UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 339/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 16 tháng 9 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆTQUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 05 NĂM KỲ ĐẦU(2011-2015) HUYỆN HÀM YÊN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giáđất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-CP ngày 09/01/2013của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 nămkỳ đầu (2011-2015) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02tháng 11 năm 2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập,điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dânhuyện Hàm Yên tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 07/3/2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên vàMôi trường tại Tờ trình số 75/TTr-TNMT ngày 26/4/2013 về việc xét duyệt quyhoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015)huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đấtđến năm 2020 của huyện Hàm Yên với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất:

TT

Loại đất

Hiện trạng năm 2011

Quy hoạch đến 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Cấp tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

100

90.054,60

90.054,60

100

1

Đất nông nghiệp

82.955

92,12

82.657

82.657

91,79

1.1

Đất trồng lúa

3.821

4,24

3.719

3.719

4,13

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137

3,48

3.086

3.086

3,43

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.683

11,86

10.526

10.526

11,69

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557

12,83

11.521

9.732

10,81

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947

52,13

47.016

48.806

54,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

439

0,49

439

439

0,49

2

Đất phi nông nghiệp

4.764

5,29

5.792

5.921

6,57

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18

0,02

19

19

0,02

2.2

Đất quốc phòng

7

0,01

52

52

0,06

2.3

Đất an ninh

2

0,00

2

2

0,00

2.4

Đất khu công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3

0,00

72

72

0,08

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41

0,05

94

0,1

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

110

0,12

138

0,15

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

98

0,11

301

301

0,33

2.8

Đất di tích danh thắng

3

0,00

6

6

0,01

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10

23

0,03

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2

0,00

2

2

0,00

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

134

0,15

144

167

0,19

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582

1,76

2.387

2.387

2,65

Trong đó:

-

Đất cơ sở văn hóa

26

0,03

40

40

0,04

-

Đất cơ sở y tế

6

0,01

12

12

0,01

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74

0,08

85

89

0,10

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16

0,02

56

59

0,07

2.13

Đất ở tại đô thị

69

0,08

79

79

0,09

3

Đất chưa sử dụng

-

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335

2,59

1.605

1.477

1,64

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

730

858

0,95

4

Đất đô thị

3.277,42

3,64

3.277,42

3.277,42

3,64

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.170

6,85

6.170

6.168

6,85

6

Đất khu du lịch

100

113

0,13

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.854

6,5

5.935

6,59

2. Diện tíchchuyển mục đích sử dụng đất:

Đơnvị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.029,83

729,61

300,22

1.1

Đất trồng lúa

68,45

48,71

19,74

1.2

Đất trồng cây lâu năm

276,00

206,37

69,63

1.3

Đất rừng phòng hộ

31,03

28,78

2,25

1.4

Đất rừng đặc dụng

1,91

1,91

1.5

Đất rừng sản xuất

365,61

326,10

39,51

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung

4,05

2,15

1,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

216,29

162,28

54,01

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,30

4,00

0,30

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

211,99

158,28

53,71

3. Diện tíchđất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơnvị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Cả thời kỳ

Phân theo kỳ

Giai đoạn (2011-2015)

Giai đoạn (2016-2020)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

858,65

268,19

590,46

1

Đất nông nghiệp

731,76

187,05

544,71

1.1

Đất trồng cây lâu năm

20,00

10,20

9,80

1.2

Đất rừng sản xuất

642,26

137,35

504,91

2

Đất phi nông nghiệp

126,89

81,14

45,75

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,95

0,95

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

16,44

16,44

2.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

76,14

36,11

40,03

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,40

0,30

0,10

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,96

0,96

2.6

Đất phát triển hạ tầng

31,50

25,88

5,62

3

Đất khu dân cư nông thôn

0,50

0,50

4. Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đấtđược xác định theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000;Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sửdụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Hàm Yên kèm theo.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện HàmYên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổtrong kỳ kế hoạch:

Đơnvị tính: ha

STT

Loại đất

Hiện trạng 2011

Các năm trong kỳ kế hoạch

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

90.054,60

1

Đất nông nghiệp

82.955,0

82.785,0

82.533,2

82.485,6

82.412,5

1.1

Đất trồng lúa

3.821,4

3.796,3

3.776,8

3.758,8

3.738,3

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3.137,0

3.129,5

3.117,9

3.109,4

3.101,6

1.2

Đất trồng cây lâu năm

10.682,6

10.657,9

10.612,0

10.607,8

10.567,9

1.3

Đất rừng phòng hộ

11.557,0

11.556,6

11.578,0

11.576,3

11.454,4

1.4

Đất rừng đặc dụng

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

1.5

Đất rừng sản xuất

46.947,4

46.834,2

46.660,0

46.629,8

46.674,2

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

438,8

441,7

441,9

441,5

440,6

2

Đất phi nông nghiệp

4.764,1

4.946,8

5.261,5

5.406,7

5.574,9

2.1

Đất XD trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

18,4

18,9

17,5

17,7

17,7

2.2

Đất quốc phòng

6,6

6,6

8,9

52,0

52,0

2.3

Đất an ninh

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.4

Đất khu công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.4.1

Đất xây dựng khu công nghiệp

2.4.2

Đất xây dựng cụm công nghiệp

3,0

3,0

72,3

72,3

72,3

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

41,4

42,3

73,1

77,4

90,8

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

109,5

118,1

122,8

129,6

130,6

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

97,6

121,7

174,0

183,0

215,5

2.8

Đất di tích danh thắng

3,4

3,4

4,1

4,7

5,4

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,3

7,8

18,2

20,9

2.10

Đất tôn giáo, tín ngưỡng

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2.11

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

133,7

144,4

150,8

155,9

157,0

2.12

Đất phát triển hạ tầng

1.582,1

1.713,6

2.037,0

2.086,6

2.184,0

-

Đất cơ sở văn hóa

25,9

26,2

28,3

30,6

39,9

-

Đất cơ sở y tế

6,2

6,6

6,8

6,8

7,0

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

74,1

78,0

80,8

82,0

84,8

-

Đất cơ sở thể dục thể thao

16,4

17,5

23,1

29,5

38,1

2.13

Đất ở tại đô thị

69,2

70,4

73,0

74,9

75,3

3

Đất chưa sử dụng

3.1

Đất chưa sử dụng còn lại

2.335,5

2.322,8

2.259,9

2.162,3

2.067,3

3.2

Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

12,6

62,9

97,6

95,1

4

Đất đô thị

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

3.277,42

5

Đất khu bảo tồn thiên nhiên

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6.169,9

6

Đất khu du lịch

113,0

7

Đất khu dân cư nông thôn

5.853,8

5.864,0

5.880,6

5.895,6

5.911,0

2. Kế hoạchchuyển mục đích sử dụng đất:

Đơnvị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

729,61

170,05

272,74

134,38

152,44

1.1

Đất trồng lúa

48,71

10,10

14,09

7,99

16,53

1.2

Đất trồng cây lâu năm

206,37

45,88

91,58

33,97

34,94

1.3

Đất rừng phòng hộ

28,78

0,39

4,78

1,71

21,90

1.4

Đất rừng đặc dụng

1.5

Đất rừng sản xuất

326,10

92,11

112,66

67,59

53,74

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

2,15

0,10

0,75

0,40

0,90

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

162,28

24,10

56,32

33,90

47,96

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

4,00

3,00

1,00

2.2

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

158,28

21,10

55,32

33,90

47,96

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vịtính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích

Phân theo các năm

Năm 2011

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Năm 2015

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

268,19

12,64

62,92

97,55

95,08

1

Đất nông nghiệp

187,05

21,00

86,75

79,30

1.1

Đất trồng cây lâu năm

10,20

6,00

4,20

1.2

Đất rừng sản xuất

137,35

20,00

71,25

46,10

2

Đất phi nông nghiệp

81,14

12,64

41,92

10,80

15,78

2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

0,95

0,40

0,05

0,50

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ

16,44

8,44

1,00

6,00

1,00

2.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

36,11

24,11

1,00

11,00

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,30

0,10

0,10

0,10

2.5

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

0,96

0,40

0,56

2.6

Đất phát triển hạ tầng

25,88

3,30

15,75

3,65

3,18

3

Đất khu dân cư nông thôn

0,50

0,50

Điều 3. Uỷ ban nhân dân huyện Hàm Yên có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụngđất sau khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt theo đúng quy định của phápluật.

2. Tổ chức quản lý, khai thác sử dụng đất cóhiệu quả, tiết kiệm, đúng pháp luật; việc chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồiđất, giao đất phải đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; tuân thủ nguyên tắctiết kiệm đất sản xuất nông nghiệp, hạn chế đến mức thấp nhất việc chuyển đấtchuyên trồng lúa nước sang mục đích phi nông nghiệp.

3. Xây dựng kế hoạch tổ chức triển khai, huyđộng nguồn lực đầu tư để thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện quyhoạch, kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạmpháp luật về đất đai tại địa phương; định kỳ báo cáo kết quả thực hiện quyhoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt theo quy định.

5. Trong trường hợp phải điềuchỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhândân huyện Hàm Yên lập đầy đủ hồ sơ, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyếtđịnh.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dântỉnh, Giám đốc sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính, CôngThương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hoá, Thể thao và Du lịch, Xâydựng, Thông tin và Truyền thông, Giao thông Vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Y tế;Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Uỷ bannhân dân huyện Hàm Yên; Thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hànhQuyết định này./.


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh; (báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như kính gửi;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trưởng phòng KT;
- Chuyên viên: ĐC, XD;
- Lưu VT, (T 30).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Minh Huấn