UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 33/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 09 tháng 01 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

VỀVIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯPHÁP TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồngnhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hànhchính;

Xét đề nghị của Giám đốc SởTư pháp tại Tờ trình số 2094/TTr-STP ngày 19 tháng 12 năm 2011 và Chánh Vănphòng Uỷ ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 75/TTr-VPUBND ngày 05 tháng 01 năm2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theoQuyết định này 11 thủ tục hành chính ban hành mới; 13 thủ tục hành chính đượcsửa đổi, bổ sung; 05 thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre.

Điều 2. Giám đốc Sở Tưpháp Bến Tre có trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòngUỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Bến Tre chịu trách nhiệm thihành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từngày ký./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hiếu

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; THỦ TỤC HÀNH CHÍNHĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾTCỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẾN TRE

(Banhành kèm theo Quyết định số 33/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2012 của Chủ tịchUỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

DANHMỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Số TTHC

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I. LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP

01

Yêu cầu cấp phiếu Lý lịch tư pháp của cơ quan, tổ chức và cơ quan tiến hành tố tụng

Ban hành mới

02

Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài

Ban hành mới

03

Đăng ký việc người nước ngoài thường trú ở nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài xin nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Ban hành mới

04

Đăng ký việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Ban hành mới

05

Ghi chú việc nuôi con nuôi đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Ban hành mới

06

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi

Ban hành mới

07

Cấp phiếu Lý lịch tư pháp

Ban hành mới

08

156979-042564

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Sửa đổi, bổ sung

09

033691

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài hoặc của người nước ngoài đã đăng ký tại Việt Nam

Bị bãi bỏ

10

129731

Công nhận việc nuôi con nuôi đã được tiến hành ở nước ngoài

Bị bãi bỏ

11

040687

Cấp phiếu Lý lịch tư pháp cho người nước ngoài có thời gian cư trú tại Việt Nam

Bị bãi bỏ

12

040677

Cấp phiếu Lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam

Bị bãi bỏ

II. LĨNH VỰC BỔ TRỢ TƯ PHÁP

01

Đăng ký thay đổi tên gọi của Văn phòng Công chứng

Ban hành mới

02

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp

Ban hành mới

03

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

Ban hành mới

04

034898

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sửa đổi, bổ sung

05

034911

Cấp Thẻ tư vấn viên pháp luật

Sửa đổi, bổ sung

06

053606

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Sửa đổi, bổ sung

07

107979

Thành lập Văn phòng Công chứng (do một công chứng viên thành lập và do hai công chứng viên thành lập)

Sửa đổi, bổ sung

08

107970

Đăng ký hoạt động của Văn phòng Công chứng

Sửa đổi, bổ sung

III. LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG

01

139099

Cấp bản sao văn bản công chứng

Sửa đổi, bổ sung

IV. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

01

Yêu cầu thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Ban hành mới

02

043694

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tư vấn pháp luật

Sửa đổi, bổ sung

03

043686

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia tố tụng

Sửa đổi, bổ sung

04

043689

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức tham gia đại diện ngoài tố tụng

Sửa đổi, bổ sung

05

043716

Thực hiện trợ giúp pháp lý bằng hình thức hoà giải

Sửa đổi, bổ sung

06

043700

Đề nghị tham gia làm cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Sửa đổi, bổ sung

07

043707

Thay đổi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Sửa đổi, bổ sung

08

131827

Thay thế Trợ giúp viên pháp lý tham gia tố tụng hoặc Luật sư cộng tác viên tham gia tố tụng

Bị bãi bỏ