UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH KHẢNH HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3060/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 12 tháng 11 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNHTHUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứNghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5năm 2013 của Chính phủ sửađổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hànhchính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủtục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tụchành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên tại Tờ trình số 872/TTr-STNMT-TNN ngày 05/11/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 02 thủ tục hành chính ban hành mới, 11thủ tục thay thế về lĩnh vực Tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh KhánhHòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lựcthi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởngcác ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện,thị xã, thànhphố; Chủ tịch UBND cácxã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thihành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Sở Tư pháp;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử;
-
Lưu: VT, DL, LT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Chiến Thắng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢIQUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH KHÁNH HÒA

(Ban hành kèm theo Quyếtđịnh số 3060/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2014 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnhKhánh Hòa)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNHCHÍNH

1. Danh mục thủ tục hành chính mới banhành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa

STT

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực Tài nguyên nước

1

Cấp li giấy phép tài nguyên nước

2

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

2. Danh mục thủ tục hành chính thay thế thuộc thẩm quyền giải quyết của SởTài nguyên và Môi trường

STT

Số hồ sơ TTHC

(theo Quyết định số 36/QĐ- UBND ngày 06/01/2010)

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung, thay thế

I. Lĩnh vực tài nguyên nước

1

Mục 1, phần V

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

- Luật Tài nguyên nước;

- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 củaChính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Thông tư s 40/2014/TT-BTNMT ngày 11/7/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành quy định về việc hành nghề khoan nước dưới đất.

2

Mục 8, phần V

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

3

Mục 5, phần V

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ.

4

Mục 4, phần V

Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

- Luật Tài nguyên nước;

- Nghị định 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

- Thông tưsố 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đăng ký khai thác nước dưới đất, mẫu hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép tài nguyên nước.

- Thông tư số 56/2014/TT-BTNMT ngày 24/9/2014 của B Tài nguyên và Môi trường quy định điều kiện về năng lực của tổ chức, cá nhân thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước, tư vấn lập quy hoạch tài nguyên nước, lập đ án. báo cáo trong hồ sơ đề nghị cấp giấy phép tài nguyên nước.

5

Mục 9, phần V

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

6

Mục 7, phần V

Cấp giy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

7

Mục 10, phần V

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm

8

Mục 2, phần V

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000 m3/ ngày đêm (Đối với mục đích khác); khai thác, sử dụng nước biển dưới 100.000 m3/ngày đêm

9

Mục 11, phần V

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt dưới 2m3/giây (đối với sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản), dưới 2.000kw (đối với phát điện), dưới 50.000m3/ngày đêm (đối với mục đích khác), khai thác nước biển dưới 100.000 m3/ngày đêm

10

Mục 6, phần V

Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước dưới 30.000 m3/ngày đêm (đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản và dưới 3.000 m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác)

11

Mục 3, phần V

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thi vào nguồn nước dưới 30.000m3/ngày đêm (đối với nuôi trồng thủy sản); dưới 3.000m3/ngày đêm (đối với các hoạt động khác)

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2014 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Khánh Hòa