BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC HẢI QUAN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2924/QĐ-TCHQ

Hà Nội, ngày 03 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ TRAO ĐỔI THÔNG TIN VỀ THU NỘP THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, CÁC KHOẢN THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BẢO LÃNH THUẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN

Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số 07/1997/QH10 được Quốc hội nước Cộng hòaxã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 12/12/1997 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 20/2004/QH11 ngày 15/06/2004;

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29/06/2006;

Căn cứ Luật quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Quản lý thuế số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 của Quốc hội;

Căn cứ Luật giao dịch điện tử số 51/2005/QH11 ngày 29/11/2005;

Căn cứ Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/07/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 27/2007/NĐ-CP ngày 23/2/2007 của Chính phủ về giao dịch điện tử trong hoạt động tài chính;

Căn cứ thông tư số 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 của Bộ Tài chính quy định một số thủ tục về kê khai, thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt và các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;

Và các văn bản quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành luật;

Căn cứ Thỏa thuận hợp tác tổ chức phối hợp thu ngân sách nhà nước, bảo lãnh thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng phương thức điện tử giữa Tổng cục Hải quan với các tổ chức tín dụng;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục CNTT & Thống kê Hải quan, Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan”.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 418/QĐ-TCHQ ngày 21/3/2011 về việc ban hành quy chế tạm thời trao đổi thông tin về thu nộp thuế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, phí, lệ phí, các khoản thu khác của ngân sách nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan; Quyết định 883/QĐ-TCHQ ngày 25/4/2012 về việc điều chnh nội dung phụ lục II về thông điệp trao đổi dữ liệu ban hành kèm theo quyết định 418/QĐ-TCHQ ngày 21/3/2011.

Điều 3. Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Thống kê Hải quan; Cục trưởng Cục Thuế xuất nhập khẩu; các Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để b/c);
- Website Hải quan;
- Cục TXNK (để phối hợp)
- Lưu: VT, CNTT (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Dương Thái

QUY CHẾ

TRAO ĐỔI THÔNG TIN THU NỘP THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, CÁC KHOẢN THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BẢO LÃNH THUẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI CỔNG THANH TOÁN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2924/QĐ-TCHQ ngày 03 tháng 10 năm 2014 của Tng cục trưởng Tng cục Hải quan)

Chương 1.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng

1. Quy chế này quy định về các hoạt động kết nối, khai thác, trao đổi, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan phục vụ thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu (sau đây gọi tắt là thu nộp thuế) bằng phương thức điện tử.

2. Các định dạng thông điệp dữ liệu điện tử, bảng mã chuẩn và các quy định bảo đảm an ninh, an toàn ban hành kèm theo Quy chế này được áp dụng đối với hệ thống thông tin của cơ quan hải quan, và là cơ sở để các hệ thống thông tin khác khi tham gia kết nối, trao đổi thông tin với hệ thống thông tin của cơ quan hải quan.

Điều 2. Giải thích các thuật ngữ và khái niệm

1. Thu nộp thuế qua tổ chức tín dụng bằng phương thức điện tử là quá trình xử lý các giao dịch chuyển tiền từ tài khoản của người nộp thuế (sau đây viết tắt là NNT) vào tài khoản của cơ quan hải quan tại Kho bạc nhà nước (sau đây viết tắt là KBNN) bằng các lệnh chuyển tiền điện tử thực hiện thành công và được lưu giữ tại cơ sở dữ liệu trong hệ thống thông tin của cơ quan hải quan.

2. Hệ thống thông tin của cơ quan hải quan phục vụ thu nộp thuế bằng phương thức điện tử gồm: Cổng thanh toán điện tử phục vụ kết nối, xử lý thông tin đặt tại Trung tâm xử lý dữ liệu của Tổng cục Hải quan (sau đây gọi là Cổng thanh toán điện tử của hải quan) và hệ thống kế toán thuế tập trung của Tổng cục Hải quan.

3. Các loại thông điệp dữ liệu được hệ thống thông tin của cơ quan hải quan sử dụng trong kết nối, trao đổi, xử lý thông tin từ các hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng, gồm:

- Thông điệp truy vấn số thuế phải thu (M11).

- Thông điệp trả lời số thuế phải thu (M12).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế bằng VNĐ của tổ chức tín dụng (M21).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế của cơ quan hải quan (M22).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng (M23).

- Thông điệp đề nghị hủy xác nhận nộp thuế của tổ chức tín dụng (M31).

- Thông điệp xác nhận đề nghị hủy nộp thuế của cơ quan hải quan (M32).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng VNĐ thành công của tổ chức tín dụng (M41).

- Thông điệp trả lời nhận đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công (M42).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công của tổ chức tín dụng (M43).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng VNĐ thành công (M44).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng ngoại tệ thành công của tổ chức tín dụng (M45).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng ngoại tệ thành công (M46).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M51).

- Thông điệp trả lời nhận đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ (M52).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M53).

- Thông điệp trả lời đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ (M54).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho tờ khai hải quan của tổ chức tín dụng (M61).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế của cơ quan hải quan (M62).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho hóa đơn hoặc vận đơn của tổ chức tín dụng (M63).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh chung cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu của tổ chức tín dụng (M65).

- Thông điệp đề nghị hủy xác nhận bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M71).

- Thông điệp xác nhận hủy bảo lãnh thuế của cơ quan hải quan (M72).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho tờ khai hải quan thành công của tổ chức tín dụng (M81).

- Thông điệp xác nhận nhận yêu cầu đối chiếu dữ liệu bảo lãnh thuế thành công của tổ chức tín dụng (M82).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu bảo lãnh thuế thành công của tổ chức tín dụng (M83).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh cho tờ khai Hải quan thành công (M84).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn hoặc vận đơn thành công của tổ chức tín dụng (M85).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn hoặc vận đơn thành công (M86).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh chung cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu thành công của tổ chức tín dụng (M87).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh chung thành công (M88)

- Thông điệp yêu cầu đối chiếu giao dịch hủy bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M91).

- Thông điệp xác nhận nhận yêu cầu đối chiếu hủy bảo lãnh thuế (M92).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu hủy bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M93).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu hủy bảo lãnh thuế (M94).

- Thông điệp báo lỗi khi trao đổi thông tin của cơ quan hải quan (M02).

4. Định dạng dữ liệu trao đổi thông tin:

Định dạng dữ liệu trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng phục vụ thu thuế bằng phương thức điện tử là dữ liệu dạng XML.

XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng): là một bộ quy luật về cách chia một tài liệu ra làm nhiều phần, rồi đánh dấu và ráp các phần khác nhau lại để dễ nhận diện.

Thành phần của một thông điệp XML: Là một khối tạo thành thông điệp XML bắt đầu bằng 1 thẻ mở, và kết thúc bằng thẻ đóng cùng tên, theo công thức.

Thuộc tính của 1 thành phần: cung cấp thông tin bổ sung về thành phần đó và luôn được đặt bên trong thẻ của thành phần đó.

Một thông điệp XML trao đổi dữ liệu điện tử hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các tổ chức tín dụng được gọi là hoàn chnh và hợp lệ nếu nó không vi phạm các quy tắc về cú pháp và cấu trúc các thông điệp dữ liệu tại quy định này.

Chương 2.

QUY TRÌNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Điều 3. Quy trình trao đổi, xử lý thông tin

1. Các bước xử thông tin

- Khi người nộp thuế có nhu cầu sử dụng phương thức điện tử để nộp thuế, NNT đến tổ chức tín dụng đã ký thỏa thuận phối hợp thu với TCHQ (sau đây gọi tắt là TCTD), TCTD sẽ gửi thông điệp truy vấn về số thuế phải thu (theo mẫu M11 Phụ lục 02 của Quy chế này) đối với tờ khai xuất nhập khẩu tới cổng thanh toán điện tử của TCHQ;

- Khi nhận được thông điệp truy vấn số thuế phải thu của TCTD, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra thông điệp vấn tin và kết xuất dữ liệu trả về cho TCTD các thông tin chi tiết về số thuế phải thu đối với tờ khai hải quan được truy vấn (theo mẫu M12 phụ lục 02 của Quy chế này).

- Khi nhận được thông điệp dữ liệu điện tử xác nhận nộp thuế (theo mẫu M21, M23 phụ lục 02 của Quy chế này) hoặc bảo lãnh thuế (theo mẫu M61, M63, M65 phụ lục 02 của Quy chế này) của TCTD, hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan kiểm tra, ghi nhận và gửi lại TCTD thông điệp xác nhận:

+ Khi nhận thông điệp nộp thuế: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp nộp thuế cho cơ quan hải quan (theo mẫu M22 phụ lục 02 ban hành kèm theo Quy chế này - Trường hợp không chấp nhận sẽ có lý do gửi kèm) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu M02 phụ lục 02 của Quy chế này).

+ Khi nhận thông điệp bảo lãnh thuế: Chấp nhận hoặc không chấp nhận thông điệp bảo lãnh thuế của TCTD đối với tờ khai hải quan (hoặc hóa đơn, vận đơn hoặc bảo lãnh chung) (theo mẫu M62 phụ lục 02 của Quy chế này) hoặc thông báo lỗi khi thông điệp vi phạm quy tắc về cú pháp và cấu trúc (theo mẫu M02 phụ lục 02 của Quy chế này).

3. Sai sót và xử lý:

3.1. Trình tự xử lý các sai sót khi hủy thông tin số thuế đã thu (hoặc hủy bảo lãnh thuế).

- Sau khi nhận được thông điệp xin hủy xác nhận nộp thuế (theo mẫu M31 phụ lục 02 của Quy chế này) hoặc thông điệp đề nghị hủy xác nhận bảo lãnh thuế của TCTD (theo mẫu M71 phụ lục 02 của Quy chế này), hệ thống thông tin của cơ quan hải quan kiểm tra thông điệp, ghi nhận thông tin xử lý và trả về cho TCTD thông điệp xác nhận:

+ Khi nhận thông điệp xin hủy chứng từ nộp thuế của TCTD: Cơ quan hải quan chấp nhận hủy hoặc không chấp nhận hủy thông điệp nộp thuế (theo mẫu M32 phụ lục 02 của Quy chế này).

+ Khi nhận thông điệp xin hủy bảo lãnh thuế của TCTD: Cơ quan hải quan chấp nhận hủy thông điệp bảo lãnh thuế hoặc không chấp nhận hủy thông điệp bảo lãnh thuế (theo mẫu M72 phụ lục 02 của Quy chế này).

3.2. Trách nhiệm xử lý một số trường hợp chấp nhận và không chấp nhận hủy thông tin: Thực hiện theo quy định hiện hành tại Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014, các văn bản hướng dẫn thực hiện Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014 và các cam kết tại Thỏa thuậnhợp tác giữa TCHQ và TCTD.

Điều 4. Thời gian và quy trình đối chiếu thông tin

Hàng ngày, Cổng thanh toán điện tử của hải quan thực hiện đối chiếu tự động các thông điệp dữ liệu trên cơ sở các yêu cầu đối chiếu số liệu được gửi tới từ TCTD (các thông điệp M41, M45, M51, M81, M85, M87, M91 phụ lục 02 của Quy chế này). Kết quả đối chiếu dữ liệu sẽ được trả về cho hệ thống của TCTD sau khi có kết quả đối chiếu và có yêu cầu lấy kết quả đối chiếu từ TCTD (kết quả đối chiếu theo các mẫu thông điệp M44, M46, M54, M84, M86, M88, M94 phụ lục 02 của Quy chế này).

Nguyên tắc, trình tự, thời gian đối chiếu thông tin giữa TCHQ và các TCTD được thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014.

Trong trường hợp đối chiếu dữ liệu có sự sai lệch thông tin giữa TCHQ và TCTD thực hiện theo quy định tại Điều 11 Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014, các văn bản hướng dẫn thực hiện Thông tư 126/2014/TT-BTC và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và TCTD.

Chương 3.

HỆ THỐNG THÔNG TIN

Điều 5. Điều kiện kết nối, trao đổi thông tin

Việc kết nối, trao đổi thông tin giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các TCTD tuân theo quy định tại Điều 5 Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014.

Điều 6. Dừng kết nối, trao đổi thông tin

Cơ quan Hi quan sẽ dừng kết nối, trao đổi thông tin trên Cổng thanh toán điện tử với TCTD khi TCTD vi phạm quy định về thời gian chuyển tiền (quy định tại Điều 11 Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014).

Trường hợp TCTD chủ động đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin với Cổng thanh toán điện tử của hải quan, TCTD có văn bản đề nghị dừng kết nối trao đổi thông tin tới TCHQ (theo mẫu tại phụ lục 01 của Quy chế này).

Điều 7. Thông điệp dữ liệu

1. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các TCTD dưới dạng XML. Chuẩn dữ liệu cho các chỉ tiêu thông tin trong thông điệp dữ liệu trao đổi được quy định tại phụ lục 02 của Quy chế này.

2. Các thông điệp dữ liệu trao đổi giữa TCHQ và TCTD phải được ký số theo quy định tại Điều 5 Thông tư 126/2014/TT-BTC ngày 28/8/2014.

3. Thời gian trễ của mỗi giao dịch truyền nhận thông điệp dữ liệu được tham số hóa để có thể điều chnh cho phù hợp với yêu cầu giao dịch. Nếu quá thời gian trễ mà không có phản hồi thì thông điệp dữ liệu đó sẽ được hủy và thực hiện gửi lại.

Điều 8. Gửi, nhận lại thông điệp dữ liệu

Thông điệp dữ liệu được gửi, nhận lại trong các trường hợp:

- Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công;

- Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận (được xác nhận bằng thông điệp có chữ ký số của người có thẩm quyền). Ghi nhật ký các thông điệp dữ liệu.

Quá trình xử lý các thông điệp dữ liệu được hệ thống thông tin của cơ quan Hải quan và hệ thống thông tin của các TCTD tự động ghi lại trong cơ sở dữ liệu của TCHQ. Định kỳ, các dữ liệu này được lưu trữ ra các thiết bị lưu trữ (băng từ, SAN, ...) và được bảo quản theo chế độ quy định như đối với việc bảo quản chứng từ điện tử.

Điều 9. Bảo quản, lưu trữ dữ liệu điện tử

Lưu trữ dữ liệu điện tử thu, nộp thuế qua TCTD bằng phương thức điện tử đảm bảo:

1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch, kịp thời và hợp pháp của chứng từ điện tử trong suốt thời gian lưu trữ;

2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật.

3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.

Điều 10. Giải pháp bảo mật

Giải pháp bảo mật về đường truyền, thông điệp dữ liệu, cặp khóa giữa hệ thống thông tin của cơ quan hải quan và hệ thống thông tin của các TCTD được thực hiện theo các quy định hiện hành về an ninh an toàn thông tin và thỏa thuận hợp tác giữa TCHQ và TCTD.

Chương 4.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 11. Trách nhiệm của Cục Thuế xuất nhập khẩu

1. Chủ trì, tham mưu trong nghiệp vụ thu, nộp thuế, bảo lãnh thuế qua TCTD bằng phương thức điện tử.

2. Thực hiện kiểm soát, đối chiếu thông tin thu, nộp thuế, bảo lãnh thuế trên Cổng thanh toán điện tử của hải quan với các TCTD hàng ngày. Kịp thời phát hiện, xử lý những sai sót, chênh lệch đảm bảo hạch toán chính xác, an toàn.

Điều 12. Trách nhiệm của Cục công nghệ thông tin và thống kê Hải quan

1. Chủ trì trong xây dựng, nâng cấp, vận hành hệ thống thông tin phục vụ thu nộp thuế, bảo lãnh thuế qua TCTD bằng phương thức điện tử.

2. Trực tiếp đảm bảo kỹ thuật, hoạt động của Cổng thanh toán điện tử triển khai tại TCHQ.

3. Xây dựng, thiết kế, kết xuất dữ liệu theo các biểu mẫu theo đề nghị của Cục Thuế xuất nhập khẩu.

4. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị khai thác và sử dụng dữ liệu trên Cổng thanh toán điện tử của hải quan.

Điều 13. Trách nhiệm của các Cục Hải quan tỉnh, thành phố

1. Tổ chức thực hiện vận hành hệ thống thông tin phục vụ thu nộp thuế qua TCTD bằng phương thức điện tử triển khai tại đơn vị đúng quy định.

2. Đảm bảo tính chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin đã cung cấp và xử lý trong quá trình trao đổi với hệ thống thông tin của các TCTD.

Điều 14. Xử lý vi phạm

Các công chức hải quan khi thực hiện Quy chế này bị sai phạm tùy theo tính chất sai phạm và hậu quả xảy ra sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của Pháp luật.

Trong quá trình thực hiện có phát sinh vướng mắc, các đơn vị kịp thời phản ánh về TCHQ xem xét, giải quyết./.

PHỤ LỤC 01

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ DỪNG KẾT NỐI THÔNG TIN PHỤC VỤ THU NỘP THUẾ, TIỀN CHẬM NỘP, TIỀN PHẠT, CÁC KHOẢN THU KHÁC CỦA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC VÀ BẢO LÃNH THUẾ LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU TẠI CỔNG THANH TOAN ĐIỆN TỬ CỦA TỔNG CỤC HẢI QUAN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2924/QĐ-TCHQ ngày 03/10/2014 của Tổng cục Hải quan)

TCTD…….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:
V/v đề ngh dừng kết nối thông tin phục vụ thu thuế hàng hóa xuất nhập khẩu qua tổ chức tín dụng bằng phương thức điện tử.

……….., Ngày tháng năm …..

Kính gửi: Tổng cục Hải quan

..Tên tổ chức tín dụng..

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Đề nghị được dừng kết nối thông tin với Cổng thanh toán điện tử của hải quan phục vụ thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu.

Ngày dự kiến dừng kết nối:

Lý do:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đó
ng dấu)

PHỤ LỤC 02

THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2924/QĐ-TCHQ ngày 03/10/2014 của Tổng cục Hải quan)

Phần 1. CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU TRAO ĐỔI THÔNG TIN

TÊN THÔNG ĐIỆP

- Thông điệp truy vấn số thuế phải thu (M11).

- Thông điệp trả lời số thuế phải thu (M12).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế bằng VNĐ của tổ chức tín dụng (M21).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế của cơ quan hải quan (M22).

- Thông điệp xác nhận nộp thuế bằng ngoại tệ của tổ chức tín dụng (M23).

- Thông điệp đề nghị hủy xác nhận nộp thuế của tổ chức tín dụng (M31).

- Thông điệp xác nhận đề nghị hủy nộp thuế của cơ quan hải quan (M32).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng VNĐ thành công của tổ chức tín dụng (M41).

- Thông điệp trả lời nhận đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công (M42).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công của tổ chức tín dụng (M43).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng VNĐ thành công (M44).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng ngoại tệ thành công của tổ chức tín dụng (M45).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng ngoại tệ thành công (M46).

- Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M51).

- Thông điệp trả lời nhận đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ (M52).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M53).

- Thông điệp trả lời đối chiếu dữ liệu giao dịch hủy chứng từ (M54).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho tờ khai hải quan của tổ chức tín dụng (M61).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế của cơ quan hải quan (M62).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho hóa đơn hoặc vận đơn của tổ chức tín dụng (M63).

- Thông điệp xác nhận bảo lãnh chung cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu của tổ chức tín dụng (M65).

- Thông điệp đề nghị hủy xác nhận bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M71).

- Thông điệp xác nhận hủy bảo lãnh thuế của cơ quan hải quan (M72).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho tờ khai hải quan thành công của tổ chức tín dụng (M81).

- Thông điệp xác nhận nhận yêu cầu đối chiếu dữ liệu bảo lãnh thuế thành công của tổ chức tín dụng (M82).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu bảo lãnh thuế thành công của tổ chức tín dụng (M83).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh cho tờ khai hải quan thành công (M84).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn hoặc vận đơn thành công của tổ chức tín dụng (M85).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh cho hóa đơn hoặc vận đơn thành công (M86).

- Thông điệp đối chiếu các giao dịch bảo lãnh chung cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu thành công của tổ chức tín dụng (M87).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu giao dịch bảo lãnh chung thành công (M88).

- Thông điệp yêu cầu đối chiếu giao dịch hủy bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M91).

- Thông điệp xác nhận nhận yêu cầu đối chiếu hủy bảo lãnh thuế (M92).

- Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu hủy bảo lãnh thuế của tổ chức tín dụng (M93).

- Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu hủy bảo lãnh thuế (M94).

- Thông điệp báo lỗi khi trao đổi thông tin của cơ quan hải quan (M02).

Phần 2. CẤU TRÚC THÔNG ĐIỆP DỮ LIỆU TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Quyết định 2924/QĐ-TCHQ ban hành Quy chế trao đổi thông tin về thu nộp thuế, tiền chậm nộp, tiền phạt, các khoản thu khác của ngân sách Nhà nước và bảo lãnh thuế liên quan đến hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu tại Cổng thanh toán điện tử của Tổng cục Hải quan

Phần 3. CHUẨN DỮ LIỆU CHO CÁC CHỈ TIÊU THÔNG TIN TRONG THÔNG ĐIỆP TRAO ĐỔI THÔNG TIN

Thông điệp truy vấn số thuế phải thu (M11)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (11)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_DV

3

Varchar

14

x

Mã đơn vị (Mã Số Thuế)

12

Nam_DK

3

Number

4

Năm đăng ký

13

So_TK

3

Varchar

15

Số tờ khai, số QĐ phạt

14

Security

2

15

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp trả lời số thuế phải thu (M12)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (12)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Thông điệp trả lời thông tin số thuế phải thu

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh: mm: ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

Item

3

Lặp lại nhiều lần

13

Ma_Cuc

4

Varchar

2

x

Mã Cục Hải quan

14

Ten_Cuc

4

Varchar

255

x

Tên Cục Hải quan

15

Ma_HQ_PH

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

16

Ma_HQ_CQT

4

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

17

Ten_HQ_PH

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị hải quan phát hành chứng từ

18

Ma_DV

4

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

19

Ma_Chuong

4

Number

3

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

20

Ten_DV

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

21

Ma_HQ

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

22

Ten_HQ

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

23

Ma_LH

4

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

24

Ten_LH

4

Varchar

255

x

Tên loại hình XNK

25

Nam_DK

4

Number

4

x

Năm đăng ký của tờ khai

26

So_TK

4

Varchar

15

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

27

Ma_NTK

4

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

28

Ten_NTK

4

Varchar

35

x

Tên nhóm tài khoản

29

Ma_LT

4

Number

1

x

Mã loại tiền

30

Ma_HTVCHH

4

Number

1

x

Mã Hình thức vận chuyển hàng hóa

31

Ten_HTVCHH

4

Varchar

35

x

Hình thức vận chuyển hàng hóa

32

Ngay_DK

4

Date

10

x

Ngày đăng ký tờ khai.

33

Ma_KB

4

Varchar

5

x

Mã kho bạc

34

Ten_KB

4

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

35

TKKB

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

36

TTNo

4

Number

1

x

Trạng thái nợ

37

Ten_TTN_VT

4

Varchar

2

x

Tên trạng thái nợ viết tắt

38

Ten_TTN

4

Varchar

255

x

Tên trạng thái nợ

39

TTNo_CT

4

Number

2

x

Trạng thái nợ chi tiết

40

Khoan_XK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

41

TieuMuc_XK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

42

DuNo_XK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

43

Khoan_NK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

44

TieuMuc_NK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

45

DuNo_NK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

46

Khoan_VA

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

47

TieuMuc_VA

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

48

DuNo_VA

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

49

Khoan_TD

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

50

TieuMuc_TD

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

51

DuNo_TD

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

52

Khoan_TV

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

53

TieuMuc_TV

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

54

DuNo_TV

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

55

Khoan_MT

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

56

TieuMuc_MT

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

57

DuNo_MT

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

58

Khoan_KH

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

59

TieuMuc_KH

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

60

DuNo_KH

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

61

DuNo_TO

4

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng

62

Error

2

63

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

64

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

65

Security

2

66

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp xác nhận nộp thuế bằng VNĐ của tổ chức tín dụng (M21)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (21)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_PH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

12

Ten_NH_PH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

13

Ma_NH_TH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng thụ hưởng

14

Ten_NH_TH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng thụ hưởng

15

Ma_DV

3

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

16

Ma_Chuong

3

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

17

Ten_DV

3

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

18

Ma_HQ_PH

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

19

Ma_HQ_CQT

3

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

20

Ma_HQ

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

21

Ma_LH

3

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

22

So_TK

3

Varchar

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

23

Ngay_DK

3

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

24

Ma_LT

3

Number

2

x

Mã loại tiền

25

Ma_NTK

3

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

28

Loai_CT

3

Number

2

x

Loại chứng từ

26

KyHieu_CT

3

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

27

So_CT

3

Varchar

10

x

Số chứng từ

29

TTButToan

3

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

30

Ma_KB

3

Varchar

5

x

Mã kho bạc

31

Ten_KB

3

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

32

TKKB

3

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

33

TKKB_CT

3

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyển tiền (do người nộp thuế cung cấp)

34

Ngay_BN

3

Date

10

x

Ngày báo nợ

35

Ngay_BC

3

Date

10

x

Ngày báo có

36

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ

37

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

38

Khoan_XK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

39

TieuMuc_XK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

40

DuNo_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

41

Khoan_NK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

42

TieuMuc_NK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

43

DuNo_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

44

Khoan_VA

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

45

TieuMuc_VA

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

46

DuNo_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

47

Khoan_TD

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

48

TieuMuc_TD

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

49

DuNo_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

50

Khoan_TV

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

51

TieuMuc_TV

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

52

DuNo_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

53

Khoan_MT

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

54

TieuMuc_MT

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

55

DuNo_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

56

Khoan_KH

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

57

TieuMuc_KH

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

58

DuNo_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

59

DuNo_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng

60

Security

2

61

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp xác nhận nộp thuế của cơ quan hải quan (M22)

STT

Tên thẻ

Thuc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (22)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Thông điệp trả lời thông tin số thuế phải thu

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

So_TN_CT

3

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

13

Ngay_TN_CT

3

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

14

Error

2

15

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

16

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

17

Security

2

18

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp xác nhận nộp thuế của tổ chức tín dụng bằng ngoại tệ (M23)

STT

Tên thẻ

Thuc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã ngân hàng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên ngân hàng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (23)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_PH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

12

Ten_NH_PH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

13

Ma_NH_TH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng thụ hưởng

14

Ten_NH_TH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng thụ hưởng

15

Ma_DV

3

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

16

Ma_Chuong

3

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

17

Ten_DV

3

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

18

Ma_HQ_PH

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

19

Ma_HQ_CQT

3

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

20

Ma_HQ

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

21

Ma_LH

3

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

22

So_TK

3

Varchar

15

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

23

Ngay_DK

3

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

24

Ma_LT

3

Number

2

x

Mã loại tiền

25

Ma_NTK

3

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

26

Loai_CT

3

Number

2

x

Loại Chứng từ

27

KyHieu_CT

3

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

28

So_CT

3

Varchar

10

x

Số chứng từ

29

TTButToan

3

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

30

Ma_KB

3

Varchar

5

x

Mã kho bạc

31

Ten_KB

3

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

32

TKKB

3

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

33

TKKB_CT

3

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyển tiền (do người nộp thuế cung cấp)

34

Ngay_BN

3

Date

10

x

Ngày báo nợ

35

Ngay_BC

3

Date

10

x

Ngày báo có

36

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ

37

Ma_NT

3

Varchar

3

x

Mã nguyên tệ (danh mục)

38

Ty_Gia

3

Number

20.4

x

Tỷ giá nguyên tệ

39

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

40

Khoan_XK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

41

TieuMuc_XK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

42

DuNo_NT_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu bằng nguyên tệ

43

DuNo_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

44

Khoan_NK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

45

TieuMuc_NK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

46

DuNo_NT_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu bằng nguyên tệ

47

DuNo_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

48

Khoan_VA

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

49

TieuMuc_VA

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

50

DuNo_NT_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT bằng nguyên tệ

51

DuNo_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

52

Khoan_TD

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

53

TieuMuc_TD

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

54

DuNo_NT_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt bằng nguyên t

55

DuNo_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

56

Khoan_TV

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

57

TieuMuc_TV

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

58

DuNo_NT_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá bằng nguyên tệ

59

DuNo_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

60

Khoan_MT

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

61

TieuMuc_MT

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

62

DuNo_NT_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường bằng nguyên tệ

63

DuNo_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

64

Khoan_KH

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

65

TieuMuc_KH

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

66

DuNo_NT_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác bằng nguyên tệ

67

DuNo_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

68

DuNo_NT_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng nguyên tệ

69

DuNo_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng VNĐ

70

Security

2

71

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp đề nghị hủy xác nhận nộp thuế của t chức tín dụng (M31)

STT

Tên th

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liu

Độ dài

Bắt buc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (31)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

12

So_TN_CT_YCH

3

Varchar

40

x

S tiếp nhận của giấy nộp tiền yêu cầu hủy số ngày do cơ quan HQ cấp trong thông điệp M22

17

Security

2

18

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp xác nhận hủy nộp thuế của cơ quan hải quan (M32)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mc

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (32)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Thông điệp trả lời thông tin số thuế phải thu

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

So_TN_CT

3

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp khi tiếp nhận yêu cầu hủy

13

Ngay_TN_CT

3

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

14

Error

2

15

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

16

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

17

Security

2

18

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch nộp thuế bằng VNĐ thành công của tổ chức tín dụng (M41)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (41)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng đối chiếu (Mã hội sở chính)

12

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

13

Transaction

3

Lặp lại nhiều lần

14

Transaction_ID

4

Varchar

40

Mã giao dịch

15

So_TN_CT

4

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

16

Ngay_TN_CT

4

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

17

Ma_NH_PH

4

Varchar

11

x

NH phát hành chứng từ

18

Ten_NH_PH

4

Varchar

255

x

Tên NH phát hành chứng từ

19

Ma_NH_TH

4

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng thụ hưởng

20

Ten_NH_TH

4

Varchar

255

x

Tên Tổ chức tín dụng thụ hưởng

21

Ma_DV

4

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

22

Ma_Chuong

4

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

23

Ten_DV

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

24

Ma_HQ_PH

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

25

Ma_HQ_CQT

4

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

26

Ma_HQ

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

27

Ma_LH

4

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

28

So_TK

4

Varchar

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

29

Ngay_DK

4

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

30

Ma_LT

4

Number

2

x

Mã loại tiền

31

Ma_NTK

4

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

34

Loai_CT

4

Number

2

x

Loại Chứng từ

32

KyHieu_CT

4

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

33

So_CT

4

Varchar

10

x

Số chứng từ

35

TTButToan

4

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

36

Ma_KB

4

Varchar

5

x

Mã kho bạc

37

Ten_KB

4

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

38

TKKB

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

39

TKKB_CT

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyển tiền (do người nộp thuế cung cấp)

40

Ngay_BN

4

Date

10

x

Ngày báo nợ

41

Ngay_BC

4

Date

10

x

Ngày báo có

42

Ngay_CT

4

Date

10

x

Ngày chứng từ

43

DienGiai

4

Varchar

255

x

Diễn giải

44

Khoan_XK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

45

TieuMuc_XK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

46

DuNo_XK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

47

Khoan_NK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

48

TieuMuc_NK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

49

DuNo_NK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

50

Khoan_VA

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

51

TieuMuc_VA

4

Number

4

x

Tiu mục sắc thuế VAT

52

DuNo_VA

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

53

Khoan_TD

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

54

TieuMuc_TD

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

55

DuNo_TD

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

56

Khoan_TV

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

57

TieuMuc_TV

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

58

DuNo_TV

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

59

Khoan_MT

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

60

TieuMuc_MT

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

61

DuNo_MT

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

62

Khoan_KH

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

63

TieuMuc_KH

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

64

DuNo_KH

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

65

DuNo_TO

4

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng

66

Security

2

67

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp xác nhận thông điệp yêu cầu đối chiếu nộp thuế của cơ quan hải quan (M42)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (42)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Thông điệp trả lời thông tin số thuế phải thu

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp

11

Error

2

12

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

13

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

14

Security

2

15

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công của tổ chức tín dụng (M43)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mc

Kiểu dữ liu

Độ dài

Bt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (43)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch cần lấy kết quả đối chiếu

11

Data

2

12

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng đối chiếu (Mã hội sở chính)

13

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

14

Loai_TT_DC

3

Varchar

3

x

Loại thông điệp thanh toán cần đối chiếu

15

Security

2

16

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp trả li kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch bằng VNĐ thành công (M44)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1


2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (44)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh: mm: ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

Transaction

3

Lặp lại nhiều lần

13

Transaction_ID

4

Varchar

40

14

So_TN_CT

4

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

15

Ngay_TN_CT

4

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

16

Ma_NH_PH

4

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

17

Ten_NH_PH

4

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

18

Ma_NH_TH

4

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng thụ hưởng

19

Ten_NH_TH

4

Varchar

255

x

Tên Tổ chức tín dụng thụ hưởng

20

Ma_DV

4

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

21

Ma_Chuong

4

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

22

Ten_DV

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

23

Ma_HQ_PH

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

24

Ma_HQ_CQT

4

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

25

Ma_HQ

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

26

Ma_LH

4

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

27

So_TK

4

Varchar

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

28

Ngay_DK

4

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

29

Ma_LT

4

Number

2

x

Mã loại tiền

30

Ma_NTK

4

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

31

KyHieu_CT

4

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

32

So_CT

4

Varchar

10

x

Số chứng từ

33

Loai_CT

4

Number

2

x

Loại Chứng từ

34

TTButToan

4

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

35

Ma_KB

4

Varchar

5

x

Mã kho bạc

36

Ten_KB

4

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

37

TKKB

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

38

TKKB_CT

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyển tiền (do người nộp thuế cung cấp)

39

Ngay_BN

4

Date

10

x

Ngày báo nợ

40

Ngay_BC

4

Date

10

x

Ngày báo có

41

Ngay_CT

4

Date

10

x

Ngày chứng từ

42

DienGiai

4

Varchar

255

x

Diễn giải

43

Khoan_XK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

44

TieuMuc_XK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

45

DuNo_XK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

46

Khoan_NK

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

47

TieuMuc_NK

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

48

DuNo_NK

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

49

Khoan_VA

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

50

TieuMuc_VA

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

51

DuNo_VA

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

52

Khoan_TD

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

53

TieuMuc_TD

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

54

DuNo_TD

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

55

Khoan_TV

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

56

TieuMuc_TV

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

57

DuNo_TV

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

58

Khoan_MT

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

59

TieuMuc_MT

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

60

DuNo_MT

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

61

Khoan_KH

4

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

62

TieuMuc_KH

4

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

63

DuNo_KH

4

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

64

DuNo_TO

4

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng

65

KQ_DC

4

Varchar

255

x

Kết quả đối chiếu của chứng từ này - khớp/không khớp

66

Error

67

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

68

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

69

Security

2

70

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp đối chiếu dữ liệu giao dịch nộp thuế thành công đối với ngoại tệ (M45)

STT

Tên thẻ

Thuc tính

Mức

Kiu dữ liệu

Độ dài

Bt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã ngân hàng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên ngân hàng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (45)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã ngân hàng đối chiếu (Mã hội sở chính)

12

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

13

Transaction

3

14

Transaction_ID

4

Varchar

40

Mã giao dịch

15

So_TN_CT

4

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

16

Ngay_TN_CT

4

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

17

Ma_NH_PH

4

Varchar

11

x

NH phát hành chứng từ

18

Ten_NH_PH

4

Varchar

255

x

Tên NH phát hành chứng từ

19

Ma_NH_TH

4

Varchar

11

x

Mã ngân hàng thụ hưởng

20

Ten_NH_TH

4

Varchar

255

x

Tên Ngân hàng thụ hưởng

21

Ma_DV

4

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

22

Ma_Chuong

4

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

23

Ten_DV

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

24

Ma_HQ_PH

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

25

Ma_HQ_CQT

4

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

26

Ma_HQ

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

27

Ma_LH

4

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

28

So_TK

4

Varchar

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

29

Ngay_DK

4

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

30

Ma_LT

4

Number

2

x

Mã loại tiền

31

Ma_NTK

4

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

32

Loai_CT

4

Number

2

x

Loại Chứng từ

33

KyHieu_CT

4

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

34

So_CT

4

Varchar

10

x

Số chứng từ

35

TTButToan

4

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

36

Ma_KB

4

Varchar

5

x

Mã kho bạc

37

Ten_KB

4

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

38

TKKB

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

39

TKKB_CT

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyn tiền (do người nộp thuế cung cấp)

40

Ngay_BN

4

Date

10

x

Ngày báo nợ

41

Ngay_BC

4

Date

10

x

Ngày báo có

42

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ

43

Ma_NT

3

Varchar

3

x

Mã nguyên tệ (danh mục)

44

Ty_Gia

3

Number

20,4

x

Tỷ giá nguyên tệ

45

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

46

Khoan_XK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

47

TieuMuc_XK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

48

DuNo_NT_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu bằng nguyên tệ

49

DuNo_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

50

Khoan_NK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

51

TieuMuc_NK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

52

DuNo_NT_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu bằng nguyên tệ

53

DuNo_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

54

Khoan_VA

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

55

TieuMuc_VA

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

56

DuNo_NT_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT bằng nguyên tệ

57

DuNo_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

58

Khoan_TD

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

59

TieuMuc_TD

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

60

DuNo_NT_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt bằng nguyên tệ

61

DuNo_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

62

Khoan_TV

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

63

TieuMuc_TV

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

64

DuNo_NT_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá bằng nguyên tệ

65

DuNo_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

66

Khoan_MT

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

67

TieuMuc_MT

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

68

DuNo_NT_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường bằng nguyên tệ

69

DuNo_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

70

Khoan_KH

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

71

TieuMuc_KH

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

72

DuNo_NT_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác bằng nguyên tệ

73

DuNo_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

74

DuNo_NT_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng nguyên tệ

75

DuNo_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng VNĐ

76

Security

2

77

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu giao dịch thành công đối với nguyên tệ (M46)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã ngân hàng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên ngân hàng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (46)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do tổ chức tín dụng cấp ra

11

Data

2

12

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng đối chiếu (Mã hội sở chính)

13

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

14

Transaction

3

15

Transaction_lD

4

Varchar

40

Mã giao dịch

16

So_TN_CT

4

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

17

Ngay_TN_CT

4

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng đ đối chiếu)

18

Ma_NH_PH

4

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

19

Ten_NH_PH

4

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

20

Ma_NH_TH

4

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng thụ hưởng

21

Ten_NH_TH

4

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng thụ hưởng

22

Ma_DV

4

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

23

Ma_Chuong

4

Number

3

x

Mã chương ngân sách của đơn vị XNK

24

Ten_DV

4

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

25

Ma_HQ_PH

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

26

Ma_HQ_CQT

4

Varchar

7

x

Mã quan hệ ngân sách của đơn vị HQ phát hành chứng từ

27

Ma_HQ

4

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

28

Ma_LH

4

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

29

So_TK

4

Varchar

x

Số tờ khai hoặc quyết định xử phạt vi phạm hành chính

30

Ngay_DK

4

Date

10

x

Năm đăng ký của tờ khai

31

Ma_LT

4

Number

2

x

Mã loại tiền

32

Ma_NTK

4

Number

1

x

Mã nhóm tài khoản

33

Loai_CT

4

Number

2

x

Loại Chứng từ

34

KyHieu_CT

4

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

35

So_CT

4

Varchar

10

x

Số chứng từ

36

TTButToan

4

Number

3

x

Thứ tự bút toán (giá trị lớn nhất 127)

37

Ma_KB

4

Varchar

5

x

Mã kho bạc

38

Ten_KB

4

Varchar

255

x

Tên KB nơi HQ mở tài khoản

39

TKKB

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc

40

TKKB_CT

4

Varchar

15

x

Tài khoản kho bạc chuyển tiền (do người nộp thuế cung cấp)

41

Ngay_BN

4

Date

10

x

Ngày báo nợ

42

Ngay_BC

4

Date

10

x

Ngày báo có

43

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ

44

Ma_NT

3

Varchar

3

x

Mã nguyên tệ (danh mục)

45

Ty_Gia

3

Number

20,4

x

Tỷ giá nguyên tệ

46

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

47

Khoan_XK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế xuất khẩu

48

TieuMuc_XK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế xuất khẩu

49

DuNo_NT_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu bng nguyên tệ

50

DuNo_XK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế xuất khẩu

51

Khoan_NK

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế nhập khẩu

52

TieuMuc_NK

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế nhập khẩu

53

DuNo_NT_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu bằng nguyên tệ

54

DuNo_NK

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế nhập khẩu

55

Khoan_VA

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế VAT

56

TieuMuc_VA

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế VAT

57

DuNo_NT_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT bằng nguyên tệ

58

DuNo_VA

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế VAT

59

Khoan_TD

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

60

TieuMuc_TD

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

61

DuNo_NT_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt bằng nguyên tệ

62

DuNo_TD

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tiêu thụ đặc biệt

63

Khoan_TV

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

64

TieuMuc_TV

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

65

DuNo_NT_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá bằng nguyên tệ

66

DuNo_TV

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế tự vệ chống bán phá giá

67

Khoan_MT

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế môi trường

68

TieuMuc_MT

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế môi trường

69

DuNo_NT_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường bằng nguyên tệ

70

DuNo_MT

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế môi trường

71

Khoan_KH

3

Number

3

x

Khoản sắc thuế khác

72

TieuMuc_KH

3

Number

4

x

Tiểu mục sắc thuế khác

73

DuNo_NT_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác bằng nguyên tệ

74

DuNo_KH

3

Number

20,4

x

Dư nợ sắc thuế khác

75

DuNo_NT_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng nguyên tệ

76

DuNo_TO

3

Number

20,4

x

Dư nợ tổng cộng bằng VNĐ

77

KQ_DC

4

Varchar

255

x

Kết quả đối chiếu của chứng từ này - khớp/không khớp

78

Security

2

79

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp yêu cầu đối chiếu giao dịch hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M51)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ i

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (51)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng đối chiếu (Mã hội sở chính)

12

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

13

Accept_Transactions

3

14

Transaction

4

Lặp lại nhiều lần

15

Transaction_ID

5

Varchar

40

x

Mã giao dịch

16

So_TN_CT

5

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

17

Ngay_TN_CT

5

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

23

Reject_Transactions

3

24

Transaction

4

Lặp lại nhiều lần

25

Transaction_ID

5

Varchar

40

x

Mã giao dịch

26

So_TN_CT

5

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

27

Ngay_TN_CT

5

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

33

Security

2

34

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp trả lời nhận đối chiếu dữ liệu hủy chứng từ (M52)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (52)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do Tổ chức tín dụng cấp

11

Error

2

12

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

13

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

14

Security

2

15

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp truy vấn kết quả đối chiếu dữ liệu hủy chứng từ của tổ chức tín dụng (M53)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

n tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (53)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Request_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch cần lấy kết quả đối chiếu

11

Data

2

12

Ma_NH_DC

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng đối chiếu (Mã hội sở chính)

13

Ngay_DC

3

Datetime

10

x

Ngày đối chiếu

14

Security

2

15

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Error

Thông điệp trả lời kết quả đối chiếu dữ liệu hủy chứng từ (M54)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Đdài

Bắt buộc

Mô tả

1

CUSTOMS

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (54)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Thông điệp trả lời thông tin số thuế phải thu

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do Tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

Ma_NH_PH

3

Varchar

11

x

Mã hi sở chính

13

Ngay_DC

3

datetime

10

x

Ngày đối chiếu

14

Accept_Transactions

3

15

Transaction

4

Lặp lại nhiều lần

16

Transaction_ID

5

Varchar

40

x

Mã giao dịch

17

So_TN_CT

5

Varchar

40

x

S tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

18

Ngay_TN_CT

5

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

24

KQ_DC

5

nvarchar

255

Kết quả đối chiếu

25

Reject_Transactions

3

26

Transaction

4

Lặp lại nhiều lần

27

Transaction_lD

5

Varchar

40

x

Mã giao dịch

28

So_TN_CT

5

Varchar

40

x

S tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

29

Ngay_TN_CT

5

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

35

KQ_DC

5

nvarchar

255

Kết quả đối chiếu

36

Error

2

37

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

38

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

39

Security

2

40

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho tờ khai Hải quan của tổ chức tín dụng (M61)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mc

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (61)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_PH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

12

MST_NH_PH

3

Varchar

14

x

Mã số thuế của tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

13

Ten_NH_PH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

14

Ma_DV

3

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

16

Ten_DV

3

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

17

Ma_DV_DD

3

Varchar

14

Mã đơn vị đại diện

18

Ten_DV_DD

3

Varchar

255

Tên đơn vị đại diện

19

Ma_HQ_PH

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan phát hành chứng từ

20

Ma_HQ

3

Varchar

6

x

Mã đơn vị Hải quan nơi mở tờ khai

21

Ma_LH

3

Varchar

5

x

Mã loại hình XNK

22

So_TK

3

Varchar

15

x

Số tờ khai

23

Ngay_DK

3

Date

10

x

Ngày đăng ký của tờ khai

24

Ma_LT

3

Number

2

x

Loại tiền được bảo lãnh (thuế XNK)

25

Loai_CT

3

Number

2

x

Loại chứng từ

26

KyHieu_CT

3

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

27

So_CT

3

Varchar

10

x

Số chứng từ

28

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ - ngày ký

29

TTButToan

3

Number

3

x

Thứ tự bút toán (Nhỏ hơn 127)

30

SNBL

3

Number

3

x

Số ngày bảo lãnh

31

Ngay_HL

3

Datetime

10

x

Ngày bắt đầu bảo lãnh (hiệu lực)

32

Ngay_HHL

3

Datetime

10

x

Ngày kết thúc bảo lãnh (hết hiệu lực)

33

SoTien

3

Number

20,4

x

Số tiền bảo lãnh

34

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

35

Security

2

46

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế của cơ quan hải quan (M62)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

CUSTOMS

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

99999999

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tổng cục Hải quan

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (64)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do hệ thống TCHQ cấp

10

Request_ID

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch do Tổ chức tín dụng cấp

11

Data

2

12

So_TN_CT

3

Varchar

40

x

Số tiếp nhận do hệ thống của TCHQ cấp

13

Ngay_TN_CT

3

Datetime

19

x

Ngày tiếp nhận vào hệ thống của TCHQ (dùng để đối chiếu)

14

Error

2

15

Error_Number

3

Number

4

x

Mã lỗi

16

Error_Message

3

Varchar

255

x

Nội dung lỗi

17

Security

2

18

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data, Error

Thông điệp xác nhận bảo lãnh thuế cho hóa đơn hoặc vận đơn của tổ chức tín dụng (M63)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Độ dài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã ngân hàng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên ngân hàng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (63)

7

Transaction_Name

3

Varchar

255

x

Tên thông điệp

8

Transaction_Date

3

Datetime

19

x

Ngày giao dịch, định dạng: YYYY-MM-DDThh:mm:ss

9

Transaction_lD

3

Varchar

40

x

Mã giao dịch

10

Data

2

11

Ma_NH_PH

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

12

MST_NH_PH

3

Varchar

14

x

Mã số thuế của tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

13

Ten_NH_PH

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng phát hành chứng từ

14

Ma_DV

3

Varchar

14

x

Mã đơn vị XNK

15

Ten_DV

3

Varchar

255

x

Tên đơn vị XNK

16

Ma_DV_DD

3

Varchar

14

Mã đơn vị đại diện

17

Ten_DV_DD

3

Varchar

255

Tên đơn vị đại diện

18

Ma_HQ_KB

3

Varchar

4

x

Mã đơn vị hải quan dự kiến mở tờ khai

19

So_HD

3

Varchar

35

Số hóa đơn

20

Ngay_HD

3

Date

10

Ngày hóa đơn

21

So_VD_01

3

Varchar

35

Số vận đơn thứ 01

22

Ngay_VD_01

3

Date

10

Ngày vận đơn thứ 01

23

So_VD_02

3

Varchar

35

Số vận đơn thứ 02

24

Ngay_VD_02

3

Date

10

Ngày vận đơn thứ 02

25

So_VD_03

3

Varchar

35

Số vận đơn thứ 03

26

Ngay_VD_03

3

Date

10

Ngày vận đơn thứ 03

27

So_VD_04

3

Varchar

35

Số vận đơn thứ 04

28

Ngay_VD_04

3

Date

10

Ngày vận đơn thứ 04

29

So_VD_05

3

Varchar

35

Số vận đơn thứ 05

30

Ngay_VD_05

3

Date

10

Ngày vận đơn thứ 05

31

Loai_CT

3

Number

2

Loại chứng từ

32

KyHieu_CT

3

Varchar

10

x

Ký hiệu chứng từ

33

So_CT

3

Varchar

10

x

Số chứng từ

34

Ngay_CT

3

Date

10

x

Ngày chứng từ - ngày ký

35

TTButToan

3

Number

3

x

Thứ tự bút toán (Nhỏ hơn 127)

36

SNBL

3

Number

3

x

Số ngày bảo lãnh

37

Ngay_HL

3

Datetime

10

x

Ngày bắt đầu bảo lãnh (hiệu lực)

38

Ngay_HHL

3

Datetime

10

x

Ngày kết thúc bảo lãnh (hết hiệu lực)

39

SoTien

3

Number

20,4

x

Số tiền bảo lãnh

40

DienGiai

3

Varchar

255

x

Diễn giải

41

Security

2

42

Signature

3

Varchar

500

x

Chữ ký số, ký lên các thẻ: Header, Data

Thông điệp xác nhận bảo lãnh chung cho doanh nghiệp xuất nhập khẩu của tổ chức tín dụng (M65)

STT

Tên thẻ

Thuộc tính

Mức

Kiểu dữ liệu

Đdài

Bắt buộc

Mô tả

1

Customs

1

2

Header

2

3

Message_Version

3

Varchar

5

x

Phiên bản thông điệp (2.0)

4

Sender_Code

3

Varchar

11

x

Mã tổ chức tín dụng (Mã hội sở chính)

5

Sender_Name

3

Varchar

255

x

Tên tổ chức tín dụng

6

Transaction_Type

3

Number

2

x

Loại thông điệp (65)

7

Transaction_Name

3

Varchar