BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Hà Nội, ngày 27 tháng 08 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ TRỊ GIÁ
VÀ MỨC GIÁ THAM CHIẾU KÈM THEO
---------------------------------
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóaxuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứ Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài chính hướng dẫn Nghị định số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
Căn cứThông tư số 29/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 205/2010/TT-BTC ngày 15 tháng 12 năm 2010;
Căn cứ Thông tư số 175/2013/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định về áp dụng quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan;

>> Xem thêm:  Có được bồi thường đất rừng khi nhà nước thu hồi với mục đích quốc phòng an ninh không ?

Căn cứ Quyết định số 1102/QĐ-BTC ngày 21 tháng 5 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xây dựng, quản lý, sử dụng cơsở dữ liệu giá;
Theo đề nghị của Cục trường Cục Thuế xuất nhập khẩu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi mức giá tham chiếu mặt hàng ắc quy thuộc Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá ban hành theo Quyết định 1946/QĐ-TCHQ ngày 01/7/2014 tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Các mức giá tham chiếu tại Phụ lục kèm theo là cơ sở để cơ quan Hải quan so sánh, đối chiếu, kiểm tra trị giá khai báo của người khai hải quan, xác định dấu hiệu nghi vấn, thực hiện tham vấn trong quá trình làm thủ tục hải quan hoặc thực hiện kiểm tra sau khi hàng hóa đã thông quan theo quy định, không sử dụng để áp đặt trị giá tính thuế, được lưu hành nội bộ và sử dụng thống nhất trong ngành Hải quan.
Điều 3. Giao Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố:
1. Tổ chức triển khai việc khai thác, sử dụng Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá và mức giá tham chiếu kèm theo đúng quy định tại Thông tư số 205/2010/TT-BTC và Thông tư số 29/2014/TT-BTC .
2. Tổ chức cập nhật đầy đủ, chính xác, kịp thời kết quả kiểm tra hồ sơ; kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa nhập khẩu; kết quả tham vấn, xác định trị giá; kết quả kiểm tra sau thông quan; kết quả thanh tra; kết quả điều tra chống buôn lậu vào hệ thống dữ liệu tương ứng theo đúng quy định.
3. Tổ chức thu thập, phân tích các nguồn thông tin theo quy định tại khoản 5 điều 1 Thông tư số 29/2014/TT-BTC để đề xuất, báo cáo Tổng cục Hải quan xây dựng bổ sung, sửa đổi mức giá tham chiếu kèm theo đối với mặt hàng ắc quy theo đúng quy định tại điều 3 Quyết định số 1114/QĐ-TCHQ ngày 10/4/2014 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu rủi ro về trị giá, Danh mục hàng hóa nhập khẩu rủi ro về trị giá.
Điều 4.Các mức giá tham chiếu tại Quyết định này bổ sung, thay thế các mức giá tham chiếu mặt hàng ắc quy tại Quyết định số 1946/QĐ-TCHQ ngày 01/7/2014 và có hiệu lực áp dụng đối với các tờ khai Hải quanđăng ký kể từ ngày 01/9/2014.

>> Xem thêm:  Mua đất thuộc quy hoạch, nằm trong hành lang an toàn đường sắt đô thị khi thu hồi có được bồi thường ?

Điều 5. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TT. BTC Đỗ Hoàng Anh Tuấn (để b/c);
- Lãnh đạo Tổng cục Hải quan;
- Vụ CST; Vụ PC; Cục quản lý giá (BTC);
- Tổng cục thuế (để phối hợp);
- Lưu: VT, TXNK (30b).
KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG



Đỗ Hoàng Anh Tuấn

PHỤ LỤC
MỨC GIÁ THAM CHIẾU KÈM THEO DANH MỤC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU RỦI RO VỀ TRỊ GIÁ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2543/QĐ-TCHQ ngày 27/8/2014)

STT
Mã hàng
TÊN HÀNG
Nhãn hiệu
Model
Năm sản xuất
Xuất xứ
Đơn vị tính
Mức giá (USD)
1. Hiệu Rocket
1
8507
Bình ắc quy, 12V-35AH
Rocket
SMF NS40ZL
KR - Korea
BÌNH
20.0
2
8507
Bình ắc quy, 12V-50AH
Rocket
SMF 50D20L
KR - Korea
BÌNH
28.0
3
8507
Bình ắc quy, 12V-55AH
Rocket
SMF 55559
KR - Korea
BÌNH
29.0
4
8507
Bình ắc quy, 12V-60AH
Rocket
SMF 55D23L
KR - Korea
BÌNH
30.0
5
8507
Bình ắc quy, 12V-75AH
Rocket
SMF NX110-5ZL
KR - Korea
BÌNH
33.5
6
8507
Bình ắc quy, 12V-90AH
Rocket
SMFNX120-7L
KR - Korea
BÌNH
42.3
7
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
Rocket
SMF 1000RA
KR - Korea
BÌNH
48.7
8
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
Rocket
SMF 1000LA
KR - Korea
BÌNH
45.0
9
8507
Bình ắc quy, 12V-120AH
Rocket
SMF N120
KR - Korea
BÌNH
59.0
10
8507
Bình ắc quy, 12V-150AH
Rocket
SMF N150
KR - Korea
BÌNH
69.5
11
8507
Bình ắc quy, 12V-200AH
Rocket
SMF N200
KR - Korea
BÌNH
94.0
2. Hiệu ATLAS
12
8507
Bình ắc quy,12V-35AH
ATLAS
MF40B19FL
KR - Korea
BÌNH
19.5
13
8507
Bình ắc quy,12V-40AH
ATLAS
MF44B19FL
KR - Korea
BÌNH
21.5
14
8507
Bình ắc quy,12V-45AH
ATLAS
MF50B24R
KR - Korea
BÌNH
25.0
15
8507
Bình ắc quy,12V-50AH
ATLAS
MF50D20L
KR - Korea
BÌNH
25.7
16
8507
Bình ắc quy,12V-55AH
ATLAS
MF55559
KR - Korea
BÌNH
30.0
17
8507
Bình ắc quy, 12V-60AH
ATLAS
MF55D23R(HD)
KR - Korea
BÌNH
31.0
18
8507
Bình ắc quy, 12V-70AH
ATLAS
MF80D26R
KR - Korea
BÌNH
35.0
19
8507
Bình ắc quy, 12V-80AH
ATLAS
MF95D31L
KR - Korea
BÌNH
37.9
20
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
ATLAS
MF31-800
KR - Korea
BÌNH
63.0
21
8507
Bình ắc quy,12V-150AH
ATLAS
MF160G51
KR - Korea
BÌNH
76.8
22
8507
Bình Ắc quy, 12V-200AH
ATLAS
MF210H52
KR - Korea
BÌNH
91.5
3. Hiệu GLOBAL
23
8507
Bình ắc quy, 12V-35AH
GLOBAL
SMF NS40Z
KR - Korea
BÌNH
16.8
24
8507
Bình ắc quy, 12V-45AH
GLOBAL
SMFNX100-S6LS
KR - Korea
BÌNH
21.7
25
8507
Bình ắc quy,12V-50AH
GLOBAL
SMF 50D20L
KR - Korea
BÌNH
24.0
4. Hiệu Delkor
26
8507
Bình ắc quy, 12V -35AH
Delkor
NS40ZMF
KR - Korea
BÌNH
22.0
27
8507
Bình ắc quy, 12V-45AH
Delkor
NS60LSMF
KR - Korea
BÌNH
28.5
28
8507
Bình ắc quy, 12V-60AH
Delkor
SMF 55D23L
KR - Korea
BÌNH
36.6
29
8507
Bình ắc quy, 12V-70AH
Delkor
DF70L
KR - Korea
BÌNH
37.0
30
8507
Bình ắc quy, 12V-75AH
Delkor
NX110-5LMF
KR - Korea
BÌNH
38.0
31
8507
Bình ắc quy, 12V-90AH
Delkor
105D31L
KR - Korea
BÌNH
43.0
32
8507
Bình ắc quy, 12V-90AH
Delkor
105D31R
KR - Korea
BÌNH
46.3
33
8507
Bình ắc quy, 12V-90AH
Delkor
NX120-7LMF
KR - Korea
BÌNH
43.3
34
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
Delkor
1110K
KR - Korea
BÌNH
50.5
5. Hiệu Tiger
35
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
TIGER
N100
TH - Thailand
BÌNH
41.0
36
8507
Bình ắc quy, 12V-120AH
TIGER
N120
TH - Thailand
BÌNH
56.0
37
8507
Bình ắc quy, 12V-150AH
TIGER
N150
TH - Thailand
BÌNH
63.4
38
8507
Bình ắc quy,12V-200AH
TIGER
N200
TH - Thailand
BÌNH
86.0
6. Hiệu khác
39
8507
Bình ắc quy, 12V-100AH
VITALIZE
VT12100
China
BÌNH
69.0
40
8507
Bình ắc quy, 12V-12AH
CHILWEE
6-DZM-12 và 6- DZM-14
China
BÌNH
13.0

>> Xem thêm:  Sử dụng đất ổn định từ năm 1990 đến nay nhưng không có GCNQSĐ có được bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi không?