ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3378/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 10 tháng 10 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT ĐỐI TƯỢNG VÀKINH PHÍ THỰC HIỆN PHÁP LỆNH ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG TRỢ CẤP MỘT LẦN CHO NGƯỜITHAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CAMPUCHIA, GIÚP BẠNLÀO THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG NGÀY 09/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂNTỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện chế độ đối vớiđối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế sau ngày 30tháng 4 năm 1975 đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 05 tháng 01 năm 2012 của Bộ Quốc phòng, BộLao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính;

Căn cứ Quyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc bổsung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người cócông;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tại Công văn số 2395/SLĐTBXH-NCC ngày 26 tháng 9 năm2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Phê duyệtđối tượng và kinh phí thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công trợ cấp một lầncho người tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia,giúp bạn Lào theo Quyết định số 62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 củaThủ tưởng Chính phủ, với các nội dung sau:

1. Tổng số đối tượng thực hiện Pháplệnh ưu đãi người có công là: 1.128 người, với tổng kinh phí: 5.046.800.000đồng (Năm tỷ, không trăm bốn sáu triệu tám trăm ngàn đồng chẵn). Trongđó:

- Đối tượng hiệncòn sống đủ điều kiện được hưởng trợ cấp một lần: 1.067 người, số tiền:4.827.200.00đồng (Bốn tỷ, tám trăm hai bảy triệu hai trăm ngàn đồng chẵn).

- Thân nhân củađối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở nước Campuchia,giúp bạn Lào đã từ trần hưởng mức trợ cấp một lần: 61 người; số tiền:219.600.000 đồng (Hai trăm mười chín triệu sáu trăm ngàn đồng chẵn).

(Có Phụ biểu chi tiết kèm theo)

2. Nguồn kinh phí: TheoQuyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội về việc bổ sung dự toán ngân sách Nhà nước năm 2014 thực hiệnPháp lệnh ưu đãi người có công.

Điều 2. Tổ chức thựchiện:

1. Sở Lao động - Thươngbinh và Xã hội thực hiện phê duyệt số đối tượng và phân bổ dự toán cho các đơnvị sử dụng ngân sách theo chỉ đạo của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tạiQuyết định số 1189/QĐ-LĐTBXH ngày 17 tháng 9 năm 2014; ban hành văn bản hướngdẫn UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức việc chi trả chế độ trợ cấp mộtlần cho các đối tượng theo đúng quy định hiện hành.

2. Ủy ban nhân dân cáchuyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc chi trả chế độtrợ cấp một lần kịp thời, đúng đối tượng và định mức theo Quyết định số62/2011/QĐ-TTg ngày 09 tháng 11 năm 2011 của Thủ tưởng Chính phủ và các quy địnhcủa Nhà nước.

Điều 3. Quyết địnhnày có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBNDtỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nướctỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành,đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vương Văn Việt


PHỤ LỤC

TỔNG HỢP ĐỐITƯỢNG VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP CHO ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾN TRANHBẢO VỆ TỔ QUỐC LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ Ở CAMPUCHIA, GIÚP BẠN LÀO SAU 30/4/1975 ĐÃPHỤC VIÊN, XUẤT NGŨ, THÔI VIỆC THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTG VÀ THÔNG TƯLIÊN TỊCH SỐ 01/2012/TTLT-BLĐTBXH-BQP-BTC
(Kèm theo Quyết dịnh số: 3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịchUBND tỉnh)

TT

Đơn vị

Đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ do ngân sách Trung ương đảm nhận

Tổng số

Đối tượng hiện còn sống

Thân nhân ĐT đã từ trần

Người

Kinh phí (đ)

Người

Kinh phí (đ)

Người

Kinh phí (đ)

1

2

3

4

5

6

7

8

1

TP. Thanh Hóa

58

252,900,000

57

249,300,000

1

3,600,000

2

TX. Bỉm Sơn

1

3,700,000

1

3,700,000

0

-

3

TX. Sầm Sơn

1

8,100,000

1

8,100,000

0

-

4

Đông Sơn

47

184,000,000

45

176,800,000

2

7,200,000

5

Hà Trung

6

29,700,000

5

26,100,000

1

3,600,000

6

Hậu Lộc

43

204,000,000

40

193,200,000

3

10,800,000

7

Hoằng Hóa

152

693,700,000

137

639,700,000

15

54,000,000

8

Nga Sơn

22

93,000,000

22

93,000,000

0

-

9

Ngọc Lặc

1

3,300,000

1

3,300,000

0

-

10

Như Xuân

2

7,400,000

2

7,400,000

0

11

Thạch Thành

7

45,500,000

7

45,500,000

0

-

12

Nông Cống

46

248,900,000

45

245,300,000

1

3,600,000

13

Quảng Xương

160

697,700,000

147

650,900,000

13

46,800,000

14

Thiệu Hóa

20

105,400,000

18

98,200,000

2

7,200,000

15

Thọ Xuân

272

1,144,100,000

261

1,104,500,000

11

39,600,000

16

Tĩnh Gia

22

103,900,000

19

93,100,000

3

10,800,000

16

Triệu Sơn

67

297,300,000

65

290,100,000

2

7,200,000

18

Vĩnh Lộc

5

22,500,000

5

22,500,000

0

-

19

Yên Định

196

901,700,000

189

876,500,000

7

25,200,000

Cộng

1,128

5,046,800,000

1,067

4,827,200,000

61

219,600,000


THÂN NHÂN CỦA ĐỐI TƯỢNGTHAM GIA CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC, LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ ĐÃ TỪ TRẦN ĐƯỢC HƯỞNGTRỢ CẤP MỘT LẦN

Theo Quyết định số62/2011/QĐ-TTg ngày 09/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ

(Kèm theo Quyết định số:3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Số TT

Họ tên đối tượng

Họ và tên thân nhân

Năm sinh

Trú quán

Quan hệ

Mức trợ cấp

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

8

9

I

Thành phố Thanh Hóa

1

Nguyễn Văn Nhượng

Nguyễn Thị Cúc

1974

Xã Đông Hương

Con

3.600.000

Cộng

3.600.000

II

Huyện Thọ Xuân

1

Nguyễn Thị Hà

Lê Thị Ngạch

1931

Xã Xuân Minh

Mẹ

3.600.000

2

Bùi Thị Nhường

Nguyễn Hồng Hải

1957

Xã Xuân Bái

Chồng

3.600.000

3

Trần Thị Ty

Nguyễn Thị Oanh

1989

Xã Xuân Bái

Con

3.600.000

4

Đinh Đức Tùng

Lê Thị Nhàn

1965

Xã Thọ Diên

Vợ

3.600.000

5

Đào Đức Ngọc

Đỗ Thị Thảo

1960

Xã Thọ Diên

Vợ

3.600.000

6

Đỗ Văn Thành

Đỗ Thị Nụ

1961

Xã Xuân Trường

Vợ

3.600.000

7

Lê Hồng Sơn

Lê Hồng Hà

1991

Xã Xuân Phú

Con

3.600.000

8

Bùi Văn Thịnh

Bùi Văn Đỉnh

1933

Xã Xuân Hòa

Bố

3.600.000

9

Lê Vũ Xuân

Hà Thị Thông

1963

Xã Xuân Thành

Vợ

3.600.000

10

Đỗ Đình Tâm

Đỗ Thị Văn

1961

Xã Xuân Lập

Vợ

3.600.000

11

Lê Văn Tét

Hồ Thị Hải

1961

Xã Nam Giang

Vợ

3.600.000

Cộng

39.600.000

III

Huyên Yên Định

1

Ngô Văn Điển

Trịnh Thị Thảo

1955

Xã Định Hòa

 Vợ

 3.600.000

2

Trịnh Xuân Luật

Lê Thị Luyến

1966

Xã Yên Phong

Vợ

3.600.000

3

Nguyễn Quang Ngạn

Bùi Thị Hoa

1956

Xã Yên Phong

Vợ

3.600.000

4

Lê Văn Nam

Trịnh Thị Hằng

1972

Xã Yên Lạc

Con

3.600.000

5

Đàm Văn Bằng

Nguyễn Thị Chí

1959

Xã Yên Tâm

Vợ

3.600.000

6

Lê Xuân Lanh

Trần Thị Tuất

1941

Xã Quý Lộc

Vợ

3.600.000

7

Hà Văn Cục

Lại Thị Nhàn

1957

Xã Yên Trung

Vợ

3.600.000

Cộng

25.200.000

IV

Huyện Hoằng Hóa

1

Vũ Đình Mạnh

Nguyễn Thị Duyên

1955

Xã Hoằng Thanh

Vợ

3.600.000

2

Chu Trọng Chân

Nguyễn Thị Tới

1952

Xã Hoằng Đông

Vợ

3.600.000

3

Lê Quang Giao

Nguyễn Thị Khương

1964

Xã Hoằng Lưu

Vợ

3.600.000

4

Nguyễn Trọng Viện

Nguyễn Trọng Vặng

1927

Xã Hoằng Châu

Con

3.600.000

5

Hoàng Thị Phú

Hoàng Thị Loan

1989

Xã Hoằng Châu

Con

3.600.000

6

Trần Đức Thọ

Nguyễn Thị Chén

1922

Xã Hoằng Châu

Mẹ

3.600.000

7

Lê Duy Lâm

Lê Thị Vượng

1962

Xã Hoằng Châu

Vợ

3.600.000

8

Lê Danh Hồng

Nguyễn Thị Êm

1956

Xã Hoằng Thanh

Vợ

3.600.000

9

Nguyễn Văn Cốc

Lê Thị Long

1956

Xã Hoằng Yến

Vợ

3.600.000

10

Phạm Thị Thảo

Phạm Duy Vượng

1979

Xã Hoằng Thanh

Con

3.600.000

11

Lê Bá Tương

Nguyễn Thị Hoan

1956

Xã Hoằng Quỳ

Vợ

3.600.000

12

Lê Ngọc Lý

Lê Thị Hương

1957

Xã Hoằng Quỳ

Vợ

3.600.000

13

Bùi Khắc Đoàn

Nguyễn Thị Minh

1961

Xã Hoằng Lộc

Vợ

3.600.000

14

Nguyễn Văn Lượng

Lê Thị Cúc

1965

Xã Hoằng Thành

Vợ

3.600.000

15

Đặng Thị Hởi

Nguyễn Trọng Ngọc

1983

Xã Hoằng Thanh

Con

3.600.000

Cộng

54.000.000

V

Huyện Tĩnh Gia

1

Lê Văn Bắc

Nguyễn Thị Hợp

1958

Xã Tĩnh Hải

Vợ

3.600.000

2

Đào Thị Xe

Đậu Xuân Hòa

1957

Xã Anh Sơn

Chồng

3.600.000

3

Trương Đình Bình

Trương Đình Dũng

1970

Xã Ninh Hải

Con

3.600.000

Cộng

10.800.000

Huyện Nông Cống

1

Trần Văn Quân

Đỗ Thị Kỷ

1964

Xã Tế Thắng

Vợ

 3.600.000

Huyện Triệu Sơn

1

Triệu Trọng Lợi

Đào Thị Chiến

1965

Xã Hợp Thắng

Vợ

3.600.000

2

Nguyễn Thanh Tuyên

Lê Thị Mãi

1965

Xã Đồng Lợi

Vợ

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Thiệu Hóa

1

Lê Ngọc Truyền

Lê Thị Niên

1933

Xã Thiệu Lý

Mẹ

3.600.000

2

Lê Hữu Ba

Mai Thị Lý

1969

Xã Thiệu Châu

Chị

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Đông Sơn

1

Nguyễn Duy Nho

Nguyễn Duy Khảm

1952

Xã Đông Ninh

Anh Ruột

3.600.000

2

Nguyễn Văn Khanh

Nguyễn Thị Ngoãn

1962

Xã Đông Nam

Vợ

3.600.000

Cộng

7.200.000

Huyện Quảng Xương

1

Ngô Văn Ba

Ngô Văn Thắng

1989

Xã Quảng Yên

Con

3.600.000

2

Phạm Thị Thủy

Nguyễn Xuân Tiến

1957

Xã Quảng Hải

Chồng

3.600.000

3

Trần Khắc Hải

Lê Thị Liên

1964

Xã Quảng Hải

Vợ

3.600.000

4

Viên Thị Nghệnh

Viên Đình Điền

1988

Xã Quảng Hải

Cháu

3.600.000

5

Phạm Văn Ninh

Lê Thị Thanh

1962

Xã Quảng Đại

Vợ

3.600.000

6

Nguyễn Khắc Loan

Thừa Thị Tuần

1960

Xã Quảng Đại

Vợ

3.600.000

7

Lê Thị Thìn

Hoàng Văn Toàn

Xã Quảng Đại

Chồng

3.600.000

8

Đàm Danh Lâm

Đàm Thị Mơ

1992

Xã Quảng Phong

Con

3.600.000

9

Nguyễn Văn Nghị

Lê Thị Yến

1962

Xã Quảng Bình

Vợ

3.600.000

10

Lê Huy Sanh

Trần Thị Giát

1964

Xã Quảng Bình

Vợ

3.600.000

11

Nguyễn Văn Cần

Nguyễn Thị Vụ

1963

Xã Quảng Trung

Vợ

3.600.000

12

Đỗ Ngọc Thạch

Tống Thị Hiền

1959

Xã Quảng Phong

Vợ

3.600.000

13

Nguyễn Đức Thắng

Nguyễn Đức Lợi

1983

Xã Quảng Đại

Con

3.600.000

Cộng

46.800.000

Huyện Hà Trung

1

Nguyễn Tự Nhiên

Phạm Thị Thom

1963

Xã Hà Ninh

Vợ

 3.600.000

Cộng

3.600.000

Huyện Hậu Lộc

1

Bùi Văn Thống

Đặng Thị Hòa

1940

Xã Đa Lộc

Mẹ

3.600.000

2

Bùi Văn Bé

Lê Thị Sửu

1952

Xã Đa Lộc

Vợ

3.600.000

3

Nguyễn Văn Vẻ

Nguyễn Thị Hương

1963

Xã Lộc Tân

Vợ

3.600.000

Cộng

10.800.000


ĐỐI TƯỢNG THAM GIA CHIẾNTRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC LÀM NHIỆM VỤ QUỐC TẾ HIỆN CÒN SỐNG ĐƯỢC HƯỞNG TRỢ CẤP MỘTLẦN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 62/2011/QĐ-TTg

(Kèm theo Quyết địnhsố:3378/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Số TT

Họ và tên

Năm sinh

Trú quán

Thời gian được hưởng

Mức trợ cấp

Ghi chú

1

2

3

4

8

9

10

I

Thành phố Thanh Hóa

1

Nguyễn Thị Toan

1958

Xã Đông Tân

6 năm 4 tháng

 6.100.000

2

Lê Văn Thuộc

1964

Xã Đông Tân

5 năm 2 tháng

 5.300.000

3

Lê Thị Đức

1961

Xã Đông Tân

4 năm 2 tháng

 4.500.000

4

Lại Thị Liên

1961

Xã Đông Tân

3 năm 3 tháng

 3.700.000

5

Lê Thị Hòa

1962

Xã Đông Tân

3 năm 6 tháng

 4.100.000

6

Lê Văn Thảo

1960

Xã Đông Tân

4 năm 10 tháng

 4.900.000

7

Hoàng Thị Mai

1962

Xã Đông Tân

3 năm 2 tháng

 3.700.000

8

Nguyễn Thị Thúy

1960

Xã Đông Tân

3 năm 3 tháng

 3.700.000

9

Thiệu Thị Tình

1962

Xã Đông Tân

4 năm

 4.100.000

10

Nguyễn Đình Cảnh

1962

Xã Quảng Hưng

6 năm 3 tháng

 6.100.000

11

Trần Thị Muôn

1959

Xã Quảng Cát

3 năm 2 tháng

 3.700.000

12

Doãn Ngọc Tám

1963

Xã Quảng Cát

3 năm

 3.300.000

13

Đoàn Thị Châu

1958

Xã Quảng Cát

4 năm

 4.100.000

14

Nguyễn Văn Thình

1963

Xã Quảng Cát

4 năm 2 tháng

 4.500.000

15

Hoàng Kim Mùi

1963

Xã Quảng Cát

2 năm 9 tháng

 3.300.000

16

Nguyễn Văn Tùng

1963

Xã Quảng Cát

5 năm 1 tháng

 5.300.000

17

Nguyễn Xuân Thuận

1956

Xã Quảng Phú

6 năm 4 tháng

 6.100.000

18

Nguyễn Thị Dung

1960

P. Ngọc Trạo

4 năm 2 tháng

 4.500.000

19

Nguyễn Thị Dung

1962

Xã Quảng Thắng

4 năm 2 tháng

 4.200.000

20

Nguyễn Đình Cường

1962

P. Lam Sơn

3 năm

 3.300.000

21

Lê Xuân Thụ

1960

P. An Hoạch

3 năm 2 tháng

 3.700.000

22

Nguyễn Thị Khởi

1961

P. An Hoạch

3 năm 1 tháng

 3.700.000

23

Bùi Thị Mận

1962

P. An Hoạch

3 năm 7 tháng

 4.100.000

24

Đặng Xuân Thanh

1966

P. Nam Ngạn

5 năm 7 tháng

 5.700.000

25

Hoàng Văn Thông

1966

P. Nam Ngạn

3 năm 5 tháng

 3.700.000

26

Phạm Văn Lâm

1963

Xã Đông Lĩnh

4 năm

 4.100.000

27

Nguyễn Thị Hằng

1962

xã Quảng Thắng

4 năm

 4.100.000

28

Đàm Duy Tam

1954

Phường Tân Sơn

3 năm 6 tháng

 3.700.000

29

Phạm Văn Lợi

1964

Xã Quảng Cát

3 năm 10 tháng

 4.100.000

30

Trần Công Báu

1957

Xã Quảng Phú

7 năm 2 tháng

 6.900.000

31

Nguyễn Thị Tâm

1960

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

 4.100.000

32

Nguyễn Hữu Hợp

1962

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

 4.100.000

33

Lưu Văn Mạnh

1954

Xã Thiệu Vân TP

8 năm

 7.300.000

34

Nguyễn Tố Hà

1963

Xã Thiệu Vân TP

4 năm 5 tháng

 4.500.000

35

Hoàng Đức Quý

1956

Xã Thiệu Vân TP

8 năm

 7.300.000

36

Nguyễn Thị Đệ

1963

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

 4.100.000

37

Nguyễn Hữu Nghiên

1962

Xã Thiệu Vân TP

4 năm

 4.100.000

38

Nguyễn Thị Lợi

1959

Xã Thiệu Vân TP

2 năm 5 tháng

 2.900.000

39

Hoàng Thị Phượng

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

40

Nguyễn Thị Khứu

1962

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

41

Nguyễn Thị Giang

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

42

Hoàng Văn Nhân

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

43

Hoàng Thị Loan

1959

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

44

Phạm Văn Thuận

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm

 3.300.000

45

Nguyễn Thị Vân

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

 3.700.000

46

Nguyễn Thị Nguyên

1961

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 8 tháng

 4.100.000

47

Nguyễn Thị Tơ

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

 3.700.000

48

Hà Văn Ý

1950

Phường Phú Sơn

13 năm 7 tháng

 12.100.000

49

Nguyễn Thị Thúy

1960

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 5 tháng

 3.700.000

50

Nguyễn Đình Thống

1958

Xã Quảng Đông

5 năm 8 tháng

 5.700.000

51

Lê Lệnh Khênh

1960

P. Hàm Rồng

3 năm 7 tháng

 4.100.000

52

Phạm Thị Dung

1963

Xã Đông Hải

3 năm

 3.300.000

53

Lê Thị Đài

1964

Xã Đông Hải

2 năm 1 tháng

 2.900.000

54

Hà Ngọc Ca

1962

Phường Phú Sơn

1 năm 11 tháng

 2.500.000

55

Lê Trọng Hoạt

1957

Xã Đông Hải

10 năm

 8.900.000

56

Hoàng Thị Tú

1963

Xã Thiệu Vân TP

3 năm 8 tháng

 4.100.000

Tổng

 249.300.000

II

Huyện Như Xuân

1

Lê Hữu Biên

1957

Xã Bãi Trành

4 năm 5 tháng

 4.500.000

2

Đinh Thị Phúc

1964

Xã Bãi Trành

2 năm 6 tháng

 2.900.000

Tổng

 7.400.000

III

Huyện Thọ Xuân

1

Nguyễn Dương Định

1962

Xã Thọ Thắng

5 năm

4.900.000

2

Phạm Thị Gấm

1956

Xã Phú Yên

4 năm 6 tháng

4.500.000

3

Nguyễn Thị Hoa

1964

Xã Thọ Minh

4 năm

4.100.000

4

Phạm Thị Thu

1958

Xã Thọ Minh

2 năm 11 tháng

3.300.000

5

Nguyễn Thị Hằng

1960

Xã Thọ Minh

3 năm

3.300.000

6

Nguyễn Duy Dương

1968

TT Lam Sơn

3 năm

3.300.000

7

Lê Văn Tuấn

1955

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

8

Nguyễn Văn Đào

1958

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

9

Lê Thị Hiền

1954

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

10

Phạm Văn Hải

1959

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

11

Lê Thị Vỳ

1959

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

12

Văn Thị Mai

1958

TT Lam Sơn

5 năm 7 tháng

5.700.000

13

Mai Xuân Thoan

1960

TT Lam Sơn

5 năm 2 tháng

5.300.000

14

Lê Xuân Tại

1957

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

15

Lê Công Hoan

1951

TT Lam Sơn

3 năm 7 tháng

4.100.000

16

Nguyễn Thị Xuân

1962

Xã Xuân Minh

2 năm 4 tháng

2.900.000

17

Hoàng Thị Nhạn

1961

Xã Xuân Minh

2 năm 6 tháng

2.900.000

18

Nguyễn Thị Hai

1959

Xã Xuân Minh

1 năm 7 tháng

2.500.000

19

Nguyễn Thị Tuyết

1959

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

20

Trịnh Thị Sự

1962

Xã Xuân Minh

5 năm 4 tháng

5.300.000

21

Mai Thị Hiên

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

22

Đỗ Huy Bắc

1953

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

23

Đỗ Thị Quý

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

24

Nguyễn Thị Kích

1960

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

25

Mai Văn Truật

1960

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

26

Đỗ Thị Bộ

1961

Xã Xuân Minh

5 năm 4 tháng

5.300.000

27

Trịnh Thị Tuyết

1953

Xã Xuân Minh

3 năm

3.300.000

28

Nguyễn Thị Huế

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

29

Trịnh Huy Cầu

1958

Xã Xuân Minh

3 năm 7 tháng

4.100.000

30

Trịnh Thị Huệ

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

31

Đỗ Thị Xinh

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

32

Nguyễn Thị Mai

1962

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

33

Mai Thị Thái

1961

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

34

Trịnh Thị Lưỡng

1957

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

35

Đỗ Thị Thơm

1960

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

36

Trịnh Thị Quý

1960

Xã Xuân Minh

4 năm 7 tháng

4.900.000

37

Nguyễn Đình Tiến

1962

Xã Xuân Vinh

5 năm 6 tháng

5.300.000

38

Nguyễn Duy Thách

1960

Xã Xuân Vinh

3 năm

3.300.000

39

Nguyễn Duy Đổng

1962

Xã Xuân Vinh

3 năm

3.300.000

40

Lê Trọng Minh

1957

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

41

Hà Đình Lặng

1952

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

42

Hoàng Thị Bình

1955

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

43

Mai Thị Nam

1954

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

44

Lưu Đình Lẳm

1958

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

45

Lưu Xuân Tùng

1958

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

46

Nguyễn Đăng Lúy

1957

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

47

Lưu Xuân Tớ

1955

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

48

Hà Đình Tản

1959

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

49

Lê Thị Dung

1959

Xã Xuân Vinh

3 năm 7 tháng

4.100.000

50

Lê Chí Nhạc

1954

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

51

Trần Thị Huệ

1959

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

52

Nguyễn Hồng Hải

1957

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

53

Hoàng Xuân Hùng

1959

Xã Xuân Bái

3 năm 7 tháng

4.100.000

54

Hoàng Văn Ba

1954

Xã Xuân Bái

4 năm 7 tháng

4.100.000

55

Lê Thị Liên

1967

Xã Xuân Bái

3 năm

3.300.000

56

Trịnh Lê Thủy

1967

Xã Xuân Bái

3 năm 5 tháng

3.700.000

57

Lê Thị Nguyệt

1967

Xã Xuân Bái

1 năm 10 tháng

2.500.000

58

Nguyễn Hữu Quang

1955

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

59

Công Thị Quang

1954

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

60

Nguyễn Thị Hòa

1955

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

61

Đào Viết Xuân

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

62

Hà Thị Thủy

1957

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

63

Đỗ Tuấn Tú

1957

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

64

Vũ Đình Quyền

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

65

Lê Thị Ngợi

1959

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

66

Trịnh Đăng Phương

1958

Xã Thọ Xương

3 năm 7 tháng

4.100.000

67

Bùi Thị Đan

1954

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

68

Nguyễn Văn Khải

1955

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

69

Trịnh Thị Dung

1955

Xã Thọ Diên

4 năm

4.100.000

70

Nguyễn Thị Mão

1963

Xã Thọ Diên

3 năm 2 tháng

3.700.000

71

Hà Văn Minh

1964

Xã Thọ Diên

4 năm 3 tháng

4.500.000

72

Lê Đức Quang

1963

Xã Thọ Diên

4 năm

4.100.000

73

Hà Đình Tình

1963

Xã Thọ Diên

4 năm 5 tháng

4.500.000

74

Lê Đình Quý

1957

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

75

Lê Thị Cành

1958

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

76

Lê Duy Trọng

1964

Xã Thọ Diên

4 năm 1 tháng

4.500.000

77

Nguyễn Văn Dũng

1959

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

78

Trần Thị Thanh

1968

Xã Thọ Diên

4 năm 5 tháng

4.500.000

79

Lê Thị Hòa

1955

Xã Thọ Diên

3 năm 7 tháng

4.100.000

80

Lê Văn Yên

1957

Xã Thọ Diên

8 năm 11 tháng

8.100.000

81

Nguyễn Tôn Hòa

1964

Xã Thọ Diên

2 năm 1 tháng

2.900.000

82

Đỗ Thị Nguyệt

1963

Xã Thọ Diên

2 năm 4 tháng

2.900.000

83

Lê Văn Quế

1963

Xã Thọ Diên

2 năm 10 tháng

3.300.000

84

Lê Thiên Toan

1961

Xã Bắc Lương

4 năm

4.100.000

85

Ngô Thị Loan

1962

Xã Xuân Hòa

2 năm

2.500.000

86

Lê Huy Kỳ

1958

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

87

Nguyễn Bá Sâm

1962

Xã Xuân Hòa

4 năm 3 tháng

4.500.000

88

Bùi Văn Tư

1965

Xã Xuân Hòa

2 năm 6 tháng

2.900.000

89

Lê Văn Kỳ

1964

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

90

Bùi Văn Ân

1966

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

91

Bùi Thị Sự

1963

Xã Xuân Hòa

2 năm 8 tháng

3.300.000

92

Bùi Xuân Viên

1962

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

93

Bùi Văn Luân

1967

Xã Xuân Hòa

2 năm 7 tháng

3.300.000

94

Nguyễn Xuân Sự

1966

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

95

Lê Văn Hùng

1965

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

96

Bùi Văn Phương

1960

Xã Xuân Hòa

2 năm 7 tháng

3.300.000

97

Đỗ Vũ Ngọc

1963

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

98

Đỗ Thị Hồng

1964

Xã Xuân Hòa

2 năm 11 tháng

3.300.000

99

Lê Thị Phan

1959

Xã Xuân Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

100

Bùi Xuân Chiến

1969

Xã Xuân Hòa

3 năm

3.300.000

101

Đỗ Văn Bốn

1957

Xã Xuân Hòa

2 năm 9 tháng

3.300.000

102

Lê Huy Hồng

1965

Xã Xuân Hòa

4 năm

4.100.000

103

Phạm Thị Hồng

1961

Xã Xuân Hòa

3 năm 4 tháng

3.700.000

104

Bùi Văn Hường

1961

Xã Xuân Hòa

2 năm 10 tháng

3.300.000

105

Giang Thế Mạnh

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

106

Trịnh Duy Hạnh

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

107

Bùi Ngọc Ninh

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

108

Bùi Văn Hợi

1959

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

109

Cao Xuân Vượng

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

110

Lê Văn Trung

1955

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

111

Nguyễn Khắc Thu

1956

Xã Xuân Thắng

5 năm 5 tháng

5.300.000

112

Lê Thị Đào

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

113

Bùi Thị Tuyết

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

114

Ngô Đình Thược

1653

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

115

Lê Văn Sở

1957

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

116

Nguyễn Thị Ngôn

1958

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

117

Lê Văn Thưởng

1961

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

118

Đoàn Thị Xuân

1960

Xã Xuân Thắng

3 năm 6 tháng

3.700.000

119

Phạm Thị Quế

1959

Xã Xuân Thắng

3 năm 8 tháng

4.100.000

120

Lê Thị Xô

1957

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

121

Lê Tự Do

1959

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

122

Lê Văn Chớn

1958

Xã Nam Giang

3 năm 6tháng

3.700.000

123

Lê Đình Len

1965

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

124

Hoàng Thị Thắm

1960

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

125

Lê Viết Đăng

1962

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

126

Trịnh Xuân Sơn

1962

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

127

Trần Thị Tính

1956

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

128

Lê Trọng Lời

1955

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

129

Lê Trọng Bời

1957

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

130

Lê Thị Mai

1959

Xã Nam Giang

4 năm

4.100.000

131

Lê Bá Minh

1960

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

132

Phạm Duy Thoan

1960

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

133

Lê Thị Thơ

1961

Xã Nam Giang

3 năm

3.300.000

134

Lê Thị Nhung

1963

Xã Nam Giang

3 năm 1 tháng

3.700.000

135

Lê Thế Tiến

1960

Xã Nam Giang

2 năm 6 tháng

2.900.000

136

Nguyễn Thị Sinh

1961

Xã Nam Giang

3 năm 1 tháng

3.700.000

137

Nguyễn Thành Khâm

1948

Xã Nam Giang

3 năm 0 tháng

3.300.000

138

Lê Đình Cẩn

1964

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

139

Phạm Hữu Duẩn

1961

Xã Nam Giang

3 năm 6 tháng

3.700.000

140

Phạm Duy Tài

1963

Xã Nam Giang

4 năm 3 tháng

4.500.000

141

Lê Bá Sao

1954

Xã Nam Giang

9 năm 4 tháng

8.500.000

142

Lê Công Cương

1957

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

143

Phạm Duy Hùng

1961

Xã Nam Giang

3 năm 4 tháng

3.700.000

144

Lê Thị Nhất

1962

Xã Nam Giang

1 năm 9 tháng

2.500.000

145

Lê Văn Vương

1965

Xã Nam Giang

3 năm 5 tháng

3.700.000

146

Đỗ Duy Thanh

1962

Xã Xuân Trường

3 năm

3.300.000

147

Đỗ Xuân Hùng

1962

Xã Xuân Trường

2 năm 11 tháng

3.300.000

148

Ngân Thị Hiền

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

149

Bùi Xuân Tình

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

150

Phạm Văn Điền

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

151

Phạm Thị Bộ

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

152

Hà Công Tiền

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

153

Bùi Văn Cau

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

154

Ngân Thị Hiền

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

155

Phạm Văn Liền

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

156

Lê Thị Lý

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

157

Bùi Văn Vượng

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

158

Bùi Văn Vinh

1959

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

159

Phạm Thị Đồng

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

160

Lục Thị Bình

1956

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

161

Lương Bá Nhân

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

162

Lê Phúc Cành

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

163

Lê Xuân Chiến

1956

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

164

Lê Thị Vân

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

165

Bùi Văn Viên

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

166

Phạm Văn Tuất

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

167

Bùi Văn Giáp

1960

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

168

Bùi Thị Tới

1958

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

169

Bùi Văn Nhàn

1957

Xã Xuân Phú

3 năm 7 tháng

4.100.000

170

Lê Xuân Chung

1964

Xã Xuân Thành

4 năm 7 tháng

4.900.000

171

Trịnh Thị Lánh

1957

Xã Xuân Thành

5 năm

4.900.000

172

Trịnh Vinh Giang

1963

Xã Xuân Thành

4 năm 7 tháng

4.900.000

173

Lê Viết Chúc

1959

Xã Xuân Thành