ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2727/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 31 tháng 10 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, BAN HÀNH BỘ THIẾTKẾ MẪU KIÊN CỐ KÊNH NỘI ĐỒNG PHỤC VỤ CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚITỈNH BÌNH THUẬN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009 của Thủ tướngChính phủ về ban hành Bộ tiêu chí quốc gia nông thôn mới;

Căn cứ Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2013 của BộNông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chíquốc gia về nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướngChính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mớigiai đoạn (2010 - 2020);

Căn cứ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21/3/2013 của Thủ tướngChính phủ bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nôngthôn mới giai đoạn (2010 - 2020);

Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-UBND ngày 05/4/2010 của UBNDtỉnh Bình Thuận về việc thực hiện bộ tiêu chí xây dựng nông thôn mới;

Căn cứ Quyết định số 1092/QĐ-UBND ngày 16/5/2011 của UBNDtỉnh Bình Thuận về việc ban hành Kế hoạch tổ chức thực hiện Chương trình mụctiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn (2011 - 2015) tỉnh BìnhThuận;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nôngthôn tại Tờ trình số 165/TTr-SNN ngày 16 tháng 10 năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt và ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy mô, giảipháp thiết kế và hướng dẫn áp dụng Bộ thiết kế mẫu kiên cố kênh nội đồng phụcvụ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Tài chính, Kế hoạchvà Đầu tư, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục Thủy lợi, Tổng Giám đốcCông ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi, Chủ tịch UBND cáchuyện, thị xã, thành phố, thủ trưởng các sở, ngành, cơ quan, địa phương và tổchức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

CHỦ TỊCH




Lê Tiến Phương

QUY ĐỊNH

VỀ QUY MÔ, GIẢI PHÁP THIẾT KẾ VÀHƯỚNG DẪN ÁP DỤNG BỘ THIẾT KẾ MẪU KIÊN CỐ KÊNH NỘI ĐỒNG PHỤC VỤ CHƯƠNG TRÌNHMTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Chủ tịchỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

I. PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG:

1. Phạm vi áp dụng: kênh nội đồng thuộc các xã xây dựng nôngthôn mới.

2. Đối tượng áp dụng: UBND các xã, tổ chức hợp tác dùng nước(hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp và tổ dùng nước); các tổ chức, cá nhân thựchiện các hoạt động của Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới trên địa bàntỉnh.

II. QUY MÔ, GIẢI PHÁP KỸ THUẬT THIẾT KẾ MẪU:

1. Tên hồ sơ thiết kế: Bộ thiết kế mẫu kiên cố hóa kênhmương nội đồng.

2. Phân chia tiểu vùng: địa bàn tỉnh được chia thành 03 tiểuvùng, gồm: Tiểu vùng 1 (Tuy Phong, Bắc Bình, Hàm Thuận Bắc), Tiểu vùng 2 (HàmThuận Nam, Hàm Tân, La Gi), và Tiểu vùng 3 (Tánh Linh, Đức Linh).

3. Hệ số tưới: hệ số tưới áp dụng đối với Tiểu vùng 1 vàTiểu vùng 2 là q = 1,55 l/s.ha, đối với Tiểu vùng 3 q = 1,45 l/s.ha.

4. Quy mô kênh nội đồng, lưu lượng tối thiểu:

- Quy mô kênh nội đồng do xã quản lý có diện tích tưới ≤ 200ha;

- Lưu lượng tối thiểu để thiết kế kiên cố kênh nội đồng QTT= 20 l/s tương ứng với diện tích tưới ≤ 6 ha.

5. Giải pháp kỹ thuật thiết kế kiên cố kênh nội đồng: kênhgia cố có mặt cắt ngang chữ nhật bằng vật liệu gạch xây, đá xây, bê tông hoặcbê tông cốt thép, với thông số thiết kế về chế độ thủy lực cho ở Phụ lục 1(Bảng 1.1 đối với Tiểu vùng 1&2, Bảng 1.2 đối với Tiểu vùng 3). Thông số,giải pháp kỹ thuật cụ thể:

5.1. Kênh không kết hợp giao thông nội đồng:

a) Kênh gia cố gạch xây:

- Mặt cắt kênh có khẩu độ (bxh) từ (0,3x0,4)m đến (0,8x0,8)mvới thông số thiết kế mặt cắt ngang cho ở Bảng 2.1 Phụ lục 2;

- Kênh gia cố có mặt cắt chữ nhật, tường kênh bằng khối xâygạch thẻ M75, vữa mác 75, đáy kênh bằng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10 cm trênlớp bê tông lót đá 4x6 mác 50 dày 10cm; thành kênh được trát vữa mác 75 dày1cm. Kênh được phân đoạn thi công 5,0m/khoang, bố trí khớp nối bằng giấy dầuhai lớp.

b) Kênh gia cố đá xây:

- Mặt cắt kênh có khẩu độ (bxh) từ (0,3x0,4)m đến (0,8x0,8)mvới thông số thiết kế mặt cắt ngang cho ở Bảng 2.2 Phụ lục 2;

- Kênh gia cố có mặt cắt chữ nhật, tường kênh bằng khối xây đáchẻ vữa mác 75, đáy kênh bằng bê tông đá 1x2 mác 150 dày 10 cm trên lớp bê tônglót đá 4x6 mác 50 dày 10cm. Kênh được phân đoạn thi công 5,0m/khoang, bố tríkhớp nối bằng giấy dầu hai lớp.

c) Kênh gia cố bê tông:

- Mặt cắt kênh có khẩu độ (bxh) từ (0,3x0,4)m đến (1,0x1,0)mvới thông số thiết kế mặt cắt ngang cho ở Bảng 2.3 Phụ lục 2;

- Kênh gia cố có mặt cắt chữ nhật bằng bê tông đá 2x4 mác150 trên lớp lót bằng tấm nylon mỏng. Kênh được phân đoạn thi công 5,0m/khoang,bố trí khớp nối bằng giấy dầu hai lớp.

5.2. Kênh có kết hợp giao thông nội đồng:

a) Kênh gia cố bê tông cốt thép:

- Mặt cắt kênh có khẩu độ (bxh) từ (0,7x0,8)m đến (1,3x1,2)mvới thông số thiết kế mặt cắt ngang cho ở Bảng 2.4 Phụ lục 2;

- Kênh gia cố có mặt cắt chữ nhật bằng bê tông cốt thép đá1x2 mác 200, trên lớp vữa lót M50 dày 3cm. Kênh được phân đoạn thi công5,0m/khoang, bố trí khớp nối bằng giấy dầu hai lớp.

(Kèm Bộ bản vẽ thiết kế mẫu, thuyết minh thiết kế)

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG:

1. Lập hồ sơ thiết kế:

Chủ đầu tư tiến hành theo các bước sau:

- Bước 1: thực hiện khảo sát để quyết định tuyến kênh, diệntích khu tưới, độ dốc dọc tuyến kênh i;

- Bước 2: căn cứ vào: (1) Diện tích tưới của kênh, (2) Độdốc đáy kênh i, và (3) Khu vực xây dựng kênh để sử dụng Bảng 1.1 (đối với Tiểuvùng 1 & 2) hoặc Bảng 1.2 (đối với Tiểu vùng 3) tại Phụ lục 1 để lựa chọnkhẩu diện kênh tưới (bk, hk);

- Bước 3: căn cứ yêu cầu kết hợp hay không kết hợp giaothông nội đồng để sử dụng Bảng 2.1 cho kênh gạch xây, Bảng 2.2 cho kênh đá xâyvà Bảng 2.3 cho kênh bê tông (trường hợp không kết hợp giao thông nội đồng)hoặc Bảng 2.4 cho kênh bê tông cốt thép (trường hợp có kết hợp giao thông nội đồng)tại Phụ lục 2 để xác định các thông số mặt cắt ngang gia cố (chiều dày tườngbên t1, t2, và bản đáy t, vv.);

- Bước 4: xác định khối lượng xây đúc công trình theo thiếtkế mẫu đã duyệt tại Phụ lục 3 tập Hướng dẫn áp dụng (các Bảng 3.1, 3.2, 3.3 và3.4), đồng thời xác định khối lượng đất đào, đắp trên cơ sở xây dựng một số mặtcắt điển hình (khoảng 10 mặt cắt/1km).

2. Lập Dự toán xây dựng công trình: lập dự toán xây dựngcông trình căn cứ vào khối lượng phần xây đúc của hồ sơ thiết kế mẫu, và khốilượng phần đào đắp thực tế tại mỗi công trình.

3. Một số lưu ý khi áp dụng thiết kế mẫu: đã được trình bàycụ thể trong tập hướng dẫn áp dụng, các chủ đầu tư cần nghiên cứu để thực hiệntheo đúng quy định.

(Kèm tập hướng dẫn áp dụng)

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố tổ chứctriển khai, phổ biến Quy định này đến các phòng, ban trực thuộc, Ủy ban nhândân các xã, phường, thị trấn để áp dụng;

- Giao Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL chỉ đạo các đơn vịtrực thuộc tại các địa bàn huyện, thị xã, thành phố phối hợp với Phòng Nôngnghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế tại địa phương căn cứ Bộthiết kế mẫu về kiên cố hóa kênh mương quy định tại Quyết định này làm căn cứ đểthẩm tra, hướng dẫn các chủ đầu tư xây dựng hồ sơ thiết kế và dự toán các hạngmục công trình;

- Trường hợp các hạng mục công trình không nằm trong thiếtkế mẫu hoặc có tính chất kỹ thuật phức tạp, Chủ đầu tư cần xây dựng hồ sơ thiếtkế bản vẽ thi công, dự toán riêng cho hạng mục đó.

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có gì vướng mắc,báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)để xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC 1

BỘ THIẾT KẾ MẪU KIÊN CỐ HÓA KÊNHMƯƠNG NỘI ĐỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2727/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 của Chủ tịchỦy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

Bảng 1.1. Thông số kỹ thuật thiết kế

Tiểu vùng 1 (Tuy Phong, Bắc Bình,Hàm Thuận Bắc) và Tiểu vùng 2 (H.T.Nam, Hàm Tân, La Gi)

Stt

F

Qtk

Qmax

Qmin

i

hTK

hmax

hmin

VTK

Vmax

Vmin

a(m)

KT chọn

(m)

(ha)

(m3/s)

(m3/s)

(m3/s)

(m)

(m)

(m)

(m/s)

(m/s)

(m/s)

bK

hK

1

6

0.02

0.026

0.012

0.0015

0.16

0.20

0.11

0.41

0.44

0.36

0.20

0.3

0.40

0.0010

0.19

0.23

0.13

0.36

0.38

0.31

0.17

0.3

0.40

0.0005

0.25

0.30

0.17

0.27

0.28

0.24

0.10

0.3

0.40

0.0002

0.26

0.32

0.18

0.19

0.21

0.17

0.18

0.4

0.50

2

10

0.035

0.046

0.021

0.0015

0.18

0.23

0.13

0.48

0.51

0.41

0.17

0.4

0.40

0.0010

0.21

0.26

0.15

0.41

0.44

0.36

0.14

0.4

0.40

0.0005

0.28

0.35

0.19

0.31

0.33

0.28

0.15

0.4

0.50

0.0002

0.31

0.39

0.21

0.22

0.24

0.20

0.11

0.5

0.50

3

15

0.050

0.065

0.030

0.0015

0.24

0.29

0.16

0.52

0.55

0.46

0.11

0.4

0.40

0.0010

0.28

0.35

0.19

0.44

0.47

0.39

0.15

0.4

0.50

0.0005

0.29

0.36

0.20

0.35

0.37

0.30

0.14

0.5

0.50

0.0002

0.41

0.51

0.28

0.24

0.25

0.22

0.09

0.5

0.60

4

20

0.070

0.091

0.042

0.0015

0.31

0.39

0.21

0.56

0.59

0.50

0.11

0.4

0.50

0.0010

0.29

0.35

0.20

0.49

0.52

0.43

0.15

0.5

0.50

0.0005

0.38

0.46

0.25

0.37

0.39

0.33

0.14

0.5

0.60

0.0002

0.44

0.54

0.30

0.26

0.28

0.23

0.16

0.6

0.70

5

25

0.085

0.111

0.051

0.0015

0.29

0.35

0.20

0.59

0.63

0.52

0.15

0.5

0.50

0.0010

0.33

0.41

0.23

0.51

0.54

0.45

0.19

0.5

0.60

0.0005

0.36

0.44

0.25

0.39

0.42

0.35

0.16

0.6

0.60

0.0002

0.44

0.54

0.30

0.28

0.30

0.25

0.16

0.7

0.70

6

30

0.105

0.137

0.063

0.0015

0.34

0.41

0.23

0.62

0.66

0.55

0.19

0.5

0.60

0.0010

0.39

0.49

0.27

0.53

0.56

0.47

0.11

0.5

0.60

0.0005

0.42

0.52

0.29

0.41

0.44

0.37

0.18

0.6

0.70

0.0002

0.51

0.63

0.35

0.29

0.31

0.26

0.17

0.7

0.80

7

35

0.125

0.163

0.075

0.0015

0.39

0.48

0.26

0.65

0.68

0.58

0.12

0.5

0.60

0.0010

0.37

0.46

0.25

0.56

0.60

0.49

0.14

0.6

0.60

0.0005

0.49

0.60

0.33

0.43

0.45

0.38

0.10

0.6

0.70

0.0002

0.51

0.63

0.35

0.31

0.33

0.27

0.17

0.8

0.80

8

40

0.140

0.182

0.084

0.0015

0.35

0.42

0.24

0.67

0.72

0.59

0.18

0.6

0.60

0.0010

0.41

0.50

0.27

0.58

0.61

0.51

0.10

0.6

0.60

0.0005

0.45

0.55

0.31

0.45

0.47

0.39

0.15

0.7

0.70

0.0002

0.56

0.68

0.38

0.31

0.33

0.28

0.12

0.8

0.80

9

45

0.160

0.208

0.096

0.0015

0.38

0.47

0.26

0.69

0.74

0.61

0.13

0.6

0.60

0.0010

0.45

0.55

0.30

0.59

0.62

0.53

0.15

0.6

0.70

0.0005

0.50

0.61

0.34

0.46

0.48

0.41

0.19

0.7

0.80

0.0002

0.62

0.76

0.42

0.32

0.34

0.29

0.14

0.8

0.90

10

50

0.180

0.234

0.108

0.0015

0.42

0.52

0.28

0.71

0.75

0.63

0.18

0.6

0.70

0.0010

0.42

0.51

0.28

0.62

0.65

0.54

0.19

0.7

0.70

0.0005

0.55

0.68

0.37

0.47

0.49

0.42

0.12

0.7

0.80

0.0002

0.60

0.73

0.40

0.34

0.36

0.30

0.17

0.9

0.90

11

55

0.200

0.26

0.120

0.0015

0.46

0.56

0.31

0.73

0.77

0.65

0.14

0.6

0.70

0.0010

0.45

0.56

0.31

0.63

0.67

0.56

0.14

0.7

0.70

0.0005

0.51

0.63

0.35

0.49

0.51

0.43

0.17

0.8

0.80

0.0002

0.65

0.80

0.44

0.34

0.36

0.30

0.10

0.9

0.90

12

60

0.220

0.286

0.132

0.0015

0.42

0.51

0.28

0.75

0.80

0.66

0.19

0.7

0.70

0.0010

0.49

0.60

0.33

0.64

0.68

0.57

0.10

0.7

0.70

0.0005

0.55

0.68

0.37

0.50

0.52

0.44

0.12

0.8

0.80

0.0002

0.70

0.86

0.47

0.35

0.37

0.31

0.14

0.9

1.00

13

70

0.260

0.338

0.156

0.0015

0.47

0.58

0.32

0.78

0.83

0.69

0.12

0.7

0.70

0.0010

0.56

0.69

0.37

0.67

0.70

0.60

0.11

0.7

0.80

0.0005

0.63

0.78

0.42

0.51

0.54

0.46

0.12

0.8

0.90

0.0002

0.71

0.87

0.48

0.37

0.39

0.33

0.13

1.0

1.00

14

80

0.300

0.390

0.180

0.0015

0.53

0.65

0.36

0.81

0.85

0.72

0.15

0.7

0.80

0.0010

0.54

0.66

0.36

0.70

0.74

0.62

0.14

0.8

0.80

0.0005

0.62

0.76

0.42

0.54

0.57

0.48

0.14

0.9

0.90

0.0002

0.79

0.98

0.53

0.38

0.40

0.34

0.12

1.0

1.10

15

90

0.340

0.442

0.204

0.0015

0.51

0.62

0.34

0.84

0.89

0.74

0.18

0.8

0.80

0.0010

0.59

0.73

0.40

0.72

0.76

0.64

0.17

0.8

0.90

0.0005

0.68

0.85

0.46

0.55

0.58

0.49

0.15

0.9

1.00

0.0002

0.79

0.97

0.53

0.39

0.41

0.35

0.13

1.1

1.10

16

100

0.375

0.488

0.225

0.0015

0.55

0.67

0.37

0.86

0.91

0.76

0.13

0.8

0.80

0.0010

0.64

0.79

0.43

0.73

0.77

0.65

0.11

0.8

0.90

0.0005

0.66

0.81

0.45

0.57

0.60

0.50

0.19

1.0

1.00

0.0002

0.85

1.05

0.57

0.40

0.42

0.36

0.15

1.1

1.20

17

110

0.420

0.546

0.252

0.0015

0.60

0.74

0.40

0.88

0.93

0.78

0.16

0.8

0.90

0.0010

0.62

0.76

0.42

0.76

0.80

0.67

0.14

0.9

0.90

0.0005

0.72

0.89

0.49

0.58

0.62

0.52

0.11

1.0

1.00

0.0002

0.85

1.04

0.57

0.41

0.44

0.37

0.16

1.2

1.20

18

120

0.465

0.605

0.279

0.0015

0.65

0.80

0.44

0.90

0.94

0.80

0.10

0.8

0.90

0.0010

0.67

0.82

0.45

0.77

0.82

0.69

0.18

0.9

1.00

0.0005

0.78

0.96

0.53

0.60

0.63

0.53

0.14

1.0

1.10

0.0002

0.84

1.03

0.57

0.43

0.45

0.38

0.17

1.3

1.20

19

130

0.510

0.638

0.306

0.0015

0.61

0.73

0.41

0.93

0.97

0.82

0.17

0.9

0.90

0.0010

0.72

0.86

0.48

0.79

0.83

0.70

0.14

0.9

1.00

0.0005

0.84

1.01

0.56

0.61

0.63

0.54

0.09

1.0

1.10

0.0002

0.90

1.11

0.61

0.43

0.46

0.39

0.09

1.3

1.20

20

200

0.800

1.000

0.400

0.0015

0.78

0.93

0.46

1.03

1.08

0.88

0.17

1.0

1.10

0.0010

0.82

0.98

0.55

0.89

0.93

0.79

0.12

1.1

1.10

0.0005

0.90

1.07

0.61

0.69

0.72

0.61

0.13

1.3

1.20

Bảng 1.2. Thông số kỹ thuật thiết kế

Khu vực: Tiểu vùng 3 (Tánh Linh, ĐứcLinh)

Stt

F

Qtk

Qmax

Qmin

i

hTK

hmax

hmin

VTK

Vmax

Vmin

a(m)

KT chọn

(m)

(ha)

(m3/s)

(m3/s)

(m3/s)

(m)

(m)

(m)

(m/s)

(m/s)

(m/s)

bK

hK

1

6

0.02

0.026

0.012

0.0015

0.16

0.20

0.11

0.41

0.44

0.36

0.20

0.3

0.40

0.0010

0.19

0.23

0.13

0.36

0.38

0.31

0.17

0.3

0.40

0.0005

0.25

0.30

0.17

0.27

0.28

0.24

0.10

0.3

0.40

0.0002

0.26

0.32

0.18

0.19

0.21

0.17

0.18

0.4

0.50

2

10

0.035

0.046

0.021

0.0015

0.18

0.23

0.13

0.48

0.51

0.41

0.17

0.4

0.40

0.0010

0.21

0.26

0.15

0.41

0.44

0.36

0.14

0.4

0.40

0.0005

0.28

0.35

0.19

0.31

0.33

0.28

0.15

0.4

0.50

0.0002

0.31

0.39

0.21

0.22

0.24

0.20

0.11

0.5

0.50

3

15

0.050

0.065

0.030

0.0015

0.24

0.29

0.16

0.52

0.55

0.46

0.11

0.4

0.40

0.0010

0.28

0.35

0.19

0.44

0.47

0.39

0.15

0.4

0.50

0.0005

0.29

0.36

0.20

0.35

0.37

0.30

0.14

0.5

0.50

0.0002

0.41

0.51

0.28

0.24

0.25

0.22

0.09

0.5

0.60

4

20

0.065

0.085

0.039

0.0015

0.29

0.36

0.20

0.55

0.58

0.49

0.14

0.4

0.50

0.0010

0.27

0.33

0.19

0.48

0.51

0.42

0.17

0.5

0.50

0.0005

0.36

0.44

0.24

0.37

0.39

0.32

0.16

0.5

0.60

0.0002

0.42

0.52

0.28

0.26

0.27

0.23

0.18

0.6

0.70

5

25

0.080

0.104

0.048

0.0015

0.27

0.33

0.19

0.59

0.62

0.51

0.17

0.5

0.50

0.0010

0.32

0.39

0.22

0.50

0.53

0.44

0.11

0.5

0.50

0.0005

0.34

0.42

0.23

0.39

0.41

0.34

0.18

0.6

0.60

0.0002

0.49

0.61

0.33

0.27

0.29

0.24

0.09

0.6

0.70

6

30

0.100

0.13

0.060

0.0015

0.32

0.40

0.22

0.62

0.65

0.55

0.10

0.5

0.50

0.0010

0.38

0.47

0.26

0.53

0.56

0.47

0.13

0.5

0.60

0.0005

0.41

0.50

0.28

0.41

0.43

0.36

0.10

0.6

0.60

0.0002

0.49

0.61

0.33

0.29

0.31

0.26

0.09

0.7

0.70

7

35

0.115

0.15

0.069

0.0015

0.36

0.45

0.24

0.64

0.67

0.57

0.15

0.5

0.60

0.0010

0.35

0.43

0.24

0.55

0.59

0.48

0.17

0.6

0.60

0.0005

0.46

0.56

0.31

0.42

0.44

0.37

0.14

0.6

0.70

0.0002

0.55

0.68

0.37

0.30

0.31

0.27

0.12

0.7

0.80

8

40

0.135

0.176

0.081

0.0015

0.34

0.41

0.23

0.67

0.71

0.59

0.19

0.6

0.60

0.0010

0.39

0.48

0.27

0.57

0.61

0.51

0.12

0.6

0.60

0.0005

0.44

0.54

0.30

0.44

0.47

0.39

0.16

0.7

0.70

0.0002

0.54

0.67

0.37

0.31

0.33

0.28

0.13

0.8

0.80

9

45

0.150

0.195

0.090

0.0015

0.37

0.45

0.25

0.68

0.73

0.60

0.15

0.6

0.60

0.0010

0.43

0.53

0.29

0.59

0.62

0.52

0.17

0.6

0.70

0.0005

0.47

0.58

0.32

0.45

0.48

0.40

0.12

0.7

0.70

0.0002

0.59

0.72

0.40

0.32

0.34

0.28

0.18

0.8

0.90

10

50

0.170

0.221

0.102

0.0015

0.40

0.49

0.27

0.70

0.74

0.62

0.11

0.6

0.60

0.0010

0.47

0.58

0.32

0.60

0.63

0.54

0.12

0.6

0.70

0.0005

0.52

0.65

0.35

0.46

0.49

0.41

0.15

0.7

0.80

0.0002

0.65

0.80

0.44

0.33

0.34

0.29

0.10

0.8

0.90

11

55

0.190

0.247

0.114

0.0015

0.44

0.54

0.30

0.72

0.76

0.64

0.16

0.6

0.70

0.0010

0.44

0.53

0.30

0.62

0.66

0.55

0.17

0.7

0.70

0.0005

0.49

0.61

0.34

0.48

0.51

0.42

0.19

0.8

0.80

0.0002

0.62

0.76

0.42

0.34

0.36

0.30

0.14

0.9

0.90

12

60

0.205

0.267

0.123

0.0015

0.47

0.58

0.31

0.73

0.77

0.65

0.12

0.6

0.70

0.0010

0.46

0.57

0.31

0.63

0.67

0.56

0.13

0.7

0.70

0.0005

0.52

0.64

0.36

0.49

0.52

0.43

0.16

0.8

0.80

0.0002

0.66

0.81

0.45

0.35

0.36

0.31

0.09

0.9

0.90

13

70

0.245

0.319

0.147

0.0015

0.45

0.56

0.31

0.77

0.82

0.68

0.14

0.7

0.70

0.0010

0.53

0.66

0.36

0.66

0.69

0.59

0.14

0.7

0.80

0.0005

0.60

0.74

0.41

0.51

0.54

0.45

0.16

0.8

0.90

0.0002

0.68

0.83

0.46

0.36

0.38

0.32

0.17

1.0

1.00

14

80

0.280

0.364

0.168

0.0015

0.50

0.62

0.34

0.80

0.84

0.71

0.18

0.7

0.80

0.0010

0.51

0.63

0.35

0.69

0.73

0.61

0.17

0.8

0.80

0.0005

0.59

0.72

0.40

0.53

0.56

0.47

0.18

0.9

0.90

0.0002

0.75

0.93

0.51

0.37

0.39

0.33

0.17

1.0

1.10

15

90

0.320

0.416

0.192

0.0015

0.56

0.69

0.38

0.82

0.86

0.73

0.11

0.7

0.80

0.0010

0.57

0.70

0.38

0.71

0.75

0.63

0.10

0.8

0.80

0.0005

0.65

0.80

0.44

0.54

0.57

0.48

0.10

0.9

0.90

0.0002

0.75

0.92

0.51

0.39

0.41

0.34

0.18

1.1

1.10

16

100

0.350

0.455

0.210

0.0015

0.52

0.64

0.35

0.84

0.89

0.75

0.16

0.8

0.80

0.0010

0.61

0.75

0.41

0.72

0.76

0.64

0.15

0.8

0.90

0.0005

0.70

0.86

0.47

0.56

0.58

0.49

0.14

0.9

1.00

0.0002

0.81

0.99

0.54

0.39

0.42

0.35

0.11

1.1

1.10

17

110

0.395

0.514

0.237

0.0015

0.57

0.70

0.38

0.87

0.92

0.77

0.10

0.8

0.80

0.0010

0.59

0.72

0.40

0.75

0.79

0.66

0.18

0.9

0.90

0.0005

0.69

0.85

0.47

0.58

0.61

0.51

0.15

1.0

1.00

0.0002

0.89

1.10

0.60

0.41

0.43

0.36

0.10

1.1

1.20

18

120

0.435

0.566

0.261

0.0015

0.61

0.76

0.41

0.89

0.93

0.79

0.14

0.8

0.90

0.0010

0.63

0.78

0.43

0.76

0.81

0.68

0.12

0.9

0.90

0.0005

0.74

0.91

0.50

0.59

0.62

0.52

0.09

1.0

1.00

0.0002

0.87

1.07

0.59

0.42

0.44

0.37

0.13

1.2

1.20

19

130

0.470

0.588

0.282

0.0015

0.65

0.78

0.44

0.90

0.94

0.80

0.12

0.8

0.90

0.0010

0.67

0.80

0.45

0.78

0.81

0.69

0.10

0.9

0.90

0.0005

0.79

0.94

0.53

0.60

0.62

0.53

0.16

1.0

1.10

0.0002

0.85

1.04

0.58

0.43

0.45

0.38

0.16

1.3

1.20

20

200

0.750

0.938

0.375

0.0015

0.74

0.88

0.44

1.02

1.06

0.86

0.12

1.0

1.00

0.0010

0.78

0.93

0.53

0.87

0.92

0.78

0.17

1.1

1.10

0.0005

0.85

1.02

0.58

0.68

0.71

0.60

0.18

1.3

1.20

PHỤ LỤC 2

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT NGANG

Bảng 2.1. Thông số kích thước mặtcắt ngang

(Kênh gia cố gạch xây không kết hợpgiao thông nội đồng)

Thứ tự

Mặt cắt

(bk*hk)cm

Tường bên

Bản đáy

Ghi chú

hk (m)

t1 (cm)

h1(cm)

t2 (cm)

h2 (cm)

bk (m)

t (cm)

B (m)

1

30x40

0.4

10

40

0.3

10

0.5

2

40x40

0.4

10

40

0.4

10

0.6

3

40x50

0.5

10

50

0.4

10

0.6

4

50x50

0.5

10

50

0.5

10

0.7

5

50x60

0.6

10

40

20

20

0.5

10

0.9

6

60x60

0.6

10

40

20

20

0.6

10

1.0

7

60x70

0.7

10

40

20

30

0.6

10

1.0

8

70x70

0.7

10

40

20

30

0.7

10

1.1

9

70x80

0.8

10

40

20

40

0.7

10

1.1

10

80x80

0.8

10

40

20

40

0.8

10

1.2

Hình 1. Mặt cắt ngang điển hình kênhgạch xây và đá xây

Bảng 2.2. Thông số kích thước mặtcắt ngang

(Kênh gia cố đá xây không kết hợpgiao thông nội đồng)

Thứ tự

Mặt cắt

(bk*hk)cm

Tường bên

Bản đáy

Ghi chú

hk (m)

t1 (cm)

h1 (cm)

t2 (cm)

h2 (cm)

bk (m)

t (cm)

B (m)

1

30x40

0.4

20

40

0.3

10

0.7

2

40x40

0.4

20

40

0.4

10

0.8

3

40x50

0.5

20

50

0.4

10

0.8

4

50x50

0.5

20

50

0.5

10

0.9

5

50x60

0.6

20

60

0.5

10

0.9

6

60x60

0.6

20

60

0.6

10

1.0

7

60x70

0.7

20

45

35

25

0.6

10

1.3

8

70x70

0.7

20

45

35

25

0.7

10

1.4

9

70x80

0.8

20

40

35

40

0.7

10

1.4

10

80x80

0.8

20

40

35

40

0.8

10

1.5

Bảng 2.3. Thông số kích thước mặtcắt ngang

(Kênh gia cố bê tông không kết hợpgiao thông nội đồng)

Thứ tự

Mặt cắt

(bk*hk)cm

Tường bên

Bản đáy

Ghi chú

hk (m)

t1 (cm)

t2 (cm)

bk (m)

t (cm)

B (m)

1

30x40

0.4

12

12

0.3

12

0.54

2

40x40

0.4

12

12

0.4

12

0.64

3

40x50

0.5

12

12

0.4

12

0.64

4

50x50

0.5

12

12

0.5

12

0.74

5

50x60

0.6

12

18

0.5

15

0.86

6

60x60

0.6

12

18

0.6

15

0.96

7

60x70

0.7

12

20

0.6

15

1.00

8

70x70

0.7

12

20

0.7

15

1.10

9

70x80

0.8

15

25

0.7

20

1.20

10

80x80

0.8

15

25

0.8

20

1.30

11

80x90

0.9

15

30

0.8

25

1.40

12

90x90

0.9

15

30

0.9

25

1.50

13

90x100

1.0

15

30

0.9

25

1.50

14

100x100

1.0

15

30

1.0

25

1.60

Hình 2. Mặt cắt ngang điển hình kênhbê tông

Bảng 2.4. Thông số kích thước mặtcắt ngang

(Kênh gia cố bê tông cốt thép có kếthợp giao thông nội đồng)

Thứ tự

Mặt cắt

(bk*hk)cm

Tường bên

Bản đáy

Thép chịu lực

Thép cấu tạo

Ghi chú

hk (m)

t1 (cm)

t2 (cm)

bk (m)

t (cm)

B (m)

1

70x80

0.8

12

12

0.7

12

0.94

f10, a15

f6, 20

2

80x80

0.8

12

12

0.8

12

1.04

f10, a15

f6,a20

3

80x90

0.9

12

12

0.8

12

1.04

f10, a15

f6,a20

4

90x90

0.9

12

12

0.9

12

1.14

f10, a15

f6,a20

5

90x100

1.0

12

12

0.9

12

1.14

f12, a15

f8,a20

6

100x100

1.0

12

12

1.0

12

1.24

f12, a15

f8,a20

7

100x110

1.1

15

15

1.0

15

1.30

f12, a15

f8,a20

8

110x110

1.1

15

15

1.1

15

1.40

f12, a15

f8,a20

9

110x120

1.2

15

15

1.1

15

1.40

f12, a15

f8,a20

10

120x120

1.2

15

15

1.2

15

1.50

f12, a15

f8,a20

11

130x120

1.2

15

15

1.3

15

1.60

f12, a15

f8,a20