UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2489/QĐ-STC

Hà Nội, ngày 09 tháng 05 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNHBẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, ÔTÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 14/6/2010của UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội kýQuyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sảnnhư: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bànThành phố Hà Nội;

Căn cứ Văn bản 5787UBND-KT ngày 13/8/2013 củaUBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạmột số tài sản;

Căn cứ biên bản liên ngành gồm Sở Tài chính vàCục thuế Hà Nội ngày 22/4/2014 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phítrước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội trên cơ sởthông báo giá của các tổ chức sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu ô tô, xe máy, giághi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giáthị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự trên thị trường Thành phố HàNội ở thời điểm hiện tại,

Xét đề nghị của Ban giá - Sở Tài chính ngày9/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ cácloại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tàisản

Năm SX

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

392

2

CHEVROLET AVEO KLASN1FYU; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

445

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1.498 cm3; 05 chỗ

2014

447

4

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNE 11/AA5 ; 1.796 cm3;

2014

519

5

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB 11/CD5 ; 1.796 cm3;

2013, 2014

637

2. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET COLORADO LTZ; 2.776 cm3; 05 chỗ

2014

697

NHÃN HIỆU INFINITI

1

INFINITI QX70; 3.696 cc; 05 chỗ

2013, 2014

3.099

2

INFINITI QX80; 5.552 cc; 07 chỗ

2013, 2014

4.499

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự:

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA LANDCRUISER PRADO GX; 2.956 cm3; 08 chỗ

2007

1.300

NHÃN HIỆU MERCEDES

1

MERCEDES BENZ C230KOM PRESSOR SPORT; 1.796 cc; 05 chỗ

2004

860

NHÃN HIỆU KIA

I

KIA FORTE KOUP; 1591 cc; 05 chỗ

2009

540

Điều 2. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ cácloại xe máy cụ thể như sau:

B. Loại tài sản là xe máy

Giá xe mới 100% (Triệu VNĐ)

1. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

1

SPACY 125 cm3;

28

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từngày ký đối với việc tính, thu lệ phí trước bạ và được áp dụng trên địa bànThành phố Hà Nội. Các mức giá xe đã ban hành trái với mức giá quy định tạiQuyết định này hết hiệu lực thi hành.

Điều 4. Ban giá, các phòng Thanh tra thuế,các phòng Kiểm tra thuế thuộc văn phòng Cục thuế, các Chi cục thuế quận, huyệnvà các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;
- Tổng Cục thuế;
- UBND Thành phố Hà Nội;
- Cục thuế Hà Nội (để p/hợp)
- Như điều 4 (để thực hiện);
- Lưu VT, BG.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Lê Thị Loan