ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/20 15/Q Đ-UBND

Đồng Tháp, ngày 08 tháng 5 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉPTHĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TRÊN ĐỊABÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn c Lut Tổ chc Hi đồng nhân dân và U ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Lut Tài nguyên nưcnăm2012;

Căn c Ngh định s 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph Quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Tài nguyên nưc;

Căn c Thông tư s 27/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 5 năm 2014 ca Bộ trưng Bộ Tài nguyên và Môi trưng quy đnh việc đăng ký khai thác nước dưới đt, mẫu h sơ cp, gia hn, điu chỉnh, cấp li giấy phép tài nguyên nưc;

Theo đngh caGiám đốc STàinguyên vàMôitrưng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Banhành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cấp phép thăm dò, khai thác,sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh ĐồngTháp.

Điều 2.Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kểtừ ngày ký; thay thế Quyết định số 17/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2006 củaỦy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định về quản lý cấp phépthăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địabàn tỉnh Đồng Tháp.

Giao S Tài nguyên và Môi trưng có trách nhiệm triển khai thc hin; theo dõi vàkiểm tra việc thc hin.

Điều 3.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc SởTài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy bannhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhn:
- NĐiều 3;
- VP Chính Phủ (I+II);
- BTN&MT;
- Cục kiểm tra văn bản (B TP);
- TT/TU, TT/HĐND tỉnh;
- CT và các PCT/ UBND tnh;
- Đoàn Đại biểu QH tỉnh;
- Các ban Đảng, Đoàn thể tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Công báo tỉnh;
- Lưu VT + KTN.Ng.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Dương

QUY ĐỊNH

VỀ QUẢNLÝ, CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒNNƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định s 31/2015/-UBND ngày 08 tháng 5 năm2015 ca yban nhân dân tỉnh Đồng Tp)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều1. Phạm vi điềuchỉnh

Quy định này quy đnh v qun lý, cp phép thăm , khai thác, s dng tài nguyên nưc, x ớc thải vào ngun nước trên đa bàn tỉnh Đng Tháp.

Điều2. Đối tượng ápdụng

Các t chc, nhân trong nưc; t chc, nhân c ngoài (sau đâygi tt là tổ chc, nhân) các hot đng liên quan đến vic thăm , khai thác, s dụngtài nguyên nước, xnước thải vào ngun nướctrên địabàn tnh Đng Tháp.

Điều3. Giải thích từ ngữ

Các t ng dưi đây được hiu như sau:

1. Tài nguyên nưc: bao gm ngun nước mt, nước dưi đt,ớc mưa và nước bin thuc lãnh th canưc Cộng hòaXã hi Ch nga Việt Nam.

2. Nưcdưi đất:là nước tồn ti trong các tng chanước dưi đt.

3. Côngtnh khai thác nưc dưi đt: là h thng gm mt hoc nhiugiếng khoan, giếng đào, h đào, hành lang, mạch l, hang động khai thác nướcdưới đất thuc s hu của mt t chc, nhân và khong cách lin k gia chúng không lớn hơn 1.000 m.

4. Lưu ng khai thác nưc i đất ca một công trình: là tng lưu lưng của các giếng khoan, giếng đào, h đào, hành lang, mạch l, hang động khai thác nước dưi đất thuc công trình đó.

5. Công trình khai thác nưc mặt: bao gồm h cha, đp dâng, đập tràn,kênh dn nước, cng, trạm bơm khai thác nướcmt.

6. Giy phép tài nguyên nưc: bao gmgiấy phép thăm dò ớc dưi đt; giấyphép khai thác, s dụng nước dưi đất; giấyphép khai thác, s dng nưc mt; giấy phép x nước thải vào ngun nước.

7. Thăm dò nưc dưới đt (c ngm): là s dng t hp các phươngpháp kho sát đa chất và thi công đ xác đnh, đánh giá tng cha nước, trữ lưng, cht lượng nước dưới đt và d báo tác đng môi trường do khai thácnước gây ra trên mt din tích nhất đnh đ phc v thiết kế công trình khai thác nước theo lưu ng đặt ra.

8. Thăm dò kết hp khai thác nưc dưi đt (nưc ngm): là thăm dò nước dưi đt mà trong quá trình thi công thăm , mt hoặc mt s l khoanđược kết cu thành giếng khai thác và được s dụng làm giếng khai thác nưcdưới đt.

9. Quan trc, giámsát khaithác, s dng tài nguyên nưc, xc thi vào ngun c: là nhằm mc đích theo dõi cht lượng,lưu lưng nưc trong quá trình khai thác, sử dng tài nguyên nước, x nướcthi vào ngun nước.

10. Tm lp giếng khoan: là nhằm không cho nước thẩm thu theođưng l giếng khoan. Việc trám lấp giếng khoan phải đúng yêu cầu k thut xlý trám lấp theo quy định.

9. Côngtnh đăng ký khai thác nưci đất: là công trình khaithác, sdụng nước dưi đt thuc loi không phải cấp phép, nhưng phải đăng ký theoquy đnh. Việc khai thác, s dng tài nguyên nước thuc loại đăng ký phi thchin quan trắc, giám sát khai thác, s dụng tài nguyên nước.

10. Công trình cp phép khai thác, s dụng tài nguyên nưc: là công trình khai thác, s dụng tài nguyên nước thuc loại phi cp phép theo quyđịnh. Việckhai thác, s dụng tài nguyên nước,x nước thải vào ngun nưc phi thc hin quan trắc, giám sát khai thác, s dng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

11. Báo cáo khai thác, s dụng tài nguyên nưc, x c thi vào ngun c: là căn c kết qu quan trắc, giám sát khai thác, s dụng tài nguyên nước,x nước thải vào nguồn nước, đnh k hàng năm báo cáo (theo mu) v Sở Tài nguyên Môi trưng hoặc báo cáo đt xuất khi yêu cu.

Điều4 .Nguyên tắc cấpphép.

1. Đúng thẩm quyn, đúng đi tưng và trình tự,th tc theo quy định ca pháp lut.

2. Bảo đảm lợi ích ca Nhà nưc, quyn, lợi ích hp pháp ca t chc, nhân có liên quan; bo v tài nguyên nước và bảo v môi trưng theo quyđịnhcapháp lut.

3. Ưu tiên cp phép thăm , khai thác, s dụng tài nguyên nưc đ cungcấp nước cho sinh hot.

4. Không gây cạn kit, ô nhiễm ngun ớc khi thc hin việc thăm , khai thác, s dng tài nguyên nước,xả nưc thải vào ngun c.

5. Phù hợp vi quy hoch tài nguyên nước đã được phêduyt.

Điều5.Thăm dò nước dưới đất

1. Trước khi xây dựng côngtrình khai thác nước dưi đt, ch d án phi thc hiện thăm dò đ đánh giá trữ lưng, chất lưng, kh năng khai thác và phi có giấy phép thăm , trừ các trưng hp khai thác, s dụng nước dưới đấtkng phải xin cp phép.

2. T chc, nhân thi công công trình thăm dò nướcdưi đất phi đáp ng đ cácđiều kin vhành ngh khoan nướcdưới đt do B Tài nguyên vàMôitrưng quy định và phi được quan nhà nước thẩm quyền cấp giấyphép hành ngh khoan nước dưi đt.

3. Trong quá trình thăm , t chc, nhân thi công công trình thăm dònướcdưi đất có nghĩa v:

a) Thc hin c bin pháp bo đm an toàn cho ngưi và công trình thăm ;

b) Bo đảm phòng, chống st, lún đt, xâm nhập mn, ô nhim các tngchanưc;

c) Tm, lấp giếng hng hoặckhông sử dng sau khi kết thúcthăm dò;

d) Thc hin các bin pháp khác đ bảo v nước dưới đt, bảo v môi trưng.

4. Ch dự án thăm nga v:

a) Phi hp vi t chức, nhân thi công công trình thăm dò nước dưi đất kiểm tra, giám sát việc thc hin các quy định ti Khon 3 Điu này, nếuphát hin có vi phạm thì phi dng ngay việc thăm dò;

b) Trưng hợp xảy ra s cố thì phi khc phc kp thi, nếu gây thiệt hithì phi bi thưng theo quy đnh ca pháp lut;

c) Np báo cáo kết qu thăm dò hoc báo cáo kết qu thi công cho Sở Tàinguyên Môi trưng theo quy đnh.

Điều 6. Các trường hợp phải có giấy phép tài nguyên nước

1.Khai thác nước dưới đất cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy môtrên 10 m3/ngày đêm.

2.Khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với quy môtrên 0,1 m3/giây (8.640 m3/ngày đêm).

3.Khai thác nước mặt cho các mục đích kinh doanh, dịch vụ và sản xuất phi nôngnghiệp trên 100 m3/ngày đêm.

4.Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện với công suất lắp máy trên 50 kW.

5. Xả nước thải của các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với quy môtrên 5 m3/ngày đêm và không chứa hóa chất độc hại, chất phóng xạ.

6. s sn xut, kinh doanh, dịch vụ x ớc thải với quy mô bng hoặcdưới 5 m3/ngày đêmnhưng phải có giấy phép xnưc thải vào ngun nướclà cơ shot đng trong các lĩnh vc sau đây:

a) Dệt nhum; may mặc công đon nhum, in hoa;git là có công đon git ty;

b) Luyện kim, tái chế kim loi, mkim loi; sản xuất linh kin điện t;

c) X , tái chế chất thi công nghip; thuc da, tái chế da;

d) Chế biến khoáng sản có s dụng hóa cht; lc hóa dầu, chế biến snphẩm dầu m;

đ) Sn xuất giấy và bt giy; nha, cao su, cht tẩy ra, phụ gia, phân n, hóa cht, dược phẩm, đông c, hóa m phm, thuc bo vthc vt; pin, ắc quy; mây tre đan, chế biến g có ngâm tm a cht; chế biến tinh bột sn, bộtngọt;

e) Khám chữabnh có phát sinh nướcthi y tế;

g) Thc hin thí nghim sdng hóachất, chất png xạ.

7. X nước thi nuôi trồng thủy sản vi quy mô trên 10.000 m3/ngày đêm(ni trng thy sản trên sông, suối, h cha không phi xin phép xả nướcthi).

Điều7.Các trường hợp phải đăng ký khai thác nướcdưới đất

1. T chc, nhân có giếng khoan khai thác nướcdưi đất cho hoạt độngsảnxut, kinh doanh, dch v vi quy mô kng vưt quá 10 m3/ngày đêm,giếng khoan khai thác nước dưi đt cho sinh hot của h gia đình, cho các hotđộng văn a, tôn giáo,nghiên cu khoa hc chiều sâu giếng lớn hơn 20 m,nằmtrong các khu vc sau đây phi thchiện đăng ký khai thácnước dưi đt:

a) Khu vc nằm trong phạmvi khong cách nh hơn 1.000 m tới các bãirác thi tp trung, bãi chôn lp chất thi, nghĩa trang và các ngun thải nguy hi khác;

b) Khu đô th, khudâncư tp trung ngtn, khu chế xut, khu, cm công nghip tp trung, làng ngh đã đưc đu nối với h thống cấp nước tp trung bo đảm cung cp nước n đnh cvs lưng vàcht lượng.

2. Ngoài các khu vc nêu tại điểm a, b, khon 1 Điu này, còn phi áp dụng đi vi các khu vc được Sở Tài nguyên và Môi trường công b khi yban nhân dântỉnh Đng Tháp phê duyệt Danh mc khu vc phảiđăng ký khai thác nướcdưi đt.

3. y ban nhân dân các huyện, th xã, thành ph chu tch nhiệmtiếp nhn,xác nhn và qun lý t khai đăng ký công trình khai thác nước dưới đt trong trưng hp phi đăng ký.

4. Mu T khai đăng ký công trình khai thác nướcdưi đất: s dụng Mu s 38 ca Thông tư 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 ca B Tài nguyên và Môi trưng ( Mu kèm theo Quy đnh này).

Chương II

THẨM QUYỀN CẤP,GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI VÀ CẤP LẠI GIẤY PHÉP TÀI NGUYÊNNƯỚC; ĐĂNG KÝ KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

Điều 8. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phéptàinguyên nước

1. y ban nhândântỉnh cp, giahn, điều chỉnh, đình ch hiu lực, thu hivà cp li giấy phép đi vi các trưng hp sau đây:

a) Thăm , khai thác nước dưới đất đi với công trình lưu lưng dưới 3.000 m3/ngày đêm;

b) Khai thác, s dng nước mặt cho sn xuất ng nghip, nuôi trồng thysảnvi lưulưng t trên 0,1 m3/giây (8.640 m3/ngày đêm) đến dưi 2 m3/giây(172.800 m3/ngày đêm);

c) Khai thác, sdng nước mặt đ phát đin vi công sut lp máy trên 50kWđến dưi 2.000 kw;

d) Khai thác, s dụng nưc mặt cho các mc đích khác vi lưu lưng dưới 50.000 m3/ngày đêm;

đ) Xả nước thi vi lưu lượng dưi 30.000 m3/ngày đêm đi với hot độngni trng thy sản;

e) X nước thải với u lưng dưi 3.000 m3/ngày đêm đối vi các hot động khác.

2. Sở Tài nguyên và Môi trưng chu tch nhiệm tiếp nhận, thẩm định quản lý h sơ, giấy phép do y ban nhân dân tnh cp.

Điều9. Trình tự, thủ tục,mẫu hồ sơ thựchiện

Trình t, th tc, mẫu h sơ tài nguyên nước được áp dụng theo quyđnh ca Ngh định s 201/2013/NĐ-CP ngày 27/11/2013 ca Chính ph và Thông s 27/2014/TT-BTNMT ngày 30/5/2014 ca B Tài nguyên Môi trưng.

Điều10. Phí thẩm định hồ sơ và lệ phí cấp phép

T chc, nhân đngh cấp phép thăm , khai thác,s dng tài nguyên nước, x nước thải vào ngun nước có nga v np phí thẩm định h sơ, l phí cấpphép theo qui định capháp luật hiện hành.

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều11. Trách nhiệm thihành:

1. Sở Tài nguyên và Môi trưng có trách nhiệm tham mưu, giúp y ban nhân dân tnh trong việc qun lý đăng , cấp phép thăm,khai thác, s dngtàinguyên ớc, x ớc thi vào ngun nước trên đa bàn; hàng nămtổng hợp,báo cáo y ban nhân dân tỉnh và Cc Quản lý tài nguyên nưc tình hình đăng,cấp phép thămdò, khai thác, s dng tài nguyên nước, x nước thải vàongun nước trước ngày 15 tháng 12.

2. y ban nhân dân các huyn, thị xã, thành phố trách nhim lập stheo dõi, cập nhật s liu đăng ký khai thác nước dưới đất trên địa bàn; hàngnăm tng hp, báo cáo kết quả đăng ký tới Sở Tài nguyên và Môi trưng trưc ngày 05 tháng 12.

Điều12. Xử lý vi phạm:

T chc, cá nhân có hành vi vi phm các quy định ca Quy đnh này đu b x lý theo quy đnh capháp lut.

Trong quá trình thc hin nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, đ nghị các t chc, nhân kp thi phn ánh vềSở Tài nguyên và Môi trưng đ tng hp, trình y ban nhân dân tỉnh điu chnh, b sung cho phù hp./.