ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 12 tháng 06 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH
VỀ XÉT DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) CỦA PHƯỜNG TÂN QUY-QUẬN 7
------------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cNghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cNghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phquy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

>> Xem thêm:  Tranh chấp về đất không có di chúc ? Làm thủ tục sang tên trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ?

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyếtsố 02/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phvề quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Công văn số 483/UBND-ĐTMT ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phvề thực hiện Nghị quyếtsố 02/NQ-CPngày 06 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Quyết địnhsố 1526/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Thành phvề xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của Quận 7;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 7 tại Tờ trìnhsố 29/TTr- UBND ngày 12 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Quy - Quận 7;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trìnhsố 3409/TTr-TNMT-KH ngày 27 tháng 5 năm 2014 về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của 10 phường - Quận 7,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Quy - Quận 7 với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT
Loại đất
Hiện trạng Năm 2010
Quy hoạch đến năm 2020
Cấp Quận phân bổ (ha)
Phường xác định (ha)
Tng số
Diện tích (ha)
Cơ cu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN*
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,18
0,18
0,18
1,66
1,66
1,44
1.1
Đất lúa nước
DLN
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN
1.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,48
1,48
1,26
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.7
Đất rừng sản xuất
RSX
1.8
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,18
0,18
0,18
0,18
0,18
0,18
1.9
Đấtlàm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
85,58
85,58
85,58
84,10
84,10
84,32
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN
CTS
0,14
0,14
0,14
0,14
0,20
0,22
2.2
Đất quốc phòng
CQP
2.3
Đất an ninh
CAN
2.4
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
0,86
0,89
0,90
0,90
0,90
0,90
2.6
Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ
SKX
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0,20
0,20
0,20
0,20
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.13
Đất sông, suối
SON
14,88
14,88
14,88
9,09
8,86
8,86
2.14
Đất phát triển hạ tầng
DHT
12,93
12,93
12,93
19,62
21,59
22,55
Trong đó:
Đất cơ sở văn hóa
DVH
Đất cơ sy tế
DYT
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,25
0,25
0,25
0,25
2,22
2,22
Đất cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,36
0,36
0,36
2.15
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.16
Đất ở đô thị
56,57
56,54
56,53
54,15
52,35
51,59
3
Đất chưa sử dụng
DCS
4
Đất khu du lịch
DDL
5
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
6
Đất đô thị
DTD
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76

>> Xem thêm:  Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về ranh giới đất với nhà hàng xóm ?

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Cả thi kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu
Kỳ cuối
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1,66*
0,22
1,44
1.1
Đất lúa nước
DLN/PNN
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN/PNN
1.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK/PNN
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
1,48
0,22
1,26
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.7
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.8
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,18
0,18
1.9
Đấtlàm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NNK/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Không có

(*) Diện tích đất nông nghiệp chuyển mục đích sang phi nông nghiệp lớn diện tích đất nông nghiệp hiện trạng do thống kê năm 2013 đã điều chỉnh lại diện tích đất nông nghiệp của phường: 1,66 ha.
3. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/2.000). Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Quy - Quận 7, được Sở Tài nguyên Môi trường thẩm định ngày 11 tháng 02 năm 2014.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của phường Tân Quy - Quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
CHỈ TIÊU
Diện tích năm 2010
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,18
0,18
0,18
1,66
1,66
1,44
1.1
Đất lúa nước
DLN
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN
1.3
Đất trồng cây hàng năm còn lại
HNK
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1,48
1,48
1,26
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.7
Đất rừng sản xuất
RSX
1.8
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
0,18
0,18
0,18
0,18
0,18
0,18
1.9
Đấtlàm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
85,58
85,58
85,58
84,10
84,10
84,32
2.1
Đất XD trụ sở cơ quan, CTSN
CTS
0,14
0,14
0,14
0,14
0,20
0,22
2.2
Đất quốc phòng
CQP
2.3
Đất an ninh
CAN
2.4
Đất khu ng nghiệp
SKK
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
0,86
0,89
0,90
0,90
0,90
0,90
2.6
Đất sản xuất vật liệu XD gốm sứ
SKX
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
2.9
Đất xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
0,20
0,20
0,20
0,20
0,20
0,20
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
SMN
2.13
Đất sông, suối
SON
14,88
14,88
14,88
9,09
8,86
8,86
2.14
Đất phát triển hạ tầng
DHT
12,93
12,93
12,93
19,62
21,59
22,55
Trong đó:
Đất cơ svăn hóa
DVH
Đt cơ sy tế
DYT
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
0,04
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,25
0,25
0,25
0,25
2,22
2,22
Đất cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,36
0,36
0,36
2.15
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
2.16
Đất ở đô thị
56,57
56,54
56,53
54,15
52,35
51,59
3
Đất chưa sử dụng
DCS
4
Đất khu du lịch
DDL
5
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
6
Đất đô thị
DTD
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76
85,76

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

>> Xem thêm:  Cách giải quyết tranh chấp hợp đồng tặng cho đất đai ? Mua bán nhà đất cần những giấy tờ gì ?

Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Phân theo các năm (ha)
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
0,22
0,22
1.1
Đất lúa nước
LUC/PNN
1.2
Đất trồng lúa nương
LUN/PNN
1.3
Đất trồng cây HN còn lại
HNK/PNN
1.4
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
0,22
0,22
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.7
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
1.8
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
1.9
Đấtlàm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NNK/PNN
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Không có

Điều 3. Căn co Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân phường Tân Quy, Ủy ban nhân dân Quận 7 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật vđất đai.
2. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; rà soát quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có sử dụng đất cho phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất của địa phương được Thành phố phê duyệt.
3. Phối hợp Sở Tài nguyên Môi trường thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, nhất khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quy hoạch phát triển các khu đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng.
5. Định kỳ hàng năm, Ủy ban nhân dân Quận 7 phối hợp Sở Tài nguyên Môi trường có báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất để Ủy ban nhân dân Thành phtổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân Thành phố.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Thủ trưởng các Sở - ngành liên quan Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7, Chủ tịch Ủy ban nhân phường Tân Quy chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND Thành phố;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Phòng ĐTMT;
- Lưu: VT, (ĐTMT/VH) D.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

>> Xem thêm:  Tranh chấp về ranh giới thửa đất xử lý thế nào ? Mức bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất ?

>> Xem thêm:  Cách giải quyết tiền đền bù đất khi có tranh chấp ? Mức thuế khi chuyển mục đích sử dụng đất ?