ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 326/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 25 tháng 01 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BÃI BỎ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủtục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 04/TTr-SNN &PTNT ngày 13/01/2016 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 33/STP-KSTTHC ngày 11/01/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thm quyền giải quyết của UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chtịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Ki
m soát TTHC - Bộ Tư pháp; - TT Tnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, c
ác PCT UBND tnh;
- C
ng thông tin đin tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




L
ê Thị Thìn

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TỈNH THANH HÓA

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 326/QĐ-UBND ngày 25/01/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)

STT

Số hồ TTHC

Tên thủ tục hành chính

Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tc hành chính

I. Lĩnh vực: Thủy sản.

1.

T-THA-255981-TT

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm thủy sản.

Khoản 2, Điều 27 Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất,kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

2.

T-THA-255982-TT

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm thủy sản do hết hạn; bị mất, hư hỏng, thất lạc hoặc có thay đổi hay bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.

II. Lĩnh vực: Nông nghiệp.

1.

T-THA-263874-TT

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm nông lâm sản (trừ các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè)

Khoản 2, Điều 27 Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định việc kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra, chứng nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đủ điều kiện an toàn thực phẩm.

2.

T-THA-263875-TT

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đm bảo an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm nông lâm sản (tr các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè) đối với trường hợp Giấy chứng nhận sắp hết hạn

3.

T-THA-263876-TT

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đđiều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm nông lâm sản (trừ các cơ sở sản xuất, sơ chế, chế biến rau, quả; sản xuất, chế biến chè) đối với trường hợp bị mất, hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.