ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3153/QĐ-UBND

Khánh Hòa, ngày 04 tháng 11 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBNDCẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dânvà Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Căn cứ Nghịđịnh số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sungmột số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày07 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hànhchính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyênvà Môi trường tại Văn bản số 2536/STNMT-VP ngày 19/10/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này ban hành mới 02 thủ tục hànhchính và bãi bỏ 01 thủ tục hành chính về lĩnh vực môi trường thuộc thẩm quyềngiải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủtrưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổchức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- Trung tâm Công báo;
- Cổng TTĐT tỉnh Khánh Hòa;
- Lưu: VT, DL.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Duy Bắc

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBNDCẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA

(Ban hành kèm theoQuyết định số 3153/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2015 của Chủ tịch UBND tỉnhKhánh Hòa)

PhầnI

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

1. Danh mục các thủ tục hành chínhban hành mới thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnhKhánh Hòa

STT

Số hồ sơ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Môi trường

1

Thủ tục đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Ủy ban nhân dân cấp huyện

2

Thủ tục đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Ủy ban nhân dân cấp huyện

2. Danh mục các thủ tục hành chínhbãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyệntrên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (theo Quyết định số 856/QĐ-UBND ngày 09/4/2015của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc côngbthủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trên địa bàn tnh Khánh Hòa)

STT

Số hồ sơ

Lĩnh vực

Cơ quan thực hiện

I

Lĩnh vực Môi trường

1

160461

Thủ tục đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Ủy ban nhân dân cấp huyện

PhầnII

NỘIDUNG CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

1. Thủ tục đăng ký kế hoạch bảo vệmôi trường

a. Trình tự thực hiện:

* Đối với các tổ chc, cá nhân:

+ Chuẩn bị hồ sơ: Tổ chức, cá nhân chuẩnbị đầy đủ hồ sơ hp lệ cần nộp theo quy định của pháp luật.

+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trảhồ sơ “một cửa” UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án.

+ Cán bộ tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, nếuhồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định.

+ Thời gian nộp hồ sơ: vào các ngày làmviệc từ thứ 2 đến thứ 6 (Buổi sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ13 giờ 30 phút đến 17 giờ; riêng thứ 7 nộp vào buổi sáng)

+ Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận vàtrả kết quả “Một cửa” - UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án trong các ngày làmviệc từ thứ 2 đến thứ 6 (bui sáng từ07 giờ đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ; riêng thứ 7nhận kết quả vào buổi sáng) hoặc nhận qua đường bưu điện theo yêu cầu của Tổchức cá nhân.

* Đối với cơ quan hành chính:

+ Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyệnkiểm tra trình UBND cấp huyện ký giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môitrường hoặc văn bản trả lời (trường hợp không đồng ý) thuộc thẩm quyền.

+ UBND cấp huyện xem xét, ký giấy xácnhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc văn bản trả lời (trường hợp không đồngý).

+ Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ “mộtcửa” - UBND cấp huyện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhânnộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả “một cửa” - UBND cấphuyện nơi thực hiện dự án.

c. Về thành phầnhồ sơ:

+ Ba (03) bản kế hoạch bảo vệ môi trườngvới trang bìa và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục5.6 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT .

+ Một (01) báo cáo đầu tư hoặc phươngán sản xuất, kinh doanh, dịch vụ

d. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việckể từ ngày nhận hồ sơ hp lệ.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, Cá nhân

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hànhchính:

+ Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhậnđăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường: UBND cấp huyện.

+ Cơ quan có thẩm quyền được ủy quyềnthực hiện: không có

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: PhòngTài nguyên và Môi trường

g. Kết quả của việc thực hiện thủ tụchành chính:

+ Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệmôi trường.

+ Văn bản không chấp nhận (nếu có).

h. Tên biểu mẫu, tờ khai

+ Bản kế hoạch bảo vệ môi trường với trangbìa và yêu cầu về nội dung thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 5.6 Thông tưsố 27/2015/TT-BTNMT .

+ Mu Giấy Đăng kýkế hoạch bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5.7 Thông tư số27/2015/TT-BTNMT .

+ Mu Thông báo vềviệc chưa xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5.8 Thôngtư số 27/2015/TT-BTNMT .

i. Lệ phí: Không

k. Yêu cầu, điềukiện thực hiện thủ tục hành chính: tổ chức, cá nhân đầu tư dự án thuộc đối tượngquy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP trừ các đối đối tượngthuộc danh mục được quy định tại Phụ lục 5.1 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT (đínhkèm), cụ thể:

- Dự án đầu tư mới, đầu tư mở rộng quymô, nâng công suất các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượngquy định tại Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015;

- Phương án đầu tư sản xuất, kinh doanh,dịch vụ; phương án đầu tư mở rộng quy mô, nâng công suất các cơ sở sản xuất,kinh doanh, dịch vụ không thuộc đối tượng quy định tại Khoản 4 Điều này, đồngthời không thuộc Phụ lục II Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm2015.

k. Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014.

+ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môitrường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

+ Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiếnlược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (có hiệu lựctừ ngày 15/7/2015).

PHỤ LỤC 5.1

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN THUỘC THẨM QUYỀN XÁCNHẬN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 củaBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánhgiá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)

Tất cả các dự án thuộc đối tượng lập kếhoạch bảo vệ môi trường quy định tại Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP thuộc các loại hình và quy mô sau:

TT

Dự án

Quy mô

1.

Dự án nằm trên địa bàn 02 huyện trở lên

Tất cả

2.

Dự án trên vùng biển có chất thải đưa vào địa bàn tỉnh xử lý

Tất cả

3.

Dự án có sử dụng đất của khu di tích lịch sử - văn hóa; khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp tỉnh;

Tất cả đối với dự án có sử dụng đất của khu di tích lịch sử - văn hóa; khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp tỉnh;

Dự án làm mất rừng; chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng; chuyển đổi mục đích đất trồng lúa

Tất cả các đối tượng dưới 5 ha đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;

Từ 01 ha đến dưới 10 ha đối với rừng tự nhiên;

Từ 10 ha đến dưới 50 ha đối với các loại rừng khác;

Từ 01 ha đến dưới 5 ha đối với đất trồng lúa chuyển đổi sang đất phi nông nghiệp

4.

Dự án xây dựng cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khác

Dưới 50 giường bệnh

5.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất clinker

Tất cả các dự án xây dựng cơ sở sản xuất clinker công suất dưới 500.000 tấn clinker/năm

6.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất tấm lợp fibro xi măng

Dưới 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm

7.

Dự án xây dựng cảng sông, cảng biển

Tất cả các dự án xây dựng cảng tiếp nhận tàu trọng tải dưới 1.000 DWT

8.

Dự án xây dựng nhà máy thủy điện

Tất cả các dự án xây dựng hồ chứa có dung tích dưới 100.000 m³ nước hoặc công suất dưới 10 MW

9.

Dự án xây dựng công trình hồ chứa nước

Tất cả các dự án có dung tích hồ chứa dưới 100.000 m³nước

10.

Dự án khai thác cát hoặc nạo vét lòng sông, cửa biển

Công suất dưới 50.000 m³ vật liệu nguyên khai/năm

11.

Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng các chất độc hại, hóa chất hoặc vật liệu nổ công nghiệp)

Tất cả đối với dự án có khối lượng mỏ (bao gồm khoáng sản và đất đá thải) dưới 50.000 m³ nguyên khai/năm hoặc có tổng khối lượng mỏ (bao gồm khoáng sản và đất đá thải) dưới 1.000.000 m³ nguyên khối

12.

Dự án chế biến khoáng sản rắn không sử dụng các chất độc hại, hóa chất

Công suất dưới 50.000 m³ sản phẩm/năm

13.

Dự án tuyến, làm giàu đất hiếm, khoáng sản có tính phóng xạ

Tất cả các dự án có công suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm

14.

Dự án xây dựng cơ sở tái chế, xử lý, chôn lấp hoặc tiêu hủy chất thải rắn thông thường

Tất cả các dự án có công suất từ 05 đến dưới 10 tấn chất thải rắn thông thường/ngày

15.

Dự án xây dựng nhà máy luyện kim

Tất cả đối với dự án sử dụng nguyên liệu không phải là phế liệu có công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

16.

Dự án xây dựng cơ sở cán thép

Tất cả đối với dự án sử dụng nguyên liệu không phải là phế liệu có công suất dưới 2.000 tấn sản phẩm/năm

17.

Dự án xây dựng cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy

Tất cả đối với tàu có trọng tải dưới 1.000 DWT

18.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất, lắp ráp xe máy, ô tô

Tất cả đối với dự án có công suất dưới 5.000 xe máy/năm hoặc dưới 500 ô tô/năm

19.

Dự án xây dựng cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị công cụ

Tất cả những dự án có công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

20.

Dự án xây dựng cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại

Tất cả đối với dự án có công suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm

21.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất ván ép

Tất cả các dự án có công suất dưới 100.000 m2/năm

22.

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất sứ vệ sinh

Công suất dưới 10.000 sản phẩm/năm

23.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất đường

Công suất dưới 10.000 tấn đường/năm

24.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất bột ngọt

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

25.

Dự án xây dựng cơ sở chế biến bột cá

Công suất dưới 500 tấn sản phẩm/năm

26.

Dự án xây dựng nhà máy sản xuất phân hóa học

Công suất dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

27.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất dược phẩm, thuốc thú y

Dự án sản xuất dược phẩm, thuốc thú y không phải là vắc xin công suất dưới 50 tấn sản phẩm/năm

28.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất các sản phẩm từ sơn, hóa chất, chất dẻo

Công suất dưới 100 tấn sản phẩm/năm

29.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia

Công suất dưới 100 tấn sản phẩm/năm

30.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất bột giấy và giấy từ nguyên liệu thô

Công suất dưới 300 tấn sản phẩm/năm

31.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất giấy, bao bì các tông từ bột giấy hoặc phế liệu

Công suất dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

32.

Dự án chế biến cao su, mủ cao su

Công suất từ 500 đến dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

33.

Dự án xây dựng cơ sở sản xuất ắc quy, pin

Công suất dưới 50.000 KWh/năm hoặc dưới 100 tấn sản phẩm/năm

34.

Dự án có hạng mục với quy mô tương đương hoặc tính chất tương tự các dự án thứ tự từ 1 đến 33 Phụ lục này

Tất cả

PHỤ LỤC 5.6

CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦA KẾ HOẠCH BẢOVỆ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày29 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môitrường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

(Địađiểm), ngày….. tháng ….. năm 20………

Kính gửi: (1)……………………………………………………………………………………

Gửi đến (1) kế hoạch bảo vệ môi trườngđể đăng ký với các nội dung sau đây:

I. Thông tin chung

1.1. Tên dự án, cơ sở (gọi chung là dự án):...

1.2. Tên chủ dự án: ...

1.3. Địa chỉ liên hệ: ...

1.4. Người đại diện theo pháp luật: ...

1.5. Phương tiện liên lạc với chủdự án: (số điện thoại, số Fax, E-mail ...).

II. Thông tin cơ bản về hoạt động sảnxuất, kinh doanh

2.1. Địa điểm thực hiện dự án:………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

2.3. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịchvụ; sản phẩm và số lượng

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

2.4. Diện tích mặt bằng cơ sở sản xuất,kinh doanh, dịch vụ (m2): ………………………

2.5. Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu sửdụng trong quá trình sản xuất: ……………………

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

2.6. Nhiên liệu sử dụng trong quá trìnhsản xuất (dầu, than, củi, gas, điện...)

……………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………

III. Kế hoạch bảo vệ môi trường tronggiai đoạn thi công xây dựng

Yếu tố gây tác động

Tình trạng

Biện pháp giảm thiểu

Tình trạng

Không

Không

Khí thải từ các phương tiện vận chuyển, máy móc thi công

Sử dụng phương tiện, máy móc thi công đã qua kiểm định

Sử dụng loại nhiên liệu ít gây ô nhiễm

Định kỳ bảo dưỡng phương tiện, thiết bị

Biện pháp khác:

Bụi

Cách ly, phun nước để giảm bụi

Biện pháp khác:

Nước thải sinh hoạt

Thu gom, tự xử lý trước khi thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận nước thải)

Thu gom, thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực

Biện pháp khác:

Nước thải xây dựng

Thu gom, xử lý trước khi thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận nước thải)

Đổ thẳng ra hệ thống thoát nước thải khu vực

Biện pháp khác:

Chất thải rắn xây dựng

Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng

Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương (chỉ rõ địa điểm)

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Chất thải rắn sinh hoạt

Tự đổ thải tại các địa điểm quy định của địa phương (chỉ rõ địa điểm)

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Chất thải nguy hại

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác:

Tiếng n

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Btrí thời gian thi công phù hợp

Biện pháp khác

Rung

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Btrí thời gian thi công phù hợp

Biện pháp khác

Nước mưa chảy tràn

Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra môi trường

Biện pháp khác

IV. Kế hoạch bảo vệ môi trường tronggiai đoạn hoạt động

Yếu tố gây tác động

Tình trạng

Biện pháp giảm thiểu

Tình trạng

Không

Không

Bụi và khí thải

Lắp đặt hệ thống xử lý bụi và khí thải với ống khói

Lắp đặt quạt thông gió với bộ lọc không khí ở cuối đường ống

Biện pháp khác

Nước thải sinh hoạt

Thu gom và tái sử dụng

Xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại trước khi thải vào hệ thống thoát nước chung

Biện pháp khác

Nước thải sản xuất

Thu gom và tái sử dụng

Xử lý nước thải cục bộ và thải vào hệ thống xử lý nước thải tập trung

Xử lý nước thải đáp ứng quy chuẩn quy định và thải ra môi trường (chỉ rõ nguồn tiếp nhận và quy chuẩn đạt được sau xử lý)

Biện pháp khác

Nước thải từ hệ thống làm mát

Thu gom và tái sử dụng

Giải nhiệt và thải ra môi trường

Biện pháp khác

Chất thải rn

Thu gom để tái chế hoặc tái sử dụng

Tự xử lý

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác

Chất thải nguy hại

Thuê đơn vị có chức năng để xử lý

Biện pháp khác

Mùi

Lắp đặt quạt thông gió

Biện pháp khác

Tiếng ồn

Định kỳ bảo dưỡng thiết bị

Cách âm để giảm tiếng ồn

Biện pháp khác

Nhiệt dư

Lắp đặt quạt thông gió

Biện pháp khác

Nước mưa chảy tràn

Có hệ thống rãnh thu nước, hố ga thu gom, lắng lọc nước mưa chảy tràn trước khi thoát ra môi trường

Biện pháp khác

V. Cam kết

5.1. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiệnnghiêm chỉnh các quy định về bảo vệ môi trường của Luật Bảo vệ môi trường năm2014, tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường vàchịu hoàn toàn trách nhiệm nếu vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường.

5.2. Chúng tôi/tôi cam kết thực hiệnđầy đủ các kế hoạch bảo vệ môi trường được nêu trên đây.

5.3. Chúng tôi/tôi đảm bảo độ trungthực của các thông tin và nội dung điền trong kế hoạch bảo vệ môi trường này./.

(2)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có)

Ghi chú: (1) Cơ quan xác nhận đăngký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Đại diện có thẩm quyền của chủ dự án.

Yêu cầu: Bản kế hoạch bảo vệ môi trườngđược lập thành ba (03) bản gốc, có chữ ký của chủ dự án ở phía dưới từng trangvà ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu (nếu có) ở trang cuối cùng.

PHỤ LỤC 5.7

MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢOVỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày29 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môitrường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)

(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …

(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...

GIẤYXÁC NHẬN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

(1) xác nhận (2) đã đăng ký kế hoạch bảovệ môi trường của (3) tại (1) vào ngày... tháng... năm...

(2) có trách nhiệm thực hiện các nộidung sau:

1. Tự chịu trách nhiệm trước pháp luậtvề thông tin, các biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất trong bản kế hoạch bảo vệmôi trường đã đăng ký.

2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảovệ môi trường theo kế hoạch bảo vệ môi trường đã đăng ký và các trách nhiệm kháctheo quy định tại Điều 33 Luật Bảo vệ môi trường năm 2014.

3. ...

Kế hoạch bảo vệ môi trường của (3) kèmtheo Giấy xác nhận đăng ký này được cấp cho (2) để thực hiện và lưu được tại cơquan Nhà nước để kiểm tra, giám sát (*).

(4)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Tên cơ quan xác nhận đăngký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh,dịch vụ; (3) Tên gọi đầy đủ, chính xác của dự án, phương án sản xuất, kinhdoanh, dịch vụ; (4) Đại diện có thẩm quyền của (1).

PHỤ LỤC 5.8

MẪU VĂN BẢN THÔNG BÁO VỀ VIỆC CHƯA XÁCNHẬN ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29 tháng 5 năm 2015 củaBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiến lược, đánhgiá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường)

(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: …

(Địa danh), ngày ... tháng ... năm ...

THÔNGBÁO

Về việcchưa xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

Kính gửi:(2)

Sau khi xem xét hồ sơ đăng ký kế hoạchbảo vệ môi trường của (3), (1) thông báo như sau:

Kế hoạch bảo vệ môi trường của (3) chưađược xác nhận đăng ký vì các lý do sau đây:

1. ...

2. ...

(1) thông báo để (2) biết và thực hiệntheo quy định của pháp luật./

Nơi nhận:
- Như trên;
- …;
- Lưu: …

(4)
(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú: (1) Cơ quan xác nhận đăngký kế hoạch bảo vệ môi trường; (2) Chủ dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịchvụ; (3) Tên đầy đủ, chính xác của dự án, phương án sản xuất, kinh doanh, dịchvụ; (4) Đại diện có thẩm quyền của (1).

2. Thủ tục đăng ký đề án bảo vệmôi trường đơn giản

a. Trình tự thực hiện:

* Đối với các tổ chức, cá nhân:

+ Chuẩn bị hồ sơ: Tổ chức, cá nhân chuẩnbị đầy đủ hồ sơ hợp lệ cần nộp theo quy định của pháp luật.

+ Nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trảhồ sơ “một cửa” UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án.

+ Cán bộ tiếp nhận kiểm tra hồ sơ, nếuhồ sơ không hợp lệ thì hướng dẫn người nộp hoàn chỉnh theo quy định.

+ Thời gian nộp hồ sơ: vào các ngày làmviệc từ thứ 2 đến thứ 6 (Buổi sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ13 giờ 30 phút đến 17 giờ; riêng thứ 7 nộp vào buổi sáng)

+ Nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận vàtrả kết quả “Một cửa” - UBND cấp huyện nơi thực hiện dự án trong các ngày làmviệc từ thứ 2 đến thứ 6 (buổi sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút, buổi chiều từ13 giờ 30 phút đến 17 giờ; riêng thứ 7 nhận kết quả vào buổi sáng) hoặc nhận quađường bưu điện theo yêu cầu của Tổ chức cá nhân.

* Đối với cơ quan hành chính:

+ Phòng Tài nguyên Môi trường cấp huyệnkiểm tra trình UBND cấp huyện xác nhận đăng ký đề án đơn giản.

+ UBND cấp huyện xem xét ký xác nhận đăngký đề án đơn giản hoặc có Công văn trả lời (đồng ý hay không đồng ý).

+ Bộ phận tiếp nhận và trả hồ sơ “Mộtcửa” - UBND cấp huyện trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.

b. Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhânnộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết qu“mộtcửa” - UBND cấp huyện.

c. Về thành phầnhồ sơ:

+ Một (01) văn bản đăng ký đề án đơn giản của chủ cơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT .

+ Ba (03) bản đề án đơn giản với trangbìa, phụ bìa, nội dung và cấu trúc thực hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục 14aThông tư số 26/2015/TT-BTNMT .

d. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việckể từ ngày nhận hồ sơ hp lệ.

e. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:Tổ chức, Cá nhân

g. Cơ quan thực hiện thủ tục hànhchính:

+ Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy xác nhậnđăng ký đề án đơn giản: UBND cấp huyện.

+ Cơ quan có thẩmquyền được ủy quyền thực hiện: không có

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: PhòngTài nguyên và Môi trường

h. Kết quả của việc thực hiện thủ tụchành chính:

+ Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môitrường đơn giản.

+ Văn bản không chấp nhận (nếu có).

i. Tờ khai, biểu mẫu:

+ Văn bản đăng ký đề án đơn giản của chủcơ sở theo mẫu quy định tại Phụ lục 13 ban hành kèm theo Thông tư số26/2015/TT-BTNMT .

+ Mu Giấy xác nhậnđăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản Phụ lục 15 Thông tư số26/2015/TT-BTNMT .

i. Lệ phí: Không

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tụchành chính:

- Cơ sở đã đi vào hoạt động trước ngày01/4/2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng quy định tại Khoản 1Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP nhưng không có bản cam kết bảo vệ môi trườngvà được quy định chi tiết tại Phụ lục1b ban hành kèm theoThông tư số 26/2015/TT-BTNMT .

- UBND cấp huyện xác nhận đăng ký đề ánđơn giản, trừ các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT như sau:

+ Cơ sở nằm trên địa bàn 02 huyện trởlên;

+ Cơ sở nằm trên vùng biển có chất thảiđưa vào địa bàn tỉnh xử lý;

+ Cơ sở có quy mô, tính chất tương đươngvới đối tượng thuộc thẩm quyền xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường theoquy định của pháp luật về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môitrường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

l. Căn cứ pháp lý của TTHC:

+ Luật Bảo vệ môi trường số55/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014.

+ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môitrường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường.

+ Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định đề án bảo vệ môi trườngchi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản (có hiệu lực từ ngày 15/7/2015).

+ Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29tháng 5 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về đánh giá môi trường chiếnlược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (có hiệu lựctừ ngày 15/7/2015).

PHỤ LỤC 1b.

ĐỐI TƯỢNG PHẢI LẬP ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNGĐƠN GIẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 củaBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Cơ sở đã đi vào hoạt động có quymô, tính chất tương đương với đối tượng quy định tại Khoản 1Điều 18 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP và không có một trong các văn bản sau:Giấy xác nhận đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, giấy xác nhận đăng ký bản camkết bảo vệ môi trường, văn bản thông báo về việc chấp nhận đăng ký bản cam kếtbảo vệ môi trường, giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường.

2. Cơ sở đã cải tạo, mở rộng, nângcông suất thuộc đối tượng phải lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, bảncam kết bảo vệ môi trường bổ sung (trước ngày Nghị định số 18/2015/NĐ-CP cóhiệu lực thi hành) hoặc thuộc đối tượng phải lập lại bản kế hoạch bảo vệ môitrường (theo quy định tại Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ) nhưng không có một trongcác giấy tờ sau:

a) Giấy xác nhậnbản cam kết bảo vệ môi trường;

b) Giấy xác nhậnbản cam kết bảo vệ môi trường bổ sung;

c) Giấy xác nhậnđăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường;

d) Giấy xác nhậnđăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường;

đ) Giấy xác nhậnđăng ký đề án bảo vệ môi trường;

e) Văn bản thôngbáo về việc chấp nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.

PHỤ LỤC 13.

MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỀÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

…(1)…
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ...../…..

V/v xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản của …(2)…

(Địa danh), ngày… tháng… năm…

Kính gửi:…(3)…

…(1)… có địa chỉ tại …(4)…, xin gửiđến …(3)… ba (03) bản đề án bảo vệ môi trường đơn giản của …(2)…

Chúng tôi cam kết rằng mọi thông tin,số liệu đưa ra tại bản đề án nói trên là hoàn toàn trung thực và hoàn toàn chịutrách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai phạm.

Kính đề nghị quý (3) sớm xem xét vàcấp giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản này.

Xin trân trọng cám ơn./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- …(6)…
- Lưu …

…(5)…

(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan/doanhnghiệp chủ cơ sở.

(2) Tên đầy đủ củacơ sở.

(3) Tên gọi củacơ quan xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường.

(4) Địa chỉ liênhệ theo bưu điện

(5) Đại diện cóthẩm quyền của cơ quan/doanh nghiệp chủ cơ sở.

(6) Nơi nhận khác(nếu có).

PHỤ LỤC 14

BÌA, PHỤ BÌA, CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG CỦAĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày28 tháng 5 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phụlục 14a. Bìa, phụ bìa, cấu trúc và nội dung của đề án bảo vệ môi trường đơngiản đối với cơ sở đăng ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc Ủy ban nhân dâncấp huyện

(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN/ PHÊ DUYỆT CƠ SỞ - nếu có)

(TÊN CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CHỦ CƠ SỞ)

ĐỀ ÁN

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN

của …(1)…

CƠ QUAN/DOANH NGHIỆP CHỦ CƠ SỞ (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)

CƠ QUAN TƯ VẤN (nếu có) (2)

(Người đại diện có thẩm quyền
ký, ghi họ tên, đóng dấu)

(Địa danh), Tháng… năm…

Ghi chú:

(1) Tên đầy đủ, chính xác của cơ sở (theo văn bảnvề đầu tư của cơ sở).

(2) Chỉ thể hiện ở trang phụ bìa.

MỤC LỤC DANH MỤC TỪVIẾT TẮT DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ HÌNH

MỞ ĐẦU

- Cơ sở được thành lập theo quyết định của ai/cấp nào,số và ngày của văn bản hay quyết định thành lập; số và ngày của văn bản đăng kýđầu tư (nếu có); số và ngày của giấy chứng nhận đầu tư (nếu có); các thông tinliên quan khác (sao và đính kèm các văn bản ở phần phụ lục của đề án).

- Trường hợp địa điểm của cơ sở đặt tại khu sản xuất,kinh doanh, dịch vụ tập trung thì phải nêu rõ tên của khu/cụm, số và ngày củavăn bản chấp thuận của Ban quản lý khu/cụm đó (sao và đính kèm văn bản ở phầnphụ lục của đề án).

- Nêu rõ tình trạng hiện tại của cơ sở (thuộc loại nàotheo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Thông tư này).

CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT VỀ CƠ SỞ

1.1. Tên của cơ sở

Nêu đầy đủ, chính xác tên gọi hiện hành của cơ sở (thốngnhất với tên đã ghi ở trang bìa và trang phụ bìa của đề án bảo vệ môi trườngnày).

1.2. Chủ cơ sở

Nêu đầy đủ họ, tên và chức danh của chủ cơ sở kèm theochỉ dẫn về địa chỉ liên hệ, phương tiện liên lạc (điện thoại, fax, hòm thư điệntử).

1.3. Vị trí địa lý của cơ sở

- Mô tả vị trí địa lý của cơ sở: Nêu cụ thể vị trí thuộcđịa bàn của đơn vị hành chính từ cấp thôn và/hoặc xã trở lên; trường hợp cơ sởnằm trong khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung thì phải chỉ rõ tên khu/cụmnày trước khi nêu địa danh hành chính; tọa độ các điểm khống chế vị trí của cơsở kèm theo sơ đồ thể hiện vị trí các điểm khống chế đó.

- Mô tả các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội cókhả năng bị ảnh hưởng bởi cơ sở.

- Chỉ dẫn địa điểm đang và sẽ xả nước thải của cơ sởvà chỉ dẫn mục đích sử dụng nước của nguồn tiếp nhận theo quy định hiện hành (trườnghợp có nước thải).

- Bản đồ hoặc sơ đồ đính kèm để minh họa vị trí địalý của cơ sở và các đối tượng xung quanh như đã mô tả.

1.4. Các hạng mục xây dựng của cơ sở

- Nhóm các hạng mục về kết cấu hạ tầng, như: đường giaothông, bến cảng, thông tin liên lạc, cấp điện, cấp nước, thoát nước thải, thoátnước mưa, các kết cấu hạ tầng khác (nếu có);

- Nhóm các hạng mục phục vụ sản xuất, kinh doanh, dịchvụ, như: văn phòng làm việc, nhà ở, nhà xưởng, nhà kho, bãi tập kết nguyên liệuvà các hạng mục liên quan khác;

- Nhóm các hạng mục về bảo vệ môi trường, như: quảnlý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại (nơi lưu giữ, nơi trung chuyển,nơi xử lý, nơi chôn lấp); xử lý nước thải; xử lý khí thải; chống ồn, rung;chống xói lở, xói mòn, sụt, lún, trượt, lở đất; chống úng, ngập nước; các hạngmục về bảo vệ môi trường khác.

1.5. Quy mô/công suất, thời gian hoạt động của cơsở

- Quy mô/công suất.

- Thời điểm đã đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động; dựkiến đưa cơ sở vào vận hành/hoạt động (đối với cơ sở quy định tại điểm đ khoản 1Điều 15 Thông tư này).

1.6. Công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sở

Mô tả tóm tắt công nghệ sản xuất/vận hành của cơ sởkèm theo sơ đồ minh họa, trong đó có chỉ dẫn cụ thể vị trí của các dòng chất thảivà/hoặc vị trí có thể gây ra các vấn đề môi trường không do chất thải (nếu có).

1.7. Máy móc, thiết bị

Liệt kê đầy đủ các loại máy móc, thiết bị đã lắp đặtvà đang vận hành; đang và sẽ lắp đặt (đối với cơ sở quy định tại khoản 1 Điều15 Thông tư này) với chỉ dẫn cụ thể về: Tên gọi, nơi sản xuất, năm sản xuất,tình trạng khi đưa vào sử dụng (mới hay cũ, nếu cũ thì tỷ lệ còn lại là baonhiêu).

1.8. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

Liệt kê từng loại nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chấtcần sử dụng với chỉ dẫn cụ thể về: Tên thương mại, công thức hóa học (nếu có), khốilượng sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).

Nêu cụ thể khối lượng điện, nước và các vật liệu kháccần sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý, năm).

1.9. Tình hình thực hiện công tác bảo vệ môi trườngcủa cơ sở trong thời gian đã qua

- Nêu tóm tắt tình hình thực hiện công tác bảo vệ môitrường của cơ sở trong quá trình hoạt động.

- Lý do đã không lập bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môitrường, bản cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường trước đây.

- Hình thức, mức độ đã bị xử phạt vi phạm hành chínhvà xử phạt khác về môi trường (nếu có).

- Những tồn tại, khó khăn (nếu có).

Yêu cầu: Trường hợp đã bị xử phạt,phải sao và đính kèm các văn bản xử phạt vào phần phụ lục của bản đề án.

CHƯƠNG 2. MÔ TẢ CÁC NGUỒN CHẤT THẢI, CÁC TÁC ĐỘNGMÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ, CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

2.1. Các nguồn phát sinh chất thải

2.1.1. Nước thải

2.1.2. Chất thải rắn thông thường

2.1.3. Chất thải nguy hại

2.1.4. Khí thải

Yêu cầu đối với các nội dung từ mục 2.1.1 đến mục2.1.4:

Mô tả rõ từng nguồn phát sinh chất thải kèm theo tínhtoán cụ thể về: Hàm lượng thải (nồng độ) của từng thông số đặc trưng cho cơ sởvà theo quy chuẩn kỹ thuật về môi trường tương ứng; tổng lượng/lưu lượng thải(kg, tấn, m3) của từng thông số đặc trưng và của toàn bộ nguồn trongmột ngày đêm (24 giờ), một tháng, một quý và một năm. Trường hợp cơ sở có từ 02điểm thải khác nhau trở lên ra môi trường thì phải tính tổng lượng/lưu lượngthải cho từng điểm thải.

2.1.5. Nguồn tiếng ồn, độ rung

Mô tả rõ từng nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung.

2.2. Các tác động đối với môi trường và kinh tế -xã hội

- Mô tả các vấn đề môi trường do cơ sở tạo ra (nếu có),như: xói mòn, trượt, sụt, lở, lún đất; xói lở bờ sông, bờ suối, bờ hồ, bờ biển;thay đổi mực nước mặt, nước ngầm; xâm nhập mặn; xâm nhập phèn; suy thoái cácthành phần môi trường vật lý và sinh học; biến đổi đa dạng sinh học và các vấnđề môi trường khác;

Các nội dung trong mục 2.1 và 2.2. phải thể hiệnrõ theo từng giai đoạn, cụ thể như sau:

- Giai đoạn vận hành/hoạt động hiện tại.

- Giai đoạn vận hành/hoạt động trong tương lai theokế hoạch đã đặt ra (nếu có).

- Giai đoạn đóng cửa hoạt động (nếu có).

2.3. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trườngcủa cơ sở

2.3.1. Hệ thống thu gom và xử lý nước thải vànước mưa

2.3.2. Phương tiện, thiết bị thu gom, lưu giữvà xử lý chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại

2.3.3. Công trình, thiết bị xử lý khí thải

2.3.4. Các biện pháp chống ồn, rung

2.3.5. Các công trình, biện pháp phòng ngừa, ứngphó sự cố môi trường

2.3.6. Các công trình, biện pháp bảo vệ môitrường khác

Trong các nội dung trong các mục từ 2.3.1. đến 2.3.6,cần nêu rõ:

- Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu kể cả các hóa chất(nếu có) đã, đang và sẽ sử dụng cho việc vận hành các công trình, biện pháp bảovệ môi trường kèm theo chỉ dẫn cụ thể về: tên thương mại, công thức hóa học(nếu có), khối lượng sử dụng tính theo đơn vị thời gian (ngày, tháng, quý,năm).

- Quy trình công nghệ, quy trình quản lý vận hành cáccông trình xử lý chất thải, hiệu quả xử lý và so sánh kết quả với các quy chuẩnkỹ thuật về môi trường hiện hành.

- Trường hợp thuê xử lý chất thải, phải nêu rõ tên,địa chỉ của đơn vị nhận xử lý thuê, có hợp đồng về việc thuê xử lý (sao và đínhkèm văn bản ở phần phụ lục của đề án).

- Đánh giá hiệu quả của các giải pháp phòng ngừa, giảmthiểu tác động đến môi trường và kinh tế - xã hội khác và so sánh với các quyđịnh hiện hành.

2.4. Kế hoạch xây dựng, cải tạo, vận hành các côngtrình và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường

Áp dụng đối với cơ sở chưa hoàn thiện côngtrình, biện pháp bảo vệ môi trường đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường

CHƯƠNG 3. KẾ HOẠCH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG

3.1. Giảm thiểu tác động xấu do chất thải

- Biện pháp giải quyết tương ứng và có thuyết minh vềmức độ khả thi, hiệu suất/hiệu quả giải quyết. Trong trường hợp không thể có biệnpháp hoặc có nhưng khó khả thi trong khuôn khổ của cơ sở phải nêu rõ lý do vàcó kiến nghị cụ thể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.

- Phải có chứng minh rằng, sau khi áp dụng biện phápgiải quyết thì các chất thải sẽ được xử lý đến mức nào, có so sánh, đối chiếuvới các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành. Trường hợp không đáp ứngđược yêu cầu quy định thì phải nêu rõ lý do và có các kiến nghị cụ thể để cáccơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.

3.2. Giảm thiểu các tác động xấu khác

Mỗi loại tác động xấu phát sinh đều phải có kèm theobiện pháp giảm thiểu tương ứng, thuyết minh về mức độ khả thi, hiệu suất/hiệuquả giảm thiểu tác động xấu đó. Trường hợp không thể có biện pháp hoặc có nhưngkhó khả thi trong khuôn khổ của cơ sở thì phải nêu rõ lý do và có kiến nghị cụthể để các cơ quan liên quan có hướng giải quyết, quyết định.

3.3. Kế hoạch giám sát môi trường

- Đòi hỏi phải giám sát lưu lượng khí thải, nước thảivà những thông số ô nhiễm đặc trưng có trong khí thải, nước thải đặc trưng chocơ sở, phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật về môi trường hiện hành, với tần suất tốithiểu một (01) lần/06 tháng. Không yêu cầu chủ cơ sở giám sát nước thải đối vớicơ sở có đấu nối nước thải để xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung củakhu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung.

- Các điểm giám sát phải được thể hiện cụ thể trên sơđồ với chú giải rõ ràng và tọa độ theo quy chuẩn hiện hành.

Yêu cầu:

- Đối với đối tượng mở rộng quy mô, nâng cấp, nâng côngsuất, nội dung của phần III Phụ lục này cần phải nêu rõ kết quả của việc ápdụng các biện pháp giảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môitrường của cơ sở đang hoạt động và phân tích các nguyên nhân của các kết quả đó.

- Đối với đối tượng lập lại đề án bảo vệ môi trường,trong nội dung của phần III Phụ lục này, cần nêu rõ các thay đổi về biện phápgiảm thiểu tác động tiêu cực, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường.

- Ngoài việc mô tả biện pháp giảm thiểu tác độngxấu đến môi trường như hướng dẫn tại mục 3.1 và 3.2 Phụ lục này, biện pháp giảmthiểu tác động xấu đến môi trường mang tính công trình phải được liệt kê dưới dạngbảng, trong đó nêu rõ chủng loại, đặc tính kỹ thuật, số lượng cần thiết và kèmtheo tiến độ xây lắp cụ thể cho từng công trình.

- Đối với đối tượng mở rộng quy mô, nâng cấp, nângcông suất, nội dung của phần III Phụ lục này cần phải nêu rõ hiện trạng cáccông trình, biện pháp bảo vệ môi trường hiện có của cơ sở hiện hữu và mối liênhệ của các công trình này với hệ thống công trình, biện pháp bảo vệ môi trườngcủa cơ sở cải tạo, nâng cấp, nâng công suất.

KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ VÀ CAM KẾT

1. Kết luận

Phải kết luận rõ:

- Đã nhận dạng, mô tả được các nguồn thải và tính toánđược các loại chất thải, nhận dạng và mô tả được các vấn đề về môi trường vàkinh tế - xã hội;

- Tính hiệu quả và khả thi của các công trình, biệnpháp bảo vệ môi trường; giải quyết được các vấn đề về môi trường và kinh tế - xãhội phát sinh từ hoạt động của cơ sở.

2. Kiến nghị

Kiến nghị với các cấp, các ngành liên quan ở trung ươngvà địa phương để giải quyết các vấn đề vượt quá khả năng giải quyết của chủ cơsở.

3. Cam kết

- Cam kết thực hiện đúng nội dung, tiến độ xây dựng,cải tạo và vận hành các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường;

- Cam kết thực hiện đúng chế độ báo cáo tại quyết địnhphê duyệt đề án;

- Cam kết tuân thủ các quy định của pháp luật về bảovệ môi trường có liên quan đến cơ sở, kể cả các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuậtvề môi trường.

- Cam kết đền bù và khắc phục ô nhiễm môi trường trongtrường hợp để xảy ra các sự cố trong quá trình hoạt động của cơ sở.

PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Các văn bản liên quan

Phụ lục 1.1. Bản sao các văn bản pháp lý liên quan đếnsự hình thành cơ sở

Phụ lục 1.2. Bản sao các văn bản về xử lý vi phạm vềmôi trường (nếu có)

Phụ lục 1.3. Bản sao các phiếu kết quả phân tích vềmôi trường, hợp đồng xử lý về môi trường (nếu có)

Phụ lục 1.4. Bản sao các văn bản khác có liên quan (nếucó)

Phụ lục 2: Các hình, ảnh minh họa (trừ các hình,ảnh đã thể hiện trong bản đề án)

Từng văn bản, hình, ảnh trong phụ lục phải được xếptheo thứ tự rõ ràng với mã số cụ thể và đều phải được dẫn chiếu ở phần nội dungtương ứng của bản đề án.

Đề án bảo vệ môi trường đơn giản được lập thành ba(03) bản gốc, có chữ ký của chủ cơ sở ở phía dưới từng trang và ký, ghi họ tên,chức danh, đóng dấu (nếu có) của đại diện có thẩm quyền của chủ cơ sở ở trangcuối cùng.

PHỤ LỤC 15.

MẪU GIẤY XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠNGIẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2015 củaBộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

UBND...(1)….
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:...../…..

(Địa danh), ngày… tháng … năm …..

GIẤYXÁC NHẬN ĐĂNG KÝ
ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐƠN GIẢN

của… (2) …

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 2 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường,đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệmôi trường;

Căn cứ Thông tư số… / 2015/TT-BTNMT ngày…tháng…năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy địnhvề đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản;

Căn cứ …(3)… quy định chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của … (1) …;

Xét nội dung đề án bảo vệ môi trườngđơn giản của …(2)… kèm theo Văn bản số… ngày… tháng… năm… của …(4)…,

… (1)…

XÁCNHẬN:

Điều 1. Bảnđề án bảo vệ môi trường đơn giản (sau đây gọi là Đề án) của …(2)… (sau đây gọi làCơ sở) do …(4)… lập (sau đây gọi là Chủ cơ sở) đã được đăng ký tại …(1)...

Điều 2. Chủcơ sở có trách nhiệm:

2.1. Thực hiện đúng và đầy đủ các nộidung về bảo vệ môi trường đề ra trong đề án; đảm bảo các chất thải và các vấn đềmôi trường khác được quản lý, xử lý đạt yêu cầu theo quy định của pháp luật hiệnhành.

2.2. … (nếu có yêu cầu khác)

Điều 3. Giấyxác nhận này có giá trị kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- … (6) …
- Lưu …

…(5)…

(Ký, ghi họ tên, chức danh, đóng dấu)

Ghi chú:

(1) Tên gọi của cơ quan xác nhận đăngký đề án bảo vệ môi trường.

(2) Tên đầy đủ của cơ sở.

(3) Tên đầy đủ của văn bản quy địnhchức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của …(1)…

(4) Tên cơ quan/doanh nghiệp chủ cơsở.

(5) Đại diện có thẩm quyền của (1).

(6) Nơi nhận khác (nếu có).