UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2441/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 18 tháng 10 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 742/QĐ-UBND NGÀY 04/4/2007 CỦA UBND TỈNH SƠN LA

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDcác cấp ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhànước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004; Thông tư số 69/2006/TT-BTC ngày 02/8/2006 của Bộ Tài chính vềhướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủvề việc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số742/QĐ-UBND ngày 04/4/2007 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành đơn giá bồithường, tài sản, cây cối hoa màu và chính sách hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đấttrên địa bàn tỉnh Sơn La;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tạiTờ trình số: 591/TTr-TC ngày 11/10/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Điều chỉnh, bổ sung đơn giá bồi thườngnhà cửa, vật kiến trúc, đơn giá bồi thường các công trình công nghiệp, côngtrình điện dân dụng, đường giao thông, thuỷ lợi khi nhà nước thu hồi đất trênđịa bàn tỉnh Sơn La ban hành tại Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 04/4/2007 củaUBND tỉnh Sơn La(Có phụ lục chi tiết 19 trang kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Đơn giá nhà cửa, vật kiến trúc, các công trìnhcông nghiệp, công trình điện dân dụng, đường giao thông, thuỷ lợi quy định tạiđiều 1 là cơ sở để xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ tái định cư đối với cácdự án trên địa bàn tỉnh Sơn La khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đíchquốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triểnkinh tế. Trường hợp các dự án đặc thù thực hiện theo quyết định của UBND tỉnh.

2. Đơn giá bồi thường tài sản, cây cối hoa màu vàcác chính sách hỗ trợ không thực hiện điều chỉnh tại Quyết định này, thực hiệntheo quy định tại Quyết định 742/QĐ-UBND ngày 04/4/2007 của UBND tỉnh Sơn La.

3. Đơn giá bồi thường của các tài sản không đượcquy định trong bảng giá của UBND tỉnh, giao UBND các huyện, thị xã chỉ đạo Hội đồngbồi thường vận dụng đơn giá bồi thường với loại tài sản có giá trị tương đươngtính toán, lập giá trị bồi thường theo thực tế phát sinh.

4. Mức hỗ trợ tiền xây dựng công trình phụ quy địnhtại mục VI phụ lục số 03 ban hành kèm theo Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 04/4/2007của UBND tỉnh Sơn La chỉ áp dụng cho dự án di dân tái định cư thuỷ điện Sơn Lađối với trường hợp hộ tái định cư phải di chuyển có nhà ở là nhà sàn, nhà gỗ,các trường hợp khác thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ theo quy định tại Nghịđịnh số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốccác Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nôngnghiệp và PTNT; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành liên quan, các tổ chức chính trị -xã hội, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liênquan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế phụ lục số 01 đơn giá bồithường nhà cửa vật kiến trúc ban hành kèm Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 04/4/2007của UBND tỉnh Sơn La./.

Nơi nhận:
- TT Tỉnh uỷ; Để
- TT HĐND tỉnh; báo
- TT UBND tỉnh; cáo
- Bộ Tài chính;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo, Chuyên viên VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo;
- Lưu: VT, KTTH Huy Anh 150 bản.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Tráng Thị Xuân

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNGNHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC, CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP, CÔNG TRÌNH ĐIỆN DÂN DỤNG,ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THUỶ LỢI
(Kèm theo Quyết định số: 2441/QĐ-UBND ngày 18/10/2007 của UBND tỉnh Sơn La)

Số TT

Loại tài sản

Đơn vị tính

Đơn giá bồi thường

A

NHÀ XÂY

I

ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CỦA NHÀ

1

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

Đ/m2XD

1.558.000

2

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, sàn mái BTCT

Đ/m2XD

1.438.000

3

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói, hiên tây

Đ/m2XD

1.269.000

4

Nhà 1 tầng, tường chịu lực, mái lợp ngói

Đ/m2XD

1.257.000

5

Nhà 1 tầng khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

Đ/m2XD

1.630.000

6

Nhà 1 tầng khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT

Đ/m2XD

1.477.000

7

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 220mm hiên BTCT mái lợp Fibro xi măng, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.261.000

8

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 110mm hiên BTCT mái lợp Fibro xi măng, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.165.000

9

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 220 hiên BTCT mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.370.000

10

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 110mm hiên BTCT mái lợp tôn, trần nhựa, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.273.000

11

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 220mm, mái lợp Fibro xi măng, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.234.000

12

Nhà 1 tầng, tường chịu lực 110mm, mái lợp Fibro xi măng, nền lát gạch Ceramic 300x300mm

Đ/m2XD

1.129.000

13

Nhà 2 tầng khung BTCT chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

Đ/m2sàn

1.748.000

14

Nhà 2 tầng khung BTCT chịu lực, sàn BTCT

Đ/m2sàn

1.648.000

15

Nhà 2 tầng tường chịu lực, sàn BTCT

Đ/m2sàn

1.408.000

16

Nhà 3 tầng khung BTCT chịu lực, sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

Đ/m2sàn

1.661.000

17

Nhà 4 tầng, khung, sàn BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

Đ/m2sàn

1.648.000

18

Nhà 1 tầng tường 110 mm bổ trụ, mái lợp Fibro xi măng, nền lát gạch hoa (Nhà hỗ trợ)

Đ/m2XD

1.111.000

II

MỘT SỐ CÔNG TRÌNH DẠNG KHÁC

1

Đối với công trình nhà 01 tầng tường xây 110 mm, bổ trụ 220mm thì đơn giá giảm trừ 100.000 đ/m2XD đối với mức giá quy định tại điểm 1,2,3,4

2

Đối với nhà tương tự như tại điểm 9, 10 nếu là trần gỗ đơn giá cộng thêm: 191.000,0 đồng/m2xd

3

Đối với nhà 3 tầng, 4 tầng không có lớp chống nóng thì đơn giá giảm trừ 100.000 đ/m2sàn

4

Đối với các loại nhà có mái chống nóng bằng Fbrôxi măng đơn giá bằng giá nhà có mái lợp tôn múi giảm trừ 80.000 đ/m2 (M2 XD đối với nhà 01 tầng, M2 sàn đối với nhà 2 tầng trở lên )

5

Đối với nhà lát gạch hoa xi măng 200x200mm đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300mm giảm trừ 24.000 đ/m2 (M2 XD đối với nhà 01 tầng, M2 sàn đối với nhà 2 tầng trở lên )

6

Đối với nhà láng nền bằng vữa xi măng mác 50 đơn giá bằng giá nhà lát gạch Ceramic 300x300mm giảm trừ 56.000 đ/m2 (M2 XD đối với nhà 01 tầng, M2 sàn đối với nhà 2 tầng trở lên )

7

Đối với nhà bả ma tít lăn sơn đơn giá cộng thêm 72.000,0 đồng/m2 (M2 XD đối với nhà 01 tầng, M2 sàn đối với nhà 2 tầng trở lên )

B

NHÀ KHUNG SẮT

1

Nhà khung sắt, mái lợp Fibro xi măng, không tường, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

497.000

2

Nhà khung sắt, mái lợp tôn, không tường, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

530.000

3

Nhà khung cột sắt, mái tôn (nhà ga ra xe đạp, xe máy của cơ quan)

Đ/m2XD

518.000

C

NHÀ GỖ, NHÀ SÀN

I

NHÀ SÀN CỘT KÊ LOẠI A

I.1

Nhà cột vuông

1

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

387.000

2

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

367.000

3

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

348.000

4

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

348.000

5

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

328.000

6

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

309.000

7

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

295.000

8

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

273.000

9

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

248.000

I.2

Nhà cột tròn

1

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

376.000

2

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

356.000

3

Nhà khung cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

337.000

4

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

337.000

5

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

317.000

6

Nhà khung cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

298.000

7

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

283.000

8

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

262.000

9

Nhà khung cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

236.000

II

NHÀ SÀN CỘT CHÔN (Loại cột tròn)

1

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn gỗ

Đ/m2XD

381.000

2

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp ngói, sàn tre

Đ/m2XD

358.000

3

Nhà cột gỗ, lợp ngói, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

339.000

4

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp Fibro xi măng, sàn gỗ

Đ/m2XD

339.000

5

Nhà cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn tre

Đ/m2XD

319.000

6

Nhà cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

300.000

7

Nhà cột gỗ, thưng gỗ, lợp tranh, sàn tre

Đ/m2XD

285.000

8

Nhà cột gỗ, lợp tranh, thưng phên, sàn tre

Đ/m2XD

239.000

III

NHÀ SÀN CỘT KÊ 2 TẦNG, TẦNG 01 CAO > 2,2M (Cột vuông)

1

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, tầng 01 xây gạch nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

277.000

2

Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

259.000

3

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

277.000

4

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, th­ưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch XM hoa

Đ/m2sàn

306.000

5

Nhà sàn cột gỗ, lợp Pibro xi măng, th­ưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch XM hoa

Đ/m2sàn

289.000

6

Nhà sàn cột gỗ kê, lợp tôn múi, th­ưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch XM hoa

Đ/m2sàn

308.000

7

Sàn tầng 2 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi M2 sàn tăng thêm được cộng

Đ/m2

45.000

IV

NHÀ SÀN CỘT KÊ 2 TẦNG, TẦNG 01 CAO > 2,2M (Cột tròn)

1

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

276.000

2

Nhà sàn cột gỗ, lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

257.000

3

Nhà sàn cột gỗ, lợp tôn múi, thưng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2sàn

276.000

4

Nhà sàn cột gỗ, lợp ngói, thư­ng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch, nền lát gạch XM hoa

Đ/m2sàn

303.000

5

Nhà sàn cột gỗ chôn, lợp Pibro xi măng, thư­ng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch chỉ, nền lát gạch xi măng hoa

Đ/m2sàn

288.000

6

Nhà sàn cột gỗ chôn, lợp tôn múi, thư­ng gỗ, sàn gỗ, tầng 1 xây gạch chỉ, nền lát gạch XM hoa

Đ/m2sàn

306.000

7

Sàn tầng 2 dùng con sơn bằng gỗ đua ra làm khoang chứa đồ thì mỗi M2 sàn tăng thêm được cộng

Đ/M2

45.000

V

SÀN PHƠI (NHÀ SÀN)

Đ/m2

15.000

VI

NHÀ KHUNG CỘT GỖ (LOẠI A)

VI.1

Nhà cột vuông

1

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa Xi măng

Đ/m2XD

379.000

2

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng XM hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

362.000

3

Nhà lợp Fibro xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

Đ/m2XD

350.000

4

Nhà lợp Fibro xi măng, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

321.000

5

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

Đ/m2XD

314.000

6

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

Đ/m2XD

319.000

7

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch chỉ

Đ/m2XD

365.000

8

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2XD

380.000

9

Nhà lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, nền láng XM hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

319.000

10

Nhà lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, nền đất

Đ/m2XD

276.000

11

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng xi măng hoặc lát gạch

Đ/m2XD

235.000

12

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

Đ/m2XD

196.000

VI.2

Nhà cột tròn

Đ/m2XD

1

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

Đ/m2XD

371.000

2

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

354.000

3

Nhà lợp Fibro xi măng, trát toóc xi, nền gạch men hoa xi măng

Đ/m2XD

343.000

4

Nhà lợp Fibro XM, trát toóc xi, nền láng xi măng hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

313.000

5

Nhà lợp ngói, trát toóc xi, nền đất

Đ/m2XD

306.000

6

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền đất

Đ/m2XD

311.000

7

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền láng vữa xi măng hoặc lát gạch chỉ

Đ/m2XD

358.000

8

Nhà lợp ngói, thưng gỗ, nền lát gạch hoa xi măng

Đ/m2XD

375.000

9

Nhà lợp Fibro xi măng, thưng gỗ, nền láng XM hoặc gạch chỉ

Đ/m2XD

310.000

10

Nhà lợp Fibro ximăng, thưng gỗ, nền đất

Đ/m2XD

267.000

11

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền láng XM, lát gạch

Đ/m2XD

227.000

12

Nhà lợp tranh vách đất hoặc thưng phên, nền đất

Đ/m2XD

188.000

D

NHÀ SÀN CỘT KÊ, NHÀ SÀN CỘT CHÔN, NHÀ KHUNG CỘT GỖ ( LOẠI B)

Đ/m2XD

70% nhà loại A cùng loại

E

NHÀ TRANH TRE, NHÀ BÁN MÁI, GÁC XÉP LỬNG

I

NHÀ TRANH TRE

Đ/m2XD

188.000

II

NHÀ BÁN MÁI

1

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220mm, mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

765.000

2

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 220mm, mái lợp Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

725.000

3

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110mm, mái lợp tôn, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

611.000

4

Nhà bán mái: Tường xây gạch chỉ 110mm, mái lợp Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

571.000

5

Bán mái cột tre, kèo tre, lợp tôn, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

199.000

6

Bán mái cột tre, kèo tre, lợp Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

158.000

7

Nhà gỗ bán mái (theo chi tiết từng loại nhà gỗ cột vuông, cột tròn)

Đ/m2XD

70% giá nhà cùng loại

8

Nhà bán mái có cột chịu lực, dầm, giằng, mái đổ bê tông cốt thép, tường xây

Đ/m2XD

70% đơn giá nhà 1 tầng khung cột, sàn BTCT

Nhà bán mái quy định tại điểm: 1, 2, 3, 4 nền lát gạch hoa xi măng 200x200mm đơn giá cộng thêm 32.000 đồng/(m2xd ) với loại nhà tương ứng.

III

GÁC XÉP LỬNG CỦA NHÀ Ở

1

Nhà 1 tầng, 2 tầng, 3 tầng tường chịu lực, sàn mái BTCT, lớp chống nóng lợp tôn múi

1.1

Sàn bằng bê tông cốt thép

Đ/m2

750.000

1.2

Sàn bằng gỗ

Đ/m2

120.000

2

Gác xép của nhà gỗ

Đ/m2

30% giá nhà cấp cùng loại

F

CÔNG TRÌNH PHỤ ĐỘC LẬP VÀ CÁC CÔNG TRÌNH KIẾN TRÚC

I

NHÀ BẾP CÁC LOẠI

1

Bếp xây mái bằng tường xây ≥ 20cm, tường cao ≥ 3,2m

Đ/m2XD

1.533.000

2

Bếp xây mái bằng tường xây ≥ 20cm, tường cao < 3,2m

Đ/m2XD

1.393.000

3

Bếp xây bán mái bằng tường xây < 20cm

Đ/m2XD

1.231.000

4

Bếp xây tường 22 cm, lợp ngói

Đ/m2XD

1.223.000

5

Bếp xây tường 22cm lợp Fibro xi măng

Đ/m2XD

1.111.000

6

Bếp xây tường 11cm lợp ngói

Đ/m2XD

1.134.000

7

Bếp xây tường 11cm Fibro xi măng

Đ/m2XD

1.105.000

8

Bếp khung cột gỗ, lợp ngói nền láng vữa XM

Đ/m2XD

312.000

9

Bếp khung cột gỗ lợp Fibro xi măng nền láng vữa XM

Đ/m2XD

285.000

10

Bếp khung cột gỗ lợp tranh, giấy dầu nền láng vữa XM

Đ/m2XD

256.000

11

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp ngói, vách thưng gỗ sàn gỗ

Đ/m2XD

320.000

12

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp Fibro XM, vách thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

290.000

13

Nhà bếp khung cột gỗ, lợp gianh, vách thưng gỗ, sàn gỗ

Đ/m2XD

250.000

14

Các loại bếp khác

Đ/m2XD

180.000

II

CHUỒNG LỢN

1

Chuồng lợn xây, lợp ngói hoặc Fibro xi măng, nền láng XM

Đ/m2XD

222.000

2

Chuồng lợn nền láng XM, ghép tre, gỗ, lợp Fibro xi măng

Đ/m2XD

205.000

3

Chuồng lợn nền láng XM, ghép tre, mái tranh

Đ/m2XD

82.000

4

Chuồng lợn lát nền ván, ghép tre, mái tranh

Đ/m2XD

150.000

III

CHUỒNG TRÂU, BÒ, DÊ, NGỰA CỘT GỖ, MÁI LỢP FIBRO XI MĂNG

Đ/m2XD

181.000

IV

SÂN PHƠI

1

Sân phơi bê tông

Đ/m2XD

83.000

2

Sân phơi bằng gạch vỡ láng XM

Đ/m2XD

52.000

3

Sân phơi lát gạch chỉ

Đ/m2XD

47.000

V

BỂ NƯỚC (ĐO M3 CHỨA)

1

Bể nước tường xây 220mm có nắp BTCT

Đ/m3

900.000

2

Bể nước tường xây 220mm không có nắp

Đ/m3

840.000

3

Bể nước tường xây 110mm có nắp BTCT

Đ/m3

790.000

4

Bể nước tường xây 110mm không có nắp

Đ/m3

750.000

VI

GIẾNG NƯỚC (ĐO THỂ TÍCH BÊN TRONG)

1

Giếng nước thành xây bằng gạch

Đ/m3

321.000

2

Giếng nước thành xây bằng đá

Đ/m3

320.000

3

Giếng nước đào xếp đá, gạch

Đ/m3

213.000

4

Giếng nước theo quy cách của chương trình nước sạch NT có bơm đẩy

Đ/m3

700.000

5

Giếng nước khơi (giếng đất đào)

Đ/m3

152.000

VII

TƯỜNG RÀO (CẢ MÓNG), TRỤ CỔNG, BẬC LÊN XUỐNG, BỆ LAU SÚNG

VII.1

Tường rào

Đ/m2 tường rào

1

Tường rào xây 220 mm

296.000

2

Tường rào xây 110 mm

210.000

3

Tường rào cột xây, hoa sắt

198.000

4

Tường rào kết hợp xây gạch, lưới thép B40 khung thép hình

170.000

5

Tường rào cọc BTCT lưới thép B40

86.000

6

Tường rào cọc thép hình lưới thép B40

103.000

7

Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (Không trát)

190.000

8

Tường rào xây gạch chỉ d = 220 mm (Trát VXM 50 )

257.000

9

Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm ( Không trát)

105.000

10

Tường rào xây gạch chỉ d = 110 mm (Trát VXM 50)

166.000

VII.2

CỔNG

1

Trụ cổng xây gạch chỉ 330x330, trát vữa quét nước xi măng hoặc vôi ve

Đ/ trụ

438.000

2

Trụ cổng xây gạch chỉ 330x330, ốp gạch men

Đ/ trụ

711.000

Trụ cổng có chiều cao 2,2m tính từ mặt đất, các trường hợp có chiều cao khác nhau thì được xác định như sau: Nếu > 2,2m được cộng thêm đơn giá bồi thường, nếu < 2,2m thì giảm trừ đơn giá bồi thường tương ứng với các loại trụ cổng: Trụ quét nước xi măng hoặc vôi ve 14.000 đồng/100mm, Trụ ốp gạch men 26.000 đồng/100mm

3

Cổng sắt

Đ/m2 cổng

614.000

4

Mái cổng cơ quan bằng bê tông cốt thép

Đ/m2 cổng

296.000

VII.3

Bậc lên xuống

1

Bậc lên xuống xây gạch chỉ

Đ/m3

517.000

2

Bậc lên xuống xây đá hộc

Đ/m3

499.000

3

Bậc lên xuống đổ bê tông (không có cốt thép)

Đ/m3

804.000

VII.4

Bệ kê lau súng tường xây gạch chỉ, mặt đổ bê tông cốt thép: Trong đó:

Đ/m3

2.452.000

1

Xây tường, móng xây bằng gạch chỉ

Đ/m3

547.000

2

Bê tông cốt thép mặt bệ kê súng

Đ/m3

1.905.000

Trường hợp xây tường, móng bằng đá, đơn giá bồi thường tính bằng đơn giá xây kè đá 476.000 đ/m3)

VIII

NHÀ TẮM, NHÀ VỆ SINH (ĐỘC LẬP)

1

Bể tự hoại

Đ/m3

1.362.000

2

Nhà xây, mái bê tông CT

Đ/m2XD

986.000

3

Nhà xây lợp ngói

Đ/m2XD

925.000

4

Nhà vệ sịnh kông có nhà tắm, không có bể, mái lợp Fibro xi măng DT 1x1,5m

Đ/m2XD

840.000

5

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái BTCT, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.432.000

6

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái BTCT, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

1.351.000

7

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái BTCT, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

1.317.000

8

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái ngói, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.331.000

9

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái ngói, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

1.250.000

10

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái ngói, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

1.217.000

11

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái Fibro xi măng, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.248.000

12

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái Fibro xi măng, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

1.167.000

13

Nhà vệ sinh tường xây gạch 220mm mái Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

1.132.000

14

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái BTCT, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

1.186.000

15

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái BTCT, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

1.095.000

16

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái BTCT, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.061.000

17

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái ngói, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.075.000

18

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái ngói, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

993.000

19

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110 mái ngói, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

953.000

20

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái Fibro xi măng, nền lát gạch men

Đ/m2XD

1.011.000

21

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái Fibro xi măng, nền lát gạch hoa

Đ/m2XD

907.000

22

Nhà vệ sinh tường xây gạch 110mm mái Fibro xi măng, nền láng vữa xi măng

Đ/m2XD

874.000

23

Nhà khung gỗ lợp ngói

Đ/m2XD

280.000

24

Nhà khung gỗ lợp tranh

Đ/m2XD

261.000

25

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp ngói

Đ/m2XD

330.000

26

Nhà khung gỗ, vách gỗ lợp gianh

Đ/m2XD

310.000

27

Nhà tắm, nhà vệ sinh khác

Đ/m2XD

180.000

IX

KÈ (CẢ MÓNG)

1

Kè xây bằng gạch

Đ/m3

524.000

2

Kè xây bằng đá

Đ/m3

476.000

3

Kè xếp khan bằng đá

Đ/m3

312.000

X

CÔNG TRÌNH ĐIỆN

1

Các hộ có nhà 1 tầng, nhà tạm

Đ/hộ

1.430.000

2

Các hộ có nhà xây 2 tầng

4.244.000

3

Các hộ có nhà xây 3 tầng

6.764.000

XI

ĐÀO ĐẮP SAN ỦI MẶT BẰNG

1

Đào, đắp, san mặt bằng thủ công

Đ/m3

53.000

2

Đào đắp san mặt bằng bằng máy

Đ/m3

7.000

XII

CÔNG TRÌNH NƯỚC

1

Có hệ thống nước ăn

Đ/hộ

965.000

2

Có hệ thống vệ sinh tự hoại, nhà tắm độc lập + hệ thống nước ăn

Đ/hộ

1.200.000

3

Nhà có 3 buồng vệ sinh, tắm trở lên cứ mỗi tầng cộng thêm (nhà 3 tầng)

Đ/buồng

300.000

XIII

ĐƯỜNG: NỀN ĐÁ HỘC DẢI CẤP PHỐI

Đ/m2

115.000

VIV

LÒ GẠCH, LÒ VÔI (TÍNH THEO CÔNG SUẤT XÂY DỰNG CỦA TỪNG LOẠI LÒ)

1

Lò gạch

Đ/1vạn viên

3.500.000

2

Lò vôi

Đ/1tấn vôi

2.500.000

G

TÀI SẢN KHÁC

I

BT, di chuyển mồ mả

1

Mộ xây

Đ/mộ

1.300.000

2

Mộ không xây

Đ/mộ

800.000

3

Mộ vô thừa nhận do chủ đầu tư thuê di chuyển đến nơi quy định (mức giá bồi thường bằng mức giá quy định tại mục 1, 2 phần này)

II

Lò sấy ngô xây gạch, bể nằm ngang, dung tích bể 15 m3 (15 tấn ngô/ mẻ), trộn đảo thủ công

Đ/m3

4.500.000

H

CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

I

PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35 KV

I.1

Cột

1

Cột bê tông ly tâm 12B

Đ/Cột

4.821.000

2

Cột bê tông ly tâm 12C

Đ/Cột

5.239.000

3

Cột bê tông ly tâm 12D

Đ/Cột

6.116.000

4

Cột bê tông ly tâm 14B

Đ/Cột

9.174.000

5

Cột bê tông ly tâm 14C

Đ/Cột

9.101.000

6

Cột bê tông ly tâm 14D

Đ/Cột

10.103.000

7

Cột bê tông ly tâm 16B

Đ/Cột

9.850.000

8

Cột bê tông ly tâm 18B

Đ/Cột

11.266.000

I.2

Phần xà

1

Xà néo 3 thân

Đ/Bộ

635.000

2

Xà đỡ 35

Đ/Bộ

529.000

3

Xà đỡ thẳng 35

Đ/Bộ

529.000

4

Xà néo 35

Đ/Bộ

1.670.000

5

Xà néo II

Đ/Bộ

5.246.000

6

Xà néo II

Đ/Bộ

2.268.000

7

Xà néo II

Đ/Bộ

2.568.000

8

Xà cầu dao 35-1L

Đ/Bộ

3.626.000

9

Xà rẽ 35

Đ/Bộ

1.723.000

I.3

Dây dẫn điện

Dây AC -50 (1dây)

Đ/m

16.000

I.4

Dây néo

1

Dây néo DN 16-12

Đ/Bộ

522.000

2

Dây néo DN 16-16

Đ/Bộ

631.000

3

Dây néo DN 20-12

Đ/Bộ

750.000

I.5

Móng néo

1

Móng néo 15-5

Đ/Móng

892.000

2

Móng néo 20-5

Đ/Móng

1.357.000

I.6

Móng cột

Đ/Móng

1

Móng TN-1

Đ/Móng

1.551.000

2

Móng TN-2

Đ/Móng

2.035.000

3

Móng TN-3

Đ/Móng

4.116.000

4

Móng MT-1

Đ/Móng

2.026.000

5

Móng MT-2

Đ/Móng

3.522.000

6

Móng MT-3

Đ/Móng

4.023.000

7

Móng MT-4

Đ/Móng

4.482.000

I.7

Sứ

1

Sứ bát IIC 70

Đ/Chuỗi

581.000

2

Sứ đứng 35kV

Đ/Quả

199.000

I.8

Cồ dề

1

Cồ dề néo CDN-2

Đ/Bộ

257.000

2

Cồ dề néo CDN-105

Đ/Bộ

215.000

I.9

Tiếp địa

1

Tiếp địa RC-2

Đ/Bộ

1.152.000

2

Tiếp địa RC-4

Đ/Bộ

3.014.000

3

Thí nghiệm tiếp địa cột

Đ/Vị trí

104.000

II

PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP

1

Móng cột MT-3

Đ/Móng

3.152.000

2

Cột bê tông li tâm 10B

Đ/Cột

2.577.000

3

Giá đỡ máy biến áp

Đ/Bộ

4.487.000

4

Giá đỡ tủ hạ thế

Đ/Bộ

219.000

5

Xà đón đầu trạm ngang tuyến XĐ

Đ/Bộ

1.295.000

6

Xà đỡ sứ trung gian

Đ/Bộ

704.000

7

Xà lắp chống sét van+SI

Đ/Bộ

1.968.000

8

Thang sắt

Đ/Bộ

1.122.000

9

Ghế cách điện

Đ/Bộ

4.159.000

10

Giá đỡ cáp mặt Máy biến áp

Đ/Bộ

45.000

11

Tiếp địa TBA

Đ/Bộ

4.649.000

12

Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV

Đ/Máy

1.140.000

13

Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV

Đ/Máy

1.223.000

14

Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV

Đ/Máy

1.223.000

15

Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV

Đ/Máy

1.330.000

16

Tủ trọn bộ 400V-75A

Đ/Tủ

398.000

17

Tủ trọn bộ 400V-100A

Đ/Tủ

398.000

18

Tủ trọn bộ 400V-200A

Đ/Tủ

398.000

19

Tủ trọn bộ 400V-300A

Đ/Tủ

398.000

20

Tủ trọn bộ 400V- 400A

Đ/Tủ

398.000

21

Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ)

Đ/Bộ

321.000

22

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x25)mm2

Đ/m

354.000

23

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2

Đ/m

354.000

24

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm2

Đ/m

486.000

25

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x95+1x50)mm2

Đ/m

662.000

26

Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2

Đ/m

851.000

27

Cáp xuất tuyến 3M50+1M25

Đ/m

368.000

28

Cáp xuất tuyến 3M70+1M35

Đ/m

506.000

29

Cáp xuất tuyến 3M70+1M50

Đ/m

507.000

30

Cáp xuất tuyến 3M95+1x50

Đ/m

686.000

31

Cáp xuất tuyến 3M120+1x70

Đ/m

876.000

32

Cáp xuất tuyến 3M150+1x95+1M50

Đ/m

1.106.000

33

Cầu trì tự rơi 35kV

Đ/bộ

2.916.000

34

Sứ đứng 35kV

Đ/quả

191.000

35

Thí nghiệm TBA

Đ/trạm

4.543.000

II

THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP

II.1

Máy biến áp

1

Máy biến áp 50kVA-35/0,4kV

Đ/Cái

58.647.000

2

Máy biến áp 75kVA-35/0,4kV

Đ/Cái

63.280.000

3

Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV

Đ/Cái

76.275.000

4

Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV

Đ/Cái

98.988.000

II.2

Tủ hạ thế

1

Tủ trọn bộ 400V-75A

Đ/Cái

6.177.000

2

Tủ trọn bộ 400V-100A

Đ/Cái

6.928.000

3

Tủ trọn bộ 400V-200A

Đ/Cái

8.276.000

4

Tủ trọn bộ 400V-300A

Đ/Cái

9.048.000

5

Tủ trọn bộ 400V- 400A

Đ/Cái

9.795.000

6

Chống sét van 3 pha 35kV (Mỹ)

Đ/Bộ

4.407.000

III

ĐƯỜNG DÂY 04KV

III.1

Cột

1

Cột bê tông vuông 7,5m

Đ/Cột

1.773.000

2

Cột bê tông vuông 8,5m

Đ/Cột

2.043.000

3

Cột bê tông ly tâm 12B

Đ/Cột

4.339.000

4

Cột bê tông ly tâm 14B

Đ/Cột

8.591.000

5

Cột bê tông ly tâm 14C

Đ/Cột

8.517.000

6

Cột bê tông ly tâm 18C

Đ/Cột

10.351.000

III.2

Phần xà

1

Xà kép 0,4

Đ/Bộ

519.000

2

Xà đơn 0,4

Đ/Bộ

253.000

3

Xà đỡ 0,4

Đ/Bộ

253.000

4

Xà kép 0,22

Đ/Bộ

387.000

5

Xà đơn 0,22

Đ/Bộ

195.000

6

Xà đỡ 0,22

Đ/Bộ

195.000

7

Xà XL-3

Đ/Bộ

2.300.000

8

Xà XL-4

Đ/Bộ

2.300.000

9

Kẹp treo

Đ/Bộ

25.000

10

Kẹp siết

Đ/Bộ

35.000

11

Móc tải

Đ/Bộ

30.000

12

Đai xiết (cả khoá đai)

Đ/Bộ

43.000

13

Chụp thép 3m

Đ/Bộ

1.948.000

14

Chụp thép 1,5m

Đ/Bộ

1.029.000

III.3

Dây dẫn điện

1

Dây nhôm trần A35

Đ/m

9.000

2

Dây nhôm trần A50

Đ/m

12.000

3

Dây nhôm trần A70

Đ/m

18.000

4

Dây nhôm trần A95

Đ/m

24.000

5

Dây nhôm bọc AV 35

Đ/m

11.000

6

Dây nhôm bọc AV 50

Đ/m

15.000

7

Dây nhôm bọc AV 70

Đ/m

21.000

8

Dây AC - 70

Đ/m

21.000

9

Cáp vặn xoắn PVC 4x70

Đ/m

87.000

10

Dây nhôm trần A16

Đ/m

9.000

11

Dây AC 50/8

Đ/m

16.000

III.4

Dây néo

1

Dây néo DN 16-12

Đ/Bộ

520.000

2

Dây néo DN 16-16

Đ/Bộ

629.000

3

Dây néo DN 20-12

Đ/Bộ

748.000

III.5

Móng néo

1

Móng néo 15-5

Đ/Móng

797.000

2

Móng néo 15-15

Đ/Móng

1.194.000

III.6

Móng cột

1

Móng V1

Đ/Móng

916.000

2

Móng V2

Đ/Móng

1.302.000

3

Móng V3

Đ/Móng

1.881.000

4

Móng MV1

Đ/Móng

916.000

5

Móng MV2

Đ/Móng

1.302.000

6

Móng MV3

Đ/Móng

1.860.000

7

Móng M3T

Đ/Móng

278.000

8

Móng MĐ-3

Đ/Móng

1.107.000

9

Móng MT1

Đ/Móng

1.690.000

10

Móng MT2

Móng

2.663.000

11

Móng MT4

Móng

3.402.000

III.7

Sứ

1

Sứ đứng hạ thế

Đ/Quả

14.000

III.8

Cổ dề

1

Cổ dề néo CDN-2

Đ/Bộ

250.000

2

Cổ dề néo CDN-105

Đ/Bộ

209.000

III.9

Tiếp địa

1

Tiếp địa RC-2

Đ/Bộ

963.000

2

Tiếp địa RC-4

Đ/Bộ

1.995.000

3

Tiếp địa RC-1

Đ/Bộ

525.000

4

Thí nghiệm tiếp địa

104.000

I

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

I

KÊNH DẪN

1

Mặt cắt kênh (1x1x1)x0,12

Đ/m.dài

618.000

2

Mặt cắt kênh (0,7x0,7x0,7)x0,12

Đ/m.dài

448.000

3

Mặt cắt kênh (0,5x0,5x0,5)x0,12

Đ/m.dài

332.000

II

ĐƯỜNG ỐNG CÁC LOẠI

1

Ống thép MKf150

Đ/m.dài

459.000

2

Ống thép MKf100

Đ/m.dài

359.000

3

Ống thép MKf80

Đ/m.dài

245.000

4

Ống thép MKf65

Đ/m.dài

194.000

5

Ống thép MKf50

Đ/m.dài

163.000

6

Ống thép MKf40

Đ/m.dài

133.000

7

Ống thép MKf32

Đ/m.dài

104.000

8

Ống thép MKf25

Đ/m.dài

89.000

9

Ống thép MKf15

Đ/m.dài

65.000

10

Ống HDPE f110

Đ/m.dài

176.000

11

Ống HDPE f90

Đ/m.dài

174.000

12

Ống HDPE f75

Đ/m.dài

113.000

13

Ống HDPE f63

Đ/m.dài

78.000

14

Ống HDPE f50

Đ/m.dài

66.000

15

Ống HDPE f40

Đ/m.dài

59.000

16

Ống HDPE f32

Đ/m.dài

23.000

17

Ống HDPE f20

Đ/m.dài

13.000

III

RỌ ĐÁ

1

Rọ đá 2 m3

Đ/Rọ

675.000

2

Rọ đá 1 m3

Đ/Rọ

188.000

IV

CỐNG XÂY CÓ NẮP ĐẬY BẰNG BTCT

1

Mặt cắt cống (0,7x0,7)

Đ/m.dài

1.111.000

2

Mặt cắt cống (0,5x0,5)

Đ/m.dài

922.000

K

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Đường cấp V, mặt láng nhựa (Bn=6,5, BM=3,5)

Tr.đồng/ 1 Km

2.400.000

2

Đường cấp V, mặt cấp phối tự nhiên (Bn=6,5, Bm=3,5)

Tr.đồng/ 1 Km

2.000.000

3

Đường cấp VI, mặt cấp phối tự nhiên (Bn=6, Bm =3,5)

Tr.đồng/ 1 Km

1.500.000

4

Đường giao thông nông thôn, mặt bê tông xi măng dầy 16cm (chương trình 925)

Đ/m2

300.000