ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3048/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 27 tháng 10 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY CHẾ TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘTCỬA TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH KHÁNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhândân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg ngày 25/3/2005 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế thựchiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tạicơ quan hành chính nhà nước ở địa phương;

Căn cứ Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định thựchiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nướctỉnh Khánh Hòa;

Căn cứ Quyết định số 1046/QĐ-UBND ngày 25/4/2014 của UBND tỉnh vviệc phê duyệt Đán thực hiện mô hình một cửa theo hướng hiện đại tại Văn phòngUBND tỉnh;

Xét đề nghị của Chánh Văn phòngUBND tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1247/VPUBND ngày 31 tháng 8 năm 2015 vàcông văn số 1821/SNV-CCHC ngày 30/9/2015 của Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, giải quyếtthủ tục hành chính theo cơ chế một cửa tại Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 2488/QĐ-UBND ngày 12/9/2011của UBND tỉnh ban hành Quy chế thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửađối với một số lĩnh vực tại Văn phòng UBND tỉnh Khánh Hòa và Quyết định số 3000/QĐ-UBND ngày 10/11/2011 của UBND tỉnh sửa đổi một số nội dung của Quyếtđịnh số 2488/QĐ-UBND ngày 12/9/2011.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBNDcác huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu tráchnhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh (b/c);
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo t
nh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử CCHC tỉnh;
- Đài PTTH, Báo KH;
- Các Phòng: KT, XD-NĐ, NC, VX, TH, TC-HC;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Duy Bắc

QUY CHẾ

TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI VĂNPHÒNG UBND TỈNH KHÁNH HÒA
(Ban hành kèm theo Quy
ết định số3048/QĐ-UBND ngày 27 tháng 10 năm2015 của UBND tnh KhánhHòa)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNHCHUNG

Điều 1. Mục tiêuvà nguyên tắc thực hiện cơ chế một cửa

1. Mục tiêu

- Tạo điều kiện thuận lợi cho tổchức, cá nhân khi đến giải quyết thủ tục hành chính; đảm bảo tính công khai,minh bạch trong quá trình giải quyết công việc.

- Đổi mới phương thức điều hành vàhiện đại hóa công sở; nâng cao chất lượng công vụ, ý thức kỷ luật, tinh thầnthái độ phục vụ nhim vụ, công vụ của cán bộ, công chức.

- Xác đnh cụ th công việc, tráchnhiệm, thời gian thực hiện của từng đơn vị, cá nhân; bảo đảm hồ sơ xử lý theođúng pháp luật và thi gian quy định; thường xuyên kim tra, giám sát quá trình giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa.

- Đưa toàn bộ thủ tục hành chínhthuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh vào quy trình tiếp nhận, giải quyếtvà trả kết quả theo cơ chế một cửa; gn kết việc thực hiện mô hình một cửa hiện đại vớiquản lý chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 và ứng dụng công nghệ thông tin, thực hiện liên thông trực tuyếnvới các sở, ngành và UBND huyện, thxãthành phố.

- Tăng cường sự giám sát của tổ chức,cá nhân đối với việc thực hiện chương trình cải cách hành chính mà trọng tâm làcải cách thủ tục hành chính. Góp phần chống tệ quan liêu, cửa quyền, tiêu cựccủa cán bộ, công chức khi thi hành công vụ.

2. Nguyên tắc

- Các thủ tục hành chính được niêmyết công khai, đầy đủ, kịp thời dễ hiểu theo Quyết định công bố thủ tục hànhchính của UBND tỉnh.

- Khi có yêu cầu giải quyết thủ tụchành chính, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ sơ và nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.

- Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữacác đơn vị liên quan để giải quyết công việc nhanh chóng, thuận tiện, đúng quyđịnh.

- Tăng cường ứng dụng công nghệ thôngtin trong quản lý, điều hành, giải quyết công việc.

Điều 2. Phạm viáp dụng cơ chế một cửa

- Toàn bộ thủ tục hành chính được Chủtịch UBND tỉnh công bố thuộc thẩm quyn giải quyết củaUBND tỉnh. (Đính kèm danh mục thủ tục hành chính).

- Trong quá trình thực hiện nếu thủtục hành chính được công bố có sửa đổi bổ sung, thay thế, bãi bỏ, ban hành mớithì thực hiện theo Quyết định công bố.

Điều 3. Quy địnhvề mã số Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả

Mã số trên Giấy tiếp nhận hồ sơ vàhẹn trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh: 020.YR.SOTTU

- YR là mã năm tiếp nhận hồ sơ, gồm02 số cuối của năm.

- SOTTU là mã thứtự hồ sơ được tiếp nhận trong năm, gồm 05 số, bắt đầu từ 00001.

Chương II

BỘ PHẬN TIẾP NHẬNVÀ TRẢ KẾT QUẢ

Điều 4. Vị trí củaBộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả đượcđặt tại trụ sở làm việc Văn phòng UBND tnh.

Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả đượcbố trí tại tầng trệt Văn phòng UBND tnh; có bảng tên ghirõ “Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả”.

Điều 5. Công khaithủ tục hành chính tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1. Thủ tục hành chính được công khairõ ràng, đầy đủ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả theo hướng dn tại Thông tư s 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của B Tư pháp.

2. Hình thứccông khai

- Niêm yết bằng văn bản giấy (khA4, in 01 mặt);

- Niêm yết trên màn hình cảm ứng;

- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;

- Trang thông tin tiếp nhận, giảiquyết thủ tục hành chính của Văn phòng UBND tỉnh (địa chỉ truy cập:tthc.vpub.khanhhoa.gov.vn).

Điều 6. Công khaithông tin đường dây nóng tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1. Nội dung công khai

- Niêm yết nội dung hướng dẫn tổchức, cá nhân thực hiện phản ánh, kiến nghị vquy địnhhành chính theo Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014;

- Niêm yết số điện thoại, địa chỉ thưđiện tử của Chánh Văn phòng UBND tỉnh và Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính;

- Số điện thoại và địa chỉ thư điệntử của Phòng Cải cách hành chính - Sở Nội vụ;

- Số điện thoại và địa chỉ thư điệntử của Phòng Kiểm soát thủ tục hành chính - Sở Tư pháp.

2. Hình thức công khai

- Niêm yết trên màn hình cảm ứng;

- In vào mặt sau Giấy tiếp nhận hồ sơvà hẹn trả kết quả.

Điều 7. Công chứctại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảthuộc Phòng Tổ chức - Hành chính; công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận vàtrả kết quả do Trưởng phòng Tchức - Hành chính trực tiếpquản lý, điều hành.

2. Yêu cầu phẩm chất, năng lực củacông chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

- Có chuyên môn, nghiệp vụ phù hp với yêu cầu công việc

- Có phm cht, đạo đức tt, tinh thn trách nhiệm và tính chuyên nghiệp cao;

- Có tác phong, thái độ chuẩn mực,giao tiếp tốt với cá nhân, tổ chức.

3. Trách nhiệm của công chức tại Bộphận tiếp nhận và trả kết quả

- Thực hinnghiêm túc, đy đủ quy chế hoạt động củaBộ phận tiếp nhận và trả kết quả;

- Tạo điu kin thuận lợi cho cá nhân, tchức thc hin các giao dch hànhchính;

- Tiếp nhận hồ sơ hành chính của cácsở, ban, ngành theo quy định;

- Chủ động tham mưu, đề xuất sángkiến cải tiến vic thực hiện thủ tc hành chính.

- Mặc đồng phục trong quá trình thựcthi nhiệm vụ;

- Thực hiện các quy định khác củapháp luật.

4. Quyền lợi của công chức tại Bộphận Tiếp nhận và trả kết quả

- Được tập huấn về chuyên môn nghiệpvụ và kỹ năng ứng xử, giao tiếp với cá nhân, tổ chức;

- Được hưởng chế độ hỗ trợ theo quyđịnh.

Điều 8. Lịch làm việc,thời hạn giải quyết hồ sơ

- Việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quảđược thực hiện vào giờ hành chính các ngày làm vic trong tuần (trừ ngày lễ, tết và ngày nghỉ theo quy định của Nhà nước).

- Thời hạn giải quyết hồ sơ là thờihạn ti đa theo ngày làm việc, tính tthời điểm Bộ phận tiếp nhận và trả kết quảnhận đủ hồ sơ hợp lệ và in Giy tiếpnhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

Chương III

TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾTTHỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ TRẢ KẾT QUẢ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Điều 9. Quy trìnhthực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa

1. Nộp và tiếp nhận hồ sơ

- Các sở, ban, ngành có thể nộp hồ sơtrực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả hoặc qua đường bưu chính.

- Công chức tại Bộ phận tiếp nhận vàtrả kết quả nhập vào phần mềm một cửa điện tin Giấy tiếpnhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho người nộp hồ sơ hoặc gửi bằng đường công văn đến đơn vị nộphồ sơ (nếu hồ sơ gửi gián tiếp).

2. Chuyển hồ sơ xử lý

Công chức tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tiếp nhn h sơ, đăng ký vào phần mềm một cửa điện tử, in Giy tiếp nhận hsơ và hẹn trả kếtqu, in Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ chuyểncùng hồ sơ cho công chức có liên quan xử lý trong thi hạnquy định.

3. Giải quyết hồ sơ

Sau khi tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả, cán bộ,công chức xử lý theo quy trình sau:

- Chuyên viên nghiên cứu hsơ, tài liệu có ý kiến tham mưu, trình lãnh đạo phòng (nếu hồ sơ trình không đúng quyđịnh tùy từng trường hợp cụ thchuyên viên tham mưu Lãnhđạo Văn phòng ký công văn trlại h sơ nêu rõ lý do hoặc yêu cầu cơ quan trình bổ sung đủ hsơtheo quy định);

- Lãnh đạo phòng có ý kiến tham mưu,trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;

- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh có ýkiến, trình Chủ tịch, các Phó chtịch UBND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBNDtỉnh có ý kiến chỉ đạo hoc ký phê duyệt.

Nếu hồ sơ Chủtịch, các Phó chủ tịch UBND tỉnh có ý kiến chỉ đạo chuyển lại chuyên viên;chuyên viên tham mưu Lãnh đạo Văn phòng Thưng trực UBNDtỉnh trong thời hạn giải quyết hồ sơ theo quy định.

4. Trả kết quả giải quyết hồ sơ

- Sau khi hồ sơ được Chủ tịch, cácPhó Chủ tịch ký phê duyệt hoặc ký văn bản trả lại hồ sơ; công chức tại Bộ phậntiếp nhận và trkết quả cập nhật thôngtin kết quả giải quyết hồ sơ và phần mềm một ca điện tử,làm thủ tục phát hành văn bản.

- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kếtquả, Phiếu kiểm soát hồ sơ, Phiếu trình được lưu cùng hồ sơ theo đúng quy địnhlưu trữ.

- Phương thức trả kết quả: công chứccác sở, ngành nhận trực tiếp tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả.

- Đối với hồ sơ giải quyết sớm hạn Bộphận tiếp nhận và kết quả thông báo bằng một trong các hình thức: điện thoại,SMS, email công vụ đến các sở, ngànhđể cử công chức đến nhận.

Điều 10. Trách nhiệmphối hợp giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa

- Việc phối hợp giải quyết thủ tụchành chính theo cơ chế một cửa giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ngành, địaphương; giữa các phòng thuộc Văn phòng UBND tỉnh thực hiện theo Quyết định số 65/2008/QĐ-UBND ngày 25/9/2008 của UBND tỉnh vviệc banhành Quy chế làm việc của UBND tỉnh; Quyết định số 1435/QĐ-VPUBND ngày 28/8/2013 của Văn phòng UBND tnh vềviệc Ban hành quy chế làm việc ca Văn phòng UBND tỉnhKhánh Hòa; Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 ca UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chếmột cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước tỉnh Khánh Hòavà theo quy định cụ thể của thtục hành chính được côngbố.

- Đối với các cơ quan, đơn vị có kếtnối hệ thống liên thông trực tuyến với Văn phòng UBND tỉnh, việc chuyển hồ sơ,xử lý và nhận kết quả ca Văn phòngUBND tỉnh thực hiện theo quy chế, quy định của UBND tỉnh.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰCHIỆN

Điều 11. Chánh Văn phòng UBND tỉnh chỉ đạo niêm yết công bố côngkhai các quy trình giải quyết cụ thể từng thủ tục hành chính đầy đủ, rõ ràng,dễ tiếp cận, dễ khai thác sử dụng theo quy định; tăng cường ứng dụng công nghệthông tin, đảm bảo hạ tầng kỹ thuật để phần mềm một cửa điện tử vận hành thôngsuốt, có hiệu quả.

Điều 12. Trưởng phòng Tổ chức - Hành chính tham mưu, giúp Lãnh đạoVăn phòng UBND tỉnh triển khai thực hiện cơ chế một cửa, định kỳ báo cáo tìnhhình kết quả thực hiện, đề xuất giải quyết các vướng mắc cho Lãnh đạo Văn phòngUBND tỉnh, Thường trực UBND tỉnh.

Điều 13. Kinh phí thực hiện cơ chế một cửa được bố trí trong dự toánngân sách nhà nước hàng năm của Văn phòng UBND tỉnh.

Điều 14. Cán bộ, công chức thực hiện tốt Quy chế này được xét khen thưởngtheo quy định hiện hành. Cán bộ, công chức làm trái Quy chế này thì tùy theomức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện nếu gặp vướng mắc, tổ chức, cánhân và cán bộ, công chức kịp thời phản ánh cho Chánh Văn phòng UBND tỉnh đểtổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./.

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIẢI QUYẾT THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA TẠI VĂN PHÒNG UBND TỈNH

I. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC HỘ TỊCH(4)

1. Đăng ký kết hôn có yếu tố nướcngoài.

2. Thủ tục nhận nuôi con nuôi có yếutố nước ngoài.

2.1. Trường hợpngười nước ngoài thường trú tại Việt Nam nhận nuôi con nuôi

2.2. Trường hợpđăng ký nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài không đích danh trẻ

2.3. Trường hợpđăng ký nhận nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đích danh trẻ

II. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC QUỐCTỊCH (3)

1. Nhập quốc tịch Việt Nam

2. Thủ tục xin thôi quốc tịch Việt Nam

3. Thủ tục xin trở lại quốc tịch ViệtNam

III. THỦ TỤC XỬ LÝ VI PHẠM HÀNHCHÍNH (1)

1. Thủ tục xử lý vi phạm hành chính

IV. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC TÀINGUYÊN KHOÁNG SẢN (13)

1. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại giấyphép, trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản, chuyển nhượng quyền thămdò khoáng sn

1.1. Hồ sơ đềnghị cấp phép thăm dò khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật khoáng sản

1.2. Hồ sơ gia hạn Giấy phép thăm dòkhoáng sản quy định tại khoản 2 Điu 47 Luật khoáng sản

1.3. Hồ sơ trả lại Giấy phép thăm dòkhoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản quy địnhtại khoản 3 Điều 47 Lut khoáng sản

1.4. Hồ sơ chuyển nhượng quyền thămdò khoáng sản quy định tại khoản 4 Điều 47 Luật khoáng sản

2. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấyphép khai thác khoáng sản, trả lại một phn diện tích khuvực khai thác khoáng sản, chuyển nhượng quyn khai tháckhoáng sản

2.1. Hồ sơ đề nghị cấp phép khai thác khoáng sản quy định tại khoản 1 Điều59 Luật khoáng sản

2.2. Hồ sơ giahạn Giấy phép khai thác khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 59 Luật khoáng sản

2.3. Hồ sơ trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diệntích khu vực khai thác khoáng sản quy định tại khoản 3 Điu59 Luật khoáng sản

2.4. Hồ sơ chuyển nhượng quyền khaithác khoáng sản quy định tại khoản 4 Điều 59 Luật khoáng sản

3. Thủ tục cấp, gia hạn, trả lại Giấyphép khai thác tận thu khoáng sản

3.1. Hồ sơ cấp phép khai thác tận thukhoáng sản quy định tại khoản 1 Điều 70 Luật khoáng sản

3.2. Hồ sơ giahạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 70 Lut khoáng sản

3.3. Hồ sơ trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoángsản quy định tại khoản 3 Điều 70 Luật khoáng sản

4. Thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản

5. Thủ tục đề nghị phê duyệt trữlượng khoáng sản

V. THỦ TỤC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊNNƯỚC (6)

1. Thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnhnội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất

2. Thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnhnội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

3. Thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnhnội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước bin

4. Thủ tục cấp, gia hạn, điều chỉnhgiấy phép xả nước thải vào ngun nước

5. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phéphành nghề khoan nước dưới đt quy mô vừa và nhỏ

6. Thủ tục gia hạn, điều chỉnh nộidung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đt quy mô vừa vànhỏ.

VI. THỦTỤC TRONG LĨNH VỰC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (4)

1. Thủ tục phê duyệt Báo cáo đánh giámôi trường chiến lược

2. Thủ tục phê duyệt Báo cáo đánh giátác động môi trường

3. Thủ tục Thành lập Hội đồng thẩmđịnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược; Báo cáo đánh giá tác độngmôi trường

4. Phê duyệt phương án cải tạo, phụchồi môi trường trong khai thác khoáng sản

VII. LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (1)

1. Thủ tục phê duyệt quyết toán dựán, công trình hoàn thành sử dụng vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền củaUBND tỉnh

VIII. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC ĐẤTĐAI (2)

1. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mụcđích sử dụng đất đối với các tổ chức, giao đt đối với cáctổ chức tôn giáo; giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân người nước ngoài;giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng và an ninh

2. Gia hạn thời gian sử dụng đất;chuyển từ hình thức cho thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất

IX. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯXÂY DỰNG (4)

1. Quyết định phê duyệt Dự án đầu tưxây dựng, Báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trìnhthuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

2. Phê duyệt điều chỉnh Dự án đầu tưxây dựng, Báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình thuộc nguồn vốn ngânsách Nhà nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

3. Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhàthầu các dự án sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa UBND tỉnh

4. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các dự án sử dụngnguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh

X. LĨNH VỰC QUY HOẠCH XÂY DỰNG (2)

1. Thủ tục phê duyệt các đồ án quyhoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

2. Thủ tục phê duyệt bổ sung, điềuchỉnh quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

XI. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC THỎATHUẬN PHƯƠNG ÁN XÂY DỰNG (I)

1. Thỏa thuận phương án xây dựng cáccông trình và nhà ở riêng lẻ trên trục đường Trần Phú - Phạm Văn Đồng và ngả 5trở lên tại thành phNha Trang và các đường có lộ giớilớn hơn 40 mét tại ni thành Nha Trang và Cam Ranh

XII. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC THI ĐUAKHEN THƯỞNG (3)

1. Tặng bằng khencủa Chủ tịch UBND tỉnh cho tập th và cá nhân.

2. Tặng danh hiệu Tập thể lao độngxuất sắc.

3. Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đuacấp tỉnh.

XIII. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (2)

1. Thủ tục Quyết định trợ cấp một lầnđối với một sđối tượng trực tiếp tham gia kháng chiếnchống Mỹ cứu nước nhưng chưa được hưởng chế độ chính sáchcủa Đảng và Nhà nước đã về gia đình trước ngày 31/12/1976

2. Thủ tục Giải quyết chế độ, chínhsách đối với thanh niên xung phong, cán bộ dân chính đảng, tham gia chiến đu ở chiến trường B, C, K nhưng chưa được hưởng chế độ, chính sách của Đảng và Nhà nước.

XIV. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC BẢOTRỢ XÃ HỘI (6)

1. Thủ tục cho phép thành lập cơ sởbảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi tỉnh

2. Thủ tục cho phép thay đổi Giám đốccơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vitỉnh

3. Thủ tục cho phép thay đổi tên cơsở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi tỉnh

4. Thủ tục cho phép thay đổi quy chếhoạt động cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trên phạm vi tnh

5. Thủ tục cho phép thay đổi trụ sở cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập hoạt động trênphạm vi tỉnh

6. Thủ tục cho phép giải thể cơ sởbảo trợ xã hội ngoài công lập hotđộng trên phạm vi tỉnh.

XV. THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC HỘI (6)

1. Thủ tục cho phép thành lập Hội

2. Thủ tục phê duyệt Điều lệ Hội

3. Thủ tục công nhận Ban Chấp hành,Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra Hội

4. Thủ tục cho phép đổi tên hội vàphê duyt Điều l(sửa đổi, bổ sung) hội

5. Thủ tục cho phép giải thể hội đốivới Hội tự giải thể

6. Thủ tục cho phép chia, tách, sápnhập, hợp nhất các tổ chức Hội.

XVI. LĨNH VỰC NGOẠI VỤ (3)

1. Thủ tục giải quyết xin cấp và chophép sử dụng thẻ đi li của doanh nhân APEC (thẻ ABTC)

2. Giải quyết thủ tục xin phép tổchức hội nghị, hội thảo quốc tế

3. Giải quyết thủ tục cho cán bộ, côngchức, viên chức đi nước ngoài

XVII. LĨNH VỰC VĂN HÓA, THTHAO, DU LỊCH (28)

1. Cấp giấy phép cho phép tổ chức, cánhân Việt Nam thuộc địa phương ra nước ngoài biểu diễn nghệ thuật, trình diễnthời trang

2. Cp giy phép tchức thi người đẹp, người mẫu trong phm vi đa phương

3. Thủ tục cấp giấy phép khai quậtkhẩn cấp

4. Thủ tục đăng ký hoạt động thư việntư nhân có vốn sách ban đầu t20.000 bản trở lên

5. Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức lễhội

6. Thủ tục cấp Giấy phép phổ biến phim

7. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Lân Sư Rồng

8. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt độngthể thao tổ chức hoạt động Judo

9. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Bóng đá

10. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Bóng bàn

11. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Cầu lông

12. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Patin

13. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt độngththao tổ chức hoạt động Billards & Snooker

14. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao tchức hoạt động Thdục,Th hình

15. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động ththao tổ chức hoạt động Mô tô nước trên biển

16. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chứchoạt động Vũ đạo giải trí

17. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt độngthể thao tổ chức hoạt động Bơi, Lặn

18. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động th thao tchức hoạt động Khiêuvũ Th thao

19. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt đngthể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam

20. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạtđộng th thao tchức hoạt động Qun vợt

21. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Thể dục Thẩm mỹ

22. Cấp giấy chng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt đng thể thao tổ chức hoạt động Dù lượn và Diều bay động cơ

23. Cấp giấy chngnhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt đng thể thao tổ chức hoạt động tập luyện Quyền anh

24. Cấp giấy chứng nhận đủ điu kiện kinh doanh của doanh nghip kinh doanh hoạt đng thể thao tổ chức hoạt độngTaekwondo

25. Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủđiều kiện kinh doanh hoạt đng thể thao đối với Câu lạc bộthể thao chuyên nghiệp

26. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiệnkinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

27. Cấp giấy phép thành lập cơ sở Thểdục, Thể thao ngoài công lập

28. Thủ tục đăng cai tổ chức Giải thiđấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh

XVIII.LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (12)

1. Thủ tục cho phép thành lập trườngtrung học tư thục có cấp trung học ph thông

2. Thủ tục cho phép sáp nhập trườngtrung học tư thục có cấp trung học ph thông

3. Thủ tục cho phép chia tách trường trung học tư thục có cấp trung học phổ thông

4. Thủ tục cho phép giải thể trườngtrung học tư thục có cấp trung học phổ thông.

5. Thủ tục cho phép thành lập trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục

6. Thủ tục cho phép sáp nhập trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục

7. Thủ tục cho phép chia tách trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục

8. Thủ tục cho phép giải thể trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục

9. Thủ tục cho phép thành lập trungtâm ngoại ngữ, trung tâm tin học, trung tâm ngoại ngữ - tin học thuộc trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục, thuộc tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghềnghiệp

10. Thủ tục cho phép sáp nhập cáctrung tâm ngoại ngữ, trung tâm tin học, trung tâm ngoại ngữ - tin học thuộctrường trung cấp chuyên nghiệp tư thục, thuộc tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghềnghiệp

11. Thủ tục cho phép chia tách trungtâm ngoại ngữ, trung tâm tin học, trung tâm ngoại ngữ - tin học thuộc trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục, thuộc tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghềnghiệp

12. Thủ tục cho phép giải thể trungtâm ngoại ngữ, trung tâm tin học, trung tâm ngoại ngữ - tin học thuộc trườngtrung cấp chuyên nghiệp tư thục, thuộc tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghềnghiệp./.

Tổng cộng: 99 thủ tục