ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ
VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 29/2013/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 11 tháng 09 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%)PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN - THÀNH PHỐ VÀ NGÂNSÁCH XÃ - PHƯỜNG - THỊ TRẤN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồngnhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước được Quốc hội thông qua ngày16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chínhphủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ trưởngBộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 củaChính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của Hộiđồng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 9 Phê duyệt tỷ lệ phần trăm (%) phânchia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện - thành phố và ngân sáchxã - phường - thị trấn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh vớingân sách huyện - thành phố và ngân sách xã - phường - thị trấn (có phụ lụcđính kèm).

1. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sáchhuyện - thành phố. Ngân sách huyện - thành phố hưởng100%.

2. Đối với ngân sách cấp xã (không kể phường, thị trấn): khithu từ đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc chothuê đất trên địa bàn do chính quyền cấp xã quản lý (sau khi đã trừ đi chi phí)được phép để lại ngân sách xã100% để sử dụng cho các nhiệm vụ, cụ thể như sau:

a) 30% trích lập Quỹ phát triển đất.

b) 70% thực hiện các nội dung xây dựng nông thôn mới theoQuyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệtChương trình mục tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh triển khai, tổchức thực hiện theo quy định.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014 và thay thế Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND ngày 27/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định tỷ lệphần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện -thành phố và xã - phường - thị trấn.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầutư; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh có liênquan; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Trà Vinh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phốTrà Vinh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đồng Văn Lâm

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU NGANG

THỊ TRẤN MỸ LONG

MỸ LONG BẮC

LONG SƠN

HIỆP HÒA

VINH KIM

KIM HÒA

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

9

91

70

30

70

30

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

9

91

70

30

70

30

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU NGANG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

HIỆP MỸ ĐÔNG

HIỆP MỸ TÂY

TRƯỜNG THỌ

NHỊ TRƯỜNG

MỸ LONG NAM

THẠNH HÒA SƠN

THUẬN HÒA

MỸ HÒA

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU LONG

MỸ CẦM

AN TRƯỜNG

AN TRƯỜNG A

TÂN AN

TÂN BÌNH

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

7

93

93

7

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

7

93

93

7

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CÀNG LONG

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

BÌNH PHÚ

HUYỀN HỘI

PHƯƠNG THẠNH

NHỊ LONG

NHỊ LONG PHÚ

ĐỨC MỸ

ĐẠI PHƯỚC

ĐẠI PHÚC

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TRÀ CÚ

ĐÔN XUÂN

ĐÔN CHÂU

LƯU NGHIỆP ANH

THANH SƠN

KIM SƠN

NGỌC BIÊN

AN QUẢNG HỮU

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

3

97

60

40

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

97

50

50

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TRÀ CÚ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TẠP SƠN

TÂN SƠN

NGÃI XUYÊN

LONG HIỆP

TÂN HIỆP

HÀM NGANG

PHƯỚC HƯNG

ĐỊNH AN

ĐẠI AN

HÀM TÂN

TT ĐỊNH AN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN DUYÊN HẢI

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN DUYÊN HẢI

THỊ TRẤN LONG THÀNH

LONG TOÀN

LONG HỮU

NGŨ LẠC

HIỆP THẠNH

TRƯỜNG LONG HÒA

LONG KHÁNH

DÂN THÀNH

LONG VĨNH

ĐÔNG HẢI

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

3

97

60

40

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

97

50

50

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14.Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ - PHƯỜNG THÀNH PHỐ TRÀVINH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

PHƯỜNG I

PHƯỜNG II

PHƯỜNG III

PHƯỜNG IV

PHƯỜNG V

PHƯỜNG VI

PHƯỜNG VII

PHƯỜNG VIII

PHƯỜNG IX

XÃ LONG ĐỨC

TỈNH

TPTV

P.XÃ

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

TPTV

PHƯỜNG

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

8

92

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

65

35

70

30

80

20

90

10

60

40

65

35

85

15

90

10

30

70

60

40

20

80

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

43

57

40

60

60

40

80

20

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

50

50

50

50

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

90

10

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14.Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CHÂU THÀNH

SONG LỘC

HÒA THUẬN

HÒA LỢI

HƯNG MỸ

ĐA LỘC

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

71

29

90

10

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14.Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CHÂU THÀNH

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

THANH MỸ

MỸ CHÁNH

LƯƠNG HÒA

LƯƠNG HÒA A

NGUYỆT HÓA

HÒA MINH

LONG HÒA

PHƯỚC HẢO

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

70

30

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí và lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14. Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN TIỂU CẦN

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN TIỂU CẦN

THỊ TRẤN CẦU QUAN

PHÚ CẦN

LONG THỚI

TÂN HÒA

HÙNG HÒA

TÂN HÙNG

TẬP NGÃI

NGÃI HÙNG

HIẾU TỬ

HIẾU TRUNG

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

3

97

60

40

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

97

50

50

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14.Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%

TỈ LỆ % PHÂN CHIA NGUỒN THU GIỮANGÂN SÁCH TỈNH VỚI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH XÃ - THỊ TRẤN HUYỆN CẦU KÈ

Từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 29/2013/QĐ-UBND ngày 11/9/2013 của Ủy bannhân dân tỉnh)

NỘI DUNG THU

TỶ LỆ CHUNG

THỊ TRẤN CẦU KÈ

TAM NGÃI

CHÂU ĐIÊN

NINH THỚI

PHONG PHÚ

PHONG THẠNH

THÔNG HÒA

THẠNH PHÚ

AN PHÚ TÂN

HÒA ÂN

HÒA TÂN

TỈNH

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

HUYỆN

01. Thuế môn bài thu từ cá nhân, HKD

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

2. Thuế giá trị gia tăng

3

97

60

40

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

3. Thuế thu nhập doanh nghiệp

3

97

50

50

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

4. Thu khác ngoài quốc doanh

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

5. Lệ phí trước bạ

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

7. Thuế thu nhập cá nhân

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

8. Thu tiền sử dụng đất

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

9. Thuế tài nguyên

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

10. Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

11. Thuế tiêu thụ đặc biệt

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

12. Phí lệ phí

13. Thu khác ngân sách

14.Thu tại xã

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

Ghi chú : - Thu tiền sử dụng đất,ngân sách cấp xã (không kể phường - thị trấn) khi thu từ đấu giá quyền sử dụngđất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn xã (saukhi đã trừ đi chi phí) để lại cho ngân sách xã100%.

- Phí, lệ phí và thu khác ngân sáchcấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng100%