ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2454/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 22 tháng 08 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BỔ SUNGMỘT SỐ ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chứcHĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựngngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tưxâydựngcông trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009của Chính phủ về sửa đổi, bổ sungmột số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 củaBộ Xây dựng về quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị; Thông tư 06/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn phương pháp lập đơn giá ca máyvà thiết bị thi công công trình xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Vănbản số 544/SXD-KTXD ngày 27/7/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này một số đơn giá công tác dịch vụcông ích đô thị, như sau:

- Đơn giá trồng, chăm sóc, duy trì cây xanh đô thị;

- Đơn giá tuần tra, kiểmtra đường giao thông đô thị;

- Đơn giá công tác vệ sinh môi trường đô thị;

- Đơn giá duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

Điều 2. Các đơn giá nêu tại Điều 1 được bổ sungvào bộ đơn giá công tác dịch vụ côngích đô thị ban hanh kèm theo Quyết định số 2450/QĐ- UBND ngày 20/8/2010 của UBNDtỉnh;

- Bộ đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị là cơsở để lập dự toán và quản lý chi phí công tác dịch vụ công ích đô thị trên địabàn thành phố Hà Tĩnh.

- Giao Sở Xâydựng căn cứ các quy định hiện hành xây dựng hệ số điều chỉnh đơn giá áp dụng cho các đô thị khác trên địa bàn tỉnh trình UBNDtỉnh xem xét quyết định và hướng dẫn áp dụng cụ thể;

- Đơn giá này đượcáp dụng kể từ ngày 01/9/2012;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từngày ban hành;

Chánh Vănphòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện,thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.


Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng (B/cáo);
- TTr Tỉnh ủy, TTr HĐND tỉnh (B/cáo);
- Lưu: VT, XD1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Nhật

THUYẾT MINH VÀ QUYĐỊNH ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ:

Đơn giá dịch vụ đô thị quy định chi phí cần thiết vềvật tư, vật liệu, nhân công và ca xe máy, thiết bị để hoàn thành một khối lượngcông việc. Trong đơn giá bao gồm các chi phí:

1- Chi phí vật liệu:

Là chi phí vậttư, vật liệu cần thiết để hoàn thành một đơn vịkhối lượng công tác theo yêu cầu kỹ thuật của công việc đó. Số lượng vật liệuđã bao gồm cả vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc này.

Giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Trong quá trình thực hiện đơn giá nếu giá vật liệucụ thể chênh lệch với giá vật liệu trong đơn giá thì được cộng trừ chênh lệch.

2- Chi phí nhân công:

Là số lượngngày công lao động cần thiết của côngnhân trực tiếp thực hiện tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơnvị khối lượng sản phẩm theo đúng yêu cầu kỹ thuật củacông việc.

Chi phí nhân công trong đơn giá được tính với mứclương tối thiểu là 1.550.000 đồng/tháng, cấp bậc tiền lương theo bảng lươngA.1.5 ban hành kèm theo Nghị định số 70/2011NĐ-CP ngày 22/8/2011 của Chính phủvề việc quy định mức lương tối thiểu vùng, phụ cấp lưu động ở mức thấp nhất 20%tiền lương tối thiểu, một số khoản lươngphụ (nghỉ lễ, tết, phép, và một số chiphí có thể khoán trực tiếp cho người laođộng, chưa bao gồm phụ cấp làm đêm, phụ cấp độc hại nếu công việc có tính chất m đêm, độc hại thì tính phụ cấp làm đêm theoquy định của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội.

3- Chi phí máy thi công:

Là chi phí ca xe máy cần thiết trực tiếp sử dụng để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị.

Chi phí ca xe máy thiết bị được tính dựa trên cơ sởThông tư số 06/2010TT-BXD ngày 26/5/2010 củaBộ Xây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi côngcông trình xây dựng.

Chi phí nhiên liệu cho ca máy trong đơn giá được lấynhư sau:

Dầu Diezen: 19.300 đồng/lít.

Xăng A92: 18.910 đồng/lít.

Điện: 1.216 đồng/KWh

(Giá trên chưa bao gồm thuế VAT).

II. CƠ SỞ XÁC LẬP ĐƠN GIÁ:

- Căn cứNghịđịnh số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004củaChính phủ quy định hệ thống thang lương bảng lương và chế độ phụ cấp lươngtrong các Công ty Nhà nước;

- Căn cứ Nghị định số 70/2011NĐ-CP ngày 22/8/2011 củaChính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu vùng;

- Thông tư số 06/2010TT-BXD ngày 26/5/2010 của BộXây dựng về hướng dẫn phương pháp xác định giá ca máy và thiết bị thi công côngtrình xây dựng;

- Căn cứThông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008củabộ Xây dựng về việc hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

- Căn cứ Công văn số 2271/BXD-VP ngày 10/11/2008của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dựtoán duy trì hệ thống thoátnước đô thị;Công văn số 2272/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mứcdự toán thu gom, vận chuyển vàxử lý chônlấp rác thải đô thị; Công vănsố 2273/BXD-VP ngày 10/11/2008củaBộ Xây dựngvề việc công bố định mức dự toán duy trì cây xanh đô thị; Công văn số 2274/BXD-VP ngày 10/11/2008 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức dự toánduy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng;

- Căn cứ Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộBan hành kèm theo Quyết định số 1479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19/10/2001của Bộ Giao thông vận tải;

- Định mức dự toán công tác sản xuất và duy trì câyxanh đô thị Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2002/QĐ-BXD ngày 30/12/2002 củaBộ trưởng Bộ Xây dựng;

- Căn cứ Định mức dự toán xây dựng công trình phầnthí nghiệm điện đường dây và trạm biến áp công bố kèm theo Văn bản số 1781/BXD-VP ngày 16/8/2007của Bộ Xây dựng;

- Quy trình kỹ thuật thực hiện các công tác dịch vụcông ích đô thị hiện đang áp dụng phổ biến ở các đô thị.

III. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:

Đơn giá dịch vụ công ích đô thị - Phần bổ sung gồm có 04 phần:

Phần 1: Công tác trồng, chăm sóc, duy trì cây xanhđô thị.

Phần 2: Công tác tuần tra đường giao thông.

Phần 3: Công tác vệ sinh môi trường.

Phần 4: Công tác duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng.

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Đơn giá này được bổ sung vào Đơn giá công tác dịchvụ công ích đô thị ban hành kèm theo Quyết định số 2450/QĐ- UBND ngày 20/8/2010của UBNĐ tỉnh.

- Đơn giá này được lập theo mặt bằng giá tại khu vựcthành phố Hà Tĩnh là cơ sở để lập dự toánvà quản lý chi phí công tác dịch vụ côngích đô thị trên địa bàn thành phố Hà Tĩnh. Đối với các đô thị khác, giao Sở Xâydụng căn cứ các quy định hiện hành xây dựng hệ số điều chỉnh đơn giá trình UBND tỉnh xem xét quyết định và hướng dẫn áp dụng cụ thể;

- Đơn giá này được áp dụng kể từ ngày 01/9/2012;

- Tại thời điểm lập dự toán nếu đơn giá vật liệu, nhâncông, máy thi công có biến động lớn do thay đổi chế độ chính sách, giá cả thìcác đơn vị thực hiện tổ chức lập đơn giá điều chỉnh, trình cơ quan có thẩm quyềnthẩm định và phê duyệt theo quy định hiện hành;

Trong quá trình sử dụng Bộ đơn giá này nếu gặp khókhăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu, tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, giải quyết.

Chương I

ĐƠN GIÁ TRỒNG CHĂM SÓC DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

CX2.01.01 Trồng cây xanh

Thành phần công việc:

- Khảo sát, xác định vị trí trồng cây.

- Đào đất hố trồng cây xanh, xúc đất ra ngoài, chođất thừa vào bao.

- Vận chuyển đất màu, phân hữu cơ từ vị trí tập kếtđến từng hố đào, cự ly bình quân 30m,

- Vận chuyển cây từ vị trí tập kết đến từng hố đào,cự ly bình quân 30m.

- Lấp đất, lèn chặt đất làm bồn, tưới nước, đóng cọcchống (4 cọc/gốc cây) theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây sau khi trồng phát triển xanh tốt bình thường,không nghiêng ngả.

Đơn vị tính: đồng/1cây/lần

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Trồng cây xanh

CX2.01.011

Cây có kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4m

1 Cây

54.537

54.537

CX2.01.012

Cây có kích thước bầu: 0,6x0,6x0,6m

1 Cây

111.670

111.670

CX2.01.013

Cây có kích thước bầu: 0,7x0,7x0,7m

1 Cay

190.322

190.322

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX2.01.03 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

Thành phần công việc:

Được tính từ sau khi trồng xong, đến lúc chăm sócđược 90 ngày để nghiệm thu, bao gồm: Tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sửa cọc chống,dọn dẹp vệ sinh đều trong vòng 90 ngày.

Đơn vịtính: đồng1cây/90ngày

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng

CX2.01.03a1

- Bằng máy bơm điện 1,5 KW

1 Cây

128.922

14.661

143.583

CX2.01.03a2

- Bằng máy bơm xăng 3CV

1 Cây

128.922

6.321

135.243

CX2.01.03b1

- Bằng Xe bồn 5m3

1 Cây

128.922

49.021

177.943

CX2.02.00 Trồng cây cảnh

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy địnhtrong phạm vi 30m.

- Cho phân vào hố, kích thước hố (đường kính x chiềusâu)m.

- Vận chuyển cây bằng thủ công đến các hố trồng.

- Trồng thẳng cây, lèn chặt chặt gốc, đánh vừng giữnước tưới, đóng cọc chống cây (3 cọc/1cây); buộc giữ cọc vào thân cây bằngnilon, tưới nước 2 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

Cây sau khi trồng đảm bảo không bị gãy, vỡ bầu.

Đơn vịtính: đồng/1 cây

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ bông

CX2.02.01

- Kích thước bầu 15cmx15cm

1 cây

5.565

5.565

CX2.02.02

- Kích thước bầu 20cmx20cm

1 cây

6.863

6.863

CX2.02.03

- Kích thước bầu 30cmx30cm

1 cây

10.017

10.017

CX2.02.04

- Kích thước bầu 40cmx40cm

1 cây

14.098

14.098

CX2.02.05

- Kích thước bầu 50cmx50cm

1 cây

20.405

20.405

CX2.02.06

- Kích thước bầu 60cmx60cm

1 cây

27.083

27.083

CX2.02.07

- Kích thước bầu 70cmx70cm

1 cây

36.914

36.914

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX2.05.00 Trồng cây lá màu, bồn cảnh

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy địnhtrong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đến nơi quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, khoảng cách cây trồngtùy thuộc chiều cao thân cây, làm vệ sinh sạch sẽ, tưới nước 02 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi trồng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Cây phải được cắt tỉa đều theo quy định, lá xanhtốt, không sâu bệnh.

Đơn vịtính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX2.05.00

Trồng thảm cây lá màu (Chuỗi ngọc, Bạch tuyết, Tía tô, Mắt nai, Gấm nhung, Diệu,…)

100m2

1.051.779

1.051.779

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX2.06.00 Trồng cỏ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, bảo hộ lao động.

- Xúc và vận chuyển phân hữu cơ đổ đúng nơi quy địnhtrong phạm vi 30m.

- Rải phân, vận chuyển cây giống bằng thủ công đếnnơi quy định.

- Trồng theo yêu cầu kỹ thuật, xới đất trước khi trồng,xong phải dầm dẻ, làm vệ sinh sạch sẽ, tướinước 02 lần/ngày.

- Thu dọn dụng cụ, vệ sinh nơi làm việc sau khi thicông.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo sau khi trồng đạt độ phủ kín đều, pháttriển bình thường, cỏ xanh tươi, không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại, đạt độ cao đều5cm.

Đơn vịtính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX2.06.01

CX2.06.02

- Cỏ lá gừng

- Cỏ lá nhung

100m2

100m2

819.906

1.190.904

819.906

1.190.904

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX 2.07.00 Trồng cây hoa thời vụ

Thành phần công việc:

- Làm đất, xới đất 3 lần, rạch chia luống, lên luống,cào san mặt luống.

- Trồng cây, làm cỏ, bón phân thúc, vét luống tướinước theo đúng trình tự kỹ thuật.

- Phun thuốc trừ sâu, bấm tỉa ngọn, tỉa lá, nụ phụ,cắm vè, đánh xuất cây, bồi đất sau khi đánh cây.

- Dọn dẹp vệ sinh, chuyển rác đổ nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

Đảm bảo cây sau khi trồng phát triển bình thường,lá xanh tươi, hoa cái hé nở, nhiều nụ con, không sâu bệnh.

Đơn vịtính: đồng/100 cây

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX2.07.00

Trồng cây hoa thời vụ (Cây hoa cúc, Cây hoa xác pháo, Cây hoa mẫu đơn, Cây hoa trạng nguyên, Cây hoa dừa cạn, Cây hoa hồng,...)

100cây

4.114.368

4.114.368

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công, máythi công và chi phí vật liệu phụ, không bao gồm chi phí cây trồng.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX2.09.00 Trồng cây vào chậu:

Thành phần công việc:

- Đổ đất phân vào chậu, trồng cây theo đúng yêu cầukỹ thuật, dọn dẹp vệ sinh sau khi trồng, tưới nước 2 lần/ngày.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đảm bảo cây sau khi trồng vào chậu phát triểnbình thường, lá xanh tươi, không sâu bệnh.

Đơn vịtính: đồng/1 chậu

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX2.09.00

Trồng cây vào chậu:

CX2.09.01

- Kích thước chậu 30x30cm

1 chậu

4.637

4.637

CX2.09.02

- Kích thước chậu 50x50cm

1 chậu

7.420

7.420

CX2.09.03

- Kích thước chậu 70x70cm

1 chậu

18.550

18.550

CX2.09.04

- Kích thước chậu 80x80cm

1 chậu

27.825

27.825

CX3.07.00 Đào gốc cây bóng mát

Thành phần công việc:

- Nhận kế hoạch, khảo sát hiện trường, thông báo vớicác đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện.

- Tiến hành đào gốc cây theo đúng quy trình kỹ thuật,thu dọn vận chuyển cành lá cây và vận chuyển cây về nơi quy định.

- San lấp đất cát hố đào cho bằng phẳng.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Nhặt sạch rễ cây, dọn vệ sinh, đảm bảo vệ sinh môi trường.

Đơn vịtính: đồng/1 gốc

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Đào gốc cây bóng mát

CX3.07.01

- Đường kính cây 15-40 cm

1 gốc

741.996

140.607

882.603

CX3.07.02

- Đường kính cây 41-60 cm

1 gốc

1.112.994

730.212

1.873.206

CX3.07.03

- Đường kính cây 61-80 cm

1 gốc

1.483.992

995.100

2.479.092

Ghi chú:

Định mức trên áp dụng với cây xà cừ, đối với các loạicây bóng mát khác được điều chỉnh như sau:

+ Cây Sấu, Nhội, Bàng, Bằng lăng, Chẹo, Lát, Sưa,Long não, Sao đen, Sanh, Đa, Gạo, Si, Mít, Xoài, Sung, Dầu rái,… nhân với hệ số0,7.

+ Cây Phượng, Muồng, Phi lao, Sữa, Bạch đàn, Đề,Lan, Nhãn, Keo, Xoan, Liễu, Đuôi công… được nhân với hộ số 0,5.

+ Cây Dâu da xoan, Vông gai, Ngô đồng được nhân vớihệ số 0,4 với cây có đường kính D>25cm và 0,3 với cây có đường kính<25cm.

CX3.37.00 Tuần tra phát hiện cây hư hại

Thành phần công việc:

- Thường xuyên tuần tra cây xanh, bồn cỏ thuộc khuvực quản lý.

- Phát hiện kịp thời cây sâubệnh, đổ ngã, hư hại.

- Có biện pháp báo cáo xử lý kịp thời.

Đơn vị tính: đồng/1.000cây/lần

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX3.37.00

Tuần tra phát hiện cây hư hại

1.000 cây/lần

144.689

144.689

CX.4.05.00 Duy trì bể phun (Bể phun và bể khôngphun)

Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cọ rửa trong và ngoài bể, dọn vớt rác, thay nước theoquy trình, vận hành hệ thống phun với những bể có hệ thống phun. Đảm bảo yêu cầukỹ thuật. Bể không phun tính bằng 1/2 bể phun.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật

- Bể sạch, nước trong, thành bể không bị các chất bẩnbám, không có rác.

- Đủ lượng nước để vận hành máy bơm đúng theo giờquy định.

- Đảm bảo an toàn lao động trong suốt quá trình làm việc.

Đơn vị:đồng/1 bể/tháng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Duy trì bể phun

1Bể/ tháng

CX4.05.01

- Bể có thể tích >=20M3

1Bể/ tháng

1.373.344

1.373.344

CX4.05.02

- Bể có thể tích < 20M3

1Bể/ tháng

686.672

686.672

Vật liệu được tính theo thông báo giá tại thời điểm lập dự toán.

CX4.13.00 Duy trì tượng

Thành phẩn công việc:

- Lau, cọ rửa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: đồng/1 tượng/lần.

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân Công

Máy

Đơn giá

CX4.13.01

Duy trì tượng

1 tượng/ lần

46.375

46.375

CX5.01.00 Đập làm nhỏ đất bằng thủ công

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.

- Đập nhỏ đất bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Chùi rửa, cất dụng cụ đúng nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Đất tơi, không có cỏ, rác, gạch, đá.

Đơn vị tính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX5.01.01

CX5.01.02

Đập làm nhỏ đất bằng thủ công

- Đất thịt pha sét

- Đất thịt pha cát

100m2

100m2

85.834

51.500

85.834

51.500

CX5.04.00 Cào đất.

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.

- Cào đất phẳng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

- Dọn dẹp vệ sinh sạch sẽ sau khi thi công.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Bên mặt bãi bằng phẳng, tạo độ dốc thoát nước ra phía đường hoặc rãnh thoát nước.

Đơn vịtính: đồng/100 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX5.04.00

Cào san đất mặt bằng, vơ cỏ dại, đá sỏi

100m2

92.750

92.750

CX5.10.00 Rải phân

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ đến nơi làm việc.

- Vận chuyển bằng thủ công và rải phân.

- Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Bên mặt bãi bằng phẳng, tạo độ dốc thoát nước ra phía đường hoặc rãnh thoát nước.

Đơn vịtính: đồng/1m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX5.10.00

Rải phân

100m2

343.336

343.336

CX5.23.00 Trang trí thảm cỏ nhựa trên khung thép

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

- Cài, buộc cỏ vào khung chữ, chỉnh sửa theo đúngyêu cầu kỹ thuật.

- Dọn vệ sinh, chùi rửa dụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Thảm cỏ sau khi cài phẳng, đều, sắc nét, không cókhe hở.

Đơn vịtính: đồng/1 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX5.23.00

Trang trí thảm cỏ nhựa trên khung thép

1 m2

17.940

17.940

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

CX5.24.00 Trang trí hoa nhựa (lụa) tại các điểmtrang trí

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư.

- Cắm hoa vào khung, dàn, chỉnh sửa theo đúng yêu cầukỹ thuật.

- Dọn vệ sinh, chùi rửa dụng cụ.

Yêu cầu kỹ thuật:

- Màu sắc hoa rực rỡ, phẳng, rõ nét.

Đơn vịtính: đồng/1 m2

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX5.23.00

Trang trí hoa nhựa (lụa) tại các điểm trang trí

1 m2

39.866

39.866

Ghi chú:

- Đơn giá trên chỉ bao gồm chi phí nhân công và máythi công, không bao gồm chi phí vật liệu.

- Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lậpdự toán.

Chương II

TUẦN TRA KIỂM TRA ĐƯỜNG GIAO THÔNG

GT.01.101.1 Công tác Tuần tra kiểm tra thườngxuyên mặt đường bê tông nhựa

Đơn vị:đồng/km/năm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

GT.01.101.1

Công tác tuần tra kiểm tra thường xuyên mặt đường bê tông nhựa

km/năm

3.986.600

3.986.600

Ghi chú:

Bảng đơn giá trên quy định:

Áp dụng cho mọi chiều rộng mặt đường.

Chương III

CÔNG TÁC VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

MT5.01.00 Công tác quét đường bằng cơ giới

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ laođộng.

- Di chuyển xe tới địa điểm cần quét.

- Bật đèn công tác, kiểm tra các thông số kỹ thuậttrước khi cho xe vận hành.

- Vận hành ô tô quét với tốc độ quy định.

- Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơiquy định.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định.

Đơn vị tính: đồng/1km.

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT5.01.00

Công tác quét đường bằng cơ giới

km

126.000

9.967

86.157

222.124

Ghi chú:

Định mức tại bảng trên quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng cơgiới của đô thị loại đặc biệt. Đối với các đô thị khác, định mức nhân công vàmáy thi công được điều chỉnh theo các hệsố sau:

- Đô thị loại I

K=0,95

- Đô thị loại II

K=0,85

- Đô thị loại III, IV

K=0,80

MT3.06.00 Công tác duy trì vận hành trạm rửa xe

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ laođộng.

- Kiểm tra thiết bị, tình trạng hệ thống điều khiểntự động, máy bơm, bép phun cao áp.

- Cấp nước vào bể rửa lốp.

- Hướng dẫn cho xe ra vào trạm tốc độ tối đa 2km/giờ,cho xe qua trạm rửa thân xe, nhắc nhở lái xe điềukhiển xe khẩn trương tránh ùn tắc xe.

- Thường xuyên vệ sinh tại khu vực trạm rửa xe, nạovét đất, rác, rãnh thoát nước và khu vựctừ trạm cân đến trạm rửa xe.

- Thau bể rửa lốp xe: Bơm toàn bộ nước ra bể lắng, dùng dụng cụ cào, xẻng kết hợpvòi phun nước đề đẩy bùn về phía rãnh thu, xúc bùn rác từ rãnh lên xe gom cho đếnkhi hết bùn đất.

- Nạo vét bùn hố ga: Sử dụng xẻng, cào xúc toàn bộbùn đất trong hố ga vào xe gom vận chuyển lên bãi đổ.

- Thau rửa bể lắng: Bơm hết nước trongbể, dùng xẻng, cào xúc bùn rác từ hố thu lên xe gom cho đến khi hết bùn đất,rác.

- Thường xuyên kiểm tra máy bơm áp lực cao và máy bơmcấp nước vào téc nước khi thấy máy bơm có hiện tượng la hoặc chạy không ổn định.

- Kiểm tra các bép phun, nếu thấy bép phun nào yếuhoặc không phun phải thông tắc hoặc tháo để loại sạn gây tắc bép.

- Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quyđịnh, giao ca.

Yêu cầu chất lượng:

- Duy trì rửa hết 100% xe ra khỏi bãi hàng ngày, hạnchế thấp nhất lôi kéo đất rác từ trong bãi ra đường.

- Đảm bảo vệsinh toàn bộ khu vực trạm rửa xe.

- Đảm bảo tuyệt đối an toàn lao động,an toàn giao thông.

Đơn vị tính: đồng/1 tấnrác.

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX3.06.00

Công tác duy trì vận hành cầu rửa xe

1 tấn rác

672

331

1.003

MT3.07.00 Công tác quản lý vận hành cân điện tử30 tấn

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ laođộng.

- Kiểm tra thiết bị, tình trạng hệ thống điều khiểntự động, đầu đo, bàn cân ...

- Điều hành xe ra vào trạm cân:

+ Cắm các biển báo giao thông và các biển chỉ dẫndi động tại những điểm nguy hiểm mới phát sinh trên trước và sau trạm cân.

+ Hướng dẫn, điều hành cho xe lên bàn cân cân xe cótải và cân xe không tải.

- Kiểm tra, vận hành hệ thống chiếu sáng, các đèntín hiệu từ 18h00 trở đi trong khu vực.

- Công tác duy trì vệ sinh và bảo trì, bảo dưỡng hệthống cân:

+ Sử dụng xẻng nạo vét bùn đất và dùng chổi quét sạchkhu vực cầu cân, gầm cầu cân, xúc bùn đất lên xe gom và chuyển đổ tại bãi chônlấp.

+ Dùng vòi rồng phun xịt, rửa sạch bàn cân, gầm cầucân và các đầu đo.

+ Dùng xẻng khơi rãnh thoátnước đảm bảo thông thoát đoạn từ trạm cântới hố ga tại khu vực trạm rửa xe.

- Công tác bảo dưỡng, sửa chữa:

+ Bảo dưỡng hàng tháng.

+ Bảo dưỡng hàng năm.

- Vận hành hệ thống cân xe có tải và không tải 3 caliên tục.

Yêu cầu chất lượng:

- Duy trì cân hết 100% khối lượng rác vào bãi.

- Đảm bảo vệ sinh toàn bộ khu vực trạm cân.

- Đảm bảo tuyệt đối an toàn lao động,an toàn giao thông.

Đơn vị tính: đồng/1 tấnrác.

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CX3.07.00

Công tác quản lý vận hành cân điện tử 30 tấn

1 tấn rác

578

578

TN2.01.30 Nạo vét cống ngầm bằng tời kết hợp vớicác thiết bị khác

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị và di chuyển xe máy thiết bị từ nơi tậpkết đến địa điểm thi công.

- Đưa xe máy thiết bị vào vị trí thi công; Đặt biểnbáo hiệu, cọc phân cách ranh giới khu vực thi công.

- Mở nắp hố ga; đo nồng độ khí; lắp đặt các vòihút, ống hút, hút bùn tại hố ga.

- Luồn dây cáp và các hoặc gầu múc từ hố ga này đếnhố ga kế tiếp.

- Vận hành tời chính và tời phụ dồn bùn từ trong cốngvề hố ga công tác bằng đĩa di chuyển trong lòng cống. Hút bùn tại hố ga thicông cho đến khi đầy xe téc chở bùn sau khi đã tách nước.

- Vận chuyển bùn đến bãi đổ quy định.

- Thay thế xe téc chở bùn thứ 2 và lặp lại các thaotác như trên cho đến khi đạt yêu cầu về nạo vét đoạn cống cần thi công.

- Kiểm tra kếtquả nạo vét, nghiệm thu sơ bộ kết quả đã hoàn thành.

- Tháo gỡ vòi, đường ống, các phụ kiện của máy tời,máy tời và thu dọn, vệ sinh dụng cụ lao động.

- Vệ sinh hiện trường và đóng nắp các hố ga.

- Di chuyển xe máy thiết bị về điểm tập kết.

- Rửa xe và tập kết vào vị trí đổ.

Điều kiện áp dụng:

- Dây chuyền nạo vét đượcáp dụng cho các loại cống có kích thước như sau:

+ Cống tròn có đườngkính từ F > 1,2m.

+ Cống hộp, bàn có chiều rộng đáy B > 1,2 m.

+ Các loại cống khác có kích thước tương đương.

- Lượng bùn trong cống ³ 1/4 tiết diện cống.

Đơn vị:đồng/1m dài

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

TN2.01.30

Nạo vét cống ngầm bằng tời kết hợp với các thiết bị khác

1m dài

1.858

61.294

250.918

314.070

TN4.01.30 Công tác quản lý thường xuyên trên mặtmương cống

Thành phần công việc:

- Đi dọc tuyến cống phát hiện các trường hợp sụt lở,hư hỏng ga, nắp cống, các điểm ngập úng.

- Phát hiện các trường hợp trái phép, không đảm bảokỹ thuật thoát nước.

- Lập biên bản các trường hợp vi phạm, đề nghị cơquan chức năng xử lý.

- Khắc phục ngay trong ngày các trường hợp sự cốsau khi phát hiện như: Tấm đan, nắp ga cập kênh cần kê kích lại, các trường hợptắc rác hoặc vật cản trước cửa ga thu nước, đặt choạc tại các vị trí ga, tấmđan bị mất hoặc gẫy không an toàn.

- Ứng trực 24/24 nhận thông tin và giải quyết sự cốthoát nước.

- Giám sát các đơn vị thi công về biện pháp dẫndòng đấu nối hoặc xả nước khi thi công vào hệ thống thoát nước.

- Khảo sát hiện trường, nhận bàn giao các côngtrình thoát nước đưa vào quản lý.

Đơn vị:đồng/1km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

TN4.01.30

Công tác quản lý thường xuyên trên mặt mương, cống.

1km

31.535

31.535

TN4.01.40 Công tác duy trì, kiểm tra, quản lýmương, sông

Thành phần công việc:

- Đi tua dọc hai bờ mương,sông để phát hiện, thống kê các trường hợp vi phạm lấn chiếm bờ mương, sông;các công trình trái phép trên mương, sông (cầu, cống, thả bèo, rau ...).

- Lập biên bản các trường hợp vi phạm, đề nghị cơquan chức năng xử lý.

- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương và thanhtra trong việc giải tỏa các điểm nhỏ lẻ bị lấn chiếm, các điểm đổ phế thải;phát hiện và khôi phục lại vị trí mốc giới bị mất, bị lấn chiếm. Thực hiện cáccông tác giải tỏa phát sinh.

- Giám sát các đơn vị thi công về biện pháp dẫndòng hoặc các công trình xả nước ramương.

- Phát hiện các điểm kè sông bị sụt lở, rạn nứt,các vị trí cửa xả bị đắp chặn, đề xuất biệnpháp khắc phục.

Đơn vị:đồng/1km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Công tác duy trì, kiểm tra, quản lý mương, sông

TN4.01.40a

- Không bị lấn chiếm hành lang B> 1m

1km

30.978

30.978

TN4.01.40b

- Bị lấn chiếm hành lang

1km

40.375

40.375

TN9.01.10 Công tác theo dõi thủy trí

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị sổ sách ghi chép số liệu và đến các vịtrí đo thủy trí.

- Kiểm tratình trạng thước, cọ rửa thước thủy trí khi mờ do bùn rác bám vào, gia cố thướckhi có hiện tượng bong thước.

- Đọc cao trình mực nước tại thước đo trong hồ vàngoài cống.

- Báo cáo kết quả thủy trí về Công ty hàng ngày saukhi kết thúc việc đọc thủy trí.

- Tổng hợp số liệu thủy trí của các hồ theongày/tháng/năm.

- Theo dõi, đánh giá sự biến thiên mực nước trong hồvà sự chênh lệch mực nước trong và ngoài hồ.

Điều kiện áp dụng:

- Công tác theo dõi thủy trí được áp dụng cho các hồđiều hòa được quy định mực nước khống chế.

Đơn vị: đồng/ngày đọcthủy trí

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Công tác theo dõi thủy triều

TN9.01.11

- Mùa khô

ngày

11.130

11.130

TN9.01.12

- Mùa mưa

ngày

18.550

18.550

TN9.01.20 Vận hành cửa phai

Thành phần công việc:

- Ứng trực theo dự báo thời tiết và yêu cầu sản xuất.

- Trực và vận hành cửa phai theo đúng hướng dẫn vậnhành.

- Ghi chép, theo dõi diễn biến mực nước trong vàngoài hồ trước, trong và sau khi vận hành phai.

- Báo cáo thường xuyên tình hình mực nước về Côngty.

- Số người thực hiện là 02 người, đảm nhận một vịtrí.

Điều kiệnáp dụng:

- Công tác vận hành cửa phai được áp dụng cho các hồđiều hòa được quy định mực nước khống chế và lắp đặt cửa phai điều tiết mực nước.

Đơn vị:đồng/ngày

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Vận hành cửa phai

TN9.01.21

- Vận hành bằng thủ công

ngày

185.499

185.499

TN9.01.22

- Vận hành bằng động cơ

ngày

148.399

148.399

TN9.01.40 Quản lý quy tắc các hồ điều hòa

Thành phần công việc:

- Đi tua xung quanh hồ trên địa bàn được phân công,phát hiện các trường hợp lấn chiếm hànhlang quản lý hồ, mặt hồ như xây nhà tạm,khu vệ sinh, đào đất, thả rau, đổ phế thải, đấu cống xả nước thải trực tiếp vàohồ (đối với hồ đã lắp đặt hệ thống cống bao tách nước thải)…

- Lập biên bản các trường hợp vi phạm, đề nghịchính quyền địa phương và cơ quan chức năng như thanh tra, công an, cảnh sátmôi trường… xử lý.

- Phối hợp chặt chẽ với chính quyền địa phương vàcơ quan chức năng trong việc giải tỏa cácđiểm nhỏ lẻ bị lấn chiếm, các điểm đổ phế thải, các điểm xả nước thải trực tiếpvào hồ; phát hiện và khôi phục mốc giới (nếu có) bị mất, lấn chiếm: Thực hiệncác công tác giải tỏa nhỏ lẻ phát sinh.

- Giám sát các đơn vị thi công về biện pháp dẫndòng.

- Phát hiện các điểm kè hồ bị sụt lở, rạn nứt đề xuấtbiện pháp khắc phục.

- Ghi chép nhật trình để lưu hồ sơ và báo cáo.

Đơn vị: đồng/1km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Quản lý quy tắc hồ điều hòa

TN9.01.41

- Hồ có hành lang quản

1km

20.405

20.405

TN9.01.42

- Hồ có hành lang quản lý

1km

31.535

31.535

Chương IV

ĐƠN GIÁ DUY TRÌ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG

CS.5.01.00 Thay bóng đèn sợi tóc, đèn cao áp,đèn ống

Thành phần công việc

- Nhận vật tư, chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địađiểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra sửa chữa các chi tiết lưới.

- Tháo và lắp bóng, tháo và lắp kính + lốp đèn.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.01.2B Thay bóng cao áp bằng thủ công

Đơn vị:đồng/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.01.2b

Thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột <10m

20 Bóng

1.435.176

1.435.176

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

CS.5.01.30 Thay bóng đèn ống

CS.5.01.3A Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

Đơn vị:đồng/20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.01.3a

Thay bóng đèn ống bằng cơ giới

20 Bóng

741.996

2.141.223

2.883.219

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

CS.5.01.3B Thay bóng đèn ống bằng thủ công

Đơn vị:20 bóng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.01.3b

Thay bóng đèn ống bằng thủ công

20 Bóng

1.335.593

1.335.593

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

CS.5.10.10 Thay cột đèn

- Chuẩn bị, tháo hạ dây, hạ cần, hạ lốp.

- Đào hố nhổ cột, thu hồi cộtcũ.

- Nhận vật tư, trồng cột mới.

- San lấp hố móng, đánh số cột, vệ sinh bàn giao.

CS.5.10.13 Thay cột thép

Đơn vị: đồng/01 cột

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.10.13

Thay cột thép 10M

01 Cột

6.890.200

2.782.485

3.135.321

12.808.006

CS.5.03.3 Thay chắn lưu

Thành phần công việc

- Nhận vật tư, chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địađiểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra các chi tiết lưới.

- Tháo vỏ chóa đèn, chắn lưu.

- Thay chắn lưu.

- Lắp vỏ chóa đèn, đấu điện kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

CS.5.03.3.1 Thay chắn lưu bằng cơ giới (chiềucao<10m)

Đơn vị:đồng/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.03.3.1a

- Thay chắn lưu 150W

01 Cái

179.397

385.420

564.817

CS.5.03.3.1b

- Thay chắn lưu 70W

01 Cái

179.397

385.420

564.817

CS.5.03.3.1c

- Thay chắn lưu 250W

01 Cái

179.397

385.420

564.817

CS.5.03.3.1d

- Thay chắn lưu 400W

01 Cái

179.397

362.185

541.582

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

CS.5.03.3.2 Thay chắn lưu bằng cơ giới (chiềucao 10-14m)

Đơn vị:đồng/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.03.3.2a

- Thay chắn lưu 150W

Cái

199.330

385.420

584.750

CS.5.03.3.2b

- Thay chắn lưu 250W

Cái

199.330

385.420

584.750

CS.5.03.3.2c

- Thay chắn lưu 400W

Cái

199.330

385.420

584.750

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

CS.5.03.3.3 Thay chắn lưu bằng cơ giới (chiềucao 14-18m)

Đơn vị:đồng/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.03.3.3a

- Thay chắn lưu 150W

01 Cái

259.129

428.245

687.374

CS.5.03.3.3b

- Thay chắn lưu 250W

01 Cái

259.129

428.245

687.374

CS.5.03.3.3c

- Thay chắn lưu 400W

01 Cái

259.129

428.245

687.374

CS.5.03.3.4. Thay chắn lưu bằng cơ giới (chiềucao 18-24m)

Đơn vị:đồng/1 cái

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

CS.5.03.3.4a

- Thay chắn lưu 150W

01 Cái

279.062

422.550

701.612

CS.5.03.3.4b

- Thay chắn lưu 250W

01 Cái

279.062

422.550

701.612

CS.5.03.3.4c

- Thay chắn lưu 400W

01 Cái

279.062

422.550

701.612

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dự toán.

EC.20000 Đo điện trở nối đất

Thành phần công việc

- Kiểm tra tình trạng bên ngoài.

- Đo điện áp bước, điện áp tiếp xúc (nếu cần).

- Đo liền mạch tiếp xúc đến các mối nối.

- Đo điện trở tiếp đất của Tủ (Trạm).

- Xác nhận số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn, bàn giaosố liệu và đề xuất xử lý.

EC.21000 Đo điện trở nối đất tủ (Trạm) chiếusáng

Đơn vị:đồng/01 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

EC210

Kiểm tra điện trở nối đất tủ (Trạm) chiếu sáng

01 Điểm

21.040

985.420

31.613

1.038.073

EC.22000 Đo điện trở nối đất cột điện, cột thulôi

Đơn vị:đồng/01 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

EC.220

- Kiểm tra điện trở nối đất cột thép

Điểm

2.762

176.946

6.383

186.090

EC.220

- Kiểm tra điện trở nối đất cột BT

Điểm

1.933

124.174

4.499

130.606

CS.5.03.40 Thay bộ mồi

Thành phần công việc

- Nhận vật tư, chuẩn bị và vận chuyển vật tư đến địađiểm thay lắp.

- Cảnh giới đảm bảo giao thông.

- Kiểm tra các chi tiết lưới.

- Tháo vỏ chóađèn, bộ mồi.

- Thay bộ mồi.

- Lắp vỏ chóađèn, đấu điện kiểm tra.

- Giám sát an toàn, hoàn thiện.

- Vệ sinh, dọn dẹp hiện trường.

Đơn vị:đồng/1 bộ

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

Thay bộ mồi

CS.5.03.4a

- Thay bộ mồi bằng cơ giới (chiều cao <10M)

01 Bộ

199.330

428.245

627.575

CS.5.03.4b

- Thay bộ mồi bằng cơ giới (chiều cao 10-14M)

01 Bộ

219.263

428.245

647.508

CS.5.03.4c

- Thay bộ mồi bằng cơ giới (chiều cao 14-18M)

01 Bộ

279.062

471.069

750.131

CS.5.03.4d

- Thay bộ mồi bằng cơ giới (chiều cao 18-24M)

01 Bộ

298.995

462.792

761.787

Vật liệu lấy theo giá thông báo tại thời điểm lập dựtoán.

BẢNG GIÁ VẬT LIỆUDÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

STT

DANH MỤC VẬT LIỆU

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)

1

Chế phẩm B111 HV - Vi sinh xử lý nước thải (bể hiếu khí)

kg

1.577.700

2

Chế phẩm N100- Chất dinh dưỡng, chất khoáng

kg

1.051.800

3

Chế phẩm L2100CHV- Vi sinh khử mùi

lít

504.864

4

Chổi xe quét

bộ

21.000.000

5

Cột thép bát giác liền cần đơn 10m

cột

6.883.000

6

Phân hữu cơ

kg

1.200

7

Cọc chống dài bình quân 2,5m

cọc

7.000

8

Đất màu trồng cây

m3

110.000

9

Cây lá màu

cây

5.500

10

Cỏ lá tre

m2

15.000

11

Cỏ nhựa

tấm

16.000

12

Xăng A92

lít

19.300

13

Dầu Điêzen

lít

18.910

14

Điện

KWh

1.216

15

Nước

M3

8.364

16

Mỡ bôi trơn cáp tời

kg

15.000

17

Dây thép

kg

20.000

18

EM thứ cấp

lít

8.000

BẢNG GIÁ NHÂNCÔNG DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

STT

DANH MỤC NHÂN CÔNG

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)

1

Nhân công bậc thợ 3,0/7

công

171.668

2

Nhân công bậc thợ 3,5/7

công

185.499

3

Nhân công bậc thợ 4,0/7

công

199.330

4

Kỹ sư bậc 3/8

công

216.618

BẢNG GIÁ CA MÁYTHI CÔNG DÙNG TÍNH ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

STT

DANH MỤC NHÂN CÔNG

ĐƠN VỊ

ĐƠN GIÁ (ĐỒNG)

1

Xe thang 18m

ca

2.141.223

2

Xe thang 12m

ca

2.032.860

3

Xe nâng 24m

ca

2.012.141

4

Xe cẩu 6,5 tấn

ca

2.009.348

5

Xe cẩu 3,0 tấn

ca

1.515.009

6

Xe nâng 5 tấn

ca

845.876

7

Xe tải 5 tấn

ca

1.406.070

8

Xe bồn 5m3

ca

1.167.172

9

Máy bơm điện 1,5 KW

ca

185.108

10

Máy cắt cỏ

ca

214.934

11

Cưa cầm tay

ca

196.358

12

Ô tô 2 tấn

ca

666.834

13

Ô tô quét đường

ca

1.723.139

14

Máy tời 3,7KW

ca

101.753

15

Máy bơm nước động cơ điện 4KW

ca

117.567

16

Máy bơm nước động cơ điện 20KW

ca

214.037

18

Xe hút chân không 4 tấn

ca

960.878

19

Xe téc chở bùn 4 tấn

ca

960.878

20

Xe téc chở nước 4 m3

ca

958.389