UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2485/QĐ-UBND

Sơn La, ngày 23 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC XÉT DUYỆTQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011 -2015) CỦA HUYỆN MỘC CHÂU

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thuhồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điềuchỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện MộcChâu tại Tờ trình số 1189/TTr-UBND ngày 05/8/2013; Sở Tài nguyên và Môi trườngtại Tờ trình số 318/TTr-STNMT ngày 10/10/2013 về việc xét duyệt quy hoạch sửdụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) củahuyện Mộc Châu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020 của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Quy hoạch đến năm 2020

Chỉ tiêu phân bổ

Huyện xác định

Tổng số

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

TỔNG DIỆN TÍCH

206.150,00

206.150,0

-

206.150,0

108.166,0

97.984,0

1

Đất nông nghiệp

134.531,23

158.136,0

14.271,77

172.407,77

91.901,38

80.506,39

1.1

Đất trồng lúa

2.400,81

3.829,0

-

3.829,00

1.789,54

2.039,46

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

744,89

864,0

239,2

1.103,20

424.79

678.41

1.2

Đất trồng cây lâu năm

6.859,58

13.312,0

-

13.312,00

6.472,31

6.839,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

50.293,58

53.387,0

-

53.387,00

26.635,64

26.751,36

1.4

Đất rừng đặc dụng

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14.936,30

1.5

Đất rừng sản xuất

26.546,60

39.327,0

17.437,01

56.764,01

35.311,47

21.452,54

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

138,3

138,0

-

138

100,90

37,1

2

Đất phi nông nghiệp

8.084,82

10.925,0

32,91

10.957,91

6.549,18

4408,73

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

33,21

50,0

-

50

27,31

22,69

2.2

Đất quốc phòng

740,77

2.234,0

-

2.234,00

1.397,15

836,85

2.3

Đất an ninh

2,06

8,0

-

8

6,16

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

-

25,0

51,63

76,63

76,63

0

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

52,69

-

258,44

258,44

237,01

21,43

2.6

Đất SX vật liệu xây dựng

16,19

-

45,25

45,25

22,75

22,5

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

70,07

85,0

-

85

25,40

59,6

2.8

Đất di tích danh thắng

13,28

13,0

22,90

35,9

31,17

4,73

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

7,35

52,0

-

52

32,71

19,29

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

513,27

528,0

-

528

320,69

207,31

2.12

Đất có mặt nước chuyện dùng

2.977,07

-

2.957,97

2.957,97

1.502,96

1455,01

2.13

Đất phát triển hạ tầng

2.461,87

3.379,0

-87,90

3.291,10

1.973,33

1317,77

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hoá

12,74

14,0

23,37

37,37

17,33

20,04

Đất cơ sở y tế

8,16

11,0

-

11

6,49

4,51

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

88,29

112,0

-

112

62,13

49,87

Đất cơ sở thể dục thể thao

39,05

49,0

27,69

76,69

47,21

29,48

2.14

Đất ở đô thị

170,0

329,0

329,04

305,67

23,37

3

Đất chưa sử dụng còn lại

63.533,95

37.089,0

-14.304,68

22.784,32

9.715,44

13068,88

4

Đất đô thị

1.222,78

5.346,0

- 196

5.150,00

4.908,00

242

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

16.348,60

18.116,0

-

18.116,00

3.179,70

14936,3

6

Đất khu du lịch

-

1.943,0

-

1.943,00

1.533,00

410

7

Đất khu dân cư nông thôn

4.303,83

4.279,31

-

4.279,31

2.431,24

1848,07

2. Diện tích chuyển mục đích sửdụng đất

Đơn vịtính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011 - 2015)

Kỳ cuối (2016 - 2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1166,93

795,38

623,27

172,11

371,55

176,57

194,98

1.1

Đất trồng lúa

44,5

13,6

9,03

4,57

30,9

21,8

9,1

1.2

Đất trồng cây lâu năm

230,64

163,27

140,4

22,87

67,37

46,58

20,79

1.3

Đất rừng phòng hộ

126,51

90,01

75,11

14,9

36,5

28,9

7,6

1.4

Đất rừng đặc dụng

9,05

8

8

1,05

1,05

1.5

Đất rừng sản xuất

30,7

24,2

24,2

6,5

0,3

6,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,87

0,58

0,25

0,33

0,29

0,14

0,15

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

525,93

515,93

15,93

500

10

10

0

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

525,93

515,93

15,93

500

10

10

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản và đất nông nghiệp khác

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vịtính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ (2011-2020)

Phân theo kỳ

Kỳ đầu (2011-2015)

Kỳ cuối (2016-2020)

Tổng

Trong đó

Tổng

Trong đó

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

Huyện Mộc Châu

Huyện Vân Hồ

1

Đất nông nghiệp

39.034,72

16.438,47

8.681,35

7.757,12

22.596,25

13.243,60

9.352,65

1.1

Đất trồng lúa

39,02

39,02

12,50

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

3.475,61

1.913,30

910,61

1.002,69

1.562,31

123,16

1.439,15

1.3

Đất rừng phòng hộ

14.968,77

6.133,60

2.561,98

3.571,62

8.835,17

3.980,79

4.854,38

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.004,46

699,46

699,46

305,00

305,00

1.5

Đất rừng sản xuất

19.105,44

7.482,95

5.133,08

2.349,87

11.622,49

9.139,36

2.483,13

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

0,57

0,28

0,28

0,29

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

1.714,06

1.244,13

792,89

451,24

469,93

233,83

236,10

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

2.2

Đất quốc phòng

1.091,93

899,56

566,13

333,43

192,37

120,00

72,37

2.3

Đất an ninh

2.4

Đất khu công nghiệp

2,80

2,80

2,80

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

0,30

0,30

0,20

0,10

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

15,36

8,76

4,06

4,70

6,60

6,60

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

8,60

6,90

2,40

4,50

1,70

0,90

0,80

2.8

Đất di tích danh thắng

28,36

5,46

5,41

0,05

22,90

19,72

3,18

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

31,18

10,13

10,13

21,05

9,55

11,50

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

13,73

10,54

3,12

7,42

3,19

2,88

0,31

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

2.13

Đất phát triển hạ tầng

456,70

245,44

152,59

92,85

211,26

77,78

133,48

3

Đất đô thị

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

5

Đất khu du lịch

6

Đất khu dân cư nông thôn

4. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyểnmục đích sử dụng được thể hiện trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất huyện Mộc Châuđến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân huyện Mộc Châu xác lập ngày05/8/2013 và thể hiện trong nội dung Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sửdụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Mộc Châu.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5năm (2011 - 2015) của huyện Mộc Châu với các chỉ tiêu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) củahuyện Mộc Châu (Sau khi điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập huyệnVân Hồ)

1.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kếhoạch huyện Mộc Châu

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

108.166

1

Đất nông nghiệp

NNP

70.776,27

71.846,61

72.033,77

74.610,39

76.339,74

78.834,35

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.383,27

1.380,00

1.598,23

1.620,26

1.640,52

1.654,68

Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

362,48

362,08

361,88

361,61

361,61

367,92

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.704,26

4.728,57

4.827,52

5.022,80

5.207,62

5.430,00

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.979,52

26.040,29

21.441,92

22.556,27

22.374,02

23.127,31

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

15.592,54

16.658,47

21.358,47

22.705,29

24.446,70

26.169,91

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

100,72

100,79

100,62

100,54

100,54

100,75

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.721,77

4.833,64

4.905,03

5.117,04

5.165,25

6.138,78

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

26,31

26,31

26,31

26,31

26,31

27,10

2.2

Đất quốc phòng

CQP

391,02

391,02

393,02

463,02

463,02

1.207,15

2.3

Đất an ninh

CAN

2,06

2,06

2,06

3,16

3,16

3,16

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

25,00

42,42

56,63

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

43,46

43,46

47,52

47,74

48,38

206,42

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

16,19

16,19

16,79

17,25

22,75

23,05

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

19,97

19,97

19,97

21,27

21,27

24,40

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

3,03

3,03

3,03

3,03

3,03

11,45

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

4,16

4,16

5,16

5,36

7,73

18,81

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

314,69

314,90

315,20

315,80

316,20

317,81

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.509,85

1.509,85

1.509,71

1.504,96

1.502,96

1.502,96

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1.578,47

1.602,87

1.669,04

1.787,08

1.810,96

1.842,78

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

10,69

10,69

10,69

10,94

11,49

12,31

Đất cơ sở y tế

6,21

6,21

6,21

6,30

6,36

6,49

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

52,33

52,33

52,62

52,87

53,49

59,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

25,19

25,19

26,10

26,80

27,38

32,84

3

Đất chưa sử dụng còn lại

32.667,96

31.485,75

31.227,20

28.438,57

26.661,01

23.192,87

4

Đất đô thị

DTD

1.222,78

1.225,02

1.226,76

1.228,52

1.230,30

1.403,85

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

2.679,70

6

Đất khu du lịch

DDL

-

-

180

320,5

413,5

613,2

7

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2.487,37

2.490,50

2.491,44

2.494,61

2497,82

2506,49

1.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

623,27

41,61

22,48

65,82

36,23

457,13

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

9,03

0,40

1,18

1,27

0,04

6,14

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

140,40

7,77

1,05

4,35

16,35

110,88

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

75,11

0,15

0,35

5,65

2,25

66,71

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,20

-

-

-

3,00

21,20

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,25

-

0,17

0,08

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

15,93

5,93

-

-

-

10,00

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

15,93

5,93

-

-

-

10,00

1.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.681,35

1.111,95

209,64

2.642,44

1.765,58

2.951,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,50

6,00

4,50

2,00

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

910,61

100,00

100,00

176,18

201,17

333,26

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.561,98

-

101,98

820,00

820,00

820,00

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.133,08

1.000,00

-

1.644,26

744,41

1.744,41

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0,28

0,07

-

-

-

0,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

793,74

70,26

48,91

146,19

11,98

516,40

2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

566,13

-

-

68,00

-

498,13

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

SKC

0,85

-

0,85

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

SKX

4,06

-

-

0,16

3,90

-

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,40

-

-

-

-

2,40

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

5,41

-

-

-

-

5,41

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

10,13

-

-

-

2,20

7,93

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,12

0,21

0,30

0,60

0,40

1,61

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

152,59

21,00

47,76

77,43

5,48

0,92

3

Đất đô thị

DTD

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 -2015) huyện Vân Hồ

2.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kếhoạch

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2010

Diện tích đến các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

Tổng diện tích

97.984,00

97.984,00

97.984,00

97.984,00

97.984,00

97.984,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

63.754,96

63.894,02

64.104,54

66.233,92

68.919,76

71.348,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.128,71

2.127,17

2.095,67

2.045,39

1.981,74

1.999,77

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

382,41

380,91

386,91

398,41

414,31

647,54

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.155,32

2.199,67

3.217,18

3.731,34

4.136,57

4.324,93

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

24.314,06

24.314,06

21.290,96

22.286,84

23.574,70

24.570,78

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

13.668,90

13.800,91

13.932,91

14.064,91

14.296,91

14.528,36

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10.954,06

10.961,06

13.633,06

14.239,39

15.120,00

16.182,75

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

37,58

37,25

37,25

37,25

37,25

37,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.363,05

3.430,05

3.439,24

3.474,51

3.618,09

3.977,65

2.1

Đất trụ sở cơ quan, CTSN

CTS

6,90

6,90

6,90

10,00

12,00

15,00

2.2

Đất quốc phòng

CQP

349,75

349,55

349,55

349,55

449,55

744,85

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

1,84

1,84

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở SX kinh doanh

SKC

9,23

9,73

9,73

10,93

11,00

11,93

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

-

0,30

0,60

2,70

9,20

9,80

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

50,10

50,10

50,10

51,60

56,60

57,60

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

10,25

10,25

10,25

1,55

1,55

1,55

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải

DRA

3,19

3,19

3,49

4,29

4,63

5,80

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

198,58

198,58

201,70

203,56

204,00

206,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

1.467,22

1.467,22

1.467,17

1.467,11

1.467,11

1.461,21

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

883,40

940,15

941,17

967,49

990,41

1.046,41

Trong đó:

Đất cơ sở văn hoá

2,05

2,05

2,05

2,05

2,53

4,58

Đất cơ sở y tế

1,95

1,95

1,95

1,95

2,29

2,50

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

35,96

35,96

35,96

35,96

35,96

43,00

Đất cơ sở thể dục thể thao

13,86

13,86

13,86

13,86

14,16

14,16

3

Đất đô thị

DTD

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

13.668,90

14.328,90

14.328,90

14.328,90

14.328,90

14.328,90

5

Đất khu du lịch

DDL

-

-

-

45,00

68,00

82,00

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

1.848,07

1.848,07

1.839,00

1.856,00

1873

1973,61

7

Đất chưa sử dụng còn lại

30.865,99

30.659,93

30.440,22

28.275,57

25.446,15

22.657,63

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

172,11

32,95

4,45

21,38

66,99

46,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,57

1,54

-

0,93

-

2,10

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,87

1,65

3,15

3,30

3,53

11,24

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

14,90

-

0,10

-

-

14,80

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

8,00

8,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,33

0,33

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

-

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUC/NTS

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR(a)

500,00

-

500,0

-

-

-

2.5

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR(a)

32,00

32,00

-

-

-

-

2.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng đất

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

1

Đất nông nghiệp

NNP

7.757,12

172,01

214,97

2.142,01

2.752,83

2.475,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

26,52

-

-

-

-

26,52

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.002,69

-

-

447,50

362,59

192,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.571,62

-

77,00

995,88

1.387,86

1.110,88

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

699,46

172,01

132,00

132,00

132,00

131,45

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

2.349,87

-

-

566,63

866,61

916,63

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

451,24

34,05

4,74

22,64

76,59

313,22

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

CTS

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất quốc phòng

CQP

333,43

-

-

-

50,00

283,43

2.3

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

SKC

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất VLXD gốm sứ

SKX

4,70

-

-

1,50

3,20

-

2.7

Đất hoạt động khoáng sản

SKS

4,50

-

-

-

3,50

1,00

2.8

Đất di tích danh thắng

DDT

0,05

-

-

0,05

-

-

2.9

Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DRA

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TTN

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

7,42

-

3,12

1,86

0,44

2,00

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất phát triển hạ tầng

DHT

92,85

33,55

0,42

18,23

17,30

23,35

3

Đất đô thị

DTD

-

4

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

DBT

-

5

Đất khu du lịch

DDL

-

6

Đất khu dân cư nông thôn

DNT

Điều 3. Giao Uỷ ban nhân dân huyện MộcChâu và huyện Vân Hồ:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất theo quy định của pháp luật về đất đai; xác định ranh giới, công khai diệntích đất trồng lúa cần bảo vệ nghiêm ngặt, xây dựng phương án cải tạo lớp đấtmặt đối với phần diện tích đất trồng lúa chuyển sang mục đích khác theo quyđịnh và quy hoạch sử dụng đất được duyệt.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuêđất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đấtđược duyệt; không giải quyết các trường hợp thu hồi đất, giao đất, cho thuêđất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất không có trong quy hoạch sử dụng đất đượcduyệt; khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất sản xuất nông nghiệp, đấtlâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản theo quy định của pháp luật nhằm bù lạiphần diện tích đất nông nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất theo quy hoạch,kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việcquản lý, sử dụng đất theo quy hoạch nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xửlý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; các trườnghợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

4. Định kỳ hàng năm Uỷ ban nhân dân huyện MộcChâu và huyện Vân Hồ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (Qua Sở Tài nguyênvà Môi trường) kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để báo cáoChính phủ theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SởTài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Mộc Châu, Vân Hồ;Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyếtđịnh này./.

Nơi nhận:
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Các Sở: TC, NN&PTNT, XD;
- TT Công báo Sơn La;
- Lưu: VT, KTN - Hiệu 25 bản.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Bùi Đức Hải