ỦY BAN NH�N D�N
TỈNH BẠC LI�U
--------

CỘNG H�A X� HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh ph�c
---------------

Số: 24/2013/Q Đ-UBND

Bạc Li�u, ng�y 20 th�ng 11 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

BAN H�NH QUY ĐỊNHVỀ PH�N V�NG XẢ NƯỚC THẢI V�O C�C NGUỒNTIẾP NHẬN TR�N ĐỊA B�N TỈNH BẠC LI�U

ỦY BAN NH�N D�N TỈNHBẠC LI�U

Căn cứ Luật Tổ chức Hộiđồng nh�n d�n v� Ủy ban nh�n d�n ng�y 26 th�ng 11 năm2003;

Căn cứ Luật Bảo vệ m�itrường ng�y 29 th�ng 11 năm 2005;

Căn cứ Luật Ti�u chuẩn v� Quychuẩn kỹ thuật ng�y 29 th�ng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 149/2004/N Đ-CP ng�y 27 th�ng 7 năm 2004 của Ch�nh phủvề quy định cấp ph�p thăm d�, khai th�c, sửdụng t�i nguy�n nước, xả nước thải v�onguồn nước;

Căn cứ Quyết định số 2201/Q Đ-UBND ng�y 05 th�ng 11 năm 2008 của Chủ tịchỦy ban nh�n d�n tỉnh về việc ph� duyệt Quyhoạch bảo vệ m�i trường tỉnh Bạc Li�uđến năm 2010 v� định hướng đếnnăm 2020;

X�t đề nghị của Gi�m đốcSở T�i nguy�n v� M�i trường tại Tờ tr�nh số 427/TTr-STNMT ng�y 10 th�ng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban h�nh k�m theo Quyết định n�y Quyđịnh về ph�n v�ng xả nước thải v�o c�cnguồn tiếp nhận tr�n địa b�n tỉnh BạcLi�u (c� Quy định k�m theo).

Điều 2. Giao Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�itrường chịu tr�ch nhiệm chủ tr�, phốihợp với Gi�m đốc, Thủ trưởng c�c sở,ban, ng�nh, đo�n thể tỉnh, Ban Quản l� c�c Khu c�ngnghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�chuyện, th�nh phố v� c�c cơ quan, đơn vị c�li�n quan tổ chức triển khai thực hiệnQuyết định n�y.

Điều 3. Ch�nh Văn ph�ng Ủy ban nh�n d�n tỉnh; Gi�mđốc Sở T�i nguy�n v� M�i trường; Gi�mđốc, Thủ trưởng c�c sở, ban, ng�nh, đo�nthể tỉnh, Ban Quản l� c�c Khu c�ng nghiệp tỉnh;Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�c huyện, th�nh phố;c�c tổ chức v� c� nh�n c� li�n quan chịu tr�ch nhiệmthi h�nh Quyết định n�y.

Quyết định n�y c� hiệu lực sau10 ng�y kể từ ng�y k�./.

TM. UBND TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PH� CHỦ TỊCH




L� Thanh Dũng

QUY ĐỊNH

VỀ PH�N V�NG XẢNƯỚC THẢI V�O C�C NGUỒN TIẾP NHẬN TR�NĐỊA B�N TỈNH BẠC LI�U
(Ban h�nh k�m theo Quyết định số 24/2013/Q Đ-UBNDng�y 20 th�ng 11 năm 2013 của Ủy ban nh�n d�n tỉnhBạc Li�u)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNHCHUNG

Điều 1. Phạm viđiều chỉnh

Quy định n�y quy định về ph�nv�ng m�i trường c�c nguồn nước mặtđể tiếp nhận c�c nguồn nước thảitr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u.

Đối với nước thải c� t�nhchất đặc th� theo c�c lĩnh vực, ng�nh c�ngnghiệp của một số hoạt động sảnxuất, kinh doanh, dịch vụ c� Quy chuẩn ri�ng th� �pdụng theo Quy chuẩn đ� tr�n cơ sở c� sựkết hợp với Quy định n�y.

Điều 2. Đối tượng �pdụng

Quy định n�y �p dụng đốivới c�c cơ quan quản l� t�i nguy�n nước, c�ctổ chức, c� nh�n trong nước v� tổ chức, c�nh�n nước ngo�i (sau đ�y gọi chung l� tổchức, c� nh�n) c� c�c hoạt động li�n quan đếnxả nước thải v�o nguồn tiếp nhậnnước mặt tr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u.

Điều 3. Giải th�ch thuật ngữ v�k� hiệu

C�c thuật ngữ, k� hiệu trong Quyđịnh n�y được hiểu như sau:

1. C�c nguồn nước thải: L�nguồn nước thải ph�t sinh từ qu� tr�nh hoạtđộng của c�c cơ sở sản xuất c�ngnghiệp, tiểu thủ c�ng nghiệp; c�c cơ sở ytế; c�c trang trại chăn nu�i, cơ sở giếtmổ gia s�c, gia cầm; nước thải sinh hoạt;c�c hoạt động nu�i trồng thủy sản v� c�choạt động kh�c.

2. Nguồn tiếp nhận nướcthải: L� hệ thống tho�t nước đ� thị,khu d�n cư, s�ng, k�nh, rạch, v�ng nước biển venbờ.

3. Khả năng tiếp nhận nướcthải của nguồn nước: L� khả năngnguồn nước c� thể tiếp nhậnđược th�m một tải lượng � nhiễmnhất định m� vẫn đảm bảo nồngđộ c�c chất � nhiễm trong nguồn nướckh�ng vượt qu� gi� trị giới hạnđược quy định trong c�c quy chuẩn, ti�uchuẩn chất lượng nước cho mục đ�chsử dụng của nguồn nước tiếpnhận.

4. C�c Quy chuẩn kỹ thuật quốc giavề m�i trường được �p dụngđối với việc ph�n v�ng xả nướcthải v�o c�c nguồn tiếp nhận nước mặttr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u gồm: QCVN 40: 2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nướcthải c�ng nghiệp, QCVN 11: 2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹthuật Quốc gia về nước thải c�ngnghiệp chế biến thủy sản, QCVN 14:2008/BTNMT -Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nướcthải sinh hoạt, QCVN 28: 2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹthuật Quốc gia về nước thải y tế;đối với nước thải c� t�nh chấtđặc th� theo c�c lĩnh vực, ng�nh c�ng nghiệpcủa một số hoạt động sản xuất,kinh doanh, dịch vụ c� quy chuẩn ri�ng th� �p dụng theoquy chuẩn đ� tr�n cơ sở c� sự kết hợpvới Quy định n�y.

Chương II

CĂN CỨ ĐỂ T�NHTO�N LƯU LƯỢNG V� NỒNG ĐỘ TỐI ĐACHO PH�P CỦA TH�NG SỐ � NHIỄM TRONG NƯỚCTHẢI KHI THẢI V�O NGUỒN TIẾP NHẬN

Điều 4. Việc x�c định, t�nh to�nlưu lượng c�c nguồn xả nước thảiđược thực hiện th�ng qua c�c nội dung sau

1. Th�ng tin về c�ng nghệ m�y m�c, thiếtbị v� c�ng nghệ sản xuất.

2. Tổng lượng nước sửdụng.

3. Số lượng nguồn ph�t sinhnước thải c�ng nghiệp.

4. C�c th�ng số của nguồn xảnước thải.

5. Đo lưu lượng c�c nguồnxả thải.

6. Kiểm to�n chất thải.

Điều 5. Quan trắc, thống k�, đođạc x�c định lưu lượng nguồnthải

1. C�c tổ chức, c� nh�n l� chủ c�c khusản xuất, kinh doanh v� dịch vụ c� tr�ch nhiệmquan trắc, đo đạc, thống k�, x�c địnhlưu lượng nước thải để l�m cơsở �p dụng hệ số lưu lượng thảicho ph� hợp theo Quy định n�y.

2. C�c tổ chức, c� nh�n c� tr�ch nhiệmcung cấp đ�ng, đầy đủ, ch�nh x�c v� trungthực c�c th�ng tin về lưu lượng nướcthải cho cơ quan quản l� nh� nước về m�itrường; trong trường hợp số liệucủa c�c tổ chức, c� nh�n cung cấp chưađủ tin cậy, cơ quan quản l� nh� nướcvề m�i trường sẽ t�nh to�n, x�c địnhlại hoặc trưng cầu gi�m định theo quyđịnh ph�p luật.

3. Trong một số trường hợpđặc th� t�y thuộc v�o quy m�, t�nh chất dự �n,cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ,điều kiện cụ thể về m�i trườngtiếp nhận nước thải, địađiểm thực hiện dự �n v� Quy hoạch ph�ttriển kinh tế - x� hội địa phương,Ủy ban nh�n d�n tỉnh Bạc Li�u c� những quyđịnh ri�ng.

Điều 6. T�nh to�n x�c định gi�trị tối đa (Cmax) của c�c th�ng số � nhiễmtrong nước thải được ph�p thải v�o c�cnguồn tiếp nhận tr�n địa b�n tỉnh BạcLi�u

1. C�ng thức t�nh to�n:

Cmax = C x Kq x Kf

Trong đ�:

Cmax: L� nồng độ tối đa cho ph�pcủa th�ng số � nhiễm trong nước thải khithải v�o nguồn tiếp nhận nước thải(mg/l).

Kq: L� hệ số lưu lượng/dung t�chnguồn nước tiếp nhận nước thải,c�ch x�c định hệ số Kq quy định tại Khoản4 Điều n�y.

Kf: L� hệ số lưu lượngnguồn thải, c�ch x�c định hệ số Kf quyđịnh tại Khoản 2 Điều n�y.

C: L� gi� trị nồng độ của th�ngsố � nhiễm quy định trong ti�u chuẩn, Quychuẩn kỹ thuật Quốc gia về nướcthải, c�ch x�c định gi� trị C quy địnhtại Khoản 3 Điều n�y.

2. C�ch x�c định hệ số Kf:

Gi� trị hệ số Kf ứng vớilưu lượng nguồn nước thảiđược x�c định như sau:

Lưu lượng nguồn nước thải (F)

(ĐVT: m3/24h)

Gi� trị hệ số Kf

K� hiệu

F ≤ 50

1,2

Kf1

50 < f="" ≤="">

1,1

Kf2

500 < f="" ≤="">

1,0

Kf3

F > 5.000

0,9

Kf4

Lưu lượng nguồn nướcthải F được t�nh theo lưu lượngthải lớn nhất n�u trong B�o c�o đ�nh gi� t�cđộng m�i trường, Đề �n bảo vệ m�itrường, Đề �n bảo vệ m�i trườngchi tiết, Bản cam kết bảo vệ m�itrường hoặc Đề �n bảo vệ m�i trườngđơn giản.

3. C�ch x�c định gi� trị C:

a). Gi� trị C được x�c địnhdựa tr�n c�c ti�u chuẩn/quy chuẩn kỹ thuậtquốc gia về m�i trường tương ứngtừng loại h�nh sản xuất theo quy định.

b). Nguồn �p dụng l� nguồn A hoặc Bth� gi� trị C theo c�c ti�u chuẩn/Quy chuẩn kỹthuật Quốc gia về m�i trường tươngứng x�c định theo cột A hoặc cột B trong c�cti�u chuẩn/Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia vềm�i trường.

c). Cột A quy định nồng độcủa c�c th�ng số � nhiễm l�m cơ sở đểt�nh to�n gi� trị nồng độ tối đa cho ph�p trongnước thải khi xả v�o nguồn nướcđược d�ng cho mục đ�ch cấp nướcsinh hoạt; cột B quy định nồng độcủa c�c th�ng số � nhiễm l�m cơ sở đểt�nh to�n gi� trị nồng độ tối đa cho ph�ptrong nước thải khi xả v�o nguồn nướckh�ng d�ng cho mục đ�ch cấp nước sinh hoạt.

4. C�ch x�c định hệ số Kq: Hệsố lưu lượng/dung t�ch nguồn nướctiếp nhận nước thải (hệ số Kq) v�nguồn �p dụng đối với c�c nguồnnước mặt l� c�c s�ng, k�nh, rạch tiếp nhậnnước thải đối với từng khu vựctr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u được �p dụngnhư phụ lục k�m theo.

Chương III

TỔ CHỨC THỰCHIỆN

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Quy định về ph�n v�ng xảnước thải v�o c�c nguồn tiếp nhận tr�nđịa b�n tỉnh Bạc Li�u sẽ đượcđiều chỉnh, thay thế hoặc bổ sung ph�hợp với qu� tr�nh ph�t triển kinh tế - x� hộicủa tỉnh hoặc khi c� sự thay đổi củac�c ti�u chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc giavề m�i trường bắt buộc �p dụng.

Gi�m đốc Sở T�i nguy�n v� M�itrường; Gi�m đốc, Thủ trưởng c�c sở,ban, ng�nh, đo�n thể cấp tỉnh, Ban Quản l� c�c Khuc�ng nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nh�n d�n c�chuyện, th�nh phố; c�c tổ chức v� c� nh�n c� li�n quancăn cứ quyết định thi h�nh.

Trong qu� tr�nh thực hiện nếu c� vấnđề ph�t sinh, vướng mắc, kh� khănđề nghị c�c sở, ng�nh, đơn vị v� c�ctổ chức, c� nh�n kịp thời phản �nh bằngvăn bản về Sở T�i nguy�n v� M�i trườngđể tổng hợp, nghi�n cứu v� tham mưuđề xuất, tr�nh Ủy ban nh�n d�n tỉnh xem x�tđiều chỉnh, bổ sung cho ph� hợp./.

PHỤ LỤC

HỆ SỐ LƯULƯỢNG Kq (DUNG T�CH NGUỒN NƯỚC TIẾPNHẬN NƯỚC THẢI) V� NGUỒN �P DỤNGĐỐI VỚI C�C NGUỒN NƯỚC MẶT L� C�C S�NG,K�NH, RẠCH TIẾP NHẬN NƯỚC THẢI
(Ban h�nh k�m theo Quyết định số 24/2013/Q Đ-UBNDng�y 20 th�ng 11 năm 2013 của Ủy ban nh�n d�n tỉnhBạc Li�u)

T�n s�ng, k�nh, rạch

Địa điểm

Độ d�i (m)

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Kq

Nguồn �p dụng

X

Y

X

Y

K�nh x�ng Bạc Li�u - C� Mau

Bắt đầu tại x� Hưng Th�nh, x� Hưng Hội, x� Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi; x� Vĩnh Trạch, Phường 1, 2, 3, 5, 8 thuộc th�nh phố Bạc Li�u; thị trấn H�a B�nh, x� Vĩnh Mỹ B, x� Vĩnh Mỹ A, huyện H�a B�nh; x� Phong Thạnh Đ�ng A, thị trấn Gi� Rai, thị trấn Hộ Ph�ng, x� T�n Phong, x� T�n Thạnh, huyện Gi� Rai; kết th�c tại x� An Trạch A, x� An Trạch, x� Định Th�nh, huyện Đ�ng Hải

67.820

594340

1035471

530222

1014531

0,9

B

K�nh X�ng Quản lộ - Phụng Hiệp

Bắt đầu tại x� Ninh Quới, x� Ninh Quới A, huyện Hồng D�n; x� Vĩnh Ph� T�y, x� Vĩnh Ph� Đ�ng, x� Phước Long, thị trấn Phước Long, x� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B, huyện Phước Long; kết th�c tại x� Phong Thạnh T�y, x� T�n Thạnh, huyện Gi� Rai

51.034

442933

1020086

477913

1053011

0,9

B

K�nh X�ng Cống

Bắt đầu x� Định Th�nh, kết th�c x� Định Th�nh A, huyện Đ�ng Hải

9.697

449685

1005390

448229

1012830

0,9

B

K�nh Cống C�i C�ng

Bắt đầu x� Vĩnh Mỹ A, kết th�c x� Vĩnh Thịnh, huyện H�a B�nh

13.265

559988

1023963

563449

1010897

0,9

B

K�nh X�ng Cầu Sập

Bắt đầu tại x� Long Thạnh, huyện Vĩnh Lợi; kết th�c tại x� Vĩnh Ph� Đ�ng, huyện Phước Long

28.126

575130

1027770

556094

1048451

0,9

B

S�ng G�nh H�o

Bắt đầu tại x� thị trấn G�nh H�o; kết th�c tại x� Định Th�nh A, huyện Đ�ng Hải

25.618

545836

997336

528031

1004704

0,9

B

S�ng G�nh H�o

Bắt đầu tại x� thị trấn Hộ Ph�ng, huyện Gi� Rai; kết th�c tại x� An Ph�c, huyện Đ�ng Hải

18.295

545710

1020588

542941

1002504

0,9

B

K�nh X�ng Ngan Dừa

Bắt đầu tại x� Ninh Quới A, huyện Hồng D�n; kết th�c tại thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng D�n

16.671

555921

1049057

544845

1061517

0,9

B

K�nh Ph� Sinh -Gi� Rai

Bắt đầu tại thị trấn Gi� Rai, huyện Gi� Rai; kết th�c tại x� Vĩnh Ph� T�y, huyện Phước Long

16.566

549950

1021627

542894

1036424

0,9

B

K�nh Cạnh Đền - Ph� Sinh

Bắt đầu tại x� Phước Long, huyện Phước Long; kết th�c tại x� Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng D�n

15.701

542894

1036424

531779

1048105

0,9

B

K�nh Chủ Ch�

Bắt đầu tại thị trấn Hộ Ph�ng, huyện Gi� Rai; kết th�c tại x� Phong Thạnh T�y B; huyện Phước Long

11.141

463379

1020407

454873

1026877

0,9

B

K�nh Phước Long - Vĩnh Mỹ

Bắt đầu tại x� Vĩnh Mỹ B, huyện H�a B�nh; kết th�c tại thị trấn Phước Long, huyện Phước Long

23.459

482179

1025217

468056

1043646

0,9

B

K�nh Cộng H�a

Bắt đầu tại thị trấn Phước Long, huyện Phước Long; kết th�c tại x� Lộc Ninh, huyện Hồng D�n

14.617

550397

1043660

539659

1052796

0,9

B

K�nh H�a B�nh

Bắt đầu tại thị trấn H�a B�nh, huyện H�a B�nh; kết th�c tại x� Vĩnh Lộc, huyện Hồng D�n

46.099

571361

1026797

539216

1060198

0,9

B

HUYỆN Đ�NG HẢI

Rạch Kh�c Rạc

X� An Trạch A

3.911

543966

1016552

543369

1019642

0,9

B

Rạch M�ng Dơi

X� An Trạch

4.456

538471

1014236

534502

1014051

0,9

B

Rạch Lung X�nh

X� Định Th�nh, x� Định Th�nh A

2.557

530517

1014356

532599

1013684

0,9

B

Rạch Lung X�nh

X� An Trạch, x� Định Th�nh

2.845

532599

1013684

534420

1013687

0,9

B

Rạch Lung Rong

X� Định Th�nh A

3.410

530493

1011047

528186

1010578

0,9

B

Rạch Lung L�

X� Định Th�nh A

3.784

527367

1009472

530860

1009819

0,9

B

Rạch Lung Chim

X� Định Th�nh

8.166

534688

1006766

531977

1012243

0,9

B

Rạch L�ng X�o

X� Định Th�nh A

2.394

529679

1013058

530550

1011040

0,9

B

Rạch L�ng Tượng

X� Định Th�nh A

4.477

529085

1012921

527301

1009306

0,9

B

Rạch C�y Gi�

X� An Trạch, x� Định Th�nh

3.379

531221

1010632

534052

1011940

0,9

B

Rạch Lung Chảo

X� An Trạch

2.896

534651

1016375

535096

1014165

0,9

B

K�nh �

X� An Trạch, x� An Ph�c

10.622

537160

1011394

536118

1016949

0,9

B

K�nh C�ng

X� An Trạch

4.179

538799

1015141

537013

1017312

0,9

B

K�nh S�u Thước

X� An Trạch, x� An Ph�c

11.042

544516

1013115

541823

1014187

0,9

B

K�nh Mười Ch�

X� An Ph�c

3.337

535234

1004363

535155

1003239

0,9

B

K�nh Họa Đồ

X� An Trạch A

4.017

541133

1014818

540300

1018643

0,9

B

K�nh Hai Đề

X� Định Th�nh

3.957

532400

1011132

534653

1007895

0,9

B

K�nh Cựa G�

X� An Ph�c

4.406

538319

1005109

535187

1007301

1,8

B

K�nh Chiu Li�u

X� An Trạch

5.409

534383

1013590

538756

1011803

0,9

B

K�nh Chết Xin

X� An Trạch, x� An Ph�c

5.449

537439

1007709

534051

1011941

0,9

B

K�nh B� T�a

X� An Ph�c, x� Định Th�nh

3.416

535534

1007010

533803

1004138

0,9

B

K�nh Ba Tinh

X� An Trạch A

1.501

544729

1014246

541823

1014187

0,9

B

Rạch Thể

X� An Trạch

2.755

544791

1014680

542779

1016008

0,9

B

Rạch �ng

X� An Trạch

4.007

541123

1015737

541171

1015732

0,9

B

K�nh X�ng

X� Long Điền T�y, thị trấn G�nh H�o

7.800

551454

1004160

545882

998891

0,9

B

K�nh T�y

X� An Trạch A

4.275

541133

1014818

541152

1014847

0,9

B

K�nh Mới

X� An Trạch, x� An Trạch A

5.593

544407

1012292

538851

1011764

0,9

B

K�nh Giữa

X� An Trạch A, x� Long Điền Đ�ng

8.012

542908

1016289

557934

1011268

0,9

B

K�nh Chết

X� Long Điền T�y, thị trấn G�nh H�o

2.107

545758

1001449

547358

1002278

0,9

B

K�nh Nh� Thờ

X� Long Điền T�y

4.094

544434

1005873

544434

1005873

0,9

B

Rạch Đầu L�

X� Long Điền

5.690

466596

1018200

462801

1016811

0,9

B

K�nh Kh�m S�u

X� Long Điền

2.232

546852

1016970

546394

1019135

0,9

B

K�nh H�a �ng

X� Long Điền, x� Long Điền Đ�ng, x� Long Điền Đ�ng A

7.044

552814

1015448

552828

1015451

0,9

B

K�nh Đường Đ�o

X� Long Điền

6.217

548529

1011495

549263

1017256

0,9

B

Rạch C�y Dương

X� Long Điền

4.778

549081

1013206

544661

1013145

0,9

B

S�ng C�ng Điền

X� Long Điền T�y, thị trấn G�nh H�o

4.467

463369

1004124

462543

1000974

0,9

B

S�ng C�ng Điền

X� Long Điền T�y, x� Long Điền

18.018

463369

1004133

550425

1013702

0,9

B

S�ng C�ng Điền

X� Long Điền

3.973

552287

1017292

550803

1013897

0,9

B

Rạch Mỹ Điền

X� Long Điền Đ�ng A

1.702

557320

1018525

555692

1018210

0,9

B

Rạch L�ng Tr�n

X� Long Điền Đ�ng A

4.351

557261

1019391

556150

1022984

0,9

B

Rạch Rắn

X� Long Điền

13.272

550796

1019622

551015

1020964

0,9

B

Rạch C�y Giang

X� Long Điền T�y

1.925

553647

1008876

554192

1007041

0,9

B

Rạch C�y Giang

X� Long Điền T�y, x� Long Điền

4.937

553749

1013706

553647

1008876

0,9

B

Rạch C�y Giang

X� Long Điền

5.431

553004

1018500

552828

1015451

0,9

B

K�nh Tư

X� Long Điền Đ�ng

2.380

562387

1015120

560613

1013898

0,9

B

K�nh Trường Điền

X� Long Điền Đ�ng, x� Long Điền Đ�ng A

7.512

555122

1011714

555122

1011714

0,9

B

K�nh Ngang

X� Long Điền Đ�ng

5.300

562899

1013340

558437

1010556

0,9

B

Rạch Bộ Buối

X� An Trạch

2.678

538625

1017747

538909

1015225

0,9

B

Rạch B� Gi�

X� Long Điền, x� Long Điền Đ�ng A

2.008

553443

1019334

553482

1021195

0,9

B

Rạch Phan M�u

X� Định Th�nh A

4.544

444888

1005853

444878

1009300

0,9

B

K�nh Trung Điền

X� Long Điền Đ�ng, x� Long Điền Đ�ng A

2.571

556918

1014693

558303

1016426

0,9

B

K�nh Phước Điền

X� Long Điền Đ�ng, x� Long Điền Đ�ng A

2.233

556752

1016168

556924

1018335

0,9

B

K�nh Bửu 2

X� Long Điền T�y, x� Long Điền Đ�ng, x� Điền Hải

14.785

560292

1013716

553781

1009893

0,9

B

K�nh Bửu 1

X� Long Điền Đ�ng

1.682

555122

1011714

555643

1010983

0,9

B

K�nh 3

X� Long Điền T�y

5.884

547358

1002278

547355

1002282

0,9

B

K�nh 2

X� Long Điền T�y

4.423

546452

1004812

549619

1001962

0,9

B

K�nh 1

X� Long Điền T�y

4.597

546461

1005291

548729

1003917

0,9

B

K�nh Minh Điền

X� Long Điền Đ�ng

1.933

555071

1013708

556774

1014622

0,9

B

K�nh Lầm Đ�i

X� Điền Hải, x� Long Điền

6.150

552392

1010780

552384

1010780

0,9

B

K�nh Lộ Cũ

X� Long Điền, x� Long Điền Đ�ng A

2.956

554766

1019173

554766

1019173

0,9

B

K�nh Đầu Bờ

X� Long Điền Đ�ng

1.885

556174

1010229

556242

1010268

0,9

B

K�nh Đốc B�c

X� Long Điền Đ�ng A

2.935

558942

1023604

560204

1020968

0,9

B

K�nh Bửu Đ�ng

X� Long Điền Đ�ng

2.443

562246

1015626

560059

1014657

0,9

B

K�nh S�u Thước

X� An Trạch, x� An Ph�c

11.042

537201

1011472

538167

1010888

HUYỆN H�A B�NH

Rạch Đồng Ba

X� Vĩnh Mỹ B

4.609

561499

1028810

556934

1028458

0,9

B

Rạch Đường Củi

X� Minh Diệu, thị trấn H�a B�nh

2.243

569171

1030036

568632

1032064

0,9

B

Rạch Đồng Lớn

X� Vĩnh Mỹ B

1.569

556934

1028458

555571

1027949

0,9

B

Rạch C� R�

X� Minh Diệu

1.392

568785

1033709

568008

1034716

0,9

B

Rạch B�o Cu�i

X� Vĩnh Mỹ B, x� Vĩnh B�nh

4.117

561873

1028703

558122

1030243

0,9

B

K�nh Xu�i

X� Minh Diệu

1.816

565576

1031406

567242

1032119

0,9

B

K�nh Thủy Lợi Lớn

X� Vĩnh Mỹ B, x� Minh Diệu

3.992

564931

1031259

561761

1028843

0,9

B

K�nh C�y Gừa

X� Vĩnh Hậu A

2.140

573745

1024431

574623

1022502

0,9

B

K�nh 9

X� Vĩnh Hậu A

2.916

577463

1015954

576645

1018737

0,9

B

K�nh 7

X� Vĩnh Hậu A

7.938

578868

1016674

577885

1019705

0,9

B

Rạch Đ�a Chuối

X� Vĩnh Mỹ B, x� Minh Diệu, thị trấn H�a B�nh

4.374

566778

1027855

563882

1030439

0,9

B

Rạch C�y Dương

X� Vĩnh Mỹ B

4.759

564895

1025761

561873

1028703

0,9

B

K�nh Ngang

X� Vĩnh B�nh

4.200

559354

1034340

560260

1030773

0,9

B

K�nh Vĩnh Th�nh

X� Vĩnh Mỹ A

2.715

562912

1019290

561999

1021707

1,8

B

K�nh Ngang

X� Vĩnh Hậu, x� Vĩnh Hậu A, X� Vĩnh Thịnh

15.034

576411

1019208

562899

1013340

0,9

B

K�nh C� Tư

X� Vĩnh Hậu, x� Vĩnh Thịnh

10.316

572022

1018770

562387

1015120

0,9

B

Rạch Trảng B�o

X� Vĩnh Mỹ B, x� Minh Diệu, X� Vĩnh B�nh

4.213

563027

1032148

563029

1032091

0,9

B

Rạch Tr� Co

X� Minh Diệu

1.961

564359

1033914

565200

1032151

0,9

B

Rạch Giồng Tra

X� Vĩnh Hậu, x� Vĩnh Hậu A

12.099

577041

1027990

570600

1022272

0,9

B

Rạch C�i Hưu

X� Vĩnh Mỹ A, x� Vĩnh Thịnh

5.050

566265

1018914

567167

1017117

0,9

B

Rạch C�i Hưu

X� Vĩnh Mỹ A

5.351

566204

1020830

564580

1025181

0,9

B

K�nh 13

X� Vĩnh Hậu

4.185

574749

1014822

573131

1018646

0,9

B

K�nh 12

X� Vĩnh Hậu A

3.500

575063

1018748

573815

1022141

0,9

B

K�nh 11

X� Vĩnh Hậu A

3.416

577063

1015834

575890

1019025

0,9

B

K�nh 10/4

X� Vĩnh Hậu, x� Vĩnh Hậu A

4.068

572171

1018332

573644

1014561

0,9

B

K�nh 10

X� Vĩnh Hậu A

2.900

576552

1018709

577334

1015938

0,9

B

K�nh Tế

X� Vĩnh Hậu

10.220

575321

1015103

574100

1018465

0,9

B

K�nh Giồng Me

X� Vĩnh Hậu, x� Vĩnh Hậu A

9.804

578785

1026433

570952

1021509

0,9

B

HUYỆN VĨNH LỢI

K�nh B�c Hen Lớn

X� Long Thạnh

2.064

573768

1030698

574076

1029029

0,9

B

Rạch R�ng

X� Long Thạnh

5.550

569899

1033147

570250

1032160

0,9

B

Rạch X�m Lung

X� Vĩnh Hưng

2.498

567790

1035326

566390

1036312

0,9

B

Rạch Tần X�

X� Ch�u Thới

2.866

574720

1037859

572356

1038201

0,9

B

Rạch N�ng R�n

X� Ch�u Thới, x� Long Thạnh

1.615

575339

1032376

574608

1033809

0,9

B

Rạch Mợ Hai

X� Ch�u Thới, x� Vĩnh Hưng,

3.711

565769

1038360

569289

1038564

0,9

B

Rạch Lăng C�t

X� Ch�u Thới

2.346

572200

1035859

570499

1037405

0,9

B

Rạch Đ�ng Hưng

X� Ch�u Thới, x� Vĩnh Hưng

3.312

569769

1038080

567482

1040263

0,9

B

Rạch C�y D�ng

X� Vĩnh Hưng

1.999

562269

1036984

561989

1035127

0,9

B

Rạch Ba Cụm

X� Ch�u Thới

3.053

553807

1037327

546737

1039886

0,9

B

K�nh Ngang

X� Ch�u Thới

3.400

572753

1032578

571495

1035684

0,9

B

K�nh C�ng

X� Ch�u Thới

2.426

569769

1038080

572359

1035839

0,9

B

K�nh B1

X� Ch�u Thới

2.182

568307

1037416

570299

1037410

0,9

B

K�nh Vườn C�

X� Hưng Th�nh

5.054

593788

1035262

591832

1039828

0,9

B

K�nh Năm T�nh

X� Long Thạnh

1.224

575474

1031870

575720

1030677

0,9

B

K�nh Mỹ Trinh

X� Vĩnh Hưng A

2.085

563012

1038297

562361

1040198

0,9

B

K�nh Miễu Hội

X� Vĩnh Hưng, x� Vĩnh Hưng A

2.947

564695

1039541

567477

1040261

0,9

B

K�nh H�a B�nh 13

X� Vĩnh Hưng A

1.209

560902

1036484

561831

1037255

0,9

B

K�nh Chống Mỹ

X� Vĩnh Hưng A

2.127

561141

1038225

562200

1040050

0,9

B

K�nh Ba Phụng

X� Vĩnh Hưng, x� Vĩnh Hưng A

4.973

562328

1034697

566021

1038014

0,9

B

K�nh Xẻo Ch�ch

Thị trấn Ch�u Hưng, x� Ch�u Thới

18.141

499710

1033607

489765

1035829

0,9

B

S�ng V�m Lẽo

X� Hưng Th�nh

6.700

509925

1039999

511739

1035222

0,9

B

S�ng Th�ng Lưu

Thị trấn Ch�u Hưng, x� Ch�u Hưng A

3.673

496354

1036727

496862

1033787

0,9

B

K�nh Th�ng Lưu

X� Hưng Th�nh

2.690

591387

1037425

590575

1035673

0,9

B

K�nh H� Đức

X� Ch�u Hưng A

3.656

495648

1036562

497755

1037479

0,9

B

K�nh Gia Hội

X� Hưng Th�nh

12.975

503586

1037621

509925

1040108

0,9

B

Rạch Lung Chế Ạc

Thị trấn Ch�u Hưng, x� Ch�u Hưng A

5.108

581229

1036547

581229

1036547

0,9

B

Rạch C�ng Điền

X� Ch�u Hưng A

12.181

499951

1040738

499947

1040331

0,9

B

Rạch Ch� X�

X� Hưng Th�nh

6.221

587155

1036345

586988

1034426

0,9

B

K�nh �ng Cha

Thị trấn Ch�u Hưng, x� Ch�u Hưng A

3.052

584363

1037717

584363

1037717

0,9

B

K�nh Long H�

X� Long Thạnh

5.413

573815

1022141

572535

1027308

0,9

B

Rạch Năm Chung

X� Hưng Th�nh

4.927

590540

1035717

590540

1035717

0,9

B

K�nh Thủy Lợi Cấp 2

X� Long Thạnh

3.831

573297

1025401

569687

1024115

0,9

B

HUYỆN GI� RAI

K�nh V�m Bướm

X� T�n Thạnh, x� Phong Thạnh T�y

2.928

527865

1022123

530611

1022025

0,9

B

K�nh Cũ

X� Phong Thạnh T�y

1.840

448009

1024630

449335

1024032

0,9

B

Rạch Giữa

X� Phong Thạnh T�y, x� T�n Phong

6.753

535630

1022864

539558

1019147

0,9

B

Rạch X�m Lung

X� Phong Thạnh A, x� Phong Thạnh

1.628

544744

1026425

544174

1027894

0,9

B

Rạch X�m Huế

X� Phong Thạnh A, x� Phong Thạnh

3.571

541722

1023545

540345

1026347

0,9

B

Rạch Xa Phen

X� Phong Thạnh Đ�ng

4.554

549547

1033100

549547

1033100

0,9

B

Rạch Vũ M�o

X� Phong T�n

4.264

548577

1028854

549047

1025630

0,9

B

Rạch Thăng Ngẫu

X� Phong Thạnh Đ�ng

4.036

553400

1033943

554080

1030101

0,9

B

Rạch T�m T�i

X� Phong Thạnh Đ�ng

2.410

552535

1031452

552535

1031452

0,9

B

Rạch Sư Son

X� T�n Phong

2.498

541657

1019187

540993

1021457

0,9

B

Rạch � T�u

Thị trấn Hộ Ph�ng, thị trấn Gi� Rai, x� Phong Thạnh A

6.120

545406

1020873

544706

1021601

0,9

B

Rạch � R�

X� Phong Thạnh Đ�ng, x� Phong Thạnh Đ�ng A, x� Phong T�n

3.447

552374

1027126

552374

1027126

0,9

B

Rạch C�y Dừa

X� Phong T�n

2.235

547774

1028059

548217

1026020

0,9

B

Rạch Lung B�u Tượng

X� Phong Thạnh Đ�ng A

5.454

559741

1025083

557762

1027936

0,9

B

Rạch Long Th�nh

X� T�n Thạnh

7.608

526393

1020138

443722

1017524

0,9

B

Rạch X�m R�ng

X� Phong Thạnh T�y

8.628

536140

1027757

450073

1024801

0,9

B

Rạch Bồn Bồn

X� Phong Thạnh T�y

1.635

532352

1025265

449335

1024052

0,9

B

K�nh Tương

X� Phong Thạnh A, x� Phong Thạnh

3.701

457887

1027906

460735

1025992

0,9

B

K�nh Trai

X� T�n Phong

4.057

537997

1022224

537997

1022224

0,9

B

K�nh H�o Thu

X� Phong T�n

4.970

548420

1034815

544860

1033996

0,9

B

K�nh �

X� Phong Thạnh A, x� Phong Thạnh

7.688

542665

1026431

544645

1026833

0,9

B

K�nh L�ng Tr�m

X� T�n Thạnh

9.017

449309

1015317

445268

1022251

0,9

B

K�nh Đầu Sấu

X� Phong Thạnh T�y

5.613

448684

1022923

449900

1023640

0,9

B

K�nh X�m Đồn

Thị trấn Gi� Rai, x� Phong Thạnh A

5.404

548005

1021896

545527

1026146

0,9

B

K�nh X�ng Mới

X� Phong T�n, x� Phong Thạnh

9.120

541323

1028702

543704

1032098

0,9

B

K�nh X�ng Mới

X� Phong Thạnh

9.120

540280

1027825

540320

1027870

0,9

B

K�nh Vĩnh Phong 2

X� Phong T�n

10.720

544186

1034223

551782

1041584

0,9

B

K�nh Vĩnh Phong 12

X� Phong Thạnh Đ�ng, x� Phong T�n

6.921

549814

1029314

549822

1029314

0,9

B

K�nh Vĩnh Phong 10

X� Phong T�n

3.557

546836

1030600

548440

1031326

0,9

B

K�nh Vĩnh Phong

X� Phong Thạnh Đ�ng, x� Phong Thạnh Đ�ng A

14.256

559575

1024467

553311

1032133

0,9

B

K�nh Tư Trứ

X� Phong Thạnh

3.230

539895

1028566

538395

1026023

0,9

B

K�nh Tr� T�m

X� Phong T�n, thị trấn Gi� Rai

5.155

551249

1026648

549791

1022126

0,9

B

K�nh Thầy �t

X� Phong Thạnh Đ�ng, x� Phong T�n

2.494

551275

1032131

551420

1031829

0,9

B

K�nh Lung Kiến

X� Phong Thạnh T�y, x� T�n Phong

2.419

530667

1021380

530648

1021365

0,9

B

K�nh Lầu Bằng

X� T�n Phong

2.907

536141

1020074

537272

1017452

0,9

B

K�nh C�y Đa

X� Phong Thạnh A

3.030

544013

1023283

545262

1025870

0,9

B

K�nh Ba C�ng

X� Phong Thạnh T�y, x� T�n Phong

3.693

539727

1023360

539719

1023360

0,9

B

K�nh ấp 14

X� Phong Thạnh Đ�ng, x� Phong T�n

2.987

552818

1027542

550997

1029755

0,9

B

K�nh L� G�

Thị trấn Hộ Ph�ng

6.694

550796

1019622

550802

1019638

0,9

B

K�nh Khạo Điều

X� Phong Thạnh T�y

2.983

536952

1026395

537573

1023629

0,9

B

Rạch M�i T�u

X� T�n Phong

2.790

539016

1022451

539008

1022451

0,9

B

Rạch G� Giữa

X� T�n Phong

1.743

534925

1018640

534528

1017339

0,9

B

Rạch Lung Nốp

X� Phong T�n

2.259

548118

1031005

548569

1028854

0,9

B

Rạch Lung Lớn

X� Phong T�n

7.098

550359

1026130

550359

1026130

0,9

B

K�nh Mười Bảy

X� Phong Thạnh Đ�ng

1.705

554959

1032044

555444

1030507

0,9

B

K�nh Lầm Nếp

X� Phong T�n

6.343

546304

1032125

546312

1032125

0,9

B

K�nh Kh�o X�n

X� T�n Thạnh, x� Phong Thạnh T�y

2.294

530118

1022136

529989

1019870

0,9

B

K�nh Khạo Điều

X� Phong Thạnh T�y

2.983

536952

1026395

537573

1023629

0,9

B

K�nh Hai Lương

X� T�n Phong

2.078

537155

1019626

537962

1017721

0,9

B

K�nh Cống Đ� đ�i

X� Phong Thạnh T�y

3.386

534985

1023502

535012

1023474

0,9

B

K�nh Cống Đ� Chiếc

X� Phong Thạnh T�y

2.170

534506

1022456

534506

1022456

0,9

B

K�nh Chủ S�o

X� Phong Thạnh

2.399

544187

1027851

546536

1028168

0,9

B

K�nh Chủ Ch� 2

X� Phong T�n, x� Phong Thạnh A

5.981

548459

1024886

543013

1022415

0,9

B

K�nh B�o S�ng

X� Phong Thạnh Đ�ng

5.021

560428

1030505

555444

1030507

0,9

B

K�nh Ban Th�n

X� Phong Thạnh

2.736

541718

1028649

544174

1027894

0,9

B

K�nh Kh�c Tr�o

Bắt đầu tại x� T�n Phong, huyện Gi� Rai; kết th�c tại x� Phong Thạnh T�y, huyện Gi� Rai

6.773

531997

1022300

532981

1021156

0,9

B

HUYỆN PHƯỚC LONG

Rạch Đ�a Muồng

X� Vĩnh Ph� Đ�ng

4.320

554726

1047573

554726

1047573

0,9

B

Rạch C�y Nh�m

X� Vĩnh Thanh

4.815

553139

1039843

552913

1035324

0,9

B

Rạch Ba Ke

X� Vĩnh Ph� T�y, x� Vĩnh Thanh

8.091

553807

1037327

546737

1039886

0,9

B

Rạch Lung X�m Tr�c

X� Phong Thạnh T�y B

1.850

527760

1032121

529207

1032108

0,9

B

K�nh X� Th�n

X� Phước Long

13.944

537456

1050543

546874

1040313

0,9

B

K�nh Chống Mỹ

X� Phong Thạnh T�y A

2.897

537559

1032853

535369

1032685

0,9

B

K�nh B� The

X� Phong Thạnh T�y A

2.725

537764

1037204

536615

1035050

0,9

B

K�nh 8000

X� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

20.848

532359

1038050

544422

1049307

0,9

B

K�nh 6000

X� Phước Long, x� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

27.168

534153

1036884

548727

1050775

0,9

B

K�nh 5000

Thị trấn Phước Long, x� Phước Long, x� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

25.586

535109

1036346

546518

1047328

0,9

B

K�nh 4000

Thị trấn Phước Long, x� Phước Long, x� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

28.521

536004

1035577

551525

1050559

0,9

B

K�nh X� T�

X� Vĩnh Thanh, x� Vĩnh Ph� T�y

6.420

552536

1040538

550439

1034655

0,9

B

K�nh V� Điền T�y Mập

X� Hưng Ph�, x� Vĩnh Ph� Đ�ng

5.293

557421

1036244

557799

1040208

0,9

B

K�nh Vĩnh H�ng

X� Hưng Ph�

4.728

563271

1041011

559777

1037840

0,9

B

K�nh Tư Qu�n

X� Vĩnh Thanh

4.459

553382

1034201

554323

1038320

0,9

B

K�nh Trưởng T�a

X� Vĩnh Thanh

5.415

556471

1028477

556729

1031746

0,9

B

K�nh Thầy Th�p

Thị trấn Phước Long, x� Vĩnh Ph� Đ�ng

5.678

557643

1044241

552411

1045523

0,9

B

K�nh T�y L�t

X� Hưng Ph�, x� Vĩnh Ph� Đ�ng

5.229

554734

1042323

559804

1041718

0,9

B

K�nh Phước H�a

Thị trấn Phước Long, x� Phước Long

2.654

546009

1047801

546762

1050333

0,9

B

K�nh Mỹ H�a

X� Hưng Ph�, x� Vĩnh Ph� Đ�ng

4.884

558071

1039559

561810

1042686

0,9

B

K�nh L�ng

X� Hưng Ph�

5.349

560737

1043876

558958

1038898

0,9

B

K�nh D�n Qu�n

X� Vĩnh Thanh

6.286

556314

1030447

557301

1031860

0,9

B

K�nh Khạo Gạn

X� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

4.546

533625

1033055

538076

1032116

0,9

B

K�nh C�ng An

X� Phong Thạnh T�y B

3.313

532460

1030233

530160

1029836

0,9

B

K�nh C� S�u Khỏe

X� Hưng Ph�, x� Vĩnh Ph� Đ�ng

13.839

558866

1038928

558950

1038898

0,9

B

K�nh 2000

Thị trấn Phước Long, x� Phước Long, x� Phong Thạnh T�y A, x� Phong Thạnh T�y B

30.035

537427

1034164

549037

1044937

0,9

B

K�nh Mười Bầu

X� Vĩnh Thanh

3.427

554959

1032044

555737

1033743

0,9

B

K�nh T�n An

X� Hưng Ph�

2.158

557504

1036913

555463

1037604

0,9

B

K�nh Chợ Hội -Hộ Ph�ng

X� Phong Thạnh T�y B

8.436

452414

1028844

445258

1033229

0,9

B

HUYỆN HỒNG D�N

S�ng C�i Trầu

Thị trấn Ngan Dừa

5.694

466923

1060127

463337

1060790

0,9

B

K�nh C�i Chanh Nhỏ

X� Ninh Thạnh Lợi

1.055

538035

1051449

538605

1050829

0,9

B

S�ng C�i Ba �nh

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Vĩnh Lộc, x� Vĩnh Lộc A

40.826

463337

1060780

453295

1054837

0,9

B

S�ng C�i

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới

17.765

477654

1060495

466923

1060145

0,9

B

Rạch C�

X� Ninh H�a

1.492

552476

1057800

551943

1056616

0,9

B

Rạch X�m L�

X� Ninh Quới A

3.555

559093

1047712

559672

1050725

0,9

B

Rạch X�m Ch�a

X� Ninh Quới A

2.528

556826

1048283

559041

1047694

0,9

B

Rạch �t Nhỏ

X� Vĩnh Lộc A

2.420

533985

1062346

534060

1060527

0,9

B

Rạch Tr� Đốt

X� Ninh Quới

1.953

556371

1057711

557909

1058139

0,9

B

Rạch T� �c

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới A

6.286

552403

1051718

552395

1051718

0,9

B

Rạch T� Ben

Thị trấn Ngan Dừa, x� Ninh H�a

6.233

554070

1057802

549053

1057038

0,9

B

Rạch Sơn Trắng

X� Vĩnh Lộc

3.338

543006

1058937

543075

1060281

0,9

B

Rạch S�c S�i

X� Ninh Quới

4.669

477688

1055555

476312

1056131

0,9

B

Rạch Ph�n Su�ng

X� Ninh Quới A, x� Ninh Quới

2.322

557483

1056113

556908

1053939

0,9

B

Rạch Ninh Điền

X� Ninh Quới

3.430

476312

1056093

475651

1058998

0,9

B

Rạch L�i Viết Ngọn

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới

3.850

556159

1053867

554331

1057238

0,9

B

Rạch L�i Viết

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới

3.684

555859

1059505

556278

1056169

0,9

B

Rạch H�c Quả

X� Vĩnh Lộc A

3.397

537837

1054729

537748

1056219

0,9

B

Rạch Lộ Xe

X� Vĩnh Lộc, x� Vĩnh Lộc A

5.593

534983

1057298

539006

1060837

0,9

B

Rạch Đường C�y

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới

2.392

556358

1058051

554070

1057802

0,9

B

Rạch D� O�n

X� Ninh Quới

4.212

475651

1058961

557948

1058988

0,9

B

Rạch Đầu Sấu

X� Lộc Ninh

4.119

548261

1056484

546641

1052994

0,9

B

Rạch C�y Me

X� Ninh Quới

1.794

559557

1053749

560138

1055198

0,9

B

Rạch C�i Chanh Lớn

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Vĩnh Lộc, x� Vĩnh Lộc A

6.427

453418

1055021

457334

1052805

0,9

B

Rạch B� Bồi

X� Ninh H�a, x� Lộc Ninh

8.431

548996

1054695

550638

1050216

0,9

B

Rạch B� Ai

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Lộc Ninh, x� Vĩnh Lộc

9.449

548315

1056498

541064

1052455

0,9

B

Rạch Lung Tầm L�m

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới A

2.277

554149

1053825

553725

1051798

0,9

B

K�nh Thống Nhất

Thị trấn Ngan Dừa, x� Lộc Ninh

4.394

466923

1060127

466011

1056483

0,9

B

K�nh Ranh

X� Ninh Thạnh Lợi

2.402

539099

1052922

538870

1050544

0,9

B

K�nh Mới

X� Ninh H�a

8.493

449335

1024052

451570

1023728

0,9

B

K�nh Miếu

X� Ninh Quới

2.080

558350

1057492

557299

1056121

0,9

B

K�nh Lớn

X� Ninh Quới A

2.558

559327

1048763

557209

1050022

0,9

B

K�nh L�

X� Vĩnh Lộc A

3.573

533279

1059911

533308

1063048

0,9

B

K�nh 12000

X� Lộc Ninh

4.488

544916

1054870

548170

1057948

0,9

B

K�nh 10000

X� Lộc Ninh

4.218

546641

1052994

543581

1050104

0,9

B

K�nh Xẻo R�

X� Ninh H�a

4.344

554864

1055774

553709

1059799

0,9

B

K�nh X�ng 20 Thước

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Ninh Thạnh Lợi A

6.773

455122

1050562

453736

1053610

0,9

B

K�nh X� Sang

X� Ninh Thạnh Lợi

2.300

539610

1050545

539346

1052817

0,9

B

K�nh Tư Bời

X� Vĩnh Lộc

3.702

541584

1058414

541571

1054732

0,9

B

K�nh Thủy Lợi

X� Ninh Quới, x� Ninh H�a

9.174

560108

1037439

549980

1051370

0,9

B

K�nh T�y K�

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Vĩnh Lộc

7.714

540512

1060281

540509

1052620

0,9

B

K�nh Mới

X� Lộc Ninh

3.391

546563

1051280

543470

1051587

0,9

B

K�nh Mới

X� Ninh Quới

2.545

560615

1058397

558106

1058192

0,9

B

K�nh Ngan K�

X� Ninh Quới

2.624

560613

1058401

559743

1060118

0,9

B

K�nh Mười Thước

X� Ninh Thạnh Lợi

6.801

540309

1047372

538307

1042716

0,9

B

K�nh S�u Hiệp

X� Vĩnh Lộc A

3.614

536835

1055438

536605

1059011

0,9

B

K�nh Le Le

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới A, x� Ninh Quới

5.748

555040

1051408

554360

1057016

0,9

B

K�nh Hai Ph�c

X� Vĩnh Lộc A

3.413

537577

1059609

537747

1056219

0,9

B

K�nh Gia Quyền

X� Lộc Ninh

3.992

547478

1052021

543736

1051801

0,9

B

K�nh Đập Đ�

X� Lộc Ninh, x� Vĩnh Lộc

5.192

548064

1058060

544414

1055397

0,9

B

K�nh D�n Qu�n

X� Ninh Thạnh Lợi, x� Ninh Thạnh Lợi A

7.548

538568

1049345

532037

1045594

0,9

B

K�nh C� Cai

X� Ninh Quới A, x� Ninh Qưới

4.057

558583

1055108

558177

1051096

0,9

B

K�nh Cơ Ba

X� Ninh Quới A

4.280

558241

1051957

554253

1051213

0,9

B

K�nh Ch�n C�

X� Vĩnh Lộc

3.974

542632

1057316

542119

1053475

0,9

B

K�nh Bộ Đội

X� Lộc Ninh

1.829

546660

1050708

544847

1050447

0,9

B

K�nh B�nh D�n

X� Lộc Ninh

2.717

546762

1050333

546641

1052994

0,9

B

K�nh Bần Ổi

X� Vĩnh Lộc A

4.223

537598

1060907

534170

1058538

0,9

B

K�nh Ba The

X� Ninh H�a, x� Ninh Quới

4.821

554439

1055764

555092

1055743

0,9

B

K�nh Ba Tẩu

X� Vĩnh Lộc A

4.110

537090

1059305

537232

1055245

0,9

B

K�nh Ba Quy

X� Lộc Ninh, x� Vĩnh Lộc

8.446

542472

1053549

545050

1061470

0,9

B

K�nh B� Hội

X� Lộc Ninh

2.627

541310

1052657

543470

1051587

0,9

B

K�nh 30 Th�ng 4

X� Ninh Quới A

2.245

557688

1052087

556082

1050565

0,9

B

K�nh 3 Th�ng 2

X� Ninh Quới A, x� Ninh Quới

6.286

557126

1050112

556188

1053869

0,9

B

K�nh Ba �ng

X� Ninh Quới A, x� Ninh Quới

2.613

503746

1053931

505112

1052504

0,9

B

TH�NH PHỐ BẠC LI�U

K�nh X�ng Cầu Sập

Phường 8

17.965

492443

1028058

480634

1041358

0,9

B

Rạch Thăng

X� VĩnhTrạch Đ�ng, x� Vĩnh Trạch, Phường 5

5.830

584796

1020029

582883

1025480

0,9

B

Rạch Thăng

X� Vĩnh Trạch, Phường 5

3.341

582883

1025480

581754

1028557

0,9

B

Rạch Tr� Khứa

Phường 8

3.570

577563

1030140

574741

1028778

0,9

B

Rạch Tr� Kha

Phường 8, Phường 7

2.247

578015

1028907

577278

1031001

0,9

B

Rạch Th�o Lạng

X� Vĩnh Trạch

2.490

585151

1030771

587550

1030637

0,9

B

K�nh Ranh

X� Vĩnh Trạch Đ�ng, x� Vĩnh Trạch

7.506

590165

1027659

583289

1024651

0,9

B

K�nh 4

Phường Nh� M�t

2.862

579926

1017311

579224

1020069

0,9

B

K�nh Nh� M�t

Phường Nh� M�t

3.944

580396

1020567

580386

1020563

0,9

B

K�nh Cầu Mới

X� VĩnhTrạch Đ�ng, x� Vĩnh Trạch

6.934

587034

1024481

584282

1030252

0,9

B

K�nh Bảy H�i

Phường 8

5.310

576396

1032172

577268

1028009

0,9

B

Rạch X�m Lớn

Phường 7

3.811

577710

1032175

577710

1032174

0,9

B

Rạch Dần X�y

Phường 8 , Phường 2

2.933

576025

1025603

574884

1028063

0,9

B

K�nh X�ng

Phường Nh� M�t

6.213

581303

1017796

579702

1023767

0,9

B

K�nh X�ng

Phường 2

2.800

579702

1023767

579011

1026479

0,9

B

Ghi ch�:

- V�ng nước biểnven bờ tr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u: KQ = 1,3;nguồn �p dụng cột B.

- C�c k�nh, rạch c�n lạitr�n địa b�n tỉnh Bạc Li�u: KQ = 0,9; nguồn �pdụng cột B.