ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
CÀ MAU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 252/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 02 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2016

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ tr, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đi vi các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phân b dự toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 20/TTr-STC ngày 01/02/2016,

QUYTĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2016 tỉnh Cà Mau, biểu chi tiết số liệu kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài chính hướng dẫn Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện việc công bố công khai tài chính, ngân sách nhà nước theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- TT: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KT-NS HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Cà Mau;
- Tòa án nhân dân tỉnh Cà Mau;
- UBND các huyện, TP;
- LĐVP UBND tnh (Th);
- Cng TTĐT tỉnh Cà Mau;
- Phòng KTTH;
- Lưu: VT, (K)-Mi26/02.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH

VỀ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016 TỈNH CÀ MAU

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

A

Tng s thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

3.600.000

1

Thu nội địa (không kể: thu từ dầu thô, xổ số kiến thiết)

3.550.000

2

Thu từ dầu thô

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu (số cân đối)

50.000

4

Thu viện trợ không hoàn lại

B

Thu ngân sách địa phương

7.380.002

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

3.522.000

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

516.205

- Các khoản thu NSĐP hưng theo tỷ lệ phần trăm (%)

3.005.795

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

- Bổ sung cân đối

1.820.858

- Bổ sung có mục tiêu

1.012.695

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

3

Thu huy động đầu tư

300.000

- Huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

- Huy động từ các nguồn vốn hợp pháp

300.000

4

Thu chuyn nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

5

Thu quản lý qua ngân sách

650.000

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

- Học phí

50.000

C

Chi ngân sách địa phương

7.380.002

I

Chi cân đối ngân sách

6.730.002

1

Chi đầu tư phát triển

668.900

2

Chi thường xuyên

4.520.579

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

317.150

4

Chi b sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Chi chương trình mục tiêu

1.072.042

6

Dự phòng

135.229

7

Nguồn làm lương

15.102

II

Chi quản lý qua ngân sách

650.000

1

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

2

- Học phí

50.000

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

A

NGÂN SÁCH TỈNH

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

6.935.404

1

Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

3.085.802

- Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100%

245.010

- Các khoản thu phân chia phần NS tỉnh hưởng theo tỷ lệ %

2.840.792

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

- Bổ sung cân đối

527.667

- Bổ sung có mục tiêu

1.012.695

- Bổ sung chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

- Bổ sung hụt thu do chính sách

360.161

- Bổ sung đảm bảo mặt bằng chi thường xuyên

307.469

- Bổ sung hụt thu từ nguồn làm lương

625.561

3

Huy động đầu tư

300.000

- Huy động đầu tư theo khoản 3, Điều 8, Luật NSNN

- Huy động t nguồn vốn hợp pháp

300.000

4

Nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

5

Thu quản lý qua ngân sách

641.600

- Thu từ Xổ số kiến thiết

600.000

- Học phí

41.600

II

Chi ngân sách cấp tnh

6.935.404

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp

4.610.410

- Chi cân đi ngân sách

3.968.810

- Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách

641.600

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố

2.324.994

- Bổ sung cân đối

2.195.094

- B sung có mục tiêu

129.900

B

NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã)

I

Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố

2.769.592

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

436.198

- Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%

271.195

- Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ %

165.003

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

2.324.994

- Bổ sung cân đối

2.195.094

- Bổ sung có mục tiêu

129.900

3

Thu quản lý qua ngân sách học phí

8.400

II

Chi ngân sách huyện, thành phố

2.769.592

1

Chi cân đối ngân sách

2.761.192

2

Chi từ ngun thu được đ lại quản lý qua ngân sách

8.400

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

4.250.000

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

3.600.000

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

3.550.000

1

Thu từ DNNN Trung ương

1.755.000

- Thuế giá trị gia tăng

1.418.000

- Thuế tài nguyên

705

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

336.000

- Thuế môn bài

135

- Thu khác

160

2

Thu từ DNNN địa phương

150.000

- Thuế giá trị gia tăng

74.500

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

70.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

-

- Thuế tài nguyên

4.200

- Thuế môn bài

250

- Thu khác

1.050

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

6.000

- Thuế giá trị gia tăng

4.420

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.500

- Tiền thuê, mặt đất, mặt nước

50

- Thuế môn bài

30

- Thu khác

-

4

Thu từ công thương nghiệp ngoài quốc doanh

570.000

- Thuế giá trị gia tăng

400.600

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

130.000

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1.400

- Thuế tài nguyên

4.500

- Thuế môn bài

18.500

- Thu khác

15.000

5

Lệ phí trước bạ

108.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

10.000

7

Thuế thu nhập cá nhân

245.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

325.000

9

Thu phí, lệ phí

44.000

10

Các khoản thu về nhà, đất

199.300

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.300

b

Thu tiền sử dụng đất

173.000

c

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

22.000

d

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

-

11

Thu khác

137.700

II

Thu từ dầu thô

III

Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế GTGT

50.000

hàng nhập khẩu do Hải quan thu

IV

Thu vin trkhông hoàn li

B

Các khoản thu để li chi quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.380.002

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

1

Các khoản thu hưởng 100%

516.205

2

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

3.005.795

3

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

2.892.900

4

Thu kết dư

-

5

Thu huy động đầu tư

300.000

6

Nguồn làm lương năm trước chuyển sang

15.102

B

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

Dự toán

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

7.380.002

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

I

Chi đầu tư phát triển

668.900

Trong đó:

- Chi đầu tư XDCB tập trung

368.900

- Chi từ nguồn vốn huy động hợp pháp

300.000

II

Chi thường xuyên

4.520.579

Trong đó:

1

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

1.818.196

2

Chi khoa học công nghệ

63.146

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theokhoản 3, Điều 8, Luật NSNN

317.150

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi chương trình mục tiêu

1.072.042

VI

Dự phòng

135.229

VII

Nguồn làm lương

15.102

B

Các khoản chi được quản lý qua ngân sách nhà nước

650.000

UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán năm 2016

Tổng chi NSĐP (A+B)

7.380.002

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

6.730.002

I

Chi đầu tư phát triển

668.900

Trong đó: - Chi GD-ĐT và dạy nghề

32.500

- Chi khoa học công nghệ

24.000

1

Nguồn vốn XDCB tập trung

668.900

Trong đó: - Bổ sung quỹ phát triển đất

35.100

- Chi trả nợ huy động đầu tư

300.000

II

Chi thường xuyên

4.520.579

1

Chi trợ giá

15.237

2

Sự nghiệp kinh tế

642.085

3

Sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo

1.818.196

- Sự nghiệp giáo dục

1.614.477

- Sự nghiệp đào tạo

203.719

4

Sự nghiệp y tế

500.992

5

Sự nghiệp khoa học công nghệ

63.146

6

Chi đảm bảo môi trường

63.692

7

Sự nghiệp Văn hóa - Thể thao

63.402

- Sự nghiệp Văn hóa

41.390

- Sự nghiệp Th thao

22.012

8

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

18.145

9

Chi đảm bảo xã hội

119.013

10

Chi quản lý hành chính

1.037.713

Trong đó: ngân sách Đảng

177.192

11

Chi quốc phòng - an ninh

131.728

- Chi Quốc phòng

100.907

- Chi An ninh

30.821

12

Chi khác ngân sách

47.230

III

Chi trả nợ K3, Đ8, Luật NSNN

317.150

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

V

Chi hỗ trợ có mục tiêu, CTMTQG

1.072.042

- Chi hỗ trợ có mục tiêu

1.012.695

- Chi chương trình mục tiêu quốc gia

59.347

VI

Nguồn làm lương

15.102

VII

Dự phòng ngân sách

135.229

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

650.000

1

Chi đầu tư từ nguồn xổ số kiến thiết

600.000

2

Học phí

50.000


UBND TỈNH CÀ MAU

Phụ lục số 6, Biểu 29

ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

TÊN ĐƠN VỊ

Dựtoánnăm2015

Ướcthựchiệnnăm2015

D TOÁN NĂM 2016 (Chi thường xuyên theo mức lương cơ sở: 1.150.000 đồng)

Tngs

Chi Trợ giá

Chi S.nghiệp kinh tế

Chi S.nghiệp Giáo dục Đào tạo

Chi S.nghiệpYTế

Chi S.nghiệpKhoa học Công nghệ

Chi S.nghiệp Đảm bảo M, Trường

Chi S. nghiệp Văn hóa

ChiS.nghiệpThể thao

Chi S.nghiệp P. Thanh T. Hình

Chi Đảm bảo xã hội

Chi Quản lý hành chính

Chi Quốc phòng An ninh

Chikhácngânsách

TỔNG SỐ

1.913.002

1.963.059

1.986.487

15.237

481.176

414.568

338.977

57.880

31.660

24.000

14.000

7.750

101.120

431.051

43.095

25.973

1

Sở Kế hoạch và Đầu tư

8.765

9.065

7.230

-

1.510

-

-

-

-

-

-

-

-

5.720

-

-

- Kinh phí thường xuyên

4.636

6.025

4.930

410

4.520

- Trang Web, Ban Ch đạo, xây dựng NTM, Quy hoạch

4.129

3.040

2.300

1.100

1.200

2

Sở Công thương

21.650

23.650

28.500

2.000

10.610

-

-

450

-

-

-

-

-

15.440

-

-

- Kinh phí thường xuyên

18.420

19.020

16.700

2.000

1.810

450

12.440

- Phạt hành chính, Trang web, Khuyến công, Quy hoạch

3.230

4.630

11.800

8.800

3.000

3

S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

268.688

261.688

261.536

245.666

-

-

-

-

-

-

-

-

15.870

-

-

- Kinh phí thường xuyên

167.952

167.952

162.614

151.144

11.470

- Phạt hành chính, Trang web, NTM, ISO, Quy hoạch...

11.736

4.736

9.900

5.500

4.400

- Thủy lợi phí

89.000

89.000

89.022

89.022

4

S văn hóa Th thao và Du lịch

43.370

48.220

47.460

-

2.500

-

300

-

-

23.420

14.000

-

-

7.240

-

-

- Kinh phí thường xuyên

39.780

44.100

45.460

1.500

300

23.420

14.000

6.240

- Phạt hành chính, Ban chđạo, Trang web, Quy hoạch...

3.590

4.120

2.000

1.000

1.000

5

Sở Giáo dục và Đào tạo

417.972

417.972

410.047

-

-

403.276

-

-

-

-

-

-

-

6.771

-

-

- Kinh phí thường xuyên

417.942

417.942

409.976

403.276

6.700

- Duy trì trang Web, NTM...

30

30

71

71

6

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

55.500

59.150

60.910

-

-

10.000

2.700

-

-

-

-

-

42.400

5.810

-

-

- Kinh phí thường xuyên

55.210

59.060

60.820

10.000

2.700

42.400

5.720

- Kinh phí Ban vì sự tiến bộ phụ nữ, Duy trì trang Web

290

90

90

90

7

Sở Nội vụ

51.090

51.090

45.690

-

4.400

-

-

-

-

-

-

-

-

41.290

-

-

- Kinh phí thường xuyên

8.590

8.590

9.340

900

8.440

- Kinh phí khen thưởng của tnh

19.000

19.000

20.000

20.000

- Kinh phí thực hiện Đ án Trí thức trẻ

18.000

18.000

12.300

12.300

- Tích đóng hồ sơ, qun lý kho hồ sơ

5.000

5.000

3.500

3.500

- Hoạt động tôn giáo, Duy trì trang Web, NTM...

500

500

550

550

8

Thanh tra tnh

5.630

5.630

5.805

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5.805

-

-

- Kinh phí thường xuyên

4.410

4.410

4.570

4.570

- Thu hồi phát hiện qua thanh tra, Duy trì trang Web

1.220

1.220

1.235

1.235

9

Sở Tài chính

7.240

7.890

7.970

-

660

-

-

-

-

-

-

-

-

7.310

-

-

- Kinh phí thường xuyên

6.170

7.510

7.020

660

6.360

- Thanh tra, Duy trì trang Web, ISO, NTM,...

1.070

380

950

950

10

Sở Tư pháp

13.130

13.130

14.020

-

3.880

-

-

-

-

-

-

-

-

10.140

-

-

- Kinh phí thường xuyên

7.650

7.630

7.620

2.880

4.740

- Kinh phí kiểm soát thủ tục hành chính

1.000

1.000

1.000

1.000

- Tờ tin, ph biến pháp luật, Trang Web...

4.500

4.500

5.400

1.000

4.400

11

Sở Tài nguyên và Môi trường

39.280

39.280

44.145

-

20.000

-

-

-

16.530

-

-

-

-

7.615

-

-

- Kinh phí thường xuyên

38.480

38.780

43.595

20.000

16.530

7.065

- Xử lý VPHC, T. Phục thanh tra, Trang Web, BCĐ...

800

500

550

550

12

Sở Xây dựng

14.790

14.790

14.820

-

10.000

-

-

-

-

-

-

-

-

4.820

-

-

- Kinh phí thường xuyên

4.570

4.570

4.570

4.570

- Thanh tra, Quy hoạch, Trang Web, BCĐ, NTM...

10.220

10.220

10.250

10.000

250

13

Sở Giao thông vận ti

82.210

82.210

129.635

-

120.530

-

-

-

-

-

-

-

-

9.105

-

-

- Kinh phí thưng xuyên

11.770

11.770

14.570

5.530

9.040

- Vốn duy tu, Duy trì trang Web, Quy hoch...

70.440

70.440

115.065

115.000

65

14

Sở Ytế

183.083

193.083

202.730

-

-

-

195.070

-

-

-

-

-

-

7.660

-

-

- Kinh phí thường xuyên

183.053

183.053

197.650

190.070

7.580

- Qu khám chữa bệnh người nghèo

10.000

5.000

5.000

- Duy trì trang Web, ISO...

30

30

80

80

15

Sở Khoa học và Công nghệ

32.602

32.602

32.140

-

-

-

-

27.000

-

-

-

-

5.140

-

-

- Kinh phí thường xuyên

32.422

32.422

31.890

27.000

4.890

- Duy trì trang Web,...

180

180

250

250

16

Sở Thông tin và Truyền thông

25.040

25.040

27.810

-

-

-

-

23.780

-

-

-

-

-

4.030

-

-

- Kinh phí thường xuyên

5.250

6.000

5.210

1.780

3.430

- Duy trì trang Web, KP họp mặt báo chí, BCĐ...

19.790

19.040

22.600

22.000

600

17

Ban qun lý Khu kinh tế

3.930

3.930

4.200

-

1.320

-

-

-

-

-

-

-

-

2.880

-

-

- Kinh phí thường xuyên

3.630

3.630

3.700

1.320

2.380

- Kinh phí các hot động về đầu tư...

300

300

500

500

18

Ban An toàn giao thông

3.795

3.795

3.270

2.600

670

19

Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND

11.790

11.790

12.220

-

-

_

-

-

-

-

-

-

-

12.220

-

-

- Kinh phí thường xuyên của Văn phòng

3.510

3.510

3.590

3.590

- KP nhiệm vụ CT của Văn phòng, Duy trì trang Web

430

430

430

430

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của HĐND tnh

7.850

7.850

8.200

8.200

20

Văn phòng UBND tỉnh

20.590

20.590

20.250

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

18.250

-

-

- Kinh phí thường xuyên

8.780

9.560

9.180

1.060

8.120

- KP nhiệm vụ CT, Duy trì trang web, tiếp dân

4.810

4.030

4.070

940

3.130

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của UBND tỉnh

7.000

7.000

7.000

7.000

21

S Ngoi vụ

-

7.610

-

5.500

-

-

-

-

-

-

-

-

2.110

-

-

- Kinh phí thường xuyên

-

2.080

2.080

-

- Chương trình xúc tiến, Đối ngoi, Trang Web...

-

5.530

5.500

30

22

Tnh đoàn Cà Mau

6.162

8.312

8.240

-

-

-

-

-

-

580

-

-

-

7.660

-

-

- Kinh phí thường xuyên

4.662

4.662

4.740

580

4.160

- Các hot đng PT thanh niên, Duy trì trang Web...

1.500

3.650

3.500

3.500

23

Hội Liên hiệp phụ nữ tnh Cà Mau

5.265

5.265

3.500

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.500

-

-

- Kinh phí thường xuyên

3.965

2.965

3.000

3.000

- Kinh phí Đi hội Nhim k 2016 - 2020...

1.300

2.300

500

500

24

Hi Nông dân tnh

4.640

4.640

5.870

-

2.000

-

-

-

-

-

-

-

-

3.870

-

-

- Kinh phí thường xuyên

4.090

3.090

3.320

3.320

- KP phong trào, đ án, B sung quỹ hỗ trợ nông dân...

550

1.550

2.550

2.000

550

25

Hội Cựu chiến binh tnh

1.940

2.090

1.950

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.950

-

-

- Kinh phí thường xuyên

1.720

1.870

1.730

1.730

- Kinh phí hot động phong trào

220

220

220

220

26

Liên hiệp các t chức hữu ngh

1.743

1.743

1.743

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.743

-

-

- Kinh phí thường xuyên

1.443

1.443

1.443

1.443

- Kinh phí hoạt động đối ngoại

300

300

300

300

27

Hội Nhà báo tnh

1.498

1.498

1.520

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.520

-

-

- Kinh phí thường xuyên

898

898

920

920

- Các gii báo chí và Hội Báo xuân

600

600

600

600

28

Hi Chữ thập đ tnh

1.380

1.380

1.420

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.420

-

-

- Kinh phí thường xuyên

1.100

1.100

1.120

1.120

- Ban vn động hiến máu nhân đạo, Trang Web

280

280

300

300

29

Hội Văn học Nghệ thuật

2.240

2.240

3.960

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.960

-

-

- Kinh phí thường xuyên

1.660

1.660

1.660

1.660

- Tạp chí, Giải PNH, triển lãm, phân hội, Trang Web...

580

580

2.300

2.300

30

Hội Đông y tnh

930

930

940

940

31

Liên minh Hợp tác xã

2.220

2.220

2.180

-

340

-

-

-

-

-

-

-

-

1.840

-

-

- Kinh phí thường xuyên

2.200

2.200

2.130

340

1.790

- BCĐ kinh tế tp thể, Trang Web...

20

20

50

50

32

Liên hiệp hội khoa học kỹ thuật

2.090

2.090

2.090

-

-

-

-

1.040

-

-

-

-

-

1.050

-

-

- Kinh phí thường xuyên

2.070

2.070

2.070

1.040

1.030

- Trang Web

20

20

20

20

33

Ban Dân tộc

8.290

7.690

12.000

6.000

-

320

-

-

-

-

-

-

2.520

3.160

-

-

- Kinh phí thường xuyên

6.760

7.160

8.810

6.000

320

2.490

- Kiểm tra CTMT, chính sách dân tộc, Trang Web

1.530

530

3.190

2.520

670

34

Ủy ban Mặt trn Tổ quốc VN tỉnh Cà Mau

4.120

4.120

4.220

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4.220

-

-

- Kinh phí TX của Văn phòng UBMTTQ tnh

3.220

3.220

3.220

3.220

- KP hot động của UBMTTQ tnh, Duy trì trang Web

900

900

1.000

1.000

35

Văn phòng Tnh ủy

216.836

228.434

194.908

7.237

-

972

6.427

3.080

-

-

-

-

-

177.192

-

-

- Kinh phí thường xuyên

112.409

114.779

116.598

7.237

-

972

6.427

3.080

-

-

-

-

-

98.882

-

-

- Kinh phí đc thù của Văn phòng

700

700

700

700

- KP thực hiện nhiệm vụ chính trị của Tnh y

67.553

57.553

61.675

61.675

- KP đại hội Đảng

20.000

41.598

-

- Mua sắm, sửa chữa tài sản

16.174

13.804

15.935

15.935

36

Bộ Ch huy Quân sự tnh

21.177

39.649

22.826

22.826

37

Bộ Ch huy Bộ đội Biên phòng

4.800

6.812

6.120

6.120

38

Công an tnh

23.371

29.044

14.549

400

14.149

39

Ban ch huy phòng chống lụt bão tnh

1.400

2.400

1.400

1.400

40

Hỗ tr hot động cho đoàn đại biểu Quốc hội

750

750

800

800

41

Hỗ trợ kinh phí các Hội

3.020

3.020

3.120

3.120

42

Trách nhiệm BT ca NN TTLT số 71/2012/BTC-BTP

5.000

-

5.000

5.000

43

Các khoản chi khác

10.015

10.015

17.053

17.053

44

Mua sắm, sửa chữa tài sản

31.000

31.000

59.000

39.000

20.000

45

Vườn quốc gia U Minh Hạ

7.190

7.190

7.280

1.230

6.050

46

Vườn quốc gia Mũi Cà Mau

8.000

8.000

8.190

-

-

-

-

-

8.190

-

-

-

-

-

-

-

- Kinh phí thường xuyên

7.820

7.820

7.970

7.970

- Kinh phí x lý vi phạm hành chính

180

180

220

220

47

Ban QL khu sinh quyển Mũi Cà Mau

480

480

490

490

48

Chi phí vận chuyển rác thải

15.000

15.000

-

49

Báo ảnh Đất Mũi

4.530

4.530

4.730

-

4.730

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

- Kinh phí thường xuyên

2.730

2.730

2.730

2.730

- Bản tin tiếng Khmer

1.800

1.800

2.000

2.000

50

Đài Phát thanh Truyền hình

7.750

7.750

7.750

7.750

51

Cổng Thông tin điện tử tnh Cà Mau

2.270

2.270

2.530

-

-

-

-

2.530

-

-

-

-

-

-

-

-

- Kinh phí thường xuyên

1.770

1.770

1.780

1.780

- Nhuận bút trang Web

500

500

750

750

52

TT Xúc tiến Thương mại, Du lịch và Đầu tư

6.880

6.880

-

- Kinh phí thường xuyên

1.880

1.880

-

- Chương trình xúc tiến thương mại

5.000

5.000

-

53

BHYT người nghèo, cn nghèo, tr em dưới 6 tui

136.830

136.830

134.480

134.480

54

Chi đảm bảo xã hội khác

24.000

24.000

24.000

24.000

55

Tết nguyên đán

28.000

28.000

30.000

30.000

56

Nhà xuất bản Phương Đông

1.110

1.110

1.300

1.300

57

H trợ làng tr SOS, mái ấm tình thương

2.000

2.200

2.200

58

Văn Phòng Ban Ch đao Nông thôn mới

930

1.082

1.130

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.130

-

-

- Kinh phí thường xuyên

930

971

930

930

- Kinh phí Ban Ch đạo XD NTM

111

200

200


UBND TỈNH CÀ MAU

Mẫu số: 16/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định 252/QĐ-UBND ngày 18/02/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)

Đơn vị tính: Triệu đồng.

TT

DANH MỤC

Kế hoạch vốn năm 2016

Trong đó

Chủ đầu tư

Vốn trong nước

Vốn ngoài nước

TNG SỐ (A+B+C+D+Đ+E)

1.967.325

1.645.252

322.073

A

Nguồn vốn,ngân sách tập trung,nguồn thu s dng đất do tỉnh qun lý

162.500

162.500

0

I

NÔNG, LÂM, THỦY SN

5.400

5.400

Công trình chuyển tiếp

5.400

5.400

1

Đối ứng Dự án nguồn li ven biển vì sự phát triển bền vững tỉnh Cà Mau (CRSD Cà Mau)

5.400

5.400

Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT

II

GIAO THÔNG

46.000

46.000

Công trình chuyển tiếp

46.000

46.000

1

Tuyến đường nội ô thị trấn Trần Văn Thời (đoạn từ cầu sắt cũ đến BCHQS huyện và đấu nối tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)

5.600

5.600

Ch tịch UBND huyện Trần Văn Thời

2

Cầu Rạch Ruộng Nhỏ, huyện Trần Văn Thi

5.400

5.400

Giám đốc Sở Giao thông vận tải

3

Cầu Rạch Sao 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

5.000

5.000

Giám đốc Sở Giao thông vận tải

4

Hệ thống giao thông khu hành chính huyện Phú Tân

5.000

5.000

Chủ tịch UBND huyện Phú Tân

5

Nâng cấp tuyến đường trục chính trung tâm thị trấn Cái Đôi Vàm, huyện Phú Tân

5.000

5.000

Chủ tịch UBND huyện Phú Tân

6

Tuyến đường ôtô đến trung tâm xã viên An, huyện Ngọc Hiển

20.000

20.000

Chủ tịch UBND huyện Ngọc Hiển

III

HẠ TẦNG ĐỒ THỊ

54.500

54.500

Công trình chuyển tiếp

54.500

54.500

1

Đối ứng Dự án nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án thành phố Cà Mau

15.000

15.000

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

2

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Quảng trường văn hóa trung tâm tỉnh Cà Mau

15.000

15.000

Giám đốc Sở Giao thông vận tải

3

Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường Ngô Quyền (đoạn từ cổng Công viên Văn hóa đến đường Võ Văn Tần), TP.Cà Mau

21.200

21.200

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

4

Dự án đầu tư nâng cấp đường và hệ thống thoát nước đường Quang Trung (đoạn từ cầu Cà Mau đến đường Phan Ngọc Hiển), TP.Cà Mau

1.400

1.400

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

5

Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường An Dương Vương (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 6A, 6B), TP.Cà Mau

1.900

1.900

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

IV

HẠ TNG KHU KINH T, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐIỆN

3.000

3.000

Công trình chuyển tiếp

3.000

3.000

1

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu B - Khu công nghiệp Khánh An

3.000

3.000

Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Cà Mau

V

KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

20.000

20.000

Công trình chuyển tiếp

15.000

15.000

1

Khu thực nghiệm ng dụng khoa học, công nghệ cho hệ sinh thái nước ngọt

15.000

15.000

Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ

Công trình mới

5.000

5.000

1

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Đảng tỉnh Cà Mau giai đoạn 2015 - 2020

5.000

5.000

Chánh Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau

VI

VĂN HÓA, TH THAO, DU LỊCH

1.000

1.000

Công trình chuyển tiếp

1.000

1.000

1

Công trình đầu tư xây dựng 02 sân quần vt tại Khu Liên hp TDTT Phường 9, TP. Cà Mau

1.000

1.000

Giám đốc Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

VII

KHỐI ĐẢNG, NHÀ NƯỚC

20.800

20.800

Công trình chuyển tiếp

20.800

20.800

1

Trụ sở liên cơ quan huyện Phú Tân giai đoạn 3

7.000

7.000

Chủ tịch UBND huyện Phú Tân

2

Trụ sở hành chính thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn

2.300

2.300

Chủ tịch UBND huyện Năm Căn

3

Trụ sở cơ quan tiếp dân tnh Cà Mau

2.500

2.500

Giám đốc Ban QLDA công trình Xây dựng tnh Cà Mau

4

Trụ sở Huyện ủy Trần Văn Thời và các Ban Đảng

4.000

4.000

Chủ tịch UBND huyện Trần Văn Thời

5

Trụ s Hội Nông dân và Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Cà Mau

5.000

5.000

Giám đốc Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

VIII

AN NINH - QUC PHÒNG

8.800

8.800

1

Các dự án của BCH Quân sự tỉnh Cà Mau

5.000

5.000

Dự án chuyển tiếp

5.000

5.000

Sở Ch huy thống nhất tnh Cà Mau

5.000

5.000

Chỉ huy trưởng BCH Quân sự tỉnh CM

2

Các dự án của Công an tnh Cà Mau

3.800

3.800

Dự án chuyển tiếp

3.800

3.800

Xây dựng và san lắp mặt bằng 2 Trạm kiểm soát giao thông đường thủy số 2 và 3

2.748

2.748

Giám đốc Công an tỉnh Cà Mau

Nhà tạm giữ hành chính Công an huyện, thành phố

1.052

1.052

Giám đốc Công an tỉnh Cà Mau

IX

DỰ PHÒNG

3.000

3.000

B

Nguồn vốn ngân sách huy động

300.000

300.000

0

I

NÔNG, LÂM, THỦY SẢN

15.100

15.100

Công trình chuyển tiếp

9.600

9.600

1

Đóng mới tàu Kiểm ngư

1.600

1.600

Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT

2

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Rạch Gốc, tỉnh Cà Mau (hạng mục thuộc vốn đối ứng ngân sách tỉnh)

8.000

8.000

Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT

Công trình mới

5.500

5.500

1

Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng năm 2016

3.000

3.000

Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT

2

Xây dựng 04 Trạm Kiểm lâm (Biện Trượng, Bãi Bồi, Rạch Vàm, Vàm Xoáy) thuộc Vưn Quốc gia Mũi Cà Mau

2.500

2.500

Giám đốc Vườn Quốc gia Mũi Cà Mau

II

GIAO THÔNG

30.500

30.500

Công trình chuyển tiếp

26.000

26.000

1

Cầu Rạch Sao 2, thị trấn Đầm Dơi, huyện Đầm Dơi

6.000

6,000

Giám đốc Sở Giao thông Vận tải

2

Hệ thống giao thông khu hành chính huyện Phú Tân

5.000

5.000

Chủ tịch UBND huyện Phú Tân

3

Dự án đầu tư mở rộng đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Hòa Trung)

10.000

10.000

Giám đốc Ban QLDA xây dựng công trình giao thông Cà Mau

4

Tuyến đường ôtô đến trung tâm xã Viên An, huyện Ngọc Hiển

5.000

5.000

Chủ tịch UBND huyện Ngọc Hiển

Công trình mới

4.500

4,500

1

Cầu Lương Thực, thị trấn Cái Nước, huyện Cái Nước
(Tập đoàn thép JFE Nhật Bản tài trợ dầm thép 4,72 tỷ đồng)

4.500

4.500

Giám đốc Sở Giao thông vận tải

III

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

112.200

112.200

Công trình chuyển tiếp

79.700

79.700

1

Dự án đầu tư xây dựng Bờ kè chợ nổi trên sông, thành phố Cà Mau

8.700

8.700

Giám đốc Sở Công Thương

2

Đối ứng Dự án nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án thành phố Cà Mau

10.000

10.000

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

3

Đối ứng Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thành phố Cà Mau

10.000

10.000

Giám đốc Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau

4

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu Quảng trường văn hóa trung tâm tnh Cà Mau

10.000

10.000

Giám đốc Sở Giảo thông Vận tải

5

Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường Ngô Quyền (đoạn từ cổng Công viên Văn hóa đến đường Võ Văn Tần), TP.Cà Mau

13.800

13.800

Ch tịch UBND thành phố Cà Mau

6

Cầu qua sông Tắc Thủ thuộc đưng Vành đai 1, thành phố Cà Mau

20.000

20.000

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

7

Công trình xây dựng cống qua kênh Thống Nhất, thành phố Cà Mau

4.400

4.400

Chủ tịch UBND thành phố Cà Mau

8

Nâng cp, mở rộng lộ Bệnh viện đa khoa khu vực Cái Nước, huyện Cái Nước

2.800

2.800

Chủ tịch UBND huyện Cái Nước

Công trình mới

32.500

32.500

1

Nâng cấp, mở rộng đường Đầm Dơi - Cái Nước - Cái Đôi Vàm (đoạn từ Quốc lộ 1 đến cống Cây Hương), TT. Cái Nước, huyện Cái Nước

12.000

12.000

Chủ tịch UBND huyện Cái Nước

2

Dự án đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng đường Tôn Đức Thắng (đoạn từ đường 3/2 đến đường số 6)

12.500

12.500

Hỗ trợ ngân sách thành phố Cà Mau

3

Dự án đầu tư xây dựng đưng Đinh Tiên Hoàng (đoạn từ hẻm tiếp giáp Chùa Monivongsa đấu nối vào dự án do Công ty CP Vật liệu xây dựng và xây lắp Cà Mau làm chủ đầu tư)

8.000

8.000

Hỗ trợ ngân sách thành phố Cà Mau

IV

HẠ TẦNG KHU KINH TẾ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐIỆN

12.900

12.900

Công trình chuyển tiếp

8.900

8.900

1

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng khu công nghiệp Sông Đốc, huyện Trần Văn Thời (hạng mục rà phá bom mìn, vật n công trình)

8.900

8.900

Giám đốc Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Cà Mau