sản xuất

400

GUANGZHOU JP41MK, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 24400kg, Trung Quốc sản xuất

330

HANKOK HC42, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 27500kg, Hàn Quốc sản xuất

330

Hyundai CGES48 - 104, Sơmi Rơmoóc tải (chở container) hiệu trọng tải 30480kg, Mỹ sản xuất

860

HYUNDAI HC20/10TC, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 28100kg, Hàn Quốc sản xuất

330

HYUNDAI HC20/40TC, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 20300kg, Hàn Quốc sản xuất

330

ICP, Sơmi rơmoóc, trọng tải 26000kg, Hàn Quốc sản xuất

330

JINDO JCC-42B2, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 27425kg, Trung Quốc sản xuất

330

JINDO JGC-40B3, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 28900kg, Trung Quốc sản xuất

330

JINDO, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 24500kg, Hàn Quốc sản xuất

330

JOUNGJIN YMC-19T, Somi rơmoóc xi téc chở khí hóa lỏng, Hàn Quốc sản xuất

840

JUPITER FTW9360TJZG, Sơmi rơmoóc tải chở container loại hiệu trọng tải 30500kg, 03 trục, Trung Quốc sản xuất

330

JUPITER JCT-41SM, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 24150kg, Trung Quốc sản xuất

330

JUPITER JCT-41SM, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 27150kg, Trung Quốc sản xuất

330

KING KONG KW43SM, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 32000kg, Trung Quốc sản xuất

330

KINGSTON, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 28900kg, Hồng Kông sản xuất

330

KRUEGER, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 26750kg, Australia sản xuất

330

MITSHIDO, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 27000kg, Trung Quốc sản xuất

330

NEW TOKYU TG43, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 32000kg, Trung Quốc sản xuất

330

NEW TOKYU, Sơmi rơmoóc tải, trọng tải 32000kg, Trung Quốc sản xuất

330

NIKKYU JGS 41M, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 21350 kg, Trung Quốc sản xuất

330

NIKKYU NY402QS, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 24350kg, Trung Quốc sản xuất

330

NIPPON JGS 41M, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 27000kg, Trung Quốc sản xuất

330

NISSHA, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 28500kg, Hồng Kông sản xuất

330

SHENJUN, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 28500 kg, Trung Quốc sản xuất

330

SHIN NIPPON SH22, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 20 feet, trọng tải 23600kg, Trung Quốc sản xuất

330

SIN TRAN, Sơmi rơmoóc 45 feet, trọng tải 32230kg, Singapore sản xuất

360

SSANGYONG, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 31900kg, Hàn Quốc sản xuất

330

STRICK, Sơmi rơmoóc tải (chở container), trọng tải 27440kg, Mỹ sản xuất

860

TOKYU TCE-405-3C, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 26900kg, Nhật sản xuất

330

TOKYU, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 25900kg, Trung Quốc sản xuất

330

TONG HUA - loại 40', do Trung Quốc sản xuất

300

TONGHUA TH42, Sơmi rơmoóc tải (chở container), Trung Quốc sản xuất

330

TONGHUA TH43, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 32000kg, Trung Quốc sản xuất

330

UNI, Sơmi rơmoóc tải chở container loại 40 feet, trọng tải 29300kg, Trung Quốc sản xuất

330

Sơmi rơmoóc gắn xitéc, dung tích 24 m3, Trung Quốc sản xuất 2010

1,244

WEIBA TM43M Sơmirơmoóc tải (chở container), tải trọng 30480kg, 40 feet sàn 3 trục, Trung Quốc sản xuất

330

PHỤLỤC X

BẢNGGIÁ PHƯƠNG TIỆN XE TRỘN BÊ TÔNG, BƠM BÊ TÔNG TẢI CHUYÊN DÙNG, XE BỒN (XITÉC),SƠ MI RƠMOOC, ĐẦU KÉO SẢN XUẤT TRONG NƯỚC MỚI 100%(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

XE TẢI CHUYÊN DÙNG

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN, (xe phun nước)

950

HOANGTRA FHT-CA1176P1K2L7PN, (xe phun nước)

715

HOANGTRA FHT-CAH1121K28L6R5PN, (xe phun nước)

940

II

XE XI TÉC (XE BỒN)

1

Công ty TNHH Hoàng Trà

HOANGTRA FHT-CA1176K2L7CX, (xe chở xăng)

760

HOANGTRA FHT-CA1258P1K2L11T1CX, (xe chở xăng)

920

2

Xí Nghiệp TRAENCO

Xe ô tô xi téc (chở nhiên liệu) hiệu SHENYE, số loại ZJZ1252DPH5AD/TRC-XT, trọng tải 13120kg

670

Xe ô tô xi téc (chở xăng) hiệu FAW, số loại CA1311P21K2L11T4A 92/TRC-X , trọng tải 16280kg

714

3

Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng Dầu

Xe bồn chở dung môi hóa chất dung tích 16m3, hiệu KAMAZ 53229

1,441

HINOFM8JNSA 6X4/PMCS-16NL, ôtô xì téc chở nhiên liệu, dung tích 7684cm3, trọng tải 13120kg

1,895

HINOFC9JESA/PMCS-7NL, ôtô xì téc chở nhiên liệu, dung tích 5123 cm3, trọng tải 5740 kg

1,095

III

RƠMOÓC

1

Tổng Công ty cơ khí GTVT Sài Gòn (SAMCO)

1.1

Cty TNHH MTV - TM CK VT Anh Bửu

Sơmi rơmoóc 40 feet - 3 trục, tải trọng 28000kg

110

Sơmi rơmoóc 40 feet - 2 trục, tải trọng 23000kg

100

Sơmirơmooc 45 feet

150

Sơ mi ro moóc tải (chở container) hiệu ABƯU, số loại SMRM 40F-06, trọng tải 23000kg

130

1.2

Cty TNHH Chấn Phát

Sơ mi rơ moóc tải hiệu CPT, số loại SMRM40F2XI450, trọng tải 23000kg

110

2

Công ty Cổ phần Ô tô Giải Phóng

Sơmi rơmoóc lùn 2 trục hiệu Vilow trailer, số loại Z751- L92-01

423

Sơmi rơmoóc lùn 3 trục hiệu Z751, số loại L93-01

220

Sơmi rơmoóc tải chở container nhãn hiệu Z751, số loại 8452X-A-01, trọng tải 24000kg

190

Sơmi rơmoóc 40 feet mới 100%, sàn 02 trục, 08 gù, dầm I500

204

Sơmi rơmoóc 40 feet mới 100%, sàn 03 trục, 08 gù, dầm I500

255

Sơmi rơmoóc 40 feet mới 100%, xương 02 trục, 08 gù, dầm I500

162

Sơmi rơmoóc 40 feet mới 100%, xương 03 trục, 08 gù, dầm I500

212

Sơmi rơmoóc 40 feet mới 100%, xương 03 trục, 10 gù, dầm I500

275

Sơmi rơmoóc 45 feet mới 100%, sàn trục, 10 gù, dầm I500

240

Sơmi rơmoóc 45 feet mới 100%, xương trục, 10 gù, dầm I500

195

Sơmi rơmoóc 45 feet mới 100%, xương 03 trục, 10 gù, dầm I500

235

3

Công ty TNHH RCK RUNGCHAROEN Việt Nam

Sơmi rơmoóc xì téc (chở xi măng rời) hiệu RCK, số loại ST3A30CBM, tải trọng 32395kg

600

Sơmi rơmoóc xì téc (chở xi măng rời) loại 03 trục

450

Sơmi rơmoóc sàn phẳng loại 03 trục

270

Sơmi rơmoóc ST2A40F

165

Sơmi rơmoóc ST3A30CBM

440

Sơmi rơmoóc ST3A40F

228

Sơmi rơmoóc ST3A40FST

275

Sơmi rơmoóc tải (chở container) loại 02 trục

150

Sơmi rơmoóc tải (chở container) loại 03 trục

216

Sơmi rơmoóc tải thùng loại 03 trục

396

4

Công ty TNHH ô tô DOOSUNG Việt Nam

Sơmi rơmoóc tải (chở xi măng rời) hiệu DOOSUNG, số loại DV-BS3S-360A, trọng tải 32800kg, 3 trục

548

5

Công ty TNHH TM - CK Tân Thanh

Sơmirơmooc KCT A42-XA-01, tải trọng 26000kg, 40 feet

150

Sơmirơmooc KCT A33-TP-02, tải trọng 21000kg, 38 feet

350

Sơmirơmooc KCT 922-TP-02, tải trọng 19200kg, 20 feet

170

Sơmirơmooc KCT A43-TP-01, tải trọng 27800kg, 40 feet

240

Sơmirơmooc KCT A32-LB-01, tải trọng 20000kg, 20 feet

170

Sơmirơmooc KCT A53-B-01, tải trọng 26500kg, 45 feet

260

Sơmirơmooc KCT A32-LA-01, tải trọng 24050kg, 30 feet

170

Sơmirơmooc KCT A43-LE-01, tải trọng 30.000kg, 40 feet

190

Sơmirơmooc KCT A42-BC-01, tải trọng 20.000kg, 40 feet

300

Sơmirơmooc KCT A22-X-02, tải trọng 21.400kg, 20 feet

120

Sơmi rơmoóc chở container KCT 522-X-01, 20' xương 2 trục

120

Sơmi rơmoóc chở container KCT 542-X-01, 40' xương 2 trục (dầm 450)

145

Sơmi rơmoóc chở container KCT 543-CC-01, 40' cổ cò 3 trục

170

Sơmi rơmoóc chở container KCT 543-S-01, 40' sàn 3 trục

215

Sơmi rơmoóc chở container KCT 543-X-01, 40' xương 3 trục (dầm 450)

185

Sơmi rơmoóc chở container KCT 742-S-01, 40' sàn 2 trục

170

Sơmi rơmoóc chở container KCT 742-X-02, 40' xương 2 trục

145

Sơmi rơmoóc chở container KCT 742-X-03, 40' xương 2 trục

145

Sơmi rơmoóc chở container KCT 743-X-02, 40' xương 3 trục

185

Sơmi rơmoóc chở container KCT 752-CC-02, 45' cổ cò 2 trục

145

Sơmi rơmoóc chở container KCT 753-CC-01, 45' cổ cò 3 trục

180

Sơmi rơmoóc chở container KCT 842-X-04, trọng tải 27200kg, loại 40 feet

145

Sơmi rơmoóc chở container KCT 843-B-01, 40' sàn bửng mới

250

Sơmi rơmoóc chở container KCT 843-X-03, trọng tải 31000kg, loại 40 feet

185

Sơmi rơmoóc chở container KCT 922-TP-01, trọng tải 20000kg, loại 20 feet

170

Sơmi rơmoóc chở container KCT 922-TP-02, trọng tải 19200kg, loại 20 feet

170

Sơmi rơmoóc chở container KCT 942-S- 02, trọng tải 25000kg, loại 40 feet

280

Sơmi rơmoóc chở container KCT 943-B-02, trọng tải 27400kg, loại 40 feet

280

Sơmi rơmoóc chở container KCT 853-S-01, 45 feet sàn 3 trục, tải trọng 29100kg

240

Sơmi rơmoóc tải (tự đổ) hiệu KCT, số loại 933-TP-01, Ben, tải trọng 23700kg

350

Sơmi rơmoóc tải 20', KCT A22-TP-03, trọng tải 18150kg

170

Sơmi rơmoóc tải 45', KCT A52-X-01, trọng tải 26700kg

190

Sơmi rơmoóc tải 45', KCT A53-X-01, trọng tải 30100kg

240

6

Công ty TNHH Chien You VN

Mooc Ben CYHLA - 04

458

Sơmi rơmoóc CHIEN - YOU YSC-436, trọng tải 23000kg

137

Sơmi rơmoóc số loại CY3 SCE - 09, 40 feet (sàn thép)

279

Sơmi rơmoóc số loại CY3 SCE - 09, 40 feet (xương)

231

Sơmi rơmoóc số loại CY3 SCE - 11, 40 feet

278

Sơmi rơmoóc số loại CYAWA - 02 trục xe BPW

193

Sơmi rơmoóc số loại CYAWA - 02 trục xe FUWA

173

Sơmi rơmoóc số loại CYAWA - 97, 2 trục xe loại 40 feet

225

Sơmi rơmoóc số loại CYSCD - 06 trục xe BPW

137

Sơmi rơmoóc số loại CYSCD - 06 trục xe FUWA

117

Sơmi rơmoóc số loại YSC - 402 trục xe BPW

157

Sơmi rơmoóc số loại YSC - 402 trục xe FUWA

137

Sơmi rơmoóc số loại YSC - 407 loại 40 feet

171

Sơmi rơmoóc số loại YSC - 408 trục xe FUWA

134

Sơmi rơmoóc số loại YSC-407 trục xe BPW

210

Sơmi rơmoóc số loại YSC-407 trục xe FUWA

180

Sơmi rơmoóc số loại YSC-413, 2 trục xe loại 45 feet

191

Sơmi rơmoóc số loại YSC-431, 40 feet

175

Sơmi rơmoóc số loại YSC-436 trục xe BPW

210

Sơmi rơmoóc số loại YSC-436 trục xe FUWA

180

Sơmi rơmoóc số loại YSC-436, 40 feet

173

Sơmi rơmoóc số loại YSCD-06, 20 feet

154

Sơmi rơmoóc số loạiYSC - 408 trục xe BPW

154

7

Xí nghiệp Liên Hợp Z751:

Sơmi Rơmoóc Z751 X8403-A, trọng tải 30600kg

297

Sơmi Rơmooc tải tự đổ ZKL35 BB403-A

570

PHỤLỤC XI

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆN XE TRỘN BÊ TÔNG, BƠM BÊ TÔNG TẢI CHUYÊNDÙNG, XE BỒN (XITÉC), SƠ MI RƠMOOC, ĐẦU KÉO ĐÃ QUA SỬ DỤNG(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

I

RƠMOÓC ĐÃ QUA SỬ DỤNG

1

Sơmi rơmoóc đã qua sử dụng:

Sơmi rơmoóc đã qua sử dụng các loại/hiệu sản xuất từ năm 1990 trở về trước (trừ các loại/hiệu do Trung Quốc sản xuất đã có trong bảng giá)

80

Sản xuất từ năm 1991 – 1999

100

2

Sơmi rơmoóc đã qua sử dụng từ năm 2000 trở về sau thì:

Áp dụng đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng theo Điểm c Khoản 3 của Phụ lục I-Phương pháp xác định giá tính lệ phí trước bạ ban hành tại Quyết định này.

II

CÁC LOẠI XE ĐÃ QUA SỬ DỤNG (trừ Sơmi Rơmoóc đã qua sử dụng): TRỘN BÊ TÔNG, BƠM BÊ TÔNG, TẢI CHUYÊN DÙNG, XE BỒN (XITÉC), ĐẦU KÉO

áp dụng tương tự như điểm 2

PHỤLỤC XII

BẢNGGIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY(Kèmtheo Quyết định số …/2013/QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2013 của Ủy ban nhân dântỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính:triệu đồng

STT

LOẠI PHƯƠNG TIỆN

GIÁ XE

1

2

3

A: MỚI 100%

I

Xà lan không tự hành:

Dưới 10 tấn

48

Từ 10 tấn - 20 tấn

95

Trên 20 tấn - 50 tấn

150

Trên 50 tấn - 100 tấn

170

Trên 100 tấn - 150 tấn

240

Trên 150 tấn - 200 tấn

360

Trên 200 tấn - 300 tấn

600

Trên 300 tấn - 400 tấn

850

Trên 400 tấn - 500 tấn

1,000

Trên 500 tấn - 600 tấn

1,200

Trên 600 tấn - 700 tấn

1,500

Trên 700 tấn - 800 tấn

1,800

Trên 800 tấn - 900 tấn

2,200

Trên 900 tấn

2,500

II

Xà lan tự hành:

Dưới 10 tấn

120

Từ 10 tấn - 20 tấn

355

Trên 20 tấn - 50 tấn

600

Trên 50 tấn - 100 tấn

950

Trên 100 tấn - 150 tấn

1,200

Trên 150 tấn - 200 tấn

1,800

Trên 200 tấn - 300 tấn

2,400

Trên 300 tấn - 400 tấn

3,000

Trên 400 tấn - 500 tấn

3,600

Trên 500 tấn - 600 tấn

4,300

Trên 600 tấn - 700 tấn

4,600

Trên 700 tấn - 800 tấn

5,000

Trên 800 tấn - 900 tấn

5,300

Trên 900 tấn

5,700

III

Ghe tàu có máy:

Dưới 6m

6

Từ 6m - 8m

8

Trên 8m - 12m

20

Trên 12m - 14m

30

Trên 14m - 16m

40

Trên 16m - 19m

50

Trên 19m - 22m

80

Trên 22m

100

IV

Vỏ ghe, tàu hoặc máy:

Dưới 6m

4

Từ 6m - 8m

5

Trên 8m - 12m

15

Trên 12m - 14m

22

Trên 14m - 16m

30

Trên 16m - 19m

40

Trên 19m - 22m

50

Trên 22m

80

V

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi:

Sức kéo...đến 20cv

30

Trên 20cv - 50cv

50

Trên 500cv - 100cv

120

Trên 100cv - 200cv

200

Trên 200cv - 300cv

300

Trên 300cv - 400cv

400

Trên 400cv - 500cv

500

Trên 500cv

600

VI

Các loại tàu kéo, tàu đẩy, tàu ủi thay vào máy (máy tàu kéo, tàu đẩy, máy xà lan tự hành...):

Công suất...đến 20cv

15

Trên 20cv - 50cv

25

Trên 50cv - 100cv

60

Trên 100cv - 200cv

100

Trên 200cv - 300cv

150

Trên 300cv - 400cv

200

Trên 400cv - 500cv

300

Trên 500cv

400

VII

Xáng cạp (Ponton đặt cần cẩu):

1

Loại xáng cạp

Có chiều dài từ 25m trở xuống

260

Có chiều dài trên 25m đến 30m

400

Có chiều dài trên 30m

600

2

Loại cần cẩu thay vào xáng cạp

Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn trở xuống:

Giá tính LPTB = 2.000.000 đồng x số tấn thực tế

Loại có trọng kéo (sức cẩu) từ 25 tấn đến 45 tấn:

Giá tính LPTB = 2.500.000 đồng x số tấn thực tế

Loại có trọng kéo (sức cẩu) trên 45 tấn:

Giá tính LPTB = 3.000.000 đồng x số tấn thực tế

B: ĐÃ QUA SỬ DỤNG

Áp dụng đối với tài sản trước bạ là tài sản cũ đã qua sử dụng theo Điểm c Khoản 3 của Phụ lục I-Phương pháp xác định giá tính lệ phí trước bạ ban hành tại Quyết định này.