BỘ Y TẾ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 07 tháng 07 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 9)
------------------------
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược số 34/2005/QH11 ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT- BTC ngày 19/01/2012 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế và Thông tư liên tịch số 36/2013/TTLT-BYT-BTC ngày 11/11/2013 của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính sửa đổi một số điều của Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BYT- BTC của Liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế;
Căn cứ Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/8/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Quyết định số 1545/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Bộ Y tế ngày 27/6/2014;

>> Xem thêm:  Giá đất tối ưu được đền bù khi nhà nước thu hồi đất nông nghiệp tại Hà nội ? Hỗ trợ thu hồi đất

Xét đề nghị của Ông Cục trưởng Cục Quản lý Dược,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học (Đợt 9) gồm 55 thuốc.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám chữa bệnh, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch - Tài chính; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đốc các cơ sở sản xuất thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế-Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỬ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Xuyên

DANH MỤC
55 THUỐC CÓ TÀI LIỆU CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC (ĐỢT 9)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2498/QĐ-BYT ngày 07/07/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Dạng bào chế
Quy cách đóng gói
Số đăng ký
Cơ sở sản xuất
Địa chỉ cơ sở sản xuất
Nước sản xuất
1
Amfacin
Ciprofloxacin 500mg dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
VD-15706-11
Công ty cổ phần dược phẩm Ampharco U.S.A
Khu công nghiệp Nhơn Trạch, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai.
Việt Nam
2
Lamivudin Stada 100mg
Lamivudin
100mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên, 100 viên
VD-5633-08
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
Việt Nam
3
Acyclovir Stada 800mg
Acyclovir Stada
800mg
Viên nén
Hộp 7 vỉ, 10 vỉ x 5 viên
VD-10720-10
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
Việt Nam
4
MYLERAN 300
Gabapentin
300mg
Viên nang cứng
Hộp 5 vỉ x 10 viên
VD-8243-09
Công ty cổ phần SPM
Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Quận Bình Tân, Tp. HCM.
Việt Nam
5
Moxacin
Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin
500mg
Viên nang
Hộp 10 vỉ, 20 vỉ x 10 viên, chai 100 viên, 200 viên, 300 viên, 500 viên nang cam - kem
VD-14845-11
Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Số 66, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, Tp. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Việt Nam
6
Tenofovir Stada 300mg
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
Viên nén bao phim
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 30 viên
VD-12111-10
Công ty liên doanh TNHH Stada Việt Nam
40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương.
Việt Nam
7
Noruxime 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
125mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 4 gam
VD-20177-13
Công ty Cổ phần dược phẩm AmVi
Lô B14-3, lô B14-4 Đường N13, KCN Đông Nam, Xã Hòa Phú, huyện Củ Chi, Tp. HCM
Việt Nam
8
Klamentin 500
Amoxicillin trihydrat tương đương 500mg Amoxicillin; Clavulanate Potassium & silicone dioxide tương đương 62,5mg acid clavulanic
500mg/62,5mg
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Hộp 12 gói x 2 gam
VD-8436-09
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang
288 Bis, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Hòa, Quận Ninh Kiều, Tp. Cần Thơ
Việt Nam
9
Cefuro-B 500
Cefuroxim acetil tương đương 500mg Cefuroxime
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-8875-09
Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
10
Cefurobiotic 500
Cefuroxim acetil
500mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-4856-08
Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
11
Cefurobiotic 250
Cefuroxim acetil
250mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-4855-08
Công ty CPLD DP Medipharco Tenamyd BR s.r.l
Số 08 Nguyễn Trường Tộ, phường Phước Vĩnh, Tp. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
12
Silytrol 100
Lamivudin
100mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ, 50 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên, 60 viên, 100 viên, 200 viên, 500 viên
VD-13092-10
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam
Lô 2A, đường 1A, KCN Tân Tạo, Quận Tân Bình, Tp. HCM
Việt Nam
13
Negacef 250
Cefuroxim 250mg (dạng Cefuroxim axetil)
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-11873-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
14
Rostor 10
Rosuvastatin
10mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 14 viên
VD-7721-09
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
15
pms-Zanimex 250mg
Cefuroxim 250mg Cefuroxim axetil
250mg
Viên nén dài bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-4760-08
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Số 02, Đường số 2, KCN Việt Nam Singapore II, Tp. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
16
Vashasan MR
Trimetazidin dihydroclorid 35mg
35mg
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Hộp 2 vỉ x 30 viên
VD-7368-09
Công ty TNHH Hasan- Dermapharm
Đường số 2, KCN Đồng An- Huyện Thuận An, Tỉnh Bình Dương
Việt Nam
17
Diaprid 2mg
Diaprid
2mg
Viên nén
Hộp 2 vỉ x 15 viên
VD-12516-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
18
Menison 4mg
Methyl prednisolon
4mg
Viên nén
Hộp 3 vỉ x 10 viên
VD-11870-10
Công ty cổ phần Pymepharco
Số 166-170 Nguyễn Huệ, Tp. Tuy Hòa, Tỉnh Phú Yên
Việt Nam
19
Artreil
Diacerhein
50mg
Viên nang
Hộp 3 vỉ x 10 viên
VD-13644-10
Công ty TNHH dược phẩm Đạt Vi Phú
Lô M7A-CN, Đường D17, KCN Mỹ Phước, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
20
TV. Amlodipin
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 5mg
5mg
Viên nang cứng
Hộp 3 vỉ X 10 viên
VD-19976-13
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
27 Điện Biên Phủ, Phường 9, Tp. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Việt Nam
21
Azicine
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg
250mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 6 viên, hộp 10 vỉ x 6 viên, hộp 1 chai 100 viên
VD-20541-14
Công ty TNHH LD Stada - Việt nam
Số 40 Đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam - Singapore, Thuận An, Bình Dương
Việt Nam
22
Dom-Montelukast 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
5 mg
Viên nén nhai
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
VD-20707-14
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
23
Montegol 5 (CSNQ: Dominion Pharmacal, địa chỉ: 6111, Avenue Royalmount, Suite 100, Montreal, Quebec Canada, H4P 2T4)
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5 mg
5 mg
Viên nén nhai
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên
VD-20722-14
Công ty cổ phần dược phẩm Glomed
35 Đại lộ Tự do, KCN Việt Nam - Singapore, tỉnh Bình Dương
Việt Nam
24
Ambidil 5
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg
5 mg
Viên nang cứng
Hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 3 vỉ x 10 viên
VD-20665-14
Công ty cổ phần dược phẩm Bidiphar 1
498 Nguyễn Thái Học, TP. Qui Nhơn- Bình Định
Việt Nam
25
Gludipha 500
Metformin hydroclorid 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 5 vỉ x 10 viên; hộp 1 chai 50 viên
VD-20855-14
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha
ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương
Việt Nam
26
pms-Zanimex - 250mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20746-14
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Số 22, đường số 2, KCN Việt Nam-Singapore II, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương - Việt Nam
Việt Nam
27
Arme-cefu 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên
VD-20608-14
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
28
Travinat 250mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 5 viên; Chai 100 viên, 200 viên.
VD-20875-14
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
27 Điện Biên Phủ, F.9, TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
Việt Nam
29
Quincef 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
125 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20958-14
Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
30
Quincef 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20959-14
Công ty cổ phần hóa - dược phẩm Mekophar
297/5 - Lý Thường Kiệt - Quận 11- TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
31
Hazin 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20641-14
Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Đ/c: 288 Bis Nguyễn Văn Cừ, P. An Hoà, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Việt Nam
32
Soruxim 125
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 125mg
125 mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 4g
VD-20657-14
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
33
Soruxim 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VD-20658-14
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
34
Soruxim 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VD-20659-14
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Lô B14-3, lô 14-4, đường N13, KCN Đông Nam, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
35
Kavasdin 10
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 10mg
10 mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-20760-14
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa
Việt Nam
36
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) 5mg
5 mg
Viên nén
Hộp 10 vỉ x 10 viên
VD-20761-14
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Đường 2 tháng 4, P. Vĩnh Hòa, TP. Nha Trang, Khánh Hòa
Việt Nam
37
Cezirnate 250mg
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20881-14
Công ty cổ phần dược phẩm TW25
448B, Nguyễn Tất Thành, Q.4, TP. Hồ Chí Minh
Việt Nam
38
Azibiotic
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 3 viên
VD-20976-14
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l
Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
39
Cefurobiotic 250
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20978-14
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l
Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
40
Cefurobiotic 500
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500mg
500 mg
Viên nén bao phim
Hộp 2 vỉ x 5 viên
VD-20979-14
Công ty cổ phần LD dược phẩm Medipharco- Tenamyd BR s.r.l
Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế
Việt Nam
41
Doromax 200mg
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 200mg
200 mg
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 10 gói x 1,5g
VD-21024-14
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
66- Quốc lộ 30- P. Mỹ Phú- TP. Cao Lãnh- Tỉnh Đồng Tháp
Việt Nam
42
Pylokit
Lansoprazole 30mg; Tinidazole 500mg; Clarithromycin 250mg
30mg
500mg
250mg
Viên nang cứng lansoprazole, viên nén tinidazole, viên nén clarithromycin
Hộp 7 vỉ x 6 viên, mỗi kit chứa 2 viên lansoprazole, 2 viên tinidazole, 2 viên clarithromycin
VN-17663-14
Cipla Ltd.
D7-MIDC, Industrial Area, Kurkumbh, Dist: Pune 413 802
India
43
Myzith MR 60
Gliclazide
60mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 6 vỉ x 5 viên
VN-17745-14
M/s Windlas Healthcare (P) Ltd.
Plot No. 183 & 192, Mohabewala Industrial Area, Dehradun
India
44
Cefdyvax-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VN-17752-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
45
Maxocef-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp 2 vỉ x 10 viên
VN-17756-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
46
Mylitix-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VN-17757-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
47
Myroken-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên, hộp có 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên
VN-17758-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
48
Ovacef 200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp to chứa 3 hộp nhỏ gồm 1 vỉ x 10 viên
VN-17759-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
49
Zopucef-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200mg
Viên nang cứng
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VN-17761-14
Micro Labs Ltd.
121 to 124, 4th Phase, K.I.A.D.B. Bommasandra Industrial Area, bangalore 560099
India
50
Azipowder
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Bột pha hỗn dịch uống
Hộp 1 chai 15ml
VN-17778-14
Renata Ltd.
Section VII, Milk Vita road, Mirpur, Dhaka
Bangladesh
51
Banupyl - Kit
Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg
30mg 500mg 250mg
Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim
Hộp chứa 7 hộp nhỏ, hộp nhỏ chứa 1 vỉ x 6 viên
VN-18027-14
Micro Labs Limited
No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001
India
52
Brospecta-200
Cefixime (dưới dạng Cefixime trihydrate) 200mg
200 mg
Viên nang cứng
Hộp 2 vỉ x 10 viên
VN-18028-14
Micro Labs Limited
No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001
India
53
Clarisol-250
Clarithromycin 250mg
250 mg
Viên nén bao phim
Hộp 1 vỉ x 10 viên
VN-18030-14
Micro Labs Limited
No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001
India
54
Inore-Kit
Lansoprazol 30mg; Tinidazol 500mg; Clarithromycin 250mg
30mg 500mg 250mg
Lansoprazol: viên nang cứng; Tinidazol và Clarithromycin: viên nén bao phim
Hộp chứa 7 hộp nhỏ, mỗi hộp nhỏ chứa 01 vỉ x 6 viên
VN-18031-14
Micro Labs Limited
No.27, Race Course Road, Bangalore 560 001
India
55
Cardimax MR 35mg
Trimetazidin
dihydrochlorid
35mg
35 mg
Viên nén phóng thích chậm
Hộp 5 vỉ x 10 viên
VN-18116-14
USV Ltd.
B.S.D. Marg, Giovandi, Mumbai 400 088
India

>> Xem thêm:  Tính tương xứng trong đền bù đất tái định cư đối với nhiều hộ gia đình sống cùng nhau trên địa bàn ?